Tải bản đầy đủ

BCGS môi trường KHO hóa CHẤT NAM Hà

Báo cáo giám sát môi trường định kỳ

BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG CỦA CÔNG TY/DOANH NGHIỆP
TỰ QUAN TRẮC
Quý III tháng 9 năm 2014
I. MỞ ĐẦU
1. Cơ sở pháp lý
Báo cáo giám sát môi trường của cơ sở được thực hiện trên cơ sở pháp lý sau:
+ Luật bảo vệ môi trường năm 2005 được Quốc hội thông qua ngày 29
tháng 11 năm 2005, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2006;
+ Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ
về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
+ Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006
của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
+ Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về
đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo
vệ môi trường;
+ Căn cứ nội dung Đề án bảo vệ môi trường chi tiết của Kho hóa chất Nam

Hà của Công ty TNHH Nam Hà đã được cơ quan quản lý Nhà Nước về bảo vệ
môi trường phê duyệt. Kèm theo là Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày
04/01/2013 của Ủy ban nhân dân TP. Cần Thơ về việc phê duyệt Đề án bảo vệ
môi trường chi tiết của Kho hóa chất Nam Hà.
+ Căn cứ Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về môi trường;
+ Các tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam về môi trường hiện hành như:
QCVN 40:2011/BTNMT, Quyết định 3733/QĐ-BYT.
2. Mục tiêu

Chủ cơ sở: Công ty TNHH Nam Hà
Địa chỉ: số 103, Lý Tự Trọng, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

1


Báo cáo giám sát môi trường định kỳ

Giám sát chất lượng môi trường định kỳ là một trong những việc làm cần
thiết và thường xuyên trong công tác quản lý, giám sát chất lượng môi trường tại
Kho hóa chất Nam Hà (cơ sở) thuộc Công ty TNHH Nam Hà (chủ Cơ sở) tại số
207D, Trần Hưng Đạo nối dài, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ.
Việc giám sát chất lượng môi trường nhằm mục đích điều tra hiện trạng môi
trường tại khu vực cơ sở. So sánh kết quả giám sát chất lượng môi trường với các
quy chuẩn Việt Nam hiện hành về môi trường.
Với kết quả giám sát chất lượng các môi trường không khí và nước thải,
Công ty TNHH Nam Hà sẽ tiến hành đánh giá xem loại môi trường nào vượt quy
chuẩn hiện hành. Từ đó, chủ cơ sở sẽ có các phương pháp cũng như kế hoạch cải
tạo các công trình xử lý môi trường để đảm bảo chất lượng các loại môi trường
luôn đạt quy chuẩn môi trường hiện hành tương ứng.
II. THÔNG TIN CHUNG
A. THÔNG TIN
1 Tên đơn vị: Kho hóa chất Nam Hà
2 Địa chỉ: số 207D, Trần Hưng Đạo nối dài, Phường Lê Bình, Quận Cái
Răng, TP. Cần Thơ.
3 Năm thành lập: 2012
4 Diện tích: 646,4m2
5 Giám đốc: Nguyễn Văn Lưu
6 Tên nhân viên phụ trách môi trường: Nguyễn Thị Kiều Oanh


7 Điện thoại cố định: 0710.3832830
Điện thoại di động:
8 Đơn vị thực hiện quan trắc (nếu có): Công ty TNHH MTV TM DV & MT
Phương Nguyên
9 Ngành nghề/Loại hình sản xuất chính:
+ Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
+ Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
+ Xuất nhập khẩu, kinh doanh hóa chất thực phẩm và hóa chất công
nghiệp. Xây dựng giao thông cầu đường. Đại lý phân phối hàng hóa. Mua
bán nguyên liệu sản xuất thuốc thú ý và tân dược.
10 Quy trình sản xuất, kinh doanh tại cơ sở: bao gồm sang chiết hóa chất và
kinh doanh hóa chất.
+ Sang chiết hóa chất:
Hóa chất đước sang chiết tại Kho chủ yếu là các loại hóa chất không
nằm trong danh mục hóa chất có điều kiện và được sử dụng trong sản xuất

