Tải bản đầy đủ

sach trieuchunglamsanghoc

Khí công y Çåo ViŒt nam

Lš thuy‰t Çông y
TH–NG KÊ KINH NGHIM LÂM SàNG
QUA

TRIU CH−NG
LÂM SàNG H†C

LJ ÇÙc ng†c


2


Phn khỏm bnh l tỡm hĩ-thc cỷa mi
ầĩâng kinh ch chĩa phọi hĩ thc cỷa cọ tng th khớ
húa chung cỷa ng hnh, nờn khụng th chằa riờng hĩ
thc cỷa mi ầĩâng kinh, hoƠc chằa theo triu chng
bnh cỷa mi ầĩâng kinh nhĩ lâi khai cỷa bnh nhõn.
Cỏch khỏm Quy Kinh Chn Phỏp giểng nhĩ Tõy y

gi bnh nhõn ầi xột nghim, thy thuểc nhâ vo kt qỷa
xột nghim ầú mĐi chn ầoỏn ầĩđc bnh. ủụng y cng
phọi lặp biu ầề túm tĂt kt qỷa khỏm nghim hĩ thc
cỷa cỏc ầĩâng kinh v cệ sê v v chc nổng, nhâ vo
biu ầề mĐi ầẻnh ầĩđc bnh thuảc khớ hay huyt, thuảc
õm hay dĩệng, thuảc hn hay nhit, thuảc biu hay l.
Nu mảt trong tỏm yu tể õm dĩệng, hĩ thc, hn nhit,
biu l cú nhằng nghi vn nhĩ bỏn biu bỏn l hoƠc
hĩ hn giọ nhit, hĩ nhit giọ hn, chỳng ta phọi xỏc
nhặn lồi bÂng huyt no ầau, huyt no khụng ầau, v
xỏc nhặn bÂng nhằng triu chng bnh ... lỳc ầú mĐi lặp
ầĩđc biu ầề chớnh xỏc rềi tỡm nguyờn nhõn gểc gõy ra
bnh.
PHN ầẻnh bnh theo tiờu chun triu
chng lõm sng hc do kinh nghim tớch ly nhiu
ầâi cỷa cỏc thy thuểc ầụng y thâi c ầồi ầó ầỳc kt
thnh mảt khoa chuyờn mụn dồy cho bit phõn bit
bnh v CHNG mĐi cú th truy tỡm nguyờn nhõn gõy
bnh ầ cú cỏch chằa ầỳng. Tờn bnh v chng ầĩđc giằ
nguyờn theo tờn dựng thâi c ầồi ầ chỳng ta hiu rÂng
cỏc vẻ y khoa tin bểi ầó khỏm phỏ ra ầĩđc nhiu bnh,
tớch ly kinh nghim sĂp xp, phõn loồi cú tớnh khoa hc
tỉ nguyờn nhõn ần triu chng v cỏch chằa, m y hc
hin ầồi cng cũn ầang phọi bặn tõm nghiờn cu mói
khụng ngỉng.
3


Mảt bnh cú th do nhiu CHNG gõy ra bnh,
m cỏc CHNG ầụng y ầu quy v m, dĩệng, hĩ, thc,
hn, nhit, biu, l, khớ, huyt v ầâm, do mảt tồng
hay mảt phỷ hoƠc nhiu tồng phỷ lm ra bnh.
Mảt CHNG tồo ra nhiu BNH, bnh nhậ chè cú
mảt bnh ầện giọn, bnh phỏt trin cng lõu cng cú
nhiu bnh vn nÂm trong mảt CHNG, nƠng hện nằa
khi bnh truyn sang tồng phỷ khỏc, thỡ mảt BNH trê
thnh phc tồp do nhiu CHNG hđp lồi.
Cng vỡ l do BNH v CHNG din bin phc
tồp theo tỡnh trồng khớ húa cỷa tồng phỷ mi lỳc mi
khỏc, nờn cỏch chằa cng phọi thay ầi cho phự hđp trờn


lõm sng, cho nờn ầụng y khụng bao giâ cú cụng thc
chằa cể ầẻnh m phọi gia giọm hoƠc thay ầi cỏch chằa
luụn luụn ầ phức hềi lồi s khớ húa cỷa tng th ầĩđc
quõn bỡnh hũa hđp.

