Tải bản đầy đủ

đề thi tin 10 LT HK1 có đáp án 467

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT VĨNH BÌNH BẮC

(THI HỌC KÌ I)

THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN TIN HỌC – 10
Thời gian làm bài: 45 Phút

Họ tên :...................................................... Lớp : ...............

4 6 7

Mã đề 467

Câu 1: Mùi vị là thông tin
A. Chưa có khả năng thu thập, lưu trữ và xử lý được
B. Dang phi số
C. Dạng số
D. Vừa là dạng số vừa là dạng phi số
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

A. Chính chữ số 1
B. Đơn vị đo lượng thông tin
C. Một số có 1 chữ số
D. Đơn vị đo khối lượng kiến thức
Câu 3: Hãy chọn phương án ghép đúng : mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình
A. Chuyển thông tin về dạng mã ASCII
B. Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được
C. Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính
D. Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được
Câu 4: Hệ điều hành nào dưới đây không phải là hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng?
A. MS-DOS
B. Windows 2000
C. UNIX
D. Linux
Câu 5: Chọn câu đúng
A. 1Bit= 1024B
B. 1KB = 1024MB
C. 1MB = 1024KB
D. 1B = 1024 Bit
Câu 6: Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là hợp lệ :
A. Bia giao an.doc
B. bangdiem*xls
C. onthi?nghiep.doc
D. bai8:\pas
Câu 7: Hãy chọn phương án đúng nhất . Các bước tiến hành để giải bài toán trên máy tính
theo thứ tự là
A. Xác định bài toán; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán; Viết chương trình; Hiệu chỉnh; Viết tài
liệu
B. Xác định bài toán ; Viết chương trình; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán; Hiệu chỉnh; Viết tài
liệu
C. Xác định bài toán; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán; Viết tài liệu; Viết chương trình; Hiệu
chỉnh
D. Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán ; Xác định bài toán; Viết chương trình ; Hiệu chỉnh; Viết tài
liệu
Câu 8: Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số “ 31 “ trong hệ thập phân?
A. 1010010
B. 1101010
C. 1100110
D. 0011111
Câu 9: Hãy chọn phương án đúng nhất . Một chương trình là:


A. một dãy các lệnh chỉ dẫn cho máy tính tìm được Output từ Input
B. một diễn tả thuật toán được viết trong một ngôn ngữ lập trình
C. một bản chỉ dẫn ( ra lệnh ) cho máy tính giải quyết một bài toán
D. sản phẩm của việc diễn tả một thuật toán bằng một ngôn ngữ mà máy tính có thể thực hiện
được
Câu 10: Thiết bị nào là thiết bị vào
1


A. Máy in
B. Màn hình
C. Máy chiếu
D. Webcam
Câu 11: Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?
A. Bộ nhớ trong
B. Bộ nhớ ngoài
C. USB
D. Đĩa mềm
Câu 12: Hãy chọn phương án đúng . Trong tin học, tệp (tập tin) là khái niệm chỉ
A. một gói tin
B. một văn bản
C. một trang web
D. một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài
Câu 13: Trong các hệ đếm dưới đây, hệ đếm nào được dùng trong Tin học
A. hệ đếm cơ số 16
B. hệ đếm cơ số thập phân
C. hệ đếm cơ số nhị phân
D. Cả các câu đều đúng
Câu 14: Hãy chọn phương án đúng : Trong tin học sơ đồ khối là
A. Ngôn ngữ lập trình bậc cao
B. Sơ đồ thiết kế vi điện tử
C. Sơ đồ về cấu trúc máy tính
D. Sơ đồ mô tả thuật toán
Câu 15: Hãy chọn phương án ghép hợp lí nhất . Hợp ngữ là ngôn ngữ
A. không viết bằng mã nhị phân, được thiết kế cho một số loại máy có thể hiểu và thực hiện trực
tiếp các câu lệnh dưới dạng kí tự
B. mà các lệnh không viết trực tiếp bằng mã nhị phân
C. sử dụng một số từ để thực hiện các lệnh trên thanh ghi. Để thực hiện được cần dịch ra ngôn
ngữ máy
D. mà máy tính có thể thực hiện được trực tiếp không cần dịch
Câu 16: Tìm câu sai trong các câu nói về chức năng của Hệ điều hành dưới đây:
A. Cung cấp phương tiện để thực hiện các chương trình khác
B. Thực hiện tìm kiếm thông tin trên mạng INTERNET
C. Tổ chức quản lý và sử dụng một cách tối ưu tài nguyên của máy tính
D. Đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và hệ thống (máy tính)
Câu 17: Thuật toán giải pt bậc nhất
1. Nhập a, b
2. Nếu a=0 thì xuống bước 3
3. Nếu b<>0 thì PT Vơ nghiệm
4. Nếu a<>0 thì PT có nghiệm x=-b/a
5. Nếu b=0 thì PT Vơ số nghiệm
Hãy sắp xếp để được thuật toán đúng
A. 1,4 ,2, 3, 5
B. 1, 2, 3, 5, 4
C. 1, 3, 2, 4, 5
D. 1, 2, 3, 4, 5
Câu 18: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau
A. RAM là bộ nhớ ngoài.
B. Một byte có 8 bits .
C. Dữ liệu là thông tin .
D. Đĩa mềm là bộ nhớ trong
Câu 19: Hãy chọn phương án đúng. Hệ điều hành là
A. Phần mềm dạy học
B. phần mềm hệ thống
C. phần mềm ứng dụng
D. phần mềm văn phòng
Câu 20: 1 byte bằng bao nhiêu bit?
A. 10 bit
B. 16 bit
C. 2 bit
D. 8 bit
Câu 21: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất về ngôn ngữ bậc cao ?
A. là loại ngôn ngữ có thể mô tả được mọi thuật toán
B. là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại
máy.
C. là loại ngôn ngữ mà máy tính không thực hiện trực tiếp được . Trước khi thực hiện phải dịch
ra ngôn ngữ máy
2


