Tải bản đầy đủ

Chuong 9 MIC CTDQ finish MK 2015

Cạnh tranh không hoàn toàn

( Imperfect competition)

CHƯƠNG 9:

THỊ TRƯỜNG CẠNH
TRANH ĐỘC QUYỀN






Chương 16, Mankiw
Chương 7: Nguyễn Như Ý, Trần Thị Bích
Dung

12/3/2015

Tran Bich Dung






Cạnh tranh không hoàn toàn
có 2 thị trường:
Cạnh tranh độc quyền (Monopolistic



Độc quyền nhóm (Oligopoly)

Tran Bich Dung

2

4 DẠNG THỊ TRƯỜNG

( Imperfect competition)



Cạnh tranh hoàn toàn
và độc quyền hoàn toàn.

12/3/2015

1

Cạnh tranh không hoàn toàn



Cạnh tranh không hoàn toàn
Là các thị trường có các đặc trưng
trung gian giữa

Figure 1


competition)

Economists who study industrial organization divide markets into four types—monopoly, oligopoly,
monopolistic competition, and perfect competition.
12/3/2015

Tran Bich Dung

3

4

1. Đặc điểm thị trường cạnh
tranh độc quyền

THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH ĐỘC
QUYỀN (Monopolistic competition)

Có rất nhiều người bán→thị phần
không đáng kể
 Tự do gia nhập & rời bỏ ngành







I. MỘT SỐ VẤN ĐỀ CƠ BẢN
1. Đặc điểm thị trường cạnh tranh độc
quyền
2. Đặc điểm của DN cạnh tranh độc quyền



SP khác biệt qua:




12/3/2015

Tran Bich Dung

5

Nhãn hiệu
Kiểu dáng, chất lượng,...
Thay thế cao độ cho nhau, nhưng không
thay thế hoàn toàn.

12/3/2015

Tran Bich Dung

6

1


1. Đặc điểm thị trường cạnh
tranh độc quyền




1. Đặc điểm thị trường cạnh
tranh độc quyền

VD: Xà phòng, dầu gội đầu, kem đánh răng,



thuốc trị bệnh thông thường...
Chính sự khác biệt giữa các SP đã hình thành
2 nhóm khách hàng :






Khách hàng trung thành với SP: ưa thích SP này
hơn các SP khác; vẫn mua SP này dù P ↑
Khách hàng trung lập (không trung thành) với
SP: coi các SP tương tự nhau→ chuyển sang TD
SP khác nếu chỉ có P SP này tăng lên.

12/3/2015



Tran Bich Dung

7

2. Đặc điểm của DN CTĐQ






12/3/2015



Tran Bich Dung



9

C

A

12/3/2015

P= AR

B

MR1




MR

Q2

MR < P
Đường MR nằm dưới đường cầu d

Tran Bich Dung

10

II. Cân bằng ngắn hạn vàcân
bằng dài hạn của DN CTĐQ

P
P2
P1

8

b.Doanh thu biên của DN CTĐQ:


Có chút ít thế lực độc quyền
Kiểm soát P SP của mình
Đường cầu SP đối với DN là co giãn nhiều,
nhưng không co giãn hoàn toàn (đường
cầu hơi dốc xuống).

12/3/2015

Tran Bich Dung

2. Đặc điểm của DN CTĐQ

a. Đường cầu của DNCTĐQ
Mỗi DN là người duy nhất SX SP mang
nhãn hiệu của mình, nên mỗi DN:


Chính sự khác biệt giữa các SP→ hình
thành một nhóm giá gồm nhiều mức
giá.
Do SP giữa các DN khác nhau→ khó
xác định đường cầu thị trường cho tất
cả SP
Các DN hoạt động độc lập nhau

1. Cân bằng ngắn hạn
2. Cân bằng dài hạn

Q

Q1

Đường cầu & đường doanh thu biên của DN cạnh tranh độc quyền

12/3/2015

Tran Bich Dung

11

12/3/2015

Tran Bich Dung

12

2


Để max DNCTĐQ sx Q1/MC= MR,

1. Cân bằng ngắn hạn

P

định giá bán P1
MC





Trong ngắn hạn, QMSX không đổi : AC và MC
Điều kiện tiêu thụ đối với DN: Đường cầu (d)
Để max DN SX ở Q1:






MC=MR

C1

MC = MR
Ấn định giá bán : P1
AC = C1

max = P1C1BA

AC

A

P1
I

P= AR
B

MR

Q

Q1
H7.2

12/3/2015

Tran Bich Dung

13

12/3/2015

Doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền trong ngắn hạn
(a) DN có lợi nhuận

