Tải bản đầy đủ

Ôn tập chương 2 biến dị

Chương 2 Biến dị

1. Thể đột biến là:
A. những biến đổi liên quan đến ADN hoặc nhiễm sắc thể.
B. những biểu hiện ra kiểu hình của tế bào bị đột biến.
C. những cá thể mang đột biến đã được biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.
D. Thể đột biến chỉ xuất hiện ở các cá thể mang đột biến.
2. Dạng đột biến gen thường gặp là:
A. mất, thêm, thay thế, đảo vị trí của cặp nuclêôtit.
B. mất đoạn, lặp đoạn và chuyển đoạn.
C. thay thế axít amin này bằng axít amin khác.
D. đảo vị trí của các gen cho nhau.
3. Đột biến gen xảy ra khi:
A. NST đang đóng xoắn.
B. ADN tái bản.
C. các crômatit trao đổi đoạn.
D. ADN phân li cùng NST ở kì sau của phân bào.
4.Tần số đột biến gen phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Vai trò của gen đột biến trong quần thể đó.
B. Có sự du nhập đột biến từ quần thể khác sang.
C. Loại tác nhân, liều lượng của tác nhân và độ bền vững của gen.

D. Độ phân tán của gen đột biến trong quần thể đó.
5. Ví dụ nào sau đây không phải là thường biến?
A. Cây rau mác khi chuyển từ môi trường cạn xuống môi trường nước thì có thêm
lá hình bản dài.


B. Con tắc kè hoa đổi màu theo nền môi trường.
C. Sâu rau có màu xanh như lá rau.
D. Một số loài thú ở xứ lạnh về mùa đông có bộ lông dày màu trắng, về mùa hè
lông thưa hơn và chuyển sang màu vàng hoặc xám.
6.Thể dị bội là:
A. biến đổi số lượng NST ở một vài cặp.
B. cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng của nó đáng lẽ chứa 2 NST ở mỗi cặp tương
đồng thì lại chứa 3 hoặc nhiều NST, hoặc chỉ chứa 1 NST, hoặc thiếu hẳn NST đó.
C. giao tử đáng lẽ chứa 1 NST của cặp tương đồng thì lại chứa 2 NST.
D. một hoặc vài cặp NST không phân li ở kỳ sau của quá trình phân bào.
7. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về thường biến?
A. Biến đổi kiểu hình của do kiểu gen khác nhau.
B. Biễn đổi kiểu hình, không liên quan đến kiểu gen.
C. Biến đổi kiểu hình thông qua quá trình giao phối.
D. Biến đổi kiểu hình của kiểu gen, di truyền được và có lợi cho sinh vật.
8. Tính trạng nào sau đây ở gà có mức phản ứng hẹp nhất?
A. Sản lượng trứng.
B. Trọng lượng trứng.
C. Sản lượng thịt.
D. Hàm lượng prôtêin trong thịt.
9. Tần số đột biến là:

Website : luyenthithukhoa.vn

27


A. tần số xuất hiện các cá thể bị đột biến trong quần thể giao phối.
B. tỷ lệ giữa các cá thể mang đột biến gen so với số cá thể mang biến dị.
C. tỷ lệ giao tử mang đột biến trên tổng số giao tử được sinh ra.
D. tỷ lệ giữa các thể mang đột biến biểu hiện ra kiểu hình so với số cá thể mang
đột biến chưa biểu hiện thành kiểu hình.
10. Sau khi phát sinh đột biến gen được ―tái bản‖ nhờ:
A. quá trình tự sao của ADN.


