Tải bản đầy đủ

chuong 8 MIC monopoly gon finish SV 2015

Chương 8

Nội dung

THỊ TRƯỜNG ĐỘC
QUYỀN HOÀN TOÀN

1.
2.
3.
4.

( Chương 15, Mankiw)
( Tham khảo: Chương 6,
Nguyễn Như Ý, Trần Thị Bích Dung…)

11/8/2015

Tran Bich Dung

5.

6.

11/8/2015

1

2.
3.
4.

Tran Bich Dung

2

1. Đặc điểm của thị trường độc
quyền hoàn toàn ( Monopoly)

1. Đặc điểm của thị trường độc
quyền hoàn toàn
1.

Đặc điểm của thị trường độc quyền
Đặc điểm của DN độc quyền
Tối đa hóa lợi nhuận của DNĐQ
Tổn thất vô ích
Chiến lược phân biệt giá
Chính sách công đối với DN độc
quyền

Chỉ có 1 người bán
Sản phẩm riêng biệt, khó có SP thay thế.
Không có đường cung
Lối gia nhập ngành hoàn toàn bị phong toả

Nguyên nhân của độc quyền:



Độc quyền về nguồn tài nguyên
Độc quyền do quy định của chính phủ.


Độc quyền tự nhiên





→ Người bán là “người định giá”(Price maker)

11/8/2015

Tran Bich Dung

3

Tại sao xuất hiện độc quyền(Monopoly) ?




Độc quyền về nguồn tài nguyên




Một nguồn lực quan trọng cần thiết cho SX
SP thuộc sở hữu của 1 công ty duy nhất
VD: CT kim cương DeBeers- Nam Phi , sở hữu hầu
hết các mỏ kim cương trên thế giới





Tran Bich Dung

4

Độc quyền do quy định của chính phủ
Chính phủ cho phép 1 công ty duy nhất
độc quyền sản xuất một số hàng hóa
hay dịch vụ
Độc quyền do chính phủ tạo ra


11/8/2015

Tran Bich Dung

Tại sao xuất hiện độc quyền?

(Monopoly resources)


11/8/2015

5

Bằng sáng chế
Luật bản quyền

11/8/2015

Tran Bich Dung

6

1


Độc quyền tự nhiên do hiệu suất tăng liên tục theo QM:
Càng mở rộng QMSX , chi phí trung bình ngày càng giảm

Tại sao xuất hiện độc quyền?


KQủa: 1 DN SX thì có lời;2 DN SX thì cả 2 đều bị lỗ

Độc quyền tự nhiên (Natural monopoly)

P

Một công ty duy nhất có thể cung cấp HH hay
DV cho toàn bộ thị trường





B

C2

Với chi phí thấp hơn là 2 hay nhiều doanh nghiệp

A

P*

Do tính kinh tế theo quy mô



C*

LAC

M

D

0
11/8/2015

Tran Bich Dung

7

11/8/2015

1. Đặc điểm của thị trường độc
quyền hoàn toàn






Muốn bán P cao thì giảm Q
Muốn tăng Q bán, phải gỉam P





11/8/2015

Tran Bich Dung

Tran Bich Dung

8

2. Đặc điểm của DN độc quyền hoàn
toàn

Người bán là người định giá:


Q

Q*

Q*/2

9

Đường
Đường
Đường
Đường

cầu đối với DN độc quyền
tổng doanh thu (TR)
doanh thu trung bình (AR)
doanh thu biên (MR)

11/8/2015

Tran Bich Dung

10

Đường cầu của DN canh tranh và của DN độc quyền

DN cạnh tranh & DN độc quyền
DN cạnh tranh hoàn toàn
 Là một trong rất nhiều
nhà SX
 Đường cầu đối với
DNCTHT là đường thẳng
nằm ngang tại mức giá
thị trường
 Là người chấp nhận giá

(Price taker)



Có thể bán mọi mức sản
lượng với cùng một giá
11/8/2015

(a) Đường cầu của 1 DN CTHT

DN độc quyền hoàn toàn
 Là nhà sản xuất duy nhất




Đường cầu đối với DN
ĐQ chính là đường cầu
thị trường
Là người định giá (Price

A

(D)

P1

B
(D)
Q

0

Muốn tăng Q bán sẽ giảm
P bán

Tran Bich Dung

P

P

maker)


(b) Đường cầu của 1 DN độc quyền

a) DN cạnh tranh là
người chấp nhận giá,
đường cầu nằm
ngang tại P thị trường,
11

Q
0
b) DN độc quyền là nhà SX SP duy nhất trên
thị trường , đường cầu dốc xuống . DN độc
quyền phải bán giá thấp hơn nếu muốn tăng
sản lượng bán
12

