Tải bản đầy đủ

Báo cáo GSMT định kỳ đợt 1 năm 2015 của “cơ sở chế biến cua đồng

Báo cáo GSMT định kỳ đợt 1 năm 2015 của “Cơ sở chế biến cua đồng”

DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
NGUYỄN KHANH

BÁO CÁO

GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ
CỦA

“CƠ SỞ CHẾ BIẾN CUA ĐỒNG”
(6 THÁNG ĐẦU NĂM 2015)

THÁNG 3/2015
Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh

i


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 1 năm 2015 của “Cơ sở chế biến cua đồng”


PHẦN MỤC LỤC
PHẦN MỤC LỤC.........................................................................................................ii
DANH SÁCH BẢNG...................................................................................................iv
PHẦN I: YÊU CẦU BÁO CÁO....................................................................................5
1.1. MỤC ĐÍCH............................................................................................................5
1.2. CƠ SỞ PHÁP LÝ...................................................................................................5
1.4. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO...............................................................6
1.4.1. Phạm vi báo cáo...................................................................................................6
1.4.2. Đối tượng phục vụ...............................................................................................6
1.5. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN..............................................................................6
PHẦN II: NỘI DUNG BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG...................................7
I. CÁC THÔNG TIN CHUNG......................................................................................7
1.1. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ........................................................................................7
1.1.1. Thông tin về cơ sở................................................................................................7
1.1.2. Thông tin về đơn vị chủ quản...............................................................................7
1.2. ĐỊA ĐIỂM HOẠT ĐỘNG......................................................................................7
1.3.1. Loại hình kinh doanh...........................................................................................7
1.3.2. Quy mô và công suất hoạt động kinh doanh........................................................7
1.3.3. Số lượng nhân viên..............................................................................................8
1.3.4. Công nghệ sản xuất..............................................................................................8
1.4. CÁC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CỦA CƠ SỞ............................................................8
1.5. NHU CẦU NGUYÊN LIỆU VÀ NHIÊN LIỆU.....................................................9
1.5.1. Nhu cầu sử dụng nguyên liệu và nhiên liệu.........................................................9
a. Nguyên liệu................................................................................................................ 9
b. Nhiên liệu..................................................................................................................9
1.5.2. Nhu cầu sử dụng điện, nước.................................................................................9
a. Nhu cầu và nguồn cung cấp điện...............................................................................9
b. Nhu cầu sử dụng nước...............................................................................................9
II. CÁC NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG................................................10
2.1. NGUỒN PHÁT SINH NƯỚC THẢI....................................................................10
2.1.1. Nước thải sinh hoạt............................................................................................10
2.1.2. Nước thải sản xuất.............................................................................................10
2.2. NGUỒN PHÁT SINH KHÍ THẢI, BỤI, TIẾNG ỒN VÀ RUNG........................10
Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh

ii


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 1 năm 2015 của “Cơ sở chế biến cua đồng”


2.2.1. Khí thải và bụi...................................................................................................10
3.2.2. Tiếng ồn và rung................................................................................................10
2.3. NGUỒN PHÁT SINH CHẤT THẢI RẮN...........................................................10
2.3.1. Rác thải sinh hoạt...............................................................................................10
2.3.2. Rác thải sản xuất................................................................................................10
2.4. CÁC TÁC ĐỘNG KHÁC.....................................................................................10
III. BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU VÀ XỬ LÝ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TIÊU
CỰC ĐANG ÁP DỤNG..............................................................................................11
3.1. ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI.........................................................................................11
3.1.1 Đối với nước thải sinh hoạt.................................................................................11
3.1.2 Đối với nước thải sản xuất..................................................................................11
3.2. ĐỐI VỚI KHÍ THẢI, BỤI, MÙI TIẾNG ỒN VÀ RUNG....................................11
3.2.1. Đối với khí thải, bụi và mùi...............................................................................11
3.2.2. Đối với tiếng ồn và rung....................................................................................11
3.3. ĐỐI VỚI CHẤT THẢI RẮN................................................................................11
3.3.1. Chất thải rắn sinh hoạt........................................................................................11
3.3.2. Chất thải rắn sản xuất.........................................................................................12
3.4. ĐỐI VỚI CÁC TÁC ĐỘNG KHÁC.....................................................................12
IV. KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG............................................................12
4.1. Không khí xung quanh..........................................................................................12
4.2. Chất lượng nước thải tại cơ sở..............................................................................13
V. CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI................................................14
5.1. Nguồn và khối lượng chất thải nguy hại phát sinh................................................14
5.2. Biện pháp quản lý xử lý........................................................................................14
1. KẾT LUẬN.............................................................................................................14
2. CAM KẾT...............................................................................................................15
PHỤ LỤC.................................................................................................................... 15

Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh

iii


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 1 năm 2015 của “Cơ sở chế biến cua đồng”

DANH SÁCH BẢNG
Bảng 1: Quy mô các hạng mục công trình.....................................................................7
Bảng 2. Danh mục thiết bị, máy móc.............................................................................8
Bảng 3. Chất lượng môi trường không khí xung quanh...............................................12
Bảng 4. Chất lượng nước thải của cơ sở......................................................................13

Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh

iv


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 1 năm 2015 của “Cơ sở chế biến cua đồng”

PHẦN I: YÊU CẦU BÁO CÁO
1.1. MỤC ĐÍCH
Giám sát chất lượng môi trường định kỳ là một trong những việc làm cần thiết và
thường xuyên trong công tác quản lý, giám sát chất lượng môi trường tại cơ sở chế
biến cua đồng thuộc Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh.
Việc giám sát chất lượng môi trường tại cơ sở chế biến cua đồng nhằm mục đích
điều tra hiện trạng môi trường tại khu vực cơ sở. So sánh kết quả giám sát chất lượng
môi trường với các quy chuẩn Việt Nam hiện hành về môi trường.
Với kết quả quan trắc chất lượng các loại môi trường tại cơ sở cơ sở chế biến cua
đồng sẽ tiến hành đánh giá xem loại môi trường nào vượt quy chuẩn hiện hành. Từ đó,
chủ cơ sở sẽ có các phương pháp cũng như kế hoạch chỉnh sửa, bổ sung các công trình
xử lý môi trường để đảm bảo chất lượng các loại môi trường luôn đạt quy chuẩn môi
trường hiện hành tương ứng.
1.2. CƠ SỞ PHÁP LÝ
Báo cáo giám sát môi trường của cơ sở chế biến cua đồng thuộc Doanh nghiệp tư
nhân Nguyễn Khanh, được thực hiện trên cơ sở pháp lý như sau:
+ Luật bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 năm 2014 được ban hành ngày
23 tháng 06 năm 2014, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015;
+ Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính phủ về
việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
+ Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18/4/2011 của Chính phủ quy định về đánh
giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường;
+ Căn cứ Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
môi trường;
+ Các tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam về môi trường hiện hành như: QCVN
05:2013/BTNMT; QCVN 06:2009/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT, QCVN
11:2008/BTNMT.
1.3. TỔ CHỨC VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN
Tổ chức thực hiện:
+ Tên: Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh.
+ Địa chỉ: Số 16, quốc lộ 80, ấp Phú Nhuận, xã Tân Nhuận Đông, huyện Châu
Thành, tỉnh Đồng Tháp.
Thời gian thực hiện: tháng 3 năm 2015.

Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh

5


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 1 năm 2015 của “Cơ sở chế biến cua đồng”

1.4. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO
1.4.1. Phạm vi báo cáo
+ Các thông tin về hiện trạng các loại môi trường được thu tại cơ sỏ chế biến
cua đồng thuộc Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh.
+ Trong báo cáo này sẽ tập trung vào những loại chất thải và các chỉ tiêu trong
mỗi mẫu đặc trưng, đại diện cho loại hình hoạt động kinh doanh của Doanh nghiệp tư
nhân Nguyễn Khanh.
+ Các thông tin số liệu, báo cáo liên quan về công tác bảo vệ môi trường tại
cơ sở chế biến cua đồng.
1.4.2. Đối tượng phục vụ
+ Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Châu Thành;
+ Các ngành có liên quan,….
1.5. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN
+ Thu thập thông tin, số liệu từ địa phương và khảo sát hiện trạng môi trường
xung quanh cơ sở.
+ Thu mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm xác định các thông số về chất
lượng môi trường không khí xung quanh và không khí bên trong cơ sở.
+ Áp dụng các cơ sở khoa học, quy chuẩn đối với từng thành phần môi trường
và có giải pháp thích hợp để duy trì hoạt động kinh doanh, đồng thời đảm bảo không
gây tác động xấu (ô nhiễm môi trường) và an toàn cho công nhân lao động, cộng đồng
xung quanh.

Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh

6


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 1 năm 2015 của “Cơ sở chế biến cua đồng”

PHẦN II: NỘI DUNG BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
I. CÁC THÔNG TIN CHUNG
1.1. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ
1.1.1. Thông tin về cơ sở
+ Tên cơ sở: cơ sở chế biến cua đồng;
+ Địa chỉ liên hệ: Số 16, quốc lộ 80, ấp Phú Nhuận, xã Tân Nhuận Đông, huyện
Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp.
1.1.2. Thông tin về đơn vị chủ quản
+ Tên chủ cơ sở: Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh;
+ Địa chỉ: Số 16, quốc lộ 80, ấp Phú Nhuận, xã Tân Nhuận Đông, huyện Châu
Thành, tỉnh Đồng Tháp
+ Tên người đại diện: Nguyễn Văn Khanh

Chức vụ: Chủ cơ sở

1.2. ĐỊA ĐIỂM HOẠT ĐỘNG
Cơ sở tọa lạc tại số 16, quốc lộ 80, ấp Phú Nhuận, xã Tân Nhuận Đông, huyện
Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. Tứ cận tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: tiếp giáp nhà dân;
+ Phía Tây: tiếp giáp nhà dân;
+ Phía Nam: tiếp giáp quốc lộ 80;
+ Phía Bắc: tiếp giáp kênh thủy lợi.
1.3. TÍNH CHẤT VÀ LOẠI HÌNH KINH DOANH
1.3.1. Loại hình kinh doanh
Ngành nghề kinh doanh chính của cơ sở là: chế biến bảo quản cua đồng.
1.3.2. Quy mô và công suất hoạt động kinh doanh
Quy mô các hạng mục công trình được trình bày trong bảng sau:
Bảng 1: Quy mô các hạng mục công trình
STT

Hạng mục công trình

Đơn vị

Diện tích

1

Khu sản xuất, kho đông lạnh

m2

1.000

2

Nhà ăn

m2

500

3

Văn phòng

m2

200

4

Nhà xe

m2

300

5

Nhà vệ sinh

m2

20

6

Nhà bảo vệ

m2

20

7

Khu vực xuất nhập hàng hóa

m2

200

8

Đường nội bộ

m2

500

Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh

7


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 1 năm 2015 của “Cơ sở chế biến cua đồng”

9

Đất trống

m2

768,1

10

Khu xử lý nước thải

m2

5.000

Tổng cộng

8.508,1

Công suất hoạt động trung bình: 20 tấn/tháng.
1.3.3. Số lượng nhân viên
Tổng số lao động làm việc tại cơ sở là 100 người chia làm 3 ca.
1.3.4. Công nghệ sản xuất
Quy trình sản xuất cua:

Cua nguyên liệu

Rửa sơ bộ

Lựa cua

Rửa cua

Ép nạc

Xay nhuyễn

Xét cua

Đóng gói

Làm sạch

Trữ kho lạnh và xuất

Hình 1. Quy trình hoạt động của nhà máy
Cua nguyên liệu được vận chuyển về bằng xe tải, sau đó được đưa vào bồn để
rửa sơ bộ. Tiếp đó được công nhận lựa để loại bỏ cua hư, thối. Sau khi lựa xong, cua
được đưa vào bồn rửa lại lần nữa, rồi đưa vào máy rửa, rửa lần cuối. Cua sau khi rửa
sạch được chuyển qua cho công nhân xét, loại bỏ phần mai, mu, tách lấy gạch. Tiếp
theo, đưa cua vào máy xay nhuyễn. Thịt xay nhuyễn này một phần được đem đóng
gói, một phần được đưa vào máy ép lấy thịt nạc rồi đem đi đóng gói thành phẩm. Toàn
bộ sản phẩm sau khi đóng gói và vệ sinh lại sẽ được đưa vào kho lạnh bảo quản chờ
xuất hàng vào thị trường tiêu thụ.
1.4. CÁC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CỦA CƠ SỞ
Các trang thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất của cơ sở bao gồm:
Bảng 2. Danh mục thiết bị, máy móc
TT

