Tải bản đầy đủ

TÀI LIỆU hướng dẫn sữa chữa và phụ tùng thay thế dàn lạnh mitsubishi model MSIGH

MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ 2 CỤM

DÀN LẠNH
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬA CHỮA

No. OBH643

Kiểu Máy

MSY-GH10VA
MSY-GH13VA

-

V1

-

V1

Outdoor unit service manual

MUZ-GH·VA Series (OBH646)

CONTENTS
1. TECHNICAL CHANGES ····························· 2
2. PART NAMES AND FUNCTIONS ················· 3
1. Tên linh kiện và chức năng..................................................2
3. SPECIFICATION
··········································4 3
2. Thông
số kỹ thuật .................................................................
3. Sơ
đồ
mạch
điện
...................................................................
4. NOISE CRITERIA CURVES ························· 5 4
4. Sơ đồ mạch lạnh ...................................................................5
5. OUTLINES
AND DIMENSIONS
···················· 6 6-7
5. Điều
khiển của mạch
vi sử lý ...........................................
6. WIRING
DIAGRAM
···································· 78-14
6. Khắc
phục sự
cố.............................................................
7. Danh
sách linh kiện ......................................................
7. REFRIGERANT
SYSTEM DIAGRAM ·············15-18
8
8. SERVICE FUNCTIONS ······························· 9
9. MICROPROCESSOR CONTROL ··············· 11
10. TROUBLESHOOTING ···························· 16
11. DISASSEMBLY INSTRUCTIONS ·············· 31

Nội dung:



PARTS CATALOG (OBB645)
TM
NOTE:

OBH645
1


1

TÊN LINH KIỆN VÀ CHỨC NĂNG

MSY-GH10VA MSY-GH13VA
Màng lọc enzyme chống
dị ứng

Dàn lạnh

Màng lọc Nano
Plantinum

Ngõ vào của không khí
Mặt nạ trước
Quạt lồng sóc

Ngõ ra của không khí
Bộ điều khiển từ xa

Lá đảo ngang
Lá đảo đứng

Mắt nhận tín hiệu
Đèn hiển thị

Công tắc khẩn cấp (E.O. SW)

ACCESSORIES
Installation plate
Installation plate fixing screw 4 × 25 mm
Remote controller holder
Fixing screw for 3.5 × 16 mm (Black)
Battery (AAA) for remote controller
Wireless remote controller
Felt tape (Used for left or left-rear piping)
Air cleaning filter

2

1
5
1
2
2
1
1
2


2 THÔNG SỐ KỸ THUẬT
KIỂU MÁY

MSY-GH10VA

Mô-tơ Thông số
quạt
điện

Nguồn cấp

MSY-GH13VA
220 V, 50 Hz

Công suất

W

45

23

Dòng chạy

A

0.23

0.22

RC4V18-BA

RC0J40-EF

Loại động cơ
Dòng chạy

Lou lượng gió
Độ ồn
Tốc độ quạt

Những đặc tính riêng

Kích thước W × H × D
Khối lượng
Hướng gió
Cao nhất
Cao
Vừa
Thấp
Yên tĩnh
Cao nhất
Cao
Vừa
Thấp
Yên tĩnh
Cao nhất
Cao
Vừa
Thấp
Yên tĩnh
Cấp độ quạt dàn lạnh
Loại điều khiển từ xa

A
mm
kg

m3/h

0.23

0.22
788 × 295 × 234
9
4

576
456
336
276

630
462
342
246
43
36
29

dB (A)

21

22
-

rpm

1,020
840
660
570

1,180
920
730
570
4
KM05E

Đặc điểm kỹ thuật và các giá trị định mức của các linh kiện điện chính
Kiểu máy
Danh mục
Cầu chì
Mô-tơ đảo
Biến trở
Đô-mi-nô

MSY-GH10VA

(F11)
(MV)
(NR11)
(TB)

