Tải bản đầy đủ

giáo an lớp 4 văn minh thanh lịch

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HAI BÀ TRƯNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH LÔI
Giáo viên: Nguyễn Thu Trang

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN GIÁO DỤC NẾP SỐNG
THANH LỊCH VĂN MINH – LỚP 4
Tuần ……
Ngày dạy: Thứ …. ngày …. / …/ 20….
GIỚI THIỆU VỀ TÀI LIỆU
GIÁO DỤC NẾP SỐNG THANH LỊCH VĂN MINH
CHO HỌC SINH TIỂU HỌC
I. MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Giúp học sinh nhận biết được: Sự cần thiết của việc thực hiện nếp sống
thanh lịch, văn minh. Chương trình học của học sinh lớp 1, 2, 4, 3, 5. Chương trình,
thời gian học 8 bài của học sinh lớp 4.
- Kĩ năng: RÌn kĩ năng sử dụng tài liệu giáo dục nếp sống thanh lịch, văn minh cho
học sinh lớp 4 (đọc lời giới thiệu, chương trình, các bài học, mục lục).
- Thái độ: Học sinh có thái độ đồng tình, ủng hộ và mong muốn học và thực hiện nếp
sống thanh lịch, văn minh.
II. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

- Bộ tài liệu GD nếp sống thanh lịch, văn minh của 3 cấp (dùng cho GV).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
TG
NỘI DUNG
HĐ CỦA GV
HĐ CỦA HS
2’
1.Ổn định tổ - GV YC HS hát tập thể
Cả lớp hát
chức
2’
2. Bài mới:
- Giúp HS định hướng về nội
GTB
dung sẽ học trong tiết dạy.
- GV giới thiệu khái quát về tài
liệu“Giáo dục nếp sống thanh
lịch, văn minh” dùng cho HS lớp
4.
- GV giới thiệu bài học, ghi tên
bài “Giới thiệu chung”.
8’

HĐ 1: Giới
- GV tóm tắt nội dung lời giới
thiệu về tài liệu thiệu, SHS trang 3.
- GV hướng dẫn HS đọc nội
dung chương trình cấp tiểu học,
SHS tr4

8’

HĐ2 : Tìm
hiểu sách học
sinh lớp 4

- HS đọc nội

dung chương
trình cấp tiểu


học, SHS trang
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu 4.
SHS theo gợi ý sau:
GV kết luận :
- Mỗi bài gồm 3 phần : Đọc - SHS lớp 4 gồm
truyện – Trao đổi, thực hành –

ĐD


Lời khuyên.
8’

4’

HĐ3 : Tìm
hiểu các bài
học liên quan
tới chủ đề giao
tiếp ở lớp 1, 2,
3

4. Củng
dặn dò:

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu
SHS theo gợi ý sau :
- SHS gồm có mấy bài ?
- Tên từng bài là gì ?
- Mỗi bài học gồm mấy phần ?
- GV kết luận tên bài theo yêu
cầu. GV tổ chức cho học sinh
tìm hiểu lời khuyên của các bài
trên (nên in nội dung lời khuyên
các bài và phát cho học sinh).
- GV có thể nêu một vài ví dụ
minh hoạ về lời khuyên.

có 8 bài:
- HS trình bày
kết quả.
- Nêu tên các bài
học trong chủ đề
nói, nghe, cử chỉ
ở lớp 1,2,3 ?
- HS trình bày
kết quả.

cố, - GV yêu cầu HS nêu vắn tắt về
việc sử dụng tài liệu GDNSTL,
VM cho HS lớp 4.
- GV hướng dẫn HS chuẩn bị bài
1 “Chia sẻ với ông bà, cha mẹ”.

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................


PHÒNG GD&ĐT QUẬN HAI BÀ TRƯNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH LÔI
Giáo viên: Nguyễn Thu Trang

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN GIÁO DỤC NẾP SỐNG
THANH LỊCH VĂN MINH – LỚP 4
Tuần ……
Ngày dạy: Thứ …. ngày …. / 9 / 20….