B. quá trình nguyên phân.
C. quá trình giảm phân.
D. quá trình thụ tinh.
11. Đột biến tiền phôi là:
A. đột biến xuất hiện trong những lần nguyên phân đầu của hợp tử.
B. đột biến xuất hiện ở giai đoạn phôi có sự phân hoá tế bào.
C. đột biến xuất hiện khi phôi phát triển thành cơ thể mới.
D. đột biến không di truyền cho thế hệ sau.
12. Loại đột biến không di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính là
A. đột biến giao tử.
B. đột biến tiền phôi.
C. đột biến xôma.
D. đột biến dị bội thể.
13. Gen A bị đột biến thành gen a làm cho phân tử prôtêin do gen a tổng hợp so với phân
tử prôtêin do gen A tổng hợp thì kém 1 axit amin và xuất hiện 2 axit amin mới. Dạng đột
biến xảy ra trong gen A có thể là
A. đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc một bộ ba mã hoá.


B. đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc hai bộ ba mã hoá kế tiếp nhau.
C. đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc hai bộ ba mã hoá bất kỳ.
D.đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc 3 bộ ba mã hoá kế tiếp nhau.
14. Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về biến dị tổ hợp?
A. Là biến dị phát sinh do tổ hợp lại các gen sẵn có của bố và mẹ trong sinh sản.
B. Là nguồn nguyên liệu của tiến hoá và chọn giống.
C. Là biến dị được tạo ra do sự thay đổi cấu trúc của gen.
D. Biến dị có tính cá thể, có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.
15. Gen đột biến gây bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm hơn gen bình thường một
liên kết hiđrô nhưng hai gen có chiều dài bằng nhau. Dạng đột biến trên là
A. đột biến thay thế 1 cặp (A-T) bằng 1 cặp (G-X).
B. đột biến thay thế 1 cặp (G-X) bằng 1 cặp (A-T).
C. đột biến thêm một cặp (A-T), đồng thời mất 1 cặp (G-X).
D. đột biến đảo vị trí 2 cặp nuclêotit.
16. Trong các trường hợp đột biến sau đây, trường hợp nào thay đổi cấu trúc protein
nhiều nhất?
A. Mất 1 bộ 3 nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc.
B. Mất 2 cặp nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc.
C. Mất 1 cặp nucleôtit ở vị trí đầu của gen cấu trúc.
D. Mất 1 cặp nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc.
17. Định nghĩa nào sau đây là đúng?

Website : luyenthithukhoa.vn

28


A. Đột biến là những biến đổi đột ngột trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ
phân tử(ADN) hoặc cấp độ tế bào (NST).
B. Đột biến là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một
vài cặp nuclêôtit xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN.
C. Đột biến là những thay đổi về cấu trúc hoặc số lượng NST.
D. Đột biến là những biến đổi về một hoặc một vài tính trạng nào đó trên cơ thể
sinh vật.

18. Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào thuộc đột biến gen?

I. Mất một hoặc thêm một vài cặp nuclêôtit.
II. Mất đoạn làm giảm số gen.
III. Đảo đoạn làm trật tự các gen thay đổi.
IV. Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác.
V. Đảo vị trí cặp nuclêôtit.
VI. Lặp đoạn làm tăng số gen.

Tổ hợp trả lời đúng là:
A. I, II, V.
B. II, III, VI.
C. I, IV, V.
D. II, IV, V.
19. Đột biến gen không chỉ phụ thuộc vào loại tác nhân, cường độ liều lượng của tác
nhân mà còn tuỳ thuộc vào:


A. đặc điểm cấu trúc của gen.
B. số lượng gen trên NST.
C. hình thái của gen.
D. trật tư gen trên NST.
20. Loại đột biến gen nào sau đây làm thay đổi lớn nhất về thông tin di truyền?
A. Thêm 1 căp nucleotit vào bộ ba thứ nhất.
B. Thay thế một cặp nucleotit.
C. Đảo vị trí căp nucleotit.
D. Mất ba căp nucleotit thuộc một bộ ba.
21. Đột biến giao tử là:
A. đột biến phát sinh trong nguyên phân, ở một tế bào sinh dưỡng.
B. đột biến phát sinh trong giảm phân, ở một tế bào sinh dục nào đó.
C. đột biến phát sinh trong giảm phân, ở một tế bào xôma.
D. đột biến phát sinh trong lần nguyên phân dầu của hơp tử.
22. Đột biến mất một cặp nuclêôtit thứ 5 là A-T ở gen cấu trúc dẫn đến phân tử prôtêin
do gen tổng hợp có sự thay đổi là:
A. thay thế một axit amin.
B. thay đổi toàn bộ trình tự các axit amin.
C. thêm 1 axit amin mới.
D. Không có gì thay đổi vì đột biến xảy ra tại mã mở đầu.
23. Trường hợp nuclêôtit thứ 10 là G-X bị thay thế bởi A-T. Hậu quả sẽ xảy ra trong
chuỗi pôlipeptit được tổng hợp là:
A. thay thế một axit amin.
B. axit amin thuộc bộ ba thứ tư có thể bị thay đổi.
C. chuỗi pôlipeptit bị ngắn lại.


Website : luyenthithukhoa.vn

29

D. trình tự axit amin từ mã bị đột biến đến cuối chuỗi pôlipeptit bị thay đổi.
24. Khi xảy ra dạng đột biến mất 1 cặp nuclêôtit, số liên kết hyđrô của gen thay đổi:
A. giảm xuống 2 liên kết.
B. giảm xuống 3 liên kết.
C. giảm xuống 1 liên kết.
D. có thể giảm xuống 2 hoặc 3 liên kết.
25. Đột biến NST là:
A. sự phân li không bình thường của NST xảy ra trong phân bào.
B. những biến đổi về cấu trúc hay số lượng NST.
C. sự thay đổi trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong ADN của NST.
D. những đột biến thể dị bội hay đa bội.
26. Nếu mất đoạn NST thứ 21 ở người sẽ gây ra:
A. hội chứng Đao (Down).
B. bệnh hồng cầu hình liềm.
C. bệnh ung thư máu.
D. hội chứng Tơcnơ.
27. Thể mắt dẹt xuất hiện ở ruồi giấm do hậu quả của đột biến:
A. đột biến gen trên X.
B. lặp đoạn NST.
C. mất đoạn NST.


D. đảo đoạn NST.
28. Trong chọn giống thực vật, con người đã ứng dụng dạng đột biến nào sau đây để loại
bỏ những gen không mong muốn?
A. Mất đoạn NST.
B. Chuyển đoạn không tương hồ.
C. Lặp đoạn NST.
D. Đảo đoạn không mang tâm động.
29. Trong tế bào sinh dưỡng, thể ba nhiễm của người có số lượng NST là:
A. 49
B. 47
C. 45
D. 43
30. Các thể đột biến nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến dị bội, dạng 2n – 1?
A. Hội chứng Tơcnơ, Claiphentơ, Đao.
B. Sứt môi, thừa ngón, chết yếu.
C. Ngón trỏ dài hơn ngón giữa, tai thấp, hàm bé.
D. Không có câu nào đúng.
31.Cho sơ đồ mô tả 1 dạng đột biến cấu trúc NST: ABCDEFGH --------> ADCBEFGH
(Các chữ cái biểu thị các gen trên NST). Đó là dạng đột biến:
A. mất đoạn.
B. đảo đoạn.
C. lặp đoạn.
D. chuyển đoạn.
32. Đột biến nào làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng?
A. Mất đoạn.


B. Đảo đoạn.

Website : luyenthithukhoa.vn

30

C. Lặp đoạn.
D. Chuyển đoạn.
33. Ở người, thể dị bội có ba NST 21 sẽ gây ra
A. bệnh ung thư máu.
B. hội chứng Đao.
C. hôị chứng mèo kêu.
D. hội chứng Claiphentơ.
34. Sự biến đổi số lượng NST xảy ra ở một hay một số cặp NST tạo nên
A. thể dị bội.
B. thể đa bội.
C. thể tam bội.
D. thể đa nhiễm.
35.Cà độc dược có bộ NST lưỡng bội 2n=24. Số NST ở thể tam bội là
A. 8NST.
B. 25NST.
C. 36 NST.
D. 72 NST.
36. Trong nguyên phân, khi các NST đã nhân đôi nhưng thoi vô sắc không được hình
thành làm cho NST không phân li sẽ tạo ra