4


Phân biŒt dÃu hiŒu
lâm sàng

5


a. Tỉ chng ần bnh theo
bỏt cĩệng

1. V m-Dĩệng :

Mảt thy thuểc giếi khi khỏm bnh bĂt buảc phọi
tuõn theo phĩệng phỏp t chn v phọi bit phõn bit
thuảc tớnh õm dĩệng cỷa bnh l nguyờn tĂc cổn bọn
trong bin chng luặn trẻ ầảc ầỏo cỷa ầụng y, nu khụng
,vic chằa bnh chè l chằa ngn da theo lâi khai cỷa
bnh nhõn, sở khụng cú kt qỷa, ầụi khi lm cho bnh
bin chng thnh bnh khỏc nƠng hện. Bêi vỡ theo quy
luặt khớ húa õm dĩệng phọi hũa hđp, cựng nhau tền tồi,
nu mảt trong hai bẻ hĩ, cỏi kia mt s kim ch sở vĩđt
lờn thnh qỳa thẻnh gõy ra bnh. Trong trĩâng hđp ny
ầụng y thĩâng núi õm bnh chằa dĩệng (õm bẻ hĩ yu,
dĩệng sở thỉa cệ lm bnh ), hoƠc ngĩđc lồi dĩệng bnh
chằa õm ( dĩệng bẻ hĩ yu,õm qỳa thẻnh sở thỉa cệ lm
bnh).Do ầú thy thuểc cn phọi bit phõn bit bnh
thuảc õm hay dĩệng .
Tồng thuảc õm, phỷ thuảc dĩệng. Huyt thuảc
õm,khớ thuảc dĩệng,. Hĩ thuảc õm, thc thuảc dĩệng.
Cệ sê thuảc õm, chc nổng thuảc dĩệng.Trong õm cú
dĩệng ,nờn chc nổng cỷa tồng l dĩệng trong õm, lm
nhim vứ khớ húa chung cho tng th ng hnh, cũn cệ
sê cỷa tồng thuảc õm trong õm, lm nhim vứ duy trỡ,
6


bọo v, nuụi dĩông v phỏt trin bờn trong tồng.Trong
dĩệng cú õm, nờn cệ sê cỷa phỷ l õm trong dĩệng, lm
nhim vứ duy trỡ, bọo v, nuụi dĩông v phỏt trin bờn
trong phỷ, cũn chc nổng cỷa phỷ l dĩệng trong dĩệng,
lm nhim vứ khớ húa chung cho tng th ng hnh.
Xột theo khớ-huyt hn-nhit trờn bn tay ,lũng
bn tay l õm, mu bn tay l dĩệng:
Nu nhit ầả hai bờn bÂng nhau, cú hệi m l õm
dĩệng ầy ầỷ, khụng bẻ bnh.
Nu hai bờn ầu núng, nhit ầả cao hện bỡnh
thĩâng l õm dĩệng ầu thc.
Nu hai bờn ầu lồnh hện nhit ầả bỡnh thĩâng l
õm duệng ầu hĩ.
Nu lũng bn tay núng hện nhit ầả bỡnh thĩâng,
mu bn tay nhit ầả bỡnh thĩâng v mỏt hện rừ rt so vĐi
nhit ầả trong lũng bn tay, chng tế õm hĩ sinh nải
nhit, cú triu chng da thẻt núng nhĩng lồi mƠc qun ỏo
m v sđ lồnh, thớch uểng nĩĐc núng.
Nu trờn mu bn tay lồnh, nhit ầả thp hện bỡnh
thĩâng so vĐi lũng bn tay, chng tế dĩệng hĩ sinh nải
hn.
Nu dĩệng trong õm hĩ cú nghùa chc nổng bọo
v dẻch cht (mỏu, nĩĐc, mề hụi..) suy kộm, cệ th sở bẻ
mt nĩĐc qua ầĩâng mề hụi, cho nờn ầụng y ầƠt tờn
loồi bnh ny l dĩệng hĩ t hón (t xut mề hụi) lm cệ
th mt mếi, mt sc.
Nu muển bit bnh thuảc dĩệng chng hay õm
chng chè cn phõn bit ầƠc ầèm sau:

7


Bnh thuảc õm chng gềm cú cỏc yu tể nhĩ :
L chng, hĩ chng, hn chng, món tớnh, sđ lồnh, yu
ầuểi, suy nhĩđc, mt mếi, thớch uểng nĩĐc m núng...
Bnh thuảc dĩệng chng gềm cú cỏc yu tể nhĩ
: Biu chng, thc chng, nhit chng, cp tớnh, ngĩâi
núng thớch mỏt, khỏt thớch uểng nĩĐc mỏt..

PHN BIT M DéữNG CHNG THEO T CHN

T
CHN

Vng
(nhỡn)

M CHNG

DéữNG CHNG

SĂc mƠt :TrĂng một,
xanh hoƠc tểi nhồt hay
sặm.
Tinh thn : Lâ ầâ
khụng linh hoồt.
Lĩôi: Cht lĩôi nhồt,
rờu trện.
Thõn: Mt mếi, yu
,nƠng n, nÂm co.
Bnh: Cỏc loồi bnh
theo tõy y cú nhiu
tờn bnh hon ton
khỏc nhau, cú vi trựng
hay khụng, nhĩng
ầụng y xp loồi thuảc
õm chng gềm mồn
tớnh, hĩ, hn, yu,
trm tùnh, c ch,
cụng nổng trao ầi

SĂc mƠt : ng ầế hoƠc
ầế hềng.
Tinh thn : Cuềng tỏo,
chÊng yờn.
Lĩôi : Cht lĩôi ầế
sặm, rờu vng khụ hay
vng sặm, nƠng thỡ
ming lĩôi rỏch nt,
rờu ầen mc gai.
Thõn : Núng nọy bc
bải, bc rt, ĩa mỏt.
Bnh :Cỏc loồi bnh
theo tõy y cú nhiu
tờn bnh hon ton
khỏc nhau nhĩng ầụng
y xp loồi thuảc
dĩệng chng gềm cp
tớnh, thc, nhit, hĩng
phn, trao ầi cht dĩ
8


cht giọm, hĩĐng thỉa, hĩĐng bnh ra
bnh vo trong.
ngoi.

