Tải bản đầy đủ

10 ĐỀ THI THỬ TOÁN THPT QG HAY VÀ ĐẶC SẮC (PHẦN 1)

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT A HẢI HẬU

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I
Môn Toán lớp 12
Đề gồm 50 câu. Thời gian làm bài 90 phút

1
d 1
Câu 1: Một nguyên hàm của f  x    2 x  1 e x là F (x)  (ax 2  bx  c  )e x . Tính a  b  c  d
x
A. 1
B. 3
C. 0
D. 2

Câu 2: Hàm số y  x 4  8 x3  5 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.  0;   .

B.  ; 6  .


C.  6;0  .
Câu 3: Biết log 7 2  m , khi đó giá trị của log 49 28 được tính theo m là:
1  2m
m2
1 m
A.
.
B.
.
C.
.
2
4
2

D.  ;   .

D.

1  4m
.
2

Câu 4: Biết góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) là    90o  , tam giác ABC nằm trên mặt phẳng (P) có
diện tích là S và hình chiếu vuông góc của nó lên mặt phẳng (Q) có diện tích là S’ thì
A. S  S '.cos 
B. S '  S .cos 
C. S  S '.sin 
D. S '  S .sin 

Câu 5: Phương trình log3  x  2   3 có nghiệm là:
C. 7
D. 3
B. 25
Câu 6: Tứ diện OABC có OA  OB  OC  1 và OA  OB . Tìm góc giữa OC và (OAB) để tứ diện có thể
1
tích là
.
12
A. 30o


B. 45o
C. 60 o
D. 90o
A. 5

Câu 7: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x 2 x 2  2  m có đúng 4 nghiệm thực phân biệt là:
A. m  1

B. 0  m  1

C. m  1

D. m  0

Câu 8: Nếu  x; y  là nghiệm của phương trình x 2 y  x 2  2 xy  x  2 y  1  0 thì tổng giá trị nhỏ nhất và
giá trị lớn nhất của y là:

A. 2
Câu 9: Biết
sau.
A.

B. 3

 f  x  dx  2 x ln  3x  1  C

 f  3x  dx  2 x ln  9 x  1  C.
C.  f  3 x  dx  6 x ln  9 x  1  C.

C.

3
2

D. 1

1

với x   ;   . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định
3


 f  3x  dx  6 x ln  3x  1  C.
D.  f  3 x  dx  3 x ln  9 x  1  C .
B.

u1  2
Câu 10: Cho dãy số  un  biết 
. Tìm số hạng tổng quát của dãy số này?
*
un 1  2un n  N
A. un  2 n
B. un  n n 1
C. un  2
D. un  2n 1

 x2  1  1

khi x  0
Câu 11: Cho hàm số f ( x)  
. Tính f '(0) ?
x
0
Khi x  0

1
A.
B. Không tồn tại
C. 1
D. 0
2
Câu 12: Phương trình cosx.cos7x = cos3x.cos5x tương đương với phương trình nào sau đây.
A. sin4x = 0
B. cos3x = 0
C. cos4x = 0
D. sin5x = 0

Câu 13: Cho hàm số y  x 4  2mx 2  2m . Xác định tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số có ba điểm
cực trị và các điểm cực trị này lập thành một tam giác có diện tích bằng 32
Trang 1/4 - Mã đề thi 136


A. m  4; m  1

B. m  4

C. m  4

D. m  1

  45o biết tam giác SAB
Câu 14: Tính thể tích hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a , BAD
vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.
a3
a3
a3 2
a3 2
A.
B.
C.
D.
2
12
2
6
2x  3
Câu 15: Cho hàm số y 
(C ) . Gọi d là tiếp tuyến bất kì của (C), d cắt hai đường tiệm cận của đồ
x2
thị (C) lần lượt tại A, B. Khi đó khoảng cách giữa A và B ngắn nhất bằng
A. 3 2 .
B. 4 .
C. 2 2 .
D. 3 3 .

Câu 16: Điều kiện xác định của của hàm số y 
A. x  3 .

B. x  1 .

Câu 17: Nếu

 f  x  dx  x  ln 5 x  C

A. f  x   x 

1

1
.
5x

B. f  x   

1
là:
2x 1
log 9

x 1 2
C. 3  x  1 .

D. 0  x  3 .

với x   0;   thì hàm số f  x  là
1
1
 .
2
x 5x

C. f  x   

1 1
 .
x2 x

D. f  x  

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình log 0,5  x  3   log 0,5  x 2  4 x  3  là:
A.  3;   .
Câu 19: Hàm số y 
A. 

13
.
12

Câu 20: Cho t anx 
A. 2

B.  .

C.  .

1
 ln  5 x  .
x2

D.  2;3 .

1
1
1
đạt giá trị lớn nhất trên đoạn  5; 3 bằng:


x x 1 x  2
47
11
11
B.  .
C.  .
D. .
60
6
6
1


. Tính tan  x   ?
4
2

3
B.
2

C. 6

D. 3

Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có ðáy là hình vuông ; SA  AB  a và SA   ABCD  . Gọi M là trung

điểm AD, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BM
6a
a 14
a 14
A.
B.
C.
6
2
14

D.

2a
14

Câu 22: Số nghiệm của phương trình cos 4 x  cos 2 x  2sin 6 x  0 trong  0; 2  là
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 23: Cho các phát biểu sau về góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau:
Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau bằng góc giữa hai đường thẳng tương ứng vuông góc với hai mặt
phẳng đó (I)
Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau bằng góc giữa hai đường thẳng tương ứng song song với hai mặt
phẳng đó (II)
Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau bằng góc giữa hai đường thẳng cùng vuông góc với giao tuyến của
hai mặt phẳng đó (III)
Trong các phát biểu trên có bao nhiêu phát biểu là Đúng?
A. 2
B. 1
C. 3
D. 0
Câu 24: Hàm số y  ax3  bx 2  cx  d đồng biến trên  khi và chỉ khi
 a  b  0, c  0
 a  b  0, c  0
 a  b  0, c  0
A. 
. B. 
. C. 
. D. a  0; b 2  3ac  0 .
2
2
2
 a  0; b  3ac  0
 a  0; b  3ac  0
 a  0; b  3ac  0
Trang 2/4 - Mã đề thi 136


Câu 25: Cho 6 chữ số 4,5,6,7,8,9. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau được lập thành
từ 6 chữ số đó?
A. 120
B. 216
C. 180
D. 256
Câu 26: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng x  1 và đi qua điểm A  2; 5  ?
A. y 

3 x  2
.
1 x

B.

y

x  13
.
x 1
2

Câu 27: Cho bất phương trình 2 x  2 x 1  2 x
x.
A. m  3 .
B. m  3 2 .