MSY-GH13VA
T3.15AL250V
12 VDC
S10K300E3K1
3P

3


3

SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN

MSY-GH10VA
Kết nối đến dàn nóng

hiệu Tên
Tên
linhkiện
kiện
Kí Ký
hiệu
linh

Bo kết nối

Bo nguồn

C11

quạt
TụTụquạt

F11

Cầuchì
chì
Cầu

MF

Mô-tơquạt
quạt
Mô-tơ

MV

Mô-tơđảo
đảo
Mô-tơ

NR11

Biếntrở
trở
Biến

R111

Điệntrở
trở
Điện

RT11
RT12
RT13
SR141

Công tắc
an toàn

SR142
T111

Bo khiển

TB

Cảm biến phòng

Cảm biến phòng

Cảm biến dàn

Cảm biến dàn

Cảm biến dàn

Cảm biến dàn
Rơ-le

Rờ-le

Rơ-le

Rờ-le

Biến thế

Biến thế

Đô-mi-nô

Đô-mi-nô

MSY-GH13VA
Kết nối đến dàn nóng


hiệu
Kí hiệu

Bo kết nối

F11

Cầuchì
chì
Cầu

MF

Mô-tơquạt
quạt
Mô-tơ

MV

Mô-tơđảo
đảo
Mô-tơ

NR11

Biến
trở
Biến
trở

R111

Điện
trở
Điện
trở

RT11

Bo nguồn

RT12
RT13
T111
TB

Công tắc
an toàn

Bo khiển

4

Tên
linhkiện
kiện
Tên
linh

Cảm biến phòng

Cảm biến phòng

Cảm biến dàn

Cảm biến dàn

Cảm biến dàn

Cảm biến dàn
Biến thế

Biến thế

Đô-mi-nô

Đô-mi-nô


4

SƠ ĐỒ MẠCH LẠNH
Đơn vị: mm

MSY-GH10VA MSY-GH13VA

Đường ống gas về ø9.52
(Với lớp cách nhiệt)
Bộ trao
đổi nhiệt
trong nhà

Cảm biến
dàn (chính)
RT12

Rắc-co nối

Cảm biến
dàn (phụ)
RT13
Cảm biến phòng
RT11

Rắc-co nối

Đường ống gas đi ø6.35
(Với lớp cách nhiệt)
Chu trình lạnh
Chu trình sưởi

5


ĐIỀU KHIỂN CỦA MẠCH VI XỬ LÝ

5

MSY-GH10VA MSY-GH13VA
BỘ ĐIỀU KHIỂN TỪ XA
Đèn phát tín hiệu

Màn hình hiển thị
Nút chỉnh tốc độ quạt

Nút ON/OFF

Nút cài giờ “tắt”

Nút chọn chế độ

Nút cài giờ “mở”

Nút chế độ tiết kiệm

Nút chỉnh nhiệt độ

Nút cài thời gian
“tăng” - “giảm”

Nút chỉnh lá đảo ngang

Nút khóa cài đặt

Nút RESET

Ký hiệu “loại”
điều khiển từ xa
được ghi ở mặt
sau

Ghi chú:

Cài đặt cuối cùng sẽ được ghi nhớ khi máy lạnh được tắt bằng bộ điều khiển từ xa.
Dàn lạnh sẽ phát ra tiếng bíp khi nhận tín hiệu từ bộ điều khiển từ xa.

HIỂN THỊ CỦA DÀN LẠNH
Đèn LED ở bên phải dàn lạnh hiển thị trạng thái hoạt động.
Hiển thị

Trạng thái hoạt động
Máy lạnh đang hoạt

Nhiệt độ phòng

Theđộng
unit để
is operating
to
đạt đến nhiệt
reach theđộset
càitemperature
đặt

Nhiệt độ
phòng
lớn hơn
About
2°C
or more
away2
0
C soset
vớitemperature
nhiệt độ cài đặt
from

Nhiệt
đặt
Nhiệtđộ
độphòng
phòng gần đạt
đến đến
nhiệt
độ cài
dặtđặt
nhiệt
độ cài

Chênh1lệch
từ 1from
đến set
2 C
About
to 2°C
so với nhiệt độ cài đặt
temperature

0

6

Sáng
Nhấp nháy
Tắt


5-1. HOẠT ĐỘNG CỦA LÁ ĐẢO NGANG
(1) Điều khiển mô-tơ lá đảo ngang:
Các dòng máy lạnh này được trang bị một động cơ bước cho lá đảo ngang. Hướng quay, tốc độ quay và góc quay của mô-tơ
đảo được điều khiển bằng tín hiệu xung (khoảng 12V) được cấp từ mạch điều khiển của dàn lạnh.
(2) Góc lá đảo và hướng thay đổi theo trình tự bên dưới mỗi khi nhấn nút “VANE”:

(3) Ngăn ngừa đọng sương trên lá đảo
Nếu lá đảo gió đang ở vị trí (2), (3) hoặc (4) trong chế độ COOL/DRY, hướng gió sẽ tự động chuyển sang vị trí nằm
ngang (vị trí 1) sau 1 giờ để ngăn nước ngưng tụ nhỏ giọt xuống.