Tên thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng

1

Máy rử cua

Cái

01

2

Máy xay cua

Cái

01

3

Máy ép nạc

Cái

01

4

Máy đóng gói

Cái

01

Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh

8


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 1 năm 2015 của “Cơ sở chế biến cua đồng”

5

Máy vi tính

Cái

02

6

Bàn làm việc

Cái

01

7

Bình chữa cháy

Bình

05

8

Cân

Cái

01

9

Lò sấy mai cua



01

Các máy móc, thiết bị này có giá trị sử dụng còn lại trung bình khoảng 80%.
1.5. NHU CẦU NGUYÊN LIỆU VÀ NHIÊN LIỆU
1.5.1. Nhu cầu sử dụng nguyên liệu và nhiên liệu
a. Nguyên liệu
Nguyên liệu sản xuất chủ yếu của cơ sở là cua đồng với công suất khoảng 20
tấn/tháng. Nhưng do cơ sở chỉ hoạt động thời vụ khoảng 4 tháng trong năm (vào
những tháng đủ nguyên liệu) nên tổng cộng công suất tối đa của cơ sở là: 20* 4 = 80
tấn/năm.
b. Nhiên liệu
Nhiên liệu phục vụ sinh hoạt nấu nướng tại cơ sở là gas. Với mức tiêu thụ
trung bình là 2 bình/tháng, mỗi bình 12kg. Vậy lượng gas sử dụng là khoảng
24kg/tháng.
1.5.2. Nhu cầu sử dụng điện, nước
a. Nhu cầu và nguồn cung cấp điện
+ Nguồn điện năng được cung cấp từ lưới điện quốc gia;
+ Điện năng được sử dụng tại cơ sở chủ yếu được dùng để vận hành máy móc,
thiết bị và điện thắp sáng;
+ Lượng điện tiêu thụ tại cơ sở vào khoảng 40.000 kWh/tháng.
b. Nhu cầu sử dụng nước
+ Nguồn nước sử dụng cho quá trình hoạt động của cơ sở là nguồn nước giếng
tự khoan;
+ Nguồn nước được sử dụng chủ yếu cho nhu cầu sinh hoạt của công nhân viên
được tính toán như sau:
V= a* Vtb*t= 100*1/3*80*1/3 = 889 lít/ngày đêm = 0,889 m3/ngày
Trong đó:
V: thể tích nước sử dụng
A: Số lượng công nhân làm việc tại dự án (100 người chia làm 3 ca)
Vtb: thể tích nước trung bình mỗi người sử dụng khoảng 80 lít/ngày.đêm
(theo QCVN 01:2008/BXD)
t: Thời gian làm việc của công nhân là 8 tiếng (1/3 ngày).
Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh

9


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 1 năm 2015 của “Cơ sở chế biến cua đồng”

