Tải bản đầy đủ

GIẢI VÀ ôn LUYỆN KIẾN THỨC từ đề THỬ NGHIỆM của bộ năm 2018 mới NHẤT

Giải đề tham khảo của Bộ

GIẢI ĐỀ THỬ NGHIỆM CỦA BỘ
(Công bố 24/1/2018).
GV trực tiếp giải đề: Thầy Hoàng Sư Điểu, TP Huế.
GV chuyên luyện thi ĐH tại 03/292 Đinh Tiên Hoàng, TP Huế

A. MỔ XẺ CẤU TRÚC ĐỀ THI THỬ NHIỆM CỦA BỘ.
Chương

Mức độ
Hiểu biết

Vận dụng

1.Dao
động cơ

- Nhận biết các đại
lượng có mặt trong
phương

trình
DĐĐH.
(Lý
thuyết).
- Dao động cơ tắt
dần (Lý thuyết).
- Tính chu kì, tần
số, tần số góc.

- Khoảng cách
giữa hai con lắc
lò xo. vv.

2.


Sóng

+ Đặc trưng của
sóng cơ (Các công
thức tính bước sóng,
chu kì, tần số). (Lý
thuyết)
+Các đặc điểm trong
giao thoa sóng cơ
(Lý thuyết).

+ Tính tần số,
vận tốc, số bó
sóng
trong
sóng dừng

3.
Điện
xoay
chiều

+ Nhận biết các đại
lượng có mặt trong


biểu thức của u và i.
(Lý thuyết).
+ Nguyên tắc tạo ra
dòng điện xoay
chiều. (Lý thuyết)

+ Công suất, hệ
số công suất
+Truyền
tải
điện năng, máy
biến áp. Máy
phát điện, động
cơ điện

Vận dụng
cao
- Đồ thị
tổng hợp
dao động
- Con lắc lò
xo có vận
dụng kiến
thức
lớp
10.

Tổng số
câu

+ Tính vận
tốc, li độ,
gia tốc à
thời gian
giữa
các
điểm trên
bó sóng.
+ Số điểm
dao động
với biên độ
cực
đại,
cực
tiểu
thõa mãn
điều kiện
hình học
+Cực trị
điện xoay
chiều
+ Đồ thị
dao động
điện mạch
RLC (nối
tắt mạch)

5

GV chuyên luyện thi QG tại 03/292 Đinh Tiên Hoàng, TP Huế

6

7

1


Hoàng Sư Điểu
+
Mạch
RLC

một thông
số thay đổi,
tính
các
thông
số
khác.
4.Dao
động sóng
điện từ

5.
Sóng
ánh sáng

2

+ Điện từ trường,
Sóng
điện
từ,
nguyên tắc truyền
thông tin liên lạc
sóng vô tuyến (Lý
thuyết)
+Quang phổ, các tia
( Lý thuyết)

6. Lượng
tử
ánh
sáng

+Hiện tượng quang.
Phát quang. Vận
dụng định luật Stốc
để giải thích hiện
tượng quang phát
quang. (Lý thuyết).

7.
Hạt
nhân

+ Nhận biết phương
trình
phản ứng
phân hạch, nhiệt
hạch (Lý thuyết)

+Mối quan hệ
u, i và q. Tính
các đại lượng
liên quan.

2

+ Tính bước
sóng, khoảng
vân.. vv
+Mối liên hệ
giữa tốc độ ánh
sáng
trong
chân không và
vận tốc ánh
sáng đơn sắc
trong một môi
trường.
+Tính
công
thoát, giới hạn
quang điện
+ Bài toán Ống
Culit Giơ (ống
tía X)
+Mẫu nguyên
tử Bo. Tính bán
kính trên các
quỹ đạo, chu kì,
tần số, quãng
đường đi được

+Giao thoa
ánh sáng
trắng.

+ Phóng xạ hạt
nhân, Tir số
hath nhân con,
hạt nhân mẹ,

+
Phản
ứng
hạt
nhân ( tính
động năng,

4

4

5


Giải đề tham khảo của Bộ
tính xố tuổi vv.

8.Điện
tích, điện
trường

+ Công của lực điện,
hiệu điện thế, điện
trường, điện tích
(Lý thuyết).

9. Dòng
điện
không đổi
10.Từ
trường

11. Cảm
ứng từ

12. Mắt,
các dụng
cụ quang

+ Nhận biết, hiểu
các khái niệm về từ
trường, các công
thức liên quan. (Lý
thuyết)

năng
lượng,
hiệu suất
vv.

+ Tổng hợp lực
điện,
điện
trường
trên
cùng
một
phương, khác
phương.
+ Vận dụng các
công thức đinh
luật Ôm đối
cho toàn mạch
+ Từ trường
đối với dây dẫn
có dòng điện
chạy có các
hình dạng đặc
biệt phối kết
hợp với định
luật Ôm.
+Từ
thông,
định luật Len
xơ để xác định
chiều dòng điện
cảm ứng, tính
suất điện động
cảm ứng
+Tính tiêu cự
của thấu kính,
Sơ đồ tạo ảnh
qua thấu kính
mỏng, bài toán
mắt cận, mắt
lão, mắt viễn.
Vv

2

1

2

1

1

Kết bạn với thầy qua facebook: https://www.facebook.com/dieuhs
Lưu ý: về cấu trúc thầy phân tích có mở rộng hơn.
GV chuyên luyện thi QG tại 03/292 Đinh Tiên Hoàng, TP Huế

3


Hoàng Sư Điểu
Thí dụ: Ở chương sóng cơ có câu hỏi công thức tính bước sóng nhưng thầy
mở rộng đằng sau các câu hỏi tương tự như hỏi chu kì, tần số..vv

Nhận xét chung:
Tỉ lệ câu hỏi lý thuyết là 10 (chiếm 25%, bài tập là 30 (chiếm 75%).
Kiến thức lớp 11 (7-8 câu chiếm gần 20%). Kiến thức 12( chiếm 80%).

