Tải bản đầy đủ

Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “nhà máy total GAS cần thơ”

Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

MỤC LỤC
MỤC LỤC........................................................................................................................... i
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT...........................................................................................iii
DANH MỤC BẢNG.........................................................................................................iii
DANH SÁCH NGƯỜI THỰC HIỆN................................................................................iii
CHƯƠNG 1. MỞ ĐẦU......................................................................................................1
I. Nhiệm vụ quan trắc.........................................................................................................1
1.1. Cơ sở pháp lý...............................................................................................................1
1.2. Nội dung và mục tiêu thực hiện...................................................................................1
II. Giới thiệu.......................................................................................................................1
2.1. Tổng hợp tình hình hoạt động (Phụ lục 1)....................................................................1
CHƯƠNG 2. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC..........................................4
2.1. Tổng quan vị trí quan trắc............................................................................................4
2.2. Danh mục các thông số quan trắc theo đợt...................................................................4
2.3. Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm............................................4
2.4. Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu...................................................5
2.5. Danh mục phương pháp đo tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm.......6
2.6. Mô tả địa điểm quan trắc..............................................................................................7
2.7. Thông tin lấy mẫu........................................................................................................7

2.8. Công tác QA/QC trong quan trắc.................................................................................8
2.8.1. QA/QC trong lập kế hoạch quan trắc........................................................................8
2.8.2. QA/QC trong công tác chuẩn bị................................................................................8
2.8.3. QA/QC tại hiện trường..............................................................................................9
2.8.4. QA/QC trong phòng thí nghiệm................................................................................9
2.8.5. Hiệu chuẩn thiết bị....................................................................................................9
CHƯƠNG III. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC.........................10
3.1. Nhận xét và đánh giá kết quả quan trắc môi trường nước thải...................................10
3.2. Nhận xét và đánh giá kết quả quan trắc môi trường không khí..................................11
3.2.1. Không khí bên trong...............................................................................................11
3.2.2. Không khí xung quanh............................................................................................11
CHƯƠNG IV. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QA/QC ĐỢT QUAN TRẮC...13
4.1. Kết quả QA/QC hiện trường......................................................................................13
4.2. Kết quả QA/QC trong phòng thí nghiệm...................................................................13
Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

i


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

CHƯƠNG V. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ....................................................................14
5.1. Kết luận...................................................................................................................... 14
5.2. Kiến nghị...................................................................................................................14
PHỤ LỤC......................................................................................................................... 15

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

ii


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
PTN
QCVN

BTNMT
QA
QC


TNHH

:
:
:
:
:
:
:

Phòng thí nghiệm
Quy chuẩn Việt Nam
Quyết định
Bộ Tài nguyên Môi trường
Đảm bảo chất lượng
Kiểm soát chất lượng
Trách nhiệm hữu hạn

DANH MỤC BẢNG
Bảng 1. Danh mục thành phần, thông số quan trắc.............................................................4
Bảng 2. Thông tin về thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiêm.................................4
Bảng 3. Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu............................................5
Bảng 4. Phương pháp đo tại hiện trường.............................................................................6
Bảng 5. Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm....................................................6
Bảng 6. Danh mục điểm quan trắc......................................................................................7
Bảng 7. Điều kiện lấy mẫu..................................................................................................7
Bảng 8 . Kết quả quan trắc môi trường nước thải.............................................................10
Bảng 9. Kết quả quan trắc môi trường không khí bên trong.............................................11
Bảng 10. Kết quả quan trắc môi trường không khí xung quanh........................................11

DANH MỤC HÌNH
Hình 1. Quy trình chiết nạp gas vào bình 12kg, 45kg......................................................... 2
Hình 2. Quy trình chiết nạp gas vào xe bồn........................................................................2

