Tải bản đầy đủ

Ôn tập ngữ pháp tiếng anh trung cấp

Ôn tập ngữ pháp tiếng Anh trung cấp
Review 01
I. Present perfect – Hiện tại hoàn thành
have/ has + PII

II. Present perfect continuous – Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
have/ has + been + V-ing

III. Past perfect – Quá khứ hoàn thành
had + PII

IV. Past perfect continuous – Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
had + been + V-ing

V. Future continuous – Tương lai tiếp diễn
will + be + V-ing

VI. Other future tenses and expressions – Các thì và cách diễn đạt tương lai khác
1. Future perfect - Tương lai hoàn thành
will + have + PII


2. Future perfect continuous - Tương lai hoàn thành tiếp diễn
will + have + been + V-ing

3. Other expressions - Các cách diễn đạt khác
is/ are to + V
be due to + V
be on the point of V-ing
be (just) about to + V


Review 02
I Modals – Động từ khuyết thiếu
- Động từ khuyết thiếu chỉ khả năng việc gì có thể xảy ra ở mức độ thấp

can/ could/ may/ might + V
could/ may/ might + have + PII
- Động từ khuyết thiếu chỉ khả năng việc gì có thể xảy ra ở mức độ cao

will/ should/ ought to + V
should/ ought to + have + PII
- Động từ khuyết thiếu chỉ sự suy luận hợp logic

must/ can't/ couldn't + V
must/ can't/ couldn't + have + PII
- Động từ khuyết thiếu chỉ sự xin/ cho phép

Can/ could/ may + S + V?
S + can/ could/ may + V
- Động từ khuyết thiếu chỉ sự yêu cầu

Will, Can, Could + you + V?
Can, Could, May + I + have … ?
Would + you + V?
Would + you + mind + V-ing?
- Động từ khuyết thiếu chỉ sự đề nghị

I + will + V
Can, Shall + I/ we + V?
- Động từ khuyết thiếu chỉ sự gợi ý


Shall + I + V?
I/ we + can, could + V
- Động từ khuyết thiếu chỉ sự chỉ trích, phàn nàn


S + should, might + V
S + should, ought to, could + have + PII.

II Passive – Thể bị động
S + be + PII + (by + O)

III Conditionals & Wishes – Câu điều kiện và câu điều ước
1. Câu điều kiện
Loại 0:

If + S + Vpresent simple, S + Vpresent simple.
Loại 1:

If + S + Vpresent simple, S + will + V.
Loại 2:

If + S + Vpast simple, S + would + V.
Loại 3:

If + S + Vpast perfect, S + would + have + PII.
Loại hỗn hợp:

If + S + Vpast perfect, S + would + V.
If + S + Vpast simple, S + would + have + PII.
2. Câu điều ước

S1 + wish + S2 + Vpast simple/ past continuous.
S1 + wish + S2 + Vpast perfect/ past perfect continuous.
S1 + wish + S2 + would + V.
S1 + wish + S2 + could + V.
S1 + wish + S2 + could + have + PII.

IV Prepositions – Giới từ
1. Giới từ chỉ địa điểm
in/ inside
outside
on/ above/ over
under/ below
2. Giới từ chỉ sự chuyển động
up/ down
into/ out of


from/ away from
through
3. Giới từ chỉ thời gian
since/ for
before/ after
by/ during
till/ until

V Phrasal verbs – Cụm động từ
V + Particles (Prep./ Adv.)

Review 03
I Participle & infinitive phrases - Cụm danh động từ & động từ nguyên thể
1. Participle phrases - Cụm phân từ
Chủ động:

V-ing
Having + PII
Bị động:

PII
Being + PII
Having been + PII
Cụm phân từ có chức năng như 1 cụm tính từ hoặc 1 cụm trạng từ.
Ví dụ:
Those retiring early can live on a retirement pension.
(Những người nghỉ hưu sớm có thể sống bằng lương hưu.)
Having been discussed for days, the problem was finally solved.
(Đã được thảo luận trong nhiều ngày, vấn đề đó cuối cùng cũng được giải quyết.)

2. Infinitive phrases - Cụm động từ nguyên thể
Chủ động:

To V
To be V-ing
To have + PII
Bị động:

To be + PII
To have been + PII
Cụm động từ nguyên thể có chức năng như chủ ngữ hoặc thành phần bổ ngữ trong câu.
Ví dụ:


To become a sponsor is now their advertising strategy.
(Trở thành nhà tài trợ giờ đây chính là chiến lược quảng cáo của họ.)
Of all my friends, he is the first person to go into the army.
(Trong số tất cả bạn bè tôi, anh ấy là người đầu tiên nhập ngũ.)