Chủ cơ sở: Công ty TNHH Nam Hà
Địa chỉ: số 103, Lý Tự Trọng, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

2


Báo cáo giám sát môi trường định kỳ

mỹ phẩm và xà phòng khi có nhu cầu của khách hàng.
Hóa chất được chứa trong phuy lớn trên 200kg, khi có nhu cầu đặt
hàng thì nhân viên tiến hành sang chiết từ phuy lớn sang các can nhỏ hơn,
khoảng 30kg/can.
Sơ đồ quy trình sang chiết như sau:
Hóa chất được
chứa trong phuy

Quặng
Xe nâng

Can nhỏ

+ Kinh doanh hóa chất:
Hóa chất được lấy từ các nhà sản xuất và công ty phân phối lớn ở
nhiều nơi, sau đó được vận chuyển bằng xe chuyên dụng về cơ sở và được
lưu trữ trong kho trước khi bán sỉ cho khách hàng. Nếu khách hàng lẻ mua
với số lượng ít thì tại Kho tiến hành sang chiết ra các dụng cụ chứa nhỏ
hơn.
Quy trình xuất nhập hàng nói chung của cơ sở tương đối đơn giản. Tuy
nhiên, do thuận lợi về vị trí nên cơ sở chỉ nhập hàng theo nhu cầu chứ
không chứa nhiều sản phẩm trong kho. Lượng hóa chất chứa trong kho
dao động từ 20 tấn đến 50 tấn theo các thời điểm trong năm.
Sơ đồ quy trình kinh doanh tại Kho chứa:
Nhà máy sản xuất
và công ty lớn
Xe chuyên dụng
Kho hóa chất
Nam Hà
- Hóa chất rò rỉ
- Bụi
- Khí độc hại
- Mùi
- Chất thải rắn
- Sự cố

- Tiếng ồn
- Bụi
- Rung
- Khí ô nhiễm
- Sự cố
Bốc xếp xuống xe

Lưu trữ và
bảo quản

Bán sỉ, lẻ
Xe tải
Đại lý, cửa hàng
nhỏ lẻ

- Tiếng ồn
- Bụi
- Rung
- Khí ô nhiễm
- Sự cố

11 Nguyên liệu sản xuất (danh mục hóa chất kinh doanh)
Stt
Nguyên vật liệu
Số lượng (kg/tháng)
Chủ cơ sở: Công ty TNHH Nam Hà
Địa chỉ: số 103, Lý Tự Trọng, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

3


Báo cáo giám sát môi trường định kỳ

Danh mục hóa chất kinh doanh tại cơ sở được bổ sung ở phần phụ lục báo
cáo này (trích từ Đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã được phê duyệt).
12 Hóa chất
Stt
Hóa chất
Số lượng (kg/tháng)
Cơ sở không sử dụng các loại hóa chất khác trong quá trình kinh doanh
13 Nhiên liệu
Stt
Nhiên liệu
Số lượng (kg/tháng)
Cơ sở không sử dụng các loại nhiên liệu nào khác trong quá trình hoạt
động
14 Công suất thiết kế (sản phẩm/tháng): sức chứa tối đa 70 tấn hóa chất
15 Sản lượng sản xuất (sản phẩm/tháng): kinh doanh 66 tấn hóa chất/năm,
sang chiết khoảng 93 can/tháng.
16 Nhu cầu sử dụng nước
Stt
Lượng nước thủy cục (m3/tháng)
Lượng nước
ngầm (m3/tháng)
1 Nhu cầu sinh hoạt: khoảng 18m3/tháng
2 Nhu cầu dội rửa khu vực sang chiết: 15m3/tháng
17 Lưu lượng xả thải thực tế: Nước thải sinh hoạt 15 m3/tháng, Nước thải dội
rửa khu vực sang chiết 15m3/tháng.
18 Công suất hệ thống xử lý nước thải: Hầm tự hoại ba ngăn 1m3/ngày, Hệ
thống xử lý nước thải dội rửa khu vực sang chiết 1m3/ngày.
19 Công suất hệ thống xử lý khí thải: không có
B. SỰ THAY ĐỔI TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT CỦA CƠ SỞ
20 Thay đổi quy trình công nghệ sản xuất

