Tải bản đầy đủ

Chuong 4 MIC can thiep SV 2015

Nội dung

Chương 4



CUNG, CẦU & CHÍNH
SÁCH CAN THIỆP CỦA
CHÍNH PHỦ

I. Chính sách can thiệp trực tiếp của chính
phủ:






( chương 6, Mankiw)

II. Chính sách can thiệp gián tiếp của chính

phủ:



10/11/2015

Tran Bich Dung

1







thuế
trợ cấp

10/11/2015

I. Chính sách can thiệp trực tiếp của
chính phủ vào thị trường:


giá quy định : điện, nước…
giá trần
giá sàn

Tran Bich Dung

2

1. Giá trần , Pmax (Price ceiling)


Để tránh tình trang giá cả biến động
bất thường
Chính phủ có thể can thiệp trực tiếp
vào thị trường:


Ấn định mức giá: Điện, nước
Ấn định giá trần
Ấn định giá sàn








Giá trần ( hay giá tối đa), Pmax
Là mức giá tối đa được phép bán ra của
một hàng hóa
Theo luật định, không được bán giá cao
hơn giá trần
Bảo vệ lợi ích của người tiêu dùng
Áp dụng: Giá thuê nhà, giá xăng, lãi
suất trần…


10/11/2015

Tran Bich Dung

3

10/11/2015

1. Giá trần , Pmax (Price ceiling)





Tran Bich Dung

1. Giá trần , Pmax (Price ceiling)

Có 2 trường hợp:
Giá trần > giá cân bằng
Giá trần < giá cân bằng






Pmax > P cân bằng:
Giá trần không có
hiệu lực
Thị trường cân bằng
như cũ








Pmax < P cân bằng
Giá trần có hiệu lực
Qs < Qd
Thị trường thiếu hụt
hàng hóa
Các cơ chế phân phối:



10/11/2015

Tran Bich Dung

4

5

10/11/2015

Tran Bich Dung

Xếp hàng
Phân phối định lượng
bình quân
6

1


Can thiệp trực tiếp bằng giá trần ( giá tối đa)
Nếu Pmax > P cân bằng

Can thiệp trực tiếp bằng giá trần ( giá tối đa)
Pmax < P cân bằng

(S) Giá trần

Pmax

(S)

E

P0

Giá thị
trường
không đổi
vẫn là Po

(D)

A

Pmax

B
Thiếu hụt

Q

Q0
10/11/2015

E

P0

QA

Tran Bich Dung

7

Kiểm soát thị trường nhà cho thuê:Giá thuê nhà tối đa
Pmax < P cân bằng

Giá trần

(D)
Q

Q0 QB

10/11/2015

Chính phủ ấn
định giá trần:
thị trường
thiếu hụt hàng
hoá

Tran Bich Dung

8

Kiểm soát thị trường vốn vay: Lãi suất trần
Pmax < P cân bằng
Lãi suất r

(S)
E

P0
A

Pmax

10/11/2015

(S)

B Giá thuê nhà tối đa

rmax=10%








Q0 QB

Q

Tran Bich Dung

Tran Bich Dung

B
Thiếu hụt vốn vay

KA
9

10/11/2015

Pmax< Pcân bằng
Qs < Qd
Thị trường vốn
vay thiếu hụt

Lãi suất trần

(D)

K0 KB

Lượng vốn K

Tran Bich Dung

10

2. Giá sàn , Pmin (Price floor)

Giá sàn ( hay giá tối thiểu), Pmin
Là mức giá tối thiểu được phép bán ra
của một hàng hóa
Theo luật định, không được bán giá
thấp hơn giá sàn
Bảo vệ lợi ích của người sản xuất
Áp dụng: Giá sàn về lúa, tiền lương tối
thiểu,…

10/11/2015

A

(D)

2. Giá sàn , Pmin (Price floor)


E

r0= 15%

Thiếu hụt nhà cho
thuê

QA

Pmax< Pcân bằng
Qs < Qd
Thị trường thiếu
hụt nhà cho thuê





11

Có 2 trường hợp:
Giá sàn > giá cân bằng
Giá sàn < giá cân bằng

10/11/2015

Tran Bich Dung

12

2


Can thiệp trực tiếp bằng giá sàn ( giá tối thiểu)
Nếu Pmin < P cân bằng

2. Giá sàn , Pmin (Price floor)






Pmin < P cân bằng:
Giá sàn không có
hiệu lực
Thị trường cân bằng
như cũ








Pmin> P cân bằng
Giá sàn có hiệu lực
Qs > Qd
Thị trường dư thừa
hàng hóa
Để giá sàn thực sự có
hiệu lực:

Chính phủ mua hết
lượng hàng hóa dư
Tran Bich Dung thừa

(S)
E

P0

Giá sàn

Pmin

(D)

13

Can thiệp trực tiếp bằng giá sàn ( giá tối thiểu)

10/11/2015

Dư thừa
C

Pmin

Pmin > P cân bằng

D

(S)

(D)

