Tải bản đầy đủ

Xây dựng và kiểm thử hệ thống quản lý sinh viên khoa tiếng anh trường đại học thái bình

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
_______________________

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG QUẾ
Niên khóa 2012-2016

XÂY DỰNG VÀ KIỂM THỬ HỆ THỐNG QUẢN LÝ SINH VIÊN KHOA TIẾNG ANH – TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH

VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI

LƯU THANH TÙNG

XÂY DỰNG VÀ KIỂM THỬ
HỆ THỐNG QUẢN LÝ SINH VIÊN KHOA TIẾNG ANH –
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH
Ngành: Công nghệ thông tin

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

Hà Nội năm 2016



VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
_______________________

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG QUẾ
LƯU THANH TÙNG

XÂY DỰNG VÀ KIỂM THỬ
HỆ THỐNG QUẢN LÝ SINH VIÊN KHOA TIẾNG ANH –
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH
Ngành: Công nghệ thông tin
Giảng viên hướng dẫn: ThS. Trịnh Thị Xuân

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

Hà Nội năm 2016


VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Độc lập –Tự do-Hạnh phúc

Hà Nội, ngày…..tháng…..năm 2016
NHIỆM VỤ CỦA ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Họ và tên: Nguyễn Thị Phương Quế

Giới tính: Nữ

Ngày sinh: 21/08/1994

Nơi sinh: Quỳnh Phụ – Thái Bình

Chuyên ngành: Công Nghệ Thông Tin

Mã số: 12A10010330



Lớp hành chính: 1210A06

Họ và tên: Lưu Thanh Tùng

Giới tính: Nam

Ngày sinh: 29/10/1994

Nơi sinh: Vũ Thư – Thái Bình

Chuyên ngành: Công Nghệ Thông Tin

Mã số: 12A10010218

Lớp hành chính: 1210A03
1. TÊN ĐỀ TÀI
Xây dựng và kiểm thử hệ thống quản lý sinh viên khoa Tiếng Anh – Trường
Đại học Thái Bình
2. NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG
Xây dựng ứng dụng với các chức năng:
- Hỗ trợ người dùng quản lý thông tin sinh viên, thông tin giảng viên, thông
tin lịch học, đăng ký lớp tín chỉ và kết quả học tập
- Cho phép sinh viên và giảng viên có thể tra cứu các thông tin của mình
như: hồ sơ cá nhân, thời khóa biểu, bảng điểm, lớp tín chỉ
- Chức năng quản lý các danh mục như: phòng học, môn học, lớp hành
chính, hệ đào tạo, khóa học, chức vụ giúp người quản lý dễ dàng hơn trong
việc kiểm soát dữ liệu.


- Cho phép phụ huynh của sinh viên tra cứu thông tin của con em mình đang
theo học tại khoa

Lập kế hoạch kiểm thử, xây dựng testcase, testdata và thực hiện kiểm thử
hệ thống.
Báo cáo, kết luận về chất lượng của hệ thống
3. NGÀY GIAO NHIỆM VỤ: 04/01/2016.
4. NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ:……/……../………
5. GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN: ThS. Trịnh Thị Xuân
Ngày……tháng……năm 2015
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN


PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC
Nhân lực

Công việc

Lưu Thanh Tùng

- Khảo sát và phân tích thiết kế cho hệ

(Developer)

thống
- Xây dựng hệ thống
- Sửa lại những lỗi do tester báo cáo lên
- Báo cáo kết quả đạt được của hệ thống

Nguyễn Thị Phương Quế
(Tester)

- Tìm hiểu bài toán
- Lập TestPlan, giám sát tiến độ công
việc
- Lập tài liệu TestCase, TestData
- Thực hiện các ca kiểm thử, báo cáo lỗi
cho Dev, test lại các lỗi đã fix
- Tổng hợp báo cáo lỗi