D. là loại ngôn ngữ mô tả thuật toán dưới dạng văn bản theo những quy ước nào đó và hoàn toàn
không phụ thuộc vào các máy tính cụ thể
Câu 22: Thông tin là gì
A. Hình ảnh, âm thanh
B. Văn bản, Hình ảnh, Âm thanh
C. Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó
D. Các văn bản và số liệu
Câu 23: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Số kí tự chuẩn của bộ mã ASCII là:
A. 256
B. 255
C. 128
D. 512
Câu 24: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Byte là:
A. một đơn vị quy ước theo truyền thống để đo lượng thông tin
B. số lượng bit đủ để mã hóa được một chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng Anh
C. một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ của máy tính
D. lượng thông tin 16 bit
Câu 25: Hãy chọn phương án đúng nhất. Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường
được lưu trữ ở đâu
A. Trong RAM
B. Trên bộ nhớ ngoài
C. Trong ROM
D. Trong CPU ( bộ xử lý trung tâm )
Câu 26: Tron g hệ điều hành WINDOWS , tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự :
A. 255 kí tự
B. 11 kí tự
C. 256 kí tự
D. 12 kí tự
Câu 27: Tìm câu sai trong các câu sau:
A. Hệ điều hành được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài
B. Hệ điều hành tổ chức quản lí hệ thống tệp trên mạng máy tính .
C. Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống với nhiệm vụ đảm
bảo tương tác giữa người dùng với máy tính .
D. Hệ điều hành được nhà sản xuất cà đặt khi chế tạo máy tính
Câu 28: Trong hệ điều hành MS DOS , tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự :
A. 255 kí tự
B. 11 kí tự
C. 256 kí tự
D. 12 kí tự
Câu 29: Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là không hợp
lệ :
A. lop?cao.a
B. bai8pas
C. bangdiem.xls
D. onthitotnghiep.doc
Câu 30: Hãy chọn câu đúng . Hệ điều hành là :
A. Phần mềm hệ thống
B. Phần mềm văn phòng
C. Phần mềm ứng dụng
D. Cả 2 câu a, b đều đúng
Câu 31: Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào
A. Máy phát điện
B. Động cơ hơi nước
C. Máy tính điện tử
D. Máy điện thoại
Câu 32: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau
A. Đĩa cứng là bộ nhớ trong .
B. 8 bytes = 1 bit
C. CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi .
D. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A. Tốc độ máy tính ngày càng tăng
B. Giá thành máy tính ngày càng tăng
C. Dung lượng đĩa cứng ngày càng tăng
D. Dung lượng bộ nhớ ngày càng tăng
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là hợp lí nhất về RAM?
A. dùng để lưu trữ chương trình trong thời gian máy làm việc
B. dùng để lưu trữ dữ liệu và chương trình trong thời gian máy làm việc
3


C. dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài
D. Cả 3 câu đều sai
Câu 35: Hãy chọn phương án ghép đúng : 1 KB bằng
A. 210 bit
B. Cả A và B đều sai
C. 1024 byte
Câu 36: Thiết bị nào là thiết bị ra
A. Máy quét
B. Bàn phím
C. Webcam
D. Máy in
Câu 37: Hãy chọn phương án ghép đúng . Trong tin học, thư mục là một
A. mục lục để tra cứu thông tin
B. tệp đặc biệt không có phần mở rộng
C. phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp (tập tin) .
D. tập hợp các tệp và thư mục con
Câu 38: Sách giáo khoa thường chứa thông tin dưới dạng
A. văn bản
B. âm thanh
C. hình ảnh
D. Cả các câu đều đúng
Câu 39: Hãy chọn câu đúng . Hệ điều hành là:
A. Phần mềm ứng dụng
B. Phần mềm công cụ
C. Phần mềm hệ thống
D. bPhần mềm tiện ích
Câu 40: Ngôn ngữ máy là gì ?
A. là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại
máy
B. là ngôn ngữ duy nhất mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được
C. là bất cứ ngôn ngữ lập trình nào mà có thể mô tả thuật toán để giao cho máy tính thực hiện
D. Cả 3 câu đều đúng
------ HẾT ------

4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×