C. y 
2

2 x

2x 1
.
x 1

3

x 1
.
x 1

 m . Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi
C. m  2 2 .

Câu 28: Tìm hệ số của x y trong khai triển (1  x) (1  y) là:
A. 20
B. 800
C. 36
3

D. y 

6

D. m  3 2 .

6

D. 400

Câu 29: Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng y  x cắt đồ thị hàm số y 

x5
tại
xm

hai điểm A và B sao cho AB  4 2 .
A. 2
B. 8

C. 5
D. 7
xm
Câu 30: Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số y 
đồng biến trên từng khoảng xác định.
x 1
A. m  1 .
B. m  1 .
C. m  1 .
D. m  1 .
ax  b
Câu 31: Cho hàm số y =
có đồ thị cắt trục tung tại A(0; -1), tiếp tuyến tại A của đồ thị hàm số đã
x 1
cho có hệ số góc k = -3. Các giá trị của a, b là:
A. a = 1; b=1
B. a = 2; b=1
C. a = 1; b=2
D. a = 2; b=2
x
Câu 32: Tìm tất cả các nguyên hàm của hàm số f  x   3 x 2  .
2
3
2
x
x
x2
A.  f  x  dx    C .
B.  f  x  dx x3   C .
3 4
2
2
2
x
x
C.  f  x  dx  x3   C .
D.  f  x  dx x3  .
4
4
u1  1
Câu 33: Cho dãy số  un  biết 
. Tính số hạng u50
*
un 1  un  2n  1 n  N
A. 4024
B. 2402
C. 2240
D. 2024
Câu 34: Có thể dùng ít nhất bao nhiêu khối tứ diện để ghép thành một hình hộp chữ nhật.
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Câu 35: Hàm số y  x3  3x 2  3x  4 có bao nhiêu cực trị ?
A. 2
B. 1
C. 3

D. 0

Câu 36: Cho tứ diện đều ABCD. Tính tang của góc giữa AB và  BCD 

1
1
C. 2
D.
3
2
Câu 37: Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp một hình chóp tứ giác đều có cạnh bên bằng 2 và cạnh đáy
bằng 1.
128
16
8
32
A.
B.
C.
D.
7
7
21 14
14
Câu 38: Khối hai mươi mặt đều thuộc khối đa diện loại nào?
A. loại {3;5}
B. A. loại {5;3}
C. loại {3;4}
D. loại {3;4}
Câu 39: Tính thể tích khối bát diện đều cạnh a .
A.

3

B.

Trang 3/4 - Mã đề thi 136


a3 2
a3 2
a2 2
a3 2
B.
C.
D.
12
6
3
3
Câu 40: Trong các loại hình sau: Tứ diện đều; hình chóp tứ giác đều; hình lăng trụ tam giác đều; hình
hộp chữ nhật, loại hình nào có ít mặt phẳng đối xứng nhất.
A. Tứ diện đều
B. Hình chóp tứ giác đều
C. Hình lăng trụ tam giác đều
D. Hình hộp chữ nhật

A.

Câu 41: Đường cong trong hình bên d ư ớ i là đồ thị của một hàm
số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y

2

A. y  x3  3x  1 .
B. y   x3  3x2  1 .
C. y  x3  3x 2  3x  1 . D. y   x3  3x 2  1 .

1
x

O
1

Câu 42: Tứ diện OABC có OA  1; OB  2; OC  3 và chúng đôi một
vuông góc. Gọi M, N, P thứ tự là trung điểm của AB, BC, CA. Tính thể tích khối tứ diện OMNP.
1
1
1
A. 1
B.
C.
D.
3
4
6
Câu 43: Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên 2 thẻ. Xác suất để hai thẻ rút được
có tích 2 số ghi trên 2 thẻ là số lẻ là:
5
7
3
1
A.
B.
C.
D.
18
18
18
9
Câu 44: Tính thể tích lớn nhất của khối chóp tứ giác nội tiếp một mặt cầu bán kính bằng 3.
49
32
64
A.
B. 12
C.
D.
3
3
3
Câu 45: Tính diện tích xung quanh của một hình nón tròn xoay có đường cao là 1 và đường kính đáy là 1
 5
 5
A. 
B.
C. 2
D.
8
4
Câu 46: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay tam giác đều ABC cạnh bằng 1 quanh AB.
3


 3
A.
B.
C.
D.
4
4
8
2
Câu 47: Trong các khối trụ cùng có diện tích toàn phần là 6 . Tìm bán kính đáy của khối trụ có thể tích
lớn nhất.
1
1
A. R  1
B. R 
C. R 
D. R  3
3
3
Câu 48: Tìm m để hàm số F  x   mx3   3m  2  x 2  4 x  3 là một nguyên hàm của hàm số

f ( x)  3x 2  10 x  4 .
A. m  3.

B. m  1.
C. m  2.
D. m  0.
4x 1
Câu 49: Đồ thị hàm số y 
cắt đường thẳng y   x  4 tại hai điểm phân biệt A, B . Tìm toạ độ
x4
trung điểm C của AB .
A. C  0;4  .
B. C  2;6  .
C. C  4;0  .
D. C  2; 6  .
Câu 50: Tính lim
x 3

A. -

x 3
x2  9

?
B. 0

C.

6

D. +

----------- HẾT ---------Trang 4/4 - Mã đề thi 136



SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC
(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3
NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 121

Câu 1. Cho hàm số y =

ax + b
có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
x +1

A. a < b < 0 .

B. 0 < b < a .

C. 0 < a < b .

Câu 2. Giá trị lớn nhất của hàm số y  x3  2 x 2  4 x  5 trên đoạn [1; 3] bằng
A. 0.
B. 2.
C. -3.
Câu 3. Đồ thị hàm số y =
A. 2 điểm.

D. b < 0 < a .
D. 3.

x −1
có bao nhiêu điểm mà tọa độ của nó đều là các số nguyên?
x +1
B. 3 điểm.
C. 4 điểm.
D. 1 điểm.

Câu 4. Tập nghiệm của Bất phương trình log 2018 x ≤ log x 2018 là

1

x≤

A.
2018 .

1 < x ≤ 2018

B. 0 < x ≤ 2018 .

1
≤ x ≤ 2018 .
C.
2018

1

0< x≤

D.
2018 .

1 < x ≤ 2018

Câu 5. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. AB = BC = a 3 , góc



= SCB
= 900 và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a 2 . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình
SAB

chóp S.ABC bằng:
A. 2πa 2 .

B. 16πa 2 .

C. 8πa 2 .

D. 12πa 2 .

Câu 6. Có tấm bìa hình tam giác đều ABC cạnh bằng a. Người ta muốn cắt tấm bìa đó thành hình chữ nhật
MNPQ rồi cuộn lại thành một hình trụ không đáy như hình vẽ.