LỜI NÓI ĐẦU
Để hoàn thành đề tài “Xây dựng và kiểm thử hệ thống quản lý sinh
viên Khoa Tiếng Anh – Trường Đại học Thái Bình”, chúng em xin tỏ lòng
biết ơn sâu sắc đến ThS. Trịnh Thị Xuân, đã tận tình quan tâm và hướng dẫn
trong suốt quá trình thực hiện đồ án tốt nghiệp.
Em cũng xin chân thành cảm ơn quý Thầy, Cô trong Khoa Công Nghệ
Thông Tin – Viện Đại Học Mở Hà Nội đã tận tình truyền đạt kiến thức trong
4 năm học tập. Với vốn kiến thức được tiếp thu trong quá trình học không chỉ
là nền tảng cho quá thực hiện đồ án mà còn là hành trang quí báu để chúng
em bước vào đời một cách vững chắc và tự tin.
Trong quá trình thực hiện đề tài, chúng em đã hiểu hơn về cách thức và
quá trình thực hiện một dự án trên thực tế. Mặc dù đã cố gắng nhưng do còn
có nhiều hạn chế về mặt kiến thức chuyên môn và kinh nghiệm làm việc thực
tế nên không thể không tránh khỏi sai sót. Chúng em rất mong sẽ có được sự
nhận xét và đóng góp ý kiến nhiều hơn nữa từ phía các Thầy, Cô giáo và các
bạn, giúp chúng em hoàn thiện hơn các kỹ năng của mình.
Cuối cùng, chúng em xin kính chúc quý Thầy, Cô và gia đình dồi dào
sức khỏe và thành công trong sự nghiệp cao quý.
Hà Nội, ngày … tháng … năm 2016

Nhóm sinh viên thực hiện
Lưu Thanh Tùng
Nguyễn Thị Phương Quế


MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN ĐỀ TÀI............................................................. 1
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG ........................................................ 4
1. Các chức năng cơ bản của hệ thống....................................................... 4
2. Biểu đồ phân cấp chức năng.................................................................. 5
3. Biểu đồ luồng dữ liệu ............................................................................ 5
3.1. Các ký hiệu của biểu đồ luồng dữ liệu............................................. 5
3.2. Biểu đồ luồng dữ liệu mức ngữ cảnh ............................................... 6
3.3. Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh ...................................................... 6
3.4. Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh .............................................. 7
3.4.1.

Biểu đồ luồng dữ liệu chức năng quản lý sinh viên.........................7

3.4.2.

Biểu đồ luồng dữ liệu chức năng: đăng ký học ...............................8

3.4.3.

Biểu đồ luồng dữ liệu chức năng .....................................................8

3.4.4.

Biểu đồ luồng dữ liệu chức năng: quản lý thời khóa biểu ...............9

3.4.5.

Biểu đồ luồng dữ liệu chức năng: quản lý thông tin giảng viên ......9

3.4.6.

Biểu đồ luồng dữ liệu chức năng: quản lý danh mục ....................10

3.4.7.

Biểu đồ luồng dữ liệu chức năng: quản lý hệ thống ......................10

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ HỆ THỐNG ......................................................... 11
1. Phân tích thiết kế mức logic chức năng: CẬP NHẬP THÔNG TIN
SINH VIÊN............................................................................................... 11
1.1. Mô hình hóa quy trình nghiệp vụ .................................................. 11
1.2. Đặc tả chức năng chi tiết ............................................................... 12
1.3. Xác định thực thể - liên kết ........................................................... 16
1.4. Thiết kế CSDL vật lý .................................................................... 16
2. Phân tích thiết kế mức logic chức năng: CẬP NHẬT CÀI ĐẶT HỆ
THỐNG .................................................................................................... 16
2.1. Mô hình hóa quy trình nghiệp vụ .................................................. 16


2.2. Đặc tả chức năng chi tiết ............................................................... 18
2.3. Xác định thực thể - liên kết ........................................................... 28
2.4. Thiết kế CSDL vật lý .................................................................... 28
3. Phân tích thiết kế mức logic chức năng: CẬP NHẬT THÔNG TIN
PHÒNG HỌC ........................................................................................... 29
3.1. Mô hình hóa quy trình nghiệp vụ .................................................. 29
3.2. Đặc tả chức năng chi tiết ............................................................... 30
3.3. Xác định thực thể - liên kết ........................................................... 32
3.4. Thiết kế CSDL vật lý .................................................................... 32
4. Phân tích thiết kế mức logic chức năng: CẬP NHẬT THÔNG TIN
GIẢNG VIÊN ........................................................................................... 32
4.1. Mô hình hóa quy trình nghiệp vụ .................................................. 32
4.2. Đặc tả chức năng chi tiết ............................................................... 33
4.3. Xác định thực thể - liên kết ........................................................... 36
4.4. Thiết kế CSDL vật lý .................................................................... 36
5. Phân tích thiết kế mức logic chức năng: CẬP NHẬT THÔNG TIN LỚP
NIÊN CHẾ ................................................................................................ 36
5.1. Mô hình hóa quy trình nghiệp vụ .................................................. 36
5.2. Đặc tả chức năng chi tiết ............................................................... 37
5.3. Xác định thực thể - liên kết ........................................................... 39
5.4. Thiết kế CSDL vật lý .................................................................... 39
6. Phân tích thiết kế mức logic chức năng: CẬP NHẬT THÔNG TIN
MÔN HỌC................................................................................................ 39
6.1. Mô hình hóa quy trình nghiệp vụ .................................................. 39
6.2. Đặc tả chức năng chi tiết ............................................................... 41
6.3. Xác định thực thể - liên kết ........................................................... 44
6.4. Thiết kế CSDL vật lý .................................................................... 44


