Tải bản đầy đủ

Xây dựng phần mềm quản lý bán hàng siêu thị hạt giống

Niên khóa : 2012-2016

VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Xây dựng phần mềm quản lý bán hàng Siêu thị hạt giống

NGUYỄN QUANG TRUNG

Xây dựng phần mềm quản lý bán hàng Siêu
thị hạt giống

Ngành: Công nghệ thông tin

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

Hà Nội - 2017


VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN


NGUYỄN QUANG TRUNG

XÂY DỰNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ BÁN HÀNG
SIÊU THỊ HẠT GIỐNG

Ngành: Công nghệ thông tin
Giảng viên hƣớng dẫn: ThS. Nguyễn Thị Tâm

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

Hà Nội - 2017


VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI

CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

Hà Nội, ngày tháng năm 2017
NHIỆM VỤ CỦA ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Họ và tên: Nguyễn Quang Trung

Giới tính: Nam

Ngày, tháng, năm sinh: 16-01-1993

Nơi sinh: Thái Bình

Chuyên ngành: Công nghệ thông tin

Mã số: 12A10010213

Lớp hành chính: 1210A01
1. TÊN ĐỀ TÀI
Xây dựng ứng dụng quản lý bán hàng Siêu thị hạt giống
2. NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG


- Khảo sát quy trình quản lý bán hàng
- Phân tích, xác định các yêu cầu của hệ thống
- Xây dựng hệ thống quản lý bán hàng Siêu thị hạt giống
3. NGÀY GIAO NHIỆM VỤ: 3/1/2017
4. NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ:18/04/2017
5. PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ:
6. GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN: Th.S Nguyễn Thị Tâm
Ngày tháng năm 2017
GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN


MỤC LỤC
NHIỆM VỤ CỦA ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
CHƢƠNG 1: KHẢO SÁT HỆ THỐNG .................................................................1
1.1. Khảo sát thực tế ....................................................................................................1
1.2. Nhiệm vụ cơ bản ..................................................................................................2
1.3. Quy trình xử lý .....................................................................................................2
CHƢƠNG 2: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG VỀ CHỨC NĂNG ...............................4
2.1. Sơ đồ phân rã chức năng ......................................................................................4
2.1.1. Xác định chức năng ........................................................................................... 4
2.1.2. Gom nhóm chức năng ....................................................................................... 4
2.1.3. Sơ đồ phân rã chức năng hệ thống: .................................................................. 6
2.2 Sơ đồ luồng dữ liệu ...............................................................................................7
2.2.1. Ký hiệu sử dụng ................................................................................................ 7
2.2.2. DFD mức khung cảnh ....................................................................................... 8
2.2.3. DFD mức đỉnh ................................................................................................... 9
2.2.4. DFD mức dƣới đỉnh ........................................................................................ 11
2.3. Đặc tả chức năng chi tiết ....................................................................................18
CHƢƠNG 3: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG VỀ DỮ LIỆU .....................................31
3.1. Mô hình ER mở rộng ......................................................................................... 31
3.2. Chuẩn hóa dữ liệu .............................................................................................. 34
3.3. Đặc tả bảng dữ liệu............................................................................................. 37
CHƢƠNG 4: THIẾT KẾ HỆ THỐNG .................................................................41
4.1 Thiết kế kiểm soát ............................................................................................... 41
4.2. Thiết kế cơ sở dữ liệu mức vật lý ....................................................................... 43
4.3. Thiết kế kiến trúc chƣơng trình và giao diện ..................................................... 53
TỔNG KẾT VÀ ĐÁNH GIÁ .................................................................................64
TÀI LIỆU ĐỌC THÊM ..........................................................................................65