Bài 1 : CHIA SẺ VỚI ÔNG BÀ, CHA MẸ
I. MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Học sinh nhận thấy nên chủ động chia sẻ niềm vui, nỗi buồn của mình
cùng ông bà, cha mẹ.
- Kĩ năng: RÌn kĩ năng biết chủ động trò chuyện với ông bà, cha mẹ với thái độ lễ
phép, vui vẻ. Trò chuyện đúng lúc, đúng chỗ. Không nói chen ngang khi ông bà, cha
mẹ đang nói chuyện.
- Thái độ: Học sinh có ý thức chủ động dành thời gian để chia sẻ niềm vui, nỗi buồn
cùng ông bà, cha mẹ.
II. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ trong sách HS.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
TG
NỘI DUNG
HĐ CỦA GV
2’
1.Ổn định tổ - GV YC HS hát tập thể
chức
2’
2. Bài mới:
- GV giới thiệu bài học, ghi tên
GTB
bài “ Chia sẻ cùng ông bà, cha
mẹ.
HĐ 1: Nhận
8’
- GV tổ chức cho HS thực hiện
xét hành vi
phần đọc truyện, SHS trang 5, 6..
- GV kl theo từng câu hỏi gợi ý :.
- Khi có chuyện vui, bạn Nguyên
muốn chia sẻ niềm vui của mình
với ai ?
- Bạn Minh khác bạn Nguyên ở
điểm gì ?
- Vậy em có thể chia sẻ, trò
chuyện với ông bà, cha mẹ vào
lúc nào ?
- Chia sẻ niềm vui, nỗi buồn với
ông bà, cha mẹ thì có lợi gì ?
- GV hướng dẫn HS rút ra ý 1
của lời khuyên, SHS trang 7.
- GV liên hệ nội dung lời khuyên
với thực tế của HS.
8’

HĐ2 : Bày tỏ ý
kiến

- GV tổ chức cho HS thực hiện

HĐ CỦA HS
Cả lớp hát

- HS thực hiện

phần đọc truyện,
SHS trang 5, 6..
- HS trình bày
kết quả.

- HS thực hiện

ĐD


bài tập 1, SHS trang 7.
- GV kết luận từng theo từng
trường hợp :
- GV hướng dẫn HS củng cố lại
ý 1 và rút ra ý 3 của lời khuyên,
SHS trang 7.
- GV liên hệ nội dung lời khuyên
với thực tế của HS.
8’

4’

HĐ3 : Trao
đổi, thực hành - GV tổ chức cho Hs thực hiện
bài tập 2, SHS trang 7.
- GV kết luận từng theo từng
trường hợp :
- GV hướng dẫn HS rút ra ý 2
của lời khuyên, SHS trang 7.
- GV liên hệ nội dung lời khuyên
với thực tế của HS.
- GV tổ chức cho HS thực hiện
bài tập 3, SHS trang 7.
- GV có thể gợi ý cho HS xây
dựng lời thoại :
- GV nhận xét theo từng tình
huống và động viên HS.
- GV liên hệ với thực tế của HS.

3. Củng
dặn dò:

bài tập 1, SHS
tr7
- HS trình bày
kết quả.
- HS củng cố lại
ý 1 và rút ra ý 3
của lời khuyên,
SHS trang 7.
- Hs thực hiện

bài tập 2, SHS tr
7.
- HS trình bày
kết quả.
- HS rút ra ý 2

của lời khuyên,
SHS trang 7

- HS trình bày
kết quả.
- HS l¾ng
nghe.

cố, - GV yêu cầu HS nhắc lại toàn
bộ nội dung lời khuyên
- Chuẩn bị bài 2 “Trò chuyện với
anh chị em”.

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................


PHÒNG GD&ĐT QUẬN HAI BÀ TRƯNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH LÔI
Giáo viên: Nguyễn Thu Trang

Bài 2

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN GIÁO DỤC NẾP SỐNG
THANH LỊCH VĂN MINH – LỚP 4
Tuần ……
Ngày dạy: Thứ …. ngày …. / 9 / 20….