VN
(nghe)

VN

(hếi)

THIT
(bĂt
mồch)

Ting núi : Nhế yu
thp, ớt núi, khụng
thớch núi muển nÂm
yờn.
Hệi thê : Thê ngĂn,
nhậ yờỳ.

Ting núi : Núi to
mồnh rn rọng, lĂm
lâi. ĩa núi nhiu, núi
cuềng, la hột chỡ
mĂng.
Hệi thê : To, mồnh,
gp, kộo ầâm.

ủồi tin : Phõn hụi
tanh, nhóo.
Tiu tin : Tiu vƠt
nhiu ln m trong,
hoƠc tiu ngĂn, ớt.
n : Kộm ổn, khụng
cọm giỏc mựi vẻ.
Uểng: Khụng khỏt,ĩa
uểng nĩĐc núng

ủồi tin : Phõn cng,
hụi khĂm nềng nƠc.
Tiu tin : Tiờỷ
ngĂn,nĩĐc tiu ầế.

Mồch chn : Mồch
Trm, vi, t, sỏp, trỡ,
nhĩđc, vụ lc.
n chn : Mỡnh mỏt,
chõn tay lồnh, bứng
ầau ĩa xoa nĂn.

Mồch chn :Phự,
hềng, sỏc, thc, ầồi,
hoồt, cú lc.
n chn : Mỡnh núng,
chõn m, bứng ầau
khụng ĩa xoa nĂn .

n : Khụng muển ổn,
ming khụ.
Uểng: Khỏt thớch uểng
nĩĐc lồnh mỏt.

9


CHNG M B :( 001)
Thuảc b chng do mĂc bnh trỳng phong t, ụn
nhit xõm phồm vo doanh phặn lm ra hụn mờ, rổng
nghin chƠt, hai tay nĂm chƠt, ầâm dói chƠn c hng.
CHNG DéữNG B : (002)
Du hiu nhĩ õm chng nhĩng cú hin tĩđng
dĩệng nhit tn thĩệng õm.

CHNG M DéữNG ủảC : (003)
L mảt loồi bnh nguy him do cọm nhim trựng
n nỏu trong hng nhĩ loồi nhim trựng huyt, rềi xõm
nhặp sõu vo huyt phặn bÂng hai cỏch khỏc nhau tồo ra
hai chng dĩệng ầảc v õm ầảc khỏc nhau ầĩđc phõn
bit nhĩ sau :
DéữNG ủảC : MƠt ni vt ban vÂn vn nhĩ gm,
ầau c hng, úi ra mỏu mỷ do nhit ầảc tĂc ê phn
trờn. Khỏm nhit ầả ê tay chõn khụng cú cọm giỏc lồnh.
M ủảC : MƠt v mĂt hin mu xỏm, cuểng
hng ầau, thõn th ầau nhĩ bẻ ầỏnh, nhit ầả tay chõn
lồnh.
CHNG M DéữNG GIAO : (004)
L loồi chng bnh nguy him do chằa sai lm ê
bnh sểt nhit chĩa tỡm ầĩđc nguyờn nhõn m cho phỏt
hón, xut mề hụi lm mt tõn dẻch khin dĩệng t ln
vo phn õm lm tiờu hao õm khớ, phỏt sinh núi mờ sọng,
ổn khụng ầĩđc.
CHNG M Hé : (005)
10


L õm dẻch thiu, cú du hiu lũng bn tay bn
chõn núng, sểt cện v chiu, ming khụ, mụi ầế, cht
lĩôi ầế nhồt,tỏo bún, tiu vng. Chng õm hĩ tựy theo
tồng no hĩ cú du hiu lõm sng khỏc nhau nhĩ:

Tõm õm hĩ:
Hềi hảp, hay quờn, mt ngỷ hay mờ, cht lĩôi ầế
nhđt, rờu ớt.

Can õm hĩ:
ủau ầu, choỏng vỏng,ự tai,tờ dồi, run ry,quỏng
g, cht lĩôi ầế khụ, rờu ớt.

Ph õm hĩ:
Khớ nghẻch, ho ầâm dẩo dớnh ln mỏu,gũ mỏ ầế,
sểt nhậ v chiu,mề hụi trảm,ming khụ, hng rỏo, khn
ting, ngỷ khụng ngon, cht lĩôi ầế, rờu ớt.

Thặn õm hĩ :
Lĩng gểi mếi ầau, di tinh, ự tai, vỏng ầu, ngỷ
kộm, hay quờn, khụ ming, cht lĩôi ầế, rờu ớt.
CHNG DéữNG Hé: (006)
L dĩệng khớ khụng ầỷ do tõm dĩệng hĩ, t
dĩệng hĩ, thặn dĩệng hĩ, du hiu chung l sĂc mƠt
trĂng nhđt, chõn tay khụng m, mụi nhđt, ming nhồt,
tiu nhiu, trong, phõn loóng, cht lĩôi nhồt, rờu trĂng
trện, v cú du hiu riờng cỷa tồng bẻ hĩ.
CHNG DéữNG Hé M THẻnh : (007)
Do thặn dĩệng hĩ lm chc nổng khớ húa cỷa
tồng phỷ suy giọm khụng duy trỡ ầĩđc thõn nhit xut
hin chng õm hn, chõn tay lồnh, sđ lồnh, tiờu chọy, phự
thỷng.
CHNG M DéữNG LéƯNG Hé : (008)
11