A. thể dị bội.
B. thể tứ bội.
C. thể tam bội.
D. thể đa nhiễm.
37. Cơ thể đa bội có tế bào to cơ quan sinh dưỡng lớn phát triển khoẻ, chống chịu tốt là
do:
A. số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp ba lần.
B. tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng
hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh.
C. các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường.
D. thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng.
38. Trong mối quan hệ giữa giống- kỹ thuật canh tác- năng suất cây trồng:
A. năng suất phụ thuộc nhiều vào chất lượng giống, ít phụ thuộc vào kỹ thuật
canh tác.
B. năng suất chủ yếu phụ thuộc vào kỹ thuật canh tác mà ít phụ thuộc vào chất
lượng giống.
C. năng suất là kết quả tác động của cả giống và kỹ thuật canh tác.
D. giới hạn của năng suất phụ thuộc vào kỹ thuật canh tác.
39. Đặc điểm nào dưới đây không đúng với thường biến?
A. Là các biến đổi đồng loạt theo cùng một hướng.
B. Là biến dị di truyền được.
C. Là những biến đổi của cơ thể sinh vật tương ứng với điều kiện sống.
D. Có lợi cho sinh vật, giúp chúng thích nghi với môi trường.
40. Để xác định nhanh một biến dị là thường biến hay đột biến, người ta có thể căn cứ
vào:


A. kiểu gen của các cá thể mang biến dị đó.
B. kiểu hình của các cá thể mang biến dị đó.

Website : luyenthithukhoa.vn

31
C. tính chất biểu hiện của biến dị đó.
D. biến dị đó di truyền hay không di truyền.
41 Di truyền học hiện đại đã phân biến dị thành hai dạng chính đó là:
A. biến dị tổ hợp và biến dị đột biến.
B. biến dị di truyền được và biến dị không di truyền được.
C. biến dị đột biến và biến dị thường biến.
D. biến dị cá thể và biến dị xác định.
42: Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định?
A. Điều kiện môi trường.
B. Kiểu gen của cơ thể.
C. Kiểu hình của cơ thể.
D. Kiểu gen tương tác với môi trường.
43. Năng suất (tổng hợp một số tính trạng số lượng) là kết quả của:
A. giống tốt.
B. kĩ thuật sản xuất tốt.
C. tác động cả giống và kĩ thuật.
D. quá trình chọn lọc giống.
44. Quan hệ nào dưới đây là không đúng?
A. Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường.


B. Kiểu gen quy định kiểu hình cụ thể của sinh vật.
C. Môi trường quyết định kiểu hình cụ thể của cơ thể sinh vật.
D. Năng suất là kết quả tác động của giống và kỹ thuật.
45. Biết gen A quy định quả ngọt là trội hoàn toàn so với alen a quy định quả chua. Đem
lai hai cây tứ bội với nhau, kết quả phân li kiểu hình ở F1 là 75% ngọt, 25% chua. Kiểu
gen của P là:
A. AAaa x Aaaa.
B. Aaaa x Aaaa.
C. AAaa x aaaa.
D. AAAa x Aaaa.
46. Loại đột biến nào sau đây có thể xảy ra ở cả trong nhân và ngoài nhân?
A. Đột biến cấu trúc NST?
B. Đột biến số lượng NST?
C. Đột biến dị bội thể?
D. Đột biến gen?
47. Các cơ thể thực vật đa bội lẻ không sinh sản hữu tính được là do
A. thường không có hoặc hạt rất bé.
B. không có cơ quan sinh sản.
C. rối loạn quá trình hình thành giao tử.
D. có thể sinh sản sinh dưỡng bằng hình thức giâm, chiết, ghép cành.
48. Sự tổ hợp của 2 giao tử đột biến (n –1 –1) và (n – 1) trong thụ tinh sẽ sinh ra hợp tử
có bộ NST là:
A. (2n - 3) hoặc (2n- 1- 1- 1).
B. (2n- 3) và (2n- 2- 1).
C. (2n- 2- 1) hoặc (2n- 1- 1- 1).


