Tải bản đầy đủ

200 câu hỏi và đáp án ôn tập THI CÔNG CHỨC QUẢNG NGÃI đợt 2 môn TIN học ( full)

200 CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN ÔN TẬP THI CÔNG CHỨC QUẢNG NGÃI
ĐỢT 2 MÔN TIN HỌC ( full)
1. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + Z tương ứng với tính năng nào
dưới đây:
Hủy thao tác vừa thực hiện
2. Khi đang soạn thảo văn bản với Microsoft Word, tổ hợp phím tắt nào cho
phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:
Ctr + A
3. Khi đang soạn thảo văn bản với Microsoft Word, muốn tắt đánh dấu chọn
khối văn bản (tô đen), ta thực hiện:
Bấm phím mũi tên di chuyển
4. Khi đang soạn thảo văn bản với Microsoft Word, để chèn tiêu đề trang (đầu
trang và chân trang), ta thực hiện:
Insert  Header and Footer
5 . Khi đang soạn thảo văn bản với Microsoft Word, muốn lưu hồ sơ với một
tên khác, ta thực hiện:
File -> Save as hoặc nhấn F12
6. Trong Microsoft Word 2007, để trình bày văn bản theo hướng giấy
dọc, trong hộp thoại Page Setup, tại khung Orientation ta chọn mục:
Portrait
7. Trong Microsoft Word 2007, để trình bày văn bản theo hướng giấy ngang,

trong hộp thoại Page Setup, tại khung Orientation ta chọn mục:
Landscape
8. Trong soạn thảo văn bản Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + O dùng để?
Mở tài liệu mới
9. Khi làm việc với bảng (Table) trong Microsoft Word 2007, để di chuyển đến
ô liền trước ô hiện thời, ta nhấn phím:
Mũi tên trái
1


10. Trong Microsoft Word 2007, để in từ trang 5 đến trang 9 của tệp văn bản
hiện tại, ta thực hiện:
File Print; Tại ô Pages nhấn “5-9”
11. Trong Microsoft Word 2007, để in trang 5 và trang 9 của tệp văn bản hiện
tại, ta thực hiện:
File  Print; Tại ô Pages nhấn “5,9”
12. Khi làm việc với bảng (Table) trong Microsoft Word 2007, để di chuyển từ
ô hiện tại sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng, ta nhấn phím:
Tab hoặc mũi tên phải
13. Trong soạn thảo văn bản Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + V dùng để?
Dán đoạn văn bản đã copy
14. Trong Microsoft Word 2007, để căn chỉnh lề văn bản theo ý muốn, trong
hộp thoại Page Setup, tại khung Margins ta chọn mục:
Custom Margins
15. Trong Microsoft Word 2007, để in tất cả các trang lẻ của tệp văn bản hiện
tại, ta thực hiện:
File  Print  Only Print Odd Pages
16. Khi làm việc với bảng (Table) trong Microsoft Word 2007, hộp thoại
Borders and Shading cho phép thiết lập:
Thay đổi một số thuộc tính về khoảng cách từ chữ tới nét đường viền
17. Trong soạn thảo văn bản Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + C dùng để?
Copy văn bản đã bôi đen
18. Trong Microsoft Word 2007, muốn chia đoạn văn bản thành 2 hoặc nhiều
cột, trong hộp thoại Page Setup, ta chọn:
Columns  Two
19. Trong Microsoft Word 2007, để in tất cả các trang chẵn của tệp văn bản
hiện tại, ta thực hiện:
File  Print  Only Print Even Pages
2



