Tải bản đầy đủ

Báo cáo GSMT định kỳ đợt 2 năm 2015 của cơ sở

Báo cáo GSMT định kỳ đợt 2 năm 2015 của Cơ sở

Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha

MỤC LỤC
MỤC LỤC.............................................................................................................1
DANH SÁCH BẢNG............................................................................................3
DANH SÁCH HÌNH.............................................................................................3
PHẦN I: YÊU CẦU BÁO CÁO...........................................................................4
1.1. MỤC ĐÍCH....................................................................................................4
1.2. CƠ SỞ PHÁP LÝ...........................................................................................4
1.3. TỔ CHỨC VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN....................................................4
1.4. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO.......................................................5
1.4.1. Phạm vi báo cáo...........................................................................................5
1.4.2. Đối tượng phục vụ.......................................................................................5
1.5. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN......................................................................5
PHẦN II: NỘI DUNG BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG.........................5
I. CÁC THÔNG TIN CHUNG..............................................................................5
1.1. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ................................................................................5
1.2. ĐỊA ĐIỂM HOẠT ĐỘNG.............................................................................6
1.3. TÍNH CHẤT VÀ LOẠI HÌNH KINH DOANH............................................6

1.3.1. Loại hình kinh doanh...................................................................................6
1.3.2. Công suất hoạt động kinh doanh.................................................................6
1.3.3. Công Nghệ Sản Xuất...................................................................................6
1.4. CÁC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CỦA CƠ SỞ...................................................6
1.5. NHU CẦU NGUYÊN LIỆU VÀ NHIÊN LIỆU............................................6
1.5.1. Nhu cầu sử dụng nguyên liệu và nhiên liệu, hóa chất.................................6
a. Nguyên liệu........................................................................................................6
b. Nhiên liệu, hóa chất...........................................................................................7
1.5.3. Nhu cầu sử dụng điện, nước........................................................................7
a. Nhu cầu và nguồn cung cấp điện.......................................................................7
b. Nguồn và nhu cầu sử dụng nước.......................................................................7
II. CÁC NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG.........................................7
2.1. NGUỒN PHÁT SINH NƯỚC THẢI.............................................................7
2.2. NGUỒN PHÁT SINH KHÍ THẢI, BỤI, MÙI HÔI VÀ TIẾNG ỒN............8
2.2.1. Đối với khí thải, bụi và mùi hôi...................................................................8
2.2.2. Đối với tiếng ồn...........................................................................................8
2.3. NGUỒN PHÁT SINH CHẤT THẢI RẮN....................................................8
2.3.1. Rác thải sinh hoạt........................................................................................8
2.3.2. Chất thải rắn sản xuất..................................................................................8
2.4. CHẤT THẢI NGUY HẠI..............................................................................9
2.5. CÁC TÁC ĐỘNG KHÁC..............................................................................9
III. BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU VÀ XỬ LÝ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
TIÊU CỰC ĐANG ÁP DỤNG.............................................................................9
3.1. ĐỐI VỚI KHÍ THẢI, BỤI, MÙI HÔI VÀ TIẾNG ỒN.................................9
3.1.1. Khí thải, bụi và mùi hôi...............................................................................9
3.1.2. Tiếng ồn.......................................................................................................9
3.2. ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI................................................................................10
Hộ nuôi cá tra giống Lê Hồng Đức


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 2 năm 2015 của Cơ sở

Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha

3.2.1. Nước thải sinh hoạt....................................................................................10
3.2.2. Nước thải sản xuất.....................................................................................10
3.3. ĐỐI VỚI CHẤT THẢI RẮN.......................................................................10
3.3.1. Chất thải rắn sinh hoạt...............................................................................10
3.3.2. Chất thải rắn sản xuất................................................................................10
3.4. CHẤT THẢI NGUY HẠI............................................................................10