Dạng toán đồ thị: 2 câu (Dao động cơ 1 câu, Dao động điện xoay chiều 1
câu).

Dạng toán thực tế: Đo tiêu cự của thấu kính, có thể đề chính thức Bộ sẽ có
một câu về “ Thực hành, xẻ lý số liệu”.

 Đề thi có tính phân hóa tốt: Cỡ 55% để xét tốt nghiệp, 45% xé tuyển đại học.
Lưu ý quan trọng: Các em học bám sát dạng phân tích của thầy ở trên, tuy
nhiên đề thi chính thức có thể khác đi một chút.
Ví dụ 1: Đề thử nghiệm có 2 câu đồ thị (1 câu dao động cơ, 1 câu dao động
điện) nhưng đề thi chính thức của Bộ có thể 1 câu đồ thị sóng cơ, 1 đồ thị dao
động điện chẵng hạn)
Ví dụ 2: Đề thi tham khảo có câu nằm trong bài “ Nguyên tắc truyền thông tin
sóng vô tuyến” nhưng đề thi thật sẽ có câu liên quan đến bài “sóng điện từ”.
Kết luận: Các em không nên học quá khuôn khổ như đề tham khảo, vì đề tham
khảo mục đích để các em biết cấu trúc, độ khó và các dạng toán lân cận nó mà
thôi.

Định hướng học tập hiệu quả:
Các em bám sát đề minh họa của Bộ, đặc biệt là theo dõi thầy để cập nhật các đề
thi sát nhất, chuẩn cấu trúc nhất của Bộ GD.
CÁC EM TẠI TP HUẾ NẾU MUỐN ĐĂNG KÍ HỌC TẠI THẦY THÌ VUI
LÒNG GỌI 0909.928.109
Khai giảng khóa luyện đề OFF LINE tại số nhà 03/292 Đinh Tiên Hoàng, TP
Huế. Đầu tháng 4 ( Luyện trước 2 tháng so với lộ trình thi chính thức của Bộ).
Mục tiêu: Giúp các em luyện đúng đề, đúng hướng để các em bứt phá ngoạn
mục
Hình thức học: Các em học theo buổi, đăng kí buổi nào thì đi luyện buổi đó,
dưới sự hướng dẫn tận tình của thầy giáo “ Nhiệt tình nhất Quả Đất l à thầy
Hoàng Sư Điểu. GV kiêm tác giả có nhiều đầu sách hay trên thị trường. GV
luyện thi số 1 tại TP Huế.
Học theo buổi nên các em học buổi nào mà các em không tiên sbooj thì các em có
thể nghỉ, đó là quyền của các em. Thầy cam kết uy tín chất lượng, tận tâm để
giúp các em.

4


Giải đề tham khảo của Bộ

B. GIẢI ĐỀ THAM KHẢO
Câu 1. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng
O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao
động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là
A. x = Acos(ωt + φ).

B. x = ωcos(tφ + A).

C. x = tcos(φA + ω).

D. x = φcos(Aω + t).







Hướng dẫn

*Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và
φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ
của vật theo thời gian t là x = Acos(ωt + φ). Chọn A.
Câu 2. Dao động cơ tắt dần
A. có biên độ tăng dần theo thời gian.
B. luôn có hại.
C. có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. luôn có lợi.
Hướng dẫn
*Dao động cơ tắt dần có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
Chọn C.
Câu 3. Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước
sóng λ và chu kì T của sóng là
v
v
A.  
.
B.   2vT .
C.  vT.
D.  
T
2T
Hướng dẫn
v
2
Bước sóng   vT   v .  Chọn C.
f

Câu 4. Khi đặt điện áp u  220 2 cos100t (V) (t tính bằng s) vào hai
đầu một điện trở thì tần số góc của dòng điện chạy qua điện trở này là
A. 50π rad/s.
rad/s.

B. 50 rad/s.

C. 100π rad/s.

D. 100

Hướng dẫn

u  220 2 cos100 t    100  Chọn C.


Câu 5. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên
hiện tượng
GV chuyên luyện thi QG tại 03/292 Đinh Tiên Hoàng, TP Huế

5


Hoàng Sư Điểu
A. quang điện trong.

B. quang điện ngoài.

C. cộng hưởng điện.

D. cảm ứng điện từ.
Hướng dẫn

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm
ứng điện từ. Chọn C.
Câu 6. Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch khuếch đại có
tác dụng
A. tăng bước sóng của tín hiệu.