20. Khi làm việc với bảng (Table) trong Microsoft Word 2007, muốn gộp ô, ta
bôi đen các ô cần gộp rồi chọn tính năng:
Merge Cells
21. Trong Microsoft Word, để xuống dòng nhưng chưa kết thúc đoạn văn bản
ta dùng tổ hợp phím nào sau đây:
Shift + Enter
22. Trong Microsoft Word, muốn mở nhanh hộp hội thoại in, ta nhấn tổ
hợp phím:
Ctrl + P
23. Trong Microsoft Word, để xóa một từ phía bên phải con trỏ soạn thảo, ta
nhấn tổ hợp phím:
Ctrl + Delete
24. Tính năng Change Case trong Microsoft Word dùng để:
Chuyển đổi giữa chữ thường và chữ hoa
25. Trong Microsoft Word 2007, để chọn khổ giấy A4 khi soạn thảo
trong Microsoft Word, ta thực hiện chọn:
Page Layout  Size  Chọn “A4”
26. Trong Microsoft Word, để tách bảng tại vị trí đang chọn, ta sử dụng tổ hợp
phím:
Split Cells
27. Trong Microsoft Word 2007, khi làm việc với bảng (Table), muốn
chọn nhiều ô liên tiếp trong bảng ta thực hiện:
Giữ chuột kéo những ô cần chọn
28. Trong Microsoft Word 2007, khi làm việc với bảng (Table), muốn
chọn nhiều ô không liên tiếp trong bảng ta thực hiện:
Giữ phím Shift nhấn chọn từng ô
29. Trong Microsoft Word 2007, muốn đặt mật khẩu cho văn bản ta thực hiện:
File -> Info -> Protect Document  Encrypt with Password
30. Trong Microsoft Word 2007, các công cụ định dạng trong văn bản
như: Font, Paragraph, Copy, Paste, Bullets, Numbering….. nằm ở thẻ nào?
Thẻ Home
3


31. Trong Microsoft Word 2007, thẻ Insert trên thanh Ribbon cho phép sử dụng
các chức năng:
Page; Table; Illustrations; Header and Footer...
32. Trong Microsoft Word 2007, thẻ Page Layout trên thanh Ribbon có
chức năng:
Page setup; Paragraph; Arrange...
33. Trong Microsoft Word 2007, các công cụ tham chiếu văn bản như: Chèn
chú thích, đánh mục lục tự động,… nằm ở thẻ:
References
34. Mặc định tài liệu của Microsoft Word 2007 được lưu với định dạng là:
.docx
35. Muốn Word 2007 lưu văn bản mới với định dạng của Word 2003, cần thực
hiện thao tác nào?
Chọn File  Save as; tại mục Save as type chọn Word 97-2003 Document
36. Trong Microsoft Word 2007, tùy chọn "Save AutoRecover information
every" trong hộp thoại Word Options\ Save có tác dụng gì?
Tự động lưu văn bản sau một khoảng thời gian đặt trước
37. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + L có chức năng:
Căn trái cho văn bản
38. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + R có chức năng:
Căn phải cho văn bản
39. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + E có chức năng:
Căn chỉnh đoạn văn bản đang chọn tại vị trí trung tâm
40. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + J có chức năng:
Căn chỉnh đều cho văn bản
41. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + B có chức năng:
In đậm đoạn văn bản đang chọn
42. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + U có chức năng:
Gạch chân đoạn văn bản đang chọn
4


43. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + I có chức năng:
In nghiêng đoạn văn bản đang chọn
44. Trong Microsoft Word 2007, muốn vẽ các sơ đồ cấu trúc ta sử dụng hộp hội
thoại nào trong thẻ Insert?
Shapes hoặc Smart Art
45. Trong Microsoft Word 2007, Header và Footer không cho phép chèn
đối tượng nào?
Âm thanh
46. Trong Microsoft Word, khi đang làm việc với bảng (Table), nếu con chuột
đang ở vị trí cuối bảng mà ta muốn thêm 1 hàng mới, ta chọn phím?
Nhấn chuột phải, chọn Insert  Insert Rows Below
47. Trong Microsoft Word 2007, muốn tạo bảng dạng lịch làm việc ta chọn
chức năng:
File  New  Calendar
48. Trong Microsoft Word, khi đang làm việc với bảng (Table), muốn tính toán
dữ liệu trong bảng ta chọn chức năng:
Formula trong thẻ Layout
49. Trong Microsoft Word 2007, để trộn văn bản, ta phải thực hiện thao tác:
Mailing  Start Mail Merge  Step by Step Mail Merge Wizard
50. Trong Microsoft Word 2007, công cụ Format Painter có tác dụng gì?
Sao chép định dạng của ô này để sử dụng cho ô khác
51. Trong Microsoft Excel, lỗi hiển thị ##### là:
Ô tính nằm trong cột quá hẹp, không thể hiển thi hết dữ liêu trong ô
52. Trong Microsoft Excel, lỗi hiển thị #VALUE! là:
Nhập giá trị không cùng kiểu dữ liệu hoặc thừa giá trị
53. Trong Microsoft Excel, lỗi hiển thị #NAME?: là:
Nhập sai tên hàm, công thức
54. Trong Microsoft Excel, lỗi hiển thị #NUM!: là:
5