3.5. ĐỐI VỚI CÁC TÁC ĐỘNG KHÁC............................................................11
3.5.1. Các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông...............................................11
3.5.2. Tai nạn lao động.........................................................................................11
3.5.3. Các biện pháp phòng ngừa sự cố cháy nổ.................................................11
IV. KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG...................................................11
4.1. Chất lượng nước ngầm đầu vào....................................................................11
4.2. Chất lượng nước ngầm sau xử lý..................................................................12
4.3. Chất lượng không khí xung quanh...............................................................13
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ CAM KẾT..............................................................14
1. KẾT LUẬN.....................................................................................................14
2. CAM KẾT.......................................................................................................14
PHẦN PHỤ LỤC................................................................................................15

Hộ nuôi cá tra giống Lê Hồng Đức


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 2 năm 2015 của Cơ sở

Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha

DANH SÁCH BẢNG
Bảng 1. Danh mục thiết bị, máy móc....................................................................6
Bảng 2. Chất lượng nước ngầm đầu vào của cơ sở.............................................11
Bảng 3. Chất lượng nước ngầm sau xử lý của cơ sở...........................................12
Bảng 4. Chất lượng không khí xung quanh của cơ sở.........................................13
DANH SÁCH HÌNH

Hộ nuôi cá tra giống Lê Hồng Đức


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 2 năm 2015 của Cơ sở

Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha

PHẦN I: YÊU CẦU BÁO CÁO
1.1. MỤC ĐÍCH
Giám sát chất lượng môi trường định kỳ là một trong những việc làm cần
thiết và thường xuyên trong công tác quản lý, giám sát chất lượng môi trường tại
Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha thuộc Hộ nuôi cá tra giống Lê Hồng
Đức.
Việc giám sát chất lượng môi trường tại Trại sản xuất cá tra giống quy mô
0,8ha nhằm mục đích điều tra hiện trạng môi trường tại khu vực cơ sở. So sánh
kết quả giám sát chất lượng môi trường với các quy chuẩn Việt Nam hiện hành
về môi trường.
Với kết quả quan trắc chất lượng các loại môi trường tại cơ sở, Hộ nuôi cá
tra giống Lê Hồng Đức sẽ tiến hành đánh giá xem loại môi trường nào vượt quy
chuẩn hiện hành. Từ đó, chủ cơ sở sẽ có các phương pháp cũng như kế hoạch cải
tạo các công trình xử lý môi trường để đảm bảo chất lượng các loại môi trường
luôn đạt quy chuẩn môi trường hiện hành tương ứng.
1.2. CƠ SỞ PHÁP LÝ
Báo cáo giám sát môi trường của Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha,
được thực hiện trên cơ sở pháp lý như sau:
- Luật bảo vệ môi trường năm 2005 được Quốc hội thông qua ngày 29
tháng 11 năm 2005, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2006;
- Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của
Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy
định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam
kết bảo vệ môi trường.
- Căn cứ Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm
2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về môi trường.
- Các tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam về môi trường hiện hành như:
01:2009/BYT.
1.3. TỔ CHỨC VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN
- Tổ chức thực hiện:
Hộ nuôi cá tra giống Lê Hồng Đức