II Relative clauses - Mệnh đề quan hệ
Đại từ quan hệ:

who, whom, whose, that, which
Trạng từ quan hệ:

where, when, why
Giới từ trong mệnh đề quan hệ:

prep. + which/ whom
which/ whom + ... + V + prep.
Mệnh đề quan hệ có 2 loại bao gồm: mệnh đề quan hệ xác định và mệnh đề quan hệ không xác định. Khi viết hay nói,
chúng ta có thể rút gọn mệnh đề quan hệ trong câu thành cụm danh từ/ tính từ, cụm động từ nguyên thể hoặc cụm phân từ.
Ví dụ:
The people that are waiting outside are our new partners.
=> The people waiting outside are our new partners.
(Những người đang đợi bên ngoài là cộng sự mới của chúng ta.)
Mr. Wang, who is our supervisor, used to be a lecturer.
=> Mr. Wang, our supervisor, used to be a lecturer.
(Thầy Wang, giám sát viên của chúng ta, đã từng làm giảng viên.)

III Questions - Câu hỏi
Câu hỏi chủ ngữ:

Question words + V?
Câu hỏi tân ngữ:

Question words + Aux. + S + V?
Câu hỏi lựa chọn:

Aux. + S + V + choice 1 or choice 2?
Câu hỏi phủ định:

Question words + Aux. + S + not + V?
Question words + Aux.n't + S + V?

IV Reported speech - Câu tường thuật
Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, cần thực hiện các biến đổi về:
- Động từ và động từ khuyết thiếu
- Đại từ và các từ hạn định
- Trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn
Câu tường thuật câu trần thuật:

say + (that)/ to O (that) + S + V
tell + O + (that) + S + V
Câu tường thuật câu hỏi:

ask/ wonder/ want to know + if/ whether/ question words
Câu trần thuật mệnh lệnh, yêu cầu, lời khuyên, ...:

ask/ order/ command/ request/ beg/ urge/ advise + O + to V


Review 03
I Word formation - Thành lập từ
Tiền tố:

co-; post-; over-; dis-; im-; nonHậu tố:

-ee; -er; -ful; -ish; -less
Thành lập danh từ:

V-age/ -ion/ -ment/ ...
Adj.-ity/ -ty/ -ness/ ...
Thành lập tính từ :

N-ful/ -less/ -ous/ ...
V-able/ -ative/ -ent/ ...
Thành lập động từ:

en-N
Adj.-en/ -fy/ -ise
Thành lập trạng từ:

Adj.-ly
Adv. ̴ Adj.

II Adverbs & Comparisons - Trạng từ và Các dạng so sánh
Trạng từ:

Fairly, quite, rather, pretty
Các phép so sánh:


the + comparative …, the + comparative …
Adj./ Adv. er + and + Adj./ Adv. er
more and more + Adj./ Adv.
Prefer, would prefer, would rather, like, as

III Nouns & Articles - Danh từ và mạo từ
Danh từ ghép:

N-N; Adj.-N;
V-ing + N; N + V-ing …
Mạo từ:

a/ an + job/ nationality/ illness/ ...
the + title/ family name/ cinemas/ ...
no article + proper nouns/ possessive adjectives/ ...

IV Pronouns - Đại từ
Đại từ bất định:

someone, somebody, something, everyone, everybody, ...
Đại từ phản thân/ nhấn mạnh :

myself, yourself, himself, herself, itself, ourselves, themselves, yourselves
Đại từ quan hệ:

who, whom, that, which, whose
Đại từ nghi vấn :

who, whom, whoever, whomever, which, what, whose

V Possessive & Substitution - Sở hữu và thay thế
Tính từ/ đại từ sở hữu:

my, our, his, ...
mine, ours, his, ...
Sở hữu cách:

's, ', of
Thay thế:

one, ones, so, not

VI Quantifiers - Lượng từ
Lượng từ:

all, no, most, whole,
both, either, neither, each, every
Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ:

each/ every/ either … + Nsingular
each of/ none of … + N/ Pro.plural + ..................Vsingular
all of/ some of … + Nuncountable


all (of)/ some (of) … + N/ Pro.plural + Vplural



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×