0
QC
10/11/2015

dư thừa

Giá sàn

Pmin=6

E

P0

Q0

QD

Giá sàn>P cân bằng:
Qs >Qd
-Thị trường dư thừa
hàng hoá






Tran Bich Dung

Giá sàn lúa

(D)
QA

15

10/11/2015

Q0

QB

P tối thiểu > P cân bằng:
-Thị trường LÚA dư thừa,
-Để Psàn có hiệu lực,
CPhủ phải mua hết lượng
lúa thừa AB

Q

Tran Bich Dung

16

2. Giá sàn , Pmin (Price floor)

Giá sàn: mức lương tối thiểu
Tiền lương tối thiểu trả cho người lao động
Mỹ: 2009 mức lương tối thiểu liên bang =7,25$ /h
Mục đích: bảo vệ người lao động nghèo khổ
Tác động của mức lương tối thiểu
Lao động có tay nghề cao và giàu kinh nghiệm
Không bị ảnh hưởng, tiền lương cân bằng của họ
cao hơn mức lương tối thiểu
10/11/2015

(S)

E

0

Q

Tran Bich Dung

B

A

P0=5

2. Giá sàn , Pmin (Price floor)



14

P

P



Tran Bich Dung

Can thiệp vào thị trường lúa: Giá sàn lúa

Pmin > P cân bằng



Q

Q0



10/11/2015

Giá sàn< P cân bằng
-Không ảnh hưởng
đến thị trường ,
- Giá thị trường
không đổi là Po

17









Tác động của mức lương tối thiểu
Thị trường lao động phổ thông
Nếu mức lương tối thiểu >mức lương cân bằng
Qs > Qd
Tăng thất nghiệp
Tăng thu nhập cho người lao động có việc làm
Giảm thu nhập cho người lao động không thể
tìm được việc làm
10/11/2015

Tran Bich Dung

18

3


Can thiệp vào thị trường lao động: tiền lương tối
thiểu
Pmin > P cân bằng
Tiền lương W

L dư thừa
(Thất nghiệp)

B

A

Wmin=4

Đánh giá CS can thiệp trực tiếp

(S)



Mức lương tối thiểu



E
W tối thiểu > W cân bằng:
-Thị trường lao động dư
thừa,
- thất nghiệp gia tăng

W0=3

(D)

0
LA
10/11/2015

L0

LB





Số lượng lao động L

Tran Bich Dung




20

1. Đánh thuế, t ( tax)

Chính phủ can thiệp một cách gián
tiếp vào thị trường:
 1. Đánh thuế ( Tax)
 2.Trợ cấp (subsidy)









Tran Bich Dung

21

Trong thực tế, đôi khi chính phủ xem
việc đánh thuế là:





Thuế là nguồn thu chính của ngân sách
chính phủ
Để tăng chi tiêu cho các dự án công
Thuế suất
Gánh nặng của thuế được chia sẻ giữa
người mua & người bán

10/11/2015

Tran Bich Dung

22

1. Đánh thuế, t ( tax)

1. Đánh thuế, t ( tax)



trợ cấp tiền thuê nhà
phụ cấp lương

19

II.Sự can thiệp gián tiếp của
chính phủ vào thị trường

10/11/2015

Các nhà KTH cho rằng:
Thị trường thường là cách tốt để tổ
chức hiệu quả các hoạt động kinh tế
Giá trần và giá sàn sẽ khiến thị trường
hoạt động kém hiệu quả
Cách trợ giúp hiệu quả hơn:




hình thức phân phối lại thu nhập
hay hạn chế việc sản xuất và tiêu dùng SP
nào đó.




Có 2 cách đánh thuế:
Thuế đánh vào người bán
Thuế đánh vào người mua
Tác động của thuế?

Ta có thể xem xét tác động của một
khoản thuế qua đường cung và đường
cầu.

10/11/2015

Tran Bich Dung

23

10/11/2015

Tran Bich Dung

24

4


Thuế đánh vào người bán









Thuế đánh vào người bán

Tác động trực tiếp đến người bán
Chi phí SX tăng
Cung giảm
Đường cung dịch sang trái/lên trên đúng
bằng khỏan thuế đánh vào mỗi SP
KQ: Giá cân bằng cao hơn
Lượng cân bằng thấp hơn
Thuế - làm giảm quy mô thị trường

10/11/2015

Tran Bich Dung

VD: P cân bằng ban đầu P0
 Đánh thuế vào người bán= t $/SP
 Ai chịu thuế?