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 2 năm 2015 của Cơ sở

Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha

+ Tên: Hộ nuôi cá tra giống Lê Hồng Đức;
+ Địa chỉ: ấp Tân Nghĩa, xã Tân Nhuận Đông, huyện Châu Thành, tỉnh
Đồng Tháp;
+ Điện thoại:
- Thời gian thực hiện: từ tháng 11 năm 2014.
1.4. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO
1.4.1. Phạm vi báo cáo
- Các thông tin về hiện trạng các loại môi trường được thu tại Trại sản
xuất cá tra giống quy mô 0,8ha.
- Trong báo cáo này sẽ tập trung vào những loại chất thải và các chỉ tiêu
trong mỗi mẫu đặc trưng, đại diện cho loại hình hoạt động kinh doanh của Trại
sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha.
- Các thông tin số liệu, báo cáo liên quan về công tác bảo vệ môi trường
tại Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha.
1.4.2. Đối tượng phục vụ
- Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Châu Thành;
- Các ngành có liên quan,….
1.5. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN
- Thu thập thông tin, số liệu từ địa phương và khảo sát hiện trạng môi
trường xung quanh Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha.
- Thu mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm xác định các thông số về
chất lượng nước ngầm sau xử lý.
- Áp dụng các cơ sở khoa học, quy chuẩn đối với từng thành phần môi
trường và có giải pháp thích hợp để duy trì hoạt động kinh doanh, đồng thời đảm
bảo không gây tác động xấu (ô nhiễm môi trường) và an toàn cho công nhân lao
động, cộng đồng xung quanh.
PHẦN II: NỘI DUNG BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
I. CÁC THÔNG TIN CHUNG
1.1. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ
+ Tên: Hộ nuôi cá tra giống Lê Hồng Đức – Trại sản xuất cá tra giống quy
mô 0,8ha;
+ Địa chỉ liên hệ: ấp Tân Nghĩa, xã Tân Nhuận Đông, huyện Châu Thành,
tỉnh Đồng Tháp.
Hộ nuôi cá tra giống Lê Hồng Đức


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 2 năm 2015 của Cơ sở

Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha

+ Điện thoại:
+ Tên người đại diện: (Ông) Lê Hồng Đức Chức vụ: Chủ cơ sở
1.2. ĐỊA ĐIỂM HOẠT ĐỘNG
Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha tọa lạc tại ấp Tân Nghĩa, xã Tân
Nhuận Đông, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. Vị trí địa lý và tứ cạnh tiếp
giáp của cơ sở được trình bày như sau:
+ Phía Đông: giáp Rạch Ông Mười;
+ Phía Tây: giáp kênh thủy lợi;
+ Phía Nam: giáp đất vườn và ruộng của dân;
+ Phía Bắc: giáp Rạch Ông Ngủ.
1.3. TÍNH CHẤT VÀ LOẠI HÌNH KINH DOANH
1.3.1. Loại hình kinh doanh
Ngành nghề kinh doanh chính của cơ sở là: sản xuất cá tra giống.
1.3.2. Công suất hoạt động kinh doanh
Công suất hoạt động của Cơ sở là khoảng 4 triệu con cá tra giống/năm.
1.3.3. Công Nghệ Sản Xuất
Quy trình hoạt động của Cơ sở được tóm tắt trong hình sau:
1.4. CÁC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CỦA CƠ SỞ
Các trang thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất của dự án bao gồm:
Bảng 1. Danh mục thiết bị, máy móc
TT

Tên máy móc, thiết bị

Đơn vị

Số lượng

1

Máy bơm nước (Diezel 12hp)

Cái

1

2

Thau - chứa cá khi xuất bán

Cái

5

3

Xuồng - cho cá ăn

Cái

1

4

Lưới bắt cá - xuất bán

Cái

1

5

Thùng - chứa cá giống xuất bán

Cái

7

6

Bóng đèn 12W - thắp sáng

Cái

5

1.5. NHU CẦU NGUYÊN LIỆU VÀ NHIÊN LIỆU
1.5.1. Nhu cầu sử dụng nguyên liệu và nhiên liệu, hóa chất
a. Nguyên liệu
+ Thức ăn công nghiệp: khoảng 12,5 tấn/năm;
+ Thuốc phòng trị bệnh: khoảng 4,5 kg/năm (tất cả các loại thuốc).
Hộ nuôi cá tra giống Lê Hồng Đức


