Tải bản đầy đủ

loi giải đề tham khảo hóa 2018-hay

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ THI THAM KHẢO
(Đề thi có 04 trang)

Họ, tên thí sinh: .........................................................................
Mã đề thi 001
Số báo danh: .............................................................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 41. Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
A. Ag.
B. Al.
C. Fe.
D. Cu.

Câu 42. Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?
B. Na2CO3.
C. NaNO3.
A. NaCl.
D. HCl.
Câu 43. Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt là
B. O3.
C. N2.
D. H2.
A. CO.
Câu 44. Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. CH3COOCH2CH3. B. CH2=CHCOOCH3. C. HCOOCH3.
D. CH3COOCH3.
Câu 45. Công thức của sắt(II) hiđroxit là
A. Fe(OH)3.
B. Fe(OH)2.
D. Fe2O3.
C. FeO.
Câu 46. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Amilozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Amilopectin.
D. Polietilen.
Câu 47. Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?
A. Al(OH)3.
B. AlCl3.
C. BaCO3.
D. CaCO3.
Câu 48. Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
A. NaCrO2.
B. Cr2O3.
C. K2Cr2O7.
D. CrSO4.
Câu 49. Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. NaCl.

C. HNO3.

B. NaOH.


D. H2SO4.

Câu 50. Cacbon chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học nào sau đây?
t

t

A. C + O2  o  2CO .

B. C + 2H2  o

t

, xt


4 CH .

t

C. 3C + 4Al  o 4 Al3 C .

D. 3C + CaO  o  CaC
+ CO.
2

Câu 51. Chất nào sau đây là chất hữu cơ?
A. CH4.
B. CO2.
C. Na2CO3.
D. CO.
Câu 52. Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện
A. kết tủa trắng.
B. kết tủa đỏ nâu.
C. bọt khí.
D. dung dịch màu xanh.
Câu 53. Cho 4,48 lít khí CO (đktc) phản ứng với 8 gam một oxit kim loại, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu
được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 20. Giá trị của m là
A. 7,2.
B. 3,2.
C. 6,4.
D. 5,6.
Giải: nCO = 0,2 mol; COpư + O(oxit)  CO2
a

a

a

(mol)

HH khí: gồm CO dư (0,2-a) mol và CO2 a mol
Ta có mhh khí = 28.(0,2-a) +44a = 20.2.0,2  a=0,15 mol  m = 8-0,15.16 = 5,6 gam
Trang 1/4 - Mã đề thi 001


Câu 54. Cho 375 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,2 mol AlCl3, thu được m gam kết tủa. Giá
trị của m là
A. 15,6.
B. 7,8.
C. 3,9.
D. 19,5.
Giải:




3OH
OH
Al3+     Al(OH)3    (Al[OH]4)-

0,2

0,75

0,2

0,15

 nAl(OH) 3 còn lại = 0,2 - 0,15 = 0,05 mol  mAl(OH) 3 = 0,05.78=3,9 gam
Câu 55. Trong phòng thí nghiệm, khí X được
điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy
không khí như hình vẽ bên.
Khí X là

A. H2.

B. C2H2.

C. NH3.

D. Cl2.

Giải: Khí nặng hơn không khí và khi bay lên miệng ống nghiệm phản ứng với dd kiềm là Cl2
Câu 56. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic. B. Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
C. Triolein phản ứng được với nước brom.
D. Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
Câu 57. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2 và m gam H2O. Hấp thụ toàn
bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 5,4.
B. 4,5.
C. 3,6.
D. 6,3.
Giải: nCO 2 = n  = 0,25 mol = nH 2 O  mH 2 O = 0,25.18 = 4,5 gam
Câu 58. Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở) bằng O2, thu được 4,48 lít CO2 và 1,12 lít N2
(các thể tích khí đo ở đktc). Công thức phân tử của X là
A. C2H7N.
B. C4H11N.
C. C3H9N.
D. C2H5N.
0,2
2
Giải: Đặt CT của amin X là: CnH2n+3N nX = 2.nN 2 = 0,1 mol  Ẩn n = 0,1
Câu 59. Cho sơ đồ phản ứng sau:
0

0

Cu

o

 O2 xt ,t
O2
2t
  NO  O
 NO2  H2O
  HNO3    Cu(NO3)2 t  NO2
NH3   

Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là

A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 60. Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etylamin, Gly-Ala. Số chất tham gia phản
ứng thủy phân trong môi trường kiềm là
B. 3.
C. 4.
D. 5.
A. 2.
Giải: etyl axetat, tripanmitin,Gly-Ala.