2


Doanh thu của DN độc quyền


Đường tổng doanh thu (TR)
Đường tổng doanh thu (TR=PxQ):
 Ban đầu Q↑→TR↑
 Sau đó Q↑→TRmax
 Tiếp tục Q↑→TR↓

Tổng doanh thu




TR = P  Q



Doanh thu trung bình



Doanh thu biên





AR = TR/Q = P
MR = ∆TR/∆Q

11/8/2015



Tran Bich Dung

13

11/8/2015

Đường doanh thu biên (MR)






Khi DN độc quyền giảm giá để bán thêm 1 đơn vị
sản lượng, giá của các đơn vị sản lượng trước đó
cũng phải giảm.

MR < P ở mọi Q ( trừ SP đầu tiên)
Đường MR sẽ nằm dưới đường cầu

11/8/2015

Tran Bich Dung

15












Khi DN độc quyền tăng Q bằng cách giảm P
bán, hành vi này sẽ gây ra 2 hiệu ứng lên
tổng doanh thu: TR= P.Q:
 Hiệu ứng sản lượng: Q bán ra nhiều
hơn, làm tăng TR
 Hiệu ứng giá: P giảm, làm giảm TR
Nếu hiệu ứng giá > hiệu ứng sản lượng (VD
khi Q tăng từ 6 lên 7), TR giảm, MR<0

11/8/2015

P

Nếu hàm số cầu thị trường có dạng tuyến tính:
P = a.Q + b
(1)

TR = P.Q = = aQ2 + bQ

MR = dTR/dQ = 2a.Q + b (2)
 MR có cùng tung độ góc và độ dốc gấp 2 lần
độ dốc đường cầu
Ví dụ:
P = - Q + 11
 MR = -2.Q + 11
11/8/2015

Tran Bich Dung

Tran Bich Dung

16

VD: Biểu cầu , TR, MR , AR của DN độc quyền

Đường doanh thu biên(MR)


14

Đường doanh thu biên (MR)


Đường doanh thu biên (MR)
Vì đường cầu dốc xuống,
 muốn ↑Q → P↓


Tran Bich Dung

17

11/8/2015

(1)

(2)

Q

(3)

TR

(4)

AR

MR

10
9
8
7
6
5
4

1
2
3
4
5
6
7

10
18
24
28
30
30
28

10
9
8
7
6
5
4

10
8
6
4
2
0
-2

Tran Bich Dung

(5)

18

3


Mối quan hệ giữa P và MR:


Mối quan hệ giữa P và
MR của DNĐQ được thể
hiện qua công thức :
1

MR  P (1 

E



NếuEd =  MR = P
Ed> 1 MR > 0  TR ↑
Ed< 1 MR < 0  TR ↓
Ed= 1 MR = 0  TRmax



→ Để max, DNĐQ luôn







Mối quan hệ giữa P và MR:
dTR d ( P.Q)

dQ
dQ
dP
dQ
 P*
MR  Q *
dQ
dQ
P
dP
P
MR  * Q *
P
dQ
P
1
 P  P(1 
MR 
)
MR 

hoạt động trong khoảng
P có Ed> 1

)
d

E

E

d

MR  P(1 

11/8/2015

Tran Bich Dung

E

TR=30
28
18

0
P,MR
6

F

A

I

B

C

N

2
5



Q

7

6

2

11/8/2015

Q

7
F

d

Tran Bich Dung

20

Để tối đa hóa lợi nhuận (max ), DN
SX ở sản lượng , tại đó:
 MC = MR


(D)

E
6

E

d

)

3.Tối đa hoá lợi nhuận (Maximize profit)

TR(Q) Hình 6.1

5
0
-2

19

1



Ấn định giá bán là P1

max = TR – TC = (P-AC).Q

MR

Đường tổng doanh thu (TR), đường cầu (D) và đường
doanh thu biên(MR) của DN độc quyền
11/8/2015

P
P0
P1
P2

Tran Bich Dung

21

11/8/2015

B

Chi phí & doanh thu

MC
N

22

Tối đa hóa lợi nhuận: MC = MR

Tối đa hóa lợi nhuận tại Q1/MC=MR
M

Tran Bich Dung

2. . . Sau đó đường cầu chỉ ra
giá bán tại sản lượng này.