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 2 năm 2015 của Cơ sở

Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha

b. Nhiên liệu, hóa chất
+ Vôi dùng để cải tạo ao nuôi: khoảng 1,2 tấn/năm;
+ Dầu DO để bơm nước vào ao nuôi: khoảng 50 lít/tháng.
1.5.3. Nhu cầu sử dụng điện, nước
a. Nhu cầu và nguồn cung cấp điện
Nhu cầu sử dụng điện: để thắp sáng ngoài ao cá vào ban đêm, đảm bảo an
ninh khu vực ao nuôi.
Nguồn cung cấp điện: từ mạng lưới điện quốc gia, ước tính lượng điện sử
dụng cho sản xuất, kinh doanh của dự án vào khoảng 70kWh/tháng.
b. Nguồn và nhu cầu sử dụng nước
+ Nước cấp sản xuất: sử dụng nước sông cho mục đích sản xuất với lưu
lượng khoảng 18.400m3 (16.000 m3 + 2.400m3), lượng nước cấp được tính như
sau:
- Cấp nước đợt đầu: tổng diện tích ao nuôi là 8.000 m 2, nước trong
ao sâu khoảng 2 m nên lượng nước sử dụng khoảng 16.000 m 3/vụ/3tháng (8.000
m2 x 2 m);
- Cấp nước bổ sung (thất thoát do thấm và bốc hơi): trung bình cần
bổ sung 0,1m/tháng hay 0,3m/vụ nuôi 3 tháng. Như vậy, lượng nước cần bổ
sung là khoảng 2.400m3 (0,3m x 8.000 m2).
+ Nước cấp sinh hoạt: từ mạng lưới cấp nước tại địa phương, khoảng
200 lít/ngày;
+ Nước uống là loại nước tinh khiết đóng thùng, khoảng 5 lít/ngày.
II. CÁC NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
2.1. NGUỒN PHÁT SINH NƯỚC THẢI
Nguồn phát sinh nước thải tại Cơ sở chủ yếu là:
+ Nước thải sinh hoạt: Cơ sở sử dụng 2 lao động nhưng phần lớn các
lao động này sẽ trở về nhà ăn uống, sinh hoạt khi hết giờ làm việc tại nhà máy.
Nếu ước tính lượng nước thải chiếm tỷ lệ 80% lượng nước cấp thì tổng lượng
nước thải phát sinh là:
80 x 2 x 80% = 128 lít/ ngày ≈ 0,13 m3/ngày
(theo QCVN 01/2008/BXD thì trung bình mỗi người dân ở vùng nông thôn
sử dụng khoảng 80lít nước/ngày để phục vụ cho sinh hoạt)

Hộ nuôi cá tra giống Lê Hồng Đức


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 2 năm 2015 của Cơ sở

Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha

+ Nước thải sản xuất: Nuôi cá tra giống không thay nước trong suốt vụ
nuôi (chỉ bổ sung nước thêm vào ao nuôi). Nên lượng nước thải sản xuất là
khoảng 18.400 m3/vụ nuôi 3 tháng.
2.2. NGUỒN PHÁT SINH KHÍ THẢI, BỤI, MÙI HÔI VÀ TIẾNG ỒN
2.2.1. Đối với khí thải, bụi và mùi hôi
Nguồn phát sinh:
+ Bụi và khí thải phát sinh chủ yếu từ quá trình vận chuyển cá và thức
ăn, hoạt động của máy bơm;
+ Mùi hôi phát sinh từ bùn đáy ao, kho chứa thức ăn hay mùi hôi phát
sinh do cá chết.
2.2.2. Đối với tiếng ồn
Nguồn phát sinh tiếng ồn tại Cơ sở chủ yếu là:
+ Hoạt động của các phương tiện vận chuyển cá và thức ăn;
+ Tiếng ồn từ quá trình nói chuyện của công nhân.
2.3. NGUỒN PHÁT SINH CHẤT THẢI RẮN
Chất thải rắn thông thường phát sinh tại Cơ sở trong quá trình hoạt động
gồm:
+ Rác thải sinh hoạt;
+ Rác thải sản xuất.
2.3.1. Rác thải sinh hoạt
Rác thải sinh hoạt phát sinh chủ yếu từ hoạt động ăn, uống, sinh hoạt của
người lao động. Các cơ sở để tính toán lượng rác thải này phát sinh mỗi ngày
như sau:
+ Theo QCVN 01/2008/BXD thì định mức lượng rác thải sinh hoạt
sinh ra mỗi ngày tại nông thôn là: 0,8 kg/ngày/người;
+ Số lượng người sinh hoạt tại Cơ sở: 2 người.
Lượng rác thải sinh hoạt phát sinh mỗi ngày được tính như sau:
RTSH = 2 người x 0,8 kg/người/ngày = 1,6 kg/ngày
2.3.2. Chất thải rắn sản xuất
Nguồn phát sinh chất thải sản xuất tại Cơ sở bao gồm:
+ Bùn đáy ao: khoảng 20 kg/tháng;
+ Xác cá: khoảng 5 kg/tháng;
+ Vỏ, bao bì đựng thuốc trị bệnh cá:
Hộ nuôi cá tra giống Lê Hồng Đức


