Tải bản đầy đủ

cung phu thê cung phu thê hoạt bàn biến động 夫妻宫夫妻宫活盘变动

[cung phu thê] cung phu thê hoạt bàn biến động_[夫妻 宫 ]夫妻
宫 活 盘变动
Bản dịch:
mệnh cung
là cung phu thê cung phúc đức, cho nên cung mệnh của thiện ác cũng có thể bao dung phu thê một nửa kia của tinh thần tư tưởng, cung mệnh bất
hảo người đối hôn nhân có trực tiếp lực ảnh hưởng.
huynh đệ cung
là cung phu thê cung phụ mẫu, lấy nam mệnh mà nói là một nhạc mẫu cung, lấy nữ mệnh mà nói là phu cha thân cung.
cung phu thê
là phu hoặc thê mệnh cung, tượng trưng phối ngẫu chi tâm thái, cá tính, dung mạo, cùng với tương đối quan hệ.
cung tử nữ
là vợ chồng huynh muội cung, nữ mệnh thì loại hóa thành cung phu thê của mẫu thân cung, nam mệnh thì loại hóa thành nhạc phụ cung.
cung tài bạch
cung tài bạch là cung phu thê, mặc dù là tự chúng ta của tài bạch, nhưng đầy đủ cung lại ẩn hàm trứ phu thê đối đãi quan hệ.
cung tật ách
là cung phu thê của cung tử nữ, nam mệnh thì hiển tượng một nửa kia cùng tử nữ của duyên phận, nữ mệnh tức tượng trưng phu Tinh của tính năng
lực cùng với đây đó của tính sinh hoạt trạng thái, nam mệnh cũng hiển tượng chính mình của tật bệnh trạng thái.
cung thiên di
loại hóa thành cung phu thê của cung tài bạch, cho nên cung thiên di bất hảo người, đều là tượng trưng người một nửa kia bất thiện quản lý tài sản.
nô bộc cung
loại hóa thành cung phu thê của cung tật ách, đến đây cung có thể phán đoán phu thê một nửa kia của khỏe mạnh cùng tật bệnh tình hình.

cung Quan lộc
loại hóa thành cung phu thê của cung thiên di, tượng trưng phu hoặc thê đi xa xuất ngoại cát hung hoặc thuận nghịch an phủ trạng thái.
cung điền trạch
loại hóa thành phu hoặc thê của nô bộc cung, có thể hiện tượng phu hoặc thê chi giao có trạng thái, cùng với chính mình đối phu hoặc thê chi giao
giao hữu là phủ thoả mãn. nữ mệnh cung điền trạch thì loại hóa thành tử cung, sinh lý cơ năng.
cung phúc đức
loại hóa thành cung phu thê của cung Quan lộc, có thể lý giải thê hoặc phu của phụng chức năng lực cùng với tinh thần nghề nghiệp của hành vi
thường ngày.
cung phụ mẫu
loại hóa thành cung phu thê của cung điền trạch, có thể hiển tượng phu hoặc thê của tài kho hư thực, nếu là nam mệnh, thì vừa có thể loại hóa làm
vợ của sinh dục năng lực cùng tính sinh hoạt trạng thái, thậm chí tử cung của tâm bệnh đều có thể bởi vậy cung tỷ thấy nguyên do nghê.
(Biên dịch tự động bằng Quick Translator)
Bản gốc:
命宫
是夫妻宫的福德宫,故命宫之善恶亦可涵盖夫妻另一半之精神思想,命宫不好者对婚姻有直接影响力。
兄弟宫
是夫妻宫的父母宫,以男命而言是个岳母宫,以女命而言是夫之父亲宫。


夫妻宫
是夫或妻之命宫,象徵配偶之心态、个性、容貌、以及相对关系。
子女宫
是夫妻的兄妹宫,女命则类化为夫妻宫之母亲宫,男命则类化为岳父宫。
财帛宫
财帛宫是夫妻宫,虽然是我们自己之财帛,但该宫却隐含著夫妻之对待关系。
疾厄宫
是夫妻宫之子女宫,男命则显象另一半与子女之缘分,女命即象徵夫星之性能力以及彼此之性生活状态,男命亦显象自己之疾
病状态。
迁移宫
类化为夫妻宫之财帛宫,故迁移宫不好者,皆象徵您的另一半不善理财。
奴僕宫
类化为夫妻宫之疾厄宫,此宫可判断夫妻另一半之健康与疾病情形。
官禄宫
类化为夫妻宫之迁移宫,象徵夫或妻远行出外之吉凶或顺逆安否状态。
田宅宫
类化为夫或妻之奴僕宫,可现象夫或妻之交有状态,以及自己对夫或妻之交友是否满意。女命田宅宫则类化为子宫,生理机能。
福德宫
类化为夫妻宫之官禄宫,可了解妻或夫之奉职能力以及职业精神之操守。
父母宫
类化为夫妻宫之田宅宫,可显象夫或妻之财库虚实,若是男命,则又可类化为妻子之生育能力及性生活状态,甚至子宫之毛病皆


可由此宫俾见端倪。
Nội dung dẫn theo link: [夫妻宫]夫妻宫活盘变动



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×