Tải bản đầy đủ

20 đề thi thpt quốc gia có đáp án chi tiết

Th.S Ngô Xuân Quỳnh -  xuanquynhpdp@gmail.com - 09798.17.8.85 - Fb.com/hoahoc.org
Mỗi bài tập không chỉ đơn giản là tính toán, đằng sau đó là những ý tưởng !

DANH MỤC CÁC ĐỀ THI
ĐỀ ÔN SỐ 01 - TRƯỜNG THPT BÌNH XUYÊN ..............................................................................................2
ĐỀ ÔN SỐ 02 - TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ..............................................................................................6
ĐỀ ÔN SỐ 03 - TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH .................................................................................9
ĐỀ ÔN SỐ 04 - TRƯỜNG THPT CHUYÊN SP VINH ...................................................................................13
ĐỀ ÔN SỐ 05 - TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN ................................................................................16
ĐỀ ÔN SỐ 06 - TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ......................................................................................20
ĐỀ ÔN SỐ 07 - TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU ...............................................................................................26
ĐỀ ÔN SỐ 08 - TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN ..........................................................................................30
ĐỀ ÔN SỐ 09 - TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ..............................................................................................35
ĐỀ ÔN SỐ 10 - TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ.............................................................................................39
ĐỀ ÔN SỐ 11 - TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG .............................................................................43
ĐỀ ÔN SỐ 12 - TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN ............................................................................46
ĐỀ ÔN SỐ 13 - TRƯỜNG THPT PHẠM CÔNG BÌNH .................................................................................50
ĐỀ ÔN SỐ 14 - TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 ..............................................................................54
ĐỀ ÔN SỐ 13 - TRƯỜNG THPT TRỰC NINH ..............................................................................................59
ĐỀ ÔN SỐ 16 - TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN ..................................................................................................62
ĐỀ ÔN SỐ 17 - TRƯỜNG THPT XUÂN HÒA ...............................................................................................65

ĐỀ ÔN SỐ 18 - TRƯỜNG THPT YÊN LẠC ...................................................................................................68
ĐỀ ÔN SỐ 19 - TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2 ................................................................................................71
ĐỀ ÔN SỐ 20 - TT BDVH DIỆU HIỀN ............................................................................................................74

“Our goal is simple: help you to reach yours”
"Life is a race, if you don't run fast, you will get trampled"


Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT BÌNH XUYÊN
(ĐỀ ÔN SỐ 01)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
NĂM 2017 LẦN 1
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài:50 phút; không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H  1;C  12; N  14;O  16; Na  23;Mg  24;Al  27;P  31;S  32;Cl  35,5;K  39;Ca  40;Fe  56
Cu  64; Br  80; Ag  108; Ba  137.

ĐỀ ÔN SỐ 01 - TRƯỜNG THPT BÌNH XUYÊN
I. Nhận biết
Câu 1. Trong các chất sau, chất nào trong dung dịch là chất điện li yếu
A. CH3COOH
B. Ca(OH)2
C. CaCO3
D. HCl
Câu 2. Olefin là hợp chất có công thức phân tử chung là
A. CnH2n
B. CnH2n + 2 – 2a
C. CnH2n – 2
D. CnH2n + 2
Câu 3. Tên gọi đúng của hợp chất CH3CH2CHO là
A. anđehit propanoic
B. anđehit propan
C. anhiđhit propionic
D. anđehit propionic


Câu 4. Cho các chất: C6H5CH3 (1); p-CH3C6H4C2H4 (2); C6H5C2H3 (3); o-CH3C6H4CH3 (4).
Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là
A. (2), (3) và (4)
B. (1), (3) và (4)
C. (1), (2) và (3)
D. (1), (2) và (4)
Câu 5. Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được chất gì?
A. Axit axetic và anđehit axetic
B. Axit axetic và ancol vinylic
C. Axit axetic và ancol etylic
D. Axetat và ancol vinylic
Câu 6. Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
A. Dầu lạc (đậu phộng)
B. Dầu vừng (mè)
C. Dầu dừa
D. Dầu luyn
Câu 7. Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch
A. NaOH
B. Na2CO3
C. NaCl
D. HCl
Câu 8. Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên gọi là
A. metyl axetat
B. etyl axetat
C. axyl etylat
D. axetyl etylat
Câu 9. Chất thuộc loại đisaccarit là
A. saccarozơ
B. glucozơ
C. fructozơ
D. xenlulozơ
Câu 10. Amin nào dưới đây là amin bậc hai?
A. (CH3)2NCH2CH3
B. CH3-CHNH2CH3
C. CH3NH2
D. CH3NHCH3
II. Thông hiểu
Câu 11. Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24 lít khí H2
(đktc). Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là
A. 7,0
B. 14,0
C. 21,0
D. 10,5
Câu 12. Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng
A. với axit H2SO4
B. với kiềm
C. với dung dịch iôt
D. thủy phân
Câu 13. Dãy chất mà tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là
A. CH3CHO, C2H2, saccarozơ
B. CH3CHO, C2H2, anilin
C. CH3CHO, C2H2, saccarozơ, glucozơ
D. HCOOH, CH3CHO, C2H2, glucozơ
Câu 14. Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng thu khối lượng
brom đã phản ứng là 16 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là
A. 0,05 và 0,1
B. 0,12 và 0,03
C. 0,03 và 0,12
D. 0,1 và 0,05
Tạp chí dạy và học Hóa Học:  www.hoahoc.org
Là nơi để các em SAI, SAI cho hết đến khi thi chỉ ĐÚNG!


Th.S Ngô Xuân Quỳnh -  xuanquynhpdp@gmail.com - 09798.17.8.85 - Fb.com/hoahoc.org
Mỗi bài tập không chỉ đơn giản là tính toán, đằng sau đó là những ý tưởng !

Câu 15. Dựa vào tính chất nào để kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công thức
(C6H10O5)n.
A. Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol 6 : 5
B. Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong nước
C. Tinh bột và xenlulozơ khi bị thủy phân đến cùng đều cho glucozơ
D. Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc
Câu 16. Trong phòng thí nghiệm, nito tinh khiết được điều chế từ
A. NH3, O2
B. NH4NO2
C. Không khí
D. NH4NO3
Câu 17. Tính khối lượng glucozơ tạo thành khi thủy phân 1kg mùn cưa có 50% xenlulozơ. Giả thiết hiệu suất
phản ứng là 80%
A. 0,444 kg
B. 0,500 kg
C. 0,555 kg
D. 0,690 kg
Câu 18. Hãy chọn định nghĩa đúng trong các định nghĩa sau:
A. Este là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức –COO- liên kết với các gốc R và R’.
B. Este là hợp chất sinh ra khi thế nhóm –OH trong nhóm –COOH của phân tử axit bằng nhóm OR’.
C. Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit cacboxylic
D. Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit
Câu 19. Cho các dung dịch sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH. Số lượng
dung dịch có thể hòa tan được Cu(OH)2 là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 20. Một este đơn chức X (chứa C, H, O và không có nhóm chức khác). Tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng
3,125. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2
gam bã rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X trong trường hợp này là
A. CH3COOCH3
B. CH3COOCH=CH2
C. C2H5COOCH=CH2 D. HCOOCH=CH2
Câu 21. Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được a
gam muối và 0,1 mol ancol. Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết bởi 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M. A có công
thức tổng quát là
A. RCOOR’
B. (RCOO)2R’
C. (RCOO)3R’
D. R(COOR’)3
Câu 22. Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12M vào 125 ml dung dịch HCl 0,1M
và khuấy đều. Sau các phản ứng thu được V ml khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 224
B. 168
C. 280
D. 200
Câu 23. Phương trình phản ứng nào sau dùng để sản xuất khí than khô?
t C
A. C  CO2 
 2CO

t C
B. C  O2 
 CO2

t C
C. 2C  O2 
 2CO

1050 C
D. C  H2O 
 CO  H2

0

0

0

0

Câu 24. Có bao nhiêu ancol đồng phân có công thức phân tử là C4H10O?
A. 6
B. 2
C. 4
D. 8
Câu 25. Photpho là nguyên tố phi kim nằm ở ô 15 trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Tính
chất hóa học của photpho là
A. chỉ tham gia vào phản ứng trao đổi
B. chỉ thể hiện tính oxi hóa
C. vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử
D. chỉ thể hiện tính khử
Câu 26. Trong phân tử este đơn chức, mạch hở X có chứa 37,21% oxi về khối lượng. Số công thức cấu tạo thỏa
mãn công thức phân tử của este X là:
A. 4
B. 5
C. 3
D. 6

“Our goal is simple: help you to reach yours”
"Life is a race, if you don't run fast, you will get trampled"


Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !

Câu 27. Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số cân bằng nguyên
dương tối giản nhất bằng:
A. 12
B. 26
C. 9
D. 21
Câu 28. Để tráng bạc một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36 gam glucozơ với lượng
vừa đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac. Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và khối lượng
AgNO3 cần dùng lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 21,6 gam; 68,0 gam
B. 43,2 gam; 34,0 gam
C. 43,2 gam; 68,0 gam D. 68,0 gam; 43,2 gam
Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn 1 amin no đơn chức, bậc 2, mạch hở X thu được và hơi nước theo tỉ lệ số mol tương
ứng là 2 : 3. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3NHCH3
B. CH3NHC2H5
C. CH3CH2CH2NH2
D. C2H5NHC2H5
Câu 30. Có 3 chất lỏng: benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất
lỏng trên là
A. dung dịch phenolphtalein
B. dung dịch nước Br2
C. dung dịch NaOH
D. dung dịch HCl
Câu 31. Đối với dung dịch bazơ mạnh NaOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ
mol ion là đúng?
A. [H+] = 0,10M
B. [Na+] < [OH–]
C. [Na+] > [OH–]
D. [OH–] = 0,10M
III. Vận dụng
Câu 32. Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenyl amoni clorua, ancol benzylic, pcrezol. Trong dãy các chất trên, số chất phản ứng với NaOH là
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 33. Este X có công thức phân tử C7H12O4. Khi cho 16 gam X tác dụng với 200 g dung dịch NaOH 4% thì
thu được một ancol Y và 17,8 gam hỗn hợp 2 muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3COOCH2CH2OOCC2H5
B. C2H5COOCH2CH2OOCH
C. CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3
B. HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3
Câu 34. Có hai amin bậc một: X (đồng đẳng của anilin) và Y (đồng đẳng của metylamin). Đốt cháy hoàn toàn
3,21 gam amin X sinh ra khí CO2, hơi nước và 336 cm3 khí nitơ (đktc). Khi đốt cháy hoàn toàn amin Y cho
n CO2 : n H2O  2 : 3 . Công thức phân tử của amin đó là
A. C2H5C6H4NH2, CH3CH2CH2NH2
B. CH3C6H4NH2, CH3(CH2)4NH2
C. CH3C6H4NH2, CH3CH2CH2NH2
D. CH3C6H4CH2NH2, CH3(CH2)4NH2
Câu 35. Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lít oxi (đktc), chỉ sinh ra CO2 và H2O với tỉ lệ số mol n CO2 : n H2O  2 .
Đun nóng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng. X không có chức ete, không
phản ứng với Na trong điều kiện bình thường và không khử được AgNO3, trong amoniac ngay cả khi đun nóng.
Biết MX < 140 đvC. Hãy xác định công thức cấu tạo của X?
A. HCOOC6H5
B. C2H5COOC6H5
C. C2H3COOC6H5
D. CH3COOC6H5
Câu 36. Khi thủy phân a gam một este X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat C 17H31COONa và
m gam natri oleat C17H33COONa. Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là:
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Câu 37. Trong thí nghiệm về tính tan của amoniac trong nước, khí NH3 lại phun vào bình thành những tia có
màu hồng. Vì:

Tạp chí dạy và học Hóa Học:  www.hoahoc.org
Là nơi để các em SAI, SAI cho hết đến khi thi chỉ ĐÚNG!