Câu 61. Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot.
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu.
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.
Trang 2/4 - Mã đề thi 001


(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Giải: Số phát biểu đúng là (a), (c), (d), (e).
Câu 62. Cho este đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản
phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z. Biết X không có phản ứng tráng bạc. Số công
thức cấu tạo phù hợp của X là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Giải: Các CTCT của Z là: CH2-COO-CH3
CH2 -COO-CH3
C2H5-OOC-COO-C2H5
CH3COO-CH2-CH2-OOCCH3
Câu 63. Cho m gam P2O5 vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch
X. Cô cạn X, thu được 8,56 gam hỗn hợp chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 1,76.
B. 2,13.
C. 4,46.
D. 2,84.
Giải: Đặt công thức chung của hai bazơ là ROH 0,15 mol
0,1.23  0,05.39 85

0,15
3
MR =
P2O5 + 3H2O  2H3PO4 (1)
m
2m
142
142
H3PO4 + ROH  RH2PO4 + H2O (2)
H3PO4 + 2ROH  R2HPO4 + 2H2O (3)
H3PO4 + 3ROH  R3PO4 + 3H2O (4)
Giả sử tạo muối RH2PO4 (0,15 mol) và mmuối = 18,8 gam
Giả sử tạo muối R2HPO4 (0,075 mol) và mmuối = 11,45 gam
Giả sử tạo muối R3PO4 (0,05 mol) và mmuối = 9 gam
Theo giả thiết m chất rắn = 8,56 gam < 9 gam  chất rắn là R3PO4 và NaOH dư
H3PO4 +
3ROH  R3PO4 + 3H2O (4)
2m
85
142 .98 + 0,15.( 3 +17) =

2m
BTKL
8,56 + 142 .3.18  m = 2,84 gam
Câu 64. Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH 8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3). Cho E tác dụng với dung
dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z. Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí T và chất hữu
cơ Q. Nhận định nào sau đây sai?
A. Chất Y là H2NCH2CONHCH2COOH.
B. Chất Q là H2NCH2COOH.
C. Chất Z là NH3 và chất T là CO2.
D. Chất X là (NH4)2CO3.
Câu 65. Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Cho dãy gồm
các chất: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2, KNO3, NaCl. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch
X là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Giải: Các chất phản ứng với dd X (FeSO4, Fe2(SO4)3, H2SO4 loãng dư) là Cu; Fe(NO3)2, KMnO4,
BaCl2, Cl2, KNO3
Câu 66. Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81%, hấp thụ toàn bộ khí CO 2 sinh ra vào
dung dịch chứa 0,05 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH vào X, đến
Trang 3/4 - Mã đề thi 001


khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 10 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là
A. 6,0.
B. 5,5.
C. 6,5.

D. 7,0.

Trang 4/4 - Mã đề thi 001


2


2

Giải: nOH = 0,11 mol ; n  max = nBa = 0,05 mol  nCO 2 = nOH - nCO 3 = 0,11-0,05= 0,06 mo
Lúc đầu: CO2 HCO CO + H2O
a
0,1
a
0,1-a


nHCO 3 = 2a-0,1;