DANH SÁCH NGƯỜI THỰC HIỆN
STT

Tên cơ quan thực hiện

Chức năng
Thực hiện báo cáo quan
trắc định kỳ

1

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

2

Công ty TNHH Khoa học Công nghệ và Phân tích
Môi trường Phương Nam

Thực hiện thu và phân tích
mẫu môi trường

3

Sở Tài nguyên và Môi trường – Chi cục Bảo vệ môi
trường thành phố Cần Thơ

Hướng dẫn thực hiện và
xác nhận báo cáo quan trắc

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

iii


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

CHƯƠNG 1. MỞ ĐẦU
I. Nhiệm vụ quan trắc
1.1. Cơ sở pháp lý
Báo cáo giám sát môi trường của cơ sở được thực hiện trên cơ sở pháp lý sau:
+ Luật Bảo vệ môi trường của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày
23/06/2014 và có hiệu lực thi hành ngày 01/01/2015;
+ Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 quy định về quy hoạch môi
trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hạch bảo vệ
môi trường;
+ Căn cứ Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường;
+ Các tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam về môi trường hiện hành như: QCVN
05:2013/BTNMT; QCVN 06:2009/BTNMT; QCVN 26:2010/BTNMT; QCVN
40:2011/BTNMT;
+ Căn cứ Thông tư 43/2015/TT-BTNMT, ngày 29/9/2015 về báo cáo hiện trạng
môi trường, bộ chỉ thị môi trường và quản lý số liệu quan trắc môi trường.
1.2. Nội dung và mục tiêu thực hiện
Giám sát chất lượng môi trường định kỳ là một trong những việc làm cần thiết và
thường xuyên trong công tác quản lý, giám sát chất lượng môi trường tại Nhà máy ToTal
Gas Cần Thơ (cơ sở) thuộc Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ (chủ cơ sở) tại đường Lê
Hồng Phong, phường Trà An, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ.
Việc giám sát chất lượng môi trường nhằm mục đích điều tra hiện trạng môi trường
tại khu vực cơ sở. So sánh kết quả giám sát chất lượng môi trường với các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành về môi trường.
Với kết quả giám sát chất lượng các môi trường nước thải và không khí xung
quanh, Nhà máy ToTal Gas Cần Thơ sẽ tiến hành đánh giá xem loại môi trường nào vượt
quy chuẩn cho phép. Từ đó, chủ cơ sở sẽ có các phương pháp cũng như kế hoạch cải tạo
các công trình xử lý môi trường để đảm bảo chất lượng các loại môi trường luôn đạt quy
chuẩn môi trường hiện hành tương ứng.
Tần suất thực hiện: 01 lần/6 tháng;
Thời gian thực hiện: tháng 6 năm 2016.
II. Giới thiệu
2.1. Tổng hợp tình hình hoạt động (Phụ lục 1)
Tình hình hoạt động của Nhà máy sẽ được trình bày cụ thể tại mục Phụ lục 1.

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

1


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

2.2. Quy trình công nghệ sản xuất
2.2.1. Quy trình chiết nạp khí hóa lỏng vào bình 12kg và 45kg
KHÍ HÓA LỎNG (LPG)

ĐƯỜNG DẪN ỐNG

BÌNH GAS RỖNG

KIỂM TRA

KHU VỰC CHIẾT NẠP

Nước thải

KIỂM TRA ĐỘ KÍN
VAN

Gas rò rỉ

KHU VỰC TẬP
TRUNG BÌNH GAS

VẬN CHUYỂN TIÊU
THỤ

Khói, bụi

Hình 1. Quy trình chiết nạp gas vào bình 12kg, 45kg
2.2.2. Quy trình chiết nạp khí hóa lỏng vào xe bồn
KHÍ HÓA LỎNG (LPG)

ĐƯỜNG ỐNG DẪN

Gas rò rỉ

TRẠM CHIẾT NẠP

XE BỒN

VẬN CHUYỂN TIÊU
THỤ

Khói, bụi

Hình 2. Quy trình chiết nạp gas vào xe bồn

2

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

Khói, bụi


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

2.3. Đơn vị phối hợp quan trắc
Để đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường không khí, chất lượng nước thải tại
Cơ sở, Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ đã liên kết với Công ty TNHH Khoa học Công
nghệ và phân tích môi trường Phương Nam - Đơn vị đã được Bộ tài nguyên và Môi
trường cấp Chứng chỉ VMCERT – Giấy chứng nhận đủ điều kiện quan trắc tiến hành thu
và phân tích mẫu.

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

3


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

CHƯƠNG 2. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC
2.1. Tổng quan vị trí quan trắc
+ Địa bàn thực hiện quan trắc:
- Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ.
- Địa chỉ: đường Lê Hồng Phong, phường Trà An, quận Bình Thủy, thành phố
Cần Thơ.
+ Kiểu quan trắc: cơ sở thực hiện quan trắc đối với môi trường không khí và chất
phát thải.
2.2. Danh mục các thông số quan trắc theo đợt
+ Giới thiệu danh mục thông số quan trắc:
Bảng 1. Danh mục thành phần, thông số quan trắc
STT

Nhóm thông số

Thông số

I.

Thành phần môi trường không khí

1

Nhóm không khí bên trong

2

Nhóm không khí xung quanh

II.

