Tải bản đầy đủ

Chuong 6 toan cau hoa LKKTQT

CHƯƠNG 6


Mức độ của các mối liên
kết KTQT:
e Liên minh kinh tế – Economic Union (EU)
d

Thị trường chung- Common market (CM)

c

Liên hiệp th́ quan – Customs union (CU)

b

Khu vực mậu dịch tự do – Free trade area
(FTA)

a


Thỏa tḥn mậu dịch ưu đãi – Preferential
trade arrangment (PTA)


Liên hiệp thuế quan: ( Customs
Union )
Các nước thành viên sẽ dành
những ưu đãi nhất về TQ cho nhau,
đồng thời thiết lập hàng rào TQ
bảo hộ mậu dòch như nhau để ngăn
cản sự xâm nhập HH của các nước
ngoài khối.


QG1 QG2 QG3
TH 01:

Px(USD/SP)

LHTQ tao lõp mõu dich
QG2 thaứnh laọp lieõn hieọp TQ
vụựi QG1

1

3

1,5


Px
USD
Sx

E

3
J

2 G


A
1
A

0

1

H

3

2M

C
C

10

M

20

S1+T

4

N

B

N
30

50

Liên hiệp thuế quan tạo lập mậu dịch

S1
Dx

70

X


QG1 QG2 QG3
TH 01:

Px(USD/SP)

1

3

1,5

QG2 thành lập liên hiệp TQ
với QG1
SX: -1
Là hình thức chuyển từ tiêu
TD: +1+2+3+4
dùng HH trong nước có chi phí
SX cao sang tiêu dùng HH của
NN -3
QG thành viên có chi phí SX
:QG: +2+4
thấp hơn.
=> Đem lại lợi ích cho
QG


QG1 QG2 QG3
TH 02:

Px(USD/SP)

1

3

1,5

QG2 thaứnh laọp lieõn hieọp TQ
vụựi QG3

LHTQ chuyờn
hng mõu dich

L hỡnh thc chuyn t tiờu dựng
HH ca QG phi thnh viờn cú chi
phớ SX thõp sang tiờu dựng HH
ca QG thnh viờn cú chi phớ SX
cao hn.


Px
USD
Sx

E
3
2 G
1,5 G’G’
1

J

H

3
5

1C’C’ 2 J’
J’

A
0

C

4

B’

30

S3

H’
B

N

M

10 15 20

H’

S1+T

50

60

70

Liên hiệp thuế quan chuyển hướng mậu dịch

S1
Dx
X


QG1 QG2 QG3
TH 02:

Px(USD/SP)

1

3

1,5

QG2 thành lập liên hiệp TQ
với QG3
SX: -1
Là hình thức chuyển từ tiêu dùng
TD: +1+2+3+4
HH của QG phi thành viên có chi
NN -3-5
phí SX thấp sang tiêu dùng HH
:QG: +2+4-5
của QG thành viên có chi phí SX
cao hơn.
=> Lợi ích QG có thể
giảm


Px
USD
Sx

E

4

3

J

G

G’
2 G’
1,5

A
0

H

1C’C’ 2 J’
J’
C

10 20

M
40

3
5

H’

S1+T

4

B’

S3

H’
B

N

80

100

110

S1
Dx


Px
USD
Sx

E

4
3

G

1,5

A
A

0

J

1

H

2M

C
C

10

M

40

3

S1+T

4

N

B

N
80

S1
Dx

110


Hàm cầu và cung vải của Canada là:
QDX = 1500 – 100PX
QSX = 100P – 50
Giá vải ở Hoa Kỳ là $3 mỗi mét và $2
trên thế giới. Canada là nước nhỏ
không ảnh hưởng đến giá cả Hoa Kỳ
và thế giới. Ban đầu Canada ấn định
thuế 100% đối với vải nhập khẩu từ
nước ngoài.


a. Xác định giá cả cân bằng, sản xuất và tiêu
thụ trong nước, nhập khẩu và phần thu ngân
sách của chính phủ nước này.
b. Canada thành lập khu vực mua bán tự do
NAFTA với Hoa Kỳ. Xác định cân bằng mới ở
nước này, nghĩa là tìm giá vải, sản xuất, tiêu
dùng, nhập khẩu và phần thu thuế của chính
phủ.
c. NAFTA là tạo lập mậu dịch hay chuyển
hướng mậu dịch?



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×