 Không

Cụ thể:
21 Thay đổi quy mô sản xuất

 Không

Cụ thể:
22 Thay đổi nguyên, nhiên liệu, hóa chất

 Không

Cụ thể:
23 Thay đổi khác

 Không

Cụ thể:
III. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ
1. Nước thải sau xử lý
1 Vị trí lấy mẫu: đầu ra Hệ thống xử lý nước thải (kèm theo sơ đồ thu mẫu)
2 Dạng mẫu: nước thải
3 Thời điểm lấy mẫu: 12/9/2014

Chủ cơ sở: Công ty TNHH Nam Hà
Địa chỉ: số 103, Lý Tự Trọng, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

4


Báo cáo giám sát môi trường định kỳ

4 Kết quả phân tích mẫu nước thải như sau:
QCVN 40:
Lưu lượng
Đơn Kết 2011/BTNMT
thải (m3/ngày) vị quả cột B (Kq =
0,9; Kf= 1,2)
0,5
mg/l 58,2
108

Tỉ lệ đạt
so với
QCVN
(lần)
Đạt

Stt

Thông số

1

SS

2

COD

0,5

mg/l

4

3

BOD5

0,5

mg/l

63

,5
162
54

4

Tổng Nitơ

0,5

mg/l

4,7

43,2

Đạt

5

Tổng Phospho
Hàm lượng
Clorua

0,5

mg/l

9,4

6,48

Đạt

0,5

mg/l

371

1080

Đạt

6

Đạt
Đạt

Nhận xét đánh giá:
+ Đa số các chỉ tiêu trong mẫu nước thải như: SS, BOD 5, COD, Tổng N,
Tổng Phospho, Hàm lượng Clorua đều có giá trị nằm trong giới hạn cho phép
của QCVN 40:2011/BTNMT cột B (Kq=0,9, Kf=1,2).
+ Nhìn chung, chất lượng nước thải tại cơ sở đạt chất lượng khá tốt.

2. Khí thải khu vực kho chứa
1 Vị trí lấy mẫu: khu vực kho chứa (kèm theo sơ đồ thu mẫu)
2 Dạng mẫu: khí thải
3 Thời điểm lấy mẫu: 12/9/2014
4 Kết quả phân tích chất lượng không khí tại kho chứa
Quyết định
Tỉ lệ đạt so với
Stt Thông số Đơn vị Kết quả
QCVN (lần)
3733/QĐ-BYT
1

Nhiệt độ

0C

29

KQĐ

-

2

Bụi

µg/m3

104

8.000

Đạt

3

NH3

µg/m3

287

17.000

Đạt

4

CO

µg/m3

172

20.000

Đạt

5

SO2

µg/m3

218

5.000

Đạt

6

NO2

µg/m3

12

5.000

Đạt

Chủ cơ sở: Công ty TNHH Nam Hà
Địa chỉ: số 103, Lý Tự Trọng, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