B. tăng tần số của tín hiệu.

C. tăng chu kì của tín hiệu.

D. tăng cường độ của tín hiệu.
Hướng dẫn

*Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch khuếch đại có tác dụng
tăng cường độ của tín hiệu. Chọn D.
Câu 7. Chất nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ?
A. Chất lỏng bị nung nóng.
B. Chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng.
C. Chất rắn bị nung nóng.
D. Chất khí nóng sáng ở áp suất thấp.
Hướng dẫn
Chất khí nóng sáng ở áp suất thấp phát ra quang phổ vạch. Chọn D.
Câu 8. Khi chiếu một chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng
dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục.
Đây là hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.

B. hóa - phát quang.

C. tán sắc ánh sáng.

D. quang - phát quang.
Hướng dẫn
*Khi chiếu một chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch
fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đây là hiện
tượng quang - phát quang. Chọn D.
Câu 9. Số prôtôn có trong hạt nhân

210
84

A. 210.

C. 126.

B. 84.

Po là

D. 294.

Hướng dẫn
*Hạt nhân

A
Z

X  N p  Z  84  Chọn B.

Câu 10. Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng nhiệt hạch?
139
95
1
A. 01n  235
92U  54 Xe  38 Sr  2 0 n .

6

B. 12 H 13 H  24 He  01n .


Giải đề tham khảo của Bộ
144
89
1
C. 01n  235
92U  56 Ba  36 Kr  3 0 n .

D.

210
84

Po 24 He 

206
82

Pb

Hướng dẫn
Phản ứng

2
1

H 13 H  24 He  01n . là phản ứng nhiệt hạch. Xảy ra bên

trong lòng mặt trời. Chọn B.

Giải thích thêm
Năng lượng của Mặt Trời và các ngôi sao có được nhờ các phản ứng ở bên
trong lõi của chúng. Đó là các phản ứng nhiệt hạch. Điều này có nghĩa nó
tạo ra năng lượng bằng tổng hợp hạt nhân của hạt nhân hydro thành heli.
Quan sát (Hình 1).

Hình 1. Quá trình phản ứng nhiệt
hạch bên trong lõi mặt trời
Câu 11. Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong
điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là UMN. Công của lực điện
thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là
A. qUMN.

B. q 2U MN .

C.

U MN
.
q

D.

2
U MN
.
q

Hướng dẫn

AMN  qU MN  q V M  VN   qEd  Chọn A.

Mẹo nhớ nhanh: A (công) quên(q) em(E) đi(d)
U  Ed (U em đâu).

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại
một điểm
A. nằm theo hướng của lực từ.

B. ngược hướng với đường sức từ.

C. nằm theo hướng của đường sức từ. D. ngược hướng với lực từ.
GV chuyên luyện thi QG tại 03/292 Đinh Tiên Hoàng, TP Huế

7


Hoàng Sư Điểu
Hướng dẫn
*Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm nằm theo hướng của đường sức
từ. Chọn C.
Câu 13. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng
100 g, dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s. Giá trị của k là
A. 80 N/m.

B. 20 N/m.

C. 40 N/m.

D. 10 N/m.

Hướng dẫn

k
 k  m2  0 ,1.202  40 N/m  Chọn C.
m
Câu 14. Giao thoa ở mặt nước được tạo bởi hai nguồn sóng kết hợp dao
động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai vị trí S1 và S2.
Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 6 cm. Trên đoạn thẳng S1S2,
hai điểm gần nhau nhất mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ
cực đại cách nhau


A. 12 cm.

B. 6 cm.

C. 3 cm.

D. 1,5 cm.

Hướng dẫn
*Trên đoạn thẳng S1S2, hai điểm gần nhau nhất mà phần tử nước tại đó dao
 6
động với biên độ cực đại cách nhau   3cm  Chọn C.
2 2
Câu 15. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R
và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Khi đó, cảm kháng của cuộn cảm có
giá trị bằng R. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 1.

B. 0,5.

Z L  R  cos  

C. 0,87.

D. 0,71.

Hướng dẫn
R
R
1


 0 , 71  Chọn D.
2
2
2
2
2
R  ZL
R R

Câu 16. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách
giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng các khe bằng bức xạ có bước sóng 500
nm. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
A. 0,5 mm.

B. 1 mm.

C. 4 mm.
Hướng dẫn

i

8

9

D 500.10 .2

 2.103 m  2mm  Chọn D.
a
0 ,5.103

D. 2 mm.


Giải đề tham khảo của Bộ
Chú ý: Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp hoặc hai vân tối
liên tiếp
Câu 17. Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn là 4,97 μm. Lấy h =
6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s và e = 1,6.10−19 C. Năng lượng kích hoạt (năng
lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn)
của chất đó là
A. 0,44 eV.

B. 0,48 eV.

C. 0,35 eV.

D. 0,25 eV.

Hướng dẫn
A

34

8

hc
6 , 625.10 .3.10

 0 , 25eV  Chọn D.
 0 4 ,97.106 . 1, 6.1019





Câu 18. Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau, nếu số
nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
A. năng lượng liên kết của hạt nhân Y lớn hơn năng lượng liên kết của
hạt nhân X.
B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của
hạt nhân Y.
D. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
Hướng dẫn

WlkX mX c 2

 X 
AX
AX

m X mY

 AX  AY   X  Y  Chọn D.

2
W

m
c
   lkY 
Y
 X
AY
AY


Chú ý: Mức độ bèn vững của hạt nhân do đại lượng năng lượng liên kết riêng
quyết định.
Câu 19. Một khung dây phẳng diện tích 20 cm2 đặt trong từ trường đều
có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung
dây một góc 60o và có độ lớn 0,12 T. Từ thông qua khung dây này là
A. 2,4.10−4 Wb. B. 1,2.10−4 Wb. C. 1,2.10−6 Wb.