Thành phần môi trường nước thải

1

Nước thải đầu vào hệ thống xử lý

2

Nước thải đầu ra hệ thống xử lý

Tiếng ồn, Bụi, Hydrocacbon

Nhiệt độ, pH, TSS, COD, BOD5, Nitrat,
Tổng P, Dầu mỡ, Coliform

2.3. Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm
Bảng 2. Thông tin về thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiêm
Stt

Tên thiết bị

Model
thiết bị

Hãng sản xuất

Tần suất/Thời gian
hiệu chuẩn

I. Thiết bị quan trắc
Garmin Đài
Loan
Lovibond Đức
Tenmars Đài
Loan

1 năm/1 lần

-

Lutron Đài Loan

1 năm/1 lần

-

F&J Mỹ

1 năm/1 lần

-

Lovibond Đức

1 năm/1 lần

1

Máy GPS

-

2

Máy đo pH, nhiệt độ hiện trường

-

3

Máy đo độ ồn

-

Máy đo nhiệt độ, độ ẩm không
khí, tốc độ gió, ánh sáng
5 Bơm lấy mẫu khí điện tử hiện số
II. Thiết bị phòng thí nghiệm
1 Bô phá mẫu COD 24 chỗ
4

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

-

1 năm/1 lần

4


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

2
3
4
5
6
7
8

Cân phân tích 4 số lẻ
Cân 2 số lẻ
Máy nước cất 2 lần
Tủ BOD
Máy quang phổ
Bộ lọc SS
Tủ sấy

-

9

Máy chưng cất

-

11
12
13

Máy phá mẫu hồng ngoại 4 ống
500 ml
Nồi hấp tiệt trùng
Bể điều nhiệt
Kính hiển vi sinh học

14

Máy đếm khuẩn lạc bằng tay

-

15

Tủ ấm

-

16

Tủ cấy

-

17

Tủ lạnh

-

18
19

Tủ sấy
Nồi hấp tiệt trùng

-

10

-

Kern Đức
Kern Đức
Hamilto Anh
Lovibond Đức
Lovibond Đức
Vaccubrand Đức
Memmert Đức
Behr Labor
Technik - Đức
Behr Labor
Technik - Đức
Hirayama Nhật
Memmert Đức
Kern - Đức
Funke Gerber
-Đức
Memmert Đức
Air Clean
Systems - Mỹ
Aqua - Việt
Nam
Memmert - Đức
Nhật

1 năm/1 lần
1 năm/1 lần
1 năm/1 lần
1 năm/1 lần
1 năm/1 lần
1 năm/1 lần
1 năm/1 lần
1 năm/1 lần
1 năm/1 lần
1 năm/1 lần
1 năm/1 lần
1 năm/1 lần
1 năm/1 lần

2.4. Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu
Bảng 3. Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu
STT
Thông số
Phương pháp lấy mẫu
I
Thành phần môi trường không khí
1
Tiếng ồn
Mô tả, đo và đánh giá tiếng ồn - TCVN 7878-1:2008
2
Bụi
Phương pháp xác định hàm lượng bụi – TCVN 5067:1995
Xác định nồng độ THC trong môi trường không khí xung quanh và
3
Hydrocacbon
sản xuất theo NIOSH Method 500
II Thành phần môi trường nước thải
1
Nhiệt độ
Chất lượng nước:
2
pH
+ Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu – TCVN 6663-1:2011;
3
TSS
+ Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu – TCVN 6663-3:2003;
4
COD
Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

5


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

5
6
7
8
9

BOD5
Nitrat
Tổng P
Dầu mỡ
Coliform

+ Hướng dẫn lấy mẫu nước thải – TCVN 5999 - 1995

2.5. Danh mục phương pháp đo tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm
Bảng 4. Phương pháp đo tại hiện trường
STT