7. Phân tích thiết kế mức logic chức năng: CẬP NHẬT THÔNG TIN LỚP
TÍN CHỈ .................................................................................................... 45
7.1. Mô hình hóa quy trình nghiệp vụ .................................................. 45
7.2. Đặc tả chức năng chi tiết ............................................................... 46
7.3. Xác định thực thể - liên kết ........................................................... 49
7.4. Thiết kế CSDL vật lý .................................................................... 49
8. Phân tích thiết kế mức logic chức năng: CẬP NHẬT THÔNG TIN
ĐIỂM ........................................................................................................ 50
8.1. Mô hình hóa quy trình nghiệp vụ .................................................. 50
8.2. Đặc tả chức năng chi tiết ............................................................... 50
8.3. Xác định thực thể - liên kết ........................................................... 52
8.4. Thiết kế CSDL vật lý .................................................................... 52
9. Thiết kế CSDL vật lý .......................................................................... 52
10. Mô hình cơ sở dữ liệu ......................................................................... 59
CHƯƠNG 4: KIỂM THỬ HỆ THỐNG QUẢN LÝ SINH VIÊN KHOA
TIẾNG ANH – TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH ...................................... 60
1. Tổng quan về kiểm thử phần mềm ...................................................... 60
1.1. Khái niệm về kiểm thử phần mềm................................................. 60
1.2. Khi nào bắt đầu kiểm thử? ............................................................ 61
1.2.1.

Mô hình thác nước .........................................................................62

1.2.2.

Mô hình chữ V ...............................................................................63

1.2.3.

Kiểm thử trong mô hình vòng đời .................................................65

1.3. Nguyên tắc kiểm thử phần mềm .................................................... 66
1.3.1.

Kiểm thử đưa ra lỗi ........................................................................66

1.3.2.

Kiểm thử toàn bộ là không thể.......................................................66

1.3.3.

Kiểm thử sớm ................................................................................66

1.3.4.

Sự tập trung của lỗi ........................................................................66


1.3.5.

Nghịch lý thuốc trừ sâu ..................................................................67

1.3.6.

Kiểm thử theo các ngữ cảnh độc lập..............................................68

1.3.7.

Sự sai lầm về việc không có lỗi .....................................................68

1.4. Quy trình kiểm thử phần mềm....................................................... 69
1.5. Các mức kiểm thử ......................................................................... 73
1.6. Các phương pháp kiểm thử ........................................................... 75
1.7. Các loại hình kiểm thử .................................................................. 76
1.7.1.

Kiểm thử chức năng.......................................................................76

1.7.2.

Kiểm thử phi chức năng.................................................................77

1.7.3.

Kiểm thử cấu trúc/ kiến trúc phần mềm ........................................77

1.7.4.

Kiểm thử liên quan đến thay đổi....................................................78

1.8. Một số lỗi bảo mật web thường gặp .............................................. 79
1.9. Tiêu chuẩn kiểm thử giao diện web (W3C) ................................... 80
2. Kế hoạch kiểm thử .............................................................................. 84
2.1. Tổng quan ..................................................................................... 84
2.1.1.

Giới thiệu chung.............................................................................84

2.1.2.

Các từ viết tắt .................................................................................85

2.1.3.

Các tài liệu liên quan......................................................................85

2.1.4.

Phạm vi test ....................................................................................85

2.1.5.

Các rủi ro........................................................................................88

2.2. Điều kiện chấp nhận...................................................................... 90
2.3. Chiến lược test .............................................................................. 90
2.3.1.

Test chức năng (Functional Test) ..................................................90

2.3.2.

Test giao diện (UI test)...................................................................91

2.3.3.

Kiểm thử hiệu năng (Performance Test) .......................................92

2.3.4.

Kiểm thử bảo mật và kiểm soát truy cập (Security Test) ..............93


2.3.5.

Các yêu cầu về tài nguyên .............................................................94

2.3.6.

Nguồn lực nhân sự .........................................................................97

2.4. Các giai đoạn test .......................................................................... 97
2.5. Các sản phẩm bàn giao.................................................................. 98
3. Thực hiện kiểm thử ............................................................................. 99
3.1. Module đăng nhập hệ thống .......................................................... 99
3.1.1.

Kiểm thử chức năng.......................................................................99

3.1.2.

Kiểm thử giao diện...................................................................... 100

3.1.3.

