Tải bản đầy đủ

TÀI LIỆU - Hướng dẫn kiểm tra lỗi tủ lạnh Hitachi model A6200 SF6800

HƢỚNG DẪN
KiỂM TRA LỖI

TỦ LẠNH

HITACHI


KiỂM TRA LỖI A6200 - SF6800
Kiểm tra lỗi tủ lạnh A6200
• Board mạch lưu được 4 lỗi gần nhất trong bộ nhớ
– Mở ngăn kéo đựng đá
– Nhấn Ice Maker trong 10 giây
– Nhấn Ice Maker để hiện thị lần lượt các lỗi (nếu có).
– Đèn Service sẽ nhấp nháy. Dựa vào số lần nhấp nháy để xác
định lỗi
• Cách xóa lỗi
– Mở cửa ngăn lạnh
– Nhấn nút Quick Cooling trong 7 giây
– Chuông kêu khi lỗi đã được xóa, đóng cửa ngăn lạnh lại.


1


KiỂM TRA LỖI A6200 - SF6800
STT
1
2

3
4
5
6
7
8
9
10
11

12
13
14
15
16
17
18
19
20
21

F0 02
F0 03
F0 04
F0 05
F0 06
F0 07
F0 08
F0 11
F0 12
F0 13
F0 14


F0 15
F0 20
F1 01
F1 02
F1 03
F1 04
F1 05
F1 09
F3 01
F3 02

Mã Lỗi
Chớp 2 lần
Chớp 3 lần
Chớp 4 lần
Chớp 5 lần
Chớp 6 lần
Chớp 7 lần
Chớp 8 lần
Chớp 11 lần
Chớp 12 lần
Chớp 13 lần
Chớp 14 lần
Chớp 15 lần
Chớp 20 lần
Sáng 1s + chớp 1 lần
Sáng 1s + chớp 2 lần
Sáng 1s + chớp 3 lần
Sáng 1s + chớp 4 lần
Sáng 1s + chớp 5 lần
Sáng 1s + chớp 9 lần
Sáng 3s + chớp 1 lần
Sáng 3s + chớp 2 lần

Chi tiết lỗi
Board mạch chính bị lỗi
Bộ phận làm đá tự động bị lỗi
Mạch xả tuyết bị lỗi
Van 2 ngã bất thường
Motor bơm chân không bị lỗi
Mạch điện nguồn bị quá dòng
Tốc độ máy nén bất thường
Bộ điều khiển tốc độ máy nén bất thường
Quạt dàn lạnh bị lỗi
Quạt dàn nóng bị lỗi
Điện áp bất thường
Hệ thống hút chân không bị lỗi
Lỗi kết nối giữa board chính và board hiển thị
Sensor ngăn đông bị lỗi
Sensor ngăn lạnh bị lỗi
Sensor môi trường bị lỗi
Sensor xả tuyết bị lỗi
Sensor làm đá bị lỗi
Sensor ngăn rau bị lỗi
Ngăn đông không lạnh
Ngăn mát không lạnh

2


KiỂM TRA LỖI Y6000 – SF55
Kiểm tra lỗi tủ lạnh Y6000
• Board mạch lưu được 4 lỗi gần nhất trong bộ nhớ
– Mở ngăn đông và ngăn lạnh
– Nhấn nút Large Ice Cube Making trong 5 giây.
– Nhấn Ice Large Ice Cube Making để hiện thị lần lượt các lỗi
(nếu có).
– Đèn Normal sẽ chớp. Dựa vào số lần chớp để xác định lỗi.
• Cách xóa lỗi
– Mở cửa ngăn lạnh
– Nhấn nút Quick Freeze trong 7 giây.
– Chuông kêu khi lỗi đã được xóa, đóng cửa ngăn lạnh lại.

3


KiỂM TRA LỖI Y6000 – SF55

Đèn báo lỗi

4


KiỂM TRA LỖI SBS
Kiểm tra MN, Mạch xả tuyết
• Rút điện nguồn và cắm lại sau 10
phút.
• Ngắn mạch chân 1 và 5 của CN210
– 1 giây: MN hoạt động
– 3 giây: MN dừng, mạch xả tuyết
hoạt động
– 20 giây: tủ chạy chế độ Demo

5


KiỂM TRA LỖI SBS
Kiểm tra lỗi tủ lạnh SBS
• Board mạch lưu được 4 lỗi gần nhất trong bộ nhớ
– Mở cửa ngăn đông và ngăn lạnh
– Nhấn Child Lock trong 5 giây
– Nhấn Freezer Temp để xem lần lượt các lỗi (nếu có)

• Cách xóa lỗi
– Mở cửa ngăn lạnh
– Nhấn nút Quick Freeze/ Powerful Freeze trong 7 giây
– Chuông kêu khi lỗi đã được xóa, đóng cửa ngăn lạnh lại.