Th.S Ngô Xuân Quỳnh -  xuanquynhpdp@gmail.com - 09798.17.8.85 - Fb.com/hoahoc.org
Mỗi bài tập không chỉ đơn giản là tính toán, đằng sau đó là những ý tưởng !

A. NH3 tan vừa phải trong nước làm thay đổi áp suất trong bình và tạo dung dịch có tính bazơ
B. NH3 tan vừa phải trong nước làm áp suất trong bình tăng và tạo dung dịch có tính bazơ
C. NH3 tan nhiều trong nước làm tăng áp suất trong bình và tạo dung dịch có tính bazơ
D. NH3 tan nhiều trong nước làm giảm áp suất trong bình và tạo dung dịch có tính bazơ
Câu 38. X, Y là hai axit no, đơn chức đồng đẳng liên tiếp, Z là ancol 2 chức, T là este thuần chức tạo bởi X, Y,
Z. Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 0,47 mol khí O2 thu được lượng CO2 nhiều hơn H2O là
10,84 gam. Mặt khác 0,1 mol E tác dụng vừa đủ với 0,11 mol NaOH thu được dung dịch G và một ancol có tỉ
khối so với H2 là 31. Cô cạn G rồi nung nói với xút có mặt CaO thu được m gam hỗn hợp khí. Giá trị của m gần
nhất với
A. 3,5
B. 4,5
C. 3,0
D. 4,0
Câu 39. Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol HCl và b mol Cu(NO3)2,
ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng thanh Mg vào thời gian phản ứng được biểu diễn như hình vẽ
bên. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rút thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 tỉ lệ a :
b là

A. 9 : 1
B. 1 : 10
C. 1 : 9
D. 10 : 1
Câu 40. Hỗn hợp gồm 2 anđehit đơn chức X và Y được chia thành 2 phần bằng nhau
- phần 1: Đun nóng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì tạo 10,8 gam Ag.
- phần 2: Oxi hóa tạo thành 2 axit tương ứng, sau đó cho 2 axit này phản ứng với 250 ml dd NaOH 0,26M được
dung dịch Z. Để trung hòa lượng NaOH dư trong dung dịch Z cần dùng đúng 100 ml dung dịch HCl 0,25M thu
được dung dịch T. Cô cạn dung dịch T rồi đem đốt cháy chất rắn thu được sau khi cô cạn được 3,52 gam CO2 và
0,9 gam H2O.
Công thức phân tử của 2 anđehit là
A. HCHO và C2H5CHO
B. HCHO và C2H3CHO
C. HCHO và CH3CHO
D. CH3CHO và C2H5CHO

“Our goal is simple: help you to reach yours”
"Life is a race, if you don't run fast, you will get trampled"


Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
(ĐỀ ÔN SỐ 02)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Hóa học 12 - Năm học: 2017-2018
Thời gian làm bài: 50 phút
(Đề gồm 40 câu trắc nghiệm)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H  1;C  12; N 14; O  16; Na 23; Mg  24; AI  27; S  32; C1 35,5; K  39; Ca =40; Mn  55

Fe  56; Cu  64; Zn  65; Ag  108; Ba  137
ĐỀ ÔN SỐ 02 - TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
Câu 1. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là
A. propyl axetat
B. metyl axetat
C. etyl axetat
D. metyl propionat
Câu 2. Hai chất nào dưới đây là đồng phân của nhau?
A. Fructozơ và amilozơ
B. Saccarozơ và glucozơ
C. Glucozơ và fructozơ
D. Tinh bột và xenlulozơ
Câu 3. Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc
A. β-glucozơ
B. α-glucozơ
C. α-fructozơ
D. β-fructozơ
Câu 4. Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
A. HCOOH và NaOH
B. CH3COONa và CH3OH
C. HCOOH và CH3OH
D. HCOOH và C2H5NH2
Câu 5. Khi thủy phân hoàn toàn chất nào sau đây trong môi trường axit, ngoài thu được glucozơ còn thu được
fructozơ?
A. xenlulozơ
B. saccarozơ
C. tinh bột
D. isoamyl fomat
Câu 6. Amin nào sau đây là amin bậc một?
A. C6H5NH2
B. CH3NHCH3
C. CH3NHC2H5
D. CH3NHC6H5
Câu 7. Chất tác dụng với H2 tạo thành solbitol là
A. saccarozơ
B. tinh bột
C. glucozơ
D. xenlulozơ
Câu 8. Chất có nhiều trong quả chuối xanh là
A. saccarozơ
B. glucozơ
C. fructozơ
D. tinh bột
Câu 9. Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?
A. dung dịch glucozơ
B. dung dịch saccarozơ
C. dung dịch axit fomic D. xenlulozơ
Câu 10. Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
0
Câu 11. Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (xúc tác H2SO4, t ), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y.
Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Tên gọi chất X là
A. metanol
B. etyl axetat
C. etanol
D. axit axetic
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
B. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
D. Saccarozơ làm mất màu nước brom
Câu 13. Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenyl axetat, fomanđehit. Số chất tác dụng được
với dung dịch NaOH là
A. 4
B. 5
C. 3
D. 6
Câu 14. Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
A. [Ag(NH3)2]OH
B. Cu(OH)2
C. H2 (Ni, t0)
D. dung dịch Br2
Tạp chí dạy và học Hóa Học:  www.hoahoc.org
Là nơi để các em SAI, SAI cho hết đến khi thi chỉ ĐÚNG!


Th.S Ngô Xuân Quỳnh -  xuanquynhpdp@gmail.com - 09798.17.8.85 - Fb.com/hoahoc.org
Mỗi bài tập không chỉ đơn giản là tính toán, đằng sau đó là những ý tưởng !

Câu 15. X là một α-amino axit no, chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH. Cho 10,3 gam X tác dụng
với dung dịch NaOH dư, thu được 12,5 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3CH2CH(NH2)COOH
B. CH3CH(NH2)COOH
C. CH3CH(NH2)COOH
D. H2NCH2CH2COOH
Câu 16. Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH. Trong các dung
dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 17. Hợp chất X có công thức phân tử CnH2nO2. Chất X không tác dụng với Na, khi đun nóng X với axit vô
cơ được 2 chất X1 và X2. Biết rằng X1 có tham gia phản ứng tráng gương; X2 khi bị oxi hóa cho metanal. Giá trị
của n là
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 18. Cho 12,55 gam CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M. Cô cạn dung dịch
sau phản ứng, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 34,60
B. 15,65
C. 30,25
D. 36,05
Câu 19. Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng
A. dung dịch I2
B. dung dịch H2SO4, t0
C. Cu(OH)2
D. dung dịch NaOH
Câu 20. Dung dịch glucozơ không tác dụng với
A. Cu(OH)2
B. H2 (Ni, nung nóng)
C. dung dịch NaOH
D. dung dịch AgNO3/NH3
Câu 21. Aminoaxit X chứa một nhóm NH2 trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X, thu được CO2 và
N2 theo tỉ lệ thể tích 4 : 1. Công thức cấu tạo X là:
A. H2N(CH2)3COOH
B. H2NCH2CH2COOH
C. H2NCH(CH3)COOH D. H2NCH2COOH
Câu 22. Amin no, đơn chức, mạch hở X có 53,33% C về khối lượng. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 23. Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH
dư, thu được 318 gam muối khan. Hiệu suất phản ứng lên men là
A. 50,00%
B. 62,50%
C. 75,00%
D. 80,00%
Câu 24. Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, tinh bột. Số chất có tham gia phản ứng tráng bạc
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 25. Thủy phân hoàn toàn 444 gam một chất béo, thu được 46 gam glixerol và hai axit béo. Hai axit béo là
A. C15H31COOH và C17H35COOH
B. C17H35COOH và C17H35COOH
C. C17H33COOH và C15H31COOH
D. C17H31COOH và C17H33COOH
Câu 26. Cho 10 kg glucozơ (chứa 10% tạp chất) lên men thành rượu etylic. Biết rượu etylic nguyên chất có khối
lượng riêng là 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến rượu etylic bị hao hụt mất 5%. Thể tích rượu etylic 46° thu
được là
A. 11,875 lít
B. 2,185 lít
C. 2,785 lít
D. 3,875 lít
Câu 27. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75% thu được m gam glucozơ. Giá trị của m là
A. 360
B. 300
C. 480
D. 270
Câu 28. Cho 6,03 gam hỗn hợp saccarozơ và glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,08 gam Ag. Số mol saccarozơ và glucozơ trong hỗn hợp lần lượt là
A. 0,01 và 0,02
B. 0,015 và 0,015
C. 0,01 và 0,01
D. 0,015 và 0,005
Câu 29. Cho dung dịch chứa 1,69 gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M rồi cô cạn, thu được 3,515 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của V

A. 65
B. 45
C. 25
D. 50

“Our goal is simple: help you to reach yours”
"Life is a race, if you don't run fast, you will get trampled"


Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !

Câu 30. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Câu 31. Chất hữu cơ X đơn chức (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với khí hiđro là 37. Chất X tác dụng được với
dung dịch NaOH. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 32. Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng
được với NaOH (trong dung dịch) là
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 33. Cho 2,36 gam amin X đơn chức bậc 2 tác dụng với dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn thu được 3,82 gam
muối khan. Tên gọi của X là
A. Propylamin
B. Isopropylamin
C. Etylamin
D. Etylmetylamin
Câu 34. Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử. Chất X phản ứng với NaHCO3 và có phản ứng trùng
hợp. Chất Y phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A. CH2=CHCH2COOH, HCOOCH=CH2
B. CH2=CHCOOH, HCOOCH=CH2
C. CH2=CHCOOH, C2H5COOH
D. C2H5COOH, CH3COOCH3
Câu 35. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc một của C4H11N là
A. 8
B. 5
C. 4
D. 1
Câu 36. Cho tất cả các đồng phân mạch hở có công thức phân tử C2H4O2 tác dụng với: NaOH, Na, NaHCO3. Số
phản ứng hóa học xảy ra là
A. 5

B. 4

C. 3

D. 6

Câu 37. Cho 29,4 gam một α-amino axit mạch không phân nhánh X (có một nhóm NH2) tác dụng với dung
dịch NaOH dư, thu được 38,2 gam muối. Mặt khác, khi cho 29,4 gam X phản ứng với dung dịch HCl dư, thu
được 36,7 gam muối. Tên gọi của X là
A. alanin

B. axit aminoaxetic

C. axit glutamic

D. valin

Câu 38. Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol propylic (Z); metyl axetat (T). Dãy các chất được
sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A. Y, T, X, Z

B. Z, T, Y , X

C. T, X, Y, Z

D. T, Z, Y, X

Câu 39. Xà phòng hóa 2,76 gam một este X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 4,44 gam hỗn hợp hai muối
của natri. Đốt cháy hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,18 gam Na2CO3, 2,464 lít
khí CO2 (ở đktc) và 0,9 gam nước. Công thức đơn giản trùng với công thức phân tử của X. Công thức cấu tạo thu
gọn của X là
A. CH3COOC6H5

B. HCOOC6H4OH

C. HCOOC6H5

D. C6H5COOCH3

Câu 40. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH. Số trieste tối đa được
tạo ra là
A. 3

B. 5

C. 4

Tạp chí dạy và học Hóa Học:  www.hoahoc.org
Là nơi để các em SAI, SAI cho hết đến khi thi chỉ ĐÚNG!

D. 6


Th.S Ngô Xuân Quỳnh -  xuanquynhpdp@gmail.com - 09798.17.8.85 - Fb.com/hoahoc.org
Mỗi bài tập không chỉ đơn giản là tính toán, đằng sau đó là những ý tưởng !

SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH
(ĐỀ ÔN SỐ 03)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
NĂM 2017 LẦN 1
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài:50 phút; không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H  1;C  12; N  14;O  16; Na  23;Mg  24;Al  27;P  31;S  32;Cl  35,5;K  39;Ca  40;Fe  56
Cu  64; Br  80; Ag  108; Ba  137.
ĐỀ ÔN SỐ 03 - TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH

Câu 1: Cho các tính chất sau:
1. Chất lỏng hoặc rắn
2. Tác dụng với dung dịch Br2

3. Nhẹ hơn nước

4. Không tan trong nước
5. Tan trong xăng
7. Tác dụng với kim loại kiềm

6. Phản ứng thủy phân
8. Cộng H2 vào gốc rượu

Những tính chất không đúng của lipit là:
A. 2; 5; 7
B. 7; 8
C. 3; 6; 8
D. 2; 7; 8
Câu 2: Có các chất sau: 1. Tinh bột, 2. Xenlulozơ, 3. Saccarozơ, 4. Fructozơ. Khi thủy phân các chất trên thì
những chất nào chỉ tạo thành glucozơ:
A. 1; 2
B. 2; 3
C. 1; 4
D. 3; 4
Câu 3: Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,2 mol KHCO3 và 0,1 mol K 2 CO3 vào dung dịch chứa 0,3 mol HCl.
Thể tích CO2 thu được là:
A. 3,361
B. 5,041
C. 4,481
D. 6,721
Câu 4: Trong thực tế phenol được dùng để sản xuất:
A. poli(phenol-famandehit), chất diệt cỏ 2,4-D, Axit picric
B. nhựa rezol, nhựa rezit, thuốc trừ sâu 666
C. nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D, thuốc nổ TNT
D. poli(phenol-famandehit), chất diệt cỏ 2,4-D, nhựa novolac
Câu 5: Trong các dung dịch: HNO3 , NaCl, K 2SO4 , Ca  OH 2 , NaHSO4 , Mg  NO3 2 . Dãy gồm các chất đều tác
dụng được với dung dịch Ba  HCO3 2 là:
A. HNO3 , Ca  OH 2 , NaHSO4 , Mg  NO3 2

B. HNO3 , NaCl, K 2SO4

C. HNO3 , Ca  OH 2 , NaHSO4 , K 2SO 4

D. NaCl, K 2SO4 , Ca  OH 2

Câu 6: Dung dịch X gồm NaOH 0,2M và Ba  OH 2 0,05M. Dung dịch Y gồm Al2  SO 4 3 0,4M và H 2SO4 xM.
Trộn 0,1 lit dung dịch Y với 1 lit dung dịch X thu được 16,33g kết tủa. x có giá trị là:
A. 0,2M
B. 0,2M; 0,6M
C. 0,2M; 0,4M
D. 0,2M; 0,5M
Câu 7: X là một axit hữu cơ thỏa mãn điều kiện sau: m gam X  NaHCO3  x mol CO2 ; m gam X  O2  x
mol CO2 . Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3COOH

B. CH3CH 2COOH

C. CH3C6 H3  COOH 2 D. HOOC  COOH

Câu 8: Tập hợp các ion nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
A. NH 4 ; Na  ;Cl ;OH 
B. Fe 2 ; NH 4 ; NO 3 ;Cl
C. Na  ; Fe2 ; H  ; NO 3

D. Ba 2 ; K  ;OH  ;CO 23 

“Our goal is simple: help you to reach yours”
"Life is a race, if you don't run fast, you will get trampled"


Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !

Câu 9: Cho các dung dịch: Na 2CO3 ; KCl;CH3COONa;NH 4Cl; NaHSO4 ;C6H5ONa . Các dung dịch có pH  7 là:
A. Na 2CO3 ;C6 H5ONa;CH3COONa

B. NH 4Cl;CH3COONa; NaHSO4

C. Na 2CO3 ; NH 4Cl; KCl

D. KCl;C6 H5ONa;CH3COONa

Câu 10: Phát biểu đúng là:
A. Tơ olon thuộc loại tơ tổng hợp
B. Tơ olon thuộc loại tơ poliamid
C. Tơ olon thuộc loại tơ nhân tạo
D. Tơ olon thuộc tơ thiên nhiên
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 14,4 kim loại M hóa trị II vào dung dịch HNO3 đặc dư thu được 26,88 lít NO 2 (đktc)
là sản phẩm khử duy nhất. Kim loại M là:
A. Zn
B. Cu
Câu 12: Công thức phân tử của propilen là:
A. C3 H 6
B. C3 H 4

C. Fe

D. Mg

C. C3 H 2

D. C2 H 2

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 21g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hóa trị I và kim loại hóa trị II bằng dung
dịch HCl dư thu được dung dịch A và 1,008 lit khí CO2 (đktc). Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan.
Giá trị của m là:
A. 24,495
B. 13,898
C. 21,495
D. 18,975
Câu 14: Có 5 chất bột trắng đựng trong 5 lọ riêng biệt: NaCl; Na 2SO4 ; Na 2CO3 ; BaCO3 ; BaSO 4 . Chỉ dùng nước
và CO2 có thể nhận biết được mấy chất:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 15: Khi cho Ba  OH 2 dư vào dung dịch chứa FeCl2 ;CuSO4 ; AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa đến khối
lượng không đổi thu được chất rắng X. Chất rắn X gồm:
A. FeO;CuO; BaSO4 B. Fe2O3 ;CuO; Al2 O3 C. FeO;CuO; Al2 O3

D. Fe2O3 ;CuO; BaSO4

Câu 16: Trường hợp nào sau đây được gọi là không khí sạch:
A. Không khí chứa: 78%N 2 ;16%O2 ;3%CO2 ;1%SO2 ;1%CO
B. Không khí chứa: 78%N 2 ; 20%O2 ; 2%CH4 bụi và CO2
C. Không khí chứa: 78%N 2 ;18%O2 ; 4%CO2 ;SO2 và HCl
D. Không khí chứa: 78%N2 ; 21%O2 ;1%CO2 ; H 2O; H 2
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng:
a) Dung dịch đậm đặc của Na 2SiO3 và K 2SiO3 là thủy tinh lỏng
Đám cháy Magie có thể được dập tắt bởi cát khô
Thủy tinh có cấu trúc vô định hình, khi nung nóng nó mềm dần rồi mới chảy
Than chì là tinh thể có ánh kim, dẫn điện tốt, có cấu trúc lớp
Kim cương là cấu trúc tinh thể phân tử, Tinh thể kim cương cứng nhất trong số các chất
Silic tinh thể có tính bán dẫn, ở nhiệt độ thường thì độ dẫn điện cao nhưng ở nhiệt độ cao thì độ dẫn điện
giảm
A. a, c, d, f
B. a, c, d, e
C. b, c, e
D. b, e, f
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no cần dùng 3,5 mol O 2 . Công thức của rượu no là:
b)
c)
d)
e)
f)

A. C3H8O3

B. C4 H10O2

C. C3H8O2

D. C2 H6O2

Câu 19: Để đề phòng bị nhiễm độc CO , người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ là:
A. Đồng (II) oxit và than hoạt tính
B. Than hoạt tính
C. Đồng (II) oxit và Magie oxit
D. Đồng (II) oxit và Mangan dioxit
Tạp chí dạy và học Hóa Học:  www.hoahoc.org
Là nơi để các em SAI, SAI cho hết đến khi thi chỉ ĐÚNG!


Th.S Ngô Xuân Quỳnh -  xuanquynhpdp@gmail.com - 09798.17.8.85 - Fb.com/hoahoc.org
Mỗi bài tập không chỉ đơn giản là tính toán, đằng sau đó là những ý tưởng !