Thông số

Phương pháp đo

Giới hạn
phát hiện

Dải đo

Ghi chú

-

30 ÷ 130 dB

-

I

Thành phần môi trường không khí xung quanh

1

Độ ồn

II

Thành phần môi trường nước

1

pH

TCNV 6492:2011

-

0 ÷ 14

-

2

Nhiệt độ

SMEWW 2550B:2012

-

0 ÷ 500C

-

TCVN 7878- 1:2008

Bảng 5. Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm
STT

Thông số

Phương pháp đo

Giới hạn phát
hiện

Giới hạn
báo cáo

Ghi chú

39 µg/m3

100 ÷ 200

-

-

500 - 600

-

0 ÷ 550C

27-28

-

I

Thành phần môi trường không khí xung quanh

1

Bụi

TCVN 5067 : 1995

2

THC

NIOSH Method 1500

II

Thành phần môi trường nước thải

1

Nhiệt độ

SMEWW 2550B:2012

2

pH

TCVN 6492:2011

0 ÷ 14

6-8

-

3

TSS

TCVN 6625:2000

2 mg/L

20-170

-

4

COD

SMEWW 5220C:2012

1,5 mg/L

50-270

-

5

BOD5

TCVN 6001-1:2008

0,7 mg/L

20-150

-

6

Tổng P

TCVN 6202:2008

0,012 mg/L

0-4

-

7

Nitrat

TCVN 6180:1996

0,02 mg/L

0-11

-

8

Tổng dầu mỡ

SEWW 5520F:2012

0,3 mg/L

0-9

-

9

Coliform

TCVN 6187-1:2009

3 MPN/100ml

÷ 4200

-

2.6. Mô tả địa điểm quan trắc
Bảng 6. Danh mục điểm quan trắc
Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

6


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

Tên điểm
quan trắc

STT
1
2
3
4

Không khí
bên trong

5

Ký hiệu
điểm
quan trắc
K1
K2
K3
K4

Không khí
xung quanh

Kiểu quan
trắc

Không khí

K5

6

K6

7

NT1

Chất phát
thải

Nước thải
8

NT2

Mô tả
điểm quan
trắc

Vị trí lấy mẫu
Khu vực nạp gas
Khu vực tập trung bình chứa
Khu vực Văn phòng
Khu vực Cầu cảng
Khu vực Dân cư cách công ty
300m về trung tâm TPCT
Khu vực Dân cư cách công ty
100m về phía KCN Trà Nóc
Tại hố thu gom nước thải
trước bể xử lý
Tại đầu ra hệ thống xử lý
nước thải

2.7. Thông tin lấy mẫu
Bảng 7. Điều kiện lấy mẫu
STT
I

Ký hiệu
mẫu

Ngày lấy
mẫu

Giờ lấy
mẫu

Đặc điểm
thời tiết

Điều kiện
lấy mẫu

Tên người lấy
mẫu

Môi trường không khí

1

KK

II

Nước thải

1

NT

17/5/2016

14h

Trời nắng Bình thường

Đặng Văn Điều

17/5/2016

11h

Trời nắng Bình thường

Đặng Văn Điều

2.8. Công tác QA/QC trong quan trắc
2.8.1. QA/QC trong lập kế hoạch quan trắc
* Giám sát môi trường không khí:
+ Vị trí giám sát:

STT

Ký hiệu mẫu

Vị trí lấy mẫu

1

K1

Khu vực nạp gas

2

K2

Khu vực Tập trung bình chứa

3

K3

Khu vực Văn phòng

4

K4

Khu vực Cầu cảng

5

K5

Khu vực Dân cư cách công ty 300m về trung tâm TPCT

6

K6

Khu vực Dân cư cách công ty 100m về phía KCN Trà Nóc

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

7


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

+ Chỉ tiêu giám sát: độ ồn, bụi, THC
* Giám sát nước thải:
+ Vị trí giám sát:
STT

Ký hiệu mẫu

Vị trí lấy mẫu

1

NT1

Tại hố thu gom nước thải trước bể xử lý

2

NT2

Tại đầu ra hệ thống xử lý nước thải

+ Chỉ tiêu giám sát: nhiệt độ, pH, TSS, COD, BOD 5, Tổng P, Nitrat, Tổng dầu mỡ,
Coliform.
* Đảm bảo an toàn trong quy trình lấy mẫu: Chuẩn bị dây an toàn, nón bảo hộ, áo
bảo hộ, bao tay, khẩu trang,…
2.8.2. QA/QC trong công tác chuẩn bị
+ Dựa trên số lượng mẫu đã có, nhân viên phụ trách thiết bị sẽ chuẩn bị các thiết bị
cần thiết cho lấy mẫu tại hiện trường.
+ Nhân viên phụ trách PTN sẽ chuẩn bị dung dịch hấp thụ, hóa chất,…phục vụ cho
công tác lấy mẫu.
+ Nhân viên quản lý nhân sự phân công nhân viên quan trắc cho buổi lấy mẫu
ngày hôm sau.
+ Nhân viên lấy mẫu sẽ chuẩn bị các thiết bị an toàn phục vụ cho công tác lấy mẫu
và kiểm tra lại tất cả dụng cụ quan trắc và dụng cụ lấy mẫu. Nếu đầy đủ sẽ ký biên nhận
bàn giao hoặc báo cho nhân viên quản lý nếu phát hiện thiếu.
2.8.3. QA/QC tại hiện trường
+ Khi lấy mẫu ngoài hiện trường sẽ thực hiện theo trình tự các bước đối với từng chỉ
tiêu, theo SOP trong lấy mẫu hiện trường, ghi nhận trong các biên bản nhật ký hiện trường.
+ Khi lấy mẫu hoàn tất sẽ được ký hiệu, mã hóa và bảo quản trong thùng xốp dán
kín, đối với các thiết bị đo nhanh sẽ ghi vào nhật ký hiện trường.
2.8.4. QA/QC trong phòng thí nghiệm
+ Tất cả các quá trình phân tích đều được kiểm soát theo một quy trình đã quy định
tại SOP của PTN.
+ Việc tính toán, xử lý số liệu theo các tiêu chí thiết lập tại phòng phân tích và đã
được hướng dẫn cụ thể trong mỗi SOP.
+ Khi các tiêu chí đặt ra không đạt được, phòng phân tích sẽ rà soát lại, tìm ra
nguyên nhân và đưa ra các biện pháp khắc phục, phòng ngừa đảm bảo đưa ra các kết quả
thí nghiệm tin cậy.
2.8.5. Hiệu chuẩn thiết bị
+ Hằng năm các máy móc, thiết bị sẽ được hiệu chuẩn và ghi nhận sổ lưu trữ.
Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

8


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

+ Thông tin về việc thực hiện hiệu chuẩn định kỳ.

