Tải bản đầy đủ

Đề thi thử THPT 2018 môn Toán Trường THPT Bến Tre Vĩnh Phúc Lần 1 File word Có ma trận Có lời giải chi tiết

Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2018
MÔN TOÁN

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018
THPT BẾN TRE- VĨNH PHÚC- LẦN 1
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

MA TRẬN

Mức độ kiến thức đánh giá
STT

Các chủ đề

Nhận
biết


Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận dụng
cao

1

Hàm số và các bài toán
liên quan

6

6

2

1

2

Mũ và Lôgarit

4

4

3

3

Nguyên hàm – Tích
phân và ứng dụng

Lớp 12

4



Số phức

(...%)

5

Thể tích khối đa diện

5

4

2

6

Khối tròn xoay

2

3

2

7

Phương pháp tọa độ
trong không gian

1

Hàm số lượng giác và
phương trình lượng
giác

2

Tổ hợp-Xác suất

3

Dãy số. Cấp số cộng.
Cấp số nhân

4

Giới hạn

Lớp 11

5

Đạo hàm

2

1

(...%)

6

Phép dời hình và phép
đồng dạng trong mặt
phẳng

Trang 1

Tổng số
câu hỏi
15
11

1

12
7

3


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
7

Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian
Quan hệ song song

8

Vectơ trong không gian
Quan hệ vuông góc
trong không gian

Lớp 10

1

Mệnh đề

Khác

1

Bài toán thực tế

Tổng

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2018

1

1
1

1
50

Số câu

20

18

9

3

Tỷ lệ

40%

36%

18%

6%

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018
THPT BẾN TRE- VĨNH PHÚC- LẦN 1

Trang 2


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

MÔN TOÁN

Câu 1: Số nghiệm của phương trình 22 x
A. 1

2

−7 x+ 5

B. Vô số nghiệm

= 1 là
C. 0

D. 2

Câu 2: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y =

2x +1
là đúng?
x +1

A. Hàm số luôn đồng biến trên ¡ \ { −1}
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞; −1) và ( −1; +∞ )
C. Hàm số luôn nghịch biến trên ¡ \ { −1}
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −∞; −1) và ( −1; +∞ )
Câu 3: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
A. y = − x 4 + 4 x 2
B. y = x 4 − 3x 2
1 4
2
C. y = − x + 3x
4
D. y = − x 4 − 2 x 2
Câu 4: Cho khối lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có BB ' = a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và
AC = a 2 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho .
A. V = a 3

B. V =

a3
3

C. V =

a3
6

D. V =

Câu 5: Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y = x + 1 và đường cong y =

a3
2

2x + 4
. Khi đó hoành độ
x −1

trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
A. 2

B. −2

C. −1

D. 1

Câu 6: Gọi R là bán kính, S là diện tích và V là thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây là sai?
A. S = π R 2

B. S = 4π R 2

4
3
C. V = π R
3

D. 3V = S .R

Câu 7: Giá trị lớn nhất của y = 5 − 4 x trên đoạn [ −1;1] bằng
A. 3

B. 9

C. 1

Trang 3

D. 0


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
x+3
Câu 8: Hàm số y =
có bao nhiêu điểm cực trị?
x+4
A. 1

B. 2

C. 3

D. 0

Câu 9: Cho các số thực x, y , z khác 0 thỏa mãn 3x = 4 y = 12− z. Tính giá trị của biểu P = xy + yz + zx ,
A. 12

B. 144

C. 0

D. 1

Câu 10: Cho hình chóp S . ABC có SA ⊥ ( ABC ) và ∆ ABC vuông tại C. Gọi O là tâm đường tròn ngoại
tiếp tam giác SBC. H là hình chiếu vuông góc của O lên ( ABC ) . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ∆ABC
B. H là trọng tâm tam giác ∆ABC
C. H là trung điểm cạnh AB
D. H là trung điểm cạnh AC
Câu 11: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với đáy, SA = 2a.
Tính theo a thể tích khối chóp S . ABCD
A. 4a

3

B. a

3

C. 2a

2a 3
D.
3

3

Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến?
A. y = ( 2017 )

−x

B. y = ( 0,1)

2x

C. y = ( 3π )

x

x

1


D. y = 
÷
 2+ 3

Câu 13: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ( −∞; +∞ ) ?
A. y = − x 4 + 3 x 2 − 2 x + 1
C. y =

B. y = − x 3 + x 2 − 2 x + 1

x +1
2x − 2

D. y = − x 3 + 3

Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi A', B', C', D' lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Khi đó tỉ số
thể tích của hai khối chóp S.A'B'C'D' và S.ABCD là
A.

