Tải bản đầy đủ

cac dong tu trong tranh chi nguoi trong part 1 copy

-----------------------------------------TỪ VỰNG PART i -----------------------------------------cac dong tu trong tranh chi nguoi trong part 1
- close the door : dong cua
- lye on the sofa : nam tren ghe
-Hold : cam nam
-Write a letter: viet thu
-read a magazine : doc bao
- get into a vehical :len xe
- put up :
- look at:
-Work togetther:lam viec cung nhau
-arrange: sap xep
-hang:treo
-park a car: do xe
-wrap: boc,goi install:cai dat
Take a volume:chinh am luong
-store:cat giu.luu tru
-walk on:di bo
- cut grass,cat co
-sit:ngoi
-push:day
- stack,pile:chat dong

-polish
- pour:rot
-shovel:xuc bang xeng
-ride on:cuoi tren
-zip,keo khoa
-pass;di qua,bang qua
-stand:dung
- flow out of,chay qua
-organzize: sap xep,to chuc
-decorate:trang tri
-wear:deo,mac
-go/enter into:di vao
-carry:mang,vac
-take off:coi ra
-opening:mo ra
-put up
-overlooking:nhin xuong
-transport:van chuyen
-play:choi
-turn on,bat len,khoi dong
-roll up,cuon len
-paint:son
-pay for:tra tien cho cai gi
-reach for:voi toi
-operate:van hanh

Turn:lat,gio
-sweep:quet
-clean:rua,lam sach
-pull:keo
-climb:treo
Lay,dat,de
-fix,repair:sua
-slice:cat ,thai mong
-adjust:dieu chinh
-kneel:quy goi
-surround:vay xung quanh
-put on:mac
-wash:rua
-fold:gap


- take note:ghi chep
- look out,nhin ra(ngoai cua so)
- hand out:phan phat
- -fly:bay
Take off:cat canh
Check:kiem tra
-present:gioi thieu
-lift:nang
--hang up:treo
-fill up:do day
-move:di chuyen
-set cai dat
- shake hands: bat tay
-view:quan sat
-display:hien thi
-buy:mua
-disscuss:thao luan
-place:dat;de
--weigh;can
-full of:day ,nhieu
-tie:buoc chat
- stock with:cat tru cai gi
-upload:do hang,
-load:chat hang
-chose:lua chon
-examine:kiem tra,xem xet
Spray:bom phun,xit
-swim:boi
-drink:uong
-lock:khoa
-put way;cat cai gi di,ko dung nua
-put up= raise:nang cai gi cao len

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------TUÂN HƯNG TOEIC – 0934.226.275


-----------------------------------------TỪ VỰNG PART i ------------------------------------------

-Wait in line:doi theo hang
-remove di chuyen ra cho khac
-turn on:bat
-turn off:tat
-stop:dung lai
-take a class:tham du lop hoc
-look up:tim kiem
-take a phtograhp:chup anh
-to be seated = sit:ngoi
-feed : cho an
-watch:xem
Point:chi,tro
-fish:cau ca
-lean on:dua vao
-take down:thao go xuong
-build:xay dung
- to be coverd with:bi bao phu boi
-shop:di mua sam
-mop;Lau chui
-close:dong
-demolish:pha huy
-browse:nhin luot qua
-surf internet:luot web
--take order:nhan yeu cau dat hang
-serve:phuc vu
-sip:nhap moi
- lay out:sap dat ra
--push up:day len
--take a walk:di bo
-to be dressed : mac
-wave:vay tay
-mow the grass,cat co
-water the lawn:tuoi co
-dig a ditch:dao 1 cai ranh
-measure:do dac
-ascend:di xuong
--dock: neo tai cau tau
-head out to sea:huong ra bien
-throw:nem
-take a break:nghi ngoi
-stuff:nhoi nhet
-race through water:dua tren mat nuoc
-float:noi
- pull boat:cheo thuyen
-dive into water:lan xuong nuoc
-purchase:mua ban

