Tải bản đầy đủ

Đề kiểm tra học kì 1 lớp 10

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016 - 2017
TRƯỜNG
Môn: TIN HỌC 10 - Thời gian: 45 phút
Họ tên: ............................................................
(Không kể thời gian giao đề)
Lớp: ................................
MÃ ĐỀ: 132

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Biểu diễn số 12610 sang hệ nhị phân
A. 1101110
B. 11111110
C. 1010011
Câu 2: Mã hóa thông tin là quá trình
A. Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được.
B. Chuyển thông tin về dạng mã ASCII.
C. Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính.
D. Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lý được.
Câu 3: Số 27F16 được biểu diễn trong hệ thập phân là:
A. 285

B. 639
C. 638
Câu 4: Cho thuật toán được mô tả bởi các bước sau:

D. 1111110

D. 634

Bước 1: Nhập giá trị của M và N;
Bước 2: X  M;
Bước 3: M  N;
Bước 4: N  X;
Bước 5: Đưa ra giá trị của M và N rồi kết thúc.
Với thuật toán trên, giả sử ta nhập từ bàn phím giá trị của M = 10, N = 20 thì thu được Output
tương ứng là:
A. M = 20, N = 10;
B. M = 10, N = 10;
C. M = 20, N = 20.
D. M = 10, N = 20;
Câu 5: Để lưu trữ tạm thời chương trình và dữ liệu đang được xử lí, máy tính sử dụng thiết bị:
A. ROM
B. RAM
C. Đĩa CD
D. Ổ cứng
Câu 6: Hệ điều hành là:
A. Phần mềm ứng dụng
B. Phần mềm tiện ích
C. Phần mềm hệ thống
D. Phần mềm cụng cụ
Câu 7: Hãy sắp xếp thứ tự các công việc mà máy tính thực hiện tuần tự khi bật máy.
1. Nạp hệ điều hành vào bộ nhớ trong.
2. Kiểm tra các thiết bị kết nối với máy tính.
3. Cắm nguồn và Bật máy.
4. Tìm chương trình khởi động trên đĩa khởi động.
A. 1 – 3- 2 – 4
B. 2 - 4 - 1 – 3
C. 3 - 2 - 4 - 1
D. 4 - 1 - 3 – 2
Câu 8: Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện
A. Tên thư mục chứa tệp.


B. Kiểu tệp.
C. Kích thước của tệp.
D. Ngày/giờ thay đổi tệp.
Câu 9: Các bước giải bài toán trên máy tính được tiến hành theo thứ tự nào sau đây:
A. Xác định bài toán - Viết chương trình - Lựa chọn thuật toán - Viết tài liệu.
B. Lựa chọn thuật toán - Xác định bài toán - Viết chương trình - Hiệu chỉnh - Viết tài liệu.
C. Xác định bài toán - Lựa chọn thuật toán - Viết chương trình - Hiệu chỉnh - Viết tài liệu.
D. Viết chương trình - Hiệu chỉnh - Viết tài liệu.
Câu 10: Để đổi tên một thư mục ta có thể thực hiện theo cách nào dưới đây:
A. Không thực hiện được.
B. Nháy đúp chuột vào tên thư mục, chọn Rename, gõ tên mới.
C. Nháy chuột vào tên thư mục, chọn Rename, gõ tên mới
D. Nháy nút phải chuột vào tên thư mục, chọn Rename, gõ tên mới.
Câu 11: Trong các phần mềm máy tính sau đây, phần mềm nào là phần mềm quan trọng nhất?
A. Phần mềm công cụ.
B. Phần mềm ứng dụng;
Trang 1/2 - Mã đề thi 132


C. Phần mềm tiện ích;
D. Phần mềm hệ thống;
Câu 12: Số nhị phân 10101011 khi chuyển sang thập phân sẽ là:
A. 171
B. 170
C. 255
D. 254
Câu 13: Trong bộ nhớ trong, thành phần ROM là:
A. Bộ nhớ đọc, ghi dữ liệu.
B. Bộ nhớ chỉ đọc.
C. Bộ nhớ ghi dữ liệu trong lúc làm việc.
D. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.
Câu 14: Bộ nhớ truy cập nhanh (Cache) thuộc bộ phận nào dưới đây?
A. Bộ nhớ ngoài.
B. Bộ điều khiển.
C. Bộ xử lý trung tâm.
D. Bộ nhớ trong.
Câu 15: Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không là phần mềm hệ thống?
A. Linux
B. Word 2003
C. MS-DOS
D. Windows XP
Câu 16: Trong những tên tệp sau, tên nào không đúng trong hệ điều hành Windows?
A. 123.pas
B. THPT.jpg
C. Toan tin.txt
D. Tinhoc10?.doc
Câu 17: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào dùng để xuất dữ liệu:
A. Máy in
B. Máy Scan
C. Chuột
D. Bàn phím
Câu 18: Số 17610 được biểu diễn trong hệ Hecxa là:
A. B0
B. 011
C. 0B
D. 110
Câu 19: Một quyển truyện B gồm 10 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 2 MB. Hỏi một đĩa

cứng 6GB có thể chứa được bao nhiêu quyển truyện A? (giả sử dung lượng mỗi trang là bằng
nhau).
A. 3072
B. 61440
C. 30720
D. 6144
Câu 20: Thanh ghi
A. Là vùng nhớ đặc biệt được CPU sử dụng để ghi nhớ tạm thời các lệnh và dữ liệu dang được
xử lí.
B. Là một phần của bộ nhớ trong.
C. Là một phần của bộ nhớ ngoài.
D. Không là một phần của CPU.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 21: Vẽ sơ đồ cấu trúc của máy tính điện tử? Nêu chức năng của bộ xử lí trung tâm?
Câu 22: Cho bài toán sau: Cho số nguyên dương M và dãy B gồm M số nguyên B1, B2,…,BN. Cho
biết trong dãy B có bao nhiêu số lẽ và tổng của chúng.
a. Xác định bài toán
b. Trình bày thuật toán để giải bài toán trên.
________________________Hết_________________________

Trang 2/2 - Mã đề thi 132



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×