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

9


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

CHƯƠNG III. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC
3.1. Nhận xét và đánh giá kết quả quan trắc môi trường nước thải
a. Kết quả quan trắc:
Bảng 8. Kết quả quan trắc môi trường nước thải
Thông số

Stt

(mg/L)

QCVN
40:2011

Kết quả

Nhận xét so với
QCVN (lần)

Lưu lượng
thải
3
(m /ngày)

NT1

NT2

/BTNMT,
Cột A

NT1

NT2

1

Nhiệt độ

7

28,1

27,7

40

Đạt

Đạt

2

pH

7

6,69

7,25

6–9

Đạt

Đạt

3

COD

7

268

53

50

5,36

1,06

4

BOD5 (20oC)

7

137

28

75

1,83

Đạt

5

TSS

7

165

23

30

5,5

Đạt

6

Tổng Phopho
(tính theo P)

7

3,11

0,56

KQĐ

-

-

7

N-NO3-

7

0,35

10,23

4

Đạt

2,56

8

Tổng dầu mỡ
khoáng

7

8,3

0,41

5

1,66

Đạt

9

Coliform

7

1,1 x 104

4,2 x 103

3.000

3,67

1,40

* Ghi chú:
+ NT1: hố thu gom nước thải trước bể xử lý;
+ NT2: đầu ra hệ thống xử lý nước thải;
+ KQĐ: không quy định.
b. Nhận xét:
Qua bảng kết quả phân tích trên, ta thấy:
+ Đối với môi trường nước thải tại hố thu gom trước bể xử lý thì hầu hết các thông
số đều vượt QCVN 40:2011/BTNMT. Riêng một vài thông số như: nhiệt độ, pH và Nitrat
còn nằm trong giới hạn cho phép. Cụ thể như sau, chỉ tiêu COD vượt 5,36 lần, BOD 5 vượt
1,83 lần, TSS vượt 5,5 lần, tổng dầu mỡ khoáng vượt 1,66 lần, Coliform vượt 3,67 lần.
+ Môi trường nước thải sau khi qua bể xử lý hầu hết đã đạt QCVN 40:
2011/BTNMT. Riêng chỉ tiêu COD, Nitrat và Coliform còn vượt so với quy chuẩn. Cụ thể
như sau, chỉ tiêu COD vượt 1,06 lần, Nitrat vượt 2,56 lần, Coliform vượt 1,40 lần. Hiện

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

10


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

nay nhà máy đang cải tạo lại hệ thống xử lý nước thải, đây cũng là nguyên nhân dẫn đến
các chỉ tiêu vượt quy chuẩn cho phép.
3.2. Nhận xét và đánh giá kết quả quan trắc môi trường không khí
3.2.1. Không khí bên trong
a. Kết quả quan trắc:
Bảng 9. Kết quả quan trắc môi trường không khí bên trong
Stt

QĐ 3733/

Kết quả

Thông số
(mg/m3)

K1

K2

K3

2002/BYT

Nhận xét so với QĐ
(lần)
K1

K2

K3

1

Tiếng ồn (dBA)

71,5

71,3

67,1

85

Đạt

Đạt

Đạt

2

Bụi lơ lửng

201

186

154

8.000

Đạt

Đạt

Đạt

3

Hydrocacbon

678

515

KPH

300.000

Đạt

Đạt

Đạt

* Ghi chú:
+ K1: khu vực nạp gas;
+ K2: khu vực tập trung bình chứa;
+ K3: khu vực văn phòng;
+ KPH: không phát hiện.
b. Nhận xét:
Kết quả quan trắc môi trường không khí bên trong tại cơ sở là rất tốt. Các thông số
của môi trường được phân tích đều nằm trong giới hạn cho phép của QĐ 3733/2002/BYT.
3.2.2. Không khí xung quanh
a. Kết quả quan trắc:
Bảng 10. Kết quả quan trắc môi trường không khí xung quanh
Stt

Kết quả

Thông số
(µg/m3)

QCVN

K4

K5

K6

05:2013/BTNMT

Nhận xét so với
QCVN (lần)
K4

K5

K6

1

Tiếng ồn (dBA)