DANH MỤC BẢNG BIỂU, HÌNH VẼ
Bảng 2.1. Xác định chức năng ....................................................................................4
Bảng 2.2. Kết quả gom nhóm chức năng ....................................................................5
Bảng 2.3. Đặc tả chi tiết tạo tài khoản ......................................................................18
Bảng 2.4. Đặc tả chi tiết đăng nhập ..........................................................................19
Bảng 2.5. Đặc tả chi tiết xem thông tin tài khoản .....................................................19
Bảng 2.6. Đặc tả chi tiết đổi mật khẩu ......................................................................20
Bảng 2.7. Đặc tả chi tiết thêm thông tin nhân viên ...................................................20
Bảng 2.8. Đặc tả chi tiết xem thông tin nhân viên ....................................................21
Bảng 2.9. Đặc tả chi tiết sửa thông tin nhân viên .....................................................21
Bảng 2.10. Đặc tả chi tiết tìm kiếm thông tin nhân viên...........................................22
Bảng 2.11. Đặc tả chi tiết thêm thông tin khách hàng ..............................................22
Bảng 2.12. Đặc tả chi tiết xem thông tin khách hàng ...............................................23
Bảng 2.13. Đặc tả chi tiết sửa thông tin khách hàng .................................................23
Bảng 2.14. Đặc tả chi tiết tìm kiếm thông tin khách hàng ........................................24
Bảng 2.15. Đặc tả chi tiết thêm thông tin hạt giống..................................................24
Bảng 2.16. Đặc tả chi tiết xem thông tin hạt giống ...................................................25
Bảng 2.17. Đặc tả chi tiết sửa thông tin hạt giống ....................................................25
Bảng 2.18. Đặc tả chi tiết tìm kiếm thông tin hạt giống ...........................................26
Bảng 2.19. Đặc tả chi tiết lập phiếu nhập .................................................................26
Bảng 2.20. Đặc tả chi tiết sửa phiếu nhập .................................................................27
Bảng 2.21. Đặc tả chi tiết lập hóa đơn bán hàng.......................................................27
Bảng 2.22. Đặc tả chi tiết sửa hóa đơn bán hàng ......................................................28
Bảng 2.24. Đặc tả chi tiết thống kê hàng bán ...........................................................29
Bảng 2.25. Đặc tả chi tiết thống kê hàng tồn ............................................................29
Bảng 2.26. Đặc tả chi tiết thống kê hàng nhập .........................................................29
Bảng 2.27. Đặc tả chi tiết báo cáo doanh thu ............................................................30
Bảng 3.1. Đặc tả các trƣờng của tbl_khachhang .......................................................37
Bảng 3.2. Đặc tả các trƣờng của tbl_hatgiong ..........................................................37
Bảng 3.3. Đặc tả các trƣờng của tbl_loaihatgiong ....................................................37


Bảng 3.4. Đặc tả các trƣờng của tbl_nhacungcap .....................................................38
Bảng 3.5. Đặc tả các trƣờng của tbl_nhanvien .........................................................38
Bảng 3.6. Đặc tả các trƣờng của tbl_taikhoan ..........................................................38
Bảng 3.7. Đặc tả các trƣờng của tbl_quyen ..............................................................38
Bảng 3.8. Đặc tả các trƣờng của tbl_phieunhap .......................................................39
Bảng 3.9. Đặc tả các trƣờng của tbl_chitietphieunhap .............................................39
Bảng 3.10. Đặc tả các trƣờng của tbl_hoadon ..........................................................39
Bảng 3.11. Đặc tả các trƣờng của tbl_chitiethoadon ................................................40
Bảng 4.1. Bảng quyền ngƣời dùng – dữ liệu ............................................................41
Bảng 4.2. Bảng quyền ngƣời dùng – tiến trình .........................................................42
Bảng 4.3. Đặc tả dữ liệu của tbl_khachhang .............................................................45
Bảng 4.4. Đặc tả dữ liệu của tbl_hatgiong ................................................................46
Bảng 4.5. Đặc tả dữ liệu của tbl_loaihatgiong ..........................................................47
Bảng 4.6. Đặc tả dữ liệu của tbl_nhacungcap ...........................................................47
Bảng 4.7. Đặc tả dữ liệu của tbl_nhanvien ...............................................................48
Bảng 4.8. Đặc tả dữ liệu của tbl_taikhoan ................................................................49
Bảng 4.9. Đặc tả dữ liệu của tbl_quyen ....................................................................49
Bảng 4.10. Đặc tả dữ liệu của tbl_phieunhap ...........................................................50
Bảng 4.11. Đặc tả dữ liệu của tbl_chitietphieunhap .................................................51
Bảng 4.12. Đặc tả dữ liệu của tbl_hoadon ................................................................52
Bảng 4.13. Đặc tả dữ liệu của tbl_chitiethoadon ......................................................53
Hình 2.1. Sơ đồ phân rã chức năng hệ thống .............................................................. 6
Hình 2.2. Ký hiệu các thành phần ............................................................................... 7
Hình 2.3. Ký hiệu quan hệ giữa kho dữ liệu, tiến trình, luồng dữ liệu ....................... 7
Hình 2.4. DFD mức khung cảnh ................................................................................. 8
Hình 2.5. DFD mức đỉnh........................................................................................... 10
Hình 2.6. DFD mức dƣới đỉnh quản lý tài khoản ..................................................... 11
Hình 2.7. DFD mức dƣới đỉnh quản lý nhân viên..................................................... 12
Hình 2.8. DFD mức dƣới đỉnh quản lý hạt giống ..................................................... 13