5-2. CHẾ ĐỘ HẸN GIỜ
1. Cài đặt giờ hiện hành
(1) Bạn phải chắc chắn rằng giờ hiện hành đã được cài đặt chính xác.
Cách cài đặt giờ hiện hành
(a) Nhấn nút “Clock”.
(b) Nhấn nút “Time Set” ( và ) để cài đặt thời gian hiện hành.
• Mỗi lần nhấn nút () thời gian hiện hành sẽ tăng lên 1 phút, và mỗi lần nhấn nút () thời gian hiện hành sẽ
giảm đi 1 phút.
• Nhấn và giữ nút lâu hơn, thời gian cài đặt sẽ tăng/giảm 10 phút.
(c) Nhấn nút “Clock” để lưu cài đặt.
(2) Nhấn nút OPERATE/STOP (ON/OFF) để khởi động máy điều hòa.
(3) Cài đặt thời gian tắt/mở máy lạnh.
Hẹn giờ mở máy lạnh
(a) Nhấn nút “ON TIMER” (
) trong quá trình hoạt động của máy lạnh.
(b) Cài đặt thời gian mở máy lạnh bằng cách nhấn nút “TIME SET” ( và ).
(c) Sau 10 giây điều khiển tự động lưu cài đặt này.
(d) Nhấn nút (
) lần nữa sẽ “tắt” chức năng này.
(e) Mỗi lần nhấn nút () thời gian cài đặt sẽ tăng 10 phút, mỗi lần nhấn nút () thời gian cài đặt sẽ giảm 10 phút
Hẹn giờ tắt máy lạnh
(a) Nhấn nút OFF TIMER (
)trong quá trình hoạt động của máy lạnh.
(b) Cài đặt thời gian mở máy lạnh bằng cách nhấn nút “TIME SET” ( và ).
(c) Sau 10 giây điều khiển từ xa tự động lưu cài đặt.
(d) Nhấn nút (
) lần nữa sẽ “tắt” chức năng này.
(e) Mỗi lần nhấn nút () thời gian cài đặt sẽ tăng 10 phút, mỗi lần nhấn nút () thời gian cài đặt sẽ giảm 10 phút.

7


6

KHẮC PHỤC SỰ CỐ
6-1. CHỨC NĂNG GỌI MÃ LỖI
1. Qui trình thực hiện chức năng gọi mã lỗi cho dàn lạnh.
Qui trình thực hiện
Lỗi không xuất hiện tại thời điểm kiểm tra

Các bước thực hiện chức năng gọi mã lỗi
Bật nguồn cấp cho máy lạnh
< Chuẩn bị bộ điều khiển từ xa >
1. Nhấn đồng thời 2 nút MODE và TOO COOL, sau đó nhấn nút RESET.
2. Thả nút RESET ra trước.
Tiếp tục giữ 2 nút MODE và TOO COOL trong vòng 3 giây. Lúc này tất
cả các biểu tượng trong màn hình của điều khiển từ xa hiện ra. Sau đó
thả hai nút nút ra.

1. Ngay cả khi máy lạnh có bị lỗi hay không bị lỗi, khi tín hiệu được
truyền tới dàn lạnh, dàn lạnh sẽ phát ra một tiếng “bíp” ngắn.

1

Hướng điều khiển từ xa về phía dàn lạnh rồi nhấn nút (ON/OFF).

Đèn hiển thị phía trên của dàn lạnh
nhấp nháy khoảng 0.5 giây.

Dàn lạnh bình thường.
Nhưng dàn nóng có thể bị lỗi vì một số lỗi không thể thực hiện bằng
chức năng này.

Nhấp nháy: Dàn lạnh hay dàn nóng bị
lỗi. Tiếng bíp phát ra cùng lúc với
nhấp nháy của đèn hiển thị. 2

Không
(Tắt)

Thực hiện chức năng gọi mã lỗi ở dàn nóng để biết lỗi gì đang xảy
ra ở dàn nóng.