AC

MC

B

P1

AC

A

A
D

C1

C

1. Giao điểm của đường MC & MR xác đinh
Q1 tối đa hóa lợi nhuận. . .

D=AR
MR

0
H6.3b
11/8/2015

Q0

Q1 Q2
Tran Bich Dung

Q

0

Q0

Q1

Q2

Q

Để tối đa hóa lợi nhuận, DNĐQ sẽ chọn sản lượng Q1, tại đó MC=MR ( điểm A).
Sau đó dùng đường cầu để xác định gía bán độc quyền P1( điểm B)

MR
23

24

4


Lợi nhuận của DN độc quyền

Tối đa hóa lợi nhuận: so sánh DN
cạnh tranh và DN độc quyền








Chi phí ,doanh thu
MC

Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận: MR=MC
DN cạnh tranh hoàn toàn: P = MR = MC
Giá bằng chi phí biên
DN độc quyền: P> MR = MC
Giá cao hơn chi phí biên
Lợi nhuận của DN độc quyền
Lợi nhuận = TR - TC = (P - AC) ˣ Q

B

P1 E

AC

Lợi nhuận
độc quyền
D
c1
C

D

MR
0

Q

Q1

Lợi nhuận của mỗi sản phẩm = P- AC= BC
Tổng lợi nhuận tối đa max = TR – TC
max = (P – AC). Q=∫ EBCD

25

26

Figure 6
Thị trường các loại dược phẩm

Mức sản lượng hiệu quả: P=MC
Chi phí,
Doanh thu

Costs
and
Revenue

D
(Giá trị đối với người mua)

Price
during
patent life

MC

Giá trị đối với
người mua

Price after
patent
expires

Chi phí của DNĐQ

Marginal cost

Giá trị đối với
người mua

Chi phí của DNĐQ
Demand

Marginal revenue
0

Monopoly
quantity

0
Quantity
Q hiệu quả
Giá trị đối với người mua
Giá trị đối với người
lớn hơn chi phí của người
mua nhỏ hơn chi phí
bán
của người bán
Một nhà hoạch định xã hội từ thiện, muốn tối đa hóa tổng thặng dư trên thị trường sẽ chọn mức
Q có đường cầu và đường MC giao nhau. Dưới mức này, giá trị của HH cho người mua cận
biên (như được phản ánh trên đường cầu) lớn hơn chi phí biên SX HH. Lớn hơn Q này, giá trị
HH đối với người mua cận biên nhỏ hơn chi phí biên.

Quantity

Competitive
quantity

When a patent gives a firm a monopoly over the sale of a drug, the firm charges the monopoly
price, which is well above the marginal cost of making the drug. When the patent on a drug runs
out, new firms enter the market, making it more competitive. As a result, the price falls from the
monopoly price to marginal cost.
© 2012 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use.

28

27

DN độc quyền cũng có thể lỗ lã trong ngắn hạn

3.Tối đa hoá lợi nhuận








Ví dụ: Hàm cầu thị
trường SP X:
P = (-1/4)Q + 280
DN A độc quyền SXSP X
TC =






(1/6)Q2+30Q+15.000

Để max DN SX ở Q
thỏa MC = MR





11/8/2015

P

MC = (1/3)Q + 30
MR = (-1/2)Q + 280
MC = MR

AC3
AC2

2/6Q+30 = -1/2Q +
280
 Q = 300
 P = 205
 max = TR – TC
= 22.000

Tran Bich Dung

AC1

AC3 ( < 0)
AC2 ( = 0)
AC1 ( > 0)

D
Q

0

Hình 6.4
29

11/8/2015

Tran Bich Dung

30

5


Kém hiệu quả của độc quyền

4.Tổn thất vô ích (Deadweight loss)

Costs
and
Revenue
Marginal cost



Deadweight loss

DN độc quyền

Monopoly
price

Sản lượng SX mà MC = MR
Q Sản xuất < Q hiệu quả xã hội
Định giá P> MC
Tổn thất vô ích ( DL)








Demand

Marginal revenue

Là tam giác giữa đường cầu và đường MC

0

Monopoly
quantity

Efficient
quantity

Quantity

31

32

5. Chiến lược phân biệt giá (Price

5.CHIẾN LƯỢC PHÂN BIỆT GIÁ CỦA
DN ĐQ





Nhằm chiếm đoạt thặng dư của người
tiêu dùng
biến nó thành lợi nhuận tăng thêm
DNĐQ áp dụng phân biệt giá cho các
nhóm khách hàng khác nhau

11/8/2015

Tran Bich Dung















Tran Bich Dung

Phân biệt giá
Bán cùng một HH với các mức giá khác nhau cho
các khách hàng khác nhau
Là chiến lược hợp lý để DN tăng lợi nhuận
Đòi hỏi DN có khả năng tách biệt khách hàng
dựa vào mức độ sẵn lòng chi trả của họ
Có thể làm tăng phúc lợi kinh tế