: TRÒ CHUYỆN VỚI ANH CHỊ EM

I. MỤC TIÊU :
- Kiến thức : Học sinh nhận thấy nên dành thời gian để chia sẻ và trò chuyện với anh
chị em trong gia đình.
- Kĩ năng : Học sinh có kĩ năng : Chủ động dành thời gian trò chuyện, tâm sự với anh
chị em trong gia đình với thái độ hoà nhã, thân mật, vui vẻ.
- Trò chuyện đúng lúc, đúng chỗ, không làm phiền khi mọi người có việc bận.
- Thái độ: Học sinh mong muốn và chủ động dành thời gian trò chuyện với anh chị em
trong gia đình.
II.TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ trong sách HS.
- Đồ dùng bày tỏ ý kiến, sắm vai.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
TG
NỘI DUNG
2’
1.Ổn định tổ
chức
2’
2. Bài mới:
GTB

8’

HĐ 1: Nhận
xét hành vi

HĐ CỦA GV
- GV YC HS hát tập thể

HĐ CỦA HS
Cả lớp hát

- GV giới thiệu bài học, ghi tên
bài
- GV tổ chức cho HS thực hiện
phần Đọc truyện, SHS tảng 8, 9.
-GV kết luận nội dung theo các
câu hỏi gợi ý sau :
- Minh giận Hải vì chuyện gì ?
- Nhờ cuộc trò chuyện với chị Lan
mà Minh hiểu ra điều gì ?
- Trò chuyện, chia sẻ với anh chị
em có lợi gì ?
- Chúng ta nên chia sẻ, trò chuyện
với anh chị em trong gia đình vào
lúc nào ?
- GV hướng dẫn HS rút ra ý 1
của lời khuyên, SHS trang 10.
- GV liên hệ nội dung lời khuyên
với thực tế của HS.

- HS đoc, trả lời

- HS rút ra ý 1
của lời khuyên,
SHS trang 10.

ĐD


8’

8’

4’

HĐ2 : Bày tỏ ý - GV tổ chức cho HS thực hiện
kiến
bài tập 1, SHS trang 9.
- GV kết luận theo từng trường
hợp :
- GV hướng dẫn HS rút ra phần
đầu ý 2 của lời khuyên (trò
chuyện cùng anh chị em trong
gia đình với thái độ hoà nhã,
thân mật, vui vẻ).
HĐ3 : Trao
đổi, thực hành

3. Củng
dặn dò:

- GV tổ chức cho HS thực hiện
bài tập 2, SHS trang 10.
GV kết luận theo từng trường
hợp:
- GV cho HS rút ý 2 của lời
khuyên.
- GV liên hệ nội dung lời khuyên
với thực tế của HS.
- GV tổ chức cho HS thực hiện
bài tập 3, SHS trang 10.
- GV có thể gợi ý cho HS xây
dựng lời thoại :
a) Tình huống 1: …
b) Tình huống 2: ...
- GV liên hệ với thực tế của HS.

- HS thực hiện

bài tập 1, SHS
trang 9.
- HS trình bày
kết quả.

HS thực hiện bài
tập 2
- HS rút ra ý 2
của lời khuyên

- HS thực hiện
bài tập 3, SHS
trang 10.
- HS trình bày
kết quả.

cố, - GV yêu cầu HS nhắc lại toàn
bộ nội dung lời khuyên
- Chuẩn bị bài3 “Đến nhà người
quen”

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................


PHÒNG GD&ĐT QUẬN HAI BÀ TRƯNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH LÔI
Giáo viên: Nguyễn Thu Trang

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN GIÁO DỤC NẾP SỐNG
THANH LỊCH VĂN MINH – LỚP 4
Tuần ……
Ngày dạy: Thứ …. ngày …. / 9 / 20….

Bài 3 : ĐẾN NHÀ NGƯỜI QUEN
I. MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Học sinh nhận thấy cần có những hành vi thể hiện sự tôn trọng các thành
viên cũng như nếp sống riếng khi đến thăm người quen.
- Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng khi đến nhà người quen : Biết nói lời hẹn đến thăm
với chủ nhà. Có ý thức thực hiện nếp sinh hoạt của chủ nhà. Có cử chỉ, lời nói ý tứ,
lịch sự và ý thức giữ vệ sinh. Không tự ý vào các phòng hay sử dụng đồ đạc của
người quen khi chưa được phép.
- Thái độ: Học sinh chủ động thực hiện những hành vi thanh lịch, văn minh khi đến
nhà người quen.
II. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ trong sách HS.
- ThÎ bày tỏ ý kiến, sắm vai.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
TG
NỘI DUNG
2’
1.Ổn định tổ
chức
2’
2. Bài mới:
GTB
8’
HĐ 1: Nhận
xét hành vi

8’

HĐ CỦA GV
- GV YC HS hát tập thể

HĐ CỦA HS
Cả lớp hát

- GV giới thiệu bài học, ghi tên
bài
- GV tổ chức cho HS thực hiện
phần Đọc truyện, trang 11, 12.
- GV hỏi, HS trả lời
- Khi đến nhà chị Mai, bạn Lân
đã làm những việc gì ?
- Nhận xét những việc làm của
Lân ?
- Câu chuyện khuyên chúng ta
điều gì?
- Nếu em là bạn Lân khi đến nhà
người quen, em sẽ ứng xử như
thế nào?

