Tải bản đầy đủ

bài tập trắc nghiệm Lý 12 cả năm

Ths Lê Trọng Duy
Trường PT Triệu Sơn
http://thiquocgia.net

Câu 1 :
A.
Câu 2 :
A.
Câu 3 :
A.
Câu 4 :
A.
Câu 5 :
A.
Câu 6 :
A.
B.
C.
D.
Câu 7 :
A.

Câu 8 :
A.
B.
C.
D.
Câu 9 :
A.
B.
C.
D.
Câu 10 :
A.

CHƯƠNG TRÌNH LUYỆN THI THPT QUỐC GIA VẬT LÝ
BÀI TẬP TẾT– VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 2 Năm; 200 câu trắc nghiệm
(Trắc nghiệm khoanh đáp án vào đề, bài tập cần tính toán trình bày lời giải
vào vở; không bắt buộc đối với thành viên đội tuyển HSG)

Cho dao động điều hòa sau x = 3cos(4t -


6

) +3 cm. Hãy xác định vận tốc cực đại của dao động?

15 cm/s
B. 12 + 3 cm/s
C. 12 cm/s
D. 12 cm/s
Một vật thực hiện dao động điều hòa biên độ 10cm. Độ dài quỹ đạo chuyển động của vật là
10cm
B. 5cm
C. 20cm
D. 40cm
Một vật thực hiện dao động điều hòa trong thời gian 2 phút vật thực hiện được 120 dao động. Chu kì
dao động là:
2s
B. 0,5s
C. 1s


D. 4s
Con lắc lò xo gồm vật m =250gam treo vào lò xo độ cứng k dao động điều hòa với phương trình
x  4cos(12 t)cm . Lực gây ra dao động cực đại có giá trị gần nhất ?
21 N.
B. 210 N.
C. 14 N.
D. 140 N.
2
Con lắc lò xo gồm vật m treo vào lò xo độ cứng k ở nơi có g= 10m/s . Biết khi cân bằng lò xo biến
dạng 6cm. Tần số dao động con lắc có giá trị gần nhất ?
2,1Hz.
B. 2,4Hz.
C. 2,2Hz.
D. 2,3Hz.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa
Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên
Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên
Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB
Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB
Đối với con lắc đơn, đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa chiều dài  của con lắc và chu kì dao động T
của nó là
đường hyperbo
B. đường elip
C. đường parabol
D. đường thẳng
Tìm phát biểu sai về con ℓắc đơn dao động điều hòa.
Nếu giảm chiểu dài dây 2 ℓần thì f tăng 2 ℓần
Nếu tăng khối ℓượng của vật nặng ℓên 2 ℓần thì chu kỳ không đổi
v2
Công thức độc ℓập thời gian: 02 = 2 + 2

Nếu tăng chiều dài dây ℓên 2 ℓần thì chu kì tăng 2
Người ta kéo quả cầu của con lắc đơn để dây treo hợp với vị trí cân bằng một góc 60o rồi thả không
vận tốc đầu. Bỏ qua lực cản. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Con lắc dao động không tuần hoàn, năng lượng dao động bảo toàn
Con lắc dao động tuần hoàn, năng lượng dao động bảo toàn
Con lắc dao động tuần hoàn, năng lượng dao động không bảo toàn.
Con lắc dao động không điều hòa, năng lượng dao động không bảo toàn.
Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 =
5cos(3  t+  / 6 )cm và x2 = 5cos( 3 t+  / 2 )cm. Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là
B. A = 5cm;  =  /6
A = 5 3 cm;  =  /6

C. A = 5 3 cm;  =  /3
D. A = 5cm;  =  /3
Câu 11 : Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp
không phụ thuộc
A. Biên độ của dao động hợp thành thứ hai
Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


Độ lệch pha của hai dao động hợp thành
Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất.
Tần số chung của hai dao động hợp thành
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ 2 cm,
nhưng vuông pha nhau. Biên độ dao động tổng hợp bằng
A. 0 cm
B. 2 cm
C. 2 2 cm
D. 4 cm
Câu 13 : Con lắc lò xo có k= 125N/m và m= 250gam chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức. Lấy  2  10 .
Để xảy ra cộng hưởng thì chu kì của ngoại lực:
A. 0,56s.
B. 0,28s.
C. 0,12s.
D. 0,72s
Câu 14 : Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi:
A. biên độ lực cưỡng bức nhỏ.
B. tần số lực cưỡng bức nhỏ
C. lực cản môi trường nhỏ.
D. tần số lực cưỡng bức lớn
Câu 15 : Dao động cưỡng bức có
A. biên độ dao động chỉ phụ thuộc tần số ngoại lực
B. tần số dao động không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực
C. chu kì dao động bằng chu kì biến thiên của ngoại lực
D. năng lượng dao động không phụ thuộc ngoại lực
Câu 16 : Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 120cm và
có 4 ngọn sóng qua trước mặt trong 6s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 1,6m/s
B. 0,8m/s
C. 0,6m/s
D. 1,2m/s
Câu 17 : Một sóng cơ học có bước sóng  truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết MN=d.
Độ lệch pha  của dao động tại hai điểm M và N là
2 d

2

A.  
B.  
C.  
D.  
d

d
d
Câu 18 : Vận tốc truyền của sóng trong môi trường phụ thuộcvào yếu tố nào sau đây:
A. Tần số của sóng
B. Bản chất của môi trường
C. Biên độ của sóng
D. Độ mạnh của sóng
Câu 19 : Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S1 và S2 cùng pha với bước sóng 12cm , biên độ
lần lượt là 2mm và 2mm. Điểm M cách S1 một đoạn d1 và cách S2 một đoạn d2 sẽ có biên độ 4mm
thì hiệu d2 - d1 nhận giá trị nào?
A. 6cm
B. 24cm
C. 18cm
D. 30cm
Câu 20 : Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số và cùng pha
ban đầu, số đường cực tiểu giao thoa nằm trong khoảng AB là
A. có thể chắn hay lẻ tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa hai nguồn AB
B. số chẵn.
C. có thể chẵn hay lẻ tuỳ thuộc vào tần số của nguồn
D. số lẻ
Câu 21 : Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên
đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu ?
A. bằng hai lần bước sóng.
B. bằng một nửa bước sóng
C. bằng một phần tư bước sóng
D. bằng một bước sóng
Câu 22 : Khi sóng cơ truyền trên sợi dây bị phản xạ tại đầu cố định
A. sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
B. sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
C. tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
D. tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
Câu 23 : Sóng dừng trên dây đàn hồi tạo bởi âm thoa điện có gắn nam châm điện, biết dòng điện xoay chiều
có tần số ℓà f, biên độ dao động của đầu gắn với âm thoa ℓà Trong các nhận xét sau đây nhận xét
nào sai?
Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!
B.
C.
D.
Câu 12 :


A. Biên độ dao động của bụng ℓà 2a, bề rộng của bụng sóng ℓà 4a
T 1
B.
Khoảng thời gian ngắn nhất (giữa hai ℓần ℓiên tiếp) để dây duỗi thẳng ℓà t = =
2 2f
C. Mọi điểm nằm hai bên của một nút của sóng dừng đều dao động ngược pha
D. Mọi điểm giữa hai nút ℓiên tiếp của sóng dừng đều dao động cùng pha và với biên độ khác nhau
Câu 24 : Người ta tạo ra sóng dừng trên một sợi dây với bước sóng 50cm. Khoảng cách nút sóng và bụng
sóng liền kề là
A. 0,065m
B. 0,125m
C. 0,50m
D. 0,25m
2
Câu 25 : Ngưỡng đau của tai người là 10 W/m . Giả sử có một nguồn âm có kích thước nhỏ S đặt cách tai
5m, phát âm đẳng hướng trong môi trường không hấp thụ âm; lấy π = 3,14. Để âm do nguồn phát ra
làm đau tai thì công suất tối thiểu của nguồn âm là
A. 628 W.
B. 785 W.
C. 3140 W
D. 314 W.
Câu 26 : Một nam châm điện dùng dòng điện xoay chiều có chu kì 62,5   s  . Nam châm tác dụng lên một lá
thép mỏng làm cho lá thép dao động điều hòa và tạo ra sóng âm. Sóng âm do nó phát ra truyền trong
không khí là :
Sóng ngang
B. Siêu âm
Hạ âm
D. Âm mà tai người có thể nghe được
Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?
Môi trường truyền âm và tai người nghe
Nguồn âm và môi trường truyền âm
Nguồn âm và tai người nghe
Tai người nghe và giây thần kinh thị giác
Chọn đáp án sai. Dòng điện một chiều được ứng dụng rộng rãi trong một số lĩnh vực đặc biệt để
cung cấp năng lượng cho
A. các thiết bị vô tuyến điện tử.
B. công nghiệp mạ điện, đúc điện, nạp điện ác quy, sản suất hoá chất và tinh chế kim loại bằng điện
phân
C. Các thiết bị điện sinh hoạt
D. động cơ điện một chiều để chạy xe điện, vì có mômen khởi động lớn, có thể thay đổi vận tốc dễ
dàng
Câu 29 : Khung dây gồm N vòng quay đều quanh trục vuông góc từ trường có độ lớn cảm ứng từ B với tốc
độ góc  và tại thời điểm ban đầu pháp tuyến khung dây tạo véc tơ cảm ứng từ góc  0 . Suất điện
động cực đại của khung dây
A. NBS
B. BS
C.  NBS
D.  BS
Câu 30 : Một dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R = 25  trong thời gian 2 phút thì nhiệt lượng toả ra là Q
= 6000J. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là
A. 3A
B.
C. 2
D.
3A
2A
Câu 31 : Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Gọi U là điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch; UR; UL và UC là
điện áp hiệu dụng hai đầu R, L và Điều nào sau đây không thể xảy ra
A. UL > U.
B. UR > U
C. U = UR = UL = UC
D. UR > UC
Câu 32 : Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch chứa cuộn cảm thuần L. Chọn biểu thức sai ?
uL
i
uL 2 i 2
U
 0
 2 2
A.
B. I  L
C.
D. Z L  2 fL
2
U0 L I0
U L I
L
Câu 33 : Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần L. Chọn kết luận đúng
A. Cho dòng điện chạy qua hoàn toàn
Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!
A.
C.
Câu 27 :
A.
B.
C.
D.
Câu 28 :


B. điện áp trễ pha



so với dòng điệ
2
C. điện áp cùng pha dòng điện
D. điện áp nhanh pha
Câu 34 :
A.
Câu 35 :
A.
Câu 36 :

A.
Câu 37 :
A.
C.
Câu 38 :
A.
Câu 39 :
A.
Câu 40 :
A.
Câu 41 :
A.
Câu 42 :
A.
Câu 43 :
A.
B.
C.
D.
Câu 44 :
A.
B.
C.
D.
Câu 45 :
A.
C.