Gặp kết quả quá lớn nằm ngoài khả năng tính toán hoặc giá trị số không
phù hợp
55. Trong Microsoft Excel, hàm logic nào dưới đây không trả về giá trị
“TRUE” hoặc “FALSE”?
Tùy trường hợp đề đưa ra. Trả về giá trị TRUE nến tất cả các điều kiện
đều đúng và trả về giá trị FALSE nếu có ít nhất một trong số các điều kiện
sai.
56. Trong Microsoft Excel, công thức nào sau đây có cú pháp sai?
Chú ý: phải bắt đầu bằng dấu =; Dấu mở ngoặc và đóng ngoặc phải đầy
đủ; Kiểu dữ liệu là ký tự phải sử dụng dấu nháy kép; Xác định đúng tham
số và dữ liệu tham chiếu
57. Trong công thức của Microsoft Excel, sử dụng phím nào sau đây để chuyển
đổi địa chỉ tuyệt đối sang địa chỉ tương đối hoặc ngược lại cho ô hoặc vùng
đã chọn?
F4
58. Trong Microsoft Excel 2007, muốn chèn thêm trang bảng tính ta thực hiện:
Insert  New Sheet hoặc nhấn chọn biểu tượng New Sheet
59. Trong Microsoft Excel 2007, muốn lặp lại hàng tiêu đề trên các trang in, ta
thực hiện:
Page Layout  Print Titles. muốn lặp tiêu đề theo dòng thì chọn
“Rows to repeat at top”. lặp tiêu đề theo cột thì chọn “Colums to repeat at
left”.
60. Trong Microsoft Excel 2007, phím nào sau đây cho phép đặt con trỏ
vào trong một ô đã chọn?
F2
61. Khi làm việc với Microsoft Excel 2007, tổ hợp phím nào cho phép đưa con
trỏ về ô đầu tiên (ô A1) trong bảng tính?
Ctrl + Home
62. Trong bảng tính Microsoft Excel, tại ô A1 có giá trị số là 2018; ô B1 có giá
trị số là 0. Tại ô C1 gõ vào công thức = A1/B1 thì kết quả trả về là:
#DIV/0!
6


63. Trong Microsoft Excel, hàm nào sau đây là hàm logic?
AND; OR; IF
64. Trong Microsoft Excel, hàm SUMIF() được dùng để?
Tính tổng các giá trị trong một phạm vi đáp ứng các tiêu chí mà bạn xác
định.
65. Trong Microsoft Excel, vùng dữ liệu từ A1 đến A5 có giá trị lần lượt
là 38,3,35,3,19. Sử dụng hàm nào sau đây để đếm số các ô có giá trị là 3?
COUNTIF
66. Trong Microsoft Excel, tại ô A1 có giá trị dữ liệu là kiểu ngày/tháng/năm
(20/01/2018), muốn lấy dữ liệu là ngày của ô A1 thì sử dụng hàm nào sau đây:
DAY
67. Trong Microsoft Excel, hàm nào sau đây là hàm tìm kiếm giá trị?
VLOOKUP; INDEX; MATCH
68. Trong Microsoft Excel, tại ô A1 gõ công thức = PROPER("Thi công chức
tỉnh Quảng Ngãi") thì kết quả trả về là:
Thi Công Chức Tỉnh Quảng Ngãi
69. Trong Microsoft Excel, tại ô A1 có giá trị chuỗi “THICONGCHUC”; tại ô
B1 gõ công thức =VALUE(A1) thì nhận được kết quả:
#VALUE!
70. Trong Microsoft Excel, công thức =SUM(9,MIN(4,5,6),MAX(5,2)) kết quả
là:
18
71. Trong Microsoft Excel, để tìm giá trị cực đại (MAX) từ ô B1 đến ô B5,
thực hiện công thức nào sau đây :
MAX(B1:B5)
72. Trong Microsoft Excel để sắp xếp dữ liệu trong trang bảng tính (Sheet), ta
thực hiện:
Sử dụng công cụ Sort & Filter
73. Trong Microsoft Excel, để đổi tất cả các ký tự trong chuỗi thành ký
tự thường (vd: đổi “THI TUYEN” thành “thi tuyen”), ta sử dụng hàm:
7