(Nhấp nháy)

Phán đoán lỗi của dàn lạnh/dàn nóng
Trước khi nhấp nháy, đèn hiển thị
phía trên có sáng trong khoảng 3 giây
không?
Đèn hiển thị sáng trong 3 giây (không
có tiếng bíp: dàn nóng bị lỗi)

Dàn nóng bị lỗi.
Kiểm tra hình thức nhấp nháy, và xác định lỗi của dàn nóngbằng
cách thực hiện chức năng gọi mã lỗi ở dàn nóng.
Phải quan sát tối thiểu 2 chu kỳ nhấp nháy liên tục 3



Không

Dàn lạnh bị lỗi. Kiểm tra hình thức nhấp nháy, và xác định lỗi của dàn
lạnh.
Phải quan sát tối thiểu 3 chu kỳ nhấp nháy liên tục.
Thoát khỏi chức năng gọi mã lỗi
Thoát khỏi chức năng gọi mã lỗi theo các bước bên dưới.
Cúp nguồn điện cấp cho máy lạnh, sau đo cấp nguồn trở lại.
Nhất nút RESET trên điều khiển từ xa

Sửa chữa các hư hỏng
Xóa mã lỗi khỏi bộ nhớ
1. Sau khi sửa những linh kiện bị lỗi, lập lại chức năng gọi mã lỗi theo các
bước ở trên.
2. Chỉnh điều khiển từ xa hướng về dàn lạnh rồi nhấn nút (ON/OFF).
3. Nhấn nút E.O.SW mã lỗi sẽ bị xóa.
4. Thoát khỏi chức năng này bằng cách thực hiện các hướng dẫn ở trên.

2. Kiểu nhấp nháy khi dàn lạnh bị lỗi.ake

Tắt 2.5 giây ure
to check at

Nhấp nháy
khoảng 0.5 giây

Bíp ure to
check at least
Chu kỳ được lập lại

Tắt 2.5 giây ure
to check at

Nhấp nháy
khoảng 0.5 giây

Bíp ure to
check at least
Chu kỳ được lập lại

3. Kiểu nhấp nháy khi dàn nóng bị lỗi.ake
Tắt 2.5 giây ure
to check at

Sáng 3 giây ure
to check at

Không bíp ure
to check at
Chu kỳ được lập lại

Nhấp nháy
khoảng 0.5 giây

Tắt 2.5 giây ure
to check at

Bíp ure
to check

Sáng 3 giây ure
to check at

Không bíp ure
to check at
Chu kỳ được lập lại

8

Nhấp nháy
khoảng 0.5 giây

Bíp ure
to check

Tắt 2.5 giây ure
to check at


2. Bảng mã lỗi cho chức năng gọi mã lỗi
Đèn LED trên của
Điểm lỗi
dàn lạnh
Không sáng

Nguyên nhân

Tham chiếu


Cứ mỗi 8s trong quá trình hoạt bộ điều khiển
Nhấp nháy mỗi
Cảm biến phòng
sẽ kiểm tra sự ngắn mạch hay hở mạch của
0.5s một lần
cảm biến nhiệt độ phòng.
Cứ mỗi 8s trong quá trình hoạt bộ điều khiển
Nhấp nháy 2 lần rồi
Cảm biến dàn lạnh sẽ kiểm tra sự ngắn mạch hay hở mạch của
tắt 2.5s
cảm biến dàn lạnh.
Nhấp nháy 3 lần rồi
Tín hiệu từ dàn nóng không được truyền về
Tín hiệu kết nối
tắt 2.5s
dàn lạnh trong khoảng 6 phút.
Khi tín hiệu phản hồi về tốc độ quay của quạt
Nhấp nháy 11 lần
không được phát ra trong 12s của quá trình
Mô-tơ quạt dàn
rồi tắt 2.5s
hoạt động.
lạnh
Nhấp nháy 12 lần
rồi tắt 2.5s

Bình thường


Tham khảo các đặc tính của cảm biến nhiệt độ phòng
theo mục 6-5 “Các điểm kiểm tra và điện áp”
Tham khảo các đặc tính của cảm biến nhiệt độ dàn theo
mục 6-5 “Các điểm kiểm tra và điện áp”
Tham khảo 6-4 “Cách kiểm tra lỗi mất tín hiệu”
Kiểm tra mô-tơ quạt dàn lạnh

Hệ thống khiển dàn Khi nó không đọc được chính xác dữ liệu chứa
Thay thế PCB điều khiển của dàn lạnh
lạnh
trong bộ nhớ của PCB điều khiển của dàn lạnh.