so với dòng điện
2
Mạch R, L, C mắc nối tiếp. Biểu thức hệ số công suất tiêu thụ của mạch là
R
Z  ZC
Z
R
cos =
B. cos =
C. cos = L
D. cos =
Z L  ZC
R
R
Z
Mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện thì hệ số công suất tiêu thụ của mạch là
0,5
B. 0,71
C. 0
D. 1
Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp khi đặt điện áp u  U 0 cos( t+


4

) thì cường độ dòng trong mạch

là i  I 0 cos( t) . Hệ số công suất tiêu thụ của mạch là
0
B. 0,71
C. 0,87
D. 0,5
Một máy tăng áp có số vòng dây sơ cấp và thứ cấp lần lượt là N1 và N2. Giá trị của N1 và N2 có thể

900 vòng và 1500vòng
B. 200 vòng và 1200vòng
450 vòng và 600 vòng
D. 600 vòng và 400 vòng
Một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến áp này
dùng để
giảm điện áp
B. tăng điện áp
C. tăng tần số
D. giảm tần số
Máy phát điện xoay chiều một pha có roto gồm 8 cặp cực từ, quay đều tốc độ 480 vòng /phút. Tần
số của suất điện động xoay chiều do máy tạo ra là
32Hz
B. 64Hz
C. 96Hz
D. 128Hz
Mạch dao động điện từ LC có L= 12,5 mH và C= 150 pF. Tần số góc riêng của mạch gần nhất giá
trị
750000 rad/s
B. 720000 rad/s
C. 730000 rad/s
D. 740000 rad/s
Khung dao động LKhi mắc tụ C1 = 18  F thì tần số dao động riêng của khung là f0. Khi mắc tụ C2
thì tần số dao động riêng của khung là f = 2f0. Tụ C2 có giá trị bằng
C2 = 9  F
B. C2 = 4,5  F
C. C2 = 4  F
D. C2 = 36  F
Mạch LC gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1mH; tụ điện có điện dung C = 1pF. Xác định tần số dao
động riêng của mạch trên. Cho 2 = 10.
10 Kz
B. 5 KHz
C. 5MHz
D. 5Hz
Tìm phát biểu
sai
về
sóng
điện
từ


E và B cùng tần số và cùng pha
Các vectơ


E
Vectơ
và B cùng phương cùng tần số
Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ
8
Sóng điện từ truyền được trong chân không, với vận tốc c  3.10 m /s
Sơ đồ hệ thống thu thanh gồm:
Anten thu, biến điệu, chọn sóng, tách sóng, lo
Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa
Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa.
Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, lo
Một sự kiện có thể truyền từ Mỹ về Việt Nam thông qua sóng điện từ nhờ
Bắt buộc phải nhờ vệ tinh
B. Do sóng điện từ truyền thẳng
Hiện tượng phản xạ
D. nhờ hiện tượng khúc xạ

Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa có đồ thị vận tốc theo thời gian
như hình vẽ. Chọn kết luận đúng

Câu 46 :

A. Ban đầu ở biên (+)
B. Ban đầu ở biên (-)
C. Ban đầu chuyển động theo chiều (+)
D. Ban đầu chuyển động theo chiều (+)
Câu 47 : Một vật dao động điều hoà với tần số f = 2Hz, biên độ A. Tốc độ trung bình của vật trong thời gian
nửa chu kì là
A. 2A
B. 10A
C. 8A
D. 4A
Câu 48 : Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Kết
luận nào sau đây là không đúng
Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất vật đi được là A 2 , quãng đường nhỏ nhất vật
A.
đi được là (2 - 2 )
B. Trong khoảng thời gian n.T/4 (với n là số nguyên dương), quãng đường vật đi được luôn là n.
Trong khoảng thời gian T/6, quãng đường lớn nhất vật đi được là A, quãng đường nhỏ nhất vật đi
C.
được là (2 - 3 )
D. Trong khoảng thời gian T/3, quãng đường lớn nhất vật đi được là A 3 ; quãng đường nhỏ nhất vật
đi được là
Câu 49 : Một vật dao động điều hoà khi vật có li độ x1 = 3cm thì vận tốc của nó là v1 = 40cm/s, khi vật qua vị
trí cân bằng vật có vận tốc v2 = 50cm. Li độ của vật khi có vận tốc v3 = 30cm/s là
A. 16cm
B. 4cm.
C.  4cm
D. 2cm
Câu 50 : Con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang với chu kì T, thời gian trong một chu kì mà
lực đàn hồi cùng chiều lực phục hồi là
A. 0,125T
B. T
C. 0,5T
D. 0,25T
Câu 51 : Một vật nhỏ có khối lượng 250g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F
= - 5.cos20t (N). Dao động của vật có biên độ là ?
A. 15 cm.
B. 10 cm.
C. 5 cm.
D. 2,5 cm.
Câu 52 : Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng 100 N/m. Đầu trên cố định đầu dưới treo vật có
khối lượng 400g. Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn 2cm và
truyền cho nó vận tốc 10 5cm / s để nó dao động điều hòa. Bỏ qua ma sát.Chọn gốc tọa độ ở vị trí
cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật ở vị trí x  1cm và đang di chuyển
theo chiều dương Ox. Phương trình dao động của vật là
A.

x  2 2 cos(5 10t 

C.

x  4 cos(5 10t 

Câu 53 :
A.
Câu 54 :
A.
Câu 55 :




6

) cm.

) cm.

B.

x  2 cos(5 10t 

3

) cm.



) cm.
3
6
Con lắc lò xo có m=100gam, k=10N/m dao động điều hòa biên độ 12cm. Khi vật cách vị trí cân
bằng 6 3 cm thì tốc độ vật là
60cm / s
B. 60 3cm / s
C. 60cm / s
D. 60 3cm / s
Con lắc đơn dao động với chu kì ban đầu là 2,828 s. Giảm chiều dài 12 cm thì chu kì là 2,742 s.
Tính chiều dài ban đầu của con lắc.
B. 186 cm.
D. 144 cm.
160 cm.
C. 200cm.
1
Con lắc có chiều dài l1 dao động với tần số f 1  HZ , con lắc đơn khác có chiều dài l2 dao động
6

D.

x  2 cos(5 10t 



Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


1
HZ . Tần số của con lắc đơn có chiều dài bằng hiệu hai độ dài trên là
8
f  0,29 HZ
B. f  0,188 HZ
C. f  0,1HZ
D. f  0,61HZ
Con lắc đơn dao động điều hòa. Tại vị trí thế năng bằng ba lần động năng thì li độ

0

 3
  0
.
B.   
C.    0
D.    0 .
.
2
3
2
2
Con lắc đơn gồm vật năng m, dây treo có chiều dài 1,6 m dao động biên độ góc 0,09rad ở nơi có g =
10m/s2. Tốc độ của vật m khi dây treo lệch góc 0,03rad có giá trị gần nhất giá trị nào?
0,1m/s.
B. 0,4m/s
C. 0,3m/s
D. 0,2m/s .
Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này


có phương trình là x1  A1 cos t và x2  A2 cos  t   . Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của
2

vật bằng:
E
E
2
B.
  A12  A22 
 2 A12  A22
.
2E
E
D.
 2  A12  A22 
2 2 A12  A22

với tần số f 2 
A.
Câu 56 :
A.
Câu 57 :
A.
Câu 58 :

A.
C.

Câu 59 : Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình là
5  cm

x1  6cos  10t 

6 


A.

m
12 2
s

B.


và x2  6cos  10t   cm (t tính bằng s). Gia tốc cực đại của vật bằng


m
6 2
s

2

C.

6 3

m
s2

D.

4 3

m
s2

Câu 60 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 7
cm và 9 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị nào sau đây
A. 1 cm
B. 13cm
C. 21 cm
D. 17 cm
Câu 61 : Có 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số:x1=acos( t  1 ) và x2=acos( t  2 ).Biên độ dao
động tổng hợp có nghiệm đúng.
A. A=2a.
 
B. A=2a cos 2 1
2
  2
.
C. A=2a cos(1  2 ) .
D. A=2a cos 1
2
Câu 62 : Một vật dao động riêng với tần số ℓà f = 12Hz. Nếu tác dụng vào vật ngoại ℓực có tần số f1 = 10Hz
thì biên độ ℓà A1. Nếu tác dụng vào vật ngoại ℓực có tần số biến đổi ℓà f2 = 15Hz và cùng giá trị
biên độ với ngoại ℓực thứ nhất thì vật dao động với biên độ A2 (mọi điều kiện khác không đổi). Tìm
phát biểu đúng?
A. A2 = A1
B. A2 < A1
C. Không kết ℓuận được
D. A2 > A1
Câu 63 : Con lắc lò xo gồm vật m =100gam và lò xo k chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức có dạng
5
F  F0 cos(15 t 
)N thì xảy ra cộng hưởng cơ – biên độ dao động lớn nhất. Lấy  2  10 . Độ
6
cứng k của lò xo gần nhất giá trị nào?
A. 400N/m
B. 225 N/m
C. 100N/m
D. 250N/m
Câu 64 : Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k=250 N/m chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức có dạng
2
F  F0 cos(12 t 
)N thì xảy ra cộng hưởng cơ – biên độ dao động lớn nhất. Lấy  2  10 . Khối
3
Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


lượng vật nặng gần nhất giá trị nào?
A. 0,15kg
B. 0,17kg
C. 0,16kg
D. 0,18kg
Câu 65 : Một con ℓắc ℓò xo, nếu chịu tác dụng của hai ngoại ℓực f1 = 6 Hz và f2 = 10 Hz có cùng độ ℓớn biên
độ thì thấy biên độ dao động cưỡng bức ℓà như nhau. Hỏi nếu dùng ngoại ℓực f3 = 8Hz có biên độ
như ngoại ℓực 1 và 2 thì biên độ dao động cưỡng bức sẽ ℓà A2. Tìm nhận xét sai?
A. A1 = A2
B. A1 < A2
C. Không thể kết ℓuận
D. A1 > A2
Câu 66 : Sóng lan truyền từ nguồn O lần lượt qua hai điểm M, N với MN=1m và nằm trên cùng phương

truyền sóng . Biết bước sóng 3m, phương trình sóng tại N: uN = 5cos(20t + 3 ) cm. Xác định
phương trình sóng tại M.
A. uM = 5cos(20t -  ) cm