Diện tích hình chữ nhật đó bằng bao nhiêu để diện tích xung quanh của hình trụ là lớn nhất?
a2
A.
.
2

a2 3
B.
.
8

a2 3
C.
.
4

Câu 7. Với a và b là các số thực dương. Biểu thức log a (a 2 .b) bằng
1/6 - Mã đề 121

a2
D.
.
8


B. 2 − log a b .

A. 2 + log a b .

y  x
0; .

Câu 8. Tập xác định của hàm số
A.  .

B.

sin 2018  

C. 2 log a b .

D. 1 + 2 log a b .

C.  \ 0.

D. 0; .

C. 1.

D. -2.





Câu 9. Giá trị của tích phân

 x.cos xdx là
0

A. 0.

B. 2.

Câu 10. Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau.

Đồ thị của hàm số y = f ( x ) có bao nhiêu điểm cực trị ?
A. 5 .

B. 2 .

C. 4 .

Câu 11. Hàm=
số y log 2 (2 x + 1) có đạo hàm y’ bằng
2
2
2 ln 2
A.
.
B.
.
C.
.
(2 x + 1).ln 2
(2 x + 1).log 2
2x + 1

1
dx
 5x  2
x 2
1
x 2
A. ln
C .
 C . B. ln
2x 1
3 2x 1

Câu 12. Tính:

 2x

D. 3 .

D.

1
.
(2 x + 1).ln 2

2

C.

1 2x 1
ln
 C . D. ln 2 x 2  5 x  2  C .
3
x 2

Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A(1; 2;3), B (−4; 4;6). Tọa độ trọng tâm G của tam giác
OAB là
 3 9
A. G (1; −2; −3) .
B. G (−1; 2;3) .
C. G (−3;6;9) .
D. G  − ;3;  .
 2 2
Câu 14. Một người sử dụng xe máy có giá trị ban đầu là 40 triệu đồng. Sau mỗi năm, giá trị xe giảm 10% so
với năm trước đó. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì giá trị xe nhỏ hơn 12 triệu đồng?
A. 9.
B. 10.
C. 11.
D. 12.

 

Câu 15. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho u  2i  k , khi đó tọa độ u với hệ Oxyz là:
A. (1; 0; 2).

B. (0; 2; 1).

C. (2; 0; 1).

D. (2; 1).

C. y  x 4  2 x 2  2 .

D. y  x 4  2 x 2  2 .

Câu 16. Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A. y  x 4  2 x 2  3 .

B. y  x 4  4 x 2  2 .

2/6 - Mã đề 121


Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều 5
điểm S, A, B, C, D ?
A. 5 mặt phẳng.
B. 2 mặt phẳng.
C. 1 mặt phẳng.
D. 4 mặt phẳng.
Câu 18. Cho hàm số f  x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như bên:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 2;1 .

B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng -1.
D. Hàm số đạt cực trị tại x  2 .

x2 − 4

3
Câu 19. Giải bất phương trình  
≥ 1 ta được tập nghiệm là T. Tìm T ?
4
= [ 2; +∞ ) .
A. T = [ −2; 2] .
B. T
C. T = ( −∞; −2] ∪ [ 2; +∞ ) .

D. T =

( −∞; −2] .

Câu 20. Cho điểm H ( 4;0 ) , đường thẳng x = 4 cắt hai đồ thị hàm số y = log a x và y = log b x lần lượt tại
hai điểm A, B sao cho AB = 2 BH . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. a = 3b .

B. b = 3a .

C. b = a 3 .

Câu 21. Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị hàm số y 
đường tiệm cận?
A. m  2 .
B. m  2 hoặc m  1 .

C. 2  m  3 .

D. a = b3 .

x 1  2018
x  2mx  m  2
2

có đúng ba

D. 2  m  3 .

Câu 22. Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số y =x3 − 3mx 2 + ( 9m − 6 ) x đồng biến trên  ?
A. m ≥ 2 hoặc m ≤ 1 .

B. 1 ≤ m ≤ 2 .

C. 1 < m < 2 .

D. m > 2 hoặc m < 1 .

Câu 23. Cho hình chóp đều S.ABCD có AC = 2a, mặt bên (SBC) tạo với đáy một góc 450. Tính thể tích V
của hình chóp S.ABCD.
A. V  a

3

2.

a3
B. V 
.
2

2a 3 3
C. V 
.
3
3/6 - Mã đề 121

a3 2
D. V 
.
3


Câu 24. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = m – 2x cắt đồ thị hàm số y 
hai điểm phân biệt.
A. m  4 .

B. m  4 .

C. m  4 .

2x  4
x 1

tại

D. m  4 .

Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( S) : x 2 + y 2 + z 2 − 8x + 10y − 6z + 49 =
0 . Tìm tọa độ tâm I và
bán kính R của mặt cầu (S).
A. I ( −4;5; −3) và R = 1 . B. I ( 4; −5;3) và R = 7 .

C. I ( −4;5; −3) và R = 7 . D. I ( 4; −5;3) và R = 1 .

Câu 26. Cho hàm số y = f ( x ) là hàm liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. min y = 3 .

B. max y = 4 .

C. Giá trị cực đại của hàm số là 4.

D. Giá trị cực tiểu của hàm số là 3.





Câu 27. Gọi l , h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Đẳng thức đúng?
A. R 2  h 2  l 2 .

B. l  h .

C. l 2  h 2  R 2 .

D. R  h .

Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A (1; −2;1) , B ( 0; 2; −1) , C ( 2; −3;1) . Điểm M thỏa
mãn T = MA2 − MB 2 + MC 2 nhỏ nhất. Tính giá trị của P =xM2 + 2 yM2 + 3 zM2 .
A. P = 134.
B. P = 162.
C. P = 101.

D. P = 114.

Câu 29. Nguyên hàm của hàm số f ( x)  sin(2 x  1) là
A. cos(2 x  1)  C .

B.  cos(2 x  1)  C .

C.

1
cos(2 x  1)  C .
2

Câu 30. Cho đồ thị hàm số ( C ) : y =x 4 − 4 x 2 + 2017 và đường thẳng d :=
y
của (C) vuông góc với đường thẳng d?
A. 3 tiếp tuyến.
C. 1 tiếp tuyến.