 

D. 2,4.10−6 Wb.

Hướng dẫn

  n,B  600    BS cos   0 ,12.20.104 cos 60  1, 2.104 T 
Chọn B.

GV chuyên luyện thi QG tại 03/292 Đinh Tiên Hoàng, TP Huế

9


Hoàng Sư Điểu
Câu 20. Tốc độ của ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Nước có
chiết suất n = 1,33 đối với ánh sáng đơn sắc màu vàng. Tốc độ của ánh
sáng màu vàng trong nước là
A. 2,63.108 m/s.

B. 2,26.105 km/s.

C. 1,69.105 km/s.

D. 1,13.108 m/s.

Hướng dẫn

n

c
c 3.108
v  
 2 , 26.105 km /s  Chọn B.
v
n 1,33

Câu 21. Một sợi dây dài 2 m với hai đầu cố định, đang có sóng dừng.
Sóng truyền trên dây với tốc độ 20 m/s. Biết rằng tần số của sóng
truyền trên dây có giá trị trong khoảng từ 11 Hz đến 19 Hz. Tính cả hai
đầu dây, số nút sóng trên dây là
A. 5.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Hướng dẫn

l k

v
kv k .20
11 f 19
f 

 5k 
 2 , 2  k  3 ,8  k  3
2f
2l
2.2

Số bó k = 3 suy ra số nút là = k +1 = 4. Chọn C.
Câu 22. Cường độ dòng điện trong một mạch dao động LC lí tưởng có


phương trình i  2 cos  2.107 t   (mA (t tính bằng s). Điện tích của
2



s có độ lớn là
20
B. 0,1 C .
C. 0,05 C

một bản tụ điện ở thời điểm
A. 0,05 nC.

D. 0,1 nC.

Hướng dẫn

I

Q0  0  1010 C  0 ,1nC


I

2
mA
 



i  2 cos  2.107 t     0

7
2     2.10

      0
i

 q
2





t 



.106

20
 q  0 ,1cos 2.107 t  nC  
q  0 ,1nC  q  0 ,1nC Chọn D.

Câu 23. Trong ống Cu-lít-giơ (ống tia X), hiệu điện thế giữa anôt và
catôt là 3 kV. Biết động năng cực đại của êlectron đến anôt lớn gấp 2018
lần động năng cực đại của êlectron khi bứt ra từ catôt. Lấy e = 1,6.10−19
C; me = 9,1.10−31 kg. Tốc độ cực đại của êlectron khi bứt ra từ catôt là
A. 456 km/s.

B. 273 km/s.

C. 654 km/s.

Hướng dẫn

10

D. 723 km/s.


Giải đề tham khảo của Bộ
1
W0  mv02
W  W0  eU
2eU
2

2017
W

eU

 v0 
 723.103 km/s

0
W

2018
W
2017m
0


Chọn D.
Câu 24. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Lấy r0 = 5,3.10–11
m; me = 9,1.10–31 kg; k = 9.109 N.m2 /C2 và e = 1,6.10–19 C. Khi chuyển
động trên quỹ đạo dừng M, quãng đường mà êlectron đi được trong
thời gian 10−8 s là
A. 12,6 mm.

B. 72,9 mm.

C. 1,26 mm.

D. 7,29 mm

Hướng dẫn
*Qũy đạo M ứng với n  3  r  n2 r0  9r0  4,77.1010 m
*Khi êlectron chuyển động trên các quỹ đạo có bán kính khác nhau thì lực CuLông đóng vai trò là lực hướng tâm.

me v 2
e2
k
k
k 2 ve
 S  v.t  e
.t  7,29.103 m  Chọn D
r
r
me r
me r
Câu 25. Hai điện tích điểm q1 = 108 C và q2 = − 3.10−8 C đặt trong không
khí tại hai điểm A và B cách nhau 8 cm. Đặt điện tích điểm q = 108 C
tại điểm M trên đường trung trực của đoạn thẳng AB và cách AB một
khoảng 3 cm. Lấy k = 9.109 N.m2 /C2 . Lực điện tổng hợp do q1 và q2 tác
dụng lên q có độ lớn là
A. 1,23.103 N.

B. 1,14.103 N.

C. 1,44.103 N.

D. 1,04.103 N.
Hướng dẫn

8
8

q1q
9 10 .10
F

k

9
.
10
 3, 6.104 N
 1
2
2
2
AM
5.10


8
8
 F  k q2 q  9.109 10 .3.10  1, 08.103 N
2
A
 2
BM 2
5.102








cos AMB 

M



O



B



MA2  MB 2  AB 2 52  52  82

 0 , 28  cos F 1 , F2  0 , 28
2MA.MB
2.5.5





F  F12  F22  2F1 F2 cos F1 , F2  1, 23.103 N  Chọn A.

Lưu ý: Các em sử dụng chức năng lưu biến để tính cho nhanh.