A.
Câu 68 :
A.
Câu 69 :
A.
B.
C.
D.
Câu 70 :

A.
Câu 71 :
A.
Câu 72 :

A.
Câu 73 :

A.
Câu 74 :

A.
Câu 75 :

D. uM = 5cos(20t -


3

) cm



) cm
3
Trên một mặt chất lỏng có một sóng cơ, khoảng cách 15 đỉnh liên tiếp là 3,5m, thời gian truyền sóng
qua khoảng cách đó là 7s. Tìm bước sóng và chu kỳ sóng lan truyền
λ =25cm; T=5s
B. λ =25cm; T=0,5s
C. λ =50cm; T=0,5s
D. λ =25m; T=2s
Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên cùng một
phương truyền sóng dao động vuông pha là 0,15 m. Chu kì sóng là 0,1s. Tốc độ truyền sóng là
4 m/s.
B. 2 m/s.
C. 6 m/s.
D. 1 m/s.
Cho phương trình u = Acos( - 0,5  x + 10  t -  /4) trong đó x tính bằng m, A> 0. Phương trình này
biểu diễn
một sóng chạy theo chiều âm của trục x với tốc độ 20m/
một sóng chạy theo chiều dương của trục x với tốc độ 10m/s
một sóng chạy theo chiều dương của trục x với tốc độ 20m/s
một sóng chạy theo chiều âm của trục x với tốc độ 10m/s
Cho hai nguồn sóng kết hợp A,B dao động cùng biên độ, cùng pha gây ra giao thoa trên mặt nước.
Biết AB = 20 cm, f = 10 Hz, vận tốc truyền sóng v = 40 cm/s. Xét trên đường Elíp (C) nhận A và B
làm hai tiêu điểm. Hỏi trên đoạn AB có bao nhiêu đường Hypebol có biên độ dao động cực đại
8
B. 10
C. 7
D. 9
Hai nguồn điểm phát sóng trên mặt nước có cùng bước sóng  , cùng pha, cùng biên độ, đặt cách
nhau một khoảng 2,5 . Số đường dao động với biên độ mạnh nhất là
4
B. 5
C. 3
D. 10
Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A, B cách nhau 19cm, dao động cùng pha theo phương
thẳng đứng với tần số 25Hz. Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50cm/s. Số cực đại trong khoảng
giữa hai nguồn AB
20
B. 18
C. 19.
D. 21
Trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng phương trình: x  0, 4 cos  40 t  cm. Tại một
điểm M trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng lần lượt là 14 cm và 20 cm, luôn đứng
yên. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng là
40 cm/s.
B. 48 cm/s.
C. 20 cm/s.
D. 80 cm/s
Dây thép AB dài 1m căng ngang được đặt phía dưới 1 nam châm điện gây ra bởi dòng điện xoay
chiều tần số 50Hz tạo thành sóng dừng trên dây. Biết tốc độ truyền sóng là 50m/s. Xác định số bụng
sóng quan sát được
6
B. 4
C. 5
D. 3
Người ta tạo sóng dừng trên dây AB (A cố định) với bước sóng 30cm. Điểm M và N cách A lần lượt
21 cm và x. Biết M, N ngược pha, x có thể giá trị nào?

C. uM = 5cos(20t +  ) cm
Câu 67 :

B. uM = 5cos(20t +

Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


A. 52cm
B. 12cm
C. 48cm
D. 17cm
Câu 76 : Người ta tạo ra sóng dừng trên một sợi dây chiều dài 1,2m với hai đầu có định khi đó trên dây có ba
sóng. Bước sóng trên dây là
A. 1,2 m
B. 0,4 m
C. 0,8 m
D. 1,8 m
Câu 77 : Một dây thép AB dài 60cm hai đầu được gắn cố định, được kích thích cho dao động bằng một nam
châm điện nuôi bằng mạng điện thành phố tần số f’ = 50Hz. Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng.
Tốc độ truyền sóng trên dây này là
A. 18m/s
B. 24m/s
C. 28m/s
D. 20m/
Câu 78 : Người ta 5 nguồn âm điểm giống nhau, đặt tại một vị trí phát sóng âm ra môi trường không hấp thụ
sóng âm. Tại điểm M nếu một nguồn âm phát thì mức cường độ âm là 27dB. Nếu cả năm nguồn âm
cùng phát thì mức cường độ âm tại M lúc này gần nhất giá trị
A. 29dB
B. 34dB
C. 31dB
D. 30dB
Câu 79 : Một nguồn âm được coi như một nguồn điểm có công suất 3  W. Biết cường độ âm chuẩn là I0 =
10-12W/m2. Tại một điểm M cách nguồn 5m mức cường độ âm có giá trị là
A. 38,9dB
B. 39,8dB
C. 398dB
D. 39,8B
Câu 80 : Một nguồn nhạc âm phát ra hai âm liên tiếp có tần số 60Hz và 100Hz. Tần số âm cơ bản
A. 25Hz
B. 50Hz .
C. 20Hz
D. 75Hz
Câu 81 : Người ta 9 nguồn âm điểm giống nhau, đặt tại một vị trí phát sóng âm ra môi trường không hấp thụ
sóng âm. Tại điểm M nếu 9 nguồn âm phát thì mức cường độ âm là 45dB. Nếu chỉ 1 nguồn âm cùng
phát thì mức cường độ âm tại M lúc này gần nhất giá trị
A. 36dB
B. 35dB
C. 37dB
D. 34dB
Câu 82 : Một khung dây dẫn quay đều trong từ trường đều vuông góc với trục quay của khung dây với tần số
quay của khung dây lần lượt là 50 Hz. Tại thời điểm t từ thông và suất điện động của khung dây lần
3
 Wb và 50 2 V  . Từ thông cực đại qua khung dây là
lượt
2
A. 2   Wb  .
B.   Wb  .
C. 5   Wb  .
D. 4   Wb  .
Câu 83 : Suất điện động qua khung dây là e  200 cos(100t   / 4)V Từ .Biểu thức của từ thông qua khung

A.   2 cos(100 .t   / 4) Wb
B.   0,12 cos(100 .t ) Wb
C.   1,2 cos(100 .t   / 2) Wb
D.   0,2 cos(100 .t   / 4) Wb
Câu 84 : Một khung dây dẫn quay đều trong từ trường đều vuông góc với trục quay của khung dây thì từ
thông qua khung dây có dạng   0, 2.c os(50t+
A.

e  10.c os(50t +

6



6

)Wb . Biểu thức suất điện động trong khung dây là

)V .

B.

)V .

D.

e  1.c os(50t +
e  1.c os(50t -


6

)V .



)V .
3
3
Câu 85 : Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 8cos100  t(A) chạy qua điện trở thuần bằng 1,25  .
Công suất toả nhiệt trên điện trở đó là
A. 80W
B. 160W
C. 40W
D. 20W
Câu 86 : Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch điện R,L,C nối tiếp thì thu được đồ thị điện áp và dòng
điện theo thời gian như hình vẽ. Chọn kết luận đúng

C.

e  10.c os(50t -





Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


A.
B.
C.
D.
Câu 87 :

Điện áp hiệu dụng là 400V
Cường độ dòng điện hiệu dụng là 2 2 A.
Điện áp cùng pha dòng điện
Điện áp nhanh pha hơn dòng điện



Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos(100 t  )V vào hai đầu đoạn mạch gồm
3
4
3
2.10
R  50    , L 
H ,C 
 F  . Pha ban đầu của dòng điện là

 3


2
2
A.
B.
C. 
D.
3
3
3
3
Câu 88 : Chọn đáp án đúng về đồ thị biểu diễn điện áp hai đầu R (1) và hai đầu C (2) theo thời gian trong
mạch điện xoay chiều khi có điện áp xoay chiều hai đầu mạch

A.

B.

.

.

C.

D.

.
.
Câu 89 : Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos t  vào hai đầu mạch R, L, C mắc nối thì dòng điện trong mạch
có dạng i  I 0 cos t+ . Biết  

1
LC

. Hỏi  nhận giá trị nào?

Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!





   0
C. 0   
D.  
2
2
2
Câu 90 : Một hộ gia đình sử dụng 10 bóng đèn điện công suất mỗi bóng 40W sáng bình thường để chiếu sáng
12h mỗi ngày một vườn hoa. Sau thời gian một tuần lễ thì lượng điện năng tiêu thụ của gia đình này

A. 6,72(KWh)
B. 33,6(KWh)
C. 67,2(KWh)
D. 3,36(KWh)
Câu 91 :
1
Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết R = 80  L = H . Tụ C có điện dung biến đổi

A.   0

B.



được. Điện áp hai đầu đoạn mạch uAB = 200 2 cos(100  t)(V). Thay đổi điện dung C để công suất
trên mạch cực đại. Tính công suất cực đại đó.
A. 250W
B. 1000W
C. 500W
D. 125W
Câu 92 :
1
Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết R = 80  L = H . Tụ C có điện dung biến đổi



A.
C.
Câu 93 :
A.
Câu 94 :
A.
Câu 95 :
A.
Câu 96 :

A.
Câu 97 :

A.
Câu 98 :
A.
Câu 99 :
A.

được. Điện áp hai đầu đoạn mạch uAB = 200 2 cos(100  t)(V). Điện dung C nhận giá trị nào thì
công suất trên mạch cực đại?
B. C = 100/2  (  F)
C = 100/4  (  F)
D. C = 200/  (  F)
C = 100/  (  F)
Một hộ gia đình sử dụng điện trong sinh hoạt hàng ngày, sau thời gian 1 tháng (30 ngày) gia đình
này tiêu thụ hết 450 (KWh). Công suất tiêu thị điện trung bình của gia đình này gần nhất giá trị nào?
600W
B. 1200W
C. 900W
D. 500W
Thực hiện truyền tải điện năng với công suất và điện áp hiệu dụng tại nguồn là P = 40KW và 2000V.
Biết điện áp nơi cuối đường dây là 1800V. Điện trở dây là
40  .
B. 1 
C. 50 
D. 50 
Người ta cần tải đi một công suất 500kW. Hiệu số chỉ của các công tơ giữa trạm phát và nơi tiêu thụ
sau mỗi ngày đêm là 900kWh. Hiệu suất quá trình tải điện là
89,6%
B. 87,5%
C. 91,3%
D. 92,5%
Một máy biến áp , cuộn sơ cấp có 500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 50 vòng dây. Điện áp hiệu dụng ở
hai đầu cuộn sơ cấp là 100V. Hiệu suất của máy biến áp là 95%. Mạch thứ cấp là một bóng đèn dây
tóc tiêu thụ công suất 25W. Cường độ dòng điện ở mạch sơ cấp bằng
0,236A
B. 0,623A
C. 0,263A
D. 2,63A
Một dòng điện xoay chiều một pha, công suất 500kW được truyền bằng đường dây dẫn có điện trở
tổng cộng là 4. Hiệu điện thế ở nguồn điện lúc phát ra U = 5000V. Hệ số công suất của đường dây
tải là cos = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây tải điện do toả nhiệt ?
25%
B. 12,5%
C. 20%.
D. 10%
Mạch dao động điện từ LC đang có dao động điện từ với tần số 1200kHz. Biết C= 6( nF ). Độ tự
cảm cuộn dây gần nhất giá trị
3,0 (  H )
B. 3,2 (  H )
C. 3,5 (  H )
D. 2,7 (  H )
Mạch dao động điện từ LC khi dao động có điện tích tức thời q, điện tích cực đại q0, điện áp tức thời
u, điện áp cực đại U0, dòng điện tức thời i, dòng điện cực đại I0. Chọn đáp án đúng
u
q
q i
u
i
u
i
 0
 1
 0
 1
B.
C.
D.
U 0 q0
q0 I 0
U 0 I0
U0 I0