Câu 20: Trong công nghiệp, để sản xuất H3PO4 có đồ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây:
A. Cho dung dịch H 2SO4 đặc nóng tác dụng với quặng apatit
B. Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng
C. Đốt cháy photpho trong oxit dư, cho sản phẩm tác dụng với nước
D. Cho dung dịch H 2SO4 đặc nóng tác dụng với quặng photphrit
Câu 21: Cho A là 1 amino axit, biết 0,01 mol A tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,1M hoặc 50ml dung
dịch NaOH 0,2M. Công thức của A có dạng:
A. C6 H5  CH  NH 2   COOH
B. CH3CH  NH 2  COOH
C. NH 2  R   COOH 2

D.  NH 2 2  R  COOH

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 5,65g hỗn hợp Mg, Zn trong dung dịch HCl dư thu được 3,36 lit H2 (đktc) và dung
dịch X. Dung dịch X cô cạn được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 16,3
B. 21,95
C. 11,8
D. 18,10
Câu 23: Khi cho khí CO dư vào hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, AlO3 và MgO . Nung nóng, sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp là:
A. Cu, Fe, Al2O3 , MgO
B. Al, MgO và C
C. Cu, Fe, Al và MgO
D. Cu, Al, Mg
Câu 24: Cho dung dịch các chất sau:
C6 H5 NH 2  X1  ;CH3 NH 2  X 2  ; NH 2CH 2COOH  X 3  ;
HOOCCH 2CH 2  NH 2  COOH  X 4  ; NH 2  CH 2 4 CH  NH 2  COOH  X 5  .

Những dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là:
A. X 3 , X 4
B. X 2 , X 5
C. X 2 , X 4
D. X1 , X5
Câu 25: Phát biểu không đúng là:
A. Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit
B. Phân tử có 2 nhóm CO  NH  được gọi là đipeptit, 3 nhóm thì được gọi là tripeptit
C. Trong mỗi phân tử protit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
D. Những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ các  -amino axit được gọi là peptit
Câu 26: Phenol không có phản ứng được với chất nào sau đây:
A. NaOH
B. Br2
C. HCl
D. Na
Câu 27: Cho từng chất:
Fe, FeO, Fe  OH 2 , Fe  OH 3 , Fe3O 4 , Fe 2O3 , Fe  NO3 2 , Fe  NO3 3 , FeSO 4 , Fe2 SO4 3 , FeCO3
lần lượt vào phản ứng với HNO3 đặc nóng dư. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxit hóa khử là:
A. 5
B. 6
C. 8
D. 7
Câu 28: Có mấy hợp chất có công thức phân tử C3H9 O 2 N có chung tính chất là vừa tác dụng với HCl và NaOH
A. 4
B. 5
C. 3
D. 2
Câu 29: Thành phần chính của quặng dolomite là:
A. MgCO3 .Na 2CO3 B. CaCO3 .Mg CO3
C. CaCO3 .Na 2CO3
D. FeCO3 .Na 2CO3
Câu 30: Hỗn hợp T gồm 1 este, 1 axit, 1 ancol (đều no đơn chức mạch hở). Thủy phân hoàn toàn 11,16g T bằng
lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,18 mol NaOH thu được 5,76g một ancol. Cô cạn dung dịch sau thủy phân rồi
đem muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,09 mol CO2 . Phần trăm số mol ancol trong T là:
A. 5,75%

B. 17,98%

C. 10,00%

D. 32,00%

“Our goal is simple: help you to reach yours”
"Life is a race, if you don't run fast, you will get trampled"


Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !

Câu 31: Hỗn hợp M gồm 2 ancol no đơn chức mạch hở X, Y là một hidrocacbon Z. Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng
M cần dùng vừa đủ 0,07 mol O 2 thu được 0,04 mol CO2 . Công thức phân tử của Z là:
A. C3 H 6

B. CH 4

C. C2 H 4

D. C2 H6

Câu 32: 2 Chất hữu cơ X, Y có thành phần C, H, O  M X  M Y  82  . Cả X và Y đều có phản ứng tráng bạc và
phản ứng với dung dịch NaHCO3 thu được CO2 . Tỉ khối hơi của Y so với X là:
A. 1,91
B. 1,61
C. 1,47
D. 1,57
Câu 33: Hỗn hợp X gồm Alanin, axit glutamic và 2 amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin. Đốt cháy hoàn
toàn 0,2 mol hỗn hợp X thu được 1,58 mol hỗn hợp Y gồm CO2 , H 2 O và N2 . Dẫn Y vào bình đựng dung dịch
H 2SO4 đặc dư thấy khối lượng bình tăng 14,76g. Nếu cho 29,47g X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thì thu

được khối lượng muối gần nhất với giá trị là:
A. 46
B. 48
C. 42
D. 40
Câu 34: Oxi hóa 6,4g một ancol đơn chức thu được 9,92 gam hỗn hợp X gồm andehit, axit, và H 2 O , ancol dư.
Nếu cho hỗn hợp X tác dụng hết với NaHCO3 thì thu được 1,344 lít CO2 (đktc). Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với
dung dịch AgNO3 / NH3 dư thì khối lượng Ag thu được là:
A. 21,60
B. 45,90
C. 56,16
D. 34,50
Câu 35: Hỗn hợp X chứa 1 amin no mạch hở đơn chức, 1 ankan, 1 anken. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol X cần
dùng vừa đủ 1,03 mol O 2 . Sản phẩm cháy thu được có chứa 0,56 mol CO2 và 0,06 mol N2 . Phần trăm khối
lượng của anken có trong X gần nhất với:
A. 35,5%
B. 30,3%
C. 28,2%
D. 32,7%
Câu 36: Thủy phân hoàn toàn 20,3 gam chất hữu cơ có CTPT là C9 H17 O4 N bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH
thu được 1 chất hữu cơ X và m gam ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam Y thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam
H 2 O . Công thức phân tử của X là:

A. C4 H5O4 NNa 2

B. C5 H9 O 4 N

C. C5 H7 O4 NNa 2

D. C3H 6 O 4 N

Câu 37: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm peptit Y  C9 H17 O4 N3  và peptit Z  C11H 20O5 N 4  cần dùng 320 ml
dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch gồm 3 muối của glyxin, alanin valin; trong đó muối của valin có khối
lượng là 12,4 gam. Giá trị của m là:
A. 24,24
B. 27,12
C. 25,32
D. 28,20
Câu 38: Khuấy kĩ dung dịch chứa 13,60 gam AgNO3 với m gam Cu rồi thêm tiếp 100ml dung dịch H 2SO4 loãng
dư. Đun nóng tới khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,28 gam kim loại và V lít (đktc) khí NO . Giá trị của m và
V là:
A. 10,88 g và 2,6881 B. 6,4g và 2,241
C. 10,88g và 1,7921 D. 3,2g và 0,35841
Câu 39: Hòa tan hết hỗn hợp kim loại  Mg, Al, Zn  trong dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thu được dung dịch X
và không có khí thoát ra. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam muối khan (trong đó oxi chiếm 61,364%
về khối lượng). Nung m gam muối khan đến khối lượng không đổi thu được 19,2 gam chất rắn. Giá trị của m gần
nhất với:
A. 65.
B. 70.
C. 75.
D. 80
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 7,52 gam hỗn hợp X gồm S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 21,054 lít NO 2 (đktc)
và dung dịch Y. Cho dung dịch Ba  OH 2 dư vào Y, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được khối
lượng chất rắn là:
A. 30,29g

B. 39,05g

C. 35,09g

D. 36,71g

Tạp chí dạy và học Hóa Học:  www.hoahoc.org
Là nơi để các em SAI, SAI cho hết đến khi thi chỉ ĐÚNG!


Th.S Ngô Xuân Quỳnh -  xuanquynhpdp@gmail.com - 09798.17.8.85 - Fb.com/hoahoc.org
Mỗi bài tập không chỉ đơn giản là tính toán, đằng sau đó là những ý tưởng !

UBND TỈNH NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN SP VINH
(ĐỀ ÔN SỐ 04)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
NĂM 2017 LẦN 1
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài:50 phút; không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H  1;C  12; N  14;O  16; Na  23;Mg  24;Al  27;P  31;S  32;Cl  35,5;K  39;Ca  40;Fe  56
Cu  64; Br  80; Ag  108; Ba  137.
ĐỀ ÔN SỐ 04 - TRƯỜNG THPT CHUYÊN SP VINH
I. Nhận biết
Câu 1. Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
A. Benzylamoni clorua
B. Anilin
C. Metyl fomat
D. Axit fomic
Câu 2. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai và là chất khiwr ở điều kiện thường?
A. CH3NH2
B. (CH3)3N
C. CH3NHCH3
D. CH3CH2NHCH3
Câu 3. Alanin có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là
A. C, H, N
B. C, H, Cl
C. C, H
D. C, H, N, O
Câu 4. Chất nào sau đây là đisaccarit?
A. Xenlulozơ
B. Glucozơ
C. Saccarozơ
D. Amilozơ
Câu 5. Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A. ancol
B. amin
C. xeton
D. anđehit
Câu 6. Metyl axetat có công thức phân tử là
A. C3H6O2
B. C4H8O2
C. C4H6O2
D. C5H8O2
Câu 7. Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
A. CH3CH2OH
B. HCOOH
C. CH3OH
D. CH3COOH
Câu 8. Chất nào sau đây phản ứng udodwjc với dung dịch axit axetic tạo chất khí ở điều kiện thường?
A. NH3
B. NaOH
C. NaHCO3
D. CH2CH2OH
II. Thông hiểu
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X bằng lượng khí O2 vừa đủ thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2
gam H2O. Công thức cấu tạo thu gọn thỏa mãn điều kiện của X có thể là:
A. HCOOC2H5
B. CH3COOCH=CH2
C. CH2=CH-COOC2H5
D. CH3COOC6H5
Câu 10. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Dung dịch sữa bò đông tụ khi nhỏ nước chanh vào.
B. Ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
C. Dung dịch Gly-Ala có phản ứng màu biure.
D. Amino axit có tính lưỡng tính.
Câu 11. Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C2H5)2NH (3), NH3 (4), (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các
chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
A. (3), (2), (4), (1)
B. (3), (1), (2), (4)
C. (4), (2), (3), (1)
D. (4), (1), (2), (3)
Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch benzylamin trong nước làm quỳ tím hóa xanh.
B. Thủy phân vinyl axetat thu được ancol.
C. Ứng dụng của axit glutamic dùng làm mì chính.
D. Tripanmitin là chất lỏng ở điều kiện thường.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
B. Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys-Glu-Ala-Val là 5.