D. (2n- 2- 1) và (2n- 1- 1- 1).

Website : luyenthithukhoa.vn

32

49. Những đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen lặn phát sinh trong giảm
phân của cơ thể thực vật?
a/ Có khả năng truyền lại được cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính.
b/ Được nhân lên thông qua quá trình tự nhân đôi của ADN.
c/ Có khả năng truyền lại được cho thế hệ sau bằng sinh sản sinh dưỡng.
d/ Được gọi là đột biến giao tử.
Tổ hợp trả lời đúng là:
A. a, b, c, d.
B. a, b, c.
C. a, b, d.
D. a, c, d.
50. Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen phát sinh trong nguyên phân?
A. Chỉ được truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính.
B.Được nhân lên thông qua quá trình tự nhân đôi của ADN.
C. Chỉ được truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản sinh dưỡng.
D. Sẽ phát triển thành thể khảm.
51. Những đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen trội phát sinh trong
giảm phân?
a/ Có khả năng truyền lại được cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính.


b/ Được nhân lên thông qua quá trình tự nhân đôi của ADN.
c/ Có khả năng truyền lại được cho thế hệ sau bằng sinh sản sinh dưỡng.
d/ Không được biểu hiện thành kiểu hình ở trạng thái dị hợp.
Tổ hợp trả lời đúng là:
A. a, b, c.
B. a, c, d.
C. a, b, d.
D. a, b, c, d.
52. Ở cà chua 2n = 24. Có thể tạo tối đa bao nhiêu thể tam nhiễm khác nhau?
A. 8
B. 12
C. 24
D. 36
53. Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, giả sử ở một số tế bào có 1 cặp NST
tự nhân đôi nhưng không phân ly thì sẽ tạo ra các loại giao tử mang bộ NST là:
A. (n+1) và (n-1).
B. (n+1+1) và (n-1-1).
C. (n+1), (n-1) và n.
D. (n-1), n và 2n.
54. Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của 2 giao tử (n+1) có thể phát triển thành:
A. thể 3 nhiễm kép.
B. thể 4 nhiễm.
C. thể 3 nhiễm kép hoặc thể 4 nhiễm.
D. thể 3 nhiễm hoặc thể 4 nhiễm.
55. Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của 2 giao tử (n-1) có thể phát triển thành:


A. thể 1 nhiễm.
B. thể khuyết nhiễm.

Website : luyenthithukhoa.vn

33
C. thể 1 nhiễm hoặc thể khuyết nhiễm.
D. thể 1 nhiễm kép hoặc thể khuyết nhiễm.
56. Trong các dạng đột biến gen sau đây, dạng đột biến nào gây hậu quả nghiêm trọng
nhất?
A. Đột biến đảo vị trí cặp nuclêôtit.
B. Đột biến dịch khung.
C. Đột biến đồng nghĩa.
D. Đột biến nhầm nghĩa.
57. Kết quả nào sau đây không phải của đột biến thay thế 1 cặp nuclêotit?
A. Đột biến vô nghĩa.
B. Đột biến dịch khung.
C. Đột biến đồng nghĩa.
D. Đột biến nhầm nghĩa.
58. Thuật ngữ nào dưới đây không đúng?
A. Đột biến gen.
B. Đột biến NST.
C. Đột biến prôtêin.
D. Thể đột biến.
59. Loại biến dị nào dưới đây được di truyền qua sinh sản hữu tính?