- HS đọc truyện.
- HS trả lời
- HS rút ra lời
khuyên.

- GV tổ chức cho HS thực hiện
HĐ2 : Bày tỏ ý bài tập 1, SHS trang 16.
HS
®äc
kiến
- GV kết luận từng theo từng t×nh huèng.
trường hợp:
a) … Thành làm như vậy thể - HS th¶o
luËn vµ tr¶ lêi

ĐD


8’

4’

HĐ3 : Trao
đổi, thực hành

3. Củng
dặn dò:

hiện bạn rất tôn trọng bạn bè .
b) … tự tiện vào phòng của các
thành viên trong nhà như vậy sẽ
khiến mọi người khã chịu >
thiếu tôn trọng chủ nhà…
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận
qua các ình huống
- Nêu em ở trong tình huống a,
… em sẽ làm gì
* Hoạt động 4 : Thực hành
- GV tổ chức cho HS thực hiện
bài tập 2, SHS trang 16 .
- GV nhận xét và động viên HS
theo từng tình huống.
- GV liên hệ với thực tế của HS.

c©u hái.
HS rút ra nhận
xét.

- HS thực hiện
bài tập 2, SHS
trang 16 .
- HS trình bày
kết quả.
- HS theo từng
tình huống.

cố, - GV yêu cầu HS nhắc lại toàn
bộ nội dung lời khuyên chủ
động, tự giác thực hiện nội dung
lời khuyên.
- Chuẩn bị bài 4 “Thân thiện với
hàng xóm”

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................


PHÒNG GD&ĐT QUẬN HAI BÀ TRƯNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH LÔI
Giáo viên: Nguyễn Thu Trang

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN GIÁO DỤC NẾP SỐNG
THANH LỊCH VĂN MINH – LỚP 4
Tuần ……
Ngày dạy: Thứ …. ngày …. / 9 / 20….

Bài 4 : THÂN THIỆN VỚI HÀNG XÓM
I. MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Học sinh nhận thấy nên thân thiện, quan tâm, giúp đỡ những việc vừa sức
và không làm phiền với hàng xóm láng giềng.
- Kĩ năng : Biết bày tỏ sự thân thiện, quan tâm, giúp đỡ những việc vừa sức. Chủ
động thăm hỏi, động viên khi hàng xóm ốm đau hoặc có chuyện không vui. Không
làm phiền hàng xóm trong giờ nghỉ trưa, đêm khuya hay khi nhà có khách. Không tự
tiện sử dụng đồ đạc nhà hàng xóm. Nếu mượn đồ, nên giữ gìn cẩn thận và trả đúng
hẹn.
- Thái độ: Học sinh chủ động thực hiện những hành vi thể hiện sự thân thiện với xóm
giềng.
II. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ trong sách HS.
- Đồ dùng bày tỏ ý kiến, sắm vai.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
TG
NỘI DUNG
2’
1.Ổn định tổ
chức
2’
2. Bài mới:
GTB
8’
HĐ 1: Nhận
xét hành vi

HĐ CỦA GV
- GV YC HS hát tập thể

HĐ CỦA HS
Cả lớp hát

- GV giới thiệu bài học, ghi tên
bài
- GV tổ chức cho HS thực hiện
phần Đọc truyện, SHS trang 15,
16.
- Vì sao bố Thủy Tiên phải dắt
xe máy ra đầu ngõ rồi mới nổ
máy ?
- Qua câu chuyện, em hiểu điều
gì ?

- GV yêu cầuHS TL nhóm 4 làm
HĐ2 : Bày tỏ ý bài tập 1, trang 16.
kiến
a) Nam mở nhạc to khi mọi
người đang ngủ trưa > gây ồn ào
ảnh hưởng đến nhà hàng xóm.
Như vậy là làm phiền hàng xóm.
b) Huy bấm chuông hay gõ cửa

- HS đọc truyện.
- HS trả lời
- HS rút ra lời
khuyên.

