Tải bản đầy đủ

Ma trận đề kiểm tra toán

Ngày soạn: 25/11/2018
Tiết 36: KIỂM TRA MỘT TIẾT
I. MỤC TIÊU

1.Kiến thức: - Kiểm tra, đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương II về hoán vị,
chỉnh hợp, tổ hợp nhị thức newton và xác suất cảu biến cố.
2. Kĩ năng: - Vận dụng được các quy tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp vào giải một số bài
toán đơn giản. Áp dụng được công thức nhị thức Niu-tơn tìm hệ số của số hạng bất kì. Áp dụng các
quy tắc tính xác suất vào giải toán xác suất.
3.Tư duy - Thái độ: Lôgic, nghiêm túc, trung thực, độc lập làm bài.
4. Phát triển năng lực: Nhanh nhạy trên cơ sở đánh giá sơ bộ để đưa ra việc sử dụng đúng công
thức vào giải toán
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1. GV: Ma trận đề, đề kiểm tra, đáp án.
2. HS: Kiến thức về hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, nhị thức newton.
III. PHƯƠNG PHÁP

Kiểm tra viết 45’ phối hợp tự luận và trắc nghiệm khách quan.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức lớp, kiểm diện sĩ số lớp

Lớp

Ngày kiểm tra

Sĩ số

Học sinh vắng

Ghi chú

11B
MA TRẬN - ĐỀ - ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
MÔN ĐẠI SỐ-GIẢI TÍCH 11
I. Ma trận nhận thức:
Tầm quan trọng
Theo thang điểm
Chủ đề cần đánh giá
Trọng số
Tổng điểm
của KTKN
10
Hoán vị, chỉnh hợp, tổ
45
2
90
4,5
hợp.
2,0
Nhị thức Newton
20
2
40
Xác suất của biến cố

35

Tổng:

2


100%

70

3,5

200

10,0

II. Ma trận đề kiểm tra:
Mức độ
Chủ đề
Hoán vị, chỉnh
hợp, tổ hợp.

Nhận biết

Thông hiểu

TN
TL
TN
C1,2
C11a,b C3,C6
0.8
3,0
0.8

TL

TN


1,8
C13a,b 6 ý
2.0
3,6

Tổng:
3,8đ

Tổng

TL
4,6đ

C4,5
C12
0.8
1.0
C9,10
0.8



C7,8
0.8




Vận dụng cao



Nhị thức Newton
Xác suất của biến
cố

Vận dụng
thấp
TN
TL

1,6đ

2,6

2,0đ

15 ý
10đ


III. Mô tả:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu 0.4 điểm)
Câu 1
Lập số tự nhiên hoán vị.
Câu 2
Lập số tự nhiên có lặp các chữ số.
Câu 3
Lập số tự nhiên không có lặp.
Câu 4
Tìm hệ số của nhị thức newton.
Câu 5
Tìm số hạng không chứa x của một khai triển của nhị thức.
Câu 6
Cho một biểu thức có chứa số hoán vị, tổ hợp tìm n.
Câu 7
Xác suất trong thực tế cuộc sống
Câu 8
Xác suất khi gieo một con súc sắc hai lần có tổng số chấm bằng k.
Câu 9
Xác suất khi chọn các quả cầu trong hộp cùng màu.
Câu 10 Xác suất khi chọn các quả cầu trong hộp khác màu.
B. PHẦN TỰ LUẬN (6đ).

Câu 11(3đ): Cho các chữ số 0,1,2,3,4,5,6
a, Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau tạo thành từ các chữ số đã cho.
b, Có bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số tạo thành từ các chữ số đã cho.
Câu 12(1đ): Tìm hệ số của xk trong khai triển của nhị thức (a+b)n
Câu 13(2đ): Cho một hộp kín có chứa x bi đỏ, y bi xanh, z bi vàng. Nhặt ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính
xác suất của các biến cố:
a, Bốn viên bi chọn ra có đủ cả ba màu.
b, Bốn viên bi lấy ra không có viên bi đỏ nào.

Họ, tên học sinh:..............................................................
Lớp: .......................

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT ĐẠI SỐ 11 CHƯƠNG 2
Thời gian làm bài: 45 phút;
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(4đ): ( Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án được lựa chọn)
Câu 1: Từ các chữ số 0,1,2,3,4,6,7,8. Có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số khác nhau?
A. 5040
B. 930
C. 720
D. 210
Câu 2: Cho một hộp kín trong có chứa 3 quả cầu màu đỏ, 4 quả cầu màu xanh. Nhặt ra 3 quả cầu.
Xác suất đề nhặt được 3 quả cầu cùng màu là
A. 12
B. 5
C. 7
D. 6
Câu 3: Từ các chữ số 0,1,2,3,4. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số?
A. 48
B. 120
C. 24
D. 100
Câu 4: Cho biểu thức 3.Cn1  3. An  52(n  1) . Khi đó giá trị n thỏa mãn là
A. 5
B. 13
C. 7
D. 10
3