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 2 năm 2015 của Cơ sở

Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha

2.4. CHẤT THẢI NGUY HẠI
Các nguồn phát sinh chất thải nguy hại tại Cơ sở bao gồm:
+ Bóng đèn: khoảng 5 bóng/năm;
+ Các loại giẻ lau dính dầu nhớt: khoảng 0,5 kg/năm.
2.5. CÁC TÁC ĐỘNG KHÁC
Các vấn đề môi trường, kinh tế - xã hội do cơ sở tạo ra không liên quan đến
chất thải bao gồm:
+ Tai nạn an toàn giao thông: do quá trình vận chuyển cá và thức ăn;
+ Tai nạn lao động: phát sinh do sự bất cẩn của người lao động.
+ Nguy cơ phát sinh cháy nổ: do hiện tượng chập điện tại cơ sở hay cháy
nổ do sét đánh.
Các loại sự cố nêu trên nếu xảy ra sẽ ảnh hưởng rất lớn đến tính mạng, sức
khỏe và tài sản của con người, đặc biệt là những người làm việc trực tiếp tại dự
án.
III. BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU VÀ XỬ LÝ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI
TRƯỜNG TIÊU CỰC ĐANG ÁP DỤNG
3.1. ĐỐI VỚI KHÍ THẢI, BỤI, MÙI HÔI VÀ TIẾNG ỒN
3.1.1. Khí thải, bụi và mùi hôi
+ Thường xuyên bảo trì, sữa chữa máy bơm nước;
+ Xây dựng đường dal xung quanh các ao nuôi để hạn chế bụi phát tán do
vận chuyển cá, thức ăn;
+ Mùi hôi phát sinh do bùn đáy ao sẽ được hạn chế bởi vôi bón cải tạo
đáy ao;
+ Mùi hôi từ thức ăn sẽ được hạn chế bằng việc chứa trong kho chứa kín
đáo, tránh phát tán ra môi trường xung quanh;
+ Mùi hôi từ xác cá chết sẽ được hạn chế bằng việc chôn lấp (sâu 1,2m) ở
một khu vực nhất định, có bón vôi để khử trùng.
3.1.2. Tiếng ồn
+ Quy định công nhân không tập trung gây ồn cho các khu vực xung
quanh;
+ Không được hú ga, nẹt pô xe tải, xe máy chuyển chở hàng hóa khi
không cần thiết;