LOWER
74. Trong Microsoft Excel, hàm HLOOKUP dùng để:
Dùng tìm kiếm một giá trị ở dòng đầu tiên của một bảng dữ liệu. Nếu tìm
thấy sẽ trả về giá trị ở cùng trên cột với giá trị tìm thấy trên hàng mà ta chỉ
định
75. Trong Microsoft Excel, tại một ô đánh vào công thức : =“Thi”&“tuyển”;
kết quả sẽ là:
Thituyen
76. Trong Microsoft Excel, công thức =MAX(14,9,AVERAGE(7,3,32))
14
77. Trong Microsoft Excel, hàm nào trong các hàm sau đây không thuộc trong
nhóm hàm điều kiện:
Hàm điều kiện là các hàm IF; AND; OR; NOT
78. Trong Microsoft Excel, kết quả của biểu thức: =OR(9+11=20,5-2=3) cho
giá trị:
TRUE
79. Trong khi làm việc với Microsoft Excel, để nhập vào công thức tính toán
cho một ô, trước hết ta phải gõ:
Dấu “=”
80. Trong Microsoft Excel, kết quả của biểu thức: =AND(7>6,10<5); cho giá
trị:
FALSE
90. Trong Microsoft Excel, hàm VLOOKUP dùng để:
Tìm kiếm giá trị và trả về phương thức hàng dọc
91. Trong Microsoft Excel, công thức =SUM(MAX(2,8,3),4,MAX(7,12,23)) có
kết quả là:
35
92. Trong Microsoft Excel, ký hiệu nào sau đây là ký hiệu của địa chỉ tương
đối?
Là địa chỉ mà công thức của nó được cập nhật khi sao chép đến địa chỉ
mới. Cách viết: . Ví dụ: D3, X5, A2:C5,…
8


93. Trong bảng tính Microsoft Excel, công thức = Average(Count(5,2,6),8,7),
kết quả là:
6
94. Trong bảng tính Microsoft Excel, ô A1 có công thức = LOWER(“Thi công
chức”), kết quả trả về là:
thi công chức
95. Trong bảng tính Microsoft Excel, ô A1 có công thức = UPPER(“Thi công
chức”), kết quả trả về là:
THI CÔNG CHỨC
96. Trong bảng tính Microsoft Excel, ô A1 có công thức = “Thi công
chức,”&Max(1812,2018), kết quả trả về là:
#NAME?
97. Trong Microsoft Excel, sau khi nhập công thức sau:
=RIGHT(“Quảng Ngãi”,3) cho kết quả:
gai
98. Trong Microsoft Excel, sau khi nhập công thức sau: =LEFT(“Quảng
Ngãi”,3) cho kết quả:
Qua
100. Trong Microsoft Excel, công thức nào sau đây trả về kết quả ngày tháng
năm hiện tại của hệ thống?
TODAY
101. Để kết thúc việc trình diễn trong Microsoft PowerPoint 2007, ta bấm:
ESC
102. Trong Microsoft PowerPoint 2007, muốn thiết lập định dạng chung cho
toàn bộ các slide, ta thực hiện:
File  Slide Master
103. Trong Microsoft PowerPoint 2007, muốn in nhiều Slide trên một trang in,
ta thực hiện:
9