GV chuyên luyện thi QG tại 03/292 Đinh Tiên Hoàng, TP Huế

11


Hoàng Sư Điểu
Câu 26. Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên:
  12V ; R1 = 4 Ω; R2 = R3 = 10 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế A và dây
nối. Số chỉ của ampe kế là 0,6 A. Giá trị điện trở trong r của nguồn điện


A. 1,2 Ω.

B. 0,5 Ω.

C. 1,0 Ω.

D. 0,6 Ω.

Hướng dẫn
RR
R
R
R2  R3
R23  2 3 
 R23  2  3  5
R2  R3
2
2

I

U
R



 U 2  U 3  R23 .
 I 3  3  23
r  R1  R23
r  R1  R23
R3 R3 r  R1  R23

5
12
SHIFT  SOLVE
.

 r  1  Chọn C.
10 r  4  5
Câu 27. Trong giờ thực hành, để đo tiêu cự f của một thấu kính hội tụ,
một học sinh dùng một vật sáng phẳng nhỏ AB và một màn ảnh. Đặt
vật sáng song song với màn và cách màn ảnh một khoảng 90 cm. Dịch
chuyển thấu kính dọc trục chính trong khoảng giữa vật và màn thì thấy
có hai vị trí thấu kính cho ảnh rõ nét của vật trên màn, hai vị trí này
cách nhau một khoảng 30 cm. Giá trị của f là
A. 15 cm.
B. 40 cm.
C. 20 cm.
D. 30 cm.
0 ,6 

Hướng dẫn
Cách 1.
L1

L2

B
A’

A
d2
d1

B’
l

'

dd
 d1  d1  90 d1'  d2 d1  d 2  90  d1  30cm
 

 f  1 2  20m

d1  d 2

d 2  d1  30 d 2  60cm
d 2  d1  30

Chọn C.

12


Giải đề tham khảo của Bộ
*Do tính chất thuận nghịch của ánh sáng , ta xem A' B' là vật và AB là ảnh

d1  d '2
thì 
'
d 2  d1
Cách 2. Sử dụng dùng công thức
*Áp dụng công thức f 

a 2  l 2 902  302

 20m  Chọn C.
4a
4.90

Câu 28. Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: L
là một ống dây dẫn hình trụ dài 10 cm, gồm 1000
vòng dây, không có lõi, được đặt trong không
khí; điện trở R; nguồn điện có E = 12 V và r = 1 .
Biết đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với
chiều dài của ống dây. Bỏ qua điện trở của ống dây và dây nối. Khi
dòng điện trong mạch ổn định thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn
là 2,51.102 T. Giá trị của R là
A. 7 .

B. 6 .

C. 5 .

D. 4 .

Hướng dẫn
B  4.107 .


I 
Rr

N
N 
4.107 .N 
.I 
 B  4.107 . .
R
 r  5
l
l Rr
Bl

Chọn C.
Câu 29. Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được treo vào hai
điểm ở cùng độ cao, cách nhau 3 cm. Kích thích cho hai con
lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương


trình lần lượt x1  3 cos  t và (cm). x2  6 cos  t   (cm).
3

Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật nhỏ của
các con lắc bằng
A. 9 cm.

B. 6 cm.

C. 5,2 cm.

D. 8,5 cm.

Hướng dẫn




 x  x1  x2  3  6 3  3 3  2  xmax  3 3cm

d  x 2  a 2  3 3 2  32  6cm
max
 max
Chọn B.

d
a

 

x1

GV chuyên luyện thi QG tại 03/292 Đinh Tiên Hoàng, TP Huế

O

x2

13


Hoàng Sư Điểu
Câu 30. Một con lắc lò xo có m = 100 g và k = 12,5 N/m. Thời điểm ban
đầu (t = 0), lò xo không biến dạng, thả nhẹ để hệ vật và lò xo rơi tự do
sao cho trục lò xo luôn có phương thẳng đứng và vật nặng ở phía dưới
lò xo. Đến thời điểm t1 = 0,11 s, điểm chính giữa của lò xo được giữ cố
định, sau đó vật dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2 ; π 2 = 10. Biết độ
cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Tốc độ của vật
tại thời điểm t2 = 0,21s là
A. 40π cm/s.

B. 20π cm/s.

C. 20 3 cm/s.

D. 20 3 cm/s.

Hướng dẫn

O

t1
M
O



x

*Vận tốc khi vừa giữ điểm là v  gt1  10.0 ,11  1,1m/s =110cm/s
l1  0 ,5l0
l0 k0  l1k1 
k1  2k0  25 N/m  1 

l0 

k1
 5 10rad/s  T1  0 , 4s
m

mg 0 ,1.10
v2

 0 , 04m  4cm  A  l02  2  8cm
k1
25
1

t  t2  t1  0 ,1s 

v
A1
T
A 3
x
 v  max 
 20cm/s  Chọn B.
4
2
2
2

Câu 31. Dao động của một vật có khối lượng 200
g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng
phương D1 và D2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của li độ của D1 và D2 theo thời gian.
Mốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật. Biết cơ

14


Giải đề tham khảo của Bộ
năng của vật là 22,2 mJ. Biên độ dao động của D2 có giá trị gần nhất
với giá trị nào sau đây?
A. 5,1 cm.

B. 5,4 cm.

C. 4,8 cm.

D. 5,7 cm.

Hướng dẫn
T
2
 2 , 5 rad/s. Và A1  A2 .
*Từ đồ thị ta có  0 , 2 s  T  0 ,8   
4
0 ,1

1
1 2W
W  m2 A2  A 
 6.102 m  6cm  A2  A2  A12  5 , 2cm
2
 m
Chọn A.
Câu 32. Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn kết hợp dao
động cùng pha theo phương thẳng đứng. ABCD là hình vuông nằm
ngang. Biết trên CD có 3 vị trí mà ở đó các phần tử dao động với biên
độ cực đại. Trên AB có tối đa bao nhiêu vị trí mà phần tử ở đó dao
động với biên độ cực đại?
A. 13.