5


Báo cáo giám sát môi trường định kỳ

3. Chất thải rắn
Stt

Loại chất thải

1

Chất thải rắn thông
thường
Chất thải nguy hại

2

Khối lượng
(kg/06 tháng đầu năm)
360 kg/06 tháng đầu năm

Khối lượng
(kg/cả năm)
Tới quý III/2014: 500 kg

+ Giẻ lau dính dầu: 0,5 kg/ Tới quý III/2014:
6 tháng đầu năm ;
+ Giẻ lau dính dầu: 1kg;
+ Bóng đèn huỳnh quang: + Bóng đèn huỳnh quang:
0,5 kg/6 tháng đầu năm; 0,7kg;
+ Nhớt thải: 5 kg/6 tháng + Nhớt thải: 7 kg.
năm.
3 Chất thải khác
Không có
4 Tổng cộng chất thải
367kg
508,7kg
Có phân loại chất thải rắn hay không
Có 
Không 
 Hợp đồng vận chuyển với đơn vị khác (chất thải rắn thông thường): Công ty TNHH
MTV Công trình đô thị TP. Cần Thơ
 Tái chế, tái sử dụng
Tự xử lý: chất thải rắn thông thường
 Phương pháp khác nếu có (ghi cụ thể)
4. KÊT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Thông qua công tác giám sát môi trường quý III năm 2014 tại Kho chứa hóa
chất Nam Hà có các kết luận như sau:
+ Công ty TNHH Nam Hà đã thực hiện đầy đủ các hạng mục công trình
nhằm bảo vệ môi trường, cụ thể:
- Có hệ thống xử lý nước thải dội rửa khu vực sang chiết hóa chất;
- Có hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt (hầm tự hoại 3 ngăn);
- Có biện pháp quản lý, xử lý chất thải rắn thông thường và chất thải rắn
nguy hại đúng quy định;
- Trồng cây xanh trong khu vực kho tạo không khí thoáng mát.
+ Việc thu mẫu môi trường tại kho và phân tích cho thấy:
- Nước thải dội rửa khu vực sang chiết hóa chất sau khi xử lý đạt chất
lượng tốt, đa số các chỉ tiêu phân tích đều đạt QCVN 40:2011/BTNMT.
- Chất lượng không khí khu vực kho chứa hóa chất tốt, đa số các chỉ tiêu
đều đạt Quyết định 3733/QĐ-BYT.

Chủ cơ sở: Công ty TNHH Nam Hà
Địa chỉ: số 103, Lý Tự Trọng, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

6


Báo cáo giám sát môi trường định kỳ

5. CAM KẾT
Công ty TNHH Nam Hà xin cam kết một số nội dung sau:
+ Công ty sẽ tiếp tục thực hiện một cách thường xuyên các biện pháp giảm
thiểu, xử lý chất thải đảm bảo đạt các quy chuẩn hiện hành về môi trường;
+ Công ty cam kết tiếp tục duy trì thực hiện chương trình quan trắc môi
trường hàng năm để kịp thời điều chỉnh phương pháp xử lý nhằm hạn chế tối đa các
tác động tiêu cực đến môi trường.
Trên đây là báo cáo giám sát môi trường quý III năm 2014 tại Kho chứa hóa
chất Nam Hà gửi đến Sở Tài Nguyên và Môi trường thành phố Cần Thơ - Chi cục
bảo vệ môi trường xem xét chỉ đạo để công tác bảo vệ môi trường tại cơ sở ngày
một tốt hơn.
Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2014
Đại diện Công ty

QCVN 40:11/BTNMT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

Chủ cơ sở: Công ty TNHH Nam Hà
Địa chỉ: số 103, Lý Tự Trọng, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

7


Báo cáo giám sát môi trường định kỳ
VỀ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
National Technical Regulation on Industrial Wastewater
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải
công nghiệp khi xả ra nguồn tiếp nhận n ước thải.
1.2. Đối tượng áp dụng
1.2.1. Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động xả nước
thải công nghiệp ra nguồn tiếp nhận nước thải.
1.2.2. Nước thải công nghiệp của một số ngành đặc thù được áp dụng theo quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia riêng.
1.2.3. Nước thải công nghiệp xả vào hệ thống thu gom của nhà máy xử lý nước thải tập
trung tuân thủ theo quy định của đơn vị quản lý và vận hành nhà máy xử lý nước thải tập
trung.
1.3. Giải thích thuật ngữ
Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1. Nước thải công nghiệp là nước thải phát sinh từ quá trình công nghệ của cơ sở sản
xuất, dịch vụ công nghiệp (sau đây gọi chung l à cơ sở công nghiệp), từ nhà máy xử lý
nước thải tập trung có đấu nối nước thải của cơ sở công nghiệp.
1.3.2. Nguồn tiếp nhận nước thải là: hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư; sông, suối,
khe, rạch; kênh, mương; hồ, ao, đầm; vùng nước biển ven bờ có mục đích sử dụng xác
định.
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp khi xả
vào nguồn tiếp nhận nước thải
2.1.1. Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong n ước thải công nghiệp khi
xả vào nguồn tiếp nhận nước thải được tính toán như sau:
Cmax = C x Kq x Kf
Trong đó:

Chủ cơ sở: Công ty TNHH Nam Hà
Địa chỉ: số 103, Lý Tự Trọng, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

8


Báo cáo giám sát môi trường định kỳ
- Cmax là giá trị tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong n ước thải công nghiệp khi
xả vào nguồn tiếp nhận nước thải.
- C là giá trị của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp quy định tại Bảng 1 ;
- Kq là hệ số nguồn tiếp nhận nước thải quy định tại mục 2.3 ứng với lưu lượng dòng
chảy của sông, suối, khe, rạch; kênh, mương; dung tích của hồ, ao, đầm; mục đích sử
dụng của vùng nước biển ven bờ;
- Kf là hệ số lưu lượng nguồn thải quy định tại mục 2.4 ứng với tổng lưu lượng nước thải
của các cơ sở công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải;
2.1.2. Áp dụng giá trị tối đa cho phép Cmax = C (không áp dụng hệ số Kq và Kf) đối với
các thông số: nhiệt độ, màu, pH, coliform, Tổng hoạt độ phóng xạ α, Tổng hoạt độ phóng
xạ β.
2.1.3. Nước thải công nghiệp xả vào hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư chưa có nhà
máy xử lý nước thải tập trung thì áp dụng giá trị Cmax = C quy định tại cột B Bảng 1.
2.2. Giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp được quy định tại
Bảng 1
Bảng 1: Giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp
TT

Thông số

Đơn vị

1

Nhiệt độ

2

Giá trị C
A

B

oC

40

40

Màu

Pt/Co

50

150

3

pH

-

6 đến 9

5,5 đến 9

4

BOD5 (20oC)

mg/l

30

50

5

COD

mg/l

75

150

6

Chất rắn lơ lửng

mg/l

50

100

7

Asen

mg/l

0,05

0,1

8

Thuỷ ngân

mg/l

0,005

0,01

9

Chì

mg/l

0,1

0,5

10

Cadimi

mg/l

0,05

0,1

11

Crom (VI)

mg/l

0,05

0,1

Chủ cơ sở: Công ty TNHH Nam Hà
Địa chỉ: số 103, Lý Tự Trọng, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

9


Báo cáo giám sát môi trường định kỳ

12

Crom (III)

mg/l

0,2

1

13

Đồng

mg/l

2

2

14

Kẽm

mg/l

3

3

15

Niken

mg/l

0,2

0,5

16

Mangan

mg/l

0,5

1

17

Sắt

mg/l

1

5

18

Tổng xianua

mg/l

0,07

0,1

19

Tổng phenol

mg/l

0,1

0,5

20

Tổng dầu mỡ khoán g

mg/l

5

10

21

Sunfua

mg/l

0,2

0,5

22

Florua

mg/l

5

10

23

Amoni (tính theo N)

mg/l

5

10

24

Tổng nitơ

mg/l

20

40

25

Tổng phốt pho (tính theo P )

mg/l

4

6

Clorua
26

(không áp dụng khi xả vào
nguồn nước mặn, nước lợ)

mg/l

500

1000

27

Clo dư

mg/l

1

2

28

Tổng hoá chất bảo vệ thực
vật clo hữu cơ

mg/l

0,05

0,1

29

Tổng hoá chất bảo vệ thực
vật phốt pho hữu cơ

mg/l

0,3

1

30

Tổng PCB

mg/l

0,003

0,01

31

Coliform

vi khuẩn/100ml

3000

5000

32

Tổng hoạt độ phóng xạ α

Bq/l

0,1

0,1

33

Tổng hoạt độ phóng xạ β

Bq/l

1,0

1,0

Chủ cơ sở: Công ty TNHH Nam Hà
Địa chỉ: số 103, Lý Tự Trọng, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