Office  Print; Hộp thoại Print What chọn Hangouts
104. Trong Microsoft PowerPoint 2007, để tạo một slide giống hệt như slide
hiện hành mà không phải thiết kế lại, ta thực hiện:
Nhấn chuột phải vào Slide cần copy; Chọn Duplicate Slide
105. Trong Microsoft Powerpoint, hộp thoại Format Background dùng để:
Áp dụng thay đổi của slide đã chọn định dạng cho toàn bộ slide
106. Tổ hợp phím dùng để thêm một slide mới trong Microsoft Powerpoint là:
Ctrl + M
107. Trong Microsoft Powerpoint 2007, thao tác chọn thẻ Home/Nhóm
Slides/Layout cho phép thiết lập:
Bố cục của Slide
108. Lựa chọn nào dưới đây cho phép thiết lập hiệu ứng chuyển slide
trong Microsoft Powerpoint:
Thẻ Aminations
109. Khi thiết lập hiệu ứng chuyển slide trong Microsoft Powerpoint, có hai lựa
chọn để thiết lập cách xảy ra hiệu ứng là:
Lựa chọn hiệu ứng trong danh mục dựng sẵn hoặc lựa chọn chuyển slide tự
động tại hộp After
110. Trong Microsoft Powerpoint, lựa chọn nào dưới đây cho phép thiết
lập hiệu ứng cho các đối tượng trong slide:
Lựa chọn đối tượng muốn tạo hiệu ứng -> vào thẻ Animation -> Add
Animations
111. Phương án nào dưới đây không phải là nhóm hiệu ứng có thể gán cho một
đối tượng trong slide của một bài thuyết trình trong Microsoft Powerpoint:
Nhóm hiệu ứng có thể gán cho đối tượng trong Slide: Entrance;
Emphasis; Exit; Motion paths
112. Trong Microsoft Powerpoint, tổ hợp phím Shift+F5 sử dụng để:
Bắt đầu chạy trình chiếu từ Slide đang chọn.
113. Trong Microsoft PowerPoint 2007, muốn chèn âm thanh vào slide ta thực
10


hiện thao tác nào?
Insert  Sound
114. Trong Microsoft PowerPoint 2007, muốn đánh số trang cho các slide thì
làm cách nào?
Insert  Header & Footer; Tick chọn Slide number
115. Khi đang làm việc với PowerPoint 2007, muốn trình diễn tài liệu
được soạn thảo, ta thực hiện :
View  Slide Show
116. Trong Microsoft PowerPoint 2007, muốn xóa bỏ một Slide, ta chọn:
Home  trong nhóm Slide chọn Delete
117. Trong Microsoft PowerPoint 2007, nếu chọn 2 slide và dùng lệnh Insert
Duplicate Slide thì tạo thêm được mấy slide?
2 Slide
118. Trong Microsoft PowerPoint 2007, chức năng của phím F12 là gì?
Lưu Slide
119. Phần mềm nào dưới đây là phần mềm trình chiếu?
PowerPoint
120. Chức năng chính của phần mềm trình chiếu Microsoft PowerPoint?
Soạn thảo trên bảng dưới dạng điện tử và trình chiếu chúng
121. Phát biểu nào sau đây về phần mềm diệt virus là sai?
Phần mềm diệt virut có thể diệt mọi virut
122. Chức năng nào sau đây là chức năng của hệ điều hành:
Quản lý quá trình; Quản lý hệ thống lưu trữ; giao tiếp với người dùng
123. Thiết bị nào sau đây được gọi là thiết bị đầu ra (Output Device)?
Loa; Máy in; Máy chiếu...
124. Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào là thiết bị lưu trữ ngoài?
USB; ổ đĩa ngoài; đĩa CD...
125. Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm nào là phần mềm hệ thống?
Recycle bin; My computer...
11


126. Trong hệ điều hành Windows 7, ký tự nào sau đây không được dùng để
đặt tên cho thư mục, tệp tin?
“ < >* / [ ]
127. Phần mềm nào dưới đây là phần mềm ứng dụng xử lý văn bản?
Microsoft Word
128. Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm nào là phần mềm trình chiếu?
Microsoft PowerPoint
129. Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm nào là phần mềm bảng tính?
Microsoft Excel
130. Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm nào là phần mềm mã nguồn
mở?
OpenOffice
131. Virus máy tính là:
Virus máy tính là một chương trình phần mềm có khả năng tự sao chép
chính nó từ đối tượng lây nhiễm này sang đối tượng khác
132. Virus máy tính có khả năng:
Tự sao chép chính nó
133. Phần mềm nào sau đây không phải là một phần mềm diệt virus:
Foxit Reader
134. Trình duyệt Web nào sau đây được tích hợp sẵn trong hệ điều
hành Windows?
Internet Explore
135. Phím tắt nào được sử dụng để đóng cửa sổ trong Windows 7:
Alt + F4
136. Thao tác nào sau đây được dùng để chọn nhiều đối tượng không liên tiếp
nhau trong hệ điều hành Windows 7:
Giữ phím Ctrl và chọn
137. Trong hệ điều hành window 7, để tạo thư mục trên nền màn hình desktop
ta thực hiện các thao tác:
12