Lưu ý: Kiểu nhấp nháy của chức năng gọi mã lỗi sẽ khác kiểu nhấp nháy của chức năng tự kiểm tra lỗi trong quá trình hoạt động
của máy lạnh.

9


6-2. BẢNG MÃ LỖI CHO CHỨC NĂNG TỰ KIỂM TRA LỖI CỦA MÁY LẠNH
Trước khi tiến hành đo kiểm, phải xác định đúng hiện tượng hư hỏng để sửa chữa chính xác.
Khi dàn lạnh bắt đầu hoạt động và có lỗi xảy ra (lỗi đầu tiên sau khi có nguồn), PCB điều khiển của dàn lạnh sẽ tắt quạt dàn lạnh
đồng thời đèn hiển thị trạng thái hoạt động sẽ nhấp nháy.
Đèn hiển thị trạng thái hoạt động ở góc bên phải của dàn lạnh.

Đèn sáng



Đèn hiển thị phía trên sẽ nhấp nháy khi có lỗi xảy ra

Nhấp nháy



Đèn hiển thị phía trên sẽ sáng trong quá trình hoạt động bình thường

Tắt
MSY-GH10VA, MSY-GH13VA
STT

Vị trí hư

1

Lỗi tín hiệu
kết nối

2

Cảm biến
nhiệt của dàn
lạnh
Cảm biến
nhiệt độ
phòng

Nhấp nháy của đèn hiển thị
Đèn hiển thị phía trên nhấp
nháy.
0.5s Sáng

Hiện tượng

Diễn giải

Tham chiếu

Lỗi này xảy ra 6 phút sau khi
cấp nguồn, khi không có tín
hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh

Kiểm tra lỗi mất tín hiệu kết nối

Khi cảm biến nhiệt độ phòng
hay cảm biến nhiệt của dàn
lạnh bị hở mạch hay ngắn mạch

Tham khảo các đặc tính của
cảm biến nhiệt của dàn lạnh và
cảm biến nhiệt độ phòng

Khi tín hiệu phản hồi về tốc độ
quay của quạt không được phát
ra trong quá trình hoạt động

Kiểm tra động cơ quạt dàn
lạnh

0.5s Tắt

3

4

5

Động cơ quạt
dàn lạnh

Hệ thống
điều khiển
dàn lạnh

Hệ thống cấp
nguồn dàn
nóng

Đèn hiển thị phía trên nhấp
nháy.
Nhấp nháy 2 lần
Tắt 2.5s
Đèn hiển thị phía trên nhấp
nháy.
Nhấp nháy 3 lần
Tắt 2.5s
Đèn hiển thị phía trên nhấp
nháy.
Nhấp nháy 4 lần
Tắt 2.5s
Đèn hiển thị phía trên nhấp
nháy.
Nhấp nháy 5 lần

Dàn lạnh
và dàn
nóng
không hoạt
động

Tắt 2.5s
Đèn hiển thị bên trái nhấp
nháy
6

Cảm biến
nhiệt dàn
nóng

Nhấp nháy 6 lần
Tắt 2.5s

7

Hệ thống
điều khiển
dàn nóng

Đèn hiển thị bên trái nhấp
nháy
Nhấp nháy 7 lần
Tắt 2.5s

8

Các lỗi khác

9

Hệ thống
điều khiển
dàn nóng

Đèn hiển thị bên trái nhấp
nháy
Nhấp nháy 14 lần

Khi nó không đọc được chính
xác dữ liệu chứa trong bộ nhớ
của PCB điều khiển dàn lạnh

Thay thế PCB điều khiển dàn
lạnh

Lỗi này xảy ra 3 lần liên tiếp sẽ
làm máy nén dừng nhờ chế độ
bảo vệ quá dòng hay chế độ bị
lỗi lúc khởi động trong vòng một
phút sau khi khởi động

- Kiểm tra bộ biến tần / máy
nén. Tham khảo tài liệu hướng
dẫn sửa chữa dàn nóng.
- Kiểm tra van chặn

Cảm biến nhiệt của dàn nóng bị
hở mạch hay ngắn mạch trong
quá trình hoạt động của máy
nén

- Kiểm tra cảm biến nhiệt của
dàn nóng.
- Tham khảo bảng hướng dẫn
sửa chữa dàn nóng.