Hộ nuôi cá tra giống Lê Hồng Đức


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 2 năm 2015 của Cơ sở

Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha

+ Chủ Cơ sở sẽ thường xuyên yêu cầu, tài xế điều khiển các phương tiện
giao thông giữ trật tự chung;
+ Không hoạt động xuất nhập hàng hóa vào giờ nghĩ ngơi, sinh hoạt của
người dân lân cận.
3.2. ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI
3.2.1. Nước thải sinh hoạt
Công nhân sẽ sử dụng chung nhà vệ sinh của chủ cơ sở. Nhà vệ sinh có
hầm tự hoại 2 ngăn có thể tích 2,5m3 để xử lý toàn bộ nước thải phát sinh.
3.2.2. Nước thải sản xuất
Nuôi cá tra giống không thay nước trong suốt vụ nuôi (chỉ bổ sung nước
thêm vào ao nuôi). Sau khi thu hoạch cá, nước trong ao sẽ được bón vôi khử
trùng, tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh và để lắng trong 5 ngày, sau đó mới dẫn thải
ra môi trường tiếp nhận.
3.3. ĐỐI VỚI CHẤT THẢI RẮN
3.3.1. Chất thải rắn sinh hoạt
Chất thải rắn sinh hoạt được thu gom và vận chuyển ra bãi chôn lấp bởi đội
thu gom rác thải sinh hoạt tại địa phương (có đóng phí).
3.3.2. Chất thải rắn sản xuất
+ Bùn đáy ao: được bơm lên đất vườn tại dự án hoặc đất của người dân
xung quanh (giúp cải tạo đất và có sự chấp nhận của người dân), thời gian bơm
định kỳ 2 năm/lần;
+ Xác cá chết được bố trí khu chôn lấp rộng 8m2 (hố chôn sâu 1,2m),
trong quá trình chôn có bón vôi đúng quy định;
+ Vỏ, bao bì thuốc trị bệnh cá được thu gom quản lý như chất thải nguy
hại. Bố trí thùng chứa và kho chứa kín đáo, đúng quy định.
3.4. CHẤT THẢI NGUY HẠI
Cơ sở sẽ thực hiện công tác quản lý và xử lý loại chất thải này như sau:
+ Tất cả các loại CTNH phát sinh trong quá trình hoạt động của Cơ sở
sẽ được thu gom và lưu trữ trong 01 thùng chứa bằng nhựa, có nắp đậy kín.
+ Thùng chứa này được đặt tại một khu chứa riêng biệt, nơi ít người qua
lại;
+ Khi khối lượng CTNH phát sinh đủ lớn Cơ sở sẽ tiến hành thuê đơn
vị có chứa năng để thu gom, vận chuyển và xử lý loại chất thải này đúng như
quy định của Thông tu số 12:2011/BTNMT.
Hộ nuôi cá tra giống Lê Hồng Đức


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 2 năm 2015 của Cơ sở

Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha

3.5. ĐỐI VỚI CÁC TÁC ĐỘNG KHÁC
3.5.1. Các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông
Các biện pháp an toàn giao thông được Cơ sở chú trọng thực hiện như
sau:
+ Nhắc nhở các tài xế lái các phương tiện chuyển hàng hóa tại Cơ sở
phải tuân thủ luật an toàn giao thông, không chở quá tải quy định của mỗi xe;
+ Tạo ra không gian thông thoáng để các phương tiện vận chuyển ra
vào Cơ sở không bị khuất tầm nhìn.
3.5.2. Tai nạn lao động
Cơ sở sẽ trang bị và nhắc nhở người lao động phải cẩn thận,
3.5.3. Các biện pháp phòng ngừa sự cố cháy nổ
Các biện pháp phòng chống cháy nổ được áp dụng tại Cơ sở như sau:
+ Các máy móc, thiết bị, đường dây dẫn điện phải bảo đảm tuyệt đối
an toàn và được Cơ sở kiểm tra thường xuyên;
+ Trang bị đầy đủ các phương tiện, dụng cụ phòng cháy chữa cháy
theo đúng quy định như nội quy, tiêu lệnh về PCCC, ụ cát,…
+ Lắp đặt hệ thống cầu dao an toàn về điện.
IV. KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Để đánh giá hiện trạng chất lượng nước tại cơ sở. Hộ nuôi cá tra giống Lê
Hồng Đức đã liên kết với Trung tâm Kiểm Định và Tư vấn Xây Dựng LAS-XD
124 thuộc Đại học Cần Thơ tiến hành thu mẫu vào ngày 26 tháng 8 năm 2014.
Kết quả phân tích mẫu đạt được như sau:
4.1. Chất lượng nước ngầm đầu vào
Chất lượng nước ngầm đầu vào của cơ sở được trình bày trong bảng sau:
Bảng 2. Chất lượng nước ngầm đầu vào của cơ sở
TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kết quả