“Our goal is simple: help you to reach yours”
"Life is a race, if you don't run fast, you will get trampled"


Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !

C. Trong y học, glucozơ dùng để làm dung dịch truyền tĩnh mạch.
D. Thủy phân mantozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ.
Câu 14. Hiđrat hóa anken X chỉ tạo thành một ancol. Anken X thỏa mãn điều kiện có thể là
A. propen
B. but-2-en
C. but-1-en
D. 2-metylpropen
Câu 15. Cho 0,1 mol H2N-CH2-COOH tác dụng với 150 mL dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho
dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch m gam
muối. Giá trị của m là
A. 23,50
B. 34,35
C. 20,05
D. 27,25
Câu 16. Peptit X có công thức sau: Gly-Ala-Val. Khối lượng phân tử của peptit X (đvC) là
A. 245
B. 281
C. 227
D. 209
Câu 17. Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X (mạch hở) chỉ thu được 1 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val. Số
công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là
A. 1
B. 2
C. 6
D. 4
Câu 18. Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol C2H5CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, đun nóng là
A. 10,8 gam
B. 16,2 gam
C. 21,6 gam
D. 43,2 gam
Câu 19. Hỗn hợp M gồm glucozơ và mantozơ. Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,4 mol O2,
thu được H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 6,72
B. 17,80 gam
C. 16,68 gam
D. 18,38 gam
Câu 20. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam triglixerit cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 18,24 gam
B. 17,80 gam
C. 16,68 gam
D. 18,38 gam
Câu 21. Xà phòng hóa hoàn toàn 11,1 gam hỗn hợp X gồm HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH
1M. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng tối thiểu là
A. 100 mL
B. 200 mL
C. 300 mL
D. 150 mL
Câu 22. Amin X bậc 1, có công thức phân tử C4H11N. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 7
B. 4
C. 8
D. 5
Câu 23. Hỗn hợp M gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y (là đồng đẳng kế tiếp, M X < MY). Đốt cháy
hoàn toàn một lượng M trong O2 thu được N2; 10,8 gam H2O và 6,72 lít CO2 (đktc). Chất Y là
A. propylamin
B. etylmetylamin
C. etylamin
D. butylamin
Câu 24. Dùng m kg tinh bột để điều chế 2 lít dung dịch ancol etylic 46° (khối lượng riêng của C 2H5OH nguyên
chất là 0,8 gam/mL). Biết hiệu suất cả quá trình là 80%. Giá trị của m là
A. 3,60
B. 1,44
C. 2,88
D. 1,62
Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 3,808 lít khí
CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Giá trị của m là
A. 5,72
B. 7,42
C. 5,42
D. 4,72
Câu 26. Thủy phân hoàn toàn 6,04 gam Gly-Ala-Val-Gly bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y chứa m
gam muối. Giá trị của m là
A. 10,04
B. 9,67
C. 8,96
D. 26,29
Câu 27. Thủy phân hoàn toàn 1,76 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được ancol
X. Cho X tác dụng hết với Na dư thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 6,72
B. 2,24
C. 4,48
D. 3,36
Câu 28. Trung hòa hoàn toàn 12 gam amin X (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl tạo ra
26,6 gam muối. Amin X có công thức là
A. CH3CH2CH2NH2
B. H2NCH2CH2NH2
C. H2NCH2CH2CH2NH2
D. H2NCH2CH2CH2CH2NH2
Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol triglixerit X, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 7 mol. Mặt khác, cho
a mol X tác dụng tối đa với 600 mL dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là
A. 0,20
B. 0,12
C. 0,10
D. 0,15
Câu 30. Cho các phát biểu sau:
(a) Thuốc thử cần dùng để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ là nước brom.
(b) Glucozơ còn được gọi là đường nho
Tạp chí dạy và học Hóa Học:  www.hoahoc.org
Là nơi để các em SAI, SAI cho hết đến khi thi chỉ ĐÚNG!


Th.S Ngô Xuân Quỳnh -  xuanquynhpdp@gmail.com - 09798.17.8.85 - Fb.com/hoahoc.org
Mỗi bài tập không chỉ đơn giản là tính toán, đằng sau đó là những ý tưởng !

(c) Xenlulozơ triaxetat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo
(d) Fructozơ là chất kết tinh, không tan trong nước
(e) Mantozơ và saccarozơ là đồng phân của nhau
Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 31. Cho dãy chất sau: butađien, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit metacrylic và stiren. Số chất trong
dãy làm mất màu nước brom là
A. 7
B. 6
C. 4
D. 5
Câu 32. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Ala-Val-Ala-Gly-Ala và Val-Gly-Gly thu được Ala 37,5 gam
Gly và 35,1 gam Val. Giá trị của m là
A. 99,3
B. 92,1
C. 90,3
D. 84,9
Câu 33. Thủy phân 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân là
75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì khối
lượng Ag thu được là
A. 4,32 gam
B. 3,24 gam
C. 2,16 gam
D. 3,78 gam
Câu 34. Hiđro hóa hoàn toàn chất hữu cơ X (mạch hở) tạo thành 4-metylpentan-2-ol. Số đồng phân cấu tạo bền
thỏa mãn điều kiện của X là
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 35. Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp. Oxi hóa hết 0,2 mol hỗn hợp X
(có khối lượng m gam) bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp anđehit Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn
với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 75,6 gam Ag. Giá trị của m là
A. 7,1
B. 8,5
C. 8,1
D. 6,7
Câu 36. Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư),
thu được dung dịch Y chứa (m + 11) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HCl dư, thu được dung dịch Z chứa (m + 10,95) gam muối. Giá trị của m là
A. 38,1
B. 38,3
C. 41,1
D. 32,5
Câu 37. Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng tối đa với dung dịch NaOH dư được hỗn hợp
các chất hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3. Nếu làm bay hơi hỗn hợp
Z thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 2,34
B. 3,48
C. 4,56
D. 5,64
Câu 38. Đun nóng hỗn hợp khí X (gồm 0,02 mol axetilen; 0,01 mol vinylaxetilen; 0,01 mol propen và 0,05 mol
H2) trong một bình kín (xúc tác Ni), sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y tác dụng vừa đủ với 400
mL dung dịch brom 0,1M. Tỉ khối của Y so với H2 có giá trị là
A. 20,5
B. 15,60
C. 17,95
D. 13,17
IV. Vận dụng cao
Câu 39. Oligopeptit mạch hở X được tạo nên từ các α-amino axit đều có công thức dạng H2NCxHyCOOH. Đốt
cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần dùng vừa đủ 1,875 mol O2, chỉ thu được N2; 1,5 mol CO2 và 1,3 mol H2O. Mặt
khác, thủy phân hoàn toàn 0,025 mol X bằng 400 mL dung dịch NaOH 1m, đun nóng, thu được dung dịch Y. Cô
cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Số liên kết peptit trong X và giá trị của m lần
lượt là
A. 9 và 27,75
B. 10 và 27,75
C. 9 và 33,75
D. 10 và 33,75
Câu 40. Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat và este Y (khôn no có một liên kết C=C, đơn chức, mạch
hở). Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol X cần dùng 1,5 mol O2, thu được 1,6 mol CO2 và 1,2 mol H2O. Mặt khác, thủy
phân hoàn toàn 0,3 mol X trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Z. Cho Z tác dụng hết với một lượng
vừa đủ dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá
trị của m là
A. 108,00
B. 64,80
C. 38,88
D. 86,40

“Our goal is simple: help you to reach yours”
"Life is a race, if you don't run fast, you will get trampled"


Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !

SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
(ĐỀ ÔN SỐ 05)

ĐỀ THI THỬ LẦN II - Môn: Hóa học 12
Năm học: 2017-2018
Thời gian làm bài: 50 phút
(Đề gồm 40 câu trắc nghiệm)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H  1; C  12; N  14; O  16; Na  23; Al  27; S  32; Cl  35,5; K  39; Fe  56; Cu  64 ;

Zn  65; Ag  108; Mn  55; Be  9; Mg  24; Ca  40; Sr  88; Ba  137
ĐỀ ÔN SỐ 05 - TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
I. Nhận biết
Câu 1. Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N trong phân tử?
A. Polietilen.
B. Poli(vinyl axetat).
C. Poli(ure - fomandehit).
D. Poliacrilonitrin.
Câu 2. Trong hóa học vô cơ, phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
A. NaOH + HCl → NaCl + H2O
B. 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
C. N2O5 + Na2O → 2NaNO3

t
D. CaCO3 
 CaO + CO2
0

Câu 3. Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo
A. (CH3COO)3C3H5.
B. (C17H35COO)2C2H4.
C. (C17H33COO)3C3H5.
D. (C2H3COO)3C3H5.
Câu 4. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poli (etilen terephtalat).
B. Polipropilen.
C. Polibutađien.
D. Poli metyl metacrylat.
Câu 5. Để tác dụng hết a mol triolein cần dùng tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a bằng.
A. 0,20.
B. 0,30.
C. 0,15.
D. 0,25.
Câu 6. Dần V lít khí CO (đktc) qua ống sứ đựng lượng dư CuO nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối
lượng chất rắn giảm 4,0 gam so với ban đầu. Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 3,36.
C. 5,60.
D. 4,48.
Câu 7. Dung dịch HNO3 0,1M có pH bằng
A. 3,00.
B. 2,00.
C. 4,00.
D. 1,00.
Câu 8. Hòa tan hết m gam chất rắn X gồm CaCO3 và KHCO3 vào dung dịch HC1 dư thu được 4,48 lít khí CO2
ở đktc. Giá trị của m bằng
A. 15,00.
B. 20,00.
C. 25,00.
D. 10,00.
Câu 9. Đốt cháy hết 4,5 gam đimetylamin thu được sản phẩm gồm N2, H2O và a mol khí CO2. Giá trị của a bằng:
A. 0,20.
B. 0,30.
C. 0,10.
D. 0,15.
Câu 10. Trong phân tử Gly-Ala-Val-Phe, amino axit đầu N là
A. Phe.
B. Ala.
C. Val.
D. Gly.
Câu 11. Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là:
A. KOH.
B. NaCl.
C. AgNO3.
D. CH3OH.
Câu 12. Thực hiện phản ứng để hiđrat hóa ancol etylic thu được anken X. Tên gọi của X là:
A. propilen.
B. axetilen.
C. isobutilen.
D. 
Câu 13. Fomalin (còn gọi là fomon) được dùng đẻ ngâm xác động, thực vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng... Fomalin
là dung dịch của chất hữu cơ nào sau đây?
A. HCHO.
B. HCOOH.
C. CH3CHO.
D. C2H5OH.
II. Thông hiểu
Câu 14. Số đồng phân cấu tạo của anken C4H8 là:
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1
Tạp chí dạy và học Hóa Học:  www.hoahoc.org
Là nơi để các em SAI, SAI cho hết đến khi thi chỉ ĐÚNG!