L bnh nghiờm trng, õm tn hồi liờn lứy ần
dĩệng hoƠc dĩệng tn haẻ liờn lứy ần õm sở xut hin
cựng lỳc nhằng du hiu lõm sng cỷa õm hĩ v dĩệng
hĩ.
CHNG LéƯNG DéữNG TéữNG HUN TRéC : (009)
Cú bnh dĩệng phỏt nhit bờn trong, lồi bẻ chằa
lm bÂng xụng, ầểt ngọi cu cho ra mề hụi thnh ngoồi
nhit hđp nải nhit cụng phồt húa hếa lm tn thĩệng
mt tõn dẻch khin bnh nƠng thờm.
CHNG M Hé DéữNG CANG : (010)
L tõn dẻch tinh huyt kộm, bẻ suy tn khụng giằ
quõn bỡnh ầĩđc dĩệng, bnh bin húa thnh cang thẻnh
(dĩệng vĩđt trải lờn ) lm nờn cện núng, gũ mỏ ầế, mề
hụi trảm, lũng bn chõn, bn tay núng, ho ra mỏu, gy
cũm, mt ngỷ, phin toỏi, d giặn, di tinh, cht lĩôi ầế
khụ.
CHNG M Hé HU TIN : (011)
L thặn õm suy, hĩ hếa bểc lờn lm õm ph tn
thĩệng cú du hiu niờm mồc hng loột nỏt gề gh, mu
sồm tểi, ầau, khú nuểt,õm hĩ sinh nải nhit, sểt v chiu,
ra mề hụi, gy yu, thĩâng gƠp trong bnh lao phi.
CHNG M NHIT : (012)
L õm hĩ phỏt nhit thuảc nải thĩệng mồn tớnh
cú du hiu sểt nhậ lm tiờu hao sc khếe, hoƠc trong
bnh cp tớnh õm bẻ tiờu hao thnh õm hĩ phỏt nhit, sểt
cao.
CHNG M Hé PHT NHIT : (013)

12


L chng sểt núng bêi õm hĩ sinh nải nhit do
õm dẻch bẻ hao tn lm sểt tỉng cện, sểt v ầờm, lũng
bn tay bn chõn núng, ra mề hụi trảm, ming khụ, lĩôi
ầế khụ, giểng nhĩ chng õm hĩ dĩệng cang.
CHNG DéữNG Hé PHT NHIT : (014)
Nải thĩệng phỏt nhit do t vẻ hĩ nhĩđc, dĩệng
khớ vĩđt ra ngoi, cú du hiu, sđ giú, phỏt sểt nhit
phn nhiu vo bui sỏng, t ra mề hụi, mt mếi, ớt núi,
kộm ổn.
Do õm hn nải thẻnh, hĩ dĩệng bẻ ngổn cỏch bờn
ngoi nờn xut hin phự nhit núng ê lĐp da, sểt nhậ, ể
hn, mt mếi, chi lồnh, iọ lếng.
CHNG DéữNG Hé NGOI Hn : (015)
Dĩệng hĩ do khớ hĩ hoƠc mnh mụn hếa kộm
lm chc nổng khớ hoỏ cỷa lức phỷ ng tồng kộm nhĩ t
thặn dĩệng hĩ khụng ầỷ khọ nổng bin ầi tinh cht nuụi
dĩông vinh v khớ cỷa tồng phỷ, s tun hon khớ v
huyt suy sở cú du hiu lồnh bờn ngoi, chõn tay lồnh,
sđ lồnh, sĂc mƠt trĂng, d bẻ nhim cọm mồo.
CHNG M Hé PH TO : (016)
Ph sđ hếa ầểt, nu ph thặn õm hĩ sinh nải
nhit, hĩ hếa ầểt lm phi cng khụ nờn õm ph cng
hĩ, cú du hiu ho khan khụng ầâm, hoƠc cú ầâm ln
mỏu, hng ầau, thê khũ khố, lĩôi ầế bu, ớt rờu, thĩâng
gƠp trong bnh lao phi, viờm hng mồn tớnh, bồch hu,
gión ph quọn...
CHNG M TO : (017)
L chng phin tỏo, bc rt thn chớ khụng yờn
do õm hn cc thẻnh hay õm thẻnh cỏch dĩệng cú du
13


hiu t chi quyt nghẻch, toỏt mề hụi lồnh, thĩâng gƠp ê
bnh choỏng, suy tim, urờ niu cao.
CHNG M Hé THT NP : (018)
L chng huyt hĩ khụng cũn khọ nổng thu nồp,
thểng nhip huyt, huyt khụng ầi theo kinh mồch m
trn ra ngoi lm xut huyt.
CHNG THOT M : (019)
Chõn õm can thặn hao tn lm thẻ lc ầảt nhiờn
giọm sỳt nghiờm trng, mĂt mâ, thĩâng gƠp ê thâi k
cuểi bnh nhit cp tớnh, nhit mồn tớnh, kộm dinh
dĩông.
CHNG THOT DéữNG : (020)
L hao tn dĩệng khớ nghiờm trng trong hai
trĩâng hđp :

m hn nải thẻnh :
Dĩệng khớ bẻ tn thĩệng lm thn khớ khụng nệi
nĩệng ta sinh ọo giỏc, loồn thẻ, bnh tõm thn núi nổng
lung tung, vó mề hụi ầm ầỡa, thĩâng gƠp ê bnh viờm
thặn món, urờ niu cao.