2

HCO 3 + OH-  CO 3 + H2O
2a-0,1
0,01
Ta có 2a-0,1 = 0,01  a = 0,055 mol
o

men, t
Ta có sơ đồ: (C6H10O5)n + nH2O  nC6H12O6    2nC2H5OH + 2nCO2
0,0275
0,055
0,0275.162.100
5,5
81
m ban đầu của tinh bột = m =
gam
Câu 67. Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
+
KO
H
+
Cl
+K
OH
+
H
SO
+
FeS
O
Cr(OH)3    X   2  Y   2 4Z    4
+
H
SO
 2 4T

Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của crom. Chất Z và T lần lượt là
A. K2Cr2O7 và Cr2(SO4)3.
B. K2Cr2O7 và CrSO4.
C. K2CrO4 và CrSO4.
D. K2CrO4 và Cr2(SO4)3.
Câu 68. Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
Quỳ tím
Quỳ chuyển sang màu xanh
Y
Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Tạo kết tủa Ag
X, Z
Dung
dịch
Br
2
Kết tủa trắng
T
Cu(OH)
2
Tạo dung dịch màu xanh lam
Z
X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol.
B. Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic.
C. Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.
D. Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin.
Câu 69. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2.
(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH.
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.
(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí).
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 70. Cho 3,2 gam hỗn hợp C 2H2, C3H8, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau một thời gian
thu được hỗn hợp khí X. Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O 2 (đktc), thu được 4,48 lít CO 2 (đktc).
Giá trị của V là
A. 6,72.
B. 7,84.
C. 8,96.
D. 10,08.
Giải: Quy đổi 3,2 gam hh thành 3,2 gam (C và H)+ O2  CO2 + H2O
Bảo toàn nguyên tố C: nC = nCO 2

3,2  0,2.12

1
= 0,2 mol  nH =
0,8 mol

Bảo toàn H: nH = 2nH 2 O  nH 2 O = 0,4 mol
Trang 5/4 - Mã đề thi 001


Bảo toàn nguyên tố oxi: nO 2

2.0,2  0,4
0,4
2
=
mol  VO 2 = 8,96 lít

Trang 6/4 - Mã đề thi 001


Câu 71. Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào dung
dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO 2. Số
mol Al(OH)3 (n mol) tạo thành phụ thuộc vào thể
tích dung dịch HCl (V ml) được biểu diễn bằng
đồ thị bên.
Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,30 và 0,30.

B. 0,30 và 0,35.

C. 0,15 và 0,35.

D. 0,15 và 0,30.



Giải: Dễ thấy: nOH = x = 0,15 mol




nH max = 4.nAlO 2 -3n  + nOH  0,75 = 4y - 3.0,2 + 0,15  y = 0,3 mol
Câu 72. Cho các chất sau: metan, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl acrylat. Số
chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là
A. 5.
B. 4.
C. 6.
D. 7.
Câu 73. Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO 4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 1 :
3) với cường độ dòng điện 1,34A. Sau thời gian t giờ, thu được dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối
lượng giảm 10,375 gam so với dung dịch ban đầu. Cho bột Al dư vào Y, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay
hơi của nước. Giá trị của t là
A. 7.
B. 6.
C. 5.
D. 4.

nCuSO 4 =x mol; nNaCl=3x mol
Ptđp: CuSO4 + 2NaCl  Cu + Cl2 + Na2SO4
x
2x
x
x

2NaCl + 2H2O
2NaOH + H2 + Cl2
x
2H2O

x


0,5x 0,5x

2H2 + O2

y
y
0,5y
Dd Y chứa: Na2SO4 x mol và NaOH x mol
3
Al + OH- + 3H2O  [Al(OH)4]- + 2 H2
x =0,05

0,075

mdd giảm = mCu + mCl 2 + mH 2 + mO 2
 10,375= 0,05.64 + 0,075.71 + 0,025.2+ 18y 
y= 0,1 mol
0,35.26,8

1
,
34

2
ne trao đôi = 2nCu + 2nH = 0,1 + 0,25 = 0,35 mol t =
7h

b

Câu 74. Đốt cháy hoàn toàn a gam este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi axit cacboxylic no và
hai ancol) cần vừa đủ 6,72 lít khí O 2 (đktc), thu được 0,5 mol hỗn hợp CO 2 và H2O. Cho a gam X
phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m
gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 11,2.
B. 6,7.
C. 10,7.
D. 7,2.