+ Lượng nước cấp phục vụ cho quá trình sản xuất là khoảng 15 m3/ngày.
Vậy thể tích nước cơ sở sử dụng là:
Nước sinh hoạt + nước sản xuất= 0,889 + 15 = 15,889 m3/ngày.
II. CÁC NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
2.1. NGUỒN PHÁT SINH NƯỚC THẢI
2.1.1. Nước thải sinh hoạt
Lượng nước thải sinh hoạt phát sinh tại cơ sở khoảng 0,71 m 3/ngày (khoảng 80%
lượng nước cấp sinh hoạt).
2.1.2. Nước thải sản xuất
Lượng nước thải sản xuẩt phát sinh tại cơ sở khoảng 12 m 3/ngày (khoảng 80%
lượng nước cấp phục vụ cho quá trình sản xuất).
2.2. NGUỒN PHÁT SINH KHÍ THẢI, BỤI, TIẾNG ỒN VÀ RUNG
2.2.1. Khí thải và bụi
+ Nguồn phát sinh khí thải và bụi: chủ yếu phát sinh trong quá trình sản xuất, sấy
mai cua, khói bụi của các phương tiện đi lại của công nhân và phương tiện vận chuyện
của cơ sở.
+ Thành phần: Bụi, CO2, H2S, SO2, NO2,…
3.2.2. Tiếng ồn và rung
Nguyên nhân gây ra ồn, rung là do: hoạt động của các động cơ, thiết bị trong cơ
sở, tiếng nói chuyện của công nhân và tiếng động cơ của các phương tiện vận chuyển.
2.3. NGUỒN PHÁT SINH CHẤT THẢI RẮN
Chất thải rắn thông thường phát sinh tại cơ sở trong quá trình hoạt động gồm: rác
thải sinh hoạt và rác thải sản xuất.
2.3.1. Rác thải sinh hoạt
Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ quá trình ăn uống hằng ngày của công nhân
viên như: bao bì, giấy, bao nylon, thực phẩm dư thừa,…ước tính khoảng 10-15
kg/ngày.
2.3.2. Rác thải sản xuất
Khối lượng trung bình phát sinh tại cơ sở khoảng 10 kg/ngày chủ yếu là cua hư,
bao bì hỏng,…
2.4. CÁC TÁC ĐỘNG KHÁC
+ Gây mất trật tự an toàn giao thông: phát sinh từ sự bất cẩn, vô ý của công nhân
hay các phương tiện khi vận chuyển.;
+ Tai nạn lao động: phát sinh do người lao động bất cẩn, thao tác không đúng kỹ
thuật và do các máy móc, thiết bị bị hỏng gây ra tai nạn;
Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh

10


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 1 năm 2015 của “Cơ sở chế biến cua đồng”

+ Nguy cơ phát sinh cháy nổ: do hiện tượng chập điện tại nhà máy hay cháy nổ
do sét;
III. BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU VÀ XỬ LÝ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
TIÊU CỰC ĐANG ÁP DỤNG
3.1. ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI
3.1.1 Đối với nước thải sinh hoạt
Cơ sở đã xây dựng nhà vệ sinh, có hầm phân tự hoại để xử lý toàn bộ nước thải
phát sinh tại nhà máy.
3.1.2 Đối với nước thải sản xuất
Thu gom nước thải, xử lý thông qua hệ thống xử lý nước thải sản xuất.
Toàn bộ lượng nước thải sản xuất 15 m3/ngày được thu gom vào ao có thể tích
150m3. Sau đó được xử lý bằng vôi bột và Clorine. Tiếp theo nước thải được bơm vào
ao lọc, các chất rắn trong ao lọc cũng được làm thức ăn cho cá, còn nước thải tiếp tục
chảy qua ao sinh học 4.000m3 có nuôi cá trước khi thải ra kênh thủy lợi tiếp giáp với
cơ sở.
3.2. ĐỐI VỚI KHÍ THẢI, BỤI, MÙI TIẾNG ỒN VÀ RUNG
3.2.1. Đối với khí thải, bụi và mùi
+

Lắp đặt ống khói với chiều cao cho phép, hệ thống hút bụi và quạt thông

+

Lắp đặt quạt thông gió với bộ lọc không khí ở cuối đường ống.

+

Xây dựng tường ngăn, phun nước để giảm bụi.

gió.

+
Mùi phát sinh trong khu vực sản xuất: thường xuyên vệ sinh, phun chế
phẩm khử mùi để hạn chết mùi hôi khu vực sản xuất,…
+
Trồng cây xanh xung quanh cơ sở, trán bê tông khu vực sân bãi hạn chế
bụi phát tán.
3.2.2. Đối với tiếng ồn và rung
+
Định kỳ bảo dưỡng thiết bị.
+
Xây tường ngăn cách âm để giảm tiếng ồn.
+
Ngoài ra, Cơ sở sẽ ban hành nội quy yêu cầu công nhân, khách hàng ra
vào cơ sở giữ trật tự chung; hạn chế hoạt động vào giờ nghĩ của người dân xung
quanh.
3.3. ĐỐI VỚI CHẤT THẢI RẮN
3.3.1. Chất thải rắn sinh hoạt
Tại địa phương đã có đơn vị thu gom rác thải sinh hoạt nên cơ sở đã bố trí các
thùng chứa bằng nhựa, phân loại như sau: bọc nilon, chai nhựa,….(có thể tái chế) sẽ

Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh

11


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 1 năm 2015 của “Cơ sở chế biến cua đồng”