-prepare :chuan bi
-exchange:trao doi
-have a conversation:noi chuyen
--board a bus:len xe
-leave:roi di
- take ou:lay ra
- step out:buoc ra khoi
-jog along street: di bo lac lu
- to be occupied:dang duoc su dung
- to be lined up: duoc sap xep thanh hang
- enjoy:tan huong
- run:chay
-deliver /give a presentation:phat bieu
- plug in:cam vao
- make a mark:danh dau
- bend over :
-crush into each other: dam sam vao nhau
- roll : cuon tron
- pave : lat(duong,san…)
- bow to :cui chao ai
-gather for meeting: tu hop lai de hop
-cross the road:bang qua duong
- to be stuck/jamped: bi tac nghen
- plant tree: trong cay
-post: thong bao,dan(picture…)
-mark: danh dau
- to be broken down: bi hong
- row a boat:cheo thuyen
- to be positioned: duoc dat vi tri
-stare at= gaze at : nhin cham cham vao cai
- applause: vo tay tan thuong
- take a nap: nghi ngoi 1 luc bang 1 giac ngu
ngan
- stretch out: duoi tay ,duoi chan
- rest = take a rest : nghi ngoi
- the road: curve : con duong uon cong
- label:dan nhan
- to be under construction : dang duoc xay
dung
-in operation: dang hoat dong
- insert: nhet,dut
- conduct an experiment : thuc hien 1 thi
nghiem
- treat a patient : dieu tri benh nhan
- flap : bay phap phoi
-brush back hair : chai toc ra dang sau

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------TUÂN HƯNG TOEIC – 0934.226.275


-----------------------------------------TỪ VỰNG PART i ------------------------------------------ hold up: gio len
- draw a picture:ve tranh
- trim a bush : cat tia bui ram
-wander :di tha bo,lang thang
-bake bread: lam banh mi
- tile : lop,lat(bang ngoi,gach vuong..)
- study :hoc,nghien cuu
- stroll: di tan bo
- line up : xep hang
- concentrate on:tap trung vao
- handle document : giai quyet tai lieu
- fall into: phu xuong,xoa xuong
- drag a bag: keo le cai tui
- to be secured to : duoc buoc chat vao
- disembark:len bo
-dismantle :thao roi ra
-inspect:xem xet
-look for: tim kiem
- To be discount: được giảm giá
-to be equipped with; được trang bị
-to be priced: được định giá, đặt giá
-to be coloured: được tô vẽ
-collect;thu,tập hợp (vé)
- pathway leads out the street: đường mòn dẫn ra
đường
-block:chặn
-this road lead down :con đường này dẫn xuống
-converse over the phone: noi chuyện qua điện
thoại
-attend:tham dự
-stack up:chất thành đống
-tuck:nhét, đút
-step into =enter: đi vào
-groom the animal:chải lông cho động vật
- exercise:luyện tập
-admire:ngắm nhìn
-spread:rải,bày ra
-prop up:chống đỡ(cho khỏi đổ)
-approach:tới gần,tiếp cận
-guide:huong dan
-heap:chất đầy,chất đống
- weave the rug:dệt thảm
- Wipe:lau chùi
-reflect:phản chiếu
-replace:thay thế
-to be about to do smt:sắp làm gì

-To be crowded with : nhiều người,nhiều vậ
- to be deserted :vắng người
-shelve : xếp vào ngăn,xếp lên giá
-assemble: lắp giáp
-suspend:treo cái gì
-encircle:vây quanh,bao quanh
-pull up:dừng lại(phương tiện)
- face the same direction: đối mặt về cùng 1 h
-to be filled up with: đầy ắp
-tow away:kéo đi
-turn toward : quay về phía
-illuminate:chiếu sáng
-attach to:gắn với
-taxi down runway: chạy trên đường băng(m
-land:hạ cánh
-shut: đóng
- exit:thoát khỏi
-rush into water: lao xuống nước
-get out of:ra khỏi
-place/situate : đặt
-light candle:thắp nến
-focus on,tập trung vào
- wheel:lăn, đẩy cho lăn
-look/sort through:nhìn qua,hoặc đọc kĩ
-turn up volume: tăng âm lượng
- wave crush on the shore:sóng sô bờ
-address:phát biểu
- participate in= take part in:tham dự
- erect : dựng thẳng đứng,lắp ghép,ráp
- reel in: bọc,cuốn
-pet the animal:cưng chiều động vật
-polish: đánh bóng
-set something out: sắp xếp,trưng bày
-pose for the picture:tạo dáng chụp ảnh

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------TUÂN HƯNG TOEIC – 0934.226.275


-----------------------------------------TỪ VỰNG PART i ------------------------------------------

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------TUÂN HƯNG TOEIC – 0934.226.275



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×