33

11/8/2015

Tran Bich Dung

34

Phân biệt giá hoàn hảo (Perfect price
discrimination)

Phân biệt giá cấp một /hoàn hảo ( First degree
price discrimination -Perfect price discrimination)
Phân biệt giá cấp hai( second degree price
discrimination)
Phân biệt giá cấp ba( third degreerice
discrimination)
Phân biệt giá theo thời điểm,lúc cao điểm
Bán gộp (Bundling)
Giá 2 phần(Two- part Tariff)
Bán ràng buộc (Typing)..
11/8/2015




Các dạng phân biệt giá :


discrimination)

Phân biệt giá hoàn hảo
 Định giá khác nhau cho mỗi khách hàng




Đúng bằng giá tối đa mà họ sẵn lòng chi trả

DN độc quyền - được toàn bộ thặng dư
(lợi nhuận)
 Không có tổn thất vô ích


35

11/8/2015

Tran Bich Dung

36

6


Phân biệt giá hoàn hảo (Perfect price
discrimination)







Phân biệt giá hoàn hảo (Perfect price
discrimination)

Khi áp dụng một mức giá: D, MR.
Để max DN SX ở Q1
MC=MR
Định giá bán P1.
max = (MR - MC)i = JNI
DL= ABI









11/8/2015

Tran Bich Dung

37

Sản lượng bán Q1
Giá bán P1:

A

P1

MC max=JNI

B

Đường MR≡ (D).
Để max DN SX ở Q2:
MC=MR
max = (MR - MC)i = JNB
11/8/2015

Chỉ bán một giá :

J

Khi phân biệt giá hoàn hảo (cấp một)
Mỗi khách hàng phải trả Pi= Pmaxi
MRi = Pi

DL= ABI

Tran Bich Dung

Moät P:max= JNI

J
P’
P’’
P1

P caáp I: max=JNB

A

MC
B

P2

I

I
D≡MR

D
N

N

MR

0

Q1

38

Q

Q2

0 1 2

H6.14

Q1

Q2

Q

H6.14

11/8/2015

Tran Bich Dung

39

11/8/2015

Tran Bich Dung

40

Figure 9
Phúc lợi khi không có & có phân biệt giá
(a) Monopolist with Single Price
Price

(b) Monopolist with Perfect Price Discrimination

Ví dụ về phân biệt giá

Price

Consumer
surplus



Profit

Profit

Marginal cost

Marginal cost
Marginal
revenue

0



Deadweight
loss

Monopoly
price

Quantity
sold




Demand

Demand



Quantity

0

Quantity
sold

Giá vé xem phim
Giá vé máy bay
Phiếu giảm giá
Hỗ trợ tài chính
Giảm giá theo số lượng

Quantity

Panel (a) shows a monopolist that charges the same price to all customers. Total surplus in this
market equals the sum of profit (producer surplus) and consumer surplus. Panel (b) shows a
monopolist that can perfectly price discriminate. Because consumer surplus equals zero, total
surplus now equals the firm’s profit. Comparing these two panels, you can see that perfect price
discrimination raises profit, raises total surplus, and lowers consumer surplus.
© 2012 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use.

41

42

7


Luật chống độc quyền (antitrust
laws)

6.Chính sách công đối với độc quyền









Có thể giải quyết vấn đề độc quyền
theo 1 trong 4 cách sau:
Tăng mức độ canh tranh bằng Luật
chống độc quyền






Kiểm soát độc quyền bằng quy định giá cho
SP ĐQ




Quốc hữu hóa ngành độc quyền
Không làm gì cả.

11/8/2015

Tran Bich Dung

43

Tăng cạnh tranh bằng luật chống độc quyền
Luật Chống độc quyền Sherman , 1890
Luật Chống độc quyền Clayton , 1914
Ngăn chặn các vụ sáp nhập
Chia nhỏ các công ty
Ngăn chặn các công ty thực hiện hành vi độc
quyền

11/8/2015

Tran Bich Dung

44

Định giá bằng chi phí biên đối với DNĐQ tự nhiên

Kiểm soát độc quyền





Price

Kiểm soát hành vi của DN độc quyền
Quy định giá
Thường áp dụng cho DN độc quyền tự nhiên
Định giá bằng chi phí biên: P*=MC



Giá có thể thấp hơn AC:
Không có động cơ để giảm chi phí

11/8/2015

Tran Bich Dung

Average
total cost

Average total cost
Loss

Regulated
price

Marginal cost

Demand
0

Quantity

45

46

Table 2

Sở hữu nhà nước




Phương thức sở hữu DN ảnh hưởng đến
chi phí sản xuất như thế nào?
Sở hữu tư nhân (Private owners)




Competition versus Monopoly: A Summary Comparison

Luôn có động cơ để giảm thiểu chi phí

Sở hữu nhà nước (Public owners)



Nếu không hoàn thành công việc
Người bị thiệt hại là người tiêu dùng và người
nộp thuế
47

© 2012 Cengage Learning. All Rights Reserved. May not be copied, scanned, or duplicated, in whole or in part, except for use as
permitted in a license distributed with a certain product or service or otherwise on a password-protected website for classroom use.