A. Đột biến xôma.
B. Thường biến.
C. Đột biến xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.
D. Thể đa bội chẵn ở thực vật.
60. Đột biến phát sinh trong giảm phân của tế bào sinh dục chín được gọi là:
A. đột biến giao tử.
B. đột biến xôma.
C. đột biến tiền phôi.
D. giao tử đột biến.
61. Đột biến phát sinh trong giảm phân của tế bào sinh dục chín sẽ tạo ra:
A. đột biến giao tử.
B. giao tử đột biến.
C. thể khảm.
D. đột biến tiền phôi.
62. Kiểu gen nào trong các kiểu gen dưới đây chỉ sinh ra 2 loại giao tử bình thường với tỉ
lệ bằng nhau?
A. Cơ thể tứ bội mang kiểu gen AAaa.
B. Cơ thể tứ bội mang kiểu gen AAAa.
C. Cơ thể tam bội mang kiểu gen AAa.
D. Cơ thể tam bội mang kiểu gen Aaa.
63. Dạng đột biến nào dưới đây ở cây trồng có thể tạo ra những cây có cơ quan sinh
dưỡng to, phát triển khoẻ, chống chịu tốt?
A. Đột biến gen.
B. Đột biến cấu trúc NST.
C. Đột biến dị bội.


D. Đột biến đa bội.
64. Nhận định nào dưới đây không đúng?

Website : luyenthithukhoa.vn

34
A. Thường biến không di truyền được.
B. Giới hạn thường biến không di truyền được.
C. Biến dị tổ hợp di truyền được.
D. Đột biến xôma di truyền được.
65. Một cơ thể có kiểu gen là AaBbDd. Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử,
cặp NST mang cặp gen Aa nhân đôi nhưng không phân li, có thể tạo ra các loại giao tử
là:
A. AaBD và bd.
B. Aabd và BD.
C. AaBd và bD.
D. AabD và Bd
E. Tất cả các trường hợp trên đều có thể xảy ra.
66. Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng.
Có thể tạo ra cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa bằng cách
A. tứ bội hoá hợp tử lưỡng bội dị hợp.
B. lai giữa các cây cà chua quả đỏ tứ bội dị hợp với nhau.
C. lai giữa cà chua tứ bội thuần chủng quả đỏ và quả vàng với nhau.
D. Cả 3 cách trên đều có thể.
67. Để xác định 1 gen quy định 1 tính trạng nào đó của cơ thể nằm trên NST số mấy, ta


có thể dựa vào kiểu hình của
A. thể khuyết nhiễm.
B. thể 1 nhiễm.
C. thể 3 nhiễm.
D. thể 4 nhiễm.
68. Đột biến gen xảy ra không làm thay đổi chiều dài và số liên kết hiđrô của gen. Đột
biến đó có thể là:
A. đột biến thay thế cặp nuclêôtit.
B. đột biến thay thế cặp nuclêôtit hoặc đảo vị trí của các cặp nuclêôtit.
C. đột biến thay thế axit amin.
D. đột biến thêm cặp nuclêôtit hoặc mất nuclêôtit.
69. Một đột biến xảy ra đã làm mất 2 cặp nuclêôtit của gen thì số liên kết hiđrô của gen
đột biến ít hơn số liên kết hiđrô của gen bình thường là:
A. 4 hặc 5.
B. 4 hoặc 6.
C. 5 hoặc 6
D. 4 hoặc 5 hoặc 6.
70. Nguyên nhân phát sinh thường biến là
A. do rối loạn các phản ứng sinh lý, sinh hoá nội bào.
B. do tác động của các tác nhân lý hoá trong ngoại cảnh.
C. do tác động trực tiếp của điều liện sống.
D. Tất cả các nguyên nhân trên đều đúng.
71.Tính chất biểu hiện của biến dị tổ hợp là:
A. xuất hiện các tổ hợp tính trạng khác bố mẹ hoặc xuất hiện tổ hợp gen mới chưa
có ở bố mẹ .