được bán phế liệu. Các loại rác thải như: thức ăn thừa, lá cây,… hợp đồng với cơ quan
chức năng để thu gom.
3.3.2. Chất thải rắn sản xuất
+
Thu gom để tái chế hoặc tái sử dụng.
+
Mai cua được thu gom và trữ trong kho lạnh để hạn chế mùi hôi, sau đó
được sấy khô đóng gói để bán.
+
Hợp đồng với cơ quan có chức năng để thu gom.
3.4. ĐỐI VỚI CÁC TÁC ĐỘNG KHÁC
+ An toàn giao thông: nhắc nhở các phương tiện chuyển hàng hóa ra vào cơ sở
chấp hành luật an toàn giao thông; không chở quá tải và gây cản trở giao. Tạo ra không
gian thông thoáng để các phương tiện vận chuyển ra vào cơ sở không bị khuất tầm
nhìn và gây tai nạn;
+ Tai nạn lao động: cơ sở sẽ trang bị và nhắc nhở người lao động thường xuyên
sử dụng các trang thiết bị bảo hộ lao động. Bên cạnh đó, cơ sở sẽ thường xuyên kiểm
tra, bảo trì các thiết bị, máy móc nhằm hạn chế các sự cố xảy ra;
+ Sự cố cháy nổ: trang bị đầy đủ các phương tiện, dụng cụ phòng cháy chữa cháy
theo đúng quy định như nội quy, tiêu lệnh về PCCC, bình chữa cháy,…. Thường xuyên
kiểm tra, bảo hành các trang thiết bị, dụng cụ trong quá trình hoạt động;
IV. KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Để đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường không khí xung quanh cơ sở.
doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh đã liên kết với Công ty TNHH Tư vấn Kiểm
định và Đầu tư Xây Dựng Nam Mêkong (LAS – XD 1078) tiến hành thu mẫu vào
ngày 24 tháng 3 năm 2015. Kết quả phân tích mẫu đạt được như sau:
4.1. Không khí xung quanh
Chất lượng không khí xung quanh khu vực nhà máy được thể hiên ở bảng sau:
Bảng 3. Chất lượng môi trường không khí xung quanh
Kết quả
TT

Chỉ tiêu

Đơn vị
KK1

KK2

QCVN 05:
2013/BTNMT

Tỉ lệ vượt
QCVN (lần)
KK1

KK2

1

Tiếng ồn

dBA

65

70

70*

Đạt

Đạt

2

Bụi lơ lửng

µg/m3

198

286

300

Đạt

Đạt

3

H2S(1)

µg/m3

24

0

30.000

Đạt

Đạt

4

NO2

µg/m3

164

187

200

Đạt

Đạt

5

SO2

µg/m3

177

194

350

Đạt

Đạt

6

Methyl mecarptan

µg/m3

31

0

50**

Đạt

Đạt

Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh

12


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 1 năm 2015 của “Cơ sở chế biến cua đồng”

(CH3SH)(1)
Ghi chú:
Vị trí thu mẫu:
+ KK1: gần khu sấy mai cua, tiếp giáp với nhà dân cuối hướng gió;
+ KK2: phía trước cổng bảo vệ;
+ *: QCVN 26:2010/BTNMT;
+ **: QCVN 06:2009/BTNMT;
+ (1): Mẫu được phân tích tại PTN Chuyên sâu – ĐHCT.
Nhận xét:
+ Tất cả các chỉ tiêu được quan trắc tại khu vực xung quanh như: tiếng ồn, bụi lơ
lửng, H2S, SO2, NO2 và Methyl mecarptan đều có nồng độ và giá trị nằm trong giới hạn
cho phép của QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT và QCVN
06:2009/BTNMT.
+ Nhìn chung, chất lượng không khí xung quanh nhà máy là tốt.
4.2. Chất lượng nước thải tại cơ sở

Chất lượng nước thải tại cơ sở được trình bày trong bảng sau:
Bảng 4. Chất lượng nước thải của cơ sở
TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Kết quả