QCVN 09:
2008/BTNMT

1
2
3
4
5
6

pH
Clorua
Nitrit
Nitrat
Asen
Sulphat

mg/L
mg/L
mg/L
mg/L
mg/L

6,2
215
0,5
12,8
KPH
472

5,5 – 8,5
250
1
15
0,05
400

Hộ nuôi cá tra giống Lê Hồng Đức

Tỉ lệ vượt
QCVN
(lần)
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
1,18


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 2 năm 2015 của Cơ sở

Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha

7

Tổng Coliform MPN/100ml

4,4*101

3

14,67

Ghi chú:
+ Vị trí thu mẫu: tại giếng khoan cơ sở;
+ KPH: Không phát hiện.
Nhận xét:
Đa số các chỉ tiêu được quan trắc trong mẫu nước ngầm đầu vào như: pH,
Clorua, Nitrit, Nitrat, Asen đều có giá trị và nồng độ nằm trong giới hạn cho
phép của QCVN 09:2008/BTNMT. Tuy nhiên chỉ tiêu Sulphat có vượt so với
quy chuẩn ở mức thấp 1,18 lần. Tổng Coliform vượt quy chuẩn ở mức cao 14,67
lần.
Nhìn chung, chất lượng nước ngầm tại cơ sở đạt chất lượng khá tốt.
4.2. Chất lượng nước ngầm sau xử lý
Chất lượng nước ngầm sau xử lý của cơ sở được trình bày trong bảng sau:
Bảng 3. Chất lượng nước ngầm sau xử lý của cơ sở
TT
1
2
3
4
5
6
7

Chỉ tiêu

Đơn vị

pH
Clorua
mg/L
Nitrit
mg/L
Nitrat
mg/L
Asen
mg/L
Sulphat
mg/L
Tổng Coliform MPN/100ml

Kết quả

QCVN 01:
2009/BYT

6,9
127
0,1
1,2
KPH
178
KPH

6,5 – 8,5
250
3
50
0,01
250
0

Tỉ lệ vượt
QCVN
(lần)
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt

Ghi chú:
+ Vị trí thu mẫu: tại các bồn tạo áp;
+ KPH: Không phát hiện.
Nhận xét:
Tất cả các chỉ tiêu được quan trắc trong mẫu nước ngầm sau xử lý như:
pH, Clorua, Nitrit, Nitrat, Asen, Sulphat, Tổng Coliform đều có giá trị và nồng
độ nằm trong giới hạn cho phép của QCVN 01:2009/BYT.
Nhìn chung, chất lượng nước ngầm sau xử lý của cơ sở đạt chất lượng tốt.

Hộ nuôi cá tra giống Lê Hồng Đức


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 2 năm 2015 của Cơ sở

Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha

4.3. Chất lượng không khí xung quanh
Chất lượng không khí xung quanh của cơ sở được trình bày trong bảng
sau:
Bảng 4. Chất lượng không khí xung quanh của cơ sở
TT Chỉ tiêu

Đơn vị

Kết quả

QCVN 05:
2013/BTNMT

Tỉ lệ vượt
QCVN (lần)

1

Tiếng ồn

dBA

58

70*

Đạt

2

Bụi lơ lững

µg/m3

125

300

Đạt

3

CO

µg/m3

317

30.000

Đạt

4

NO2

µg/m3

89

200

Đạt

5

SO2

µg/m3

91

350

Đạt

Ghi chú:
+ Vị trí thu mẫu: khu sân bãi.
+ (*): QCVN 26:2010/BTNMT
Nhận xét:
Tất cả các chỉ tiêu được quan trắc trong mẫu không khí xung quanh như:
độ ồn, Bụi lơ lửng, CO, NO2, SO2 đều có giá trị và nồng độ nằm trong giới hạn
cho phép của QCVN 05:2013/BTNMT.
Nhìn chung, chất lượng không khí xung quanh cơ sở đạt chất lượng tốt.