CxHyO4 + (x+0,25y-2)O2
xCO2 + 0,5y H2O
b.(x+0,25y-2)
bx
0,5by

nO 2 = b.(x+0,25y-2) = 0,3

(1)
Trang 7/4 - Mã đề thi 001


nCO 2 + nH 2 O = bx+0,5by = 0,5 (2)
(1)
(2)  8x - y =40 ; Với y  2x+2  8x-40  2x+2  x  7
Nghiệm duy nhất đúng: x=6 và y=8 thay vào (1)  b = 0,15 CTPT của X là C6H8O4
CTCT của X là: COO-CH3
+ 2NaOH  (COONa)2 +
CH3OH + CH2=CH-CH2-OH
COO-CH2-CH=CH2
0,05
0,2
0,05
Chất rắn gồm: NaOH dư 0,1 mol và (COONa) 0,05 mol: m = 0,1.40 + 0,05.67.2 = 10,7 gam
Câu 75. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al 2O3 vào nước (dư), thu được 0,896 lít
khí (đktc) và dung dịch Y. Hấp thụ hoàn toàn 1,2096 lít khí CO 2 (đktc) vào Y, thu được 4,302 gam kết tủa.
Lọc kết tủa, thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan. Mặt khác, dẫn từ từ CO2 đến dư vào Y thì thu
được 3,12 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 6,79.
B. 7,09.
C. 2,93.
D. 5,99.
Giải:
Nếu dẫn từ từ CO2 đến dư vào Y thì thu được 3,12 gam kết tủa là Al(OH)3 và nAl(OH) 3 = 0,04 mol
BaCO 3 0,006 mol
0,054 mol CO2 + dd Y (BaOH2; Ba(AlO2)2)  Ba(HCO3)2
Al(OH)3 0,04 mol
Bảo toàn nguyên tố C: 0,054 = 0,006 + 2.nBa(HCO 3 ) 2  nBa(HCO 3 ) 2 = 0,024 mol
Bảo toàn nguyên tố Ba: nBa( trong X) = 0,006 + 0,024 = 0,03 mol
Ba 2+
O2Quy đổi m gam X thành m gam (Ba,
Al,
O) + H 2O 
+
0,03
0,04
a
Al 3+
H2 (0,04 mol)
Bảo toàn e: 0,03.2 + 0,04.3 =2a + 0,08  a = 0,05  m =0,03.137 +0,04.27+0,05.16 = 5,99 gam

Câu 76. Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin. Hỗn hợp Y chứa glyxin và
lysin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam
H2O; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO 2 và N2. Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn
trong Z là
A. 21,05%.
B. 16,05%.
C. 13,04%.
D. 10,70%.
Giải:Đặt CT chung của hai amin là C n H2 n +3 N a mol
C2H5NO2
b mol
C6H14N2O2 c mol
nCO 2 = na + 2b +6c (*)
nH 2 O = 0,5a. (2 n +3) + 2,5b + 7c = 0,91 mol
nN 2 = 0,5a + 0,5b + c
nhh = na + 2b +6c + 0,5a + 0,5b +c = 0,81 mol
Lấy (1)-(2): a = 0,1  b +c =0,2-0,1 = 0,1 mol

(1)
(2)
(3)

Bảo toàn nguyên tố oxi: 2b + 2c + 2nO 2 = 2.nCO 2 + nH 2 O  nCO 2 = 0,68 mol

 nN 2 = 0,5a + 0,5b + c = 0,81-0,68= 0,13 mol hay 0,5b+c = 0,08 mol (4)
Giải hệ (3) và (4) ta có: b=0,04 và c=0,06. Thay a, b, c vào (*)  n = 2,4.
Vậy hai amin là C2H7N và C3H9N ta có hệ: a + b = 0,1
Trang 8/4 - Mã đề thi 001