2

9

� 1�
Câu 5: Cho nhị thức �
x  2 � . Số hạng chứa x3 là
� x �
A. 36
B. -36x3
C. 36x3
D. – 36
Câu 6: Một chi đoàn có 15 đoàn viên trong đó có 8 nam và 7 nữ. Nguời ta chọn ra 4 đoàn viên của

chi đoàn đó để lập một đội thanh niên tình nguyện. Xác suất để bốn đoàn viên được chọn có ít nhất
1 nữ là


C74
A. 4
C15

C74
B. 1  4
C15

C84
C. 4
C15

C84
D. 1  4
C15

15

�3 1 �
Câu 7: Cho nhị thức �
x  2 � . Hệ số của x10 là
� x �
A. 7
B. – 6435x10
C. -6435
D. 6435 x10
Câu 8: Từ các số 1, 2, 4, 6, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau?
A. 720
B. 1
C. 36
D. 24
Câu 9: Cho một hộp kín trong có chứa 3 quả cầu màu đỏ, 4 quả cầu màu xanh. Nhặt ra 3 quả cầu.

Xác suất để nhặt được 3 quả cầu có đủ cả 2 màu là
A. 30
B. 12
C. 216
D. 512
Câu 10: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Xác suất để tổng số chấm trên hai lần gieo
bằng 6 là
A.

5
36

B.

1
6

C.

7
36

D.

1
2

II. PHẦN TỰ LUẬN(6đ)

Câu 11(2đ): Cho các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 .Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau tạo thành
từ các chữ số đã cho.
2011

Câu 12(1đ): Tìm hệ số của x

2012


2�
trong khai triển của nhị thức �x2  3 �
� x �

Câu 13(3đ): Cho một hộp kín có chứa 3 bi đỏ, 4 bi xanh, 5 bi vàng. Nhặt ngẫu nhiên 4 viên bi.
Tính xác suất của các biến cố:
a, Bốn viên bi chọn ra có đủ cả ba màu.
b, Bốn viên bi lấy ra không có viên bi đỏ nào.
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………


…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
A. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )
Câu 1:

Cho tập hợp E  {0;1;2;...;9}.Từ các phần tử của tập hợp E có thể lập được bao nhiêu số
tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau .

A..

B. 900
C. 864
D. 684
648
Câu 2:
Cho tập hợp T  {1;2;3}. Từ các phần tử của tập hợp T có thể lập được bao nhiêu số tự
nhiên .
A. 15
B. 10
C. 7
D. 6
Câu 3: Từ bốn chữ số 1;3;5;8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác
nhau .
Câu 4:

A. 24
B. 12
C. 6
D. 8
Từ một tổ học sinh có 6 nam và 4 nữ . Lập tổ công tác có 6 học sinh gồm 4 nam và 2
nữ . Hỏi có bao nhiêu cách .

A. 4
B. 6
Câu 5:
Tìm số hạng thứ 6 trong khai triển (x  2y)13
A.

41184x6y5

C.

D. 12

D.

41184x6y8

48114x8y5

1
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (x3  )8
x

Câu 6:

A.
Câu 7:

B.

41184x8y5

C. 8

C82

B.

C83

C.

C84

D.

C85

Gieo một đồng tiền cân đối ba lần . Gọi A là biến cố " Mặt ngửa xuất hiện ít nhất một
lần". Tính xác suất của biến cố A ?

A. 7
B. 5
C. 1
D. 3
8
8
2
8
Câu 8:
Gieo ngẫu nhiên hai con súc sắc cân đối và đồng chất .Xác suất của biến cố A :" Có
ít nhất một con súc sắc xuất hiện mặt một chấm" là
A. 11
B. 13
C. 15
36
36
36
B. TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Câu 1: ( 2 điểm)

D. 25
36

a) Có 4 con đường đi từ Tân An đến Mỹ Tho và 3 con đường đi từ Mỹ Tho đến Trà Vinh .Hỏi có
bao nhiêu cách đi từ Tân An đến Trà Vinh qua Mỹ Tho. ( 1 điểm)
b) Một hộp đựng 6 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ và 5 viên bi vàng .Lấy hai viên bi


khác màu . Hỏi có bao nhiêu cách lấy ? ( 1 điểm)
Câu 2: ( 2 điểm)
a) Giải phương trình A 3x1  A x4 trên tập �.
b) Từ các chữ số 0;1;2;3;4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau ?
Câu 3: ( 1 điểm) Tính tổng sau :
2
3
2016
2017
S  C02017  2C12017  22C2017
 23C 2017
 ...  22016C2017
 22017C 2017

Câu 4: ( 1 điểm) Một hộp đựng 7 viên bi đỏ và 5 viên bi vàng .Chọn ngẫu nhiên 3 viên . Tính
xác suất để chọn được 2 viên bi đỏ và 1 viên bi vàng ?
. . . . . . HẾT . . . . .