Câu 100 Mạch dao động điện từ LC với C= 50nF khi dao động có điện áp tức thời u  20.cos(106 t)V . Biểu
: thức dòng điện trong mạch là
A.

i=10cos(106 t)A

B.

i=cos(106 t 


2

)A

Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


C.
Câu 101
:
A.
C.
Câu 102
:
A.
Câu 103
:
A.
Câu 104
:
A.
Câu 105
:
A.
Câu 106
:

i=cos(106 t)A

i= 0,1cos(106 t 



)A
2
Mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L = 10-4H. Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu
cuộn dây là u = 80cos(2.106t -  / 2 )V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
B. i = 4cos(2.106t - ) (A)
i = 0,4cos(2.106t -  / 2 ) (A)
i = 0,4 cos (2.106t) (A)
D. i = 4sin(2.106t -  / 2 ) (A)
Mach thu sóng điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm thuần L. Nếu giảm điện dung tụ 4 lần thì chu kì
sóng thu được là:
giảm 2 lần
B. giảm 4 lần
C. tăng 2 lần
D. tăng 4 lần
Mach thu sóng điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm thuần L. Nếu giảm điện dung tụ 9 lần thì bước
sóng thu được là:
tăng 3 lần
B. giảm 9 lần
C. tăng 9 lần
D. giảm 3 lần
Mach thu sóng điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm thuần L. Nếu tăng độ tự cảm cuộn dây 9 lần thì
bước sóng thu được là:
giảm 3 lần
B. tăng 3 lần
C. tăng 9 lần
D. giảm 9 lần
Mach thu sóng điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm thuần L. Nếu tăng độ tự cảm cuộn dây 9 lần thì
tần số sóng thu được là:
tăng 3 lần
B. tăng 9 lần
C. giảm 3 lần
D. giảm 9 lần
Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa có đồ thị gia tốc theo vận tốc như hình vẽ. Tần số dao
động trên gần nhất giá trị nào?

D.

A. 0,8 Hz.
B. 0,6 Hz.
C. 0,7 Hz.
D. 0,5 Hz.
Câu 107 Điểm sáng S trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10cm và cách thấu kính 15 cm. Cho
: S dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s trên trục Ox vuông góc với trục chính của thấu kính quanh vị trí
ban đầu. Biên độ dao động A = 3cm. Tốc độ trung bình của ảnh S’ trong một chu kì dao động là:
A. 4 cm/s.
B. 12 cm/s
C. 8 cm/s.
D. 6 cm/s.
Câu 108 Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với độ dài quỹ đạo dài 10cm, tần số 2Hz. Xác định tốc
: độ trung bình trong khoảng thời gian ngắn nhất khi vật đi từ vị trí có li độ - 2,5 cm đến vị trí cân
bằng
A. 60 cm/s
B. 45 cm/s
C. 30 cm/s
D. 20 cm/s
Câu 109 Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình vẽ. Phương
:

Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


trình vận tốc của dao động là

5
A. v  40sin(10t  )cm / s .
B. v  40sin(10t  )cm / s .
6
6
5

C. v  40sin(10t  )cm / s .
D. v  40sin(10t  )cm / s .
6
6
Câu 110 Hai vật A và B dán liền nhau mB  2mA  200 g , treo vào một lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Nâng hai
: vật lên đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên l0  30 cm thì thả nhẹ. Hai vật dao động điều hoà theo
phương thẳng đứng, đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn lớn nhất thì vật B bị tách ra. Chiều dài
ngắn nhất của lò xo sau đó là
A. 24 cm
B. 26 cm
C. 22 cm
D. 30 cm
Câu 111
8
: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với phương trình x  3 cos(5t)cm . Lấy
m
g  10  2  ; 2  10 . Thời gian trong mỗi chu kì mà lực đàn hồi ngược chiều với lực gây ra dao
s 
động gần nhất giá trị nào ?
A. 0,25s
B. 0,125s
C. 0,50s
D. 0,75s
Câu 112 Một con lắc có khối lượng m=500g, dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với phương trình
: x  A. cos(t   ) và cơ năng có giá trị 10 2 J . Lấy gốc thời gian khi vật có vận tốc 0,1m/s và lực
tác dụng vào vật ngược chiều dương. Giá trị của cos  là:
1
1
3
3
A. 
B. 
C.
D.
2
2
2
2
Câu 113 Một chất điểm dao động điều hòa có khối lượng m = 100g, tần số 2Hz và biên độ 10cm. Tốc độ
: trung bình trong khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần lực kéo về có độ lớn 0, 08 3 2 N gần với
giá trị nào sau đây nhất?
A. 64cm/s.
B. 207cm/s
C. 32cm/s
D. 135cm/s
Câu 114 Cho con ℓắc đơn có chiều dài dây ℓà ℓ1 dao động điều hòa với biên độ góc . Khi qua vị trí cân bằng
: dây treo bị mắc đinh tại vị trí cách vật ℓ2 và dao động điều hòa với biên độ góc . Mối quan hệ giữa
 và .
2 2


A.     12   22
B.   
C.   
D.    1
1
2
g
-4
Câu 115 Một con lắc đơn dài 25cm, hòn bi có khối lượng 10g mang điện tích q = 10 C. Cho g = 10m/s2.
: Treo con lắc đơn giữa hai bản kim loại song song thẳng đứng cách nhau 20cm. Đặt hai bản dưới
hiệu điện thế một chiều 80V. Chu kì dao động của con lắc đơn với biên độ góc nhỏ là
A. 0,58s.
B. 0,96s.
C. 2,92s.
D. 0,91s.
Câu 116 Một con lắc đơn A dao động nhỏ với TA trước mặt một con lắc đồng hồ gõ giây B với chu kì TB = 2
: (s). Con lắc B dao động nhanh hơn con lắc A một chút nên có những lần hai con lắc chuyển động
cùng chiều và trùng với nhau tại vị trí cân bằng của chúng (gọi là những lần trùng phùng). Quan sát
Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


A.
Câu 117
:
A.
Câu 118
:

cho thấy hai lần trùng phùng kế tiếp cách nhau 60 (s) và số dao động hai con lắc hơn kém nhau 1
dao động. Chu kỳ dao động của con lắc đơn A là
2,069 (s
B. 1,935 (s
C. 2,066 (s
D. 2,079 (s
Con lắc đơn có chiều dài 2 m dao động bé ở nơi có g = 10 m/s2 , trong quá trình dao động khi qua vị
trí cân bằng con lắc bị vướng đinh cách điểm treo dây 40 cm. Chu kì dao động bé của con lắc khi
vướng đinh gần nhất giá trị nào ?
2,4 s.
B. 2,7 s.
C. 2,1 s.
D. 2,9 s.
Ba con lắc lò xo 1,2,3 đặt thẳng đứng cách đều nhau theo thứ tự 1, 2, 3. Ở vị trí cân bằng ba vật có
cùng độ cao. Con lắc thứ nhất dao động có phương trình x1 = 3cos(20t +

) (cm), con lắc thứ hai
2
dao động có phương trình x2 = 1,5cos(20t) (cm). Hỏi con lắc thứ ba dao động có phương trình nào
thì ba vật luôn luôn nằm trên một đường thẳng trong quá trình dao động?

A. x3 = 3 2 cos(20t +
C. x3 =
Câu 119
:
A.
Câu 120
:

A.
Câu 121
:



2 cos(20t -





4

) (cm)

) (cm)

B. x3 = 3 2 cos(20t D. x3 = 3 2 cos(20t -


4

) (cm)



) (cm)
2
4
Một vật có khối lượng 2 kg tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có
phương trình x1  2 cos  2 t   / 2  (cm) và x2  2 cos  2 t    (cm) . Tính quãng đường đi được từ
thời điểm t = 4,25 s đến t = 5,875 s.
6 cm
B. 19 cm
C. 10 cm
D. 2 cm
Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biết dao động thứ nhất
có biên độ 6cm và trễ pha  /2 so với dao động tổng hợp. Tại thời điểm dao động thứ hai có li độ
bằng biên độ dao động của dao động thứ nhất thì dao động tổng hợp có li độ 9cm. Biên độ dao động
tổng hợp là
18cm
B. 12cm
C. 6 3 cm
D. 9 3 cm
Ba con lắc lò xo 1, 2, 3 đặt thẳng đứng cách đều nhau theo thứ tự 1, 2, 3. Vị trsi cân bằng của ba vật
dao động cùng nằm trên một đường thẳng. Chọn trục Ox có phương thẳng đứng, gốc tọa độ ở vị trí
cân bằng thì phương trình dao động lần lượt là x1  A1 cos  20t  1  cm  ,

x2  5cos  20t   / 6  cm  và x3  10 3 cos  20t   / 3 cm  . Để ba vật dao động của ba con lắc
luôn nằm trên một đường thẳng thì
A. A1  20 3 cm và 1   / 4 rad.
B. A1 = 20 cm và 1   / 2 rad.
C. A1 = 20 cm và 1   / 4 rad
D. A1  20 3 cm và 1   / 2 rad
Câu 122 Con lắc lò xo có k= 50N/m và m= 100g dao động tắt dần chậm trên mặt phẳng ngang có hệ số ma
: sát 0,2. Biết g=10m/s2 . Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng 10cm rồi buông tay không vận tốc. Vật đạt
tốc độ lớn nhất lần đầu tiên khi đi quãng đường
A. 6cm
B. 9,6cm
C. 0,4cm
D. 10,4cm
Câu 123 Vật nặng m=250g được gắn vào lò xo độ cứng K= 100N/m dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm
: ngang với biên độ ban đầu 10cm. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt trượt là 0,1, lấy g= 10m/s2. Số
dao động vật thực hiện được cho tới khi dừng
A. 8
B. 10
C. 12
D. 5
Câu 124 Một đồng hồ quả lắc, con lắc xem như con lắc đơn có chu kì T = 2s, khối lượng 1kg. Biên độ ban
: đầu của con lắc là 50. Do có lực cản nên con lắc dừng lại sau 40s. Cho g = 10m/s2. Tính lực cản:
A. 0,11(N)
B. 0,011(N)
C. 0,625(N)
D. 0,022(N)
Câu 125 Một vật dao động tắt dần có cơ năng ban đầu E0 = 0,5J. Cứ sau một chu kì dao động thì biên độ
: giảm 2%. Phần năng lượng mất đi trong một chu kì đầu là
A. 19,8J
B. 480,2J
C. 19,8mJ
D. 480,2mJ
Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