2a + 3b=0,24
Giải hệ: a = 0,06 và b=0,04
0,06.45
.100 
%mC 2 H 7 N = 0,06.45  0,04.59  0,04.75  0,06.146
16,05%
Câu 77. Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó nguyên tố oxi chiếm 16% theo khối lượng). Cho m
gam X tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 2M (dư), thu được dung dịch Y và còn lại 0,27m gam chất rắn
không tan. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 165,1
gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 40.
B. 48.
C. 32.
D. 28.
Ta có 160a + 72b + 64a = 0,73m (1)
(3a +b).16= 0,16m
(2)
(1)

(2)
b=5a
Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O
a
6a
2a
FeO + 2HCl  FeCl2 + H2O
5a
10a
5a
Cu + 2FeCl3  2FeCl2 + CuCl2
a
2a
2a
a
Dd Y H+ dư (1-16 a) mol
Ag+
 Fe3+ + NO +
Fe2+ 7a mol
+


Cl- 1 mol
Ta có bán phản ứng: NO

NO 3

3

+

4H+
(1-16a)

Ag

0,2 mol
165,1 gam

AgCl 1 mol
+


3e



NO + 2H2O

(1  16a)
.3
4

(1  16a)
.3
 a = 0,05 mol  b = 0,25 mol  m = 40 gam
4
Bt e: 7a.1 = 0,2 +
Câu 78. Cho hỗn hợp Z gồm peptit mạch hở X và amino axit Y (MX > 4MY) với tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1.
Cho m gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch T chứa (m + 12,24) gam hỗn hợp
muối natri của glyxin và alanin. Dung dịch T phản ứng tối đa với 360 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung
dịch chứa 63,72 gam hỗn hợp muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Phần trăm khối lượng nitơ trong Y là 15,73%. B. Số liên kết peptit trong phân tử X là 5.
C. Tỉ lệ số gốc Gly : Ala trong phân tử X là 3 : 2. D. Phần trăm khối lượng nitơ trong X là 20,29%.
Giải:
Quy đổi Z thành :

CONH a mol
CH2 b mol
H2O c mol

+ NaOH 

COONa a mol
+ 0,72molHCl 
NH2 a mol
CH2 b mol

COONa a mol
NH2 a mol
CH2 b mol
COOH a mol
NH3Cl a mol
NaCl
a mol
;
CH2 b mol

(1)
(2)

Trang 9/4 - Mã đề thi 001


Ta có: 45a + 52,5a +58,5a +14b=63,72  b =0,54 mol
Bảo toàn nguyên tố clo: nCl = 2a = 0,72  a = 0,36 mol
BTKL ở 1: 40 a - 18c = 12,24  c = 0,12 mol  nX = nY = 0,06 mol
0,36
3
Số N = 0,12
.  Tổng số N là 6  Y chỉ có 1 N  X có 5 N hay X là pentapeptit
 X có 4 liên kết peptit  Đáp án B sai
nCONH  nCH 2
nCONH

Ẩn C =


2,5  Y là Glyxin và X là (Gly)x(Ala)y

mZ = 43.0,36 + 14.0,54 + 18.0,12 = 25,2 gam
20,7

 mX = 25,2 - 0,06.75 = 20,7 gam  MX = 0,06 345
Ta có hệ pt: 75 x + 89y -4.18=345

x=2


x + y =5

y=3



x 2

y 3



Đáp án C sai

14.5
.100 
 X là (Gly)2(Ala)3  %N = 345
20,29%  Đáp án D đúng
Câu 79. Hòa tan hoàn toàn 15,6 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3, Mg, MgO và CuO vào 200 gam dung
dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch X chỉ chứa muối sunfat trung hòa của kim loại, hỗn hợp khí Y
gồm 0,01 mol N2O và 0,02 mol NO. Cho X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 89,15 gam kết
tủa. Lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 84,386 gam chất rắn. Nồng độ
phần trăm của FeSO4 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,85.
B. 1,06.
C. 1,45.
D. 1,86.
Giải:
Fe
Fe2+
Mg + H2SO4 a
Fe3+ + 0,01 mol N2O + 0,01 mol NO + H2O
15,6 gam Cu
NaNO3  Mg2+
2

O b mol

Cu

2+

3

O2
Fe (OH)2  

 Fe2 O3

Ba ( OH ) 2 du
Na+      Fe(OH)3
2

SO 4

Mg(OH)2

89,15 gam  Cu(OH)2 CuO
NaOH
BaSO4

MgO

+ H2O

BaSO4 84,386 gam rắn
………..