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm )
Câu 1: Một lớp có 17 nam và 23 nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh để kiểm tra bài
cũ?
Câu 2: Bạn An có 4 cái áo khác nhau và 3 cái quần khác nhau. Hỏi An có bao nhiêu cách
chọn ra một bộ quần áo để mặc?
Câu 3: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 nam và 6 nữ ngồi gần nhau, sao cho các bạn nữ luôn
ngồi cạnh nhau?
A. 432000

B. 86400

C. 3600

D. 30

Câu 4: Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 nam và 5 nữ ngồi gần nhau, sao cho nam nữ ngồi xen kẽ
nhau?
A. 2880

B. 5760

C. 11520

D. 20

Câu 5 : Từ tập A={0;1;2;3;4;6;7;8;9}, Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ
số đôi một khác nhau?
A. 2688

B. 3024

C. 6561

D. 5832

Cau 6 : Một hộp đựng 5 bi xanh và 8 bi đen. Có bao nhiêu cách lấy 4 viên bi sao cho luôn có
3 viên bi đen.
A. 280

B. 80

C. 40

D. 120

Câu 7: Tìm n thỏa mãn đẳng thức: Cn0  Cn1  Cn2  11
A. n=4

B. n=5

C. n=6

Câu 8: Tìm hệ số của x8 trong khai triển:  2 x  3

15

D. n=7


A.

B.

C.

D.

Câu 9: Tìm số hạng chính giữa trong khai triển:  2  3x 2 
A.

B.

10

C.

D.
5

1 �

Câu 10: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển: �x3  2 �
� x �

A.

B.

C.

Câu 11: Tìm tổng các hệ số trong khai triển:  2  3x 2 
A. 1

B. -1

D.
10

C. 9765625

D. -9765625

Câu 12: Tính xác suất khi gieo con xúc sắc hai lần thoải nãm điền kiện tổng số chấm bé hơn
5.
A.

B.

C.

D.

Caau 13: Cho tập B={1;2;3;5;6;7;8}. Lấy ra một số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau.
Tính xác suất để được số đó chia hết cho 2?
A.

B.

C.

D.

Câu 14: Một tổ có 5 bạn nữ và 4 bạn nam. Cần chọn ra 4 học sinh, tính xác suất để chọn
được 3 học sinh nam?
A.

B.

C.

D.

Câu 15: Một tổ có 5 bạn nữ và 4 bạn nam. Cần chọn ra 4 học sinh, tính xác suất để chọn
được nhiều nhất là 3 học sinh nam?
A.

B.

C.

D.

II. PHẦN TỰ LUẬN: (4điểm)

Câu 1: Một hộp đựng 5 quả cầu đỏ, 7 quả cầu trắng và 8 quả cầu xanh. Lấy ngẫu nhiên 3
quả cầu. Tính xác suất:
1. lấy được ba màu khác nhau.
2. 2. lấy được ít nhất một quả đỏ.
Câu 2: Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển:  2  x 
Biết rằng: 30 Cn0  3n 1 Cn1  3n 2 Cn2  ...  ( )n Cnn  2048

n


n

1
7�
Câu 3; Tìm hệ số của số hạng chứa x 26 trong khai triển �
� 4  x �, biết
�x

C

1
2 n 1

C

2
2 n 1

 ...  C

n
2 n 1



 2 1 .
20

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,4đ.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
B
B
D
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
1

Câu 4
B

Câu 5
C

Câu 6
D

Câu 7
C

Câu 8
A

Nội dung đạt được
Gọi số cần tìm là abcd .
Khi đó: a có 6 cách chọn.
các số còn lại có A63 cách chọn.
k
2 2011 k
.(
Số hạng tổng quát của khai triển là T  C2011.( x )
k
T  C2011
.x

4022 2 k

2 k
)
x3

0,5
0,25

.( 2) k .x 3k
0,25

k
T  C2011
.( 2) k .x 40225 k

Để có số hạng chứa x2012 thì 4022 – 5k = 2012

0,25

Suy ra k = 402
402
402
.(2) 402  2402.C2011
Vậy hệ số của x2012 là T  C2011

3

Câu 10
A

Thang điểm
0,5
0,5
0,5

vậy có tất cả là: 6. A63 = 720 (số)
2

Câu 9
A

- Không gian mẫu là các trường hợp chọn ra 4 viên bi từ 12 viên bi.

0,25
0,25
0,25

4
 495
Số phần tử của không gian mẫu n()  C12

a.- A:” Bốn viên bi chọn ra có đủ ba màu”.

0,25

n(A)  C32 .C41.C51  C13 .C42 .C51  C13 .C41.C52  270

0,5

P (A) 

n(A) 270 6


n() 495 11

Vậy xác suất để bốn viên bi chọn ra có đủ ba màu là

0,25

6
11

0,25

b.- B:” Bốn viên bi lấy ra không có viên bi đỏ nào”
số phần tử của biến cố B là số các tổ hợp chập 4 của 9,

0,5


n(B)  C94  126
P (B) 

n(B) 126 14


n() 495 55

0,25
0,25

Vậy xác suất để chọn ra 4 viên bi trong đó không có không có viên bi đỏ

14
nào là
.
55

0,25



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×