Câu 126 Một sóng cơ học lan truyền theo phương x có bước sóng λ, tần số f và có biên độ là A không đổi khi
: tuyền đi. Sóng truyền qua điểm M rồi dến điểm N và hai điểm cách nhau 7λ/3. Vào một thời điểm
nòa đó vận tốc dao động của M là 2πfA thì tốc độ dao động tại N là
A. 2πfA
B. πfA
C. πfA/2
D. πfA/4
Câu 127 Một sóng ngang truyền trên dây theo phương Ox với vận tốc v = 4m/s ở thời điểm t độ dốc của dây
: tại M là tan  = 0,02. Vận tốc của M khi đó gần nhất giá trị nào
A. 6cm/s.
B. 4cm/s.
C. - 9cm/s.
D. - 12cm/s.
Câu 128 Một sóng ngang lan truyền trên mặt nước có đồ thị biểu độ dời theo tọa độ như hình vẽ. Kết luận
: nào sau đây sai

A. N đứng yên không dao động
B. Sóng M trễ pha hơn sóng tại N
C. N đang đi lên
D. M đang đi lên
Câu 129 Một sóng cơ lan truyền trên mặt thoáng chất lỏng nằm ngang, có tần số f  10 Hz, tốc độ truyền sóng
: v  1,2 m/s. Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng, trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau
2,4 cm (M nằm gần nguồn sóng hơn). Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất. Khoảng thời gian
ngắn nhất sau đó điểm M hạ xuống thấp nhất là
A. 0,06 s.
B. 0,08 s.
C. 0,04 s
D. 0,16 s
Câu 130 Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn sóng giống nhau tại A, B trên mặt nước. Khoảng cách hai
: nguồn là AB = 16 cm. Hai sóng truyền đi có bước sóng 4 cm. Trên đường thẳng xx’ song song với
AB, cách AB một khoảng 8 cm, gọi C là gia điểm của xx’ với đường trung trực của AKhoảng cách
ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ là
A. 2,15 cm.
B. 1,50 cm
C. 1,42 cm
D. 2,25 cm
Câu 131 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn giống hệt nhau A và B cách nhau 7 cm,
: tạo ra sóng trên mặt nước với bước sóng 2 cm. Điểm M trên đường tròn đường kính AB (không nằm
trên trung trực của AB) thuộc mặt nước xa đường trung trực của AB nhất dao động với biên độ cực
đại. M cách A một đoạn nhỏ nhất lớn nhất lần lượt là
A. 4,57 cm và 6,57 cm.
B. 1,77 cm và 6,77 cm
C. 0,94 cm và 6,94 cm
D. 5,13 cm và 6,13 cm.
Câu 132 Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng pha cùng biên độ A. Tại điểm M trong vùng giao thoa
: điểm M có biên độ 2A. Nếu tăng tần số của hai nguồn lên hai lần thì biên độ lúc này là
3
A. A 2
B. 2A
C. A
D. 0.
2
Câu 133 Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 14,5 cm dao động
: cùng biên độ. Gọi I là trung điểm của AB, điểm M nằm trên IB gần trung điểm I nhất cách I là 0,5
cm mặt nước luôn đứng yên. Số điểm dao động với biên độ cực đại trong khoảng từ A đến I là
A. 8.
B. 14
C. 7.
D. 15
Câu 134 Một sợi dây đàn hồi, một đầu gắn với âm thoa có tần số thay đổi được (đầu này xem như một nút).
: Khi thay đổi tần số âm thoa thấy với 2 giá trị liên tiếp của tần số là 21 Hz và 35 Hz thì trên dây có
Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


A.
Câu 135
:
A.
C.
Câu 136
:
A.
Câu 137
:

A.
Câu 138
:
A.
Câu 139
:
A.
Câu 140
:
A.
Câu 141
:
A.
Câu 142
:

sóng dừng. Hỏi nếu tăng dần giá trị tần số từ 0 Hz đến 50 Hz sẽ có bao nhiêu giá trị của tần số để
trên dây lại có sóng dừng. Coi vận tốc sóng và chiều dài dây là không đổi.
3 giá trị
B. 4 giá trị.
C. 6 giá trị.
D. 7 giá trị
Sợi dây đàn hồi AB dài 1m, đầu A dao động tần số 20Hz, biên độ 1cm, đầu B thả tự do. Cho biết tốc
độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Chọn gốc thời gian là lúc A đi qua VTCB theo chiều dương.
Phương trình sóng tổng hợp tại điểm M cách A 40 cm là
B. 0

u M  2 cos(40t  )m
2
u M  2 cos(40t 



)cm

u M  2 cos(40t 



)cm
2
4
Một sợ dây đàn hồi có sóng dừng, biên độ tại bụng sóng là 2A (cm). M là một điểm trên dây có
phương trình u M  A 3 cos(20t  )cm điểm N có phương trình u N  A 3 cos(20t  )cm , tốc
độ truyền sóng trên dây là 1,2 m/s. Khoảng cách MN nhỏ nhất bằng
0,01 m
B. 0,02 m
C. 0,015m .
D. 0,03m
Thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định và chiều dài 36cm , người ta thấy có 6
điểm trên dây dao động với biên độ cực đại. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần dây duỗi thẳng
là 0,25s. Khoảng cách từ bụng sóng đến điểm gần nó nhất có biên độ bằng nửa biên độ của bụng
sóng là
2cm.
B. 3cm
C. 4cm
D. 1cm
Nguồn âm điểm phát sóng âm ra môi trường không hấp thụ sóng âm. Tại điểm M cách nguồn âm
24m thì mức cường độ âm là 41dNếu dịch chuyển một đoạn x thì mức cường độ âm là 36dKhi đó x
gần nhất giá trị
19,2m.
B. 17,5m
C. 18,6m
D. 15,8m
Một điểm M cách nguồn âm một khoảng d có cường độ âm là I, cho nguồn âm dịch chuyển xa điểm
M một đoạn 50m thì cường độ âm giảm đi 9 lần. Khoảng cách d ban đầu là:
20m
B. 40m
C. 25m.
D. 30m
Một nguồn âm đặt tại o trong môi trường đẳng hướng. Hai điểm M và N trong môi trường tai với O
thành một tam giác đều. Mức cường độ âm tại M và N đều bằng 25,8 dMức cường độ âm lớn nhất
mà một máy thu thu được đặt tại một điểm trên đoạn MN là
28 dB
B. 29 dB
C. 27 dB
D. 26 dB
Cách điểm M một đoạn d, một nguồn S phát âm đẳng hướng. Dịch nguồn S lại gần M
đoạn 63,0m thì mức cường độ âm tại M tăng thêm 20dKhoảng cách d ban đầu bằng
80,0m
B. 70,0m
C. 126m
D. 66,3m
Trong hai mạch điện có hai dòng điện xoay chiều có biêu thức lần lượt là i1  2 2cos t   / 3 A

i1  4cos t   / 6  A . Hỏi khi i1  2 A thì i2 có giá trị là

D.

A. 1A
B. 2 2A .
C.  2A
D. 2A
Câu 143 Mắc vào đèn neon một nguồn điện xoay chiều 220V-50Hz. Đèn chỉ sáng khi điện áp đặt vào đèn
: thoả mãn u  110 2 (V). Thời gian đèn sáng trong một đơn vị thời gian là
A. 1/2s
B. 2/3 s
C. 1/3 s
D. 1/2h
Câu 144 Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 .cos(100 t+u )V vào hai đầu mạch điện thì dòng điện trong có dạng
: i  I .cos(100 t+ )A . Kể từ thời điểm dòng điện đạt giá trị I thì sau đó một khoảng thời gian gần
0
i
0
1
s thì điện áp đạt giá trị U 0 . Chọn kết luận đúng ?
nhất là
300
A. Điện áp nhanh pha so với dòng điện góc



.
3
Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


B. Điện áp trễ pha so với dòng điện góc


3

.

C. Điện áp nhanh pha so với dòng điện góc
D. Điện áp trễ pha so với dòng điện góc

2
.
3

2
.
3


Câu 145
u  200 2 cos(100 t  )
: Tại thời điểm t, điện áp
2 (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị
1
s
100 2V và đang giảm. Trước thời điểm đó 300 , điện áp này có giá trị là
A. 100V
B. - 100 2 V
C. 200 V
D. 200 2 .(V)
Câu 146 Cho mạch điện theo thứ tự A, M, B ghép nối tiếp. Đoạn mạch AM chứa cuộn dây thuần cảm có hệ
: số tự cảm L=0,36/  (H), MB chứa điện trở R=24 (  ) và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u  120 2cos(100 t )(V ) . Thay đổi giá trị của điện dung
C để hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai điểm MB đạt giá trị lớn nhất. Dung kháng của tụ điện là :
A. 24 (  ).
B. 48 (  ) .
C. 100 (  )
D. 12 13 (  ).
Câu 147 Đặt điện áp u=U 2 cos 2 ft vào 2 đầu mạch điện gồm cuộn dây có điện trở thuần 100  độ tự cảm
: (1/  )H mắc nối tiếp tụ điện có điện dụng (10-4/2  )F. Thay đổi tần số f, khi điện áp hiệu dụng giữa
2 bảng tụ đạt giá trị cực đại thì f bằng:
A. 25 Hz
B. 25 6 Hz
C. 50 Hz
D. 25 2 Hz.
Câu 148 Mạch điện mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R  100 3 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L  1 H và có tụ

:
C có điện dung có thể thay đổi được. Đặt điện áp u  U0cos 100t  V vào hai đầu đoạn mạch và thay
đổi điện dung C. Khi C 

104
F và C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ có cùng độ lớn. Giá trị C1
6

bằng
A.

104
F


B.

10 4
F
4

C.

10 4
F
3

D.