QCVN 11:
2008/BTNMT,
cột B

1

pH

-

6,8

5,5 - 9

Đạt

2

SS

mg/L

8,9

100

Đạt

3

COD

mg/L

28

80

-

4

BOD5

mg/L

8,5

50

Đạt

5

Tổng Nitơ

mg/L

1,2

60

Đạt

6

Tổng dầu mỡ
động thực vật

mg/L

20

Đạt

7

Amoni(1)

mg/L

5,4

20

Đạt

8

Clo dư

mg/L

0,6

2

Đạt

9

Coliform

MPN/100mL

4,7*103

5000

Đạt

4,8

Tỉ lệ vượt
QCVN (lần)

Ghi chú:
+ Vị trí: sau hệ thống xử lý nước thải;
+ (1): mẫu được phân tích tại Phòng thí nghiệm Chuyên sâu – ĐHCT;
Nhận xét:

Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh

13


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 1 năm 2015 của “Cơ sở chế biến cua đồng”

+ Tất cả các chỉ tiêu được quan trắc của mẫu thu tại đầu ra của hệ thống xử lý
nước thải như: pH, SS, COD, BOD5, Tổng Nitơ, Tổng dầu mỡ động thực vật, Amoni,
Clo dư và Coliform đều có nồng độ và giá trị nằm trong giới hạn cho phép của QCVN
11:2008/BTNMT, cột B.
+ Nhìn chung, chất lượng môi trường nước sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn thải ra môi
trường.
V. CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI
5.1. Nguồn và khối lượng chất thải nguy hại phát sinh
Các loại chất thải nguy hại phát sinh tại cơ sở như: Giẻ lau dính dầu nhớt (khoảng
1,5 kg/năm); Bóng đèn hỏng, thủy tinh vỡ (khoảng 2 kg/năm).
5.2. Biện pháp quản lý xử lý
Tất cả các loại chất thải nguy hại phát sinh trong quá trình hoạt động của cơ sở sẽ
được thu gom và lưu trữ trong các thùng chứa bằng nhựa, có nắp đậy kín, có dán chữ
cảnh báo và được đặt trong khu chứa riêng biệt.
Khi khối lượng chất thải nguy hại phát sinh lớn cơ sở sẽ tiến hành thuê đơn vị có
chứa năng để thu gom, vận chuyển và xử lý đúng như quy định.

PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ CAM KẾT
1. KẾT LUẬN
Quá trình thực hiện báo cáo giám sát môi trường đợt 1 năm 2015 tại Cơ sở chế
biến cua đồng thuộc Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh đạt được các kết luận sau:
+ Cơ sở chế biến cua đồng trong quá trình hoạt động có phát sinh chất thải, tuy
nhiên lượng phát sinh chất thải không nhiều nên ít ảnh hưởng môi trường xung quanh;
+ Không khí xung quanh cơ sở có chất lượng tốt;

Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh

14


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 1 năm 2015 của “Cơ sở chế biến cua đồng”

+ Nước thải đầu ra hệ thống xử lý đạt quy chuẩn 11:2008/BTNMT trước khi
thải ra nguồn tiếp nhận
+ Các loại chất thải rắn và nước thải phát sinh đã được xử lý đúng quy định;
+ Chất thải nguy hại phát sinh khá thấp và đã được quản lý, xử lý đúng quy
định của Thông tư số 12/2011/TT-BTNMT.
2. CAM KẾT
+ Cơ sở tiếp tục thực hiện thường xuyên các biện pháp giảm thiểu, xử lý chất
thải đảm bảo đạt các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành về môi trường;
+ Cơ sở cam kết tiếp tục duy trì thực hiện chương trình quan trắc môi trường
hàng năm để kịp thời điều chỉnh phương pháp xử lý nhằm hạn chế tối đa các tác động
tiêu cực đến môi trường.
Châu Thành, ngày … tháng 3 năm 2015
Chủ cơ sở

Nguyễn Văn Khanh

PHỤ LỤC
QCVN 05: 2013/BTNMT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ
XUNG QUANH
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi áp dụng

Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh

15


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 1 năm 2015 của “Cơ sở chế biến cua đồng”