Hình 2.9. DFD mức dƣới đỉnh quản lý khách hàng .................................................. 14
Hình 2.10. DFD mức dƣới đỉnh quản lý nhập hàng.................................................. 15
Hình 2.11. DFD mức dƣới đỉnh quản lý bán hàng .................................................... 16
Hình 2.12. DFD mức dƣới đỉnh báo cáo thống kê .................................................... 17
Hình 3.1. Mô hình ER mở rộng ................................................................................ 33
Hình 3.2. Mô hình quan hệ........................................................................................ 36
Hình 4.1. Form đăng nhập......................................................................................... 56
Hình 4.2. Tab quản lý thông tin nhân viên ................................................................ 57
Hình 4.3. Tab quản lý thông tin hạt giống ................................................................ 57
Hình 4.4. Tab quản lý thông tin khách hàng ............................................................. 58
Hình 4.5. Tab quản lý nhà cung cấp ......................................................................... 58
Hình 4.6. Tab quản lý loại hạt giống......................................................................... 59
Hình 4.7. Tab quản lý tài khoản ................................................................................ 59
Hình 4.8. Tab quản lý hóa đơn .................................................................................. 60
Hình 4.9. Tab quản lý phiếu nhập hàng .................................................................... 60
Hình 4.10. Form quản lý chi tiết hóa đơn ................................................................. 61
Hình 4.11. Form quản lý chi tiết phiếu nhập ............................................................ 61
Hình 4.12. Form sửa chi tiết hóa đơn ........................................................................ 62
Hình 4.13. Form sửa chi tiết phiếu nhập ................................................................... 63


1

CHƢƠNG 1
KHẢO SÁT HỆ THỐNG
1.1.

Khảo sát thực tế
Trong xu thế phát triển của xã hội, nhu cầu về chất lƣợng hạt giống cây trồng

của ngƣời dân cũng không ngừng tăng cao. Để đáp ứng đƣợc nhu cầu đó, Siêu Thị
Hạt Giống đã đi vào hoạt động và kinh doanh từ năm 2006, với đăng ký kinh doanh
chuyên cung cấp hạt giống chất lƣợng cao với chủng lƣợng phong phú lên tới hơn
500 loại hạt giống hoa cảnh, hạt rau củ quả … từ các nƣớc nhƣ Nhật Bản, Hàn
Quốc, Thái Lan, Hà Lan, Ý, Mỹ, Đài Loan …
Hệ thống Siêu Thị Hạt Giống ngày càng lớn, chính vì vậy cần sự quản lý rất
chính xác và nghiêm ngặt, con ngƣời không thể làm hết những công việc thủ công
và từ đó, chúng ta cần sự trợ giúp từ máy tính. Chính vì những lý do trên nên em
chọn đề tài này nhằm phục vụ vấn đề quản lý Siêu Thị Hạt Giống một cách hợp lý
và chính xác.
Siêu Thị Hạt Giống – Số 1B Trần Quang Diệu, Đống Đa, Hà Nội là 1 nơi
mà khách hàng có thể mua những loại hạt giống phù hợp với nhu cầu của mình.
Công việc của cửa hàng gồm có nhập hàng và xuất hàng. Hàng có thể nhập về cửa
hàng từ nhiều nhà cung cấp khác nhau, xuất hàng theo hình thức bán lẻ. Khi khách
hàng đến cửa hàng, nhân viên cửa hàng tƣ vấn để khách hàng chọn đƣợc loại hạt
giống phù hợp nhất với nhu cầu của mình.
Hạt giống đƣợc nhập về cửa hàng từ nhiều nhà cung cấp khách nhau nên có sự
đa dạng về chủng loại. Cửa hàng bán hạt giống theo hình thức bán lẻ (giao dịch trực
tiếp với khách hàng tại cửa hàng).
Chủ cửa hàng quyết định nhập loại hạt giống nào trong thời gian nào. Để nhập
hàng, chủ cửa hàng liên hệ với nhà cung cấp (có thể đến kho của nhà cung cấp hoặc
gọi diện thoại đặt hàng rồi nhà cung cấp mang đến. Hạt giống đƣợc nhập sẽ đƣợc
nhân viên cửa hàng lƣu vào sổ sách phục vụ cho việc quản lý. Tại cửa hàng, nhân
viên cửa hàng có nhiệm vụ giới thiệu hạt giống, tƣ vấn để chọn đƣợc hạt giống phù
hợp nhất với khách hàng và bán hàng, lập hóa đơn và thu tiền. Ngoài ra, nhân viên