Tổng hợp kết quả test:................................................................. 100

3.2. Module quản lý sinh viên ............................................................ 101
3.2.1.

Kiểm thử chức năng.................................................................... 101

3.2.2.

Kiểm thử giao diện...................................................................... 103

3.2.3.

Tổng hợp kết quả test.................................................................. 104

3.3. Module quản lý giảng viên .......................................................... 104
3.3.1.

Kiểm thử chức năng.................................................................... 104

3.3.2.

Kiểm thử giao diện...................................................................... 107

3.3.3.

Tổng hợp kết quả test:................................................................. 107

3.4. Module quản lý phòng học .......................................................... 108
3.4.1.

Kiểm thử chức năng.................................................................... 108

3.4.2.

Kiểm thử giao diện...................................................................... 110

3.4.3.

Tổng hợp kết quả test:................................................................. 110

3.5. Module quản lý lớp tín chỉ .......................................................... 111
3.5.1.

Kiểm thử chức năng.................................................................... 111

3.5.2.

Kiểm thử giao diện...................................................................... 113

3.5.3.

Tổng hợp kết quả test.................................................................. 113

3.6. Module đăng ký lớp tín chỉ ......................................................... 114


3.6.1.

Kiểm thử chức năng.................................................................... 114

3.6.2.

Kiểm thử giao diện...................................................................... 114

3.6.3.

Tổng hợp kết quả test.................................................................. 115

3.7. Báo cáo lỗi .................................................................................. 115
3.8. Kiểm thử hiệu năng hệ thống quản lý sinh viên khoa Tiếng Anh –
Trường Đại học Thái Bình ................................................................... 116
3.8.1.

Các mục tiêu cần kiểm tra hiệu năng .......................................... 116

3.8.2.

Tiến hành kiểm thử hiệu năng .................................................... 116

3.9. Kiểm thử bảo mật hệ thống quản lý sinh viên khoa Tiếng Anh –
Trường Đại học Thái Bình ................................................................... 121
KẾT LUẬN................................................................................................ 123
1. Ưu điểm ............................................................................................ 123
2. Hạn chế ............................................................................................. 123
3. Kết quả đạt được ............................................................................... 123
TÀI LIỆU THAM KHẢO .......................................................................... 124


DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 3.1: Đặc tả chức năng Đăng nhập ........................................................ 12
Bảng 3.2: Đặc tả chức năng: Thêm mới sinh viên ........................................ 13
Bảng 3.3: Đặc tả chức năng Cập nhật thông tin sinh viên ............................. 13
Bảng 3.4: Đặc tả chức năng Xóa sinh viên ................................................... 14
Bảng 3.5: Đặc tả chức năng Xem chi tiết sinh viên ...................................... 15
Bảng 3.6: Đặc tả chức năng thêm mới người dùng quản trị .......................... 18
Bảng 3.7: Đặc tả chức năng Cập nhật người dùng quản trị ........................... 18
Bảng 3.8: Đặc tả chức năng Xóa người dùng quản trị................................... 19
Bảng 3.9: Đặc tả chức năng thêm mới khóa học ........................................... 20
Bảng 3.10: Đặc tả chức năng Cập nhật khóa học .......................................... 21
Bảng 3.11: Đặc tả chức năng Xóa khóa học ................................................. 21
Bảng 3.12: Đặc tả chức năng thêm mới hệ đào tạo ....................................... 22
Bảng 3.13: Đặc tả chức năng Cập nhật hệ đào tạo ........................................ 23
Bảng 3.14: Đặc tả chức năng Xóa hệ đào tạo ............................................... 24
Bảng 3.15: Đặc tả chức năng Cập nhật ca học .............................................. 24
Bảng 3.16: Đặc tả chức năng Thêm mới chức vụ ......................................... 25
Bảng 3.17: Đặc tả chức năng Cập nhật chức vụ............................................ 26
Bảng 3.18: Đặc tả chức năng Thêm mới học kỳ ........................................... 26
Bảng 3.19: Đặc tả chức năng Cập nhật học kỳ ............................................. 27
Bảng 3.20: Đặc tả chức năng Thêm mới phòng học ..................................... 30
Bảng 3.21: Đặc tả chức năng Chỉnh sửa phòng học ...................................... 30
Bảng 3.22: Đặc tả chức năng Xóa phòng học ............................................... 31
Bảng 3.23: Đặc tả chức năng Thêm mới giảng viên ..................................... 33
Bảng 3.24: Đặc tả chức năng Cập nhật thông tin giảng viên ......................... 33
Bảng 3.25: Đặc tả chức năng Xóa giảng viên ............................................... 34
Bảng 3.26: Đặc tả chức năng Xem chi tiết giảng viên .................................. 35
Bảng 3.27: Đặc tả chức năng thêm mới lớp niên chế .................................... 37
Bảng 3.28: Đặc tả chức năng Chỉnh sửa lớp niên chế ................................... 37
Bảng 3.29: Đặc tả chức năng Xóa lớp niên chế ............................................ 38
Bảng 3.30: Đặc tả chức năng Xem chi tiết lớp niên chế................................ 39
Bảng 3.31: Đặc tả chức năng Thêm mới môn học ........................................ 41
Bảng 3.32: Đặc tả chức năng chỉnh sửa môn học ......................................... 41
Bảng 3.33: Đặc tả chức năng xóa môn học ................................................... 42
Bảng 3.34: Đặc tả chức năng nhập danh sách ............................................... 43
Bảng 3.35: Đặc tả chức năng xuất danh sách ................................................ 43
Bảng 3.36: Đặc tả chức năng Thêm mới lớp tín chỉ ...................................... 46
Bảng 3.37: Đặc tả chức năng Chỉnh sửa lớp tín chỉ ...................................... 46
Bảng 3.38: Đặc tả chức năng Xóa lớp tín chỉ................................................ 47