6


KiỂM TRA LỖI SBS
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22

Mã Lỗi
F0 02
F0 03
F0 04
F0 07
F0 08
F0 09
F0 11
F0 12
F0 13
F0 14
F0 19
F0 20
F0 21
F1 01
F1 02
F1 03
F1 04
F1 05
F1 09
F1 12
F3 01
F3 02

Chi Tiết Lỗi
Board mạch chính bị lỗi
Bộ phận làm đá tự động bị lỗi
Mạch xả tuyết bị lỗi
Mạch điện nguồn bị quá dòng
Tốc độ máy nén thấp bất thường
Từ trường dòng điện và cực tính rotor không đồng bộ
Bộ điều khiển tốc độ máy nén bất thường
Quạt dàn lạnh bị lỗi
Quạt dàn nóng bị lỗi
Điện áp bất thường
Motor xay đá
Lỗi kết nối giữa board chính và board hiển thị
Board hiển thị bị lỗi
Sensor ngăn đông bị lỗi
Sensor ngăn lạnh bị lỗi
Sensor môi trường bị lỗi
Sensor xả tuyết bị lỗi
Sensor làm đá bị lỗi
Sensor ngăn rau
Sensor dàn nóng
Ngăn đông không lạnh
Ngăn mát không lạnh

7


KiỂM TRA LỖI SOLFEGE
Kiểm tra MN, mạch xả tuyết
– Rút điện nguồn và cắm lại sau
10 phút
– Ngắn mạch chân 1 và 5 của
CN6
• 1 giây: máy nén hoạt động
• 5 giây: máy nén dừng,
mạch xả tuyết hoạt động

8


KiỂM TRA LỖI SOLFEGE
Kiểm tra lỗi tủ lạnh Solfege
• Board mạch lưu được 4 lỗi gần nhất trong bộ nhớ
– Mở cửa ngăn lạnh
– Nhấn nút Ice Making và Công tắc cửa ngăn lạnh trong 5 giây
– Dựa vào số lần nhấp nháy đèn Temporary Stop để xác định
mã lỗi (nếu có)
• Cách xóa lỗi
– Mở cửa ngăn đông và ngăn lạnh
– Nhấn nút Quick Freezing trong 7 giây
– Chuông kêu khi lỗi đã được xóa, đóng cửa lại.

9


KiỂM TRA LỖI SOLFEGE
Mã Lỗi

STT

Chi tiết lỗi

1

F0 02

Chớp 2 lần

Board mạch chính bị lỗi

2

F0 03

Chớp 3 lần

Bộ phận làm đá tự động bị lỗi

3

F0 04

Chớp 4 lần

Mạch xả tuyết bị lỗi

4

F0 12

Chớp 12 lần

Quạt dàn lạnh bị lỗi

5

F0 13

Chớp 13 lần

Quạt dàn nóng bị lỗi

6

F1 01

Sáng 1s + chớp 1 lần

Sensor ngăn đông bị lỗi

7

F1 02

Sáng 1s + chớp 2 lần

Sensor ngăn lạnh bị lỗi

8

F1 03

Sáng 1s + chớp 3 lần

Sensor môi trường bị lỗi

9

F1 04

Sáng 1s + chớp 4 lần

Sensor xả tuyết bị lỗi

10

F1 05

Sáng 1s + chớp 5 lần

Sensor làm đá bị lỗi

11

F1 09

Sáng 1s + chớp 9 lần

Sensor ngăn rau bị lỗi

12

F3 01

Sáng 3s + chớp 1 lần

Ngăn đông không lạnh

13

F3 02

Sáng 3s + chớp 2 lần

Ngăn mát không lạnh

10


KiỂM TRA LỖI BIG FRENCH
Kiểm tra MN, Mạch xả tuyết
• Rút điện nguồn khi cảm biến xả tuyết
lạnh và cắm lại sau 10 phút.
• Ngắn mạch chân 1 và 5 của CN210
– 1 giây: MN hoạt động
– 3 giây: MN dừng, mạch xả tuyết
hoạt động
– 20 giây: tủ chạy chế độ Demo