2

cửa hàng còn có trách nhiệm về số lƣợng hạt giống còn trong cửa hàng, về tình
trạng của hạt giống, làm báo cáo/thống kê để phục vụ việc nhập thêm hạt giống
cũng nhƣ quản lý, tra cứu khi xảy ra sai sót ở một khâu nào đó.
Tính đến thời điểm khảo sát và thu thập thông tin, các hoạt động quản lý kinh
doanh của cửa hàng vẫn đƣợc tiến hành theo phƣơng pháp ghi chép sổ sách. Cách
thức này gây nên tình trạng khó khăn khi lƣu trữ dữ liệu và tra cứu thông tin cũng
nhƣ phức tạp trong việc tính toán và thống kê, đánh giá kết quả kinh doanh.
Siêu Thị Hạt Giống có mong muốn xây dựng một hệ thống đồng bộ tin học
hóa nhằm thuận tiện hơn cho công việc quản lý hoạt động kinh doanh tại cửa hàng;
đồng thời hỗ trợ các nhân viên và chủ cửa hàng trong quá trình làm việc.

1.2.

Nhiệm vụ cơ bản
 Mục tiêu đầu tiên là đáp ứng đƣợc sự cần thiết của nhu cầu quản lý cửa

hàng, đáp ứng nhu cầu nhập hàng, bán hàng, quản lý biểu mẫu của chủ cửa hàng.
 Cung cấp chức năng hỗ trợ quản lý thống kê báo cáo doanh thu chính xác
đầy đủ với thời gian nhanh nhất.
 Ứng dụng CNTT vào việc quản lý giúp cải thiện chất lƣợng.
 Dữ liệu đƣợc lƣu dƣới dạng số hóa giúp dễ dang thống kê , báo cáo, có sự
chính xác, đảm bảo tính an toàn dữ liệu.

1.3.

Quy trình xử lý
Phần mềm “Quản lý bán hàng Siêu Thị Hạt Giống” sẽ đƣợc xây dựng để đáp

ứng đúng nhu cầu của cửa hàng, đó là:
 Quản lý lƣu trữ, tìm kiếm thông tin nhân viên làm việc tại cửa hàng.
 Lƣu trữ thông tin khách hàng.
 Quản lý việc nhập hàng, bán hàng.
 Báo cáo thống kê
Phần mềm sẽ đƣợc sử dụng bởi 2 nhóm ngƣời dùng là chủ cửa hàng và nhân
viên của cửa hàng, đƣợc phân biệt qua chuyển quyền quản trị tách biệt trách nhiệm,
phân chia nhiệm vụ của từng chủ thể tƣơng tác với hệ thống. Mỗi ngƣời dùng đƣợc
cung cấp tài khoản đăng nhập vào hệ thống đƣợc tạo bởi ngƣời quản trị phầm mềm