1
2

B.

1
4

C.

1
8

D.

1
16

Câu 15: Hàm số y = x 4 + 2 x 3 − 2017 có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 1
Câu 16: Nếu f ( x ) =
A.

1
e

B. 2

C. 0

D. 3

C. e

D. 1

ln x
thì f ' ( e ) bằng
x
B. 0

Câu 17: Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y?
Trang 4


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
x log a x
x
A. log a = log a ( x − y )
B. log a =
y log a y
y
C. log a

x
= log a x + log a y
y

x
= log a x − log a y
y

D. log a

2
Câu 18: Cho hàm số y = ( x + 2 ) ( x + 1) có đồ thị ( C ) . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( C ) cắt trục hoành tại ba điểm.

B. ( C ) cắt trục hoành tại hai điểm.

C. ( C ) cắt trục hoành tại một điểm.

D. ( C ) không cắt trục hoành

(

x
Câu 19: Khoảng đồng biến của hàm số y = log 1 3
2

A. ( 2; +∞ )

B. ( −∞; 2 )

3

−3 x 2 + 2

) là

C. ( 0; 2 )

D. ( −∞; 2 ) và ( 2; +∞ )

Câu 20: Tìm tập nghiệm S của phương trình log 2 x + 3log x 2 = 4 .
A. S = { 8}

B. S = { 8;3}

C. S = { 2;8}

D. S = { 2; 4}

Câu 21: Cho hình chóp S . ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và
SA = 2 3, SB = 2, SC = 3. Tính thể tích khối chóp S . ABC
A. V = 12 3

B. V = 4 3

C. V = 2 3

D. V = 6 3

Câu 22: Giải bất phương trình sau log 1 ( 3x − 5 ) > log 1 ( x + 1)
5

A. −1 < x <

5
3

B. −1 < x < 3

5

C.

5
< x<3
3

D. x > 3

Câu 23: Ba mặt qua cùng một đỉnh của một hình hộp chữ nhật có diện tích lần lượt là 12cm 2 ,18cm 2 và
24cm 2 . Thể tích hình hộp chữ nhật này là
A. 72cm3 .

B. 52cm3 .

C. 48cm3 .

D. 36cm3 .

C. y ' = x.3x −1

D. y ' =

Câu 24: Đạo hàm của hàm số y = 3x là
A. y ' = 3x

B. y ' = 3x.ln 3

3x
ln 3

Câu 25: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 x = m − 1 có nghiệm thực.
A. m ≥ 1

B. m ≠ 1

C. m > 1

D. m > 0

Câu 26: Hàm số y = x 3 − 5 x 2 + 3 x + 1 đạt cực trị tại
x = 0

A. 
10
 x = − 3

 x = −3

B. 
1
 x = − 3

x = 0

C. 
10
 x = 3

Trang 5

x = 3

D. 
1
 x = 3


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
Câu 27: Cho x, y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A. ( x n ) = x nm
m

B. x m y n = ( xy )

m+ n

C. x m x n = x m + n

D. ( xy ) = x n y n
n

Câu 28: Khi quay một tam giác vuông kể cả các điểm trong của tam giác vuông đó quanh đường thẳng
chứa một cạnh góc vuông ta được
A. Khối nón

B. Khối trụ

C. Hình nón

D. Hình trụ

Câu 29: Đạo hàm của hàm số y = log ( 2 x + 1) là
A. y ' =

1
2x +1

B. y ' =

2
( 2 x + 1) ln10

C. y ' =

ln10
2x +1

D. y ' =

2
( 2 x + 1) ln 2

Câu 30: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng?
3
2

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =

1
2

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1

D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =

3
2

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x =

Câu 31: Cho khối chóp S . ABC có SA ⊥ ( ABC ) , tam giác ABC vuông tại B, AB = a, AC = a 3. Tính
thể tích khối chóp biết rằng SB = a 5 .
A.