Th.S Ngô Xuân Quỳnh -  xuanquynhpdp@gmail.com - 09798.17.8.85 - Fb.com/hoahoc.org
Mỗi bài tập không chỉ đơn giản là tính toán, đằng sau đó là những ý tưởng !

Câu 15. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Fructozo có nhiều trong mật ong.
B. Đường saccarozo còn gọi là đường nho.
C. Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 phân biệt saccarozơ và glucozơ.
D. Glucozo bị oxi hóa bởi dung dịch Br2 thu được axit gluconic.
Câu 16. Hấp thụ hết 5,6 lít khí CO2 ở đktc vào dung dịch gồm 0,15 mol BaCl2; 0,08 mol Ba(OH)2 và 0,29 mol
KOH sau phản ứng hoàn toàn thu đuợc dung dịch A và m gam kết tủa. Giá trị của m bằng
A. 45,31.
B. 49,25.
C. 39,40.
D. 47,28.
Câu 17. Phân kali clorua đuợc sản xuất từ quặng sinvinit có chứa 47% K2O về khối lượng. Phần trăm khối lượng
KCl có trong phân bón đó bằng
A. 75,0%.
B. 74,5%.
C. 67,8%.
D. 91,2%.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Xenlulozo thuộc loại đisaccarit.
B. Trùng ngưng vinyl doma thu được poli(vinyl clorua)
C. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức
D. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.
Câu 19. Thủy phân este X (C4H6O2) mạch hở trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Tỉ khối
của Z so với khí H2 là 16. Phát biểu đúng là
A. Công thức hóa học của X là CH3COOCH=CH2.
B. Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tách nước tạo anken
C. Chất Y có khả năng làm mất màu dung dịch Br2.
D. Các chất Y, Z không cùng số nguyên tử H trong phân tử.
Câu 20. Cho 30,45 gam tripeptit mạch hở Gly-Ala-Gly vào dung dịch NaOH dư sau phản ứng hoàn toàn thấy có
m gam NaOH. Giá trị của m là
A. 24,00.
B. 18,00.
C. 20,00.
D. 22,00.
Câu 21. Hòa tan hỗn hợp gồm K2O, BaO, AI2O3 và MgO vào nước dư sau phản ứng hoàn toàn thu được dung
dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch X sau phản ứng thu được kết tủa là:
A. BaCO3.
B. Al(OH)3.
C. MgCO3.
D. Mg(OH)2.
Câu 22. Cho sơ đồ sau:
t
MCO3 
 MO  CO2
0

MO  H 2O  M  OH 2

M  OH 2 d­  Ba  HCO3 2  MCO3  BaCO3  H 2O
Vậy MCO3 là:
A. FeCO3.
B. MgCO3.
C. CaCO3.
D. BaCO3.
Câu 23. Cho dãy gồm các chất: CH3COOH; C2H5OH; H2NCH2COOH và CH3NH3Cl. số chất trong dãy có khả
năng tác dụng với dung dịch NaOH là
A. 1.
B. 2
C. 4
D. 3.
Câu 24. Có các chất sau: protein; sợi bông; amoni axetat; nhựa novolac; keo dán ure- fomanđehit;tơ capron; tơ
lapsan; tơ nilon-6,6. Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm -NH-COA. 4
B. 3.
C. 6
D. 5
Câu 25. X là một hợp chất hữu cơ có dạng: (H2N)xCnHm(COOH)y. Biết rằng 0,2 mol hỗn hợp X tác dụng tối đa
với 400 ml dung dịch HCl 1M thu được 38,2 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 6.
B. 9.
C. 7.
D. 8.
III. Vận dụng
Câu 26. Hòa tan hết m gam P2O5 vào 400 gam dung dịch KOH 10% dư sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch
thu được 3,5m gam chất rắn. Giá trị nào sau đây gần nhất với giá trị m ?
A. 14,00.
B. 16,00.
C. 13,00.
D. 15,00.

“Our goal is simple: help you to reach yours”
"Life is a race, if you don't run fast, you will get trampled"


Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !

Câu 27. Cho 36,1 gam hợp chất hữu cơ X (có công thức hóa học C6H9O4Cl) tác dụng với dung dịch NaOH dư
khi đun nóng nhẹ sau phản ứng hoàn toàn thu được các sản phẩm gồm: 0,4 mol muối Y; 0,2 mol C2H5OH và x
mol NaCl. Số nhóm -CH2- trong một phân tử X bằng
A. 2
B. 3.
C. 4.
D. 5
Câu 28. Hợp chất hữu cơ X có dạng CnHmO. Đốt cháy hết 0,04 mol X bằng 0,34 mol khí O2 thu đuọc 0,44 mol
hỗn hợp gồm các khí và hơi. Mặt khác 0,05 mol X tác dụng với luợng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 sau phản
ứng hoàn toàn thu được khối lượng kết tủa vuợt quá 10,8 gam. Số đồng phân cấu tạo của X là:
A. 3.
B. 4.
C. 5
D. 6
Câu 29. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm như sau:

Hình. Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm
Phát biểu không đúng về quá trình điều chế là
A. Có thể thay H2SO4 đặc bởi HCl đặc.
B. Dùng nước đá để ngung tụ hơi HNO3.
C. Đun nóng bình phản ứng để tốc độ của phản ứng tăng.
D. HNO3 là một axit có nhiệt độ sôi thấp nên dễ bay hơi khi đun nóng.
Câu 30. Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO, C2H2 và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau một thời gian
thu đuợc hỗn hợp Y (gồm khí và hơi). Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 0,25 mol O2, sinh ra 0,15 mol CO2
và 4,50 gam H2O. Phần trăm khối luợng của C2H2 trong X là
A. 20,00%.
B. 48,39%.
C. 50,32%.
D. 41,94%.
Câu 31. Cho các phát biểu sau:
(a) Anbunin là protein hình cầu, không tan trong nuớc.
(b) Animoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
(c) Saccarozo thuộc loại đisaccarit.
(d) Công thức tổng quát của amin no, mạch hở đơn chức là CnH2n+3N.
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.
(f) Trong phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.
(g) Lực bazơ của metylamin mạnh hơn đimetylamin.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 32. Hỗn hợp X gồm M2CO3, MHCO3 và MCl (M là kim loại kiềm). Cho 32,65 gam X tác dụng vừa đủ với
dung dịch HC1 thu đuợc dung dịch Y và có 17,6 gam CO2 thoát ra. Dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3
dư đuợc 100,45 gam kết tủa. Phần trăm khối luợng muối MCl trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 45,00%.
B. 42,00%.
C. 40,00%.
D. 13,00%.
Câu 33. Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3.
(2) Cho dung dịch KHSO4 dư vào dung dịch Mg(HCO3)2
(3) Oxi hóa metanal bằng dung dịch AgNO3 trong NH3.
Tạp chí dạy và học Hóa Học:  www.hoahoc.org
Là nơi để các em SAI, SAI cho hết đến khi thi chỉ ĐÚNG!


Th.S Ngô Xuân Quỳnh -  xuanquynhpdp@gmail.com - 09798.17.8.85 - Fb.com/hoahoc.org
Mỗi bài tập không chỉ đơn giản là tính toán, đằng sau đó là những ý tưởng !

(4) Nhỏ vài giọt HNO3 đặc vào lòng trắng trứng (anbumin).
(5) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2.
(6) Nhỏ dung dịch Br2 vào ống nghiệm đựng anilin.
Sau phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm thu đuợc kết tủa là
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 6.
Câu 34. Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức. Cho 0,6 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH sau phản
ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp Z gồm hai muối khan. Đốt cháy
hoàn toàn Z thu được 110 gam CO2, 53 gam Na2CO3 và m gam H2O. Giá trị của m là
A. 34,20
B. 30,60
C. 16,20
D. 23,40
Câu 35. Có các tập chất khí và dung dịch sau:
(1) K ,Ca 2 , HCO3 ,OH
(2) Fe2 , H , NO3 ,SO24
(3) Cu 2 , Na  , NO3 ,SO42
(5) N2 , Cl2 , NH3 , O2

(4) Ba 2 , Na  , NO3 ,Cl
(6) NH3 , N 2 , HCl,SO2

(7) K , Ag , NO3 , PO34
(8) Cu 2 , Na  , Cl , OH 
Số tập hợp cùng tồn tại ở nhiệt độ thường là
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 36. Hỗn hợp M chứa ba peptit mạch hở Ala-Gly-Lys, Ala-Gly và Lys-Lys-Ala-Gly-Lys. Trong hỗn hợp M
nguyên tố oxi chiếm 21,302% về khối lượng. Cho 0,12 mol M tác dụng với dung dịch HCl dư sau phản ứng hoàn
toàn thu được m gam hỗn hợp gồm ba muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 68,00.
B. 69,00.
C. 70,00.
D. 72,00.
Câu 37. Thực hiện phản ứng crackinh X mol butan thu được hỗn hợp X gồm 5 chất đều là hiđrocacbon với hiệu
suất phản ứng là 75%. Cho X đi qua bình đựng dung dịch Br2 dư sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí
Y. Đốt cháy hết Y bằng O2 thu được CO2 và 3,05x mol H2O. Phần trăm khối lượng CH4 trong Y bằng.
A. 23,45%.
B. 26,06%.
C. 30,00%.
D. 29,32%.
IV. Vận dụng cao
Câu 38. Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng. Cho a gam hỗn hợp X tan
hết vào dung dịch Y gồm H2SO4 1,32M và NaNO3 0,8M, thu được dung dịch Z chứa b gam các chất tan đều là
muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (ở đktc). Dung dịch Z phản ứng với dung dịch KOH dư thấy có 68,32 gam
KOH phản ứng. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn và 183a = 50b. Giá trị của b gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A. 120,00.
B. 118,00.
C. 115,00.
D. 117,00.
Câu 39. Hỗn hợp E gồm một tripeptit X (có dạng M-M-Gly, được tạo từ các α-amino axit thuộc dãy đồng đẳng),
amin Y và este no, hai chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, X và Z cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử). Đun nóng
m gam E với dung dịch KOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được chất rắn A gồm 3 muối và 0,08 mol hỗn hợp
hơi T (gồm 3 chất hữu cơ) có tỉ khối so với H2 bằng 24,75. Đốt cháy toàn bộ A cân dùng vừa đủ 21,92 gam khí
O2 thu được N2, 15,18 gam K2CO3 và 30,4 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Khối lượng chất Y có trong m gam
hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 2,10.
B. 2,50.
C. 2,00.
D. 1,80.
Câu 40. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al và Fe3O4 (trong điều kiện không có không khí thu được
234,75 gam chất rắn X. Chia X thành hai phần:
+ Cho 1 phần tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,68 lít khí H2 ở đktc và m gam chất rắn. Hòa tan hết
m gam chất rắn vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch chứa 82,8 gam muối và 0,6 mol SO2 là sản
phẩm khử duy nhất.
+ Hòa tan hết phần 2 trong 12,97 lít dung dịch HNO3 1M, thu được hỗn hợp khí Y (gồm 1,25 mol NO và 1,51
mol NO2) và dung dịch A chứa các chất tan đều là muối, trong đó có a mol Fe(NO3)3.
Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,10.
B. 1,50.
C. 1,00.
D. 1,20.

