Tải bản đầy đủ

D2 terpen steroid 042017

Hóa Hữu Cơ
Organic Chemistry
TS. Phạm Ngọc Tuấn Anh


Terpen

(1R,5R)-(+)-α-pinen

(1S,5S)-(−)-α-pinen


Terpen
Mục tiêu học tập
1. Cách phân loại và gọi tên các hợp chất terpen.
2. Tính chất hóa học và ứng dụng.


Isopren

Limonen


farnesol

2-methyl-1,3-butadien

Terpen
terpenoid

retinol


Terpen
Hydrocarbon chưa no có công thức chung (C5H8)n, được tạo thành bằng các đơn

vị

isopren liên kết với nhau ở dạng mạch hở hay mạch vòng, theo nguyên

tắc cộng hợp “đầu-đuôi”.

isopren

đuôi

monoterpen

đầu


Terpen

đuôi

isopren

n=1
n=2
n=3
n=4
n=6


n=8
n=n

đầu

monoterpen

monoterpen voø
ng

sesquiterpen

Hemiterpen
Monoterpen
Sesquiterpen
Diterpen
Triterpen
Tetraterpen
Polyterpen

C5H8
(C5H8)2
(C5H8)3
(C5H8)4
(C5H8)6
(C5H8)8
(C5H8)n

triterpen 5 voø
ng


Terpen

Isopren
2-methyl-1,3-butadien

IPP

Isopentenyl pyrophosphat

DMAPP
Dimethylallyl pyrophosphat


Monoterpen

chuyển hóa
hóa học


Monoterpen

Myrcen
β-Myrcen
Myrcia rostrata

7-Methyl-3-methylen-1,6-octadien

O
O3

O
C

α-Myrcen
2-Methyl-6-methylen
-1,7-octadien

Aceton
Myrcen

+

CHO
CHO
Cetodialdehyd

+ 2HCHO
Aldehyd formic


Monoterpen

X

Ocimum basilicum L.

α-Ocimen
cis-3,7-dimethyl-1,3,7-octatrien

β-Ocimen
cis/trans-3,7-dimethyl-1,3,6-octatrien


Monoterpen
1

3

CH2OH

4

4

2

2
5

6
7

H3C

1

5

6
7

8

CH3

CH2OH

CH3

cis
Nerol

3,7-dimetyl-2,6-octadienol-1

3

CH2OH

4

4

2
5
7

2
1

5

6

8

H3C

trans
Geraniol

1

3

3

6

8

7

H2C

CH3
trans
Geraniol

H2C

CH2OH
8

CH3

cis
Nerol

3,7-dimetyl-2,7-octadienol-1

Dạng β

Dạng α
CHO
CHO

CHO
H3C

CH3

H3C

CH3

Geranial
Neral
Citral a
Citral b
3,7-dimethyl-2,6-octadienal

H3C

CH3


Monoterpen
Tổng hợp Citral b
C2H5OOC
BrCH2
C2H5OOC
C2H2 HC C
OH + 2 H H2C CH
OH + PBr3
C
C
C
C
NaNH 2
- HBr
H3C
CH3
H3C
CH3
CH3
CH3
CH3

O
CH3

O

O
CH3

CH3

OH
O
+ClCH2COOC2H5

H2O , HO -

COOC2H5

- C2H5OH , -CO2
CH3

CH3

CH3

CH3

COOC2H5

- H2O
CH3

CH3

+ H2O

CHO

- C2H5OH - H2O
CH3

CH3

Citral b


Monoterpen

(+)-Citronellol
(−)-Citronellol
3,7-Dimethyloct-6-en-1-ol

(+)-Citronellal
Cymbopogon citratus

3,7-dimethyloct-6-en-1-al

(−)-Citronellal


Monoterpen
o Đóng vòng tạo khung p-Mentan

+

CHO
CH3

OH

OH
CH3

CH3

Citral b , Neral

CH3

CH3

CH2

Dehydroisopulegol

Dehydropulegol

p-mentan
CH3
H

H+

CH3

Nerol

OH

+ H2O

CH2OH
CH3

CH3

CH3

OH
CH3

CH3

-Terpineol

H+

OH
CH3

CH3
cis-Terpin


Monoterpen
o Đóng vòng tạo vòng ionon

(3E)-4-(2,6,6-Trimethylcyclohex2-en-1-yl)but-3-en-2-on

(3E)-4-(2,6,6-Trimethylcyclohex1-en-1-yl)but-3-en-2-on

(3E)-4-(2,2-Dimethyl-6-methylencyclohexyl)but-3-en-2-on


Monoterpen
o Đóng vòng tạo vòng ionon

α-Caroten

β-Caroten

β- Cryptoxanthin


Monoterpen
o Đóng vòng tạo vòng ionon
CHO CaO
+ (CH3)2 CO
- H2O

CH3

CH3

CH3
C

O

H+

CH3 CH3
H
+

CH3
C

C

O
H

Đóng vòng
CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

O

+

CH3

H
- H + - H+

Các giai đoạn tổng hợp
Ionon citral và aceton

CH3

CH3
H
CH3
-Ionon

CH3
C

CH3

CH3

O
+
H
-Ionon

CH3

CH3
C

O


Monoterpen 1 vòng

cis (e,a)

p-Mentan
1-Isopropyl-4-methylcyclohexan

trans (a,a)


Monoterpen 1 vòng
7

1

7
1

2

6
5

3
4

10

8

Limonen

9

10

8

3

1
2

2

4

4

5

1

6

2

5

3

4
8

9

-Terpinen

1,8-p-metadien
Δ1,8-p-mentadien

1

1
2

7

1

-Terpinen

 -Terpinen

Terpinolen

-Phelandren -Phelandren

1,4(8)-p-metadien
Δ1,4(8)-p-mentadien


Monoterpen 1 vòng

Sinh tổng hợp limonen


Monoterpen 1 vòng
o Phản ứng cộng ái điện tử
Br

Cl

Br
+ 2 Br2

+ 2 HCl

Br

Cl
Limonen

1,8-Dicloro-p-mentan

+ O2

-Terpinen

Clorophyl

O
O

Ascaridol

150oc

Limonen

O

O

2,3-Epoxy-cineol-1,4

CH2Br
1,2,8,9-Tetrabromo-p-mentan


Monoterpen 1 vòng
Dẫn xuất alcol vòng no
1

1

OH

2

OH

2
4

3

OH

4

4

OH

8

Menthol
3-Hydroxy-p-mentan

cis-Terpin-1,8
1,8-Dihydroxy-p-mentan

Carvomenthol
2-Hydroxy-p-mentan

Dẫn xuất alcol vòng có 1 liên kết đôi
OH

OH

OH

OH
-Terpineol

OH

OH
-Terpineol

-Terpineol

Terpineol-1

Terpineol-4

Piperitol


Monoterpen 1 vòng
*
*
*

Menthol
3-p-mentanol
2-Isopropyl-5-methylcyclohexanol


Monoterpen 1 vòng

Menthol
OH

CH3

1

C
H

3

H
4

C

C

H

CH(CH3)2

Menthol

Menthol

CH3

1

C
H

H
3

C

CH(CH3)2

4

C

H
OH
iso-Menthol

Isomenthol

CH3
1

C
H

H
3

C

H
4

C

CH(CH3)2
OH
neo-Menthol
Neomenthol

OH

CH3

1

C
H

3

C
H

CH(CH3)2
4

C
H

neoiso-Menthol
Neoisomenthol


Monoterpen 1 vòng


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×