HS
®äc
t×nh huèng.
- HS th¶o
luËn vµ tr¶ lêi
c©u hái.

ĐD


8’

8’

khi sang nhà hàng xóm > Huy có HS rút ra nhận
ý thức tôn trọng chủ nhà.
xét.
- GV mở rộng một số hành vi
ứng xử làm phiền đến nhà hàng
xóm :
- Mở nhạc to vào giờ nghỉ trưa,
đêm khuya hay khi nhà hàng
xóm có khách....
HĐ3 : Trao
đổi, thực hành

- GV tổ chức cho HS thực hiện
bài tập 2, 3
- GV lÊy VD đường, gặp các cô
bác hàng xóm, chúng ta cần làm
gì?
- GV liên hệ nội dung lời
khuyên

- HS thực hiện
bài tập 2, 3 SHS
trang 16 .
- HS trình bày
kết quả.
- HS lien hệ bản
- GV tổ chức cho HS thực hiện than theo từng
bài tập 3, SHS trang 17- GV kết tình huống.
luận
4’

3. Củng
dặn dò:

cố, - GV yêu cầu HS nhắc lại toàn
bộ nội dung lời khuyên chủ
động, tự giác thực hiện nội dung
lời khuyên.
Chuẩn bị bài“Nói chuyện với
thầy cô giáo”

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HAI BÀ TRƯNG

KẾ HOẠCH BÀI DẠY


TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH LÔI
Giáo viên: Nguyễn Thu Trang

MÔN GIÁO DỤC NẾP SỐNG
THANH LỊCH VĂN MINH – LỚP 4
Tuần ……
Ngày dạy: Thứ …. ngày …. / 9 / 20….

Bài 5 : NÓI CHUYỆN VỚI THẦY CÔ GIÁO
I. MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Học sinh nhận thấy cần chủ động nói chuyện với thầy, cô giáo để bày tỏ
lòng yêu quý, kính trọng, biết ơn của mình đồng thời để thầy, cô thêm hiểu và giúp đỡ
mình mau tiến bộ. Biết chọn thời gian, hoàn cảnh thích hợp để trò chuyện. Không nói
chen hay làm phiền khi thầy, cô đang bận việc.
- Kĩ năng: Biết hỏi thăm, quan tâm khi thầy, cô mệt hay gặp chuyện không may. Biết
chúc mừng thầy cô nhân ngày lễ, ngày Tết, những ngày đặc biệt hoặc khi thầy cô đạt
thành tích cao trong công việc.
- Thái độ: Học sinh có thái độ lễ phép, tin cậy, cởi mở khi nói chuyện với thầy cô
giáo.
II. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ trong sách HS.
- Đồ dùng bày tỏ ý kiến, sắm vai.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
TG
NỘI DUNG
2’
1.Ổn định tổ
chức
2’
2. Bài mới:
GTB
8’
HĐ 1: Nhận
xét hành vi

8’

HĐ CỦA GV
- GV YC HS hát tập thể

HĐ CỦA HS
Cả lớp hát

- GV giới thiệu bài học, ghi tên
bài
- GV yêu cầu HS đọc truyện, trả
lời các câu hỏi:
- Giang đã gặp ai ở bể bơi ?
- Cuộc trò chuyện diễn ra như
thế nào?
- Nhận xét thái độ của Giang khi
trò chuyện với thầy giáo.
- GV liên hệ nếu em là Giang em
sẽ làm như thế nào?
- GV tổ chức cho HS thực hiện
bài tập 1, SHS trang 19.
- Yêu cầu HS trình bày kết quả.
- GV nhận xét và mở rộng : Khi
trò chuyện với thầy cô, ...

- HS đọc truyện.
- HS trả lời
- HS rút ra lời
khuyên.