1
2

D.  cos(2 x  1)  C .

1
x + 1. Có bao nhiêu tiếp tuyến
4

B. Không có tiếp tuyến nào.
D. 2 tiếp tuyến.

Câu 31. Kết thúc học kì 1, trường THPT Triệu Quang Phục có tổ chức cho học sinh các lớp tham quan học
tập trải nghiệm tại nhà thờ đá Phát Diệm và chùa Bái Đính, trong số đó có lớp 12A1. Để có thể có chỗ nghỉ
ngơi trong quá trình tham quan, lớp 12A1 đã dựng trên mặt đất bằng một chiếc lều bằng bạt từ một tấm bạt
hình chữ nhật có chiều dài là 12m và chiều rộng là 6m bằng cách: Gập đôi tấm bạt lại theo đoạn nối trung
điểm hai cạnh là chiều rộng của tấm bạt sao cho hai mép chiều dài còn lại của tấm bạt sát đất và cách nhau x
m (như hình vẽ). Tìm x để khoảng không gian phía trong lều là lớn nhất?

A. x = 3 3 .

B. x = 3.

C. x = 4.
4/6 - Mã đề 121

D. x = 3 2 .


0 có hai
Câu 32. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4 x − m.2 x +1 + 2m 2 − 5 =
nghiệm phân biệt?
A. 4.
B. 5.
C. 1.
D. 2.
Câu 33. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho bởi các phương án A,
B, C, D dưới đây, hàm số đó là hàm số nào?

A. y =

x+2
.
2x −1

B. y =

x−2
.
2x −1

C. y =

x+2
.
1− 2x

D. y =

x−2
.
1+ 2x

0

3 x 2  5 x 1
2
dx  a.ln  b. Khi đó giá trị của a + 2b là
Câu 34. Giả sử rằng 
x2
3
1
A. 60.

B. 40.

C. 50.
10

Câu 35. Cho hàm số f(x) liên tục trên [0; 10] thỏa mãn



6

f ( x)dx  7;

0
2

D. 30.



f ( x)dx  3. Tính

2

10

P   f ( x)dx   f ( x)dx.
0

A. P = 7.

6

B. P = 10.

C. P = 4.

Câu 36. Tổng số mặt, số cạnh và số đỉnh của một hình lập phương là:
A. 26.
B. 30.
C. 22.

D. P = -4.
D. 24.

Câu 37. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi C : y  x 2  2x ; y  x  2 là
A.

7
.
2

B.

9
.
2

C.

11
.
2

D.

5
.
2

Câu 38. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, các cạnh AB = 1, AC = 2. Các tam giác SAB
và SAC lần lượt vuông tại B và C. Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng đáy bằng 600 . Tính thể tích của
khối chóp S.ABC.
A.

2 3
.
3

B.

2 15
.
5

C.

2 15
.
15

D.

2 15
.
3





Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho u (1;0;1), v(0;1; −2). Tích vô hướng của u và v là




A. u.v = −2 .
B. u.v = 2 .
C. =
D. u.v = 0 .
u.v (0;0; −2) .
Câu 40. Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 4.
B. 6.
C. 3.

D. 1.

4
2
Câu 41. Cho hàm số y  x  2 x  2018 . Khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số bằng
A. 2 .
B. 4 .
C. 1 .
D. 3 .

Câu 42. Cho hàm số y  x3  (1 2m) x 2  2(2  m) x  4 . Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số có hai
điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành?

5/6 - Mã đề 121


A.

m  2

.
 5
  m  2
 2

B.

m  2

.
 5
  m  2
 2

C. 2  m  2 .

m  2

D. 

 m  2

.

Câu 43. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi C : y  3x 4  4x 2  5;Ox ; x  1; x  2 là
A.

214
.
15

B.

213
.
15

C.

43
.
3

D.

212
.
15

Câu 44. Tính thể tích V của hình chóp S.ABC có độ dài các cạnh SA = BC =5a, SB = AC = 6a và SC =
AB = 7a.

35a 3 2
A. V 
.
2

3
B. V  2 105a .

C. V 

35 3
a .
2

3
D. V  2 95a .


sin x
và F    2. Khi đó F(0) là
 2 
1  3cos x
1
2
C.  ln 2  2 .
D.  ln 2  2 .
3
3

Câu 45. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) 

2
3

A.  ln 2  2 .

1
3

B.  ln 2  2 .

Câu 46. Đồ thị của hàm số nào sau không có đường tiệm cận?
A. y 

x
.
x 1
2

B. y 

1
.
x

4
2
C. y  x  3 x  2 .

D. y 

2x 1
.
2x

Câu 47. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm A (1; − 1;1) , B ( 0;1; − 2 ) và điểm M thay
đổi trên mặt phẳng tọa độ Oxy . Tìm giá trị lớn nhất của MA − MB .
A. 2 2 .

B.

14 .

C.

6.

Câu 48. Tập nghiệm của bất phương trình log 2 ( x − 1) < 3 là
A.

( −∞;9 ) .

B. (1;10 ) .

C.

( −∞;10 ) .

D.

12 .

D. (1;9 ) .

Câu 49. Hàm số y = f ( x ) = ax 4 + bx 2 + c ( a ≠ 0 ) có đồ thị như hình vẽ sau:

Hàm số y = f ( x ) là hàm số nào trong bốn hàm số sau:
A. y =
− x 4 + 2x 2 + 3 .

B. y = ( x 2 − 2 ) − 1 .
2

C. y =
− x 4 + 4x 2 + 3 .

D. y = ( x 2 + 2 ) − 1 .
2

Câu 50. Hình nón tròn xoay ngoại tiếp tứ diện đều cạnh a, có diện tích xung quanh là
πa 2
πa 2 3
πa 2 3
πa 2 2
A. Sxq =
.
B. Sxq =
.
C. Sxq =
.
D. Sxq =
.
3
6
3
3
------ HẾT ------

6/6 - Mã đề 121


SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC

ĐÁP ÁN
MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)
Tổng câu trắc nghiệm: 50.
121
1

C

2

B

3

C

4

D

5

D

6

B

7

A

8

C

9

D

10

D

11

A

12

C

13

B

14

D

15

C

16

D

17

A

18

C

19

A

20

C

21

C

22

B

23

D

24

B

25

D

1


26

A

27

B

28

A

29

D

30

A

31

D

32

C

33

A

34

B

35

C

36

A

37

B

38

C

39

A

40

B

41

A

42

B

43

A

44

D

45

A

46

C

47

C

48

D

49

B

50

C

2


TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG I
ĐỀ CHÍNH THỨC
( Đề thi gồm 6 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 132

Họ tên thí sinh: ……………………………….SBD: ………… Phòng thi: ………………
Câu 1: Cho a,b,c với a, b là các số thực dương khác 1, c >0. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. loga b.logb a  1.
C. loga c 

B. log a c 

1
.
logc a

log b c
.
log b a

D. log a c  log a b.logb c.

Câu 2: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
x4  C
. D.  2e x dx  2(e x  C ).
4
Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y  s inx , y  cos x và các đường
thẳng x  0, x   bằng

A.  sin x dx  C  c os x . B.

1
 x dx  ln x  C .