“Our goal is simple: help you to reach yours”
"Life is a race, if you don't run fast, you will get trampled"


Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
(ĐỀ ÔN SỐ 06)

ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 1, NĂM HỌC 2017-2018
Môn: HOÁ HỌC 12
Thời gian làm bài: 90 phút
(không tính thời gian giao đề)
Số câu của đề thi: 50 câu

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H  1;C  12; N 14; O  16; Na 23; Mg  24; AI  27; S  32; C1 35,5; K  39; Ca =40; Mn  55 ;

Fe  56; Cu  64; Zn  65; Ag  108; Ba  137
ĐỀ ÔN SỐ 06 - TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
Câu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn 265,2 gam chất béo (X) bằng dung dịch KOH thu được 288 gam một muối kali
duy nhất. Tên gọi của X là
A. tripanmitoyl glixerol (hay tripanmitin).
B. trilinoleoyl glixerol (hay trilinolein).
C. tristearoyl glixerol (hay tristearin).
D. trioleoyl glixerol (hay triolein).
Câu 2: Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol. Công thức của metanol là
A. C2 H5OH
B. H  CHO
C. CH3COOH
D. CH3OH
Câu 3: X là sản phẩm sinh ra khi cho fructozơ tác dụng với H2 . Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y gồm:
ancol metylic, glixerol và X thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc). Cũng m gam Y trên cho tác dụng với Na dư thu
được tối đa V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 4,48
B. 2,80
C. 3,36
D. 5,60
Câu 4: Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm là
A. fructozơ
B. glucozơ
C. saccarozơ
D. axit gluconic
Câu 5: Đun nóng 7,8 gam hỗn hợp X gồm: Y, Z (hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng,
MY < MZ) với H 2SO4 đặc ở 140 đến phản ứng hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam
nước. Công thức phân tử của Z là
A. C2 H5OH
B. C3H5OH

C. C3H 7 OH

D. CH3OH

Câu 6: X, Y, Z là một trong các chất sau: C2 H 4 ; C2 H5OH; CH3OH . Tổng số sơ đồ dạng X  Y  Z (mỗi mũi
tên là 1 phản ứng) nhiều nhất thể hiện mối quan hệ giữa các chất trên là
A. 6
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 7: Cho 6,6 gam một andehit đơn chức (X) vào AgNO3 / NH3 (dư) đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu
được 32,4 gam Ag. Tên của X là
A. andehit axetic
B. andehit fomic.
C. C. andehit acrylic. D. propanal
Câu 8: Cho phenol vào dung dịch Br2 vừa đủ thu được chất rắn X. Phân tử khối của X là
A. 333
B. 173
C. 329
D. 331
Câu 9: Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi:
1 C3H7COOH
 2  CH3COOC2 H5
 3 C2 H5CH 2CH 2OH
A. 1 ,  2  ,  3
B.  2  ,  3 , 1
C. 1 ,  3 ,  2 
D.  3 ,  2  , 1
Câu 10: Hỗn hợp Y gồm: metyl axetat, metyl fomat, axit axetic, đimetyl oxalat. m gam Y phản ứng vừa đủ với
300 ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam Y cần dùng V lít oxi (đktc), thu
được 26,88 lít CO2 (ở đktc) và 21,6 gam H 2 O . Giá trị của V là
A. 33,6
B. 30,24
C. 60,48
D. 43,68
Câu 11: Đồng phân của fructozơ là
A. xenlulozơ
B. glucozơ
C. Amilozơ
D. saccarozơ
Tạp chí dạy và học Hóa Học:  www.hoahoc.org
Là nơi để các em SAI, SAI cho hết đến khi thi chỉ ĐÚNG!


Th.S Ngô Xuân Quỳnh -  xuanquynhpdp@gmail.com - 09798.17.8.85 - Fb.com/hoahoc.org
Mỗi bài tập không chỉ đơn giản là tính toán, đằng sau đó là những ý tưởng !

Câu 12: Tỉ khối hơi của este no, đơn chức, mạch hở X so với không khí bằng 2,5517. Công thức phân tử của X

A. C2 H4O2
B. CH 2O2
C. C3H 6O2
D. C4 H8O2
Câu 13: Tách nước từ 1 phân tử butan-2-ol thu được sản phẩm phụ là
A. đibutyl ete
B. butan
C. but-2-en
D. but-1-en
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam 1 este G thu được hỗn hợp X. Cho X lội từ từ qua nước vôi trong dư thu
được 40 gam kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch giảm đi 17 gam.
Mặt khác, lấy 8,6 gam G cho vào 250 ml KOH 1M đun nóng đến pư hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn Y
thu được 19,4 gam chất rắn khan. Tên của G là
A. metyl acrylat
B. etyl axetat
C. metyl metacrylat D. đimetyl oxalat
Câu 15: Trong các phát biểu sau:
(a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.
(b) Phenol tạo phức với Cu  OH 2 thành dung dịch có màu xanh lam
(c) Phenol có thể làm mất màu dung dịch Brom.
(d) Phenol là một ancol thơm.
Số phát biểu đúng là
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 16: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần của lực axit:

1 CH3COOH
A. 1   2    3   4 
C.  3   4   1   2 

 2  C2 H3  COOH

D. 4

 3 H 2 O
 4  Phenol
B.  4    3   2   1
D. 1   2    4    3

Câu 17: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Chất béo là trieste của xenlulozơ với axit béo
B. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
C. Chất béo là este của glixerol với axit béo.
D. Lipit là chất béo.
Câu 18: Oxi hóa 4,6 gam ancol etylic bằng O 2 ở điều kiện thích hợp thu được 6,6 gam hỗn hợp X gồm: anđehit,
axit, ancol dư và nước. Hỗn hợp X tác dụng với natri dư sinh ra 1,68 lít H2 (đktc). Hiệu suất của phản ứng chuyển
hóa ancol thành anđehit là
A. 25%
B. 75%
C. 50%
D. 33%
Câu 19: Một chất X có công thức phân tử C4 H10O . Cho CuO nung nóng vào dung dịch của X thấy chất rắn màu
đen chuyển thành màu đỏ. X không thể là chất nào sau đây?
A. butan-2-ol
B. metylproppan-1-ol C. metylproppan-2-ol D. ancol butylic
Câu 20: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là
A. Cn H 2n  2O, n  2
B. Cn H 2n O2 , n  2
C. Cn H 2n O2 , n  1
D. Cn H 2n O, n  2

Câu 21: m gam axit gluconic hòa tan tối đa 5,88 gam Cu  OH 2 . Giá trị của m là
A. 21,6
B. 11,76
C. 5,88
D. 23,52
Câu 22: Chất X đơn chức có công thức phân tử C3H 6O2 . Cho 7,4 gam X vào dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng
đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 6,8 gam chất rắn khan. Công thức của X là
A. HCOOC2 H5
B. CH3CH 2COOH
C. CH3COOCH3
D. HOC2 H 4CHO

“Our goal is simple: help you to reach yours”
"Life is a race, if you don't run fast, you will get trampled"


Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !

Câu 23: Thuốc thử phân biệt hai dung dịch mất nhãn đựng một trong các chất glucozơ, fructozơ là
B. Cu  OH 2

A. nước Br2





D. AgNO3 / NH 3 hay  Ag  NH 3 2  OH
Câu 24: Phenol là chất rắn, không màu, ít tan trong nước lạnh. Khi để lâu ngoài không khí nó bị oxi hóa thành
màu hồng. Một trong các ứng dụng của phenol là sản xuất dược phẩm và phẩm nhuộm. Công thức của phenol là
C. CuO

A. C2 H5OH

B. C6 H5CH 2OH

C. C6 H5OH

D. C3H5  OH 3

Câu 25: Cho 17,8 gam tristearin vào dung dịch NaOH dư, đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch
thu được a gam xà phòng khan. Giá trị của a là
A. 19,18
B. 6,12
C. 1,84
D. 18,36
Câu 26: Trong các chất sau: (1) ancol etylic; (2) etanal; (3) axit fomic; (4) ancol metylic; (5) axeton. Số chất
bằng một phản ứng điều chế trực tiếp ra axit axetic là
A. 3
B. 1
C. 4
D. 2
Câu 27: Số este ứng với công thức phân tử C4 H8O2 là
A. 6
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 1,32 gam một este X thu được 1,344 lít CO2 (ở đktc) và 1,08 gam nước. Khi đun
nóng m gam X với dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 41m/44 gam muối. Công thức cấu tạo
của X là
A. CH3COO-CH3
B. H  COO  CH 2C2 H5
C. CH3COO  C2 H5