HĐ2 : Bày tỏ ý - GV tổ chức cho HS thực hiện - HS thực hiện
kiến
yêu cầu bài tập 2, SHS trang 20. bài tập 2, SHS
trang 16 .
- HS trình bày kết quả.
- HS trình bày

ĐD


- GV kt lun theo tng trng kt qu.
hp :
- HS lien h theo
- GV ng viờn khuyn khớch tng tỡnh hung.
HS tip tc lm tt hn.
- GV yờu cu HS liờn h bn
than trong tng tỡnh hung.
H3 : Trao
i, thc hnh
8

4

3. Cng
dn dũ:

- GV cho HS thc hin bi tp 3
- Tỡnh hung 1 : Em chy li
cho cụ
- Tỡnh hung 2 : Em s xin li
thy cụ v ha ln sau s khụng
vi phm
- GV yờu cu HS liờn h bn
thõn.
- GV hng dn HS cú cỏch ng
x ỳng, tỡnh cm vi cụ giỏo
c, - GV yờu cu HS nhc li ton
b ni dung li khuyờn ch
ng, t giỏc thc hin ni dung
li khuyờn.
- Chun b bi 4 Trũ chuyn vi
bn bố.

HS
đọc
tình huống.
- HS thảo
luận và trả lời
câu hỏi.
HS rỳt ra nhn
xột.
- HS liờn h

* Rỳt kinh nghim sau tit dy:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

PHềNG GD&T QUN HAI B TRNG
TRNG TIU HC QUNH LễI

K HOCH BI DY
MễN GIO DC NP SNG


Giỏo viờn: Nguyn Thu Trang

THANH LCH VN MINH LP 4
Tun
Ngy dy: Th . ngy . / 9 / 20.

Bi 6 : TRề CHUYN VI BN Bẩ
I. MC TIấU :
- Kin thc: Hc sinh nhn thy nờn chia s nim vui, ni bun cựng bn bố by t
s quan tõm, yờu quý v tin tng bn.
- K nng : Bit chia s nim vui, ni bun cựng bn. Trũ chuyn ỳng lỳc, khụng lm
phin khi bn ang bn hc hoc ang bn vic.
- Thỏi : ch ng chia s nim vui, ni bun cựng bn bố.
II. TI LIU V PHNG TIN DY HC :
- Tranh minh ho trong sỏch HS.
- dựng by t ý kin, sm vai.
III. CC HOT NG DY-HC
TG
NI DUNG
2
1.n nh t
chc
2
2. Bi mi:
GTB
8
H 1: Nhn
xột hnh vi

8

H CA GV
- GV YC HS hỏt tp th

H CA HS
C lp hỏt

- GV gii thiu bi hc, ghi tờn
bi

- YC HS c thm truyn tr li
cõu hi:
- Vỡ sao Huyn ngi mt mỡnh
bun bó trong lp ? (SHS tr.22)
- Chi ó núi vi Huyn nh th
no ? - Nhn xột thỏi , c ch
ca Chi khi trũ chuyn vi
Huyn ?
- Tỡm nhng cõu núi ca Chi
ng viờn bn ?
- Sau khi nghe Chi k chuyn
nh mỡnh, Huyn ó cú tõm trng
nh th no ?
- Em rỳt ra nhn xột gỡ?
* GV YC HS thc hin bi tp 1
GV nhn xột v m rng : i
vi bn bố, chỳng ta cn chỳc
mng bn nhõn ngy c bit
hay khi bn t nhng thnh tớch
cao trong hc tp. Khi trũ
chuyn vi bn cn cú thỏi
ci m, ho nhó, thõn mt.
H2 : By t ý - YC HS lm bi 2
kin
- GV nhn xột, yờu cu HS liờn

- HS c truyn.
- HS tr li
- HS rỳt ra li
khuyờn.

HS
đọc
tình huống.
- HS thảo
luận và trả lời
câu hỏi.
HS rỳt ra nhn
xột.
- HS thc hin

D


8’

4’

HĐ3 : Trao
đổi, thực hành

3. Củng
dặn dò:

hệ bản than trong từng tình bài tập 2
huống
- HS trình bày
kết quả.
- HS theo từng
- GV tổ chức cho HS thực hiện tình huống.
bài tập 3, SHS trang 23.
- HS làm bài.
- GV nhận xét, YC HS liên hệ - HS nhận xét
từng trường hợp
- HS lien hệ

cố, - GV yêu cầu HS nhắc lại toàn
bộ nội dung lời khuyên chủ
động, tự giác thực hiện nội dung
lời khuyên.
- Chuẩn bị bài 4 “Giao tiếp với
người lạ”

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HAI BÀ TRƯNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH LÔI

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN GIÁO DỤC NẾP SỐNG


Giáo viên: Nguyễn Thu Trang

THANH LỊCH VĂN MINH – LỚP 4
Tuần ……
Ngày dạy: Thứ …. ngày …. /… / 20….