a3 2
3

B.

a3 6
4

C.

a3 6
6

D.

a 3 15
6

1

Câu 32: Rút gọn biểu thức P = x 3 6 x với x > 0 thu được
A. P = x 2

1

B. P = x

C. P = x 8

2

D. P = x 9

Câu 33: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi. B. Lắp ghép hai khối hộp là khối đa diện lồi
C. Khối hộp là khối đa diện lồi

D. Khối tứ diện là khối đa diện lồi

Câu 34: Một chi tiết máy (gồm 2 hình trụ xếp chồng lên nhau) có các kích thước cho trên hình vẽ. Tính
diện tích bề mặt S và thể tích V của chi tiết đó được
2
3
A. S = 94π ( cm ) ,V = 70 ( cm )
2
3
B. S = 98π ( cm ) ,V = 30 ( cm )
2
3
C. S = 90π ( cm ) ,V = 70 ( cm )
2
3
D. S = 94π ( cm ) ,V = 30 ( cm )

Câu 35: Tập xác định của hàm số y = ( x 2 − 4 )

−3



Trang 6


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
A. ( −∞; −2] ∪ [ 2; +∞ )
B. ¡ \ { −2; 2}
C. ( −∞; −2 ) ∪ ( 2; +∞ )

D. ¡ \ { 2}

Câu 36: Mặt phẳng ( AB ' C ') chia khối lăng trụ ABC. A ' B ' C ' thành các khối đa diện nào?
A. Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác
B. Hai khối chóp tam giác.
C. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác
D. Hai khối chóp tứ giác.
2
Câu 37: Một mặt cầu có diện tích 36π ( m ) . Thể tích của khối cầu này bằng

A.

4
π ( m3 ) .
3

3
B. 36π ( m ) .

3
C. 108π ( m ) .

3
D. 24π ( m ) .

Câu 38: Cho khối nón có bán kính đáy r = 3 và chiều cao h = 4. Tính thể tích V của khối nón đã cho.
A. V = 16π 3

B. V = 12π

D. V = 4π

C. V = 4

Câu 39: Cho hình lập phương ABCD.A ' B ' C ' D ' có cạnh bằng 2a. Gọi S là diện tích xung quanh của
hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A ' B ' C ' D '. Diện tích S là
A. 4π a 2 2

B. π a 2 2

C. π a 2 3

D. π a 2

Câu 40: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB = 1 và AD = 2. Gọi M, N lần lượt là trung
điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích
toàn phần Stp của hình trụ đó.
4
A. Stp = π
3

B. Stp = 4π

C. Stp = 6π

D. Stp = 3π

Câu 41: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 4 − x 2 + 13 trên đoạn [ −2;3]
A. m =

51
4

B. m =

51
2

D. m =

C. m = 13

49
4

Câu 42: Gọi l , h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ ( T ) . Diện tích
xung quanh S xq của hình trụ ( T ) là
A. S xq = 2π Rl

B. S xq = π Rh

C. S xq = π Rl

Câu 43: Số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình 2 x
A. 4

B. 3

C. 2

2

−x

2
D. S xq = π R h

≤ 4 là
D. 0

Câu 44: Bà X gửi 100 triệu vào ngân hàng theo hình thức lãi kép (đến kì hạn mà người gửi không rút lãi
ra thì tiền lãi được tính vào vốn của kì kế tiếp) với lãi suất 7% một năm. Hỏi sau 2 năm bà X thu được lãi
là bao nhiêu (Giả sử lãi suất không thay đổi) ?

Trang 7


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
A. 14,50 triệu đồng
B. 20 triệu đồng
C. 15 triệu đồng
D. 14,49 triệu đồng
Câu 45: Tính đường kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a 3.
A. 6a

B.

