Tải bản đầy đủ

đề thi tin 10 LT HK1 có đáp án 473

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT VĨNH BÌNH BẮC

THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN TIN HỌC – 10
Thời gian làm bài: 45 Phút

4 7 3

(THI HỌC KÌ I)

Họ tên :...................................................... Lớp : ...............

Mã đề 473

Câu 1: Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?
A. USB
B. Bộ nhớ ngoài
C. Bộ nhớ trong
D. Đĩa mềm
Câu 2: Tìm câu sai trong các câu sau:

A. Hệ điều hành được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài
B. Hệ điều hành tổ chức quản lí hệ thống tệp trên mạng máy tính .
C. Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống với nhiệm vụ đảm
bảo tương tác giữa người dùng với máy tính .
D. Hệ điều hành được nhà sản xuất cà đặt khi chế tạo máy tính
Câu 3: Hãy chọn phương án ghép hợp lí nhất . Hợp ngữ là ngôn ngữ
A. mà các lệnh không viết trực tiếp bằng mã nhị phân
B. không viết bằng mã nhị phân, được thiết kế cho một số loại máy có thể hiểu và thực hiện trực
tiếp các câu lệnh dưới dạng kí tự
C. sử dụng một số từ để thực hiện các lệnh trên thanh ghi. Để thực hiện được cần dịch ra ngôn
ngữ máy
D. mà máy tính có thể thực hiện được trực tiếp không cần dịch
Câu 4: Hãy chọn phương án đúng nhất . Một chương trình là:
A. sản phẩm của việc diễn tả một thuật toán bằng một ngôn ngữ mà máy tính có thể thực hiện
được
B. một diễn tả thuật toán được viết trong một ngôn ngữ lập trình
C. một dãy các lệnh chỉ dẫn cho máy tính tìm được Output từ Input
D. một bản chỉ dẫn ( ra lệnh ) cho máy tính giải quyết một bài toán
Câu 5: Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là hợp lệ :
A. bangdiem*xls
B. bai8:\pas
C. onthi?nghiep.doc
D. Bia giao an.doc
Câu 6: Hãy chọn phương án đúng : Trong tin học sơ đồ khối là
A. Sơ đồ thiết kế vi điện tử
B. Sơ đồ về cấu trúc máy tính
C. Ngôn ngữ lập trình bậc cao
D. Sơ đồ mô tả thuật toán
Câu 7: Thuật toán giải pt bậc nhất
1. Nhập a, b
2. Nếu a=0 thì xuống bước 3
3. Nếu b<>0 thì PT Vơ nghiệm
4. Nếu a<>0 thì PT có nghiệm x=-b/a
5. Nếu b=0 thì PT Vơ số nghiệm
Hãy sắp xếp để được thuật toán đúng
A. 1, 3, 2, 4, 5
B. 1, 2, 3, 4, 5
C. 1,4 ,2, 3, 5
D. 1, 2, 3, 5, 4
Câu 8: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau


A. RAM là bộ nhớ ngoài.
B. Một byte có 8 bits .
C. Đĩa mềm là bộ nhớ trong
D. Dữ liệu là thông tin .
Câu 9: Hệ điều hành nào dưới đây không phải là hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng?
1


A. Windows 2000
B. UNIX
C. MS-DOS
D. Linux
Câu 10: Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là không hợp
lệ :
A. onthitotnghiep.doc
B. lop?cao.a
C. bai8pas
D. bangdiem.xls
Câu 11: Trong các hệ đếm dưới đây, hệ đếm nào được dùng trong Tin học
A. hệ đếm cơ số thập phân
B. Cả các câu đều đúng
C. hệ đếm cơ số nhị phân
D. hệ đếm cơ số 16
Câu 12: Mùi vị là thông tin
A. Dạng số
B. Vừa là dạng số vừa là dạng phi số
C. Chưa có khả năng thu thập, lưu trữ và xử lý được
D. Dang phi số
Câu 13: Hãy chọn phương án ghép đúng . Trong tin học, thư mục là một
A. tập hợp các tệp và thư mục con
B. mục lục để tra cứu thông tin
C. tệp đặc biệt không có phần mở rộng
D. phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp (tập tin) .
Câu 14: Ngôn ngữ máy là gì ?
A. Cả 3 câu đều đúng
B. là bất cứ ngôn ngữ lập trình nào mà có thể mô tả thuật toán để giao cho máy tính thực hiện
C. là ngôn ngữ duy nhất mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được
D. là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại
máy
Câu 15: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Số kí tự chuẩn của bộ mã ASCII là:
A. 256
B. 512
C. 255
D. 128
Câu 16: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất về ngôn ngữ bậc cao ?
A. là loại ngôn ngữ mô tả thuật toán dưới dạng văn bản theo những quy ước nào đó và hoàn toàn
không phụ thuộc vào các máy tính cụ thể
B. là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại
máy.
C. là loại ngôn ngữ mà máy tính không thực hiện trực tiếp được . Trước khi thực hiện phải dịch
ra ngôn ngữ máy
D. là loại ngôn ngữ có thể mô tả được mọi thuật toán
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là hợp lí nhất về RAM?
A. dùng để lưu trữ dữ liệu và chương trình trong thời gian máy làm việc
B. Cả 3 câu đều sai
C. dùng để lưu trữ chương trình trong thời gian máy làm việc
D. dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?
A. Đơn vị đo lượng thông tin
B. Đơn vị đo khối lượng kiến thức
C. Chính chữ số 1
D. Một số có 1 chữ số
Câu 19: Tìm câu sai trong các câu nói về chức năng của Hệ điều hành dưới đây:
A. Thực hiện tìm kiếm thông tin trên mạng INTERNET
B. Cung cấp phương tiện để thực hiện các chương trình khác
C. Tổ chức quản lý và sử dụng một cách tối ưu tài nguyên của máy tính
D. Đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và hệ thống (máy tính)
Câu 20: Hãy chọn phương án đúng. Hệ điều hành là
2