Nhấn chuột phải chọn New  Folder
138. Trong Windows 7, để phục hồi đối tượng trong cửa sổ Recycle Bin (thùng
rác) ta nháy phải chuột vào đối tượng cần phục hồi và chọn lệnh:
Restore
139. Lựa chọn nào dưới đây cho phép khởi động lại máy tính trong hệ điều
hành Windows7:
Windows  mũi tên phải  mũi tên phải chọn Restart hoặc R
140. Thuật ngữ Worms là gì?
Sâu máy tính
141. Thuật ngữ Trojan là gì?
Là một chương trình phần mềm ác tính, nhưng không gây hại bằng phần
mã độc và virus
142. Thuật ngữ Spyware là gì?
Là phần mềm gián điệp
143. Thuật ngữ Adware là gì?
Là phần mềm có tính chất virut và mục tiêu là quảng cáo
144. Thiết bị nào sau đây là thiết bị đầu vào (Input Devices)?
Chuột; bàn phím; máy Scan....
145. Thuật ngữ URL (Uniform Resource Locator) là gì?
Là một đường dẫn liên kết đến website, tham chiếu tới các tài
nguyên trên internet.
146. Dịch vụ Internet là gì?
Là một hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm
các mạng máy tính được liên kết với nhau
147. Vai trò của nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) là gì?
Chuyên cung cấp các giải pháp kết nối mạng toàn cầu cho các đơn vị tổ
chức hay các cá nhân người dùng
148. Trong hệ điều hành Windows, muốn đổi tên cho thư mục đang chọn ta:
Nhấn chuột phải, chọn Rename
149. Trong hệ điều hành Windows, muốn sao chép các tệp đang chọn vào bộ
13


nhớ đệm ta:
Nhấn chuột phải, chọn Copy
150. Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle
Bin, muốn xóa hẳn file hoặc folder ta bấm tổ hợp phím ?
Shift + Delete
151. Trong Windows, để kiểm tra không gian đĩa chưa được sử dụng, ta thực
hiện?
Nhấn chuột phải vào ổ đĩa cần kiểm tra, chọn Properties
152. Trong Windows, chương trình Windows Explorer dùng để:
Người sử dụng thao tác với các tài nguyên trong máy tính
153. Trong Windows, chương trình Control Panel dùng để?
Kiểm soát và can thiệp vào các phần mềm hệ thống
154. Trong Windows, chương trình Windows Firewall dùng để?
Tạo tường lửa để bảo vệ máy tính
155. Phần cứng máy tính là:
Phần cứng, là các cơ phận cụ thể của máy tính hay hệ thống máy tính như
là màn hình, chuột, bàn phím, máy in...
156. Trong máy tính, PC là chữ viết tắt của từ:
Personal Computer
157. Điện thoại thông minh (smartphone) là gì?
Là điện thoại tích hợp một nền tảng hệ điều hành di động với nhiều tính
năng hỗ trợ tiên tiến về điện toán và kết nối dựa trên nền tảng cơ bản của
điện thoại di động thông thường.
158. Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào là thiết bị ngoại vi của máy tính?
Bàn phím, chuột, máy in, máy chiếu...
159. Để thiết lập chế độ nghỉ màn hình (Screen Saver) trong Windows 7, ta sử
dụng công cụ nào sau đây trong Control Panel?
Personalization
160. Trong các thiết bị dưới đây, nhóm thiết bị nào là thiết bị nhập để cung cấp
dữ liệu cho máy tính xử lý.
14


Bàn phím, Chuột, Máy scan...
161. Những yếu tố nào sau đây được sử dụng cho mạng cục bộ (LAN)?
Máy chủ; Các trạm làm việc; Đường truyền...
162. Khi nhận được một bức thư điện tử chứa tệp tin đính kèm mà bạn không
nhận biết, bạn sẽ xử lý thế nào trong tình huống này để đảm bảo an toàn?
Không tải tệp đính kèm về máy
163. Hệ điều hành nào sau đây không sử dụng cho máy tính:
Android
164. Các thành phần cơ bản của 1 máy tính:
Phần cứng ( Main; Ram; Ổ cứng; CPU; Màn hình...) và phần mềm ( Hệ
điều hành...)
165. Đặt màn hình máy tính như thế nào là tốt cho mắt bạn:
Giữ khoảng cách từ màn hình tới mắt từ 50 – 100 cm
166. Trong hệ điều hành Windows, để đặt lại ngày/ giờ cho hệ thống máy tính,
ta sử dụng công cụ nào?
Date and Time trong Control Panel
167. Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm có thể đọc các file có phần mở
rộng là PPT là:
Microsoft PowerPoint
168. Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm có thể đọc các file có phần mở
rộng là MP3 là:
Media Player
169. Phần mềm nào sau đây dùng để gõ tiếng Việt?
Unikey; Vietkey
170. Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm có thể đọc các file có phần mở
rộng là PNG là:
Photoshop
171. Địa chỉ nào dưới đây không phải là địa chỉ trang web?
15