Bt N : nNaNO 3 = 2.0,01 + 0,02 = 0,04 mol
Đặt: nH 2 SO 4 = a và nO (h hợp nban đầu) = b


Ta có nH = 2a = 2b + 0,01.10 + 0,02.4 (1)
nBa(OH) 2 = nBaSO 4 = a; nNaOH = nNaNO 3 = 0,04
Trang 10/4 - Mã đề thi
001


B toàn nhóm OH: 2nBa(OH) 2 = nOH (trong kết tủa) + nNaOH  nOH (trong kết tủa) = 2a - 0,04

 m  = 233 a + (15,6-16b) + 17 (2a-0,04) = 89,15 (2)
(1,2)  a = 0,29 và b=0,2
Đặt nFe

2

= c; Bt e: nFe

2

=4nO 2  nO 2 = 0,25c

BT H:  nH 2 O khi nung kết tủa = a-0,02 = 0,27
m rắn = 89,15 + 32.0,25 c -18.0,27 = 84,386  c=0,012
m dd X = 15,6 + 200 - mY = 214,56 gam
0,012.152
 C% FeSO 4 = 214,56 .100= 0,85%

Trang 11/4 - Mã đề thi
001


Câu 80. Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit không no có hai liên kết π trong phân tử, Y là axit no đơn
chức, Z là ancol no hai chức, T là este của X, Y với Z. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm X và T,
thu được 0,1 mol CO2 và 0,07 mol H2O. Cho 6,9 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan E. Đốt cháy hoàn toàn E, thu được Na2CO3; 0,195
mol CO2 và 0,135 mol H2O. Phần trăm khối lượng của T trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A. 68,7.
B. 68,1.
C. 52,3.
D. 51,3.

Giải:
T là este của X, Y với Z nên X cũng đơn chức
Muối E gồm XCOONa: 2CxH2x-1COONa + O2  Na2CO3 + 2xCO2 + (2x-1)H2O
và YCOONa: 2CyH2y+1COONa + O2  Na2CO3 + 2yCO2 + (2y+1)H2O
 nXCOONa = nCO 2 - nH 2 O = 0,06 mol
Trong 6,9 gam M đặt: X là C H O (n 3) 3) u mol
n

2n-2

2

CmH2m-4O4 (m 6) v mol
Ta có u+ v = 0,06 (1)
mM = u. (14n+ 30) + v. (14m +60) = 6,9 (2)
Khi đốt cháy X và T ta có: nX + 2nT = nCO 2 - nH 2 O = 0,03 mol
BT oxi 2nX + 4nT + 2nO 2 = 2nCO 2 + nH 2 O  nO 2 = 0,105
BTK: mM + mO 2 = mCO 2 + mH 2 O  mM = 2,3
6,9
3
2
,
3
Trong phản ứng xà phòng hóa đã dùng lượng M nhiều gấp
lần phản ứng cháy
( n.u  m.v )
 nCO 2 =
3
= 0,1 (3)
Giải hệ (1,2,3) : u=0,03; v=0,03 và n+m = 10
Do n 3 và m 6 và m n  3  n = 3 và m=7 là nghiệm duy nhất
X là CH2=CH-COOH (0,03)
T là CH2 = CH-COO-CH2-CH2-OOC-CH3 (0,03)
0,03.158
.100 
6,9
 %T =
68,7%
---- HẾT ---

Trang 12/4 - Mã đề thi
001



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×