48

8









2. Để điều tiết toàn bộ lợi nhuận độc
quyền, chính phủ nên quy định mức giá
tối đa P* sao cho:
a. P* = MC
b. P* = AC
c. P* = AVC
d. P* = MR








8. Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh
nghiệp độc quyền nên sản xuất xuất
lượng:
a. MC = MR
b. MC = P
c. MC = AR
d. P = ACmin

P
LMC







15. Nếu nhà độc quyền định mức sản
lượng tại đó doanh thu biên = chi phí
biên = chi phí trung bình, thì lợi nhuận
kinh tế sẽ :
a. = 0.
b. < 0
c. Cần phải có thêm thông tin
d. > 0

A

P2

LAC
SMC2

D

C2

M

0

Q

Q2

H6.9
11/8/2015

MR

Tran Bich Dung

P









17. Thế lực độc quyền có được là do :
a. Định giá bằng chi phí biên.
b. Định chi phí biên và doanh thu biên
bằng nhau.
c. Định giá cao hơn chi phí biến đổi
trung bình.
d. Định giá cao hơn chi phí biên.

P1
P2
P3

SAC2

(MC)

A

52

∏max: P1, Q1; 
TRmax: P3, Q3;
Qmax không bi 
lỗ: P2,Q2

B
C
I
(D)

0

Q1 Q2 Q3

Q
(MR)

9

















28. Trong dài hạn, doanh nghiệp độc
quyền :
a. Luôn thu được lợi nhuận
b. Có thể bị lỗ
c.Luôn thiết lập được quy mô sản xuất
tối ưu
d. Ấn định giá bán bằng chi phí biên

35. Trong ngành độc quyền hoàn toàn,
doanh thu biên (MR) :
a. MR = P (P là giá bán)
b. MR= P + P/Ed
c. MR = MC
d. MR= Ed- Ed/P























38. So với giá cả và sản lượng cạnh
tranh, nhà độc quyền sẽ định mức giá
....., và bán ra số lượng ......
a. Cao hơn; nhỏ hơn
b. Thấp hơn; lớn hơn
c. Thấp hơn; nhỏ hơn
d. Cao hơn; lớn hơn








34. Yếu tố nào sau đây được xem là rào
cản của việc gia nhập thị trường:
a. Qui mô
b. Bản quyền.
c. Các hành động chiến lược của các
hãng đương nhiệm.
d. Tất cả các câu trên.

37. Một doanh nghiệp độc quyền thấy rằng ở
mức sản lượng hiện tại, doanh thu biên bằng
5 và chi phí biên bằng 4. Quyết định nào sau
đây sẽ làm tối đa hóa lợi nhuận :
a. Tăng giá, giữ nguyên sản lượng.
b. Giảm giá và tăng sản lượng.
c. Tăng giá và giảm sản lượng.
d. Giữ nguyên sản lượng và giá cả.

39. Đối với người tiêu dùng thì biện
pháp điều tiết độc quyền nào của chính
phủ mang lại lợi ích cho họ:
a. Ấn định giá tối đa
b. Đánh thuế không theo sản lượng.
c. Đánh thuế theo sản lượng
d. Cả 3 biện pháp trên

10












40. Câu phát biểu nào dưới đây không
đúng với doanh nghiệp độc quyền :
a.Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận
thì giá bằng chi phí biên.
b. Đường cầu của nhà độc quyền chính là
đường cầu thị trường.
c. Mức sản lượng để đạt lợi nhuận tối có
chi phí biên bằng doanh thu biên.
d. Doanh thu trung bình bằng với giá bán.









42. Tại mức sản lượng hiện tại, chi phí biên của
doanh nghiệp độc quyền lớn hơn doanh thu
biên (MC > MR). Để tối đa hoá lợi nhuận doanh
nghiệp nên :
a. Tăng giá và tăng sản lượng
b. Giảm giá và giảm sản lượng.
c. Giảm sản lượng và tăng giá.
d. Không thay đổi giá và sản lượng hiện tại.
e. Giảm giá và tăng sản lượng.

11



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×