1.1.1. Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số cơ bản, gồm lưu huỳnh
đioxit (SO2), cacbon (CO), nitơ oxit (NOx), ôzôn (O3), bụi lơ lửng, bụi PM10 (bụi ≤
10μm) và chì (Pb) trong không khí xung quanh.
1.1.2. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá chất lượng không khí xung quanh và giám
sát tình trạng ô nhiễm không khí.
1.1.3. Quy chuẩn này không áp dụng để đánh giá chất lượng không khí trong phạm vi
cơ sở sản xuất hoặc không khí trong nhà.
1.2. Giải thích từ ngữ
Trong quy chuẩn này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.2.1. Trung bình một giờ: Là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời
gian một giờ đối với các phép đo thực hiện hơn một lần trong một giờ, hoặc giá trị
phép đo thực hiện 01 lần trong khoảng thời gian một giờ. Giá trị trung bình được đo
nhiều lần trong 24 giờ (một ngày đêm) theo tần suất nhất định. Giá trị trung bình giờ
lớn nhất trong số các giá trị đo được trong 24 giờ được lấy so sánh với giá trị giới hạn
quy định tại Bảng 1.
1.2.2. Trung bình 8 giờ: Là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời
gian 8 giờ liên tục.
1.2.3. Trung bình 24 giờ: là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời
gian 24 giờ (một ngày đêm).
1.2.4. Trung bình năm: là trung bình số học các giá trị trung bình 24 giờ đo được trong
khoảng thời gian một năm.
2. QUY CHUẨN KỸ THUẬT
Giá trị giới hạn của các thông số cơ bản trong không khí xung quanh được quy
định tại Bảng 1
Bảng 1: Giá trị giới hạn các thông số cơ bản trong không khí xung quanh
Đơn vị: Microgam trên mét khối (μg/m3)
TT

Thông số

Trung
bình 1 giờ

Trung
bình 3 giờ

Trung bình
24 giờ

Trung bình
năm

1

SO2

350

-

125

50

2

CO

30000

10000

-

-

3

NO2

200

-

100

40

4

O3

200

120

5

Bụi lơ lửng (TSP)

300

-

200

100

6

Bụi PM10

-

-

150

50

7

Bụi PM2,5

-

-

50

25

Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh

-

16


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 1 năm 2015 của “Cơ sở chế biến cua đồng”

8

Pb

-

-

1,5

0,5

Ghi chú: Dấu (-) là không quy định
3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH
Phương pháp phân tích xác định các thông số chất lượng không khí thực hiện
theo hướng dẫn của các tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn phân tích tương ứng của
các tổ chức quốc tế.
- TCVN 5978:1995 (ISO 4221:1980). Chất lượng không khí. Xác định nồng độ
khối lượng của lưu huỳnh điôxit trong không khí xung quanh. Phương pháp trắc quang
dùng thorin.
- TCVN 5971:1995 (ISO 6767:1990) Không khí xung quanh. Xác định nồng độ
khối lượng của lưu huỳnh điôxit. Phương pháp tetrachloromercurat (TCM)/Pararosanilin.
- TCVN 7726:2007 (ISO 10498:2004) Không khí xung quanh. Xác định Sunfua
điôxit. Phương pháp huỳnh quang cực tím.
- TCVN 5972:1995 (ISO 8186:1989) Không khí xung quanh. Xác định nồng độ
khối lượng của carbon monoxit (CO). Phương pháp sắc ký khí.
- TCVN 7725:2007 (ISO 4224:2000) Không khí xung quanh. Xác định carbon
monoxit. Phương pháp đo phổ hồng ngoại không phân tán.
- TCVN 5067:1995 Chất lượng không khí. Phương pháp khối lượng xác định hàm lượng bụi.
- TCVN 6138:1996 (ISO 7996:1985) Không khí xung quanh. Xác định nồng độ
khối lượng của các nitơ ôxit. Phương pháp quang hóa học.
- TCVN 7171:2002 (ISO 13964:1998) Chất lượng không khí. Xác định ôzôn
trong không khí xung quanh. Phương pháp trắc quang tia cực tím.
- TCVN 6157:1996 (ISO 10313:1993) Không khí xung quanh. Xác định nồng
độ khối lượng ôzôn. Phương pháp phát quang hóa học.
- TCVN 6152:1996 (ISO 9855:1993) Không khí xung quanh. Xác định hàm
lượng chì bụi của sol khí thu được trên cái lọc. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử.

Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh

17


Báo cáo GSMT định kỳ đợt 1 năm 2015 của “Cơ sở chế biến cua đồng”

Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Khanh

18



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×