10


Báo cáo giám sát môi trường định kỳ
Cột A Bảng 1 quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp
khi xả vào nguồn nước được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt;
Cột B Bảng 1 quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp
khi xả vào nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt;
Mục đích sử dụng của nguồn tiếp nhận nước thải được xác định tại khu vực tiếp nhận
nước thải.
2.3. Hệ số nguồn tiếp nhận n ước thải Kq
2.3.1.Hệ số Kq ứng với l ưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch; kênh, mương
được quy định tại Bảng 2 dưới đây:
Bảng 2: Hệ số Kq ứng với l ưu lượng dòng chảy của nguồn tiếp nhận nước thải
Lưu lượng dòng chảy của nguồn tiếp nhận nước thải (Q)

Hệ số Kq

Đơn vị tính: mét khối/giây (m 3/s)
Q £ 50

0,9

50 < Q £ 200

1

200 < Q £ 500

1,1

Q > 500

1,2

Q được tính theo giá trị trung bình lưu lượng dòng chảy của nguồn tiếp nhận nước thải 03
tháng khô kiệt nhất trong 03 năm liên tiếp (số liệu của cơ quan Khí tượng Thuỷ văn).
2.3.2. Hệ số Kq ứng với dung tích của nguồn tiếp nhận nước thải là hồ, ao, đầm được quy
định tại Bảng 3 dưới đây:
Bảng 3: Hệ số Kq ứng vớidung tích của nguồn tiếp nhận nước thải
Dung tích nguồn tiếp nhận n ước thải (V)
Hệ số Kq
Đơn vị tính: mét khối (m 3)
V ≤ 10 x 106
0,6
10 x 106 < V ≤ 100 x 106
0,8
V > 100 x 106
1,0
V được tính theo giá trị trung bình dung tích của hồ, ao, đầm tiếp nhận nước thải 03 tháng
khô kiệt nhất trong 03 năm liên tiếp (số liệu của cơ quan Khí tượng Thuỷ văn).
2.3.3. Khi nguồn tiếpnhận nước thải không có số liệu về lưu lượng dòng chảy của sông,
suối, khe, rạch, kênh, mương thì áp dụng Kq = 0,9; hồ, ao, đầm không có số liệu về dung
tích thì áp dụng Kết quả = 0,6.

Chủ cơ sở: Công ty TNHH Nam Hà
Địa chỉ: số 103, Lý Tự Trọng, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

11


Báo cáo giám sát môi trường định kỳ
2.3.4. Hệ số Kq đối với nguồn tiếp nhận nước thải là vùng nước biển ven bờ, đầm phá
nước mặn và nước lợ ven biển.
Vùng nước biển ven bờ dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh, thể thao v à giải trí dưới
nước, đầm phá nước mặn và nước lợ ven biển áp dụng Kq = 1.
Vùng nước biển ven bờ không dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh, thể thao hoặc giải trí
dưới nước áp dụng Kq = 1,3.
2.4. Hệ số lưu lượng nguồn thải Kf
Hệ số lưu lượng nguồn thải Kf được quy định tại Bảng 4 d ưới đây:
Bảng 4: Hệ số lưu lượng nguồn thải Kf
Lưu lượng nguồn thải (F )
Hệ số Kf
Đơn vị tính: mét khối/ng ày đêm (m3/24h)
F ≤ 50
1,2
50 < F ≤ 500
1,1
500 < F ≤ 5.000
1,0
F > 5.000
0,9
Lưu lượng nguồn thải F được tính theo lưu lượng thải lớn nhất nêu trong Báo cáo đánh
giá tác động môi trường, Cam kết bảo vệ môi trường hoặc Đề án bảo vệ môi trường.
3. PHƯƠNG PHÁP XÁC Đ ỊNH
3.1. Lấy mẫu để xác định chất lượng nước thải áp dụng theo hướng dẫn của các tiêu
chuẩn quốc gia sau đây :
- TCVN 6663-1:2011 (ISO 5667-1:2006) – Chất lượng nước – Phần 1: Hướng dẫn lập
chương trình lấy mẫu và kỹ thuật lấy mẫu;
- TCVN 6663-3:2008 (ISO 5667-3: 2003) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn bảo
quản và xử lý mẫu;
- TCVN 5999:1995 (ISO 5667 -10: 1992) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy
mẫu nước thải.
3.2. Phương pháp xác định giá trị các thông số kiểm soát ô nhiễm trong nước thải công
nghiệp thực hiện theo các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế sau đây:
- TCVN 4557:1988 Chất lượng nước - Phương pháp xác định nhiệt độ;
- TCVN 6492:2011 (ISO 10523:2008) Chất lượng nước - Xác định pH ;
- TCVN 6185:2008 - Chất lượng nước - Kiểm tra và xác định màu sắc;