Thoỏt tinh khụng ngỉng sau khi giao hđp.
CHNG THéữNG M : (021)
Chõn õm ê can thặn tn thĩệng sau bnh cọm
nhim ụn nhit, cú du hiu sểt nhậ, lũng bn tay bn
chõn núng rỏt, mếi mt gy cũm, ming khụ ,ầau hng,
gũ mỏ ầế, lĩôi ầế tiỏ khụ.
CHNG THéữNG DéữNG : (022)
Dĩệng khớ bẻ tn thĩệng cú du hiu hềi hảp, sđ
st, hoọng hểt, mt ngỷ, do nhiu nguyờn nhõn :
14


Nhĩ hn t xõm nhặp tam õm, hoƠc bnh ụn
nhit dựng thuểc hn lĩệng qỳa ầỏng, hoƠc cho phỏt
hón, cho tọ hồ, hoƠc bnh cc nhit, hoƠc th thp
ầng, hoƠc mỉng qỳa khin tõm thn qỳa hĩng phn lm
hao tỏn dĩệng khớ .
CHNG M KIT DéữNG THOT ( VONG M ) : (023)
Bnh nghiờm trng, õm dĩệng mt h trđ m ly
cỏch nhau thnh vong õm (mt õm ) nhĩ chọy ra nhiu
mỏu, nhiu mề hụi, tiờu chọy ra nĩĐc khụng ngỉng lm
mt nĩĐc, khi mt õm thỡ dĩệng thoỏt ra theo, cú du
hiu mỡnh núng, sểt cao, ra mề hụi khụng ngỉng, tiờu
chọy khụng ngỉng, phin tỏo khụng yờn, thê hn hn,
chõn tay m, mụi lĩôi ầế khụ, thớch ổn uểng cht mỏt.
CHNG VONG DéữNG : (024)
Vong dĩệng thĩâng do vong õm trĩĐc, thoỏt mề
hụi lồnh, chõn tay lồnh, mụi tớm tỏi, sĂc mƠt trĂng nhđt,
thê yu.
CHNG M KT : (025)
ủồi tin bớ kt do t thặn hĩ hn, ngĩâi hĩ nhĩđc,
m bứng khụng ầy trĩĐng, cú mút ầồi tin nhĩng
phõn khụng ra, chõn tay khụng m, tiu nhiu, trong,
cht lĩôi nhồt, rờu trĂng mếng.
CHNG M THẹY : (026)
Phự thỷng do t thặn hĩ khụng cũn khọ nổng dn
thỷy v húa thỷy,chõn bẻ phự trĩĐc, mu sĂc trĂng nhồt
hoƠc sồm, nhồt ming, ầồi tin nhóo,thuảc hĩ chng,
mồn tớnh.
CHNG M THẻNH CCH DéữNG : (027)
15


Khi õm hn cc thẻnh xut hin, nải chõn hn
ngoồi giọ nhit, cú du hiu vặt vó khụng yờn, khỏt nĩĐc
m khụng uểng hoƠc chè uểng nĩĐc núng, v thớch mƠc
ỏo m l hin tĩđng giọ nhit.
CHNG M THẻNH DéữNG SUY : (028)
m hn thẻnh ê trong lm dĩệng khớ suy nhĩđc
do thỷy thp hồi dĩệng hoƠc ổn uểng nhiu cht hn lm
õm thẻnh.
CHNG DéữNG Hé M THẻnh : (029)
Thặn dĩệng hĩ khụng giằ m ầĩđc tồng phỷ nờn
chc nổng khớ húa cỷa tồng phỷ yu kộm sở xut hin
chng hn, chõn tay lồnh, sđ lồnh, tiờu chọy, phự thỷng.
CHNG DéữNG THẻNH : (030)
L t nhit do ngoồi cọm xõm nhặp thẻnh, cệ th
cng cú nhit thẻnh sÔn, hai nhit khớ chểng nhau lm
thnh sểt nờn gi l dĩệng thẻnh ngoồi nhit.
CHNG DéữNG GIN : (031)
Bnh thuảc nhit tớnh, t nhiờn lờn cện nhanh tộ
ngó ầảt ngảt, co giặt sựi bt mộp, rổng nghin chƠt, mĂt
trđn ngĩđc, mỡnh núng.
CHNG BO THOT : (032)
Do õm dĩệng khớ huyt bẻ tn thĩệng cc ầả cú
du hiu thoỏt chng nguy him tớnh mồng nhĩ mề hụi
tuụn ra nhế git nhĩ hồt chõu khụng ngỉng, chõn tay
lồnh dn, mĂt nhĂm, ming hỏ, tay xũe, vói ầỏi, thĩâng
gƠp ê bnh tai bin mồch mỏu nóo, loồi bnh trỳng
phong ra mề hụi nhiu, loồi bnh chọy mt mỏu nhiu,
loồi bnh èa chọy ra nhiu nĩĐc khụng ngỉng, thoỏt tinh
16


nhiu khụng ngỉng,loồi bnh choỏng ngt, loồi bnh suy
nhĩđc nƠng khin chc nổng cỷa ng tồng suy kit.