3

với các thông tin cá nhân đầu vào đƣợc lƣu trữ trên cơ sở dữ liệu. Nhƣ đã nói trên,
vơi mỗi nhóm loại tài khoản thì sẽ đƣợc phân định quyền và chức năng khác nhau
khi đăng nhập vào hệ thống (các thông tin đăng nhập nhƣ mật khẩu sẽ đƣợc mã hóa
để chống xâm nhập và các phiên làm việc sẽ lƣu lịch sử đăng nhập vào phần mềm).
- Với nhóm ngƣời dùng Nhân viên: nhóm tài khoản này đƣợc sử dụng để quản
lý khách hàng cũng nhƣ quản lý việc nhập, xuất hàng,… của hệ thống.
+

Khi khách hàng đến mua hạt giống, nhân viên của cửa hàng sẽ tiến

hành tƣ vấn, gợi ý cho khách hàng loại hạt giống phù hợp với nhu cầu của khách
hàng. Khách hàng sau khi lựa chọn hạt giống và đạt đƣợc thỏa thuận với nhân viên
sẽ đƣợc lƣu lại thông tin cá nhân để tiến hành giao dịch. Sau đó, nhân viên sẽ tiến
hành lập hóa đơn cũng nhƣ lƣu trữ thông tin khách hàng vào cơ sở dữ liệu của cửa
hàng.
+

Các hóa đơn sẽ qua xử lý của nhân viên, sau đó xuất hóa đơn cho khách

hàng. Nhân viên có thể chỉnh sửa hoặc hủy bỏ nếu cần.
+

Mọi thông tin sẽ đƣợc lƣu trữ trong cơ sở dữ liệu để sau này có thể tiến

hành báo cáo, thống kê.
+

Xem các bản báo cáo thống kê

- Với nhóm ngƣời dùng Chủ cửa hàng: khác với nhóm ngƣời dùng nhân viên,
nhóm ngƣời dùng chủ cửa hàng có đầy đủ quyền để sử dụng mọi chức năng của
phần mềm bao gồm các chức năng trên và:
+

Quản lý thông tin tài khoản: các tài khoản đăng nhập vào hệ thống đều

do chủ cửa hàng lập ra, lƣu trữ và có quyền thay đổi các thông tin này.
+

Quản lý nhân viên: chỉ có chủ cửa hàng mơi có thể quản lý đƣợc thông

tin nhân viên.
Tóm lại, các thông tin của phần mềm sẽ đƣợc lƣu trữ trên cơ sở dữ liệu và theo
từng quyền của tài khoản mà đƣợc phép sử dụng các chức năng của phần mềm. Các
thông tin đƣợc bảo mật để đảm bảo quyền lợi của ngƣời dùng và những ngƣời liên
quan.


4

CHƢƠNG 2
PHÂN TÍCH HỆ THỐNG VỀ CHỨC NĂNG
2.1. Sơ đồ phân rã chức năng
2.1.1. Xác định chức năng
Từ quy trình sử dụng của hệ thống, ta có thể xác định đƣợc các chức năng
chính của hệ thống nhƣ sau:
Bảng 2.1. Xác định chức năng
1.1. Tạo tài khoản

4.2. Xem/Sửa thông tin hạt giống

1.2. Đăng nhập

4.3. Tìm kiếm thông tin hạt giống

1.3. Xem/Sửa thông tin tài khoản

5.1. Lập phiếu nhập

2.1. Thêm thông tin nhân viên

5.2. Xem/Sửa thông tin phiếu nhập

2.2. Xem/Sửa thông tin nhân viên

6.1. Lập hóa đơn bán hàng

2.3. Tìm kiếm thông tin nhân viên

6.2. Xem/Sửa thông tin hóa đơn

3.1. Thêm thông tin khách hàng

7.1. Thống kê hàng nhập

3.2. Xem/Sửa thông tin khách hàng

7.2. Thống kê hàng tồn

3.3. Tìm kiếm thông tin khách hàng

7.3. Thống kê hàng bán

4.1. Thêm thông tin hạt giống

7.4. Báo cáo doanh thu

2.1.2. Gom nhóm chức năng
Căn cứ vào các chức năng chính của ứng dụng mà ta có thể góm lại thành 6
nhóm chức năng riêng biệt, bên cạnh đó đối với các chức năng chung phục vụ cho
việc đăng kí sử dụng ta có thể gom lại thành 1 nhóm riêng, kết quả đƣợc 8 nhóm
chức năng nhƣ sau:
- Quản lý tài khoản.
- Quản lý nhân viên.
- Quản lý khách hàng.
- Quản lý hạt giống.