10 4
F
2

Câu 149 Đặt điện áp xoay chiều tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch AB gồm R  50, L và C.
: Thay đổi f để điện áp hiệu dụng hai đầu L cực đại khi đó Z  50  .Gọi  là góc lệch pha điện áp
C
hai đầu mạch và dòng điện. Gía trị của  là
A. - 0,785rad
B. 0,464 rad
C. - 0,464rad
D. 0,785rad
Câu 150 Đặt điện áp u  120 2 cos100 t  V  vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, tụ điện có
:
điện dung C = 1/(4π) mF và cuộn cảm thuần L = 1/π H. Khi thay đổi giá trị của biến trở thì ứng với
hai giá trị R1 và R2 thì mạch tiêu thụ cùng công suất P và độ lệch pha của điện áp hai đàu đoạn mạch
so với dòng điện trong mạch tương ứng là 1 , 2 với 1  22 . Giá trị của công suất P bằng:
A. 120 W
B. 240 W
C. 60 3 W.
D. 120 3 W

Cho
mạch
điện
xoay
chiều
RLC
mắc
nối
tiếp,
cho
R
=
50
.
Đặc
vào
hai
đầu
đoạn mạch điện áp
Câu 151
: u  100 2 cos t (V) , biết điện áp giữa hai bản tụ và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha nhau
một góc là  /6. Công suất tiêu thụ của mạch điện là
A. 50W
B. 100 3 W
C. 50 3 W
D. 100W
Câu 152 Cho đoạn mạch gồm: điện trở R, cuộn cảm và tụ điện mắc nối tiếp vào nguồn điện xoay
Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


: chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. Điện trở R biến đổi đến khi công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực
đại, thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng
A. 220 V
B. 156 V
C. 73,3 V.
D. 127 V
Câu 153 Cho mạch điện RLC nối tiếp. Cuộn dây không thuần cảm có L = 1,4/  (H) và r = 30  ; tụ có C =
: 31,8  F. R là biến trở. Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 100 2 cos(100  t)(V). Giá trị
nào của R để công suất trên cuộn dây là cực đại? Giá trị cực đại đó bằng bao nhiêu? Chọn kết quả
đúng.
A. R = 5  ; Pcdmax = 120W
B. R = 0  ; Pcdmax = 100W
C. R = 0  ; Pcdmax = 120W
D. R = 5  ; Pcdmax = 100W
Câu 154 Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp là 20 . Mắc song song vào
: hai đầu cuộn thứ cấp hai bóng đèn sợi đốt có ghi 12V- 6W thì các đèn sáng bình thường .Cường độ
dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây sơ cấp khi đó là
A. 20 A
B. 1/20 A
C. 1/12 A
D. 1/40 A
Câu 155 Một máy phát điện người ta muốn truyền tới nơi tiêu thụ một công suất điện là 196KW với hiệu suất
: truyền tải là 98%. Biết điện trở của đường dây tải là 40  . Cần phải đưa lên đường dây tải tại nơi đặt
máy phát điện một điện áp bằng bao nhiêu?
A. 40kV
B. 20kV.
C. 30kV
D. 10KV
Câu 156 Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường cường độ dòng điện hiệu dụng qua động cơ
: là 10 A và công suất tiêu thụ điện là 10kW. Động cơ cung cấp năng lượng cho bên ngoài trong 2 s là
18 kJ. Tính tổng điện trở thuần của cuộn dây trong động cơ.
A. 9 Ω
B. 100 Ω
C. 90 Ω
D. 10 Ω
Câu 157 Cần truyền tải điện năng từ A đến B cách nhau 5km, tại A có điện áp 100kV và công suất 5000kW,
: điện trở của đường dây tải bằng đồng là R. Biết rằng độ giảm điện thế trên đường dây tải không vượt
quá 1%. Điện trở R có thể đạt giá trị tối đa bằng
A. 10 
B. 14 
C. 17 
D. 20 
Câu 158 Cho mạch dao động điện từ lý tưởng với q, u, i, Q0, U0, I0, ω lần lượt là điện tích tức thời, hiệu điện
: thế tức thời, dòng điện tức thời, điện tích cực đại, hiệu điện thế cực đại, dòng điện cực đại, tần số
góc. Kết luận nào sau đây là sai:
 i2 
q2
u2
U2 i2
 2  21  2 
A.
B. 2 qu  0 
2
Q0 U0
L C
 I0 
C.
Câu 159
:
A.
Câu 160
:
A.
C.
Câu 161
:
A.
C.
Câu 162
:

q2
u2
2
2
2

D. I 0 - i = LCu
Q 02 U 02
Lúc điện tích trên tụ điện nhận giá trị q1= 10-5 C, cường độ dòng điện chạy qua mạch dao động LC lí
tưởng bằng i1=2mA.Sau đó một khoảng thời gian, giá trị mới của chúng lần lượt là q2= 3.10-5 C và
i2= 2 mA. Tần số góc của dao động điện từ trong mạch là:
100 rad/s
B. 80 rad/s
C. 50 rad/s.
D. 40 rad/s
Một mạch dao động gôm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,1 mH, điện
trở thuần của mạch bằng không. Biết biểu thức dòng điện tỏng mạch là i = 0,04cos(2.107t) (A). Biểu
thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
u = 10cos(2.107 + π/2) (nV)
B. u = 80cos(2.107) (V)
7
u = 80cos(2.10 – π/2) (V)
D. u = 10cos(2.107) (nV).
Điện áp trên tụ điện và cường độ dòng điện trên mạch dao động LC có biểu thức tương ứng là: u =
2cos(106t) (V) và i = 4cos(106 + π/2) (mA). Hế số tự cảm L và điện dung C của tụ điện lần lượt là
L = 5 mH và C = 0,2 nF
B. L = 2 mH và C = 0,5 nF
L = 0,5 mH và C = 2 nF
D. L = 0,5 µH và C = 2 µF
Một máy thu sóng điện từ có L, C có thể thay đổi. Khi L tăng bao nhiêu lần lần thì khi C giảm 125
lần để bước sóng mà máy thu được giảm đi 5 lần?

Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


A.
Câu 163
:
A.
C.
Câu 164
:

A.
Câu 165
:
A.
Câu 166
:
A.
Câu 167
:
A.
Câu 168
:

A.
C.
Câu 169
:

A.
C.
Câu 170
:

A.
Câu 171
:

tăng 5 lần
B. giảm 5 lần
C. giảm 25 lần
D. tăng 25 lần
Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung 100 (pF) và cuộn cảm có độ tự cảm
L thay đổi được. Để thu được sóng điện từ thuộc dải sóng cực ngắn thì L thay đổi trong phạm vi
0,028 pH đến 2,8µH
B. 0,028 pH đến 0,28µH
0,28 pH đến 0,28µH
D. 0,028 pH đến 2,8µH
1
mH và một tụ
Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm
108 2
xoay. Tụ xoay có điện dung biến thiên theo góc xoay C =  + 30(pF). Để thu được sóng điện từ có
bước sóng 15m thì góc xoay bằng bao nhiêu ?
B. 37, 60
C. 600
D. 47, 60
300
Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm 4  H và một tụ xoay
có điện dung thay đổi từ 10pF đến 80pF khi xoay góc từ 300 đến 1500 . Để mạch bắt được sóng có
bước sóng 23,843m thì cần xoay góc gần nhất gía trị nào sau đây ( kể từ vị trí Cmax )
300
B. 450
C. 750
D. 600
Một dao động điều hòa mà 3 thời điểm liên tiếp t1, t2, t3 với t3  t1  2(t3  t2 ) , vận tốc có cùng độ lớn
là v1  v2  v3  20 2 (cm/s). Vật có vận tốc cực đại
32,66 cm/s.
B. 40 cm/s.
C. 56,57 cm/s
D. 28,28 cm/s.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  6 cos( t  2 / 3) (cm). Trong giây đầu tiên vật đi
được quãng đường 6 cm, Gọi x, y là quãng đường vật đi được trong giây thứ 2015 và trong giây thứ
2017. Chọn phương án đúng.
2x – y = 6 c
B. x + y = 6 c
C. x + y = 9 cm
D. x – y = 3 cm
Một vật có khối lượng M  400 g , đang cân bằng khi treo dưới một lò xo có độ cứng k  100 N / m .
Người ta đặt nhẹ nhàng lên vật treo một vật có khối lượng m thì cả hai bắt đầu dao động điều hòa
trên phương thẳng đứng và khi cách vị trí ban đầu 1cm thì chúng có tốc độ 40 cm/s. Lấy
g  10m / s 2 . Khối lượng m bằng gần nhất giá trị nào?
0,9kg
B. 1,8kg
1,2kg
D. 0,75kg.
Hai qua cầu nhỏ A và B bằng kim loại có cùng khối lượng m = 500 s được nối với nhau bằng sợi
dây mảnh, nhẹ không giãn, không dẫn điện dài 12 cm. Vật A được nối với lò xo có độ cứng k = 50
N/m còn vật B được tích điện q = 2000nHệ được đặt trên mặt bàn nhẵn năm ngang trong một điện
trường đều có cường độ 106 V/m hướng dọc theo trục lò xo từ A sang Khi hệ đang nằm yên, cắt dây
nối hai vật thì vật B dời ra còn vật A dao động điều hòa. Khi lò xo có chiều dài ngắn nhất lần dầu
tiên thì hai vật A và B cách nhau gần nhất giá trị nào ?
20 cm
B. 30 cm.
40 cm.
D. 25 cm
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, một đầu gắn cố định vào tường, một đầu
gắn với vật nặng có khối lượng m = 1 kg đặt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Ban đầu
17
người ta dùng một giá chặn tiếp xúc với vật làm cho lò xo bị nén
cm. Sau đó cho giá chặn
3
chuyển động dọc trục lò xo ra xa tường với gia tốc 3 m/s2. Khi giá chặn tách khỏi vật thì con lắc dao
động điều hòa. Biên độ của dao động này là
14
17
238
cm
cm
B. 5 cm
C.
D.
cm
3
3
5
Một con lắc đơn dao động với biên độ góc  0   / 2 , mốc thế năng chọn tại vị trí cân bằng của vật
nặng. Gọi độ lớn vận tốc của vật nặng khi động năng bằng thế năng là v1 , khi độ lớn của lực căng
dây treo bằng trọng lực là v2 . Tỉ số giữa v1 / v2

Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


A.
B.
C. 2
D. 1
2/3
3/ 2
khối lượng, các vật nặng coi là chất điểm, chúng được đặt ở
Câu 172 Hai con lắc đơn cùng chiều dài và cùng 
: cùng một nơi và trong điện trường đều E có phương thẳng đứng hướng xuống, gọi T0 là chu kỳ
chưa tích điện của mỗi con lắc, các vật nặng được tích điện là q1 và q2 thì chu kỳ trong điện trường
tương ứng là T1 và T2, biết T1 = 0,8T0 và T2 = 1,2T0. Tỉ số q1/q2 là:
A. 44/81.
B. -81/44.
C. 81/44.
D. -44/81.
Câu 173 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, với phương
: trình li độ lần lượt là x1  2 cos( t  1 ) cm và x2  cos( t  2 ) cm . Biết biên độ dao động tổng hợp