17


2.V hĩ-thc
Phõn bit hĩ thc theo khớ, huyt, tồng phỷ
Bnh

Khớ

Chng Hĩ

Chng Thc

Ph khớ :
ThêngĂn, kộo suyn,
núi yu, t hón.

Ph khớ :
Hệi thê nghật, ầâm
nhiu, tc ngc, xõy
xm, nÂm khụng yờn.

Trung khớ ê trĩâng Trung khớ :
vẻ :
Vẻ khớ :
Bứng ầau thớch xoa Trung Quọn ầy,ĩa uồ
nĂn, chÊng muển ổn, ma, nc cức, đ hụi
iọ ra nĩĐc lếng, chi thểi, nĩĐc chua ê hng,
lồnh buểt.
bc bải.
Nguyờn khớ :
Dĩệng hĩ ni mu
ầế nhồt ln trĂng ê
hai bờn mỏ, tai ự
ầic, ầu vỏng, hềi
hảp, thê khụng ầu,
bn tay núng.

Trĩâng khớ :
Bứng trĩĐng ầau quanh
rển, bún, kit ầế trĂng,
triu nhit, núi xm mờ
sọng.

Can khớ :
Nhc ầu, mâ mĂt.

18


HUYT

TNG

Tõn dẻch : Hao, cú
mề hụi trảm.
MĂt : TrĂng khụng
ầỷ mỏu.
Mụi : Nhồt.
Thn: Suy nhĩđc,
bc rt, mt ngỷ,
ầờm cọm thy núng.
Thõn :Gõn ầảng, thẻt
giặt.
NƠng thỡ chõn tay co
giặt, rỳt ầau.

Huyt : tĂc nghởn.
Da : Cức bả bm, sĩng
,sểt, ầau.
Mụi : ủế khụng tĩệi, hệi
ngọ thõm.
kinh lồc : ủau mỡnh,
gõn co rỳt.
Thĩđng tiờu:Hụng,ngc,
tay, vai ầau.
Trung tiờu: Giằa bứng
gũ thĂt ầau.
Hồ tiờu : Bứng dĩĐi ầy
ầau nhĩ dựi ầõm ê ch
cể ầẻnh, hoƠc iọ ra phõn
ầảc ầen.

TM: Hay bi thĩệng.
CAN : MĂt mâ, õm
nang teo, gõn co
rỳt,hay sđ.
T : Chi nƠng, bing
vặn ầảng, ổn khụng
tiờu, bứng ầy, hay
lo buền.
PH : Thê thiu, hứt
hệi, da lụng khụng
tĩệi tểt.
THN : Thặn khớ hĩ
lm ầồi tin khụng
thụng (bún giọ), tiu
khụng cm, di tinh,
ầờm tiờu chọy, ầu
choỏng vỏng, hoa
mĂt, lĩng ầau r lit.

TM : Thn tht thĩâng,
cĩâi núi hoi.
CAN : Sĩân, bứng ầau,
hay giặn.
T : Bứng trĩĐng ầy, bớ
ầồi tin, mỡnh my sĩng
phự.
PH : Thê nghẻch khớ
lm ho suyn.
THN :
Phỷ hồ tiờu ngổn bớt lm
bứng ầau tc.

19


Xột chng hĩ-thc ê phn ny chè l phõn bit tng quỏt
th no l hĩ thc v khớ, huyt, õm, dĩệng, hn, nhit,
biu, l. Thc t khi chằa bnh cũn cn phọi xột hĩ thc
cứ th liờn quan ần ầĩâng kinh v tồng phỷ mĐi cú ầy
ầỷ yu tể ầ bin chng luặn trẻ.
Bnh hĩ : Bm bẩ khĐp ngún tay v ầu ngún
chõn cọm thy mm, vụ lc khụng sc ầ khỏng.
Bnh thc: Bm bẩ khĐp ngún tay v ầu ngún
chõn cọm thy cng, ầau, cú sc ầ khỏng mồnh. Cú hai
nguyờn nhõn, mảt l do khớ lc cỷa ầĩâng kinh qỳa dĩ
thỉa lm tĂc nghởn, hai l do chớnh khớ cỷa ầĩâng kinh
suy nhĩđc hĩ hếng nờn t khớ thỉa cệ xõm nhặp lm tĂc
nghởn.
CHNG Hé : (033)
L chớnh khớ khụng ầỷ sc chểng bnh, khụng ầỷ
lm nhim vứ khớ húa, cú du hiu sĂc mƠt trĂng xanh,
tinh thn bồc nhĩđc, mt mếi, hềi hảp, ngĂn hệi, mề hụi
trảm, lĩôi ầy khụng rờu.
CHNG Hé DéữNG THéđNG PHă : (034)
Do thặn dĩệng suy, õm thẻnh, dĩệng khớ yu Đt
vt lờn m khụng cú khọ nổng giằ lồi ê dĩĐi ầ õm
dĩệng quõn bỡnh ầĩđc.
CHNG Hé Hn : (035)
Chớnh khớ hĩ cú du hiu hn nhĩ khụng muển ổn
uểng, ming nhồt nh ra bt dói, ngĂn hệi, phõn nhóo
hoƠc sểng sớt, lĩôi trĂng nhđt.
CHNG Hé NHIT : (036)