C.  x 3 dx 

B. 2 .
C. 2 2 .
D. 2 2 .
A. 3 2 .
2
Câu 4: Tổng S các nghiệm của phương trình: 2 cos 2 x  5 cos 2 x  3  0 trong khoảng  0;2  là
11
7
A. S  5 .
C. S  4 .
D. S  .
B. S 
.
6

6
x

log
b
có 1 nghiệm dạng
với a, b là các số nguyên
a

Câu 5: Phương trình 5
3
dương lớn hơn 4 và nhỏ hơn 16. Khi đó a+2b bằng
A. 35.
B. 30.
C. 40.
D. 25.
Câu 6: Trong các dãy số sau, có bao nhiêu dãy là cấp số cộng?
b) Dãy số  vn  với vn  2n 2  1 .
a) Dãy số  un  với un  4n .
x 2 3 x  2

x2

n
3

c) Dãy số  w n  với w n   7.
A. 4.

B. 2.

d) Dãy số  tn  với tn  5  5n.
C. 1.

D. 3.
9

3 x 2 x2



Câu 7: Tìm tập hợp tất cả các nghiệm thực của bất phương trình  
7
A. x   ;1 .
2 

B. x   ;1 .
2 

C. x   ;   1;   .
2

D. x   ;   (1;  ).
2

1

1

1



9
.
7



1



3x  1
. Gọi giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên  0; 2  lần
Câu 8: Cho hàm số y 
x3
lượt là M và m. Khi đó m  M có giá trị là
14
14
3
C. .
D. .
A. 4.
B.
.
3
3
5
Câu 9: Cho hàm số f ( x ) có tính chất f '( x)  0 x   0;3 và f '( x)  0 x  1;2  . Khẳng định

nào sau đây là sai?
Trang 1/8 - Mã đề thi 132


A. Hàm số f ( x ) đồng biến trên khoảng (0;3) .
B. Hàm số f ( x ) đồng biến trên khoảng (0;1) .
C. Hàm số f ( x ) đồng biến trên khoảng (2;3) .
D. Hàm số f ( x ) là hàm hằng ( tức là không đổi) trên khoảng (1; 2) .
Câu 10: Trong không gian cho hai đường thẳng a và b cắt nhau. Đường thẳng c cắt cả hai
đường a và b. Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề sau 
(I) a,b,c luôn đồng phẳng.
(II) a,b đồng phẳng.
(III) a,c đồng phẳng.
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 11: Cho hình chóp S . ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và
SA  SB  SC  a . Gọi M là trung điểm AB. Tính góc giữa 2 đường thẳng SM và BC.
B. 60 0.
C. 90 0.
D. 120 0.
A. 30 0.
Câu 12: Số cách chia 8 đồ vật khác nhau cho 3 người sao cho có một người được 2 đồ vật và
2 người còn lại mỗi người được 3 đồ vật là
A. 1680.
B. 840.
C. 3360. 
D. 560.


  
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho a 1; 2;1 , b  1;1; 2  , c  x;3x; x  2  . Nếu 3 véc tơ a , b, c
đồng phẳng thì x bằng
A. -1.
B. 1.
C. -2.
D. 2.
Câu 14: Với x là số thực tùy ý xét các mệnh đề sau
1) x n  
x.x
....
x (n  , n  1).

2)  2 x  1  1.
0

n so

3)  4 x  1 
2

1

 4 x  1

1

.
2

1

4)  x  1 3   5  x  2  2  3 x  1  5  x  2.

Số mệnh đề đúng :
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu 15: Cho tứ diện ABCD các điểm M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Không thể
kết luận
được điểm G là trọng tâm tứ diện ABCD trong trường hợp
    
 GB  GC  GD  0.
A. GA
    
B. 4PG  PA  PB  PC  PD với P là điểm bất kỳ.
 GN .
C. GM
  
D. GM  GN  0.
Câu 16: Cho hàm số y 

1
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
x
2
2
B. y '' y  2  y '  0.
C. y '' y  2  y ' .

A. y '' y 3  2.
Câu 17: Đây là đồ thị của hàm số nào?

A. y   x 3  3x 2  2 . B. y  x 3  3x 2  2 .

D. y '' y 3  2  0.

C. y   x 3  3x 2  2 . D. y  x 3  3x 2  2 .
Trang 2/8 - Mã đề thi 132




 



Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho a, b tạo với nhau 1 góc 1200 và a  3; b  5 . Tìm
 
T  a b .

B. T  6 .
C. T  7 .
A. T  5 .
Câu 19: Số nghiệm của phương trình: log 2 x  log 2 ( x  6)  log 2 7 là
A. 0.
B. 3.
C. 1.
Câu 20: Tìm điều kiện xác định của hàm số y  tan x  cot x .
k

A. x  k , k  .
B. x   k , k  .
C. x 
, k  .
2

2

D. T  4 .
D. 2.
D. x  .

Câu 21: Trong phòng làm việc có 2 máy tính hoạt động độc lập với nhau khả năng hoạt động
tốt trong ngày của 2 máy này tương ứng là 75% và 85%. Xác suất để có đúng một máy hoạt
động không tốt trong ngày là
A. 0,525.
B. 0,425.   C. 0,625.
D. 0,325.

Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho OA  3i  4 j  5k . Tọa độ điểm A là
B. A(3; 4;5).
C. A( 3; 4;5).
D. A(3; 4;5).
A. A  3; 4; 5  .
Câu 23: Cho hàm số f ( x ) xác định trên khoảng K chứa a, hàm số f ( x ) liên tục tại x  a nếu
B. lim f ( x)  lim f ( x)  a.
A. f ( x ) có giới hạn hữu hạn khi x  a.
xa

C. lim f ( x)  lim f ( x)  .
xa

xa

D. lim f ( x)  f (a).

xa

x a

n

Câu 24: Biết tổng các hệ số trong khai triển (3x -1) = ao + a1 x + a2 x 2 + ...an x n là 211 . Tìm a6 .
B. a6  336798 .
C. a6  112266 .
A. a6  336798 .
D. a6  112266 .
x 2  3x  4
.
x 2  16
C. 0.

Câu 25: Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 
B. 2.

A. 1.

D. 3.

2

Câu 26: Đặt I    2mx  1 dx (m là tham số thực). Tìm m để I  4 .
1

B. m  2 .
C. m  1 .
A. m  1 .
Câu 27: Hàm số nào sau đây có đúng 1 cực trị?
1
3

A. y   x 3  x 2  x.

B. y 

x 1
.
x2

D. m  2 .

4

C. y  x 3 .

D. y  x  4 ln x.

Câu 28: Một hồ bơi hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh bằng 50m. Lượng nước
trong hồ cao 1,5m. Thể tích nước trong hồ là
B. 2500 m 3 .
C. 1250 m 3 .
D. 3750 m 3 .
A. 1875m 3 .
Câu 29: Cho hình nón (N) có bán kính đáy bằng 6 và diện tích xung quanh bằng 60 . Tính
thể tích V của khối nón (N).
B. V=96  .
C. V= 432 6 .
D. V= 144 6 .
A. V=288  .

Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho vectơ v  (2; 1) và điểm M (3; 2) . Tìm tọa

độ ảnh M ' của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v .
A. M '  5;3 .
B. M ' 1; 1 .
C. M '  1;1 .
D. M ' 1;1 .
2

Câu 31: Cho hàm số y=f(x )có đạo hàm f’(x) liên tục trên  0; 2 và f(2)=3,  f ( x)dx  3 .
0

2

Tính  x. f '( x)dx
0

A. 0.

B. -3.

C. 3.

D. 6.
Trang 3/8 - Mã đề thi 132


Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho A 1; 2;0  , B  3; 1;1 và C 1;1;1 . Tính diện tích S của
tam giác ABC.
B. S  3

A. S  1

C. S 

1
2

D. S  2

Câu 33: Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm f   x  trên khoảng  ;   . Đồ thị của hàm số
y  f  x  như hình vẽ.

Đồ thị của hàm số y   f  x   có bao nhiêu điểm cực đại, điểm cực tiểu?
A. 1 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu.
B. 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu.
C. 2 điểm cực đại, 2 điểm cực tiểu.
D. 2 điểm cực tiểu, 3 điểm cực đại.
3
2
Câu 34: Cho hàm số y  f ( x)  ax  bx  cx  d (a, b, c  R, a  0) có đồ thị (C). Biết đồ thị
(C) đi qua A(1;4) và đồ thị hàm số y  f '( x ) cho bởi hình vẽ.
2

Giá trị f (3)  2 f (1) là
A. 30.
B. 27.
C. 24.
D. 26.
Câu 35: Trong không gian Oxyz, cho A(1; 1; 2), B(2; 0;3), C (0;1; 2) . M (a; b; c ) là điểm thuộc
     
mặt phẳng (Oxy) sao cho biểu thức S  MA.MB  2MB.MC  3MC.MA đạt giá trị nhỏ nhất. Khi
đó T  12a  12b  c có giá trị là
B. T  3 .
C. T  3 .
D. T  1 .
A. T  1 .
Câu 36: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên  và thỏa mãn f  0   0  f  1 . Gọi S là diện tích
hình phẳng giới hạn bởi các đường y  f  x  , y  0, x  1 và x  1 . Xét các mệnh đề sau
0

1

1

1

1

0

1

1

1. S   f  x  dx   f  x  dx 2. S   f  x  dx 3. S   f  x  dx

1

4. S   f  x  dx
1

Số mệnh đề đúng là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 37: Gọi k1 ; k2 ; k3 lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị các hàm số
y  f ( x); y  g ( x); y 

f ( x)
tại x  2 và thỏa mãn k1  k2  2k3  0 khi đó
g ( x)
Trang 4/8 - Mã đề thi 132


1
2

1
2

A. f (2)  .

1
2

B. f (2)  .

C. f (2)  .

1
2

D. f (2)  .

Câu 38: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D có
AB  2 AD  2CD . Tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi I là
trung điểm AD. Biết khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SBD) bằng 1 (cm). Tính diện tích hình
thang ABCD.
A. S 

200
cm2 .
27





B. S 

10
cm 2 .
3





C.

5
cm 2 .
3





D.

19
cm 2 .
2





Câu 39: Cho tứ diện ABCD có AB=5 các cạnh còn lại bằng 3, khoảng cách giữa 2 đường
thẳng AB và CD bằng
A.

2
.
2

B.

3
.
3

C.

2
.
3

D.

3
.
2

Câu 40: Để tiết kiệm năng lượng một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho dân
theo hình thức lũy tiến (bậc thang) như sau: Mỗi bậc gồm 10 số; bậc 1 từ số thứ 1 đến số thứ
10, bậc 2 từ số thứ 11 đến số thứ 20, bậc 3 từ số thứ 21 đến số thứ 30,… Bậc 1 có giá là 800
đồng/1 số, giá của mỗi số ở bậc thứ n  1 tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ n là 2,5%. Gia
đình ông A sử dụng hết 347 số trong tháng 1, hỏi tháng 1 ông A phải đóng bao nhiêu tiền? (
đơn vị đồng, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
B. x  402903, 08.
C. x  402832.28.
D. x  415481,84.
A. x  433868, 89.
x
x
Câu 41: n là số tự nhiên thỏa mãn phương trình 3  3  2 cos nx có 2018 nghiệm. Tìm số
nghiệm của phương trình: 9 x  9  x  4  2 cos 2 nx .
A. 4036.
B. 4035.
C. 2019.
D. 2018.
Câu 42: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC đỉnh S. Có độ dài cạnh đáy bằng a, cạnh bên
bằng 2a. Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Tính thể tích V của khối chóp S.ABI.
A. V 

a 3 11
.
12

B. V 

a 3 11
.
24

C. V 

a 3 11
.
8

D. V 

a 3 11
.
6

Câu 43: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a 2 và mỗi mặt bên
có diện tích bằng 4a 2 . Thể tích khối lăng trụ đó là
A.

a3 6
.
2

B. a 3 6.

C. 2a3 6.

D.

2a 3 6
.
3

Câu 44: Cho hình hộp chữ nhật ABC.DA’B’C’D’ có thể tích bằng 1 và G là trọng tâm
BCD ' . Thể tích V của khối chóp G.ABC’ là
1
6

1
3

B. V  .

A. V  .

C. V 

1
.
12

D. V 

1
.
18

Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật. Biết SA=AB = a , AD = 2a,
SA   ABCD  Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
A.

2a 39
.
13

B.

a 3
.
2

C.

3a 3
.
4

D.

a 6
.
2

Câu 46: Cho lục giác đều ABCDEF có cạnh bằng 4. Quay lục giác đều đó quanh đường thẳng
AD. Tính thể tích V của khối tròn xoay được sinh ra.
B. V  32.
C. V  16.
D. V  64.
A. V  128.
Câu 47: Cho bảng biến thiên sau:
x

y'






1
0



0
0



1
0

3

y

4






4

Trang 5/8 - Mã đề thi 132


Cho các hàm số
1) y  x 4  2 x 2  3 .

2) y  x 2  2 x  3 .

3) y   x 4  2 x 2  3 .

4) y  x 2  1  4 .