B. xuất hiện các tổ hợp tính trạng khác bố mẹ hoặc xuất hiện tính trạng mới chưa
có ở bố mẹ.

Website : luyenthithukhoa.vn

35

C. xuất hiện tính trạng mới chưa có ở bố mẹ hoặc xuất hiện tổ hợp gen mới chưa
có ở bố mẹ.
D. xuất hiện các tổ hợp tính trạng khác bố mẹ.
72. Hiện tượng nào sau đây được xem là một nguyên nhân dẫn tới đột biến cấu trúc
NST?
A. Sự phân ly độc lập của các cặp NST.
B. Sự tổ hợp tự do của các cặp NST.
C. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit trong cặp NST tương đồng.
D. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong cặp NST tương
đồng.
73. Đột biến đa bội là:
A. những biến đổi làm tăng 1 số nguyên lần bộ NST đơn bội của tế bào (> 2 lần).
B. trạng thái trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể chứa bộ NST đơn bội > 2.
C. hiện tượng các tế bào trong cơ thể có lượng ADN tăng gấp bội làm quá trình
tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ nên cơ thể có tế bào to, cơ quan sinh
dưỡng to, phát triển khoẻ, chống chịu tốt.
D. cả A, B, C đều đúng.
74. Loại biến dị nào sau đây liên quan đến biến đổi ở vật chất di truyền?


A. Biến dị tổ hợp.
B. Biến dị đột biến.
C. Thường biến.
D. Biến dị tổ hợp và biến dị đột biến.
75. Loại biến dị nào sau đây sẽ làm xuất hiện kiểu gen mới?
A. Biến dị tổ hợp.
B. Biến dị đột biến.
C. Thường biến.
D. Biến dị tổ hợp và biến dị đột biến.
76. Loại biến dị nào sau đây sẽ không làm xuất hiện kiểu gen mới?
A. Đột biến cấu trúc NST.
B. Biến dị tổ hợp.
C. Thường biến.
D. Đột biến số lượng NST.
77. Hiện tượng nào dưới đây làm hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp?
A. Hiện tượng các gen phân ly độc lập.
B. Hiện tượng liên kết gen
C. Hiện tượng hoán vị gen.
D. Hiện tượng tác động qua lại giữa cá gen.
78. Tính chất biểu hiện của đột biến gen là:
A. riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, vô hướng.
B. biến đổi đồng loạt theo 1 hướng xác định.
C. riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, có hướng.
D. riêng lẻ, đột ngột, thường có lợi và vô hướng.
79. Đột biến chuyển đoạn NST là kiểu đột biến trong đó:


A. có sự trao đổi đoạn giữa các NST không tương đồng.
B. có sự trao đổi những đoạn tương ứng giữa 2 NST tương đồng.
C. có sự trao đổi chéo không cân giữa 2 NST tương đồng.

Website : luyenthithukhoa.vn

36

D. có sự đảo ngược 180o

của một đoạn NST không mang tâm động.

80. Hậu quả của đột biến mất đoạn là
A. làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạng.
B. làm giảm cường độ biểu hiện của tính trạng.
C. thường làm giảm sức sống hoặc gây chết.
D. ít ảnh hưởng tới sức sống của cơ thể.
81. Ở người, thừa một NST số 23 có thể sẽ gây ra:
A. hội chứng Đao.
B. hội chứng Tơcnơ.
C. hội chứng Claiphentơ.
D. hội chứng tiếng mèo kêu.
82. Trong mối quan hệ giữa: giống- kỹ thuật canh tác- năng suất cây trồng, kỹ thuật canh
tác có vai trò
A. quy định giới hạn năng suất của cây trồng.