73,4

68,2

68,4

70*

1,05

Đạt

Đạt

2

Bụi lơ lửng

174

KPH

KPH

300

Đạt

Đạt

Đạt

3

Hydrocacbon

169

KPH

KPH

5.000**

Đạt

Đạt

Đạt

* Ghi chú:
+ K4: Khu vực cầu cảng;
+ K5: Khu vực dân cư cách cơ sở 30m về phía trung tâm thành phố Cần Thơ;
+ K6: Khu vực dân cư cách cơ sở 100m về KCN Trà Nóc;
Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

11


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

+ KPH: Không phát hiện;
+ *: so sánh với QCVN 26:2010/BTNMT;
+ **: so sánh với QCVN 06:2009/BTNMT.
b. Nhận xét:
Nhìn chung, chất lượng không khí xung quanh tại cơ sở khá tốt. Các thông số đều
đạt QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT và QCVN 26:2010/BTNMT.
Riêng chỉ tiêu tiếng ồn tại khu vực cầu cảng vượt nhẹ so với quy chuẩn 1,05 lần do bị tác
động bởi yếu tố khách quan.

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

12


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

CHƯƠNG IV. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QA/QC ĐỢT QUAN
TRẮC
4.1. Kết quả QA/QC hiện trường
+ QC hiện trường được thực hiện theo đúng SOP hiện hành của Công ty.
+ Kết quả tính toán cho phép của các thiết bị đo nằm trong khoảng cho phép hiệu
chuẩn và giá trị đo của thiết bị.
4.2. Kết quả QA/QC trong phòng thí nghiệm
Dựa vào kết quả QC của PTN, đọ lặp lại và độ thu hồi của mẫu QC đều đạt yêu cầu.

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

13


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

CHƯƠNG V. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
5.1. Kết luận
Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ đã thực hiện đầy đủ và nghiêm túc chương
trình báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 theo đúng các nội dung trong Báo cáo Đánh giá tác
động môi trường đã phê duyệt.
Kết quả quan trắc các chỉ tiêu môi trường cho thấy, hiện trạng môi trường tại khu
vực Công ty tương đối tốt. Hầu hết các chỉ tiêu đều nằm trong giới hạn quy định của quy
chuẩn. Tuy nhiên vẫn còn một số chỉ tiêu vượt chuẩn quy định nhưng tỷ lệ vượt không
cao. Chi tiết như sau:
+ Môi trường nước thải sau khi qua bể xử lý hầu hết đã đạt QCVN 40:
2011/BTNMT. Riêng chỉ tiêu COD, Nitrat và Coliform còn vượt so với quy chuẩn. Nhà
máy đang cải tạo lại hệ thống xử lý nước thải chính là nguyên nhân dẫn đến các chỉ tiêu
vượt quy chuẩn cho phép.
+ Chất lượng không khí xung quanh Công ty chỉ có thông số ồn vượt QCVN
26:2010/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT và QCVN 05:2013/BTNMT do ảnh hưởng
của các tàu xuất nhập hàng hóa tại cảng. Thông số còn lại nằm trong giới hạn cho phép.
+ Môi trường không khí trong khu vực sản xuất và văn phòng rất tốt. Các thông
số quan trắc đều nằm trong giá trị giới hạn quy định của quy định kèm theo Quyết định
3733/2002/QĐ-BYT.
5.2. Kiến nghị
Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ đã thực hiện báo cáo giám sát, kiểm soát ô
nhiễm môi trường đợt 1 năm 2016 theo đúng nội dung trong Báo cáo đánh giá tác động
môi trường đã được cơ quan Nhà nước phê duyệt. Kính trình Sở Tài nguyên và Môi
trường thành phố Cần Thơ xem xét và xác nhận.
Đại diện Công ty

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

14


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Tổng hợp tình hình hoạt động của cơ sở

A. THÔNG TIN
1

Tên đơn vị: Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

2

Địa chỉ: Lê Hồng Phong, Q.Bình Thủy, Tp. Cần Thơ

3

Điện thoại: 07103 883 154

4

Fax: 07103 883 174

5

Phó Tổng Giám Đốc: Ông Trần Trung Cang

6

Tên nhân viên phụ trách môi trường: Huỳnh Văn Khương – Trưởng phòng Kỹ thuật

7

Điện thoại cố định:

8

Ngành nghề: Kinh doanh khí hóa lỏng LPG

9

Quy trình sản xuất:

Điện thoại di động: 0906 241 878

*Quy trình chiết nạp khí hóa lỏng vào bình 12kg và 45kg

KHÍ HÓA LỎNG
(LPG)