B. 7.

C. 11.

D. 9.

Hướng dẫn
*Xét điểm C:

CA  CB  2  a





2  1  2 

AB a
  4 ,8



*Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn
AB lúc này là
AB
AB

k
 4 ,8  k  4 ,8  k   4; 4


có tối đa 9 điểm

D

I

M

C

a
B

A

Chọn D.
Câu 33. Một sợi dây đàn hồi căng ngang với đầu A cố định đang có
sóng dừng. B là phần tử dây tại điểm bụng thứ hai tính từ đầu A, C là
phần tử dây nằm giữa A và B. Biết A cách vị trí cân bằng của B và vị trí
cân bằng của C những khoảng lần lượt là 30 cm và 5 cm, tốc độ truyền
sóng trên dây là 50 cm/s. Trong quá trình dao động điều hoà, khoảng
thời gian ngắn nhất giữa hai lần li độ của B có giá trị bằng biên độ dao
động của C là
A. 1/15s.

B. 2/5s.

C. 1/15s.

D. 1/5 s.

GV chuyên luyện thi QG tại 03/292 Đinh Tiên Hoàng, TP Huế

15


Hoàng Sư Điểu
Hướng dẫn
B
C
A

OAOB 

OC

OB

O

  3
 
 30cm    40cm ;
2 4 4

 40

 0 ,8s
v 50
2OAOC AB
A
T 1
AC  AB sin

 u B  AC  B  t   s  Chọn D.

4 5
2
2

*Chọn nút A làm gốc. B là bụng nên AB  Ab . T 

Câu 34. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C
thay đổi được. Ban đầu, khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện
trở, ở hai đầu cuộn cảm và ở hai đầu tụ điện đều bằng 40 V. Giảm dần
giá trị điện dung C từ giá trị C0 đến khi tổng điện áp hiệu dụng ở hai
đầu tụ điện và điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm bằng 60 V. Khi
đó, điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở có giá trị gần nhất với giá trị
nào sau đây?
A. 10 V.

B. 12 V.

C. 13 V.

D. 11 V.

Hướng dẫn

C0  U R  U L  UC  40V  U  U R  40V (Mạch cộng hưởng).

R  ZC  Z L chuẩn hóa R  1  Z L  1 và ZC  1 .
*Giả sử ZC1  kZC 0 với ( k>1 vì giảm C thì ZC1>ZC0 ). Lúc này
U L  U C   Z C1  Z L 

U
R 2   Z L  Z C1 

2

 60   k  1 .

40
12  1  k 

2

 k  0 , 61
U
40
 1.
 10 , 7V
 k  4 ,59  U R  R . 2
2
2

R   Z L  Z C1 
12  1  4 ,59 
Chọn D.
Chú ý: Ta loại k = 0,61 vì không thỏa mãn điều kiện. Để giải phương trình
trên các em bám máy nhé!. Sau khi chuẩn hóa bấm máy rất nhanh!.

16


Giải đề tham khảo của Bộ
Câu 35. Cho dòng điện xoay chiều
chạy qua đoạn mạch AB có sơ đồ
như hình bên, trong đó L là cuộn
cảm thuần và X là đoạn mạch
xoay chiều. Khi đó, điện áp giữa hai đầu các đoạn mạch AN và MB có


biểu thức lần lượt là u AN  30 2 cos t (V) và uMB  40 2 cos  t  
2

(V). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB có giá trị nhỏ nhất

A. 16 V.

B. 50 V.

C. 32 V.

D. 24 V.

Hướng dẫn
Cách 1: Cách đại số.
uL
Z
u
  L   x  uL   xuC  uC   L ( x  0 ).
uC
ZC
x

u AN  uL  u X
u
 1
 u AN  uMB  uL  uC  uL  L  uL 1  

x
 x
uMB  u X  uC
uL 

u AN  uMB
u  uMB
x
 u AB  u L  u MB  AN
 u MB 
 u AN  uMB   uMB
1
1
x 1
1
1
x
x

Hay u AB 

uMB x.u AN u AN uMB


U AB 
x 1 x 1

402

 x  1

2



302 x 2

 x  1

2



402  302 x 2

 x  1

2

Dùng chức năng Mode 7. Của máy tính cầm tay FX-570VN.
Nhập hàm F  X  

402  30 2 x 2

 x  1

2

Với Start =1. End = 10. Step = 0,32.

Từ bảng tính ta nhận thấy giá trị nhỏ
nhất của U là 24,018V. Như vậy giá
trị chính xác phải lân cận giá trị đó.
Chọn D.

GV chuyên luyện thi QG tại 03/292 Đinh Tiên Hoàng, TP Huế

17


Hoàng Sư Điểu
P

Cách 2. Giản Đồ vectơ chung gốc.
U  U AN  U C (Trên hình chưa tổng hợp, vì sợ rối !.).
U luôn chạy trên đoạn PQ. U nhỏ nhất khi

Umin  OH .