25

10/11/2015

Tran Bich Dung

26

P0:Giá cân bằng ban đầu
P1:Giá cân bằng sau thuế = Giá người mua trả khi có thuế

Thuế đánh vào người mua

PS=P1-t= Giá người SX thực nhận sau thuế
S1

P
P’
P1

Thuế người TD chịu:

E1

P0
PS

t

S(PS)

E
F



tD = P1 –P0
Thuế người SX chịu:



tS = P0 – PS= t -tD



D(PD)

0

Q1




Q

Q0



10/11/2015

Tran Bich Dung

27

Thuế người TD chịu:
S(PS)

tD = PD –P0

Ps=P1

E1

Q1
10/11/2015

E1

t=1

Q0

P
Pd=24,7

Q0

E

P0=24
E1

29

10/11/2015

t=1

D(Pd)

D1(Pd-t)
Q

H.a: Đánh thuế vào người SX
→ đường cung S dịch chuyển
lên trên (sang trái) S1

Q

S(Ps)

F

D(Pd)

D(PD)

Tran Bich Dung

28

PS=23,7

F

Q1

t

S(Ps)

E

P0=24

tS = P0 –PS= t -tD

D1

0

Pd=24,7

PS=23,7

Thuế người SX chịu:

E

P0

S1(Ps +t)

P

Pd=P1+t= Giá người mua trả khi có thuế

F

Tran Bich Dung

Thuế đánh vào người SX hay vào người TD
→ kết quả như nhau

P1:Giá cân bằng sau thuế = Giá người bán nhận có thuế

PD

Đường cầu dịch sang trái/xuống dưới một
đoạn bằng t
KQ:Thấp hơn giá cân bằng
Lượng cân bằng thấp hơn
Thuế - làm giảm quy mô thị trường

10/11/2015

P0:Giá cân bằng ban đầu

P

Tác động trực tiếp đến người mua
Đánh thuế vào người mua là t$/SP
Cầu giảm

Q1

Q0

Q

H.b: Đánh thuế vào người TD
→ đường cầu D dịch chuyển
xuống dưới (sang trái) D1

Tran Bich Dung

30

5


H.a: Ed
1.Đánh thuế, t ( tax)








Thuế đánh vào người bán hay người
mua là như nhau
Chênh lệch giữa mức giá mà người mua
trả và mức giá mà người bán nhận
Như nhau, bất kể thuế đánh vào người
mua hoặc người bán
Người mua và người bán cùng chia sẻ
gánh nặng thuế

10/11/2015

Tran Bich Dung

P1=24,7
P0=24

t=1

PS=23,3

D(PD)

S

Q

Q1 Q0

10/11/2015

Tran Bich Dung

S(Ps)

E1

E

P0

t

D

F

D
Q1

Q

Q0

H.a: Edthuế nhiều hơn người SX

32

S1

(D)

P1

E

P0=24

E

F

PS=23,7

t=1

E1

P1=24,3

E
F

0

S1

P
S

S(Ps)

t=1

P0=24
PS=23,7

P

S1
E1

E1

P1=24,7

31

td=0,7
tS=0,3

P’=25

Gánh nặng thuế mỗi bên phải chịu
tùy thuộc vào độ co giãn Es, Ed
P

S1

P

Q

Q1

Q0

Q0

H.b: Ed>Es: người TD chịu
thuế ít hơn người SX

Q

ED = 0: P cân bằng tăng đúng bằng thuế t.
Người TD hoàn toàn chịu thuế : tD = t = P1 – P0

10/11/2015

Tran Bich Dung

33

P

P0
PS

S1

E1

t
E

Q0

P’

S(Ps)
D

S
A

B

P0

E

Ps

F

D

Q
Q1

ED =: P cân bằng không đổi P0.

Tran Bich Dung

34

t

Q0

Q

ES = 0: P cân bằng không đổi P0.

Người TD không chịu thuế
10/11/2015

Tran Bich Dung

P

F

Q1

10/11/2015

Người SX hoàn toàn chịu thuế tS = t = P0 – Ps
35

10/11/2015

Tran Bich Dung

36

6


1.Đánh thuế:


2. Trợ cấp, s (Subsidy)


Nguyên tắc chịu thuế:



Bên nào co giãn ít hơn sẽ chịu thuế nhiều
hơn
 ED < ES → tD > tS
 ED >ES → tD < tS







Trợ cấp, s
Có thể xem như một khoản thuế âm
Trợ cấp là một hình thức hỗ trợ cho sản
xuất hay tiêu dùng.
Tương tự như phân tích tác đông của thuế
Bên nào co giãn ít hơn sẽ hưởng trợ cấp
nhiều hơn
ED < ES → NTD hưởng trợ cấp nhiều hơn NSX
Es



10/11/2015

Tran Bich Dung

37

Edhơn người sản xuất
P
S(PS)
PS
P0
P1
P’

A

10/11/2015

Tran Bich Dung

D
P

P1

0

E0

E1

Ss = 0,3

Q0
39

Sd= 0,7
D

0

Q

Q1

s=1
A

P’=23

D
Q0

P0

P1=23,3

S1

E0

P0=24

E1

0

38

B

PS=24,3

S1

s

Tran Bich Dung

EdP
S(PS)

B
E0

10/11/2015

10/11/2015

Q1

Tran Bich Dung

Q

40

S
A

S1

s
E1

Q0

Q’

Q

Ed=0 : Người tiêu dùng hưởng toàn bộ trợ giá
10/11/2015

Tran Bich Dung

41

7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×