20


Lm ra bnh sểt õm do mảt trong bển nguyờn
nhõn nhĩ õm hĩ,dĩệng hĩ, khớ hĩ, huyt hĩ, mi nguyờn
nhõn cú du hiu lõm sng khỏc nhau :
m hĩ nhĩ tõm õm hĩ, ph õm hĩ, can õm hĩ
,thặn õm hĩ.
Dĩệng hĩ nhĩ tõm t dĩệng hĩ, thặn dĩệng hĩ.
Khớ hĩ nhĩ tõm khớ hĩ, can khớ hĩ ,t khớ hĩ, ph
khớ hĩ, thặn khớ hĩ.
Huyt hĩ nhĩ mt mỏu, hoƠc cệ nổng sinh huyt
giọm, hoƠc bn huyt do tõm hĩ, can huyt hĩ, tõm t
ầu hĩ.
CHNG Hé HẵA : (037)
Chõn õm hĩ tn thnh nhit bnh cú sểt nhậ hoƠc
núng cện v chiu, lũng bn tay bn chõn núng rỏt,
ming khụ, mề hụi trảm, mụi lĩôi ầế nhồt hoƠc ầế tớa.
CHNG Hé HẵA THéđNG VIấM : (038)
Thặn õm hĩ, thỷy khụng khĂc ầĩđc hếa, hĩ hếa
sở bểc lờn trờn lm sĩng ầau khụ hng, hoa mĂt chúng
mƠt, tai ự, tõm phin khụng ngỷ ầĩđc, hay quờn, lũng
bn tay chõn ầu núng, cht lĩôi ầế bu.
CHNG Hé LAO : (039)
Do chc nổng cỷa phỷ tồng suy yu, mt ầiu
hũa s khớ hoỏ thnh bnh tin trin dn dn lõu ngy gi
l hĩ, ngĩâi bẻ bnh hĩ lõu ngy khụng chằa khếi chớnh
khớ hao gi l tn, ầ bnh kộo di nằa l lao ầu bêi õm
hĩ, dĩệng hĩ hoƠc õm dĩệng ầu hĩ, theo nguyờn nhõn
gõy bnh m cú tờn gi khỏc nhau nhĩ ng lao, tht
thĩệng, lức cc.
Ng lao (Cú hai nguyờn nhõn ):

21


Do tặt bnh cỷa ng tồng nhĩ :Tõm lao lm tn
huyt. T lao lm tn thc nuụi cệ nhức. Ph lao lm tn
khớ. Thặn lao lm tn tinh. Can lao lm tn thn kinh.
Do nguyờn nhõn mt nhc quỏ cng tn thĩệng
cệ th nhĩ Nhỡn lõu hồi huyt. NÂm lõu hồi khớ. Ngềi lõu
hồi thẻt. ủng lõu hồi xĩệng. ủi lõu hồi gõn.

Tht thĩệng ( by loồi lao thĩệng ) :
n no qỳa hồi t. Giặn quỏ khớ nghẻch hồi can.
GĂng sc mang nƠng, ngềi lõu nệi m thp hồi thặn. Cệ
th vển lồnh lồi uểng lồnh hồi ph. Lo buền tĩ l hồi tõm
( tõm hĩ do th) Cọm nhim giú mĩa núng lồnh hồi hỡnh
th. Sđ hói quỏ hồi thn chớ ( thỷy khĂc hếa ).

Lức cc :
Sỏu loồi tn hồi quỏ cc ầả cỷa huyt ,gõn, thẻt,
khớ, xĩệng, tinh. Huyt cc lm rứng túc, hay quờn. Cõn
cc lm co giặt, chựng gõn. Nhức cc lm cệ bĂp mm
nhn da ỳa vng. Khớ cc lm hứt hệi, suyn cp. Cểt cc
lm trềi rổng, chõn lit. Tinh cc lm tai ầic, mĂt mâ.
CHNG Hé PHONG Nải ầảng : (040)
Tỡnh trồng huyt khụ, mt mỏu khụng nuụi gõn
hoƠc can thặn õm khụng ầỷ kim ch dĩệng lm can
dĩệng bểc lờn thnh hĩ phong nải ầảng cú du hiu
choỏng vỏng, co giặt,sau khi bẻ ra mt nhiu mỏu, mề
hụi, iọ ra nĩĐc xểi xọ.., nu do mt mỏu gõy ra bnh gi
l huyt hĩ sinh phong, nu do õm dẻch suy tn gi l
dẻch tỏo sinh phong.
CHNG Hé THẹNG : (041)
Chng thỷy thỷng thuảc õm thỷy hĩ, hoƠc t
dĩệng hĩ, hoƠc thặn dĩệng hĩ, cú du hiu phự thỷng tỉ
22