B. quy định năng suất cụ thể của cây trồng.
C. ảnh hưởng tới giới hạn năng suất của cây trồng.
D. ảnh hưởng tới năng suất cụ thể của cây trồng.
83. Xét cặp NST giới tính XY, ở 1 tế bào sinh tinh trùng, sự rối loạn phân ly của cặp NST
này ở lần giảm phân 2 sẽ cho giao tử mang NST giới tính là
A. XY và O.
B. XX, YY và O.
C. XX , Y và O.
D. XY và X.
84. Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào thường ít ảnh hưởng tới sức
sống của cá thể, góp phần tăng cường sai khác giữa các NST tương ứng trong các nòi
thuộc cùng một loài?
A. Mất đoạn.
B. Lặp đoạn.
C. Đảo đoạn.
D. Chuyển đoạn.
85. Nhận định nào dưới đây không đúng?
A. Đột biến lặp đoạn chỉ làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạng.
B. Đột biến mất đoạn thường gây chết hoặc làm giảm sức sống.
C. Đột biến đảo đoạn thường ít ảnh hưởng tới sức sống của cá thể.
D. Đột biến chuyển đoạn lớn thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản.
86. Đột biến gen phát sinh phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Loại tác nhân gây đột biến.
B. Cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến.
C. Đặc điểm cấu trúc của gen.


D. Cả A, B và C.
87. Hậu quả của đột biến cấu trúc liên quan đến NST 21 ở người là
A. gây bệnh ung thư máu.
B. gây hội chứng Đao.
C. thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm.
D. gây hội chứng mèo kêu.
88. Vai trò của thường biến đối với tiến hoá?

Website : luyenthithukhoa.vn

37
A. Là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá.
B. Là nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá.
C. Có ý nghĩa gián tiếp đối với tiến hoá.
D. Không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hoá.
89. Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng.
Trong trường hợp giảm phân bình thừng, những phép lai nào sau đây có tỉ lệ kiểu hình ở
đời con là 3 đỏ : 1 vàng?
a. Aa (2n) x Aa (2n)
b. Aa (2n) x Aaaa (4n)
c. AAaa (2n) x Aaaa (2n)
d. Aaaa (4n) x Aaaa (4n)
e. AAaa (4n) x Aa (2n)
Tổ hợp trả lời đúng là:
A. a, b, c.


B. a, b, d.
C. a, c, d.
D. a, b, c, d.
90. Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội so với gen a quy định quả vàng. Cho phép lai
Aa x Aa, giả sử trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, ở lần giảm phân I cặp
NST chứa cặp gen trên nhân đôi nhưng không phân li. Thể dị bội có kiểu hình quả vàng ở
đời con có thể là:
A. thể khuyết nhiễm.
B. thể 1 nhiễm.
C. thể 3 nhiễm.
D. thể 4 nhiễm.
91. Ở ngô, alen R quy định hạt có màu là trội so với alen r quy định hạt không màu. Thể
tam nhiễm tạo ra 2 loại giao tử n và (n+1) đều có khả năng sinh sản bình thường. Tỉ lệ
phân ly kiểu hình ở đời con của phép lai RRr (2n+1) x rr (2n) sẽ là:
A. 2 có màu : 1 không màu.
B. 3 có màu : 1 không màu.
C. 5 có màu : 1 không màu.
D. 7 có màu : 1 không màu.
(92-94). Cho phép lai AAaa (4n) x AAaa (4n).
92. Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ở đời con là:
A. 8/36.
B. 4/36.
C. 2/36.
D. 1/36.
93. Tỉ lệ kiểu gen Aaaa ở đời con là:


A. 4/36.
B. 8/36.
C.12/36.
D.18/36.
94. Tỉ lệ kiểu gen AAaa ở đời con là:
A. 8/36.
B. 12/36.

Website : luyenthithukhoa.vn

38

C. 16/36.
D. 18/36.
(95-96). Ở cà chua, alen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả
vàng. Cho phép lai AAaa (4n) x AAAa (4n).
95. Tỉ lệ kiểu gen dị hợp ở đời con :
A. 3/36.
B. 18/36.
C. 33/36.
D. 35/36.
96. Tỉ lệ kiểu hình ở đời con là:
A. toàn quả đỏ.
B. 35 đỏ : 1 vàng.
C.11 đỏ : 1 vàng.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×