A.
B.
C.
D.
Câu 174
:

A.
Câu 175
:

A.
Câu 176
:
A.
Câu 177
:

A.
Câu 178
:

bằng 7 cm và khoảng thời gian trong một chu kì để x1x2 < 0 là 1/30 s. Tìm tốc độ cực đại của chất
điểm?
83,12 cm/s
41,56 cm/s
124,68 cm/s
166,24 cm/s
Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số, trên hai đường thẳng song song với nhau và song song
với trục Ox có phương trình lần lượt là x1  A1 cos(t  1 ) và x2  A2 cos(t  2 ) . Giả sử x = x1 +
x2 và y = x1 – x2. Biết rằng biên độ dao động của x gấp 3 lần biên độ dao động của y. Độ lệch pha
cực đại giữa x1 và x2 gần với giá trị nào sau đây?
126,870
B. 53,130
C. 143,140.
D. 36,870
Một con lắc đơn có dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g  9,8 m / s 2 với chu kì
T  2 s  . Quả cầu nhỏ của con lắc có khối lượng m  50  g  . Cho nó dao động với biên độ góc
 0  0,15 rad  trong môi trường có lực cản tác dụng thì nó chỉ dao động được   200 s  thì
ngừng hẳn. Lấy   3,1416 . Người ta có thể duy trì dao động bằng cách dùng một hệ thống lên giây
cót đồng hồ sao cho nó chạy được trong một tuần lễ với biên độ góc trên. Tính công cần thiết để lên
giây cót. Biết 80% năng lượng được dùng để thắng lực ma sát do hệ thống các bánh răng cưa.
13,3 (J)
B. 83,16 (J)
C. 831,6 (J)
D. 133 (J)
Một vật m gắn lò xo nhẹ K treo trên mặt phẳng nghiêng góc 60 độ so với mặt phẳng ngang. Cho biết
g=10m/s2 , hệ số ma sát 0,01, vận từ vị trí cân bằng truyền cho vật vần tốc 50cm/s. Thời gian từ lúc
dao động cho tới khi dừng lại
1 5 (s)
B. 0, 5 (s)
C. 1, 5 (s)
D. 5 (s)
Trên mặt chất lỏng có một hệ sóng tròn, đồng tâm O. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai đỉnh sóng là 4
cm. Giả sử M và N là phần tử trên mặt chất lỏng dao động cùng pha với nguồn O. Trong khoảng
giữa M và O có 5 điểm dao động cùng pha với sóng tại O; trong khoảng giữa N và O có 3 điểm dao
động cùng pha với sóng tại O; trong khoảng giữa M và N có 1 điểm dao động cùng pha với sóng tại
O. Khoảng cách lớn nhất của đoạn MN gần với giá trị nào sau đây nhất
18cm.
B. 16cm
C. 10cm
D. 19cm
Cho một sợi cao su căng ngang. Làm cho đầu O của dây dao động theo phương thẳng đứng. Hình
dạng sợi dây tại thời điểm t1 (nét liền) và
tại thời điểm t2 =t1 + 0,3(s) (nét
đứt) như hình vẽ. Tại thời điểm t3 = t2 +
3/20 (s) thì độ lớn li độ của phần
tử M cách đầu dây một đoạn 2,4m (tính
theo phương truyền sóng) là 2
cm. Biết chu kì sóng T< 2,0 (s). Tỉ số tốc
độ cực đại của phần tử trên dây
với tốc độ truyền sóng gần nhất giá trị nào





A. 0,042
B. 0,021.
C. 0,035.
D. 0,015.
Câu 179 Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 8cm, có hai nguồn sóng kết hợp dao động theo
Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


: phương thẳng đứng cùng pha, cùng tần số 50Hz. C, D là hai điểm trên mặt chất lỏng sao cho ABCD
là hình chữ nhật với AD= BC =6cm. Để trên đoạn CD có đúng 07 điểm, tại đó các phần tử dao động
với biên độ cực đại thì tần số dao động của nguồn phải thoả mãn
A. 42 cm/s ≤ v ≤ 66,67cm/s
B. 50 cm/s ≤ v ≤ 66,67cm/s
C. 50 cm/s < v ≤ 66,67cm/s
D. v = 66,67cm/s
Câu 180 Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn sóng S1 và S2 cách nhau 11 cm và dao động
: điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước có phương trình u1  u2  5cos 100 t  mm. Tốc độ
truyền sóng v = 0,5 m/s và biên độ song không đổi khi truyền đi. Chọn hệ trục xOy thuộc mặt phẳng
nước yên lặng, gốc O trùng với S1 và S2 nằm trên tia Ox. Trong không gian, phía trên mặt nước có
một chất điểm dao động mà hình chiếu (P) của nó với mặt nước chuyển động với phương trình quỹ
đạo y = x + 2 (cm) và có tốc độ v1  5 2cm / s. Trong thời gian t = 2 (s) kể từ lúc (P) có tọa độ x = 0
thì (P) cắt bao nhiêu vân cực đại trong vùng giao thoa?
A. 14.
B. 15.
C. 13.
D. 16
Câu 181
:

Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A,B
cùng pha AB = 10 cm, điểm C cách A và B các đoạn CA = 6 cm; CB = 8 cm, bước sóng là 2 cm.
Đường cao CH vuông góc với AB tại H. Trên đoạn CH có số điểm dao động ngược pha với hai
nguồn là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
Câu 182 Hai nguồn kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng dao động theo phương trình:
: uA  uB  4 cos 10 t  mm  . Coi biên độ không đổi, tốc độ sóng v = 30 cm/s. Hai điểm M1, M2 cùng
nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm có AM1  BM1  2cm và AM2  BM2  6cm . Tại thời
điểm li độ của M1 là 2 2mm thì li độ của M2 là
A. 2mm
B.
C. - 4 2 mm
D. -2 mm
2 mm
Câu 183
2πx

π
t  ) , trong đó u là li độ
cos (
: Một sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có dạng u = 2Asin

λ

T

2

tại thời điểm t của phần tử M trên sợi dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc tọa độ O đoạn x. Ở
hình vẽ, đường mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 là đường (1). Tại các thời điểm

Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


t2 = t1 +

3T
, t3= t1 +
8

7T
, t4 = t1 +
8

3T
hình dạng của sợi
2

dây lần lượt là

các đường

A. (3), (4), (2)
B. (2), (3), (4)
C. (3), (2), (4)
D. (2), (4), (3)
Câu 184 Sóng dừng trên dây có tần số f = 20Hz và truyền đi với tốc độ 1,6m/s. Gọi N là vị trí của một nút
: sóng ; C và D là hai vị trí cân bằng của hai phần tử trên dây cách N lần lượt là 9 cm và 32/3 cm và ở
hai bên của N. Tại thời điểm t1 li độ của phần tử tại điểm D là – 3 cm. Xác định li độ của phần tử
tại điểm C vào thời điểm t2 = t1 + 9/40 s
A. – 3 cm
B. – 2 cm
C.
D.
3 cm
2 cm
Câu 185 Công suất âm thanh cực địa của một máy nghe nhạc là 20 W. Cho rằng, cứ truyền đi trên khoảng
: cách 1 m thì năng lượng âm giảm 5% so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền âm. Cho
biết cường độ âm chuẩn 1012  W / m 2  . Nếu mở to hết cỡ thì cường độ âm và mức cường độ âm ở
khoảng cách 6 m gần nhất giá trị nào?
A. 98dB
B. 100dB
C. 105dB
D. 110dB
Câu 186 Một nguồn âm đặt tại N nằm trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng của một vòng tròn và đi
: qua tâm O của nó. Biết NO =1,6m; bán kính vòng tròn là 120cm, cường độ âm tại điểm O là 25
W
2
( m ). Lấy cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Năng lượng am truyền qua vòng tròn trong thời gian
1 phút gần nhất gía nào ?
Ghi chú toán học: Một mặt cầu bán kính R bị chia đôi bởi một mặt phẳng cách tâm một khoảng h thì
diện tích đới cầu nhỏ và lớn lần lượt là: Snho  2 R( R  h); Slon  2 R( R  h)
A. 3,8mJ
B. 4,8mJ
C. 6,5mJ
D. 5,2mJ
Câu 187 Tại một thời điểm t nào đó, hai dòng điện xoay chiều có phương trình i1  I 0 cos t  1  ,
:
I 3
i2  I 0 cos t  2  có cùng giá trị tức thời bằng 0
nhưng một dòng đang tăng và một dòng
2
đang giảm. Xác định khoảng thời gian ngắn nhất t tính từ thời điểm t để i1  i2 ?
A.


.
4

B.


.
3

C.


.


D.


.
2

Câu 188 Cho hai dòng điện xoay chiều: i  I .Cos(t   ) , i  2 I .Cos(t   ) . Tại thời điểm t nào đó, cả
1
o
1
2
o
2
:
I
hai dòng điện đều có cường độ dòng điện tức thời bằng o , nhưng một dòng có cường độ đang tăng
2
và một dòng có cường độ đang giảm. Độ lệch pha giữa hai dòng điện bằng bao nhiêu?
A. 1,571rad
B. 1,147rad
C. 2,365rad
D. 1,995rad
Câu 189 Đặt điện áp u  U 2 cos(100 t ) vào hai đầu một mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm độ
:
104
tự cảm L = 0,5/π (H) mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C 
( F ) . Tại thời điểm t, cường độ



dòng điện và điện áp qua mạch là i = 2A; u = 200V. Giá trị của U là:
Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


A. ≈210V
B. ≈158V
C. ≈180V
D. ≈224V
Câu 190 Một cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được trong mạch điện
: xoay chiều có điện áp u  U 0 cos t (V ) . Ban đầu dung kháng ZC và tổng trở ZLr của cuộn dây và Z của
toàn mạch đều bằng 100  . Tăng điện dung thêm một lượng C  0,125.103 /  ( F ) thì tần số dao động
riêng của mạch này khi đó là 80  (rad / s ) . Tần số  của nguồn điện xoay chiều bằng
A. 40  (rad / s )
B. 100  (rad / s )
C. 80  (rad / s )
D. 50  (rad / s )
Câu 191 Đặt điện áp xoay chiều u  U0 cos  t vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm).
: Khi chỉ thay đổi L đến giá trị L còn C và R giữa nguyên thì U
1
L max . Nếu giữ nguyên L, R thay đổi C
đến giá trị C1 thì UC max = 80 V. Biết Z L1  2 ZC1 và ZC  5Z L . Giá trị U L max gần giá trị nào nhất sau
đây?
A. 100 V
B. 300 V
C. 260 V
D. 380 V
0,4
10-4
Câu 192
Mạch điện gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có L =
, tụ có điện dung C =
F mắc nối tiếp
:

2
4
vào điện áp xoay chiều có f = 50Hz. Để mạch có công suất P = Pmax ( Pmax là công suất tối đa của
5
mạch) thì giá trị R có thể là:
A. 360Ω hoặc 40Ω.
B. 160Ω hoặc 240Ω
C. 340Ω hoặc 60Ω.
D. 320Ω hoặc 80Ω.
Câu 193 Đoạn mạch R, L(thuần cảm) và C nối tiếp được đặt dưới điện áp xoay chiều không đổi, tần số thay
:

đổi được. Khi điều chỉnh tần số dòng điện là f1 và f2 thì pha ban đầu của dòng điện qua mạch là 
4




còn cường độ dòng điện hiệu dụng không thay đổi. Hệ số công suất của mạch khi tần số dòng
6
điện bằng f2 là
A. 0,8254.
B. 0,7933
C. 0,9156.
D. 0,6512
Câu 194 Mắc vào đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi
: được. Ở tần số f1  60 Hz , hệ số công suất đạt cực đại cos   1 . Ở tần số f 2  120 Hz , hệ số công suất
nhận giá trị cos   0, 707 . Ở tần số f3  90Hz , hệ số công suất của mạch bằng:
A. 0,781
B. 0,625.
C. 0,486
D. 0,872
Câu 195 Điện năng truyền tải từ một nhà máy đến một khu công nghiệp (KCN) bằng đường dây tải một pha.
: Nếu điện áp truyền tải đi là U thì ở KCN phải lắp một máy hạ áp có tỉ số vòng dây là 50/1 để đáp
ứng 9/10 nhu cầu điện năng của KCN. Nếu muốn cung cấp đủ điện cho KCN thì điện áp truyền tải
phải là 3U và cần dùng máy với tỉ số là
A. 400/3 .
B. 500/3
C. 500/6.
D. 400/6
Câu 196 Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 1200 vòng, diện tích mỗi vòng 500 cm2, quay đều quanh trục
: đối xứng của khung với vận tốc góc n vòng/phút (thay đổi được ) trong một từ trường đều có cảm
ứng từ bằng 0,5T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Nối hai cực của khung qua cơ
cấu đặc biệt vào hai đầu đoạn mạch A, B mắc nối tiếp gồm điện trở R = 40  , cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L=1H và tụ điện có điện dung C = 625μF. Bỏ qua điện trở thuần của các khung dây.
Cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại qua mạch AB gần nhất giá trị nào?
A. 12A
B. 20A
C. 30A
D. 25A
Câu 197 Đặt một điện áp u  U 0 cos t (V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với một tụ điện C có
: điện dung thay đổi được. Ban đầu tụ điện có dung kháng 100  , cuộn dây có cảm kháng 50  .
Giảm điện dung một lượng C  103 / (8 )( F ) thì tần số góc dao động riêng của mạch
là 80 ( rad / s ) . Tần số góc  của dòng điện trong mạch là?
Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


A. 50 ( rad / s )
B. 100 (rad / s )
C. 60 ( rad / s )
D. 40 ( rad / s )
Câu 198 Một khung dao động gồm một tụ điện và một cuộn dây thuần cảm được nối với một bộ accquy có
: điện trở r=10Ω qua một khóa điện K. Ban dầu khóa K đóng. Khi dòng điện đã ổn định, người ta mở
khóa và trong khung có dao động điện tần số ω =1000π (rad/s). Biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa
hai bản tụ điện lớn gấp đôi suất điện động của accquy, điện dung C của tụ bằng:
10 4
2.10 4
10 4
10 4
A.
B.
C.
D.
F
F
F
F


4
2
Câu 199 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ xoay C và cuộn thuần cảm L. Tụ xoay có điện dung C
: tỉ lệ theo hàm số bậc nhất đối với góc xoay φ. Ban đầu khi chưa xoay tụ thì mạch thu được sóng có
tần số f0. Khi xoay tụ một góc φ1 thì mạch thu được sóng có tần số f1 = 0,5f0. Khi xoay tụ một góc φ2
thì mạch thu được sóng có tần số f2 = f0/3. Tỉ số giữa hai góc xoay là:
A.  2 / 1  1 / 3
B. 2 / 1  3
C. 2 / 1  8 / 3
D. 2 / 1  3 / 8
Câu 200 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có độ tự cảm 4 (µH) có điện trở 0,01
: Ω và một tụ xoay. Sau khi bắt được sóng điện từ có bước sóng 25 (m) thì mạch nhận được công suất
1 µW. Tính suất điện động hiệu dung trong cuộn cảm và cường độ hiệu dụng trong mạch lần lượt là
A. 0,2 mV và 0,01
B. 0,1 mV và 0,001 A
C. 0,1 mV và 0,01
D. 0,2 mV và 0,001 A
--- Hết ---

Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


Ths Lê Trọng Duy
Trường PT Triệu Sơn
http://thiquocgia.net
Câu 1 :

CHƯƠNG TRÌNH LUYỆN THI THPT QUỐC GIA VẬT LÝ
BÀI TẬP TẾT– VẬT LÝ 12
Thời gian làm bài: 2 Năm; 200 câu trắc nghiệm

Cho dao động điều hòa sau x = 3cos(4t -


6

) +3 cm. Hãy xác định vận tốc cực đại của dao động?

A. 15 cm/s
B. 12 + 3 cm/s
C. 12 cm/s
D. 12 cm/s
Câu 2 : Một vật thực hiện dao động điều hòa biên độ 10cm. Độ dài quỹ đạo chuyển động của vật là
HD: Độ dài quỹ đạo chuyển động của vật là = 2 lần biên độ
A. 10cm
B. 5cm
C. 20cm
D. 40cm
Câu 3 : Một vật thực hiện dao động điều hòa trong thời gian 2 phút vật thực hiện được 120 dao động. Chu kì
dao động là:
N
1 t
HD: f= =>T= 
t
f N
A. 2s
B. 0,5s
C. 1s
D. 4s
Câu 4 : Con lắc lò xo gồm vật m =250gam treo vào lò xo độ cứng k dao động điều hòa với phương trình
x  4cos(12 t)cm . Lực gây ra dao động cực đại có giá trị gần nhất ?
HD: Fmax  kA  m 2 A  14,21N.
A. 21 N.
B. 210 N.
C. 14 N.
D. 140 N.
2
Câu 5 : Con lắc lò xo gồm vật m treo vào lò xo độ cứng k ở nơi có g= 10m/s . Biết khi cân bằng lò xo biến
dạng 6cm. Tần số dao động con lắc có giá trị gần nhất ?
mg
1 k
1
g
 f 

 2,0546Hz.
HD: k l  mg  k 
l
2 m 2 l
A. 2,1Hz.
B. 2,4Hz.
C. 2,2Hz.
D. 2,3Hz.
Câu 6 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa
A. Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên
B. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên
C. Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB
D. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB
Câu 7 : Đối với con lắc đơn, đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa chiều dài  của con lắc và chu kì dao động T
l
T2
 l  g . 2  Đồ thi biểu diễn chiều dài theo chu kì là đương parabol.
của nó là HD: T  2
g
4
A. đường hyperbo
B. đường elip
C. đường parabol
D. đường thẳng
Câu 8 : Tìm phát biểu sai về con ℓắc đơn dao động điều hòa.
A. Nếu giảm chiểu dài dây 2 ℓần thì f tăng 2 ℓần
B. Nếu tăng khối ℓượng của vật nặng ℓên 2 ℓần thì chu kỳ không đổi
v2
2
2
C. Công thức độc ℓập thời gian: 0 =  + 2

D. Nếu tăng chiều dài dây ℓên 2 ℓần thì chu kì tăng 2
Câu 9 : Người ta kéo quả cầu của con lắc đơn để dây treo hợp với vị trí cân bằng một góc 60o rồi thả không
vận tốc đầu. Bỏ qua lực cản. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Con lắc dao động không tuần hoàn, năng lượng dao động bảo toàn
B. Con lắc dao động tuần hoàn, năng lượng dao động bảo toàn
C. Con lắc dao động tuần hoàn, năng lượng dao động không bảo toàn.
D. Con lắc dao động không điều hòa, năng lượng dao động không bảo toàn.
Câu 10 : Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 =
Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


A.
C.
Câu 11 :
A.
B.
C.
D.
Câu 12 :
A.
Câu 13 :
A.
Câu 14 :
A.
C.
Câu 15 :
A.
B.
C.
D.
Câu 16 :

A.
Câu 17 :

5cos(3  t+  / 6 )cm và x2 = 5cos( 3 t+  / 2 )cm. Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là
B. A = 5cm;  =  /6
A = 5 3 cm;  =  /6
D. A = 5cm;  =  /3
A = 5 3 cm;  =  /3
Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp
không phụ thuộc
Biên độ của dao động hợp thành thứ hai
Độ lệch pha của hai dao động hợp thành
Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất.
Tần số chung của hai dao động hợp thành
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ 2 cm,
nhưng vuông pha nhau. Biên độ dao động tổng hợp bằng
0 cm
B. 2 cm
C. 2 2 cm
D. 4 cm
Con lắc lò xo có k= 125N/m và m= 250gam chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức. Lấy  2  10 .
Để xảy ra cộng hưởng thì chu kì của ngoại lực:
0,56s.
B. 0,28s.
C. 0,12s.
D. 0,72s
Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi:
biên độ lực cưỡng bức nhỏ.
B. tần số lực cưỡng bức nhỏ
lực cản môi trường nhỏ.
D. tần số lực cưỡng bức lớn
Dao động cưỡng bức có HD: Dao động cưỡng bức có chu kì dao động bằng chu kì của ngoại lực.
biên độ dao động chỉ phụ thuộc tần số ngoại lực
tần số dao động không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực
chu kì dao động bằng chu kì biến thiên của ngoại lực
năng lượng dao động không phụ thuộc ngoại lực
Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 120cm và
có 4 ngọn sóng qua trước mặt trong 6s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là HD:
N 4 1
f  
 0,5 Hz    v / f  v  0,6m / s .
t
6
1,6m/s
B. 0,8m/s
C. 0,6m/s
D. 1,2m/s
Một sóng cơ học có bước sóng  truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết MN=d.
2d
Độ lệch pha  của dao động tại hai điểm M và N là HD: Độ lệch pha  
.



A.
Câu 18 :

A.
C.
Câu 19 :

A.
Câu 20 :
A.
B.
C.

2

D.  
d

d
d
Vận tốc truyền của sóng trong môi trường phụ thuộcvào yếu tố nào sau đây: HD: Tốc độ truyền sóng
phụ thuộc bản chât môi trương (mật độ vật chất và tính đàn hồi môi trường ). Tốc độ thay đổi theo
nhiệt độ.
Tần số của sóng
B. Bản chất của môi trường
Biên độ của sóng
D. Độ mạnh của sóng
Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S1 và S2 cùng pha với bước sóng 12cm , biên độ
lần lượt là 2mm và 2mm. Điểm M cách S1 một đoạn d1 và cách S2 một đoạn d2 sẽ có biên độ 4mm
thì hiệu d2 - d1 nhận giá trị nào? HD: Cùng pha, cực đại: d 2  d1  k  .
6cm
B. 24cm
C. 18cm
D. 30cm
Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số và cùng pha
ban đầu, số đường cực tiểu giao thoa nằm trong khoảng AB là
có thể chắn hay lẻ tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa hai nguồn AB
số chẵn.
có thể chẵn hay lẻ tuỳ thuộc vào tần số của nguồn
 

2 d

B.

 



C.

 

Biên soạn: Ths Lê Trọng Duy – Trường PT Triệu Sơn - Thanh Hóa; Mobile: 0978.979.754
https://facebook.com/letrongduy0812
http://thiquocgia.net - Hệ thống quản lý ngân hàng câu hỏi, ra đề thi và thi trực tuyến miễn phí!


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×