Khi nó không đọc được chính
xác dữ liệu chứa trong bộ nhớ
của PCB biến tần điều khiển
dàn nóng

- Thay thế PCB biến tần điều
khiển dàn nóng hay PCB điều
khiển dàn nóng
- Tham khảo bảng hướng dẫn
sửa chữa dàn nóng.

Các lỗi khác ngoài những lỗi
được đề cập ở trên

- Kiểm tra van chặn
- Sử dụng chức năng gọi lỗi
cho dàn nóng để biết lỗi gì
đang xảy ra.

Nó không thể đọc dữ liệu trong
bộ nhớ của PCB biến tần hay
PCB điều khiển dàn nóng

Kiểm tra hình thức nhấp nhấy
của đèn LED ở PCB biến tần
hay PCB điều khiển dàn nóng

Tắt 2.5s
Đèn phía trên sáng

Dàn nóng
không hoạt
động

10


ĐÈN HIỂN THỊ

Sáng
Nhấp nháy
Tắt

STT

1

Vị trí hư
Cánh điều chỉnh
hướng gió
ngang

Nhấp nháy của đèn hiển
thị
Cả hai đèn nhấp nháy
cùng lúc
0.5s SÁNG

Hiện tượng

Diễn giải

Dàn nóng và
dàn lạnh không
hoạt động

Không có điện dẫn qua công
tắc an toàn của lá đảo gió
ngang

Tham chiếu

Kiểm tra việc lắp đặt lá
đảo gió ngang

0.5s TẮT

6-3. BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÁC LINH KIỆN CHÍNH
MSY-GH10VA MSY-GH13VA

Đo điện trở giữa các đầu dây như bên dưới (Nhiệt độ 10~30
0
C)

Cầu chì

Màu dây
Đỏ - Đen

Bình thường
235 ~255 Ω

11

Đỏ
Vàng
Nâu
Cam

Bình thường
4.5 ~5.5 V
Khi quạt quay một vòng
0 V -> 5 V -> 0 V
Xấp xỉ

Đen
Nâu
Vàng
Xám
Đỏ

Màu dây
Nâu -Vàng
Nâu - Xám

Trắng

Bình thường
273 ~ 296 Ω
295 ~ 320 Ω

Xanh

Màu dây
Trắng - Đen
Đen - Đỏ

Đo điện trở giữa các dầu dây như bên dưới
0
(Nhiệt độ 10 ~ 30 C)
Mô –tơ đảo gió (MV)

Hình minh hoạ

Đo điện áp khi có nguồn

Cảm biến

Mô-tơ quạt dàn lạnh (MF)
MSY-GH10VA
Cầu chì nhiệt bên trong
0
Ngắt mạch: 135 ±3 C

Cách kiểm tra và thông số
Đo điện trở của các cảm biến
Tham khảo các đặc tính của các cảm biến nhiệt độ trong phần “Các
điểm kiểm tra và điện áp”

Mô- tơ quạt

Tên linh kiện
Cảm biến nhiệt độ phòng
(RT11)
Cảm biến nhiệt độ dàn lạnh
(RT12,RT13)


6-4 KIỂM TRA LỖI MẤT TÍN HIỆU GIỮA DÀN NÓNG VÀ DÀN LẠNH
Tắt nguồn điện

Có điện áp định mức ở nguồn điện không?

Kiểm tra nguồn điện

Không


Bật nguồn điện


Kiểm tra dây điện

Có điện áp định mức giữa hai chân S1 và S2 không?

Không


Nhấn nút E.O.SW một lần

Đèn hiển thị trạng thái hoạt động có sáng không ? tra nguồn điện ở dàn lạnh>

Không


Có lỗi mất tín hiệu sau 6 phút không ?


Có đấu nối sai dây, tiếp xúc
kém, mất kết nối giữa dàn
nóng và dàn lạnh không?

Không



Chỉnh sửa lại

Không
A

B

*1: Đấu sai dây điện có thể làm hư bộ điều khiển dàn lạnh trong
quá trình hoạt động.
Phải chắc chắn đã đấu nối đúng dây điện vào các chân trước khi
cho máy lạnh hoạt động.
*3: Phải tiến hành đo trong thời gian 3 phút sau khi bật nguồn điện.
Sau 3 phút, đèn LED sẽ nhấp 6 lần. Ngay cả khi bộ điều khiển dàn
nóng bình thường, đèn LED vẫn nhấp nháy 6 lần