ĐƯỜNG DẪN ỐNG

BÌNH GAS
RỖNG

KIỂM TRA

KHU VỰC CHIẾT
NẠP
KIỂM TRA ĐỘ KÍN
VAN
KHU VỰC TẬP
KHÍTRUNG
HÓA LỎNG
BÌNH GAS
(LPG)
VẬN CHUYỂN
ĐƯỜNG ỐNG DẪN
TIÊU THỤ

*Quy trình chiết nạp khí hóa lỏng vào xe bồn

TRẠM CHIẾT NẠP
15

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

XE BỒN


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

10

11

Nguyên liệu sản xuất
Stt

Nguyên vật liệu

Số lượng (tấn/tháng)

1

Khí hóa lỏng

1.800

Hóa chất
Stt

12

Hóa chất

Số lượng (kg/tháng)

-

-

Nhiên liệu
Stt

Nhiên liệu

Số lượng (kg, lít/tháng)

-

-

13

Công suất thiết kế: 1.800 tấn/tháng

14

Sản lượng sản xuất: Khí hóa lỏng ở dạng xe bồn 30 tấn/tháng, dạng bình 12kg và 45kg
khoảng 95.500 bình/tháng

15

Nhu cầu sử dụng nước
Stt

Lượng nước thủy cục (m3/tháng)

Lượng nước ngầm (m3/tháng)

1

150

-

16

Lưu lượng xả thải thực tế: 7 m3/ngày

17

Công suất hệ thống xử lý nước thải: 10 m3/ngày

18

Công suất hệ thống xử lý khí thải: không có
B. SỰ THAY ĐỔI TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT CỦA DOANH NGHIỆP

19

Thay đổi quy trình công nghệ sản xuất



Không



Không

Cụ thể
20

Thay đổi quy mô sản xuất

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

16


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

Cụ thể
21

Thay đổi nguyên nhiên liệu, hóa chất



Không



Không

Cụ thể
22

Thay đổi khác

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

17


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

Phụ lục 2: Tổng hợp kết quả quan trắc đợt
Bảng PL2.1. Kết quả quan trắc thành phần môi trường không khí

STT

Ký hiệu
mẫu

Ký hiệu điểm quan trắc

Không khí
Độ ồn
(dBA)

Bụi
(µg/m3)

THC
(µg/m3)

1

Khu vực nạp gas

K1

71,5

201

678

2

Khu vực tập trung bình chứa

K2

71,3

186

515

3

Khu vực văn phòng

K3

67,1

154

KPH

4

Khu vực cầu cảng

K4

73,4

150

KPH

5

Khu vực dân cư cách cơ sở 30m về
trung tâm thành phố

K5

68,2

174

KPH

6

Khu vực dân cư cách cơ sở 100m về
KCN Trà Nóc

K6

68,4

169

KPH

Bảng PL2.2. Kết quả quan trắc thành phần môi trường nước thải
Ký hiệu điểm quan trắc
STT

Nước thải

Hố thu gom nước
thải trước bể xử lý

Đầu ra hệ thống xử
lý nước thải

NT1

NT2

C

28,1

27,7

-

6,69

7,25

Đơn vị

0

1

Nhiệt độ

2

pH

3

COD

mg/L

268

53

4

BOD5 (20oC)

mg/L

137

28

5

TSS

mg/L

165

23

6

Tổng Phopho (tính theo P)

mg/L

3,11

0,56

7

N-NO3-

mg/L

0,35

10,23

8

Tổng dầu mỡ khoáng

mg/L

8,3

0,41

9

Coliform

MPN/100 mL

1,1 x 104

4,2 x 103

PHỤ LỤC 3
QCVN 05:2013/BTNMT

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

18


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ XUNG
QUANH
Bảng 1: Giá trị giới hạn các thông số cơ bản trong không khí xung quanh
Đơn vị: Microgam trên mét khối (μg/m3)
T
T

Thông số

Trung
bình 1 giờ

Trung
bình 3 giờ

Trung bình
24 giờ

Trung bình
năm

1

SO2

350

-

125

50

2

CO

30000

10000

5000

-

3

NOx

200

-

100

40

4

O3

180

120

80

-

5

Bụi lơ lửng (TSP)

300

-

200

140

6

Bụi ≤ 10 μm (PM10)

-

-

150

50

7

Pb

-

-

1,5

0,5

Ghi chú: Dấu (-) là không quy định
QCVN 06:2009/BTNMT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MỘT SỐ CHẤT ĐỘC HẠI TRONG
KHÔNG KHÍ XUNG QUANH
Bảng 1: Nồng độ tối đa cho phép của một số chất độc hại trong không khí xung
quanh
Đơn vị: Microgam trên mét khối (μg/m3)
TT

Thông số

Công thức hóa
học

Thời gian
trung bình

Nồng độ cho
phép

1 giờ

0,03

Năm

0,005

1 giờ

0,3

Năm

0,05

24 giờ

60

1 giờ

400

24 giờ

150

1 giờ

300

24 giờ

50

Các chất vô cơ
1

Asen (hợp chất, tính theo
As)