tỉ, sĂc mƠt ọm ầồm, thê yu, khở, mếi mt, iọ chọy, sđ
lồnh, chõn tay lồnh.
CHNG Hé TRUNG GIP THC : (042)
Trong chng bnh hĩ lồi cú du hiu thc chng
nhĩ du hiu hĩ chng l gy ểm, da khụ ni vy mểc,
lũng bn tay bn chõn núng, kộm ổn, cú thờm du hiu
thc chng nhĩ cht lĩôi ầế tiỏ sặm, rỡa lĩôi cú ầim tứ
huyt, nhĩ phứ nằ bẻ b kinh....
CHNG THéđNG Hé H THC : (043)
Chớnh khớ hĩ ê trờn, t khớ thc ê dĩĐi, cú du
hiu ê trờn nhĩ hềi hảp, sđ hói, tõm thn bt an do tõm
huyt hĩ, nhĩng lồi cú du hiu cọm nhim thp nhit
lm ầau bứng, kit l ầi ầồi tin nhiu ln ra phõn trĂng
ầế ln lản, rờu lĩôi vng nhĐt.
CHNG THéđNG THC H Hé : (044)
T thc ê trờn, chớnh khớ hĩ ê dĩĐi, nhĩ t vẻ hĩ
yu lồi bẻ nhim cọm hn t lm ầau bứng, iọ lếng, chõn
tay lồnh khin hĩ cng thờm hĩ, trong khi ầú hn t l
thc chng hồi ph vẻ lm ầau ầu c gỏy, sđ lồnh, ho
suyn.

23


3.V hn-nhit :
Xột theo t chn vng vổn vn thit :

T
chn

Vng

Chng Hn

SĂc mƠt : TrĂng một,
hay trĂng xanh.
MĂt : Trong, mĂt ĩa
nhĂm khụng muển
nhỡn ai.
Mụi : Nhđt trĂng hoƠc
tớm xanh.
Múng : Xanh tớm.
Lĩôi : Hoồt nhuặn, ầu
lĩôi nê to, trĂng nhồt,
rờu lĩôi trĂng trện.
ủm: Cú ầâm lếng
trĂng.
Thn : Trm tùnh, hoƠc
u oọi.
Thõn : éa rỳt chõn
nÂm co, sđ lồnh.
Bnh : Ngoồi nhõn do
lức dõm, nải nhõn do
dĩệng khớ suy yu ,õm
khớ qỳa thẻnh, cú du
hiu cệ nổng trao ầi
cht giọm, v khớ yu,
thĩâng gƠp trong
bnh mồn tớnh.

Chng Nhit

SĂc mƠt : ầế.
MĂt : ầế, mê lĐn nhỡn
ngĩâi.
Mụi : Khụ nt hoƠc sĩng
ầế.
Múng : ủế tớm.
Lĩôi : Cng sĩđng, rờu
thụ vng hoƠc gai, hoƠc
ầen, ầu lĩôi xanh sặm.
ủm :Cú ầâm vng ầƠc.
Thn:Bc rt khụng yờn.
Thõn :Hay lổn lản, ĩa
nÂm nga dui thÊng
chõn.
Bnh: Ngoồi nhõn do lức
dõm,nải nhõn do dĩệng
qỳa thẻnh, õm suy, cệ
nổng trao ầi cht dĩ
thỉa, thĩâng gƠp trong
bnh cp tớnh, cú th sểt
nhit.

24


Núi : t núi.
Thê : Khở nhậ.

Núi : Núi nhiu.
Thê : Thê mồnh, bc bải.

Vn

ủồi tin : Lếng nhóo.
Tiu tin: Trong, nhiu.
n : éa ổn thc ổn
núng, hay nh nĩĐc
bt nhiu.
Uểng : Khụng khỏt, ĩa
uểng nĩĐc núng.

ủồi tin : Bún, bớ kt,
phõn cng thnh hũn
cức, my ngy khụng ra.
Tiu tin : ủế, ớt.
n :éa ổn thc ổn mỏt,ớt
nh nĩĐc bt.
Uểng :Khỏt thớch uểng
nĩĐc lồnh.

Thit

Mồchchn: Mồch trm
,t, trỡ, hoón,vụ lc.
Xỳc chn : Tay chõn
lồnh, vựng bứng lồnh
ầau.

Mồch chn : Mồch phự,
hềng, sỏc, cp, cú lc.
Xỳc chn : Tay chõn m
núng, bứng ầau gũ
quƠn, ni cảm hũn cức.

Vổn

CHNG Hn : (045)
Do dĩệng khớ suy, õm khớ thẻnh lm cệ nổng trao
ầi cht giọm, cú du hiu sĂc mƠt trĂng xanh, u oọi,
nÂm co, sđ lồnh, bứng lồnh ầau, khụng khỏt, thớch uểng
nĩĐc núng, phõn nhóo lếng, tiu nhiu trong, cht lĩôi
nhồt, rờu trĂng trện, thĩâng gƠp trong bnh mồn tớnh,
hn vo phi sinh suyn hn, hn ê lềng ngc lm ra
bnh tim mồch, bnh mồch vnh, hn ê bứng dĩĐi lm
ầau bứng mi k kinh ê phứ nằ.
CHNG NảI HN : (046)
Do dĩệng hĩ khớ yu cụng nổng tồng phỷ suy
giọm khụng ầỷ nhit ầ thỷy hoỏ khớ nờn thỷy khụng
ầĩđc vặn hoỏ bẻ ầng sinh hn..
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×