PCB

CN210

1

2

3

4

5

6

CN210

11


KiỂM TRA LỖI BIG FRENCH
Kiểm tra lỗi tủ lạnh Big French
• Board mạch lưu được 4 lỗi gần nhất trong bộ nhớ
– Mở cửa ngăn đông và ngăn lạnh
– Nhấn nút Child Lock 10 giây
– Nhấn nút Select để hiện thị các lỗi (Nếu có)
• Kiểm tra chức năng làm đá
– Đóng cửa ngăn đông
– Nhấn Ice Maker 5 giây
• Cách xóa lỗi
– Mở cửa ngăn lạnh
– Nhấn nút Quick Freeze/ Powerful Freeze trong 7 giây
– Tiếp beep phát ra.

12


KiỂM TRA LỖI BIG FRENCH

DX model

Mã lỗi : F1  01 (hiển thị)

STD model

Đèn Energy Saving nhấp nháy
13


KiỂM TRA LỖI BIG FRENCH

STT

Mã Lỗi

Chi tiết lỗi

1

F0 02 Chớp 2 lần

Board mạch chính bị lỗi

2

F0 03 Chớp 3 lần

Bộ phận làm đá tự động bị lỗi

3

F0 04 Chớp 4 lần

Mạch xả tuyết bị lỗi

4

F0 12 Chớp 12 lần

Quạt dàn lạnh bị lỗi

5

F1 01 Sáng 1s + chớp 1 lần

Sensor ngăn đông bị lỗi

6

F1 02 Sáng 1s + chớp 2 lần

Sensor ngăn lạnh bị lỗi

7

F1 03 Sáng 1s + chớp 3 lần

Sensor môi trường bị lỗi

8

F1 04 Sáng 1s + chớp 4 lần

Sensor xả tuyết bị lỗi

9

F1 05 Sáng 1s + chớp 5 lần

Sensor làm đá bị lỗi

10

F3 01 Sáng 3s + chớp 1 lần

Ngăn đông không lạnh

11

F3 02 Sáng 3s + chớp 2 lần

Ngăn mát không lạnh

14


KiỂM TRA LỖI TL DÒNG E
Kiểm tra lỗi tủ lạnh dòng E
– Dựa vào số lần nhấp nháy của đèn LED trên board mạch để
xác định lỗi
Mã Lỗi

STT

Chi tiết lỗi

1

F0 02

Chớp 2 lần

Board mạch chính bị lỗi

3

F0 04

Chớp 4 lần

Mạch xả tuyết bị lỗi

4

F0 12

Chớp 12 lần

Quạt dàn lạnh bị lỗi

5

F1 01

Sáng 1s + chớp 1 lần

Sensor ngăn đông bị lỗi

6

F1 02

Sáng 1s + chớp 2 lần

Sensor ngăn lạnh bị lỗi

7

F1 03

Sáng 1s + chớp 3 lần

Sensor môi trường bị lỗi

8

F1 04

Sáng 1s + chớp 4 lần

Sensor xả tuyết bị lỗi

10

F3 01

Sáng 3s + chớp 1 lần

Ngăn đông không lạnh

11

F3 02

Sáng 3s + chớp 2 lần

Ngăn mát không lạnh
15


KiỂM TRA LỖI TL DÒNG E

LED

16


BẢNG GIÁ TRỊ ĐIỆN TRỞ CẢM BiẾN
Cảm Biến
Ngăn Đông
N. Độ Điện Trở
(℃)
(Ω)


-41
72.7k


-25 25.58k
-20
18.9k
-15 14.13k
-10 10.68k
-5
8.15k
0
6.29k
5
4.90k
10
3.85k
15
3.05k
20
2.43k
25
1.96k
30
1.59k


0.51k
61



Cảm Biến Ngăn
Cảm Biến
Cảm Biến Môi Cảm Biến Làm
Lạnh – Ngăn Rau
Xả Tuyết
Trường
Đá Tự Động
N. Độ Điện Trở N. Độ Điện Trở N. Độ Điện Trở N. Độ Điện Trở
(℃)
(Ω)
(℃)
(Ω)
(℃)
(Ω)
(℃)
(Ω)