A. phần mềm hệ thống
B. Phần mềm dạy học
C. phần mềm văn phòng
D. phần mềm ứng dụng
Câu 21: Hãy chọn câu đúng . Hệ điều hành là:
A. bPhần mềm tiện ích
B. Phần mềm công cụ
C. Phần mềm hệ thống
D. Phần mềm ứng dụng
Câu 22: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Byte là:
A. một đơn vị quy ước theo truyền thống để đo lượng thông tin
B. một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ của máy tính
C. lượng thông tin 16 bit
D. số lượng bit đủ để mã hóa được một chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng Anh
Câu 23: Hãy chọn phương án đúng . Trong tin học, tệp (tập tin) là khái niệm chỉ
A. một văn bản
B. một trang web
C. một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài
D. một gói tin
Câu 24: Hãy chọn phương án đúng nhất. Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường
được lưu trữ ở đâu
A. Trong RAM
B. Trong CPU ( bộ xử lý trung tâm )
C. Trong ROM
D. Trên bộ nhớ ngoài
Câu 25: Thiết bị nào là thiết bị ra
A. Máy in
B. Máy quét
C. Webcam
D. Bàn phím
Câu 26: Hãy chọn phương án đúng nhất . Các bước tiến hành để giải bài toán trên máy tính
theo thứ tự là
A. Xác định bài toán; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán; Viết tài liệu; Viết chương trình; Hiệu
chỉnh
B. Xác định bài toán ; Viết chương trình; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán; Hiệu chỉnh; Viết tài
liệu
C. Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán ; Xác định bài toán; Viết chương trình ; Hiệu chỉnh; Viết tài
liệu
D. Xác định bài toán; Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán; Viết chương trình; Hiệu chỉnh; Viết tài
liệu
Câu 27: Thiết bị nào là thiết bị vào
A. Máy chiếu
B. Màn hình
C. Máy in
D. Webcam
Câu 28: Chọn câu đúng
A. 1MB = 1024KB
B. 1KB = 1024MB
C. 1Bit= 1024B
D. 1B = 1024 Bit
Câu 29: Sách giáo khoa thường chứa thông tin dưới dạng
A. Cả các câu đều đúng
B. văn bản
C. hình ảnh
D. âm thanh
Câu 30: Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào
A. Máy phát điện
B. Máy tính điện tử
C. Động cơ hơi nước
D. Máy điện thoại
Câu 31: Hãy chọn phương án ghép đúng : 1 KB bằng
A. 210 bit
B. 1024 byte
C. Cả A và B đều sai
Câu 32: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau
A. Đĩa cứng là bộ nhớ trong .
B. 8 bytes = 1 bit
C. CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi .
D. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính
Câu 33: Hãy chọn câu đúng . Hệ điều hành là :
3


A. Phần mềm ứng dụng
B. Phần mềm hệ thống
C. Phần mềm văn phòng
D. Cả 2 câu a, b đều đúng
Câu 34: Trong hệ điều hành MS DOS , tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự :
A. 256 kí tự
B. 11 kí tự
C. 12 kí tự
D. 255 kí tự
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A. Dung lượng đĩa cứng ngày càng tăng
B. Giá thành máy tính ngày càng tăng
C. Dung lượng bộ nhớ ngày càng tăng
D. Tốc độ máy tính ngày càng tăng
Câu 36: Thông tin là gì
A. Văn bản, Hình ảnh, Âm thanh
B. Hình ảnh, âm thanh
C. Các văn bản và số liệu
D. Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó
Câu 37: Tron g hệ điều hành WINDOWS , tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự :
A. 256 kí tự
B. 11 kí tự
C. 255 kí tự
D. 12 kí tự
Câu 38: Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số “ 31 “ trong hệ thập phân?
A. 1010010
B. 1101010
C. 0011111
D. 1100110
Câu 39: Hãy chọn phương án ghép đúng : mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình
A. Chuyển thông tin về dạng mã ASCII
B. Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính
C. Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được
D. Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được
Câu 40: 1 byte bằng bao nhiêu bit?
A. 16 bit
B. 2 bit
C. 8 bit
D. 10 bit
------ HẾT ------

4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×