Bảng 3.39: Đặc tả chức năng Xem chi tiết lớp tín chỉ ................................... 48
Bảng 3.40: Đặc tả chức năng cập nhật điểm ................................................. 50
Bảng 3.41: Đặc tả chức năng Xem chi tiết điểm ........................................... 51
Bảng 3.42: CSDL vật lý ............................................................................... 52
Bảng 4.1: Các tài liệu liên quan .................................................................... 85
Bảng 4.2: Các rủi ro trong quá trình thực hiện .............................................. 88
Bảng 4.3: Kiểm thử chức năng ..................................................................... 90
Bảng 4.4: Kiểm thử giao diện người dùng .................................................... 91
Bảng 4.5: Kiểm thử hiệu năng ...................................................................... 92
Bảng 4.6: Kiểm thử bảo mật và kiểm soát truy cập ...................................... 93
Bảng 4.7: Phần mềm sử dụng ....................................................................... 94
Bảng 4.8: Các công cụ kiểm thử ................................................................... 95
Bảng 4.9: Nguồn lực nhân sự ....................................................................... 97
Bảng 4.10: Các giai đoạn test ....................................................................... 97
Bảng 4.11: Các sản phẩm bàn giao ............................................................... 98
Bảng 4.12: Tổng hợp kết quả test module đăng nhập hệ thống ................... 100
Bảng 4.13: Tổng hợp kết quả test module quản lý sinh viên ....................... 104
Bảng 4.14: Tổng hợp kết quả test Module quản lý giảng viên .................... 107
Bảng 4.15: Tổng hợp kết quả test Module quản lý phòng học .................... 110
Bảng 4.16: Tổng hợp kết quả test module quản lý lớp tín chỉ ..................... 113
Bảng 4.17: Tổng hợp kết quả test module .................................................. 115


DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 2.1: Sơ đồ phân cấp chức năng .............................................................. 5
Hình 2.2: Các ký hiệu của biểu đồ luồng dữ liệu ............................................ 5
Hình 2.3: Sơ đồ DFD mức ngữ cảnh .............................................................. 6
Hình 2.4: Sơ đồ DFD mức đỉnh ...................................................................... 6
Hình 2.5: Sơ đồ DFD mức dưới đỉnh: quản lý sinh viên ................................. 7
Hình 2.6: Sơ đồ DFD mức dưới đỉnh: đăng ký học......................................... 8
Hình 2.7: Sơ đồ DFD mức dưới đỉnh: kết quả học tập .................................... 8
Hình 2.8: Sơ đồ DFD mức dưới đỉnh: thời khóa biểu ..................................... 9
Hình 2.9: Sơ đồ DFD mức dưới đỉnh: quản lý thông tin giảng viên ................ 9
Hình 2.10: Sơ đồ DFD mức dưới đỉnh: quản lý danh mục ............................ 10
Hình 2.11: Sơ đồ DFD mức dưới đỉnh: quản lý hệ thống.............................. 10
Hình 3.1: Mô hình hóa quy trình nghiệp vụ cập nhật thông tin sinh viên ............ 11
Hình 3.2: Mô hình hóa quy trình nghiệp vụ cập nhật cài đặt hệ thống .......... 17
Hình 3.3: Mô hình hóa quy trình nghiệp vụ Cập nhật thông tin phòng học ... 29
Hình 3.4: Mô hình hóa quy trình nghiệp vụ cập nhật thông tin Giảng viên ... 32
Hình 3.5: Mô hình hóa quy trình nghiệp vụ cập nhật thông tin lớp niên chế . 36
Hình 3.6: Mô hình hóa quy trình nghiệp vụ cập nhật thông tin môn học ...... 40
Hình 3.7: Mô hình hóa quy trình nghiệp vụ cập nhật thông tin lớp tín chỉ .... 45
Hình 3.8: Mô hình hóa quy trình nghiệp vụ Cập nhật thông tin điểm ........... 50
Hình 3.9: Sơ đồ E-R – Cơ sở dữ liệu ............................................................ 59
Hình 4.1: Mô hình thác nước ........................................................................ 62
Hình 4.2: Mô hình chữ V ............................................................................. 63
Hình 4.3: quy trình kiểm thử cơ bản ............................................................. 69
Hình 4.4: Test case chức năng đăng nhập hệ thống ...................................... 99
Hình 4.5: Test data chức năng đăng nhập hệ thống....................................... 99
Hình 4.6: Test case giao diện đăng nhập hệ thống ...................................... 100
Hình 4.7: Test case chức năng tìm kiếm sinh viên ...................................... 101
Hình 4.8: Test data chức năng tìm kiếm sinh viên ...................................... 101
Hình 4.9: Test case chức năng thêm mới sinh viên ..................................... 101
Hình 4.10: Test data chức năng thêm sinh viên .......................................... 102
Hình 4.11: Test case chức năng cập nhật sinh viên ..................................... 102
Hình 4.12: Test data chức năng thêm sinh viên .......................................... 102
Hình 4.13: Test case chức năng xóa sinh viên ............................................ 103
Hình 4.14: Test data chức năng xóa sinh viên ............................................ 103
Hình 4.15: Test case giao diện quản lý sinh viên ........................................ 103
Hình 4.16: Test case chức năng tìm kiếm giảng viên .................................. 104
Hình 4.17: Test case chức năng tìm kiếm giảng viên .................................. 104
Hình 4.18: Test case chức năng thêm giảng viên ........................................ 105


Hình 4.19: Test data chức thêm giảng viên ................................................. 105
Hình 4.20: Test case chức năng cập nhật giảng viên ................................... 105
Hình 4.21: Test data chức năng cập nhật giảng viên ................................... 106
Hình 4.22: Test case chức năng xóa giảng viên .......................................... 106
Hình 4.23: Test data chức năng xóa giảng viên .......................................... 106
Hình 4.24: Test case giao diện quản lý giảng viên ...................................... 107
Hình 4.25: Test case chức năng tìm kiếm phòng học .................................. 108
Hình 4.26: Test case chức năng Thêm phòng học....................................... 108
Hình 4.27: Test data chức năng thêm phòng học ........................................ 108
Hình 4.28: Test case chức năng cập nhật phòng học................................... 109
Hình 4.29: Test data chức năng cập nhật phòng học ................................... 109
Hình 4.30: Test case chức năng xóa phòng học .......................................... 109
Hình 4.31: Test data chức năng xóa phòng học .......................................... 110
Hình 4.32: Test case giao diện quản lý phòng học ...................................... 110
Hình 4.33: Test case chức năng tìm kiếm lớp tín chỉ .................................. 111
Hình 4.34: Test data chức năng tìm kiếm lớp tín chỉ .................................. 111
Hình 4.35: Test case chức năng thêm mới lớp tín chỉ ................................. 111
Hình 4.36: Test data chức năng thêm mới lớp tín chỉ ................................. 112
Hình 4.37: Test case chức năng chỉnh sửa lớp tín chỉ ................................. 112
Hình 4.38: Test data chức năng chỉnh sửa thông tin lớp tín chỉ .................. 112
Hình 4.39: Test case chức năng xóa lớp tín chỉ........................................... 112
Hình 4.40: Test data chức năng xóa lớp tín chỉ ........................................... 113
Hình 4.41: test case giao diện quản lý lớp tín chỉ........................................ 113
Hình 4.42: test case chức năng đăng ký lớp tín chỉ ..................................... 114
Hình 4.43: Test data chức năng đăng ký lớp tín chỉ .................................... 114
Hình 4.44: Test case giao diện đăng ký lớp tín chỉ ..................................... 114
Hình 4.45: Danh sách lỗi của hệ thống ....................................................... 115
Hình 4.46: Hình ảnh thiết lập thông số ....................................................... 117
Hình 4.47: Kết quả đạt được....................................................................... 117
Hình 4.48: Hình ảnh thiết lập thông số ....................................................... 118
Hình 4.49: Kết quả đạt được....................................................................... 118
Hình 4.50 Hình ảnh thiết lập thông số ........................................................ 119
Hình 4.51: Kết quả đạt được....................................................................... 119
Hình 4.52: Hình ảnh thiết lập thông số ....................................................... 120
Hình 4.53: Kết quả đạt được....................................................................... 120
Hình 4.54: quá trình test bảo mật ................................................................ 121
Hình 4.55: Kết quả đạt được....................................................................... 121
Hình 4.56: Một số lỗi bảo mật .................................................................... 122