O
H

1
1
1
1
1


 2  2  OH  24V
2
2
2
OH
OP OQ
30
40

Q

Chọn D.
Câu 36. Điện năng được truyền từ một trạm phát điện có điện áp 10 kV
đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất
truyền đi là 500 kW, tổng điện trở đường dây tải điện là 20 Ω và hệ số
công suất của mạch điện bằng 1. Hiệu suất của quá trình truyền tải này
bằng
A. 85%.

B. 80%.

C. 90%.

D. 75%.

Hướng dẫn
I

PP
P  rI 2 500.103  20.502
500

 50 A  H  P

 0,9 
U cos  10
PP
500.103

Chọn

C.
Câu 37. Đặt
điện áp xoay
chiều
u = U0cos(ωt +
φ) vào hai
đầu
đoạn
mạch AB gồm
điện trở R =
24 Ω, tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp (hình H1). Ban đầu khóa
K đóng, sau đó khóa K mở. Hình H2 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
của cường độ dòng điện i trong đoạn mạch vào thời gian t. Giá trị của
U0 gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 170 V.

B. 212 V.

C. 127 V.

D. 255 V.

Hướng dẫn
*Khi K đóng và K mở thì đồ thị của i trước sau đóng vuông góc với nhau.

18


Giải đề tham khảo của Bộ
2

2

I R I R
I d  I m  cos d  cos m  1   0 d    0 m   1
 U0   U0 
2

2

2

2

 3.24   4.24 
Thay số: 
 
  1  U 0  120V  Chọn C.
 U0   U0 
Câu 38. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng
phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn
quan sát, tại điểm M có đúng 4 bức xạ cho vân sáng có bước sóng 735
nm; 490 nm; λ1 và λ2. Tổng giá trị λ1 + λ2 bằng
A. 1078 nm.

B. 1080 nm.

C. 1008 nm.

D. 1181 nm.

Hướng dẫn
*Gọi M là vị trí nhỏ nhất mà tại đó bắt đầu có 4
bức xạ. (4 bức xạ tức là có 4 phổ chồng lấn nhau
tạo nên 4 bức xạ).
*Tại đó bức xạ bậc k màu tím trùng với bức xạ
bậc k – 3 của vân sáng có bước sóng  .
 D
k . min
D
(1).
xmin  k min   k  3
 
a
a
k 3
k . min
 max
min max

 min 
  max  k  3.
6
k 3
 max   min
O

Như vậy từ phổ bậc k-3 = 3 trở đi bắt đầu có sự chồng lấn của 4 quang
phổ.

k33 D k4  4 D
k

2 4
(Phổ bậc 4 của

 735.k3  490.k4  3  4  
a
a
k4  3 3 6
bức xạ có bước sóng 3 trùng với phổ bậc 6 của bức xạ có bước sóng  4 ).
x

*Như vậy để tồn tại đúng 4 bức xạ thì 4 phổ phải chồng lên nhau. Tức là bức
735k3

 1  k1  5  1  k  588nm

1
 1   2  1008nm
xạ có bước sóng 
735
k3
  k  7   
 420nm
2
2
 2
k2
Chọn C.
Bình luận thêm: Phổ bậc 4-5-6-7 có sự chồng lên nhau tạo nên 4 bức xạ
quan sát được tại một vị trí x.

GV chuyên luyện thi QG tại 03/292 Đinh Tiên Hoàng, TP Huế

19


Hoàng Sư Điểu
Câu 39. Hạt nhân X phóng xạ biến đổi thành hạt nhân bền Y. Ban đầu (t
= 0), có một mẫu chất X nguyên chất. Tại thời điểm t1 và t2, tỉ số giữa số
hạt nhân Y và số hạt nhân X ở trong mẫu tương ứng là 2 và 3. Tại thời
điểm t3 = 2t1 + 3t2, tỉ số đó là
A. 17.

B. 575.

C. 107.

D. 72.

Hướng dẫn


 N me  N 0 .2
t



T
 N con  N 0 1  2


t

T

t
N con
T


2
1

N me



*Hạt nhận X đóng vai trò là hạt nhân mẹ, hạt nhân Y đóng vai trò là hạt nhân
con.
t1

N con
t1
T
t


2
1 
 Tt1
1
T
N
2

2

1


2  3
me
(1).





t1
t2
t2
t  N con  2 T  1 3  2 T  1 2 T  4


2
N me


t3  2t1  3t2 

  . 2 

N con
 22t1 3t2  1  2t1
N me

2

t2

3


 1 

1

N con
 575
N me

Chọn B
Câu 40. Khi bắn hạt α có động năng K vào hạt nhân
gây ra phản ứng

4
2

14
7

N đứng yên thì

He  Ni  O  X . Cho khối lượng các hạt nhân
14
7

17
8

trong phản ứng lần lượt là mHe = 4,0015 u, mN = 13,9992 u, mO = 16,9947
u và mX = 1,0073 u. Lấy 1u = 931,5 MeV/c2 . Nếu hạt nhân X sinh ra
đứng yên thì giá trị của K bằng
A. 1,21 MeV.

B. 1,58 MeV.

C. 1,96 MeV.

D. 0,37 MeV.

Hướng dẫn

E   mtruoc  msau  c   4 , 0015  13,9992  16 ,9947  1, 0073 uc 2  1, 21MeV
2

931,5 MeV

pHe  pO  pHe  pO  2K He mHe  2KO mO  KO 
E  K  KO  E  K 

Chọn B.