Số hàm số có bảng biến thiên trên là
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
'
Câu 48: Cho hình lăng trụ đứng ABC . A B ' C ' . Có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C với
CA  CB  a . Trên đường chéo CA ' lấy hai điểm M , N . Trên đường chéo AB ' lấy được hai
điểm P , Q sao cho MPNQ tạo thành một tứ diện đều. Tính thể tích khối lăng trụ ABC. A ' B ' C '
A. 2a 3 .

a3
a3
.
C. a 3 .
D.
6
2
2
1 x
1
b
dx  ( a a 
b ) (a; b; c   ;1  a, b, c  9) . Tính giá trị biểu
4
x
c
bc

B.

Câu 49: Giả sử

2


1

ba
2ac

.
thức S  C
A. 165.
B. 715.
C. 5456.
D. 35.
Câu 50: Cho hàm số y  f ( x ) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ .

Gọi m là số nghiệm thực của phương trình f ( f ( x ))  1 khẳng định nào sau đây là đúng?
B. m  7 .
C. m  5 .
D. m  9 .
A. m  6 .
-Lưu ý - Kết quả thi được đăng tải trên trang Web: quangxuong1.edu.vn vào ngày 05 /02/2018
- Lịch thi thử lần 3 vào ngày 25/3/2018
Chúc các em thành công!
----------- HẾT ----------

Trang 6/8 - Mã đề thi 132


CÂU
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
42.
43.
44.
45.
46.
47.
48.
49.
50.

132
C
B
C
C
A
D
A
B
A
B
B
A
D
C
C,B
C
B
C
C
C
D
A
D
A
A
C
D
D
B
C
C
B
B
D
A
B
A
D
A
A
A
B
B
D
D
D
C
D
D
B

ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ MÔN TOÁN LẦN 2
209
357
A
C
C
C
C
B
A
B
B
C
C
B
A
A
C
D
C
C
D
B,D
C
A
A
A
A
A
D
B
B
B
D
C
D
D
B
B
D
A
D
D
A
B
B
D
C
A
C
B
D
D

C
C
B
B
B
A
B
A
A
B,D
A
C
B
C
C
B
B
B
A
C
C
D
A
A
D
D
D
B
D
A
D
B
D
D
D
D
D
C
A
A
D
B
D
B
A
C
C
C
C
B

485
C
D
B
C
C
D
A
A
C
D
C
B
D
C
A
A
D
A
A
A,C
B
C
A
D
D
B
D
D
B
B
A
C
D
B
C
D
D
D
B
B
A
B
B
B
C
B
C
D
A
A

Trang 7/8 - Mã đề thi 132


Trang 8/8 - Mã đề thi 132


SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT THANH MIỆN 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM 2017 – 2018, Môn thi : TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình: x2  y 2  z 2  2 x  4 y  4 z  7  0 .
Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S):
B. I 1;2; 2  ; R 

A. I  1; 2;2  ; R  3
C. I  1; 2;2  ; R  4

2

D. I 1;2; 2  ; R  4

Câu 2: Cho phương trình 2sin x  3  0 . Tổng các nghiệm thuộc  0;   của phương trình là:
A.



B.


3

C.

2
3

D.

4
3

 

Câu 3: Trong không gian Oxyz cho 2 véc tơ a   2;1; 1 ; b  1;3; m  . Tìm m để a; b  900 .
A. m  5

B. m  5

C. m  1



Câu 4: Hệ số của x10 trong biểu thức P  2 x  3x
A. 357

B. 243

D. m  2

 bằng:

2 5

C. 628

D. 243

x  6x  8
1 
 0 có tập nghiệm là T   ; a   b;   . Hỏi M  a  b
4x 1
4 
2

Câu 5: Bất phương trình log 2

bằng :
A. M  12
B. M  8
C. M  9
D. M  10
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng  : x  y  2  0 . Hãy viết phương trình đường thẳng d
là ảnh của đường thẳng  qua phép quay tâm O, góc quay 900 .
A.  d  : x  y  2  0 B.  d  : x  y  2  0 C.  d  : x  y  2  0

D.  d  : x  y  4  0

Câu 7: Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA   ABC  , tam giác ABC vuông tại B. Gọi H là hình chiếu
của A trên SB, trong các khẳng định sau:
1 : AH  SC .

 2 :BC   SAB  .
 3 :SC  AB .

Có mấy khẳng định đúng?
A. 1
B. 2

C. 3

D. 0

C. f '  x   2.e x 3

D. f '  x   e2 x3

Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số f  x   e2 x3 .
A. f '  x   2.e2 x3

B. f '  x   2.e2 x3

Câu 9: Phương trình sinx  3 cos x  0 có mấy nghiệm thuộc  2 ;2  :
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị hàm số f  x   x3  3x  2 ; g  x   x  2 là:
A. S  8
B. S  4
C. S  12
D. S  16
Câu 11: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’, khẳng định nào đúng về 2 mặt phẳng (A’BD) và (CB’D’).
Trang 1/7 - Mã đề thi 132


A.  A ' BD    CB ' D '

B.  A ' BD  / /  CB ' D '

C.  A ' BD    CB ' D '

D.  A ' BD    CB ' D '  BD '

Câu 12: Cho khối chóp tam giác S.ABC có SA   ABC  , tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là

AB  5a; BC  8a; AC  7a , góc giữa SB và mp(ABC) là 450 . Tính thể tích khối chóp S.ABC:
50 3 3
50 7 3
50 3
C.
D.
a
a
a
3
3
3
x 3
Câu 13: Khi tính nguyên hàm 
dx , bằng cách đặt u  x  1 ta được nguyên hàm nào:
x 1
A.  2  u 2  4  u.du
B.   u 2  4  du
C.  2  u 2  4  du
D.   u 2  3 du
A. 50 3a3

B.

Câu 14: Khối tứ diện đều có mấy mặt phẳng đối xứng:
A. 4
B. 3
C. 6



D. 5



Câu 15: Phương trình log3 x 2  10 x  9  2 có nghiệm là:

x  0
 x  10

x  0
 x  2

A. 

 x  2
x  9

B. 

C. 

x  9
 x  10

D. 

