Tải bản đầy đủ

đề thi tin 10 LT HK1 có đáp án 469

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT VĨNH BÌNH BẮC

(THI HỌC KÌ I)

THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN TIN HỌC – 10
Thời gian làm bài: 45 Phút

Họ tên :...................................................... Lớp : ...............

4 6 9

Mã đề 469

Câu 1: Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào
A. Máy phát điện
B. Máy điện thoại
C. Động cơ hơi nước
D. Máy tính điện tử
Câu 2: Thiết bị nào là thiết bị ra

A. Máy quét
B. Máy in
C. Bàn phím
D. Webcam
Câu 3: Chọn câu đúng
A. 1B = 1024 Bit
B. 1Bit= 1024B
C. 1MB = 1024KB
D. 1KB = 1024MB
Câu 4: Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là không hợp lệ :
A. lop?cao.a
B. bai8pas
C. bangdiem.xls
D. onthitotnghiep.doc
Câu 5: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Byte là:
A. một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ của máy tính
B. số lượng bit đủ để mã hóa được một chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng Anh
C. một đơn vị quy ước theo truyền thống để đo lượng thông tin
D. lượng thông tin 16 bit
Câu 6: Hãy chọn phương án đúng. Hệ điều hành là
A. phần mềm văn phòng
B. phần mềm hệ thống
C. phần mềm ứng dụng
D. Phần mềm dạy học
Câu 7: Sách giáo khoa thường chứa thông tin dưới dạng
A. âm thanh
B. văn bản
C. Cả các câu đều đúng
D. hình ảnh
Câu 8: Hãy chọn phương án đúng . Trong tin học, tệp (tập tin) là khái niệm chỉ
A. một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài
B. một trang web
C. một gói tin
D. một văn bản
Câu 9: Thiết bị nào là thiết bị vào
A. Máy chiếu
B. Máy in
C. Webcam
D. Màn hình
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không chính xác?


A. Giá thành máy tính ngày càng tăng
B. Tốc độ máy tính ngày càng tăng
C. Dung lượng bộ nhớ ngày càng tăng
D. Dung lượng đĩa cứng ngày càng tăng
Câu 11: Hãy chọn phương án ghép hợp lí nhất . Hợp ngữ là ngôn ngữ
A. không viết bằng mã nhị phân, được thiết kế cho một số loại máy có thể hiểu và thực hiện trực
tiếp các câu lệnh dưới dạng kí tự
B. mà các lệnh không viết trực tiếp bằng mã nhị phân
C. sử dụng một số từ để thực hiện các lệnh trên thanh ghi. Để thực hiện được cần dịch ra ngôn
ngữ máy
D. mà máy tính có thể thực hiện được trực tiếp không cần dịch
Câu 12: Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là hợp lệ :
1


A. Bia giao an.doc
B. bai8:\pas
C. bangdiem*xls
D. onthi?nghiep.doc
Câu 13: Hãy chọn phương án ghép đúng . Trong tin học, thư mục là một
A. tập hợp các tệp và thư mục con
B. tệp đặc biệt không có phần mở rộng
C. phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp (tập tin) .
D. mục lục để tra cứu thông tin
Câu 14: Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số “ 31 “ trong hệ thập phân?
A. 1100110
B. 0011111
C. 1010010
D. 1101010
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là hợp lí nhất về RAM?
A. dùng để lưu trữ chương trình trong thời gian máy làm việc
B. dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài
C. Cả 3 câu đều sai
D. dùng để lưu trữ dữ liệu và chương trình trong thời gian máy làm việc
Câu 16: Trong hệ điều hành MS DOS , tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự :
A. 11 kí tự
B. 12 kí tự
C. 256 kí tự
D. 255 kí tự
Câu 17: Hãy chọn phương án đúng nhất . Một chương trình là:
A. một dãy các lệnh chỉ dẫn cho máy tính tìm được Output từ Input
B. một diễn tả thuật toán được viết trong một ngôn ngữ lập trình
C. sản phẩm của việc diễn tả một thuật toán bằng một ngôn ngữ mà máy tính có thể thực hiện
được
D. một bản chỉ dẫn ( ra lệnh ) cho máy tính giải quyết một bài toán
Câu 18: Hãy chọn phương án đúng nhất. Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường
được lưu trữ ở đâu
A. Trên bộ nhớ ngoài
B. Trong ROM
C. Trong CPU ( bộ xử lý trung tâm )
D. Trong RAM
Câu 19: Thuật toán giải pt bậc nhất
1. Nhập a, b
2. Nếu a=0 thì xuống bước 3
3. Nếu b<>0 thì PT Vơ nghiệm
4. Nếu a<>0 thì PT có nghiệm x=-b/a
5. Nếu b=0 thì PT Vơ số nghiệm
Hãy sắp xếp để được thuật toán đúng
A. 1, 2, 3, 4, 5
B. 1, 3, 2, 4, 5
C. 1, 2, 3, 5, 4
D. 1,4 ,2, 3, 5
Câu 20: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất về ngôn ngữ bậc cao ?
A. là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại
máy.
B. là loại ngôn ngữ mô tả thuật toán dưới dạng văn bản theo những quy ước nào đó và hoàn toàn
không phụ thuộc vào các máy tính cụ thể
C. là loại ngôn ngữ có thể mô tả được mọi thuật toán
D. là loại ngôn ngữ mà máy tính không thực hiện trực tiếp được . Trước khi thực hiện phải dịch
ra ngôn ngữ máy
Câu 21: Mùi vị là thông tin
A. Dạng số
B. Chưa có khả năng thu thập, lưu trữ và xử lý được
C. Vừa là dạng số vừa là dạng phi số
D. Dang phi số
Câu 22: Tron g hệ điều hành WINDOWS , tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự :
A. 12 kí tự
B. 11 kí tự
C. 256 kí tự
D. 255 kí tự
2