20

mHe
K
mO

mHe
E
1, 21
.K  K 

 1,58MeV
m
4
,
0015
mO
He
1
1
16 ,9947
mO


Giải đề tham khảo của Bộ

GIỚI THIỆU SÁCH

Kinh mời các em và Gv đọc sách “Tuyệt phẩm các chuyên đề Vật lý.
Tập 1 Điện Xoay chiều”
Cuốn sách hội tụ tinh hoa tất cả các phương pháp và các dạng toán
giúp các em giải điện xoay chiều một cách nhanh chóng. Sách được GV,
các anh chị khóa 98 và 99 yêu thích và thuộc sách bán chạy của nhà
sách Khang Việt.
Có 3 cách để mua sách:
Cách 1: Ra trực tiếp nhà sách gần nhất để mua sách.
Cách 2: Gọi điện 0903906848 gặp nhân viên của Cty Khang Việt để mua
Cách 3: Truy cập vào link để đăng kí:
https://khangvietbook.com.vn/tuyet-pham-cac-chuyen-de-vat-li-tap-1-dienxoay-chieu-p-25639.html (Sách Điện Xoay chiều 558 trang).
Sách casio: https://khangvietbook.com.vn/thu-thuat-casio-giai-nhanh-tracnghiem-vat-li-12-p-30932.html

GV chuyên luyện thi QG tại 03/292 Đinh Tiên Hoàng, TP Huế

21


Hoàng Sư Điểu
GỌI NGAY 0903906848 để MUA SÁCH TUYỆT PHẨM CÁC CHUYÊN
ĐỀ DAO ĐỘNG CƠ HỌC BAO GỒM 2 CUỐN.

22


Giải đề tham khảo của Bộ

Mục lục
TUYỆT PHẨM CÁC CHUYÊN VẬT LÝ
TẬP 2: DAO ĐỘNG CƠ
CHỦ ĐỀ 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA.
Dạng 1: Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí này đến vị trí khác
Dạng 2: Thời gian liên quan đến giới hạn li độ, vận tốc và gia tốc
Dạng 3: Xác định thời điểm và số lần vật qua vị trí và chiều đã biết.
Dạng 4: Tìm li độ, vận tốc, gia tốc của vật trước và sau một khoảng
thời gian ∆t.
Dạng 5. Quãng đường trong dao động điều hòa
Dạng 6. Tốc độ trung bình trong dao động điều hòa
CHỦ ĐỀ 2: CON LĂC LÒ XO.
Dạng 1: Bài tập liên quan đến đại cương con lắc lò xo
Dạng 2: Dạng toán liên quan đến năng lượng dao động.
Dạng 3. Lập phương trình dao động của con lắc lò xo
Dạng 4: Dài toán liên quan đến chiều dài của lò xo và thời gian lò xo
nén, giãn
Dạng 5: Bài toán liên quan đến lực đàn hồi, lực hồi phục.
Dạng 6: Bài toán liên quan đến căt ghép lò xo
Dạng 7 : Kích thích dao động điều hòa bằng ngoại lực
Dạng 8. Kích thích dao động bằng va chạm
Dạng 9. Bài toán liên quan đến hai vật
CHỦ ĐỀ 3:CON LẮC ĐƠN
Dạng 1: Đại cương về con lắc đơn
Dạng 2: Viết phương trình của con lắc đơn.
Dạng 3: vận tốc, gia tốc, lực căng dây của con lắc đơn.
Dạng 4: Con lắc đặt trong trường lực F.
CHỦ ĐỀ 4. TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
Dạng 1: Đại cương tổng hợp dao động
Dạng 2: Tổng hợp dao động liến quan đến các đại lượng x, v, a, W....
Dạng 3: Cực trị trong tổng hợp dao động
́ giá trị li độ x (x1, x2) tại các thời điểm
Dạng 4. Bà i toán liên quan đên
thời điểm
Dạng 5: Bài toán liên quan đến tổng hợp 3 dao động.
Dạng 6: Đạo hàm, xuất hiện dữ kiện mới.
Dạng 7: Biến tướng trong dao động điều hòa

GV chuyên luyện thi QG tại 03/292 Đinh Tiên Hoàng, TP Huế

23


Hoàng Sư Điểu
CHỦ ĐỀ 5: DAO ĐỘNG TẮT DẦN, DAO ĐỘNG DUY TRÌ.
DAO DỘNG CƯỠNG BỨC – CỘNG HƯỞNG.
Dạng 1: Dao dộng cưỡng bức-cộng hưởng
Dạng 2: Dao động tắt dần (có ma sát)
CHỦ ĐỀ 6: ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Phần 1: (Xét một dao động)
Dạng 1. Đồ thị li độ, vận tốc, gia tốc
Dạng 2. Đồ thị động năng, thế năng trong dao động điều hòa điều
hòa.
Dạng 3. Đồ thị lực trong dao động điều hòa
Phần 2: (Xét hai dao động)
Dạng 4: Đồ thị tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần
số
Dạng 5. Đồ thị hai dao động cùng phương khác tần số
Dạng 6. Một số loại đồ thị không phải hình sin

GV ĐĂNG KÍ FILE WORD VÀ LỜI GIẢI BỘ LUYỆN
ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC MỚI NHẤT CỦA BỘ 2018.
VUI LÒNG LIÊN HỆ 0909.928.109

24



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×