Câu 16: Cho các giới hạn: lim f ( x)  2; lim g ( x)  3 , hỏi lim 3 f ( x)  4 g ( x) bằng:
x x0

x x0

x  x0

A. 5
B. 2
C. 6
D. 3
Câu 17: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’, góc giữa 2 đường thẳng A’B và B’C là:
A. 900
B. 600
C. 300
D. 450
Câu 18: Phương trình 2x 3 x2  4 có 2 nghiệm là x1 ; x2 . Hãy tính giá trị của T  x13  x23 :
A. T  9
B. T  1
C. T  3
D. T  27
Câu 19: Từ 1 nhóm học sinh của lớp 10A gồm 5 bạn học giỏi môn Toán, 4 bạn học giỏi môn Lý, 3 bạn
học giỏi môn Hóa, 2 bạn học giỏi môn Văn (mỗi học sinh chỉ học giỏi đúng 1 môn). Đoàn trường chọn
ngẫu nhiên 4 học sinh để tham gia thi hành trình tri thức. Tính xác suất để chọn được 4 học sinh sao cho
có ít nhất 1 bạn học giỏi Toán và ít nhất 1 bạn học giỏi Văn.
2

A. P 

395
1001

B. P 

415
1001

C. P 

621
1001

D. P 

1001
415

Câu 20: Gọi l , h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Đẳng thức
luôn đúng là:
A. l  h
B. R  h
C. l 2  h2  R2
D. R2  h2  l 2
Câu 21: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB  BC  a ,
AD  2a , SA   ABCD  và SA  a 2 . Gọi E là trung điểm của AD. Kẻ EK  SD tại K. Bán kính mặt
cầu đi qua sáu điểm S, A, B, C, E, K là:
A. R 

1
a
2

B. R 

3
a
2

C. R  a

D. R 

6
a
2

Câu 22: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2 3 . Thể
tích của khối nón này bằng
A. 3
B. 3 2
C.  3
D. 3 3
Câu 23: Nguyên hàm
A.

1
cos 2 x  C
2

 sin 2xdx bằng:
B. cos 2x  C

C.

1
cos 2 x  C
2

D.  cos 2x  C

Trang 2/7 - Mã đề thi 132


Câu 24: Cho hàm số f  x   x 2  x  ln x . Biết trên đoạn 1;e hàm số có GTNN là m, và có GTLN là
M. Hỏi M  m bằng:
A. e2  e

B. e2  e  1

C. e2  e  1

D. 2e2  e  1

Câu 25: Tìm điểm cực tiểu của hàm số f ( x)   x  3 e x .
A. x  0
B. x  2
C. x  1
Câu 26: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R.

D. x  3

2x 1
x 1
D. f  x   x 2  4 x  1

A. f  x   x 4  2 x 2  4

B. f  x  

C. f  x   x3  3x 2  3x  4

1
2
Câu 27: Tìm điểm M có hoành độ âm trên đồ thị  C  : y  x3  x  sao cho tiếp tuyến tại M vuông
3
3
1
2
góc với đường thẳng y   x  .
3
3
4

 4
A. M  2; 4 
B. M  1; 
C. M  2; 
D. M  2;0 
3

 3

2x  3
có đường tiệm cận đứng là:
x 1
B. x  2
C. y  2

Câu 28: Đồ thị hàm số f  x  
A. y  1

D. x  1

Câu 29: Cho số tự nhiên n thỏa mãn 3.Cn1  3. An  52(n  1) . Hỏi n gần với giá trị nào nhất:
A. 11
B. 12
C. 10
D. 9
Câu 30: Ngân hàng đề thi gồm có 15 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 8 câu hỏi tự luận khác nhau. Hỏi
có thể lập được bao nhiêu đề thi sao cho mỗi đề thi gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 4 câu hỏi tư
luận khác nhau.
10
10
10
10
.C84
 C84
. A84
 A84
A. C15
B. C15
C. A15
D. A15
3

2

Câu 31: Cho hàm số f  x  có đồ thị như hình vẽ:

4

2

-5

5

-2

-4

Hỏi f  x  là hàm số nào trong các đáp án sau?
A. f  x   x3  3x 2  4

B. f  x   x3  3x 2  1

C. f  x   x3  3x  1

D. f  x    x3  3x 2  1
Trang 3/7 - Mã đề thi 132


Câu 32: Đạo hàm của hàm số y  4 x 2  3x  1 là:

C. y ' 

1

B. y ' 

A. y '  12 x  3

8x  3

2 4 x  3x  1
8x  3
2

D. y ' 

2 4 x 2  3x  1

4 x 2  3x  1

Câu 33: Phương trình 3x  4x  25 có bao nhiêu nghiệm?
A. 3
B. 2
C. 0
D. 1
Câu 34: Bạn An tham gia một giải thi chạy, giả sử quãng đường mà bạn chạy được là một hàm số theo
biến t và có phương trình là S (t )  t 3  3.t 2  11.t (m) và thời gian t có đơn vị là giây. Hỏi trong quá trình
chạy vận tốc tức thời nhỏ nhất là:
A. 8  m / s 

B. 1 m / s 

C. 3  m / s 

D. 4  m / s 

Câu 35: Cho khối đa diện đều loại 3;4 . Tổng các góc phẳng tại 1 đỉnh của khối đa diện đó bằng:
A. 1800
B. 2400
C. 3240
D. 3600
Câu 36: Cho a,b,c là các số thực dương, a khác 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

b
 log a b  log a c
c
D. log a  bc   c.log a b

A. log a  bc   log a b  log a c

B. log a

C. log a  bc   log a b.log a c

Câu 37: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA   ABCD  , SA  a 3 , đáy ABCD là hình vuông cạnh
2a. Khoảng cách giữa 2 đường thẳng AD và SB bằng:
A.

2 3.a
3

B.

3.a
2

C.

2 3.a

D.

7

3.a
7

Câu 38: Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5, đáy là hình vuông có cạnh bằng 4. Hỏi thể tích khối
lăng trụ là:
A. 100
B. 20
C. 64
D. 80
Câu 39: Tập nghiệm của bất phương trình 16x  5.4x  4  0 là:
A. T   ;1   4;   
B. T   ;1   4;   
D. T   ;0  1;   

C. T   ;0   1;   

Câu 40: Trong hệ trục tọa độ Oxy cho elip (E) có phương trình

x2 y 2

 1 . Hình phẳng (H) giới hạn
25 9

bởi nửa elip nằm phía trên trục hoành và trục hoành. Quay hình (H) xung quanh trục Ox ta được khối
tròn xoay, tính thể tích khối tròn xoay đó:
A. V  60

B. V  30

C. V 

1188

25

1

Câu 41: Cho biết tích phân I 

  x  2 ln  x  1 dx  a.ln 2 
0

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. a  b
B. a  b

B. m  1  4 3

C. a  b

Câu 43: Biết rằng hàm số f  x  
vuông có cạnh huyền là

C. m  7

1416

25

7
trong đó a,b là các số nguyên dương.
b

Câu 42: Tìm m để bất phương trình x  2 (2  x)(2 x  2)  m  4
A. m  8

D. V 



D. a  b  3



2  x  2 x  2 có nghiệm:
D. 8  m  7

1 3 1 2
x  mx  x  2 có 2 điểm cực trị là độ dài 2 cạnh của tam giác
3
2

7 . Hỏi có mấy giá trị của m?
Trang 4/7 - Mã đề thi 132


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×