Bài 7: GIAO TIẾP VỚI NGƯỜI LẠ
I. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh nhận thấy cần có thái độ tôn trọng và thái độ lịch sự khi giao
tiếp với người lạ.
- Kĩ năng : Có thái độ tôn trọng, thân thiện, sẵn sàng giúp đỡ người lạ khi cần thiết.
Có lời nói, cử chỉ lịch sự, tế nhị. Không phân biệt thành thị, nông thôn, giàu nghèo.
- Thái độ:HS tự giác thực hiện những hành vi tôn trọng, thái độ lịch sự khi gặp người
lạ.
II. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ trong sách HS.
- Đồ dùng bày tỏ ý kiến, sắm vai.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
TG
NỘI DUNG
2’
1.Ổn định tổ
chức
2’
2. Bài mới:
GTB
8’

8’

8’

HĐ CỦA GV
- GV YC HS hát tập thể
- GV giới thiệu bài học, ghi tên
bài

HĐ 1: Nhận
xét hành vi

- GV YC HS đọc truyện.
- GV hỏi, HS trả lời
- Các bạn trong lớp có thái độ
như thế nào với người bạn mới ?
(SHS tr.25)
- Chuyện gì đã xảy ra cuối buổi
học hôm đó ?
- Sau khi quen Lan, Hương đã
hiểu ra điều gì ? (SHS tr.25)
- Câu chuyện muốn nói với em
điều gì?
* GV YC HS thực hiện bài tập 1,
HĐ2 : Bày tỏ ý - GV kết luận theo từng trường
kiến
hợp :
- GV hướng dẫn HS rút ra ý 2
của lời khuyên, SHS trang 27.
- GV mở rộng : Không nên phân
biệt thành thị, nông thôn, giàu
nghèo.
- GV YC HS liên hệ bản thân
trong từng tình huống.
HĐ3 : Trao

HĐ CỦA HS
Cả lớp hát

- GV tổ chức cho HS thực hiện

- HS đọc truyện.
- HS trả lời
- HS rút ra lời
khuyên.

HS
®äc
t×nh huèng.
- HS th¶o
luËn vµ tr¶ lêi
c©u hái.
HS rút ra nhận
xét.

ĐD


đổi, thực hành

4’

3. Củng
dặn dò:

bài tập 2, SHS trang 27.
- YC HS trình bày kết quả.
- GV kết luận theo từng trường - HS thực hiện
hợp :
bài tập 2
- HS trình bày
kết quả.
- HS theo từng
tình huống.
cố, - GV yêu cầu HS nhắc lại toàn
bộ nội dung lời khuyên chủ
động, tự giác thực hiện nội dung
lời khuyên.
- Chuẩn bị bài 4 “Gặp người
nước ngoài”

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HAI BÀ TRƯNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH LÔI

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN GIÁO DỤC NẾP SỐNG


Giỏo viờn: Nguyn Thu Trang

THANH LCH VN MINH LP 4
Tun
Ngy dy: Th . ngy . / 9 / 20.

Bi 8: GP NGI NC NGOI
I. MC TIấU:
- Kin thc: Hc sinh nhn thy cn lch s khi giao tip vi ngi nc ngoi.
- K nng : Cú thỏi t tin, thõn thin, ch ng khi gp ngi nc ngoi. Tn tỡnh
giỳp khi khỏch yờu cu.T ho gii thiu nhng iu em bit v t nc v con
ngi VN.
- Thỏi : Hc sinh cú thỏi t tin khi giao tip vi ngi nc ngoi.
II. TI LIU V PHNG TIN DY HC :
- Tranh minh ho trong sỏch HS.
- dựng by t ý kin, sm vai.
III. CC HOT NG DY-HC
TG
NI DUNG
2
1.n nh t
chc
2
2. Bi mi:
GTB
8
H 1: Nhn
xột hnh vi