-20
19.23k
-45 99.11k
-20 105.38k -40
67.81k








-15
14.26k
-20 19.17k -15 82.03k -15
82.03k
-10
10.78k
-10 10.83k -10 60.86k -10
60.86k
-5
8.23k
-5
8.27k
-5
45.67k
-5
45.67k
0
6.35k
0
6.38k
0
34.62k
0
34.62k
5
4.94k
5
4.97k
5
26.52k
5
26.52k
10
3.88k
10
3.90k
10
20.50k
10
20.50k
15
3.08k
15
3.09k
15
15.99k
15
15.99k
20
2.46k
20
2.47k
20
12.00k
20
12.00k
25
1.98k
25
1.98k
25
9.97k
25
9.97k
30
1.60k
30
1.61k
30
7.97k
30
7.97k
35
1.31k
40
1.08k
35
6.42k
35
6.42k
40
1.07k
50
0.74k
40
5.20k
40
5.20k








0.55k
59
2.32k
62
0.50k
61
0.51k
60
17










KiỂM TRA LỖI
Chế độ kiểm tra:
Nhấn đồng thời 2 nút nhấn, sau 3 giây
STT

Hạng mục

1 Cảm biến mực nước
2 Kiểm tra đèn LED
3 Kiểm tra lỗi

Phương Pháp
Dòng J

Dòng K, L

Wash + Program

Wash + Program

Water Level + Delay Water Level + Delay
Spin + Program

Spin + Program

Diễn giải
Sau 0.5s, máy tự tắt
nguồn
Tất cả đèn LED sẽ
sáng lên.
Hiển thị các lỗi gần
nhất

4

Kiểm tra van cấp
nước

Wash + Start/ Pause Wash + Start/ Pause

Van tốt, tất cả LED
sáng lên.

5

Kiểm tra van cấp
nước làm mềm vải

Delay + Water Level Delay + Water Level

Van tốt, tất cả LED
sáng lên.

6 Phiên bản phần mềm

Hiển thị phiên bản
Rinse + Power ON/
Rinse + Start/ Pause
phần mềm
OFF
1


KiỂM TRA TỔNG QUÁT
Kiểm tra tổng quát

STT

Thao tác

Nội dung

Dòng J

Dòng K, L

1

Bật nguồn

Power ON/OFF

Power ON/OFF

2

Tổng số lần giặt

Wash + Power ON/OFF

Wash + Delay

3

Xem tổng số lỗi

Delay

Delay

4

Xem lỗi gần nhất

Program

Program

5

Xem các lỗi trước đây

Delay

Delay

6

Tắt nguồn

Power ON/OFF

Power ON/OFF

2


BẢNG MÃ LỖI MÁY GIẶT
J Series
K Series
L Series

STT

Mã Lỗi

1

C1
C2
C3
C4
C8
C9
F1
F2
F9
Fb
Fc
FE
Fd
FF
EE

2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Chi Tiết Lỗi
Nước cấp không đủ trong 60 phút
Nước xả không hết trong 6 phút
Nắp máy bị mở trong chu trình vắt
Đồ giặt không đều trong lồng giặt
Không khóa được nắp
Không mở được nắp
Cảm biến mực nước bất thường
Board mạch bị lỗi
Cảm biến tốc độ bất thường
Relay số 2 bị lỗi
Relay số 1 bị lỗi
Mực nước vượt quá định mức
Van xả hoặc bộ ly hợp bất thường
Kết thúc quá trình kiểm tra lỗi
Lỗi vi xử lý
3


BẢNG MÃ LỖI MÁY GIẶT
INVERTER

STT

Mã Lỗi

1

C0
C1
C2
C3
C4
Ch
C8
C9
F1
F2
F9
Fb
Fc
Fd
FF
Fh
EE

2
3
4

5
6

7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

17

Chi Tiết Lỗi
Khối lượng đồ giặt quá tải
Nước cấp không đủ trong 60 phút
Nước xả không hết trong 6 phút
Nắp máy bị mở trong chu trình vắt

Đồ giặt không đều trong lồng giặt
Tốc độ vòng quay không đạt

Không khóa được nắp
Không mở được nắp
Cảm biến mực nước bất thường
Board mạch bị lỗi
Cảm biến tốc độ bất thường
Relay số 2 bị lỗi
Relay số 1 bị lỗi
Van xả hoặc bộ ly hợp bất thường
Kết thúc quá trình kiểm tra lỗi
Van xả bất thường

Lỗi vi xử lý

4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×