Tắt nguồn điện
Kiểm tra thêm một lần xem có kết nối sai
dây giữa dàn nóng và dàn lạnh không?
Ngắn mạch hai chân S2 và S3. *1

Bật nguồn điện

Điện áp ở Bus-bar DB61 ở bộ điều khiển dàn nóng có
nằm trong khoảng 250 - 370 VDC không? (Tham khảo sơ
đồ điểm kiểm tra và điện áp ở trang tiếp theo)

Kiểm tra nguồn điện

Không

A


Đèn LED ở bộ điều khiển dàn nóng có lặp lại "nhấp nháy
nhanh trong 0.8s và tắt trong 3.6s không"? *3

Không

Thay bộ điều khiển dàn nóng *2

Tắt các đèn có sử dụng bộ biến tần
Tắt nguồn điện và bật lại.
Nhấn nút E.O.SW ở dàn lạnh một lần


*2 : cẩn thận điện áp còn lại ở
tụ lọc trên bộ điều khiển dàn
nóng

Tắt nguồn điện
Tháo dây nối tắt hai chân S2 và S3
Bật nguồn điện

Có lỗi mất tín
hiệu sau 6
phút không?

B

Có điện áp định mức giữa hai chân S1và S2 không?


Lắp đặt đèn chiếu
Không sáng cách xa máy
lạnh.
Gắn một bộ lọc nhiễu
ở bộ nhận tín hiệu
điều khiển của remote.

Không



Kiểm tra việc đấu nối dây điện. Có lỗi đấu nối dây điện
giữa dàn nóng và dàn lạnh: đứt dây, kết nối gián đoạn,
tiếp xúc kém ở các chân, thay thế dây dẫn điện

Điện áp giữa hai chân S2 và S3 có nằm trong khoảng
10-20 VDC không? < kiểm tra lỗi mất tín hiệu>




Điện áp giữa hai chân CN10A '3' (+) và JPG (GND) (-) ở
bộ điều khiển dàn lạnh có nhỏ hơn 2 VDC không?

Không

Không

Điện áp giữa hai chân CN10A '4' (+) và JPG (GND) (-) ở
bộ điều khiển dàn lạnh có nhỏ hơn 2 VDC không?

Điện áp giữa hai chân CN10A '4' (+) và JPG (GND) (-) ở
bộ điều khiển dàn lạnh có nhỏ hơn 2 VDC không?


Không
Thay bộ điều khiển nguồn dàn lạnh

Không



Thay bộ điều khiển dàn lạnh

12


6-5. CÁC ĐIỂM KIỂM TRA VÀ ĐIỆN ÁP

1. Bo nguồn và bo kết nối

MSY-GH10VA
Bo kết nối

Bo nguồn
Biến trở (NR11)

Cầu chì (F11)

Điện trở (R111)

Mô-tơ quạt
dàn lạnh
(CN211)

Điểm nối dây

220 VAC
Kết nối đến bo khiển với chân (CN20A)

5 VDC

12 VDC

CN121

GND

MSY-GH13VA

Bo kết nối
Cầu chì (F11)

Bo nguồn
Biến trở (NR11)

Điện trở (R111)
Mô-tơ quạt dàn
lạnh (CN211)
311 VDC
(-) Điện áp cao DC
15 VDC
(+)3-6 VDC
(+)0 or 15 VDC

Điểm nối
dây

Kết nối đến bo khiển với chân (CN20A)
5 VDC

12 VDC

13

GND


2. Bo khiển

JPG JPS

Chân cảm biến nhiệt độ phòng RT11 (CN111)
Chân cảm biến nhiệt độ dàn lạnh RT12, RT13 (CN112)
GND
Chân công tắc an tòan (FAN) (CN1R1)
Chân mô-tơ đảo (CN151)

Cảm biến nhiệt độ phòng (RT11)
Cảm biến nhiệt độ dàn (RT12, RT13)

12 VDC

Nút nhấn khẩn
cấp (E.O.SW)
(SW1)

5 VDC

Điện trở (kΩ)

Điện trở (k )

Chân kết nối với bo nguồn
(CN10A)

Tự động khởi động
lại với chân JR07
Nhiệt độ (°C)
0

Nhiệt độ ( C)

14


7

DANH SÁCH LINH KIỆN

MSY-GH10VA MSY-GH13VA
7-1. INDOOR UNIT STRUCTURAL PARTS

7-2. ACCESSORY AND REMOTE
CONTROLLER

1

9

8

10

7

2

6

Refer to 1-9.