MC
AC

P



AC



P
D

Lợi
nhuận



Lỗ tối
thiểu

D

MR
Q

0

Q

Khi P > SAC: > 0
→ Các DN mới gia nhập ngành
→thị phần của DN ↓
 d → xuống dưới →q ↓
P↓> LAC↑: DN mới tiếp tục gia nhập ngành
Cho đến khi ↓P0 = LAC: = 0



AC

MC

AC



MR
0

Q

14

2. Cân bằng dài hạn

(b) DN bị thua lỗ
Price

Price

Tran Bich Dung


Q

Các DN thôi gia nhập ngành
Thị trường cạnh tranh độc quyền ở trạng thái cân
bằng dài hạn




Trong ngắn hạn:DN cạnh tranh độc quyền có thể lời, lỗ hay
hòa vốn như DN cạnh tranh hoàn toàn & DN độc quyền

12/3/2015

15

Tran Bich Dung

16

Cân bằng dài hạn:P0=LAC, = 0
P

2. Cân bằng dài hạn






Tran Bich Dung

LMC
LAC

Ở trạng thái cân bằng dài hạn, đường
cầu tiếp xúc với đường (LAC), sản
lượng cân bằng dài hạn của DN là Q0,
tại đó:
SMC = LMC = MR
và SAC = LAC = P0.
 =0

12/3/2015

SMC

SAC

P0=LAC

A

d
MR=MC

I
MR

0
H7.3
17

12/3/2015

Q0
Tran Bich Dung

Q

18

3


III. HIỆU QUẢ KINH TẾ CỦA THỊ
TRƯỜNG CẠNH TRANH ĐỘC QUYỀN.



1.Giá, sản lượng và chi phí trung bình
2.Hiệu quả kinh tế

1.Giá,sản lượng và chi phí trung bình







12/3/2015

Tran Bich Dung

P

P

LMC
SAC*

LAC

MR=MC

Q*
H7.4A Cân bằng dài hạn của thị
trường cạnh tranh hoàn toàn

12/3/2015

LAC

SMC
SAC

P0=LAC

P*=LACmin= LMC

19

Q

0

LMC

A

B

d

Q0 Q’





21








12/3/2015



Thế lực độc quyền của DN CTĐQ là nhỏ
DL không đáng kể.

22



Chi phí quảng cáo





23

Động cơ quảng cáo




Tran Bich Dung

Tran Bich Dung

Khi các DN bán sản phẩm khác biệt và định giá cao
hơn chi phí biên
Quảng cáo để thu hút người mua



SP đa dạng
Đáp ứng nhu cầu muôn vẻ
Thích hợp với thu nhập của từng nhóm
khách hàng.

12/3/2015

∆SS = ABC (H.7.4b).
Đây cũng chính DL do thế lực độc quyền
tồn tại.

Quảng cáo

Ưu điểm:


QMSX < QMSX tối ưu
P > LMC

Nếu P = LMC  SX ở Q’:


Tuy nhiên:




H7.4B Cân bằng dài hạn của thị
trường cạnh tranh độc quyền

Tran Bich Dung

20

TTCTĐQ hoạt động kém hiệu quả hơn
TTCTHT:


Q

Tran Bich Dung

2.Hiệu quả kinh tế

MR

2.Hiệu quả kinh tế


12/3/2015



C

TT CTHT: P* = LMC = LACmin
TT CTĐQ: P0 = LAC > LMC
 P0 > P*
LAC > LACmin
Q0 < Q*

Hàng hóa rất khác biệt: 10-20% doanh thu
Sản phẩm công nghiệp: ít quảng cáo
Sản phẩm đồng nhất: Không quảng cáo
Trung bình có 2% doanh thu dành cho quảng cáo.

12/3/2015

Tran Bich Dung

24

4


Cuộc tranh luận về quảng cáo









Cuộc tranh luận về quảng cáo

Sự phê phán quảng cáo



Các DN quảng cáo để tác động đến thị hiếu của người
tiêu dùng
Mang tính tâm lý chứ không phải là thông tin
Cản trở sự cạnh tranh khi cố tình phóng đại sự khác
biệt (vốn không tồn tại) của sản phẩm
Nuôi dưỡng lòng trung thành với thương hiệu
Làm cho người mua ít quan tâm đến sự khác biệt về
giá giữa các hàng hóa tương tự

12/3/2015

Tran Bich Dung








25

Quảng cáo có tác động đến giá của hàng
hóa như thế nào?