Hộ nuôi cá tra giống Lê Hồng Đức


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 2 năm 2015 của Cơ sở

Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha

PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ CAM KẾT
1. KẾT LUẬN
Quá trình thực hiện báo cáo giám sát môi trường 6 tháng cuối năm 2015 tại
Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha Phú thuộc Hộ nuôi cá tra giống Lê Hồng
Đức đạt được các kết luận sau:
+Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha Phú trong quá trình hoạt động
phát sinh rất ít các tiêu cực đến chất lượng môi trường;
+ Chất lượng nước ngầm đầu vào đạt chất lượng tốt;
+ Chất lượng nước ngầm sau xử lý đều đạt quy chuẩn cho phép;
+ Chất lượng môi trường không khí xung quanh đạt chất lượng tốt;
+ Các loại chất thải rắn sinh hoạt, nước thải sinh hoạt phát sinh đã được xử
lý đúng quy định;
+ Chất thải nguy hại phát sinh khá thấp và đã được quản lý đúng quy định
của Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT.
2. CAM KẾT
+ Cơ sở tiếp tục thực hiện một cách thường xuyên các biện pháp giảm
thiểu, xử lý chất thải đảm bảo đạt các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành về môi
trường;
+ Cơ sở cam kết tiếp tục duy trì thực hiện chương trình quan trắc môi
trường hàng năm để kịp thời điều chỉnh phương pháp xử lý nhằm hạn chế tối đa
các tác động tiêu cực đến môi trường.
Châu Thành, ngày tháng
Chủ cơ sở

năm 2015

Phạm Thanh Tuấn

Hộ nuôi cá tra giống Lê Hồng Đức


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 2 năm 2015 của Cơ sở

Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha

PHẦN PHỤ LỤC
QCVN 01:2009/BYT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC ĂN UỐNG
Giới hạn
tối đa
STT
Tên chỉ tiêu
Đơn vị
cho
phép
I. Chỉ tiêu cảm quan và thành phần vô cơ
(*)

1.

Màu sắc

2.

Mùi vị

(*)

3.

Độ đục(*)

4.

5.
6.

pH

15

-

Không
có mùi,
vị lạ

NTU

2

-

Trong
khoảng
6,5-8,5

TCVN 6492:1999 hoặc
SMEWW 4500 - H+

A

mg/l

300

TCVN 6224 - 1996 hoặc
SMEWW 2340 C

A

mg/l

1000

SMEWW 2540 C

B

7.

Hàm lượng Nhôm(*)

mg/l

0,2

8.

Hàm lượng Amoni(*)

mg/l

3

9.

Hàm lượng Antimon
Hàm lượng Asen
tổng số
Hàm lượng Bari
Hàm lượng Bo tính
chung cho cả Borat
và Axit boric

mg/l

0,005

mg/l

0,01

mg/l

0,7

mg/l

0,3

13.

Hàm lượng Cadimi

mg/l

0,003

14.

Hàm lượng Clorua(*)

mg/l

250
300(**)

10.
11.
12.

TCVN 6185 - 1996
(ISO 7887 - 1985) hoặc
SMEWW 2120
Cảm quan, hoặc
SMEWW 2150 B và
2160 B
TCVN 6184 - 1996
(ISO 7027 - 1990)
hoặc SMEWW 2130 B

TCU

(*)

Độ cứng, tính theo
CaCO3(*)
Tổng chất rắn hoà
tan (TDS) (*)

Phương pháp thử

Mức độ
giám
sát

Hộ nuôi cá tra giống Lê Hồng Đức

TCVN 6657 : 2000 (ISO
12020 :1997)
SMEWW 4500 - NH3 C
hoặc
SMEWW 4500 - NH3 D
US EPA 200.7
TCVN 6626:2000 hoặc
SMEWW 3500 - As B
US EPA 200.7
TCVN 6635: 2000 (ISO
9390: 1990) hoặc
SMEWW 3500 B
TCVN6197 - 1996
(ISO 5961 - 1994) hoặc
SMEWW 3500 Cd
TCVN6194 - 1996
(ISO 9297 - 1989) hoặc
SMEWW 4500 - Cl- D

A
A
A

B
B
C
B
C
C
C
A


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 2 năm 2015 của Cơ sở

Trại sản xuất cá tra giống quy mô 0,8ha



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×