3

4

5

No.
1
2
3
4
5
6
7
8

RoHS

7-1. INDOOR UNIT STRUCTURAL PARTS

G
G
G
G
G
G
G
G

Part No.
E12
E12
E12
E12
E12

A89
F03
913
F03
F45

E12 A89
E12 A89

Part name

Q'ty/unit
MSY-GH

Symbol
in Wiring
Diagram

10VA 1
1
2
1
2
2
1
1

234
000
067
010
100

BOX
PANEL ASSEMBLY
SCREW CAP
FRONT PANEL
NANO PLATINUM FILTER
AIR CLEANING FILTER
975 CORNER BOX (RIGHT)
970 INSTALLATION PLATE

V1

Remarks
13VA 1
1
2
1
2
2
1
1

V1

Including No.3,4
2 PCS/SET
1 PC/SET
MAC-408FT-E

7-2. ACCESSORY AND REMOTE CONTROLLER
9

G E12 972 426 REMOTE CONTROLLER
REMOTE CONTROLLER
10 G E12 527 083
HOLDER

15

1

1

1

1

KM05E


RoHS PARTS LIST
MSY-GH10VA MSY-GH13VA
7-3. INDOOR UNIT ELECTRICAL PARTS AND FUNCTIONAL PARTS
19

17

1
2
3
4

16

MOTOR BED

ELECTRICAL
BOX

DRAIN
CAP

5

ELECTRICAL
COVER

18
6

7

9

No.
1
2
3
4
5
6
7
8
9

RoHS

8

G
G
G
G
G
G
G
G
G

Part No.
E12
E12
E12
E12
E12
E12
E12
E12
E12

751
001
897
F03
B66
B66
A89
J20
J21

G E12 A89 095

10
11
12
13

G
G
G
G
G
14
G

E12
E12
E12
E12
E12
E12

F45
F45
B75
A49
E31
G02

15 G E12 A89
16 G E12 F49
G
G
18 G
19 G
17

509
504
702
235
316
040
303
452
452

E12
E12
E12
E12

B72
E99
A89
A89

Part name
BEARING MOUNT
SLEEVE BEARING
DRAIN HOSE
NOZZLE ASSEMBLY
INTERLOCK SWITCH
HORIZONTAL VANE
VANE MOTOR
ELECTRONIC CONTROL
P.C. BOARD
INDOOR ELECTRONIC
CONTROL P.C. BOARD
HOLDER
V.A. CLAMP
TERMINAL BLOCK COVER
VARISTOR
FUSE

784
780
385
382
440
POWER P.C. BOARD 1
440
ROOM TEMPERATURE
308
THERMISTOR
INDOOR COIL
307
THERMISTOR
300
INDOOR FAN MOTOR 2
300
333 MOTOR BAND
302 LINE FLOW FAN

Symbol
in Wiring
Diagram

MV

10

11

12 13

Q'ty/unit
MSY-GH
10VA 1
1
1
1
1
1
1
1

V1

14

15

Remarks
13VA1
1
1
1
1
1
1

V1

UP & DOWN

1

NR11
F11

1

1

1
1
1
1
1

1
1
1
1

T3.15AL250V

1
RT11

1

1

RT12

1

1

MF

1
1
1

1 Including TERMINAL BLOCK with TERMINAL P.C. BOARD
2 Including FAN MOTOR RUBBER MOUNT (2 PCS/SET)

16

1
1
1

RC4V18-□□
RC0J40-□□


RoHS PARTS LIST
MSY-GH10VA MSY-GH13VA
7-4. INDOOR UNIT HEAT EXCHANGER

1

2

No.
1
2
3

RoHS

3

G
G
G
G

Part No.
E12
E12
E12
E12

J20
J21
815
151

620
620
666
667

Part name

Q'ty/unit
MSY-GH

Symbol
in Wiring
Diagram

10VA 1

INDOOR HEAT
EXCHANGER
UNION (GAS)
UNION (LIQUID)

1
1

17

V1

Remarks
13VA 1
1
1

V1

ø9.52
ø6.35


HEAD OFFICE: TOKYO BLDG., 2-7-3, MARUNOUCHI, CHIYODA-KU, TOKYO 100-8310, JAPAN

© Copyright 2012 MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
Distributed in Nov. 2012. No. OBB643
Made in Japan

New publication, effective Nov. 2012
Specifications are subject to change without notice.
18



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×