Phê phán quảng cáo:
Người tiêu dùng – thấy rằng các sản phẩm khác nhau
nhiều hơn
Thị trường ít cạnh tranh hơn
Đường cầu của các DN ít co giãn hơn
Giá cao hơn
Ủng hộ quảng cáo:
Người tiêu dùng - dễ dàng tìm thấy các DN có giá tốt nhất
Thị trường - cạnh tranh hơn
Đường cầu của các DN co giãn nhiều hơn
Mức giá thấp hơn
12/3/2015

Tran Bich Dung

27

Ủng hộ quảng cáo
Cung cấp thông tin cho khách hàng
Khách hàng – có những lựa chọn tốt hơn
Tăng khả năng phân bổ nguồn lực hiệu quả của các
thị trường
Thúc đẩy sự cạnh tranh
Khách hàng - tận dụng chênh lệch giá
Cho phép các DN mới nhập dễ dàng hơn



12/3/2015

Tran Bich Dung

26

Mỹ: Quảng cáo & giá mắt kính









1963, Quảng cáo của bác sĩ nhãn khoa
Các tiểu bang cấm quảng cáo:
Giá trung bình một cặp kính = $ 33
Các tiểu bang không cấm quảng cáo:
Giá trung bình một cặp kính = $ 26
Quảng cáo
Giá hàng hóa rẻ hơn
Thúc đẩy cạnh tranh

12/3/2015

Tran Bich Dung

28

Quảng cáo











Quảng cáo là tín hiệu của chất lượng

Tên thương hiệu (Brand names)
Chi tiêu nhiều hơn cho quảng cáo và bán với giá cao hơn
so với sản phẩm thay thế khác
Các nhà phê bình thương hiệu
Sản phẩm - không phân biệt
Bất hợp lý: người tiêu dùng sẵn sàng trả nhiều tiền hơn
cho các thương hiệu
Ủng hộ thương hiệu
Cung cấp thông tin về chất lượng cho người tiêu dùng
Tạo động cơ để DN duy trì chất lượng sản phẩm

12/3/2015

Tran Bich Dung



29

Mức sẵn lòng chi cho quảng cáo cao
của DN có thể là một tín hiệu phản ảnh
chất lượng cao của sản phẩm?

12/3/2015

Tran Bich Dung

30

5


Cạnh tranh độc quyền: nằm giữa cạnh tranh hoàn toàn
& độc quyền hoàn toàn
Cạnh tranh hoàn Cạnh tranh
độc quyền
toàn

Thương hiệu


Giống nhau

Các ý kiến cho rằng:






Mục tiêu của doanh nghiệp

Thương hiệu phóng đại chất lượng và sự
khác biệt sản phẩm vượt quá sự thật?
Thương hiệu là cách tốt để người tiêu dùng
nhận diện sản phẩm có chất lượng?
Thương hiệu tạo động cơ để DN duy trì và
cải thiện chất lượng sản phẩm?

Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận
Lợi nhuận kinh tế ngắn hạn?

















a. I và II đúng.
b. I đúng, II sai
c. I sai, II đúng
d. I và II đều sai.

3. Thông tin nào sau đây không được
xem là nguồn gốc của tính không hiệu
quả trong thị trường cạnh tranh độc
quyền.
a. P > MC
b. Năng lực sản xuất còn dư thừa.
c. Sản phẩm đa dạng.
d. LAC > LACmin.

MR =MC

MR= MC





Nhiều

Nhiều

‫ ܴܯ‬ൌ ܲ

MR
MR
Giá bán

ܲ ൌ ‫ܥܯ‬

P>MC

P>MC

Sản xuất ở Q tối đa hóa phúc lợi?
Người bán


Nhận giá

zero

Một

Không

Không

Định giá

Định giá



Không

zero



31

1. Trong điều kiện cạnh tranh độc quyền :

I. Trong dài hạn, P = LACmin
II. Trong ngắn hạn, doanh nghiệp có
thể có lợi nhuận.



Doanh thu biên

Số lượng doanh nghiệp

Lợi nhuận kinh tế dài hạn
Tran Bich Dung

Tối đa hóa lợi nhuận
MR= MC

Khác biệt

Gia nhập ngành trong dài hạn
12/3/2015

Độc quyền
hoàn toàn

32















2. Tự do gia nhập thị trường và nhiều
doanh nghiệp bán sản phẩm phân biệt
là thị trường:
a. Cạnh tranh hoàn toàn.
b. Độc quyền
c. Cạnh tranh độc quyền.
d. Độc quyền cạnh tranh

7. Khi các doanh nghiệp cạnh tranh độc
quyền ở trạng thái cân bằng dài hạn,
thì mỗi doanh nghiệp sẽ hoạt động với
quy mô sản xuất:
Nhỏ hơn quy mô sản xuất tối ưu
Lớn hơn quy mô sản xuất tối ưu
Tối ưu
Các câu trên đều đúng

6










17. Khi thị trường cạnh tranh độc quyền ở trạng
thái cân bằng dài hạn, thì :
Giá bán bằng chi phí trung bình dài hạn: P = LAC
Lợi nhuận kinh tế của doanh nghiệp bằng không
Các doanh nghiệp thiết lập quy mô sản xuất nhỏ
hơn quy mô sản xuất tối ưu
Các câu trên đều đúng

7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×