Tải bản đầy đủ

35. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
A. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

MĐ1 Trong mpOxy cho điểm M(3 ; − 2) và vectơ ur = (2;1) . Ảnh của điểm M qua phép
Câu 1:
r
tịnh tiến theo vectơ u là .
A.. M' (5; −1)
B. M' (−5;1)
C.. M' (5;1)
D. M' (1;5)
và vectơ ur = (1; −3) .
(C) : (x + 1) 2 + (y − 2) 2 = 4
Câu 2:
r
Ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ u là .
A.
B.
(C') : x 2 + (y + 1) 2 = 4
(C') : (x − 1) 2 + (y + 1) 2 = 4
MĐ2 Trong mpOxy cho đường tròn


C.

D.

(C') : (x − 2) 2 + (y + 1) 2 = 4

(C') : (x − 2) 2 + (y − 1) 2 = 4

MĐ1 Trong mpOxy cho điểm M(0 ;1) . Ảnh của điểm M qua phép quay tâm O với góc
Câu 3:
quay 90o là .
A. M' (−1;0)

B. M' ( −1;1)

C. M' (1; −1)

D. M' (0; −1)

MĐ1 Trong mpOxy cho điểm M(2 ;2) . Ảnh của điểm M qua phép quay tâm O với góc
Câu 4:
quay 45o là .
A.
Câu 5:

M' (0;2 2)

B.

C.

M' (2; 2)

M' (2 2;0)

D.

M' ( −2 2;0)


MĐ2 Trong mpOxy cho điểm I (−1;2) và đường thẳng d : 2x + y − 4 = 0 . Ảnh của

đường thẳng d qua phép vị tự tâm I, tỉ số k = 3 là
A. d' : 2x + y − 12 = 0
B. d' : x + 2y − 12 = 0
C. d' : 2x + y − 2 = 0

D. d' : 2x + y − 21 = 0

MĐ2 Trong mpOxy cho điểm I (1;2) và đường tròn
. Ảnh
(C) : (x − 3) 2 + (y + 1) 2 = 5
Câu 6:
của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm I, tỉ số k = − 2 là
A.
B.
(C') : (x + 3) 2 + (y − 8) 2 = 20
(C') : (x − 3) 2 + (y − 8) 2 = 20
C.

(C') : (x − 3) 2 + (y + 8) 2 = 20

D.

(C') : (x + 3) 2 + (y + 8) 2 = 20

MĐ3 Trong mpOxy cho phép dời hình f : M(x, y) a M ' = f (M) =  x ' = x − 3

Câu 7:
y ' = y + 1 .
x 2 y2
Ảnh của elip (E) :
+
= 1 qua phép biến hình f là.
3
2
2
2
A. (E ') : (x + 3) + (y − 1) = 1 .
3
2
2
C.
.
(x + 3)
(y − 1) 2
(E ') :
+
=1
2
3

2
2
B. (E ') : (x − 1) + (y + 3) = 1
3
2
2
2
D.
.
x
y
(E ') :
+
=1
2
3

-1-


3 . Ảnh của
MĐ3 Trong mpOxy cho đường thẳng d : 2x − y − 4 = 0 và phép vị tự
V(O; )
Câu 8:
2
3
đường thẳng d qua phép đồng dạng F = § Ox o V(O; ) là
2
A. d' : 4x + y − 6 = 0
B. d' : x + 4y − 6 = 0
C. d' :6x + y − 4 = 0

D. d' : 4x − y − 6 = 0

B. TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Câu 1: ( 2 điểm)
r
a) MĐ1 Trong mpOxy cho điểm M(2 ; 1) và vectơ u = ( −3;2) . Tìm ảnh của điểm M qua
r
phép tịnh tiến theo vectơ u .
r
b) MĐ2 Trong mpOxy cho đường thẳng d : 2x + y + 3 = 0 và vectơ u = (1;2) . Tìm ảnh của
r
đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ u .
1A
5A
Câu 2: ( 2 điểm)
a.
MĐ2 (1 điểm ) Trong mặt phẳng cho tam giác ABC
đều
2A
6A
( ngược chiều kim đồng hồ) . Tìm ảnh của điểm C qua
phép
o
3A
7A
quay tâm A với góc quay −60
b.
MĐ2 (1 điểm) Trong mpOxy cho đường tròn
4A
8A
phép
(C) : (x − 1) 2 + y 2 = 2 .Tìm ảnh của đường tròn (C) qua
o
quay tâm O với góc quay 90 .
Câu 3: MĐ3 ( 1 điểm ) Trong mpOxy cho điểm I (1;2) và đường thẳng d : 3x + 2y − 2 = 0 . Ảnh
của đường thẳng d qua phép vị tự tâm I, tỉ số k = − 2 .
Câu 4: MĐ4 ( 1 điểm ) Trong mpOxy cho điểm A (2;1) , đường tròn
và số
(C) : x 2 + (y− 1) 2 = 1
thực k = 3. Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng F khi thực hiện liên tiếp phép
vị tự V(A ;3) , rồi phép đối xứng trục qua Oy.
. . . . . . HẾT . . . .
ĐÁP ÁN

A. TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )
B. TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Câu 1. ( 2 điểm)
uuuuu
r r 0,5đ
a) ( 1 điểm)
⇒ M' ( −1;3)
M ' = Tur (M) ⇔ MM ' = u
b) ( 1 điểm)

0,5đ

{

uuuuu
r r
x = x '+ 1 0,25đ
⇒ d' : 2x + y − 1 = 0 0,5đ
M ' = Tur (M) ⇔ MM ' = u 0,25đ ⇒
y = y '+ 2

Câu 2. ( 2 điểm)
a) ( 1 điểm) + Hình vẽ
0,5đ
Q
(C)
=
B 0,5đ
+ (A;−60o )
b) ( 1 điểm)

+ (C ) có tâm I(1;0) , BK: R= 2

0,25đ

+ ( C’) có tâm I ' = Q90
, R’ =R= 2 0,25đ ⇒ I '(0; −1) 0,25đ
O (I)
o

-2-


+

(C') : x 2 + (y + 1) 2 = 2

0,25đ


uuur
uuu
r
x =
x '− 1 = −2(x − 1)
Câu 3. ( 1 điểm) + M ' = TI (M) ⇔ IM ' = kIM 0,25đ ⇒ y '− 2 = −2(y − 2) ⇒ 
y =

17
+ d' : 3x + 2y −
= 0 0,25đ
2
Câu 4. ( 1 điểm)

{

x '− 3
−2
y '− 6 0,5đ
−2

1

 x = 3 (x '+ 4)
x ' = 3x − 4
+ M ' = V(A ;3)(M ) ⇒ y ' = 3y − 2 0,25đ ⇒ 
⇒ (C') : (x + 4) 2 + (y − 1) 2 = 9 0,25đ
1
 y ' = (y '+ 2)
3


{

+ (C’) có tâm I(-4;1), bán kính R=3 , I ' = § Oy(I) ⇒ I '(4;1)
+

(C'') : (x − 4) 2 + (y − 1) 2 = 9

0,25đ

-3-

0,25đ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×