https://192.168.1.1
172. Cấu trúc một địa chỉ thư điện tử?
Tên email @ loại email . Tên miền
173. Để trả lời thư cho người gửi, ta sử dụng tính năng nào?
Reply
174. Để chuyển tiếp thư tới người khác, ta sử dụng tính năng nào?
Forward
175. HTML là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
HyperText Markup Language
176. Địa chỉ nào sau đây không phải là địa chỉ email?
Johnson6538.gmail.com
177. "Download" có nghĩa là:
Tải về máy tính
178. “Offline” có nghĩa là:
Ngoại tuyến
179. “Online” có nghĩa là:
Trực tuyến
180. Trong các phần mềm ứng dụng dưới đây, phần mềm nào là phần mềm ứng
dụng thư điện tử?
MailBird
181. Để soạn thảo văn bản bằng tiếng Việt với font chữ Times New Roman, thì
kiểu gõ và bảng mã tương ứng phải sử dụng là:
Kiểu gõ Telex và bảng mã Unicode
182. Có thể kết nối máy in qua cổng nào sau đây:
Cổng USB
183. Căn cứ vào quy mô sử dụng người ta chia thành các loại mạng nào?
LAN – MAN – WAN
184. Phần mềm Windows và Linux có đặc điểm gì chung?
16


Truy cập với nhiều tài khoản người dùng
185. Phần mềm văn phòng nào sau đây sử dụng giấy phép mã nguồn mở?
OpenOffice
186. Đơn vị đo dung lượng bộ nhớ trong của máy tính là:
Byte; KB; MB; GB; TB
187. Đơn vị đo tốc độ truy cập của bộ nhớ trong của máy tính là:
KB/s; MB/s...
188. Đơn vị đo tốc độ quay của ổ cứng là:
RPM
189. Đơn vị đo tốc độ ghi/đọc của phương tiện lưu trữ là:
KB/s; MB/s...
190. Đâu là cách đặt mật khẩu tốt nhất?
Bao gồm cả chữ và số
191. Điều gì sau đây không phải là nguy cơ ô nhiễm môi trường của Pin máy
tính phế thải:
Ô nhiễm thủy ngân
192. Thương mại điện tử (e-commerce) là gì?
là sự mua bán sản phẩm hay dịch vụ trên các hệ thống điện tử như
Internet và các mạng máy tính.
193. Ngân hàng điện tử (e-banking) là gì?
Là dịch vụ Ngân hàng điện tử dùng để truy vấn thông tin tài khoản và thực
hiện các giao dịch chuyển khoản, thanh toán qua mạng Internet
194. Chính phủ điện tử (e-government) là gì?
Là tên gọi của một chính phủ mà mọi hoạt động của nhà nước được
"điện tử hóa", "mạng hóa"
195. Mạng xã hội (social network) là gì?
Là dịch vụ nối kết các thành viên cùng sở thích trên Internet lại với nhau
với nhiều mục đích khác nhau không phân biệt không gian và thời gian
196. Phần mềm nào sau đây đọc được tập tin PDF:
Foxit reader hoặc Adobe Reader
17


197. Bản quyền phần mềm là gì?
Bản quyền phần mềm là quyền được phép sử dụng phần mềm đó một cách
hợp pháp
198. Trong Hệ điều hành Windows 7, để gỡ bỏ một máy in đã cài đặt, ta thực
hiện theo cách nào sau đây?
Control panel  Printers and Faxes. Nhấn chuột phải vào máy in cần gỡ
bỏ và chọn Remove Device
199. Quy trình tắt máy tính nào sau đây đảm bảo an toàn cho chương trình và
dữ liệu?
Thoát hết các ứng dụng. Vào Start Shutdown
200. Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục
trên đĩa, ta có thể sử dụng My computer hoặc Windows Explore

18



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x