Chủ cơ sở: Công ty TNHH Nam Hà
Địa chỉ: số 103, Lý Tự Trọng, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

12


Báo cáo giám sát môi trường định kỳ
- TCVN 6001-1:2008 (ISO 5815-1:2003), Chất lượng nước – Xác định nhu cầu oxy sinh
hóa sau n ngày (BODn) – Phần 1: Phương pháp pha loãng và cấy có bổ sung allylthiourea
- TCVN 6001-2:2008 (ISO 5815-2:2003), Chất lượng nước – Xác định nhu cầu oxy sinh
hóa sau n ngày (BODn) – Phần 2: Phương pháp dùng cho m ẫu không pha loãng;
- TCVN 6491:1999 (ISO 6060:1989) Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy hoá học
(COD) ;
- TCVN 6625:2000 (ISO 11923:1997) Chất lượng nước - Xác định chất rắn lơ lửng bằng
cách lọc qua cái lọc sợi thuỷ tinh;
- TCVN 6626:2000 Chất lượng nước - Xác định asen - Phương pháp đo ph ổ hấp thụ
nguyên tử (kỹ thuật hydro);
- TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999) Chất lượng nước - Xác định thuỷ ngân;
- TCVN 6193:1996 Chất lượng nước - Xác định coban, niken, đồng, kẽm, cadimi và chì.
Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa;
- TCVN 6222:2008 Chất lượng nước - Xác định crom - Phương pháp đo ph ổ hấp thụ
nguyên tử;
- TCVN 6658:2000 Chất lượng nước – Xác định crom hóa trị sáu – Phương pháp trắc
quang dùng 1,5 – diphenylcacbazid ;
- TCVN 6002:1995 Chất lượng nước – Xác định mangan – Phương pháp trắc quang dùng
formaldoxim;
- TCVN 6177:1996 Chất lượng nước – Xác định sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng
thuốc thử 1,10- phenantrolin;
- TCVN 6665:2011 (ISO 11885:2007) Chất lượng nước- Xác định nguyên tố chọn lọc
bằng phổ phát xạ quang Plasma cặp cảm ứng ( ICP-OES) ;
- TCVN 6181:1996 (ISO 6703 -1:1984) Chất lượng nước - Xác định xianua tổng;
- TCVN 6494-1:2011 (ISO 10304 -1:2007) Chất lượng nước – Xác định các anion hòa tan
bằng phương pháp sắc kí lỏng ion – Phần 1: Xác định bromua, clorua, florua, nitrat, nitr
it, phosphat và sunphat hòa tan;
- TCVN 6216:1996 (ISO 6439:1990) Chất lượng nước - Xác định chỉ số phenol - Phương
pháp trắc phổ dùng 4-aminoantipyrin sau khi chưng cất;
- TCVN 6199-1:1995 (ISO 8165/1:1992) Chất lượng nước- Xác định các phenol đơn hoá
trị lựa chọn. Phần 1: Phương pháp sắc ký khí sau khi làm giàu bằng chiết;