CÁC CHỮ VIẾT TẮT
STT

Chữ viết tắt

Ý nghĩa đầy đủ

1

DFD

Data Flow Diagram – Mô hình luồng dữ liệu

2

E-R

Entity Relationship – Mô hình thực thể

3

HTTP

Hypertext Transfer Protocol – Giao thức
truyền tài siêu văn bản

4

IE

Internet Explorer

5

UI

User Interface – Giao diện người dùng

6

W3C

World Wide Web Consutirum

7

UBND

Ủy ban nhân dân


1

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN ĐỀ TÀI
1. Mục đích của đề tài
Hệ thống được xây dựng giúp cho những công việc liên quan đến dữ
liệu điểm, thông tin sinh viên, thông tin giảng viên hay thông tin thời
khóa biểu không phải lưu trên sổ sách hay trên các file excel, cố
gắng hướng đến việc cho phép người sử dụng hệ thống thay cho việc
phải quản lý sổ sách như trước. Hệ thống sẽ lưu trữ các thông tin cần
thiết mà phải đặc tả được toàn bộ thông tin cần thiết như trong quá
trình quản lý và lưu trữ truyền thống liên quan đến nhà trường.
Hướng tới phương pháp đào tạo theo hệ thống tín chỉ, giúp cho sinh
viên nắm bắt được chương trình đào tạo từ đó hướng tới mục tiêu
của chương trình học
2. Khảo sát thực trạng mô hình quản lý
Trường Đại học Thái Bình là một trường đại học tọa lạc ở xã Tân
Bình, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Tháng 9 năm 2011, Thủ
tường Chính phủ Việt Nam có quyết định thành lập Trường đại học
Thái Bình trên cơ sở nâng cấp Trường cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật
Thái Bình. Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thái Bình được nâng
cấp thành Trường Đại học Thái Bình là cơ sở giáo dục đại học công
lập, trực thuộc UBND tỉnh Thái Bình, có tư cách pháp nhân, con dấu
và tài khoản riêng. Trụ sở của trường đặt tại thành phố Thái Bình,
tỉnh Thái Bình. Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thái Bình được thành lập
năm 2000. Các ngành đào tạo của trường gồm Công nghệ thông tin;
Điện - Điện tử; Quản lý kinh tế; Kế toán - Kiểm toán; Chế biến nông
sản -Thực phẩm; Công nghệ sinh học; Giao thông - Xây dựng; Cơ
khí... với quy mô 3.000 - 3.500 học viên.


2

Chiều ngày 24/10, tại Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ
Chí Minh cơ sở phía Bắc (xã Tân Bình, Thành phố ), Bộ Công
Thương và UBND tỉnh tổ chức hội nghị bàn giao Cơ sở phía Bắc,
Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh về Trường
Đại học Thái Bình.
Trường Đại học Thái Bình sẽ tiếp nhận nguyên trạng tài sản, đất đai,
cán bộ, giảng viên, nhân viên, học sinh, sinh viên và toàn bộ hồ sơ tài
liệu liên quan của Cơ sở phía Bắc tại Thái Bình của Trường Đại học
Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh theo đúng quy định của pháp
luật.
Thực hiện chỉ đạo của Tỉnh ủy, UBND tỉnh về việc tiếp nhận Cơ sở
phía Bắc Trường Ðại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh,
ngày 5/1/2015, Trường Ðại học Thái Bình đã hoàn thành việc di
chuyển về cơ sở xã Tân Bình, thành phố Thái Bình. Sau 1 năm tiếp
nhận cơ sở mới, nhà trường nhanh chóng ổn định tổ chức, bước đầu
hoàn thành tốt các nhiệm vụ được giao.
Một trong số các nhiệm vụ cần hoàn thành tiếp theo trong năm 2016
của trường đó là thành lập Khoa Tiếng Anh và áp dụng hình thức đào
tạo tín chỉ vào chương trình đào tạo của khoa cũng như quản lý sinh
viên. Các sinh viên tham gia học tập với các thông tin sinh viên gồm:
mã sinh viên, họ tên, ngày sinh, địa chỉ, giới tính, số điện thoại, số
chứng minh nhân dân, email, họ và tên của phụ huynh học sinh, số
điện thoại liên hệ, số chứng minh thư (dùng cho tra cứu thông tin của
sinh viên). Các sinh viên được phân vào các lớp hành chính hay còn
gọi là lớp niên chế để tiện quản lý, các lớp niên chế sẽ lưu các thông
tin: mã lớp, tên lớp, sĩ số, hệ đào tạo. Nhà trường sẽ cung cấp cho
khoa khu vực nhà C bao gồm 6 tầng, mỗi một tầng có 10 phòng học,