Câu 23: Hãy chọn phương án ghép đúng : mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình
A. Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính
B. Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được
C. Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được
D. Chuyển thông tin về dạng mã ASCII
Câu 24: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau
A. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính
B. 8 bytes = 1 bit
C. Đĩa cứng là bộ nhớ trong .
D. CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi .
Câu 25: Hãy chọn câu đúng . Hệ điều hành là :
A. Phần mềm ứng dụng
B. Phần mềm hệ thống
C. Cả 2 câu a, b đều đúng
D. Phần mềm văn phòng
Câu 26: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau
A. Một byte có 8 bits .
B. Đĩa mềm là bộ nhớ trong
C. RAM là bộ nhớ ngoài.
D. Dữ liệu là thông tin .
Câu 27: Hãy chọn phương án ghép đúng : 1 KB bằng
A. Cả A và B đều sai
B. 1024 byte
C. 210 bit
Câu 28: Thông tin là gì
A. Văn bản, Hình ảnh, Âm thanh
B. Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó
C. Hình ảnh, âm thanh
D. Các văn bản và số liệu
Câu 29: Tìm câu sai trong các câu nói về chức năng của Hệ điều hành dưới đây:
A. Đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và hệ thống (máy tính)
B. Cung cấp phương tiện để thực hiện các chương trình khác
C. Thực hiện tìm kiếm thông tin trên mạng INTERNET
D. Tổ chức quản lý và sử dụng một cách tối ưu tài nguyên của máy tính
Câu 30: Hãy chọn phương án đúng nhất . Các bước tiến hành để giải bài toán trên máy tính
theo thứ tự là
A. Xác định bài toán ; Viết chương trình; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán; Hiệu chỉnh; Viết tài
liệu
B. Xác định bài toán; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán; Viết chương trình; Hiệu chỉnh; Viết tài
liệu
C. Xác định bài toán; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán; Viết tài liệu; Viết chương trình; Hiệu
chỉnh
D. Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán ; Xác định bài toán; Viết chương trình ; Hiệu chỉnh; Viết tài
liệu
Câu 31: Hãy chọn phương án đúng : Trong tin học sơ đồ khối là
A. Ngôn ngữ lập trình bậc cao
B. Sơ đồ về cấu trúc máy tính
C. Sơ đồ mô tả thuật toán
D. Sơ đồ thiết kế vi điện tử
Câu 32: 1 byte bằng bao nhiêu bit?
A. 2 bit
B. 16 bit
C. 10 bit
D. 8 bit
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?
A. Một số có 1 chữ số
B. Đơn vị đo lượng thông tin
C. Chính chữ số 1
D. Đơn vị đo khối lượng kiến thức
Câu 34: Hệ điều hành nào dưới đây không phải là hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng?
A. MS-DOS
B. UNIX
C. Windows 2000
D. Linux
3


Câu 35: Trong các hệ đếm dưới đây, hệ đếm nào được dùng trong Tin học
A. hệ đếm cơ số nhị phân
B. hệ đếm cơ số 16
C. hệ đếm cơ số thập phân
D. Cả các câu đều đúng
Câu 36: Tìm câu sai trong các câu sau:
A. Hệ điều hành tổ chức quản lí hệ thống tệp trên mạng máy tính .
B. Hệ điều hành được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài
C. Hệ điều hành được nhà sản xuất cà đặt khi chế tạo máy tính
D. Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống với nhiệm vụ đảm
bảo tương tác giữa người dùng với máy tính .
Câu 37: Ngôn ngữ máy là gì ?
A. là ngôn ngữ duy nhất mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được
B. Cả 3 câu đều đúng
C. là bất cứ ngôn ngữ lập trình nào mà có thể mô tả thuật toán để giao cho máy tính thực hiện
D. là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại
máy
Câu 38: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Số kí tự chuẩn của bộ mã ASCII là:
A. 256
B. 512
C. 255
D. 128
Câu 39: Hãy chọn câu đúng . Hệ điều hành là:
A. Phần mềm hệ thống
B. Phần mềm ứng dụng
C. Phần mềm công cụ
D. bPhần mềm tiện ích
Câu 40: Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?
A. Đĩa mềm
B. Bộ nhớ trong
C. USB
D. Bộ nhớ ngoài
------ HẾT ------

4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×