D. C2 H5COO  CH3

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol no, mạch hở (X) cần vừa đủ 17,92 lít khí O 2 (ở đktc). Mặt khác,
X hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam. Tên của X là
A. glixerol.
B. ancol isopropylic C. propan-1,2-điol
D. propan-1,3-điol.
Câu 30: Foocmon (hay còn gọi là fomalin) là dung dịch đậm đặc (37- 40%) của anđehit fomic. Nó được dùng để
ngâm xác động thực vật do tiêu diệt vi khuẩn gây thối rữa. Anđehit fomic cũng được sinh ra khi đốt nhiên liệu
hóa thạch như rơm, dạ, ...nên ngày xưa người ta thường treo hành, tỏi, các đồ tre nứa,... trên mái bếp. Công thức
của anđehit fomic là
A. C2 H5OH
B. CH3COOH
C. H  CHO
D. CH3OH
Câu 31: X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit đơn chức, mạch hở có một liên kết đôi trong gốc
hidrocacbon (MX < MY). Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X. T là este hai chức tạo bởi cả X, Y và Z.
Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm: X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O 2 (đktc), thu được khí
CO2 và 9,36 gam nước. Mặt khác 5,58 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,02 mol Br2 . Cho 11,16 gam
E phản ứng hoàn toàn với dung dịch KOH dư thu được a gam muối. Giá trị của a là
A. 4,68 gam
B. 5,44 gam
C. 5,04 gam
D. 5,80 gam
Câu 32: Metyl axetat là tên gọi của chất có công thức cấu tạo là
A. C2 H5COOCH3
B. CH3COOCH3
C. HCOOCH3
D. HCOOC2 H5
Câu 33: Mô tả nào dưới đây không đúng về glucozơ?
A. Chất rắn, không màu, tan trong nước và có vị ngọt.
B. Là hợp chất tạp chức
C. Còn có tên gọi là đường mật ong.
D. Có 0,1% về khối lượng trong máu người.
Câu 34: Để nấu rượu, người ta lên men từ tinh bột. Một cơ sở sản xuất như sau: Lên men 75,6 gam tinh bột thành
ancol etylic với hiệu suất H%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào nước vôi trong, thu được 50 gam
kết tủa và dung dịch X. Thêm từ từ dung dịch NaOH 1M vào X đến khi thu được kết tủa cực đại hết 100 ml.
Giá trị của H gần nhất với
A. 46,7%
B. 53,5%
C. 64,2%
D. 73,5%
Tạp chí dạy và học Hóa Học:  www.hoahoc.org
Là nơi để các em SAI, SAI cho hết đến khi thi chỉ ĐÚNG!


Th.S Ngô Xuân Quỳnh -  xuanquynhpdp@gmail.com - 09798.17.8.85 - Fb.com/hoahoc.org
Mỗi bài tập không chỉ đơn giản là tính toán, đằng sau đó là những ý tưởng !

Câu 35: Giấm ăn là dung dịch chứa từ 3-5% khối lượng của chất X có công thức CH3COOH . Tên của X là
A. etanol
B. axit lactic
C. axit axetic
D. andehit axetic
Câu 36: Lên men rượu glucozơ tạo thành ancol X và khí Y. Dẫn toàn bộ Y lội từ từ qua nước vôi trong dư, thu
được 30 gam kết tủa. Biết hiệu suất lên men là 60%, khối lượng của X thu được là
A. 13,8 gam
B. 23,0 gam
C. 8,28 gam
D. 45,0 gam
Câu 37: Từ 32,4 tấn mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ) người ta sản xuất được m tấn thuốc nổ không khói (xenlulozơ
trinitrat) với hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%. Giá trị của m là
A. 33,00
B. 29,70
C. 25,46
D. 26,73
Câu 38: Trong các phát biểu sau:
(1) Saccarozơ tham gia phản ứng tráng bạc.
(2) Hiđro hóa hoàn toàn fructozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
(3) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, vị ngọt, dễ tan trong nước.
(4) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau vì có cùng công thức  C6 H10 O5 n .
(5) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được dung dịch chứa một dạng vòng duy nhất là   glucozơ
Số phát biểu không đúng là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 39: Chia hỗn hợp X gồm: ancol etylic và axit axetic (số mol ancol nhiều hơn số mol axit) thành 2 phần bằng
nhau.
Phần 1: cho tác dụng hết với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc).
Phần 2: đun nóng với H 2SO4 đặc (Hiệu suất phản ứng este hóa là 50%), thu được 4,4 gam este.
Số mol ancol và axit trong hỗn hợp X lần lượt là
A. 0,4 và 0,1
B. 0,5 và 0,2
C. 0,5 và 0,1
D. 0,8 và 0,2
Câu 40: Thủy phân m gam Saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80% thu được dung dịch X. Trung hòa
X bằng NaOH thu được dung dịch Y. Y hòa tan tối đa 17,64 gam Cu  OH 2 . Giá trị của m gần nhất với
A. 76,95
B. 61,46
C. 49,24
D. 68,54
Câu 41: Cho 3,84 gam một ancol đơn chức vào bình chứa Na dư thu được 6,48 gam muối và V lít khí (ở đktc).
Giá trị của V là
A. 2,688
B. 3,36
C. 1,344
D. 2,24
Câu 42: Chia 29,2 gam hỗn hợp G gồm 2 anđehit đơn chức (trong cùng dãy đồng đẳng, hơn kém nhau 2 nguyên
tử C trong phân tử) thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1: Cho vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3 đun nóng, thu được 86,4 gam Ag.
Phần 2: Cho vào nước brom vừa đủ thu được dung dịch X. Trung hòa X bằng KOH thu được dung dịch chứa a
gam muối khan.
Giá trị của a là
A. 102,2
B. 22,4
C. 117,6
D. 30,8
Câu 43: Este no, đơn chức, mạch hở (X) có %mC bằng 54,545%. Công thức phân tử của X là
A. C3H 6O2
B. C4 H8O2
C. C5 H10 O 2
D. C2 H4O2
Câu 44: Thủy phân hỗn hợp G gồm 3 este đơn chức mạch hở thu được hỗn hợp X gồm 3 axit cacboxylic (1 axit
no và 2 axit không no đều có 2 liên kết pi trong phân tử). Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch
NaOH 2M,thu được 25,56 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi dư và hấp thụ từ từ hỗn

“Our goal is simple: help you to reach yours”
"Life is a race, if you don't run fast, you will get trampled"


Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !

hợp sau phản ứng vào dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng lên 40,08 gam so với dung dịch NaOH
ban đầu. Tổng khối lượng của hai axit cacboxylic không no trong m gam X là
A. 18,96 gam
B. 12,06 gam
C. 15,36 gam
D. 9,96 gam
Câu 45: X là hỗn hợp gồm: H2 và hơi của hai anđehit (no, đơn chức, mạch hở, phân tử đều có số nguyên tử C
nhỏ hơn 4). Tỉ khối của X so với H2 là 9,4. Đun nóng 2 mol X (xúc tác Ni) sau một thời gian thu được hỗn hợp
Y có tỉ khối hơi so với heli là 9,4. Lấy toàn bộ ancol trong Y cho tác dụng với Na (dư) thu được V lít khí (đktc).
Giá trị của V là
A. 11,2
B. 13,44
C. 5,6
D. 22,4
Câu 46: Thủy phân một triglixerit (X) chỉ thu được hỗn hợp Y gồm: X, glixerol và hỗn hợp 2 axit béo (axit oleic
và một axit no (Z)). Mặt khác, 26,58 gam X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 9,6 gam Br2 . Tên của Z là
A. axit linolenic.
B. axit linoleic.
C. axit stearic.
D. axit panmitic
Câu 47: Trong các chất sau:
(1) Sobitol
(2) glucozơ
(3) fructozơ
(4) metyl metacrylat
(5) tripanmitin
(6) triolein
(7) phenol
Số chất có thể làm mất màu nước brom là
A. 2
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 48: Thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là
A. xà phòng hóa
B. hidro hóa
C. tráng bạc.
D. hiđrat hoá
Câu 49: Cho 2,22 gam một axit đơn chức (X) vào dung dịch NaHCO3 dư thu được 0,672 lít khí (ởđktc). Công
thức của X là
A. C2 H3COOH

B. HCOOH

C. C2 H5COOH

D. CH3COOH

Câu 50: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X (gồm C, H, O; tỉ khối hơi của X so với O 2  5 ) vào dung dịch NaOH vừa
đủ, đun nóng, sau đó chưng khô. Phần hơi bay ra chỉ có nước, phần rắn khan Y còn lại có khối lượng 22,2 gam.
Đốt cháy toàn bộ Y trong oxi dư tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được 15,9 gam Na 2CO3 và hỗn hợp khí và hơi
Z. Cho Z hấp thụ hoàn toàn vào nước vôi trong thu được 25 gam kết tủa và dung dịch T có khối lượng tăng lên
so với ban đầu là 3,7 gam. Đun nóng T lại có 15 gam kết tủa nữa. Cho X vào nước brom vừa đủ thu được sản
phẩm hữu cơ có 51,282% brom về khối lượng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số công thức cấu tạo phù hợp
của X là
A. 5
B. 3
C. 2
D. 4

Tạp chí dạy và học Hóa Học:  www.hoahoc.org
Là nơi để các em SAI, SAI cho hết đến khi thi chỉ ĐÚNG!


Th.S Ngô Xuân Quỳnh -  xuanquynhpdp@gmail.com - 09798.17.8.85 - Fb.com/hoahoc.org
Mỗi bài tập không chỉ đơn giản là tính toán, đằng sau đó là những ý tưởng !

MA TRẬN ĐỀ THI
Chuyên đề

1. Đại cương về kim
loại
2. Kim loại kiềm,
kiềm thổ, nhôm và
hợp chất
3. Bài tập về sắt, một
số kim loại nhóm B
và hợp chất
4. Tổng hợp hóa học
vô cơ
5. Este, lipit
6. Ancol,phenol,
andehit,axit
7. Cacbonhidrat
8. Polime, vật liệu
polime
9. Tổng hợp nội dung
kiến thức hóa học
hữu cơ
10. Hóa học với vấn
đề phát triển kinh tế,
xã hội, môi trường
Tổng câu

Loại câu hỏi

Mức độ câu hỏi

Cấp độ nhận thức

Tổng

Khó

Nhận
biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6

7

8

4

1

3

6

3

1

13

4

10

7

7

0

3

6

5

0

14

5

5

5

5

0

3

4

3

0

10

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5

5

4

3

3

2

3

3

2

10

3

0

3

0

0

3

0

0

0

3

23

27

27

19

4

14

19

14

3

50


thuyết

Bài
tập

Dễ

Trung
bình

0

0

0

0

0

0

“Our goal is simple: help you to reach yours”
"Life is a race, if you don't run fast, you will get trampled"


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×