3

thông tin các phòng học sẽ có: tên phòng, loại phòng, số chỗ ngồi,
trang thiết bị tại phòng. Trong khoa có nhiều giáo viên cơ hữu thuộc
quyền quản lý trực tiếp của khoa, mỗi giáo viên được xác định với
các thông tin: tên giáo viên, mã giáo viên, giới tính, ngày sinh, điện
thoại, email, số chứng minh nhân dân. Khoa sẽ lên chương trình đào
tạo bao gồm các môn học trong suốt quá trình đào tạo với các thông
tin của môn học như: mã môn học, tên môn học, số đơn vị học trình,
môn điều kiện và ghi chú (nếu có), chương trình đào tạo của mỗi một
hệ đào tạo sẽ khác nhau. Khoa mở các lớp tín chỉ vào đầu các học kì
để sinh viên quyền đăng ký học, các lớp tín chỉ được mở gồm các
thông tin: tên môn học, số tín chỉ, tên môn học và số tín chỉ tương
đương với mã môn học, lịch học, ngày bắt đầu, ngày kết thúc, mã lớp
tín chỉ. Các lớp được phân biệt với nhau qua mã lớp. Các lớp tín chỉ
khi mở ra được phân công cho các giáo viên, mỗi lớp chỉ do một
giáo viên giảng dạy nhưng một giáo viên có thể tham gia dạy nhiểu
lớp khác nhau. Điều kiện đủ để sinh viên có thể đăng ký môn là điểm
tổng kết của môn điều kiện phải >= 5.0 (bao gồm điểm kiểm tra x 0.3
+ điểm thi x 0.7 – điểm chuyên cần), đối với điểm chuyên cần mỗi
một buổi nghỉ không phép trừ 0.4, có phép trừ 0.2, đi muộn trừ 0.1.
Sinh viên thi và có kết quả của các môn học đã đăng ký, các môn
không tính điểm sẽ có ghi chú và sẽ không tính vào điểm tổng kết
của sinh viên.


4

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
1. Các chức năng cơ bản của hệ thống
- Quản lý danh mục sinh viên: có các chức năng thêm mới sinh viên, cập
nhập thông tin sinh viên
- Quản lý người sử dụng hệ thống: xác thực người dùng là đối tượng sinh
viên, giảng viên hay quản trị hệ thống
- Quản lý danh mục lớp học: có các chức năng thêm, sửa, xóa lớp niên
chế
- Quản lý danh mục Giảng viên: có các chức năng thêm, sửa, xóa Giảng
viên
- Quản lý danh mục phòng học: có các chức năng thêm, sửa, xóa phòng
học
- Quản lý thời khóa biểu: nhập thời khóa biểu đã được phân công do trợ
lý khoa gửi và nhập vào hệ thống để sinh viên đăng ký học
- Quản lý đăng ký học của sinh viên: sinh viên đăng ký vào lớp học từ đó
hình thành được thời khóa biểu của sinh viên
- Quản lý điểm sinh viên: dựa vào các môn học mà sinh viên đã đăng ký,
người dùng tiến hành nhập điểm cho sinh viên vào hệ thống.


5

2. Biểu đồ phân cấp chức năng

Hình 2.1: Sơ đồ phân cấp chức năng
3. Biểu đồ luồng dữ liệu
3.1.

Các ký hiệu của biểu đồ luồng dữ liệu

Hình 2.2: Các ký hiệu của biểu đồ luồng dữ liệu


6

3.2.

Biểu đồ luồng dữ liệu mức ngữ cảnh

Hình 2.3: Sơ đồ DFD mức ngữ cảnh
3.3.

Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh

Hình 2.4: Sơ đồ DFD mức đỉnh


7

3.4.

Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh

3.4.1. Biểu đồ luồng dữ liệu chức năng quản lý sinh viên

Hình 2.5: Sơ đồ DFD mức dưới đỉnh: quản lý sinh viên


8

3.4.2. Biểu đồ luồng dữ liệu chức năng: đăng ký học

Hình 2.6: Sơ đồ DFD mức dưới đỉnh: đăng ký học
3.4.3. Biểu đồ luồng dữ liệu chức năng

Hình 2.7: Sơ đồ DFD mức dưới đỉnh: kết quả học tập


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×