Chủ cơ sở: Công ty TNHH Nam Hà
Địa chỉ: số 103, Lý Tự Trọng, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

13


Báo cáo giám sát môi trường định kỳ
- TCVN 5070:1995 Chất lượng nước - Phương pháp khối lượng xác định dầu mỏ và sản
phẩm dầu mỏ;
- TCVN 7875:2008 Nước – Xác định dầu và mỡ – Phương pháp chiếu hồng ngoại;
- TCVN 6637:2000 (ISO 10530:1992) Chất lượng nước-Xác định sunfua hoà tan- Phương
pháp đo quang dùng metylen xanh ;
- TCVN 5988:1995 (ISO 5664:1984) Chất lượng nước - Xác định amoni - Phương pháp
chưng cất và chuẩn độ;
- TCVN 6620:2000 Chất lượng nước - Xác định amoni - Phương pháp điện thế;
- TCVN 6638:2000 Chất lượng nước - Xác định nitơ - Vô cơ hóa xúc tác sau khi kh ử
bằng hợp kim Devarda;
- TCVN 6202:2008 (ISO 6878:2004) Chất lượng nước - Xác định phôt pho - Phương
pháp đo ph ổ dùng amoni molipdat ;
- TCVN 8775:2011 Chất lượng nước - Xác định coliform tổng số - Kỹ thuật màng lọc;
- TCVN 6187-1:2009 (ISO 9308-1: 2000) Chất lượng nước - Phát hiện và đếm
escherichia coli và vi khuẩn coliform. Phần 1: Phương pháp lọc màng;
- TCVN 6187-2:1996 (ISO 9308 -2:1990(E)) Chất lượng nước - Phát hiện và đếm vi
khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt và escherichia coli giả định. Phần 2: Phương
pháp nhiều ống (số có xác suất cao nhất);
- TCVN 6225-3:2011 (ISO 7393-3:1990) Chất lượng nước - Xác định clo tự do và clo
tổng số. Phần 3 – Phương pháp chuẩn độ iot xác định clo tổng số ;
- TCVN 7876:2008 Nước – Xác định hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơ - Phương pháp
sắc ký khí chiết lỏng-lỏng;
- TCVN 8062:2009 Xác định hợp chất phospho hữu cơ bằng sắc ký khí - Kỹ thuật cột
mao quản;
- TCVN 6053:2011 Chất lượng nước - Đo tổng hoạt độ phóng xạ anpha trong nước không
mặn - Phương pháp nguồn dày;
- TCVN 6219:2011 Chất lượng nước - Đo tổng hoạt độ phóng xạ beta trong nước không
mặn.
3.3. Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và
quốc tế có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở mục 3.2. v à
các tiêu chuẩn quốc gia, quốc tế mới ban hành nhưng chưa được viện dẫn trong quy chuẩn
này.

Chủ cơ sở: Công ty TNHH Nam Hà
Địa chỉ: số 103, Lý Tự Trọng, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

14


Báo cáo giám sát môi trường định kỳ
4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
4.1. Quy chuẩn này áp dụng thay thế QCVN 24:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước thải công nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 25/2009/TT-BTNMT ngày
16 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về môi trường.
4.2. UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương công bố mục đích sử dụng nguồn
nước và Hệ số Kq trong quy hoạch sử dụng nguồn nước và phân vùng tiếp nhận nước
thải.
4.3. Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường căn cứ vào đặc điểm, tính chất của nước
thải công nghiệp và mục đích sử dụng của nguồn tiếp nhận để lựa chọn các thông số ô
nhiễm đặc trưng và giá trị cơ bản (giá trị C) quy định tại Bảng 1 trong việc kiểm soát ô
nhiễm môi trường.
4.4. Trường hợp các tiêu chuẩn quốc gia viện dẫn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế thì áp dụng theo tiêu chuẩn mới.

Chủ cơ sở: Công ty TNHH Nam Hà
Địa chỉ: số 103, Lý Tự Trọng, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×