8

H CA GV
- GV YC HS hỏt tp th

H CA HS
C lp hỏt

- GV gii thiu bi hc, ghi tờn
bi
- GV yờu cu HS c truyn.
- GV hi, HS tr li
- Bo tng Dõn tc hc, Chi ó
lm quen v núi chuyn vi ai ?
- Chi ó trao i vi Lin - a nh
th no ?
- Em cú nhn xột gỡ v thỏi
ca Chi khi trũ chuyn vi khỏch
nc ngoi ?
- GV liờn h ni dung li khuyờn

H2 : By t ý - GV t chc cho HS thc hin
kin
bi tp 1, SHS trang 29, 30.
- GV kt lun theo tng trng
hp :
a) Vic lm ca Vinh v Ton l
thiu t nh.
b) Vic lm ca Duy th hin s
thõn thin vi chỳ Kit.
c) Vic lm ca Ly s lm cho
thy giỏo tỡnh nguyn viờn thờm
yờu mn t nc v con ngi
Vit Nam v Ly cng s hc hi
c thờm nhiu iu.

- HS c truyn.
- HS tr li
- HS rỳt ra li
khuyờn.

HS
đọc
tình huống.
- HS thảo
luận và trả lời
câu hỏi.
HS rỳt ra nhn
xột.

D


8’

4’

HĐ3 : Trao
đổi, thực hành

3. Củng
dặn dò:

d) Việc làm của Trang thể hiện
bạn đã tự tin, thân thiện, chủ
động khi giao tiếp với người
nước ngoài, giới thiệu với khách
nước ngoài về Hồ Gươm,…)
- GV và hướng dẫn HS rút ra
nhận xét
- Tổ chức cho HS thực hiện bài
tập 2, SHS trang 29, 30.
- GV kết luận theo từng tình
huống :
- GV liên hệ với thực tế của HS.

- HS thực hiện
bài tập 2
- HS trình bày
kết quả.
- HS theo từng
tình huống.

cố, - GV yêu cầu HS nhắc lại toàn
bộ nội dung lời khuyên chủ
động, tự giác thực hiện nội dung
lời khuyên.

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HAI BÀ TRƯNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH LÔI

KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN GIÁO DỤC NẾP SỐNG


Giáo viên: Nguyễn Thu Trang

THANH LỊCH VĂN MINH – LỚP 4
Tuần ……
Ngày dạy: Thứ …. ngày …. / 9 / 20….

TỔNG KẾT
I. MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Học sinh ôn lại các chủ điểm đã học.
- Kĩ năng: Thực hành một số kĩ năng đã học theo từng chủ điểm.
- Thái độ: Luyện thói quen thực hiện các hành vi thanh lịch, văn minh.
II. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Phiếu câu hỏi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
TG
NỘI DUNG
2’
1.Ổn định tổ
chức
2’
2. Bài mới:
GTB
8’
HĐ 1: Ôn lại
các chủ điểm
đã học.
8’

8’

HĐ CỦA GV
- GV YC HS hát tập thể
- GV giới thiệu bài học, ghi tên
bài
- GV tổ chức cho HS chơi trò
chơi hái hoa dân chủ để ôn lại
kiến thức đã học.

HĐ2 : Bày tỏ ý - GV yêu cầu HS tìm các câu
kiến
thành ngữ, tục ngữ nói về cách
ứng xử với ông bà, cha mẹ, anh
chị em, hàng xóm láng giềng,
thầy cô giáo, bạn bè, ...
- GV nhận xét, tuyên dương HS.
HĐ3 : Trao
đổi, thực hành

HĐ CỦA HS
Cả lớp hát

- GV tổ chức cho HS thực hiện
đóng tiểu phẩm theo nhóm 6
( bốc thăm một chủ đề ứng xử ,
giao tiếp đã được học).
- GV nhận xét từng tiểu phẩm,
động viên khen thưởng.
- GV liên hệ thực tế HS.

- HS bắt thăm
câu hỏi
- HS trả lời
- HS trình bày.
- HS nhận xét, bổ
sung

- HS chọn
t×nh huèng.
- HS th¶o
luËn vµ đóng
vai
- HS trình bày
tình huống.
- Nhóm khác
nhận xét

ĐD


4’

3. Củng
dặn dò:

cố, - GV yêu cầu HS nhắc lại toàn
bộ các chủ đề, kĩ năng đã học.
- GV nhắc HS vận dụng những
điều đã học trong thực tế.

* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×