2

Asen hydrua (Asin)

AsH3

3

Axit clohydric

HCl

4

Axit nitric

HNO3

5

Axit sunfuric

H2SO4

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

As

19


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

6

Bụi có chứa ôxít silic >
50%

7

Bụi chứa amiăng
Chrysotil

8

Cadimi (khói gồm ôxit
và kim loại – theo Cd)

Cd

Clo

Cl2

9

10

11

Crom VI (hợp chất, tính
theo Cr)

Hydroflorua

12

Hydrocyanua

13

Mangan và hợp chất
(tính theo MnO2)

Mg3Si2O3(OH)

Cr+6

HF
HCN
Mn/MnO2

Năm

3

1 giờ

150

24 giờ

- 50

-

1 sợi/m3

1 giờ

0,4

8 giờ

0,2

Năm

0,005

1 giờ

100

24 giờ

30

1 giờ

0,007

24 giờ

0,003

Năm

0,002

1 giờ

20

24 giờ

5

Năm

1

1 giờ

10

1 giờ

10

24 giờ

8

Năm

0,15

14

Niken (kim loại và hợp
chất, tính theo Ni)

Ni

24 giờ

1

15

Thủy ngân (kim loại và
hợp chất, tính theo Hg)

Hg

24 giờ

0,3

CH2=CHCHO

1 giờ

50

24 giờ

45

Năm

22,5

1 giờ

50

24 giờ

30

C2H3COOH

Năm

54

C6H6

1 giờ

22

Các chất hữu cơ
16

Acrolein

17

Acrylonitril

18

Anilin

19

Axit acrylic

20

Benzen

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

CH2=CHCN
C6H5NH2

20


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

Năm

10

1 giờ

KPHT

24 giờ

16

Năm

0,04

1 giờ

5000

24 giờ

1500

1 giờ

20

8 giờ

500

24 giờ

120

C6H5OH

1 giờ

10

C2Cl4

24 giờ

100

CICH=CH2

24 giờ

26

NH3

1 giờ

200

1 giờ

45

Năm

30

CH3CH2COOH

8 giờ

300

H2S

1 giờ

42

1 giờ

50

24 giờ

20

24 giờ

260

Năm

190

Một lần tối đa

1000

1 giờ

500

Năm

190

1 giờ

1000

21

Benzidin

NH2C6H4C6H4NH2

22

Cloroform

CHCl3

23

Hydrocabon

CnHm

24

Fomaldehyt

HCHO

25

Naphtalen

C10H8

26

Phenol

27

Tetracloetylen

28

Vinyl clorua

Các chất gây mùi khó chịu
29

Amoniac

30

Acetaldehyt

31

Axit propionic

32

Hydrosunfua

33

Methyl mecarptan

34

Styren

35
36

CH3CHO

CH3SH
C6H5CH=CH2

Toluen

C6H5CH3

Xylen

C6H4(CH3)2

Chú thích: KPHT: không phát hiện thấy
QCVN 26:2010/BTNMT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TIẾNG ỒN
Bảng 1 - Giới hạn tối đa cho phép về tiếng ồn, dBA

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

21


Báo cáo giám sát đợt 1 năm 2016 của “Nhà máy Total GAS Cần Thơ”

TT

Khu vực

Từ 6 giờ đến 21 giờ

Từ 21 giờ đến 6 giờ

1

Khu vực đặc biệt

55

45

2

Khu vực thông thường

70

55

QCVN 40:2011/BTNMT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Bảng 1: Giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp
TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị C
A

B

oC

40

40

Pt/Co

50

150

-

6 đến 9

5,5 đến 9

1

Nhiệt độ

2

Màu

3

pH

4

BOD5 (20oC)

mg/L

30

50

5

COD

mg/L

75

150

6

Chất rắn lơ lửng

mg/L

50

100

7

Asen

mg/L

0,05

0,1

8

Thuỷ ngân

mg/L

0,005

0,01

9

Chì

mg/L

0,1

0,5

10

Cadimi

mg/L

0,05

0,1

11

Crom (VI)

mg/L

0,05

0,1

12

Crom (III)

mg/L

0,2

1

13

Đồng

mg/L

2

2

14

Kẽm

mg/L

3

3

15

Niken

mg/L

0,2

0,5

16

Mangan

mg/L

0,5

1

17

Sắt

mg/L

1

5

18

Tổng xianua

mg/L

0,07

0,1

19

Tổng phenol

mg/L

0,1

0,5

20

Tổng dầu mỡ khoáng

mg/L

5

10

21

Sunfua

mg/L

0,2

0,5

22

Florua

mg/L

5

10

23

Amoni (tính theo N)

mg/L

5

10

24

Tổng nitơ

mg/L

20

40

Công ty TNHH Total Gas Cần Thơ

22


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×