5

- Quản lý nhập hàng.
- Quản lý bán hàng.
- Báo cáo thống kê.
Bảng 2.2. Kết quả gom nhóm chức năng
Tên chức năng

Tên nhóm chức năng

1.1. Tạo tài khoản.
1.2. Đăng nhập.
1.3. Xem thông tin tài khoản.

1.0. Quản lý tài khoản.

1.4. Đổi mật khẩu.
2.1. Thêm thông tin nhân viên.
2.2. Xem/Cập nhật thông tin nhân viên.

2.0. Quản lý nhân viên.

2.3. Tìm kiếm thông tin nhân viên.
3.1. Thêm thông tin khách hàng.
3.2. Xem/Cập nhật thông tin khách hàng.
3.3. Tìm kiếm thông tin khách hàng.

3.0. Quản lý khách
hàng.

4.0. Quản lý hạt giống.

5.2. Xem/Sửa thông tin phiếu nhập.
6.1. Lập hóa đơn bán hàng.
6.2. Xem/Sửa thông tin hóa đơn.

5.0. Quản lý nhập hàng.

6.0. Quản lý bán hàng

7.1. Thống kê hàng bán.
7.2. Thống kê hàng tồn.
7.3. Thống kê hàng nhập.
7.4. Báo cáo doanh thu

Siêu Thị
Hạt Giống

4.3. Tìm kiếm thông tin hạt giống.
5.1. Lập phiếu nhập.

quản lý
bán hàng

4.1. Thêm thông tin hạt giống.
4.2. Xem/Cập nhật thông tin hạt giống.

Phần mềm

7.0. Báo cáo thống kê


6

2.1.3. Sơ đồ phân rã chức năng hệ thống:

/

Hình 2.1. Sơ đồ phân rã chức năng hệ thống


7

2.2 Sơ đồ luồng dữ liệu
2.2.1. Ký hiệu sử dụng
: Tác nhân ngoài

: Tiến trình

: Tác nhân trong

: Kho dữ liệu

: Luồng dữ liệu

Hình 2.2. Ký hiệu các thành phần

Ra

Vào

Cập nhật

Hình 2.3. Ký hiệu quan hệ giữa kho dữ liệu, tiến trình, luồng dữ liệu


Hình 2.4. DFD mức khung cảnh

8

2.2.2. DFD mức khung cảnh


9

2.2.3. DFD mức đỉnh


10

Hình 2.5. DFD mức đỉnh


11

2.2.4. DFD mức dưới đỉnh

Hình 2.6. DFD mức dƣới đỉnh quản lý tài khoản


12

Hình 2.7. DFD mức dƣới đỉnh quản lý nhân viên


13

Hình 2.8. DFD mức dƣới đỉnh quản lý hạt giống


14

Hình 2.9. DFD mức dƣới đỉnh quản lý khách hàng


15

Hình 2.10. DFD mức dƣới đỉnh quản lý nhập hàng


16

Hình 2.11. DFD mức dƣới đỉnh quản lý bán hàng


17

Hình 2.12. DFD mức dƣới đỉnh báo cáo thống kê


18

2.3. Đặc tả chức năng chi tiết
 Các chức năng thuộc quản lý tài khoản
Bảng 2.3. Đặc tả chi tiết tạo tài khoản
Tên chức năng

Tạo tài khoản

Đầu vào

Tên đăng nhập (ký tự), mật khẩu (ký tự)

Quá trình xử lý

NẾU dữ liệu form hợp lệ và đầy đủ
THÌ
Kết nối đến CSDL
LẶP so sánh tên đăng nhập với bản ghi trong CSDL
NẾU tên đăng nhập đã tồn tại
THÌ thông báo tên tài khoản đã tồn tại và yêu cầu nhập lại
KẾT THÚC LẶP
LẶP ĐẾN KHI hết bản ghi ngƣời dùng trong CSDL
NẾU tên đăng nhập chƣa tồn tại
THÌ lƣu thông tin tài khoản vào CSDL và thông báo tạo tài
khoản thành công

Đầu ra

Thông báo kết quả tạo tài khoản


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×