Tải bản đầy đủ

Địa 11

SỞ GD & ĐT HÀ GIANG
TRƯỜNG THPT MẬU DUỆ
ĐỀ CHÍNH THỨC
( Có 01 trang)

KÌ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 11 - THPT
Ngày thi:19/12/1013
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI
Câu 1: (3,0 điểm)
a. Nêu đặc trưng và tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện
đại.
b. Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế dẫn đến những hệ quả gì?
Câu 2: (4,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
Tốc độ tăng GDP của Mĩ la tinh, giai đoạn 1985-2004
Đơn vị: %
Năm

1985 1990
1995
2000
2002
2004
Tốc độ tăng 2,3
GDP

0,5

0,4

2,9

0,5

6,0

a. Vẽ biểu đồ đường biểu diễn thể hiện tốc độ tăng GDP của Mĩ la tinh giai đoạn
1985-2004.
b. Nhận xét và giải thích.
Câu 3: (3,0 điểm)
a. Phân tích điều kiện tự nhiên phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ.
b. Kể tên các mặt trong tự do lưu thông của Liên minh Châu Âu.
.........................HẾT..........................
- Thí sinh không sử dụng tài liệu
- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh......................................................SBD.............................................
Giám thị 1
(Kí, ghi rõ họ tên)

Giám thị 2
(Kí, ghi rõ họ tên)

.......................................

.......................................


Câu


Câu 1
3,0 điểm

Câu 2
4,0 điểm

Câu 3

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11 THPT
(Đáp án gồm 02 trang)
Đáp án
a. Đặc trưng và tác động của cuộc cách mạng khoa học và
công nghệ hiện đại.
* Đặc trưng
- Thời gian: cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI.
- Đặc trưng: xuất hiện và bùng nổ công nghệ cao.
- Có 4 ngành công nghệ trụ cột là: công nghệ sinh học, công
nghệ vật liệu, công nghệ thông tin, công nghệ năng lượng.
* Tác động
- Xuất hiện nhiều ngành mới, nhất là trong lĩnh vực công nghiệp
và dịch vụ, tạo ra những bước chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh
mẽ.
- Xuất hiện nền kinh tế tri thức.
b. Hệ quả của xu hướng toàn cầu hóa kinh tế
* Mặt tích cực
- Thúc đẩy sản xuất phát triển, nâng cao tốc độ tăng trưởng kinh tế
toàn cầu.
- Đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học công nghệ.
- Tăng cường hợp tác giữa các nước theo hướng ngày càng toàn
diện trên phạm vi toàn cầu.
* Mặt tiêu cực:
Gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các tầng lớp trong xã hội,
cũng như giữa các nước.
a. Vẽ biểu đồ đường biểu diễn thể hiện tốc độ tăng GDP của
Mĩ la tinh trong giai đoạn 1985-2004
- Biểu đồ phải chính xác, thẩm mĩ, khoa học, có tên biểu đồ, chú
giải rõ ràng, điền số liệu đầy đủ, phân chia đúng khoảng cách
năm ... (thiếu mỗi ý trừ 0,25 điểm)
b. Nhận xét và giải thích
* Nhận xét
- Tốc độ tăng GDP của Mĩ la tinh trong giai đoạn 1985-2004 là
không đều, không ổn định. Cụ thể:
+ Giai đoạn 1985-1990: từ 2,3% xuống 0,5%, giảm 1,8%.
+ Giai đoạn1990-1995: từ 0,5% xuống 0,4%, giảm 0,1%.
+ Giai đoạn 1995-2000: từ 0,4% tăng lên 2,9%, tăng 2,5%.
+ Giai đoạn 2000-2002: từ 2,9% xuống 0,5%, giảm 2,4%.
+ Giai đoạn 2002-2004: tăng nhanh nhất từ 0,5% lên 6,0%, tăng
5,5%.
* Giải thích
- Tình hình chính trị thiếu ổn định.
- Nguồn đầu tư nước ngoài giảm mạnh.
- Duy trì chế độ phong kiến lâu.
- Các thế lực thiên chúa giáo cản trở, đường lối phát triển kinh tếxã hội chưa độc lập, tự chủ.
a. Phân tích điều kiện tự nhiên lãnh thổ Hoa Kì phần trung

Điểm
1.0

1.0

0.5

0.5
2.0

1.0

1.0


3,0 điểm

tâm Bắc Mĩ.
* Vùng phía Tây
- Gồm các dãy núi cao bao bọc các cao nguyên và bồn địa, có khí
hậu hoang mạc và bán hoang mạc.
- Một số đồng bằng nhỏ, màu mỡ ven Thái Bình Dương.
- Tài nguyên: Giàu khoáng sản kim loại màu, kim loại hiếm, tài
nguyên rừng, than đá, thủy năng.
* Vùng phía Đông
- Gồm dãy núi già A-pa-lat, với nhiều thung lũng cắt ngang, các
đồng bằng ven Đại Tây Dương có đất phì nhiêu.
- Khí hậu: Ôn đới lục địa ở phía Bắc, Cận nhiệt đới ở phía Nam.
- Tài nguyên: Quặng sắt, than đá, thủy điện.
* Vùng trung tâm
- Phần phía tây và phía bắc là đồi thấp và đồng cỏ rộng lớn; phần
phía nam là đồng bằng phù sa màu mỡ.
- Khí hậu: Phân hóa da dạng: ôn đới, cận nhiệt đới, nhiệt đới.
- Tài nguyên: Than đá, quặng sắt, dầu khí.
b. Kể tên các mặt trong tự do lưu thông
- Tự do di chuyển
- Tự do lưu thông dịch vụ
- Tự do lưu thông hàng hóa
- Tự do lưu thông tiền vốn

0.75

0.75

0.5

1.0


MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I
MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 11
Mức độ NT
Chủ đề
Sự tương phản về
trình độ phát triển
kinh tế xã hội.
Cuộc cách mạng
khoa học và công
nghệ hiện đại
20% tổng số điểm
= 2 điểm
Xu hướng toàn
cầu hóa, khu vực
hóa kinh tế
10% tổng số điểm
= 1 điểm
Một số vấn đề
của Mĩ la tinh
40% tổng số điểm
= 4 điểm
Hoa Kì
20% tổng số điểm
= 2 điểm
Liên minh Châu
Âu
10% tổng số điểm
= 1 điểm
Tổng số câu: 3
Tổng số điểm: 10

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao

Đặc trưng và
tác động

100% tổng số
điểm = 2 điểm

100% tống số
điểm = 1 điểm
Vẽ biểu đồ thể hiện
tốc độ tăng GDP

Nhận xét
tốc độ tăng
GDP
50% tổng số điểm = 25% tổng số
2 điểm
điểm = 1
điểm
Phân tích điều kiện
tự nhiên
100% tổng số điểm
= 2 điểm

Giải thích
tốc độ tăng
GDP
25% tổng số
điểm = 1
điểm

Kể tên các mặt
tự do lưu thông
100% tổng số
điểm = 1 điểm
40 % tổng số
40% tổng số điểm = 10% tổng số 10% tổng số
điểm = 4 điểm 4 điểm
điểm = 1
điểm = 1
điểm
điểm



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×