3a
2

C. a 3.

D. 3a

Câu 46: Nghiệm của phương trình log 2 ( x − 5 ) = 5 là
A. x = 21

B. x = 5

C. x = 37

D. x = 2

Câu 47: Cho hình nón có bán kính đáy r = a 3 và độ dài đường sinh l = 4 . Diện tích xung quanh S xq
của hình nón đã cho là
A. S xq = 12π a

B. S xq = 4 3π a

C. S xq = 39π a

D. S xq = 8 3π a

Câu 48: Cho x = a a 3 a với a > 0, a ≠ 1. Tính giá trị của biểu thức P = log a x
B. P =

A. P = 0
Câu 49: Biểu thức

3

2
3

C. P = 1

D. P =

a 7 4 a ( a > 0 ) , viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là

7

A. a 12 .

11

B. a 12 .

5

C. a 12 .

Câu 50: Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào đúng ?
“ Số các đỉnh hoặc các mặt của bất kì hình đa diện nào cũng …”
A. lớn hơn hoặc bằng 4

B. lớn hơn 4

C. lớn hơn hoặc bằng 5

D. lớn hơn 5

--- HẾT ---

Trang 8

29

D. a 12 .

5
3


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018
THPT BẾN TRE- VĨNH PHÚC- LẦN 1

Banfileword.com
BỘ ĐỀ 2018
MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

BẢNG ĐÁP ÁN
1-D

2-B

3-A

4-D

5-D

6-A

7-A

8-D

9-C

10-C

11-D

12-C

13-B

14-C

15-A

16-B

17-D

18-C

19-C

20-C

21-C

22-C

23-A

24-B

25-C

26-D

27-B

28-A

29-B

30-D

31-A

32-B

33-B

34-C

35-B

36-C

37-B

38-D

39-A

40-B

41-A

42-A

43-A

44-D

45-D

46-C

47-B

48-D

49-D

50-A

Banfileword.com

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018

Trang 9


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.

BỘ ĐỀ 2018
MÔN TOÁN

THPT BẾN TRE- VĨNH PHÚC- LẦN 1
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
x =1
Phương trình ⇔ 2 x − 7 x + 5 = 0 ⇔ 
x = 5

2
2

Câu 2: Đáp án B
Ta có y ' =

1

( x + 1)

2

> 0, ∀x ≠ −1 ⇒ hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞; −1) và ( −1; +∞ )

Câu 3: Đáp án A
y = −∞ ⇒ a < 0 (loại B)
Dựa vào đồ thị ta có : xlim
→+∞
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị (loại D)
Đồ thị hàm số đi qua điểm ( −2;0 ) ; ( 2;0 )
Câu 4: Đáp án D
Ta có 2 AB 2 = AC 2 = 2a 2 ⇒ AB = a
Diện tích tam giác ABC là S =

a2
.
2

Thể tích khối lăng trụ là V = BB '.S ABC = a.

a 2 a3
=
2
2

Câu 5: Đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm là
⇒ hoành độ của điểm I là xI =

2x + 4
= x + 1 ⇔ x2 − 2x − 5 = 0
x −1

2
=1
2

Câu 6: Đáp án A
Câu 7: Đáp án A
Vì x ≥ −1 ⇒ 5 − 4 x ≤ 5 + 4 = 9 ⇒ y ≤ 9 = 3 ⇒ max y = 3 ⇔ x = −1
Câu 8: Đáp án D

Trang 10


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
1
= 0 vô nghiệm ⇒ hàm số không có điểm cực trị
Ta có y ' =
2
( x + 4)
Câu 9: Đáp án C
 x = log 3 a

Từ 3 = 4 = 12  y = log 4 a ⇒ P = log 3 a log 4 a − log 4 a log12 a − log12 a log 3 a
 z = − log a
12

x

−x

x

log a 12 − log a 3 − log a 4
log a 1
1
1
1


=
=
=0
log a 3log a 4 log a 4 log a 12 log a 12 log a 3
log a 3log a 4 log a 12
log a 3log a 4 log a 12
Câu 10: Đáp án C
 BC ⊥ AB
⇒ BC ⊥ ( SAC ) ⇒ BC ⊥ SC
Do 
 BC ⊥ SA
Do đó O là trung điểm của SB. Do đó H là hình chiếu vuông góc của O lên
mp ( ABC ) ⇒ H là trung điểm của AB
Câu 11: Đáp án D
1
1
2a 3
Thể tích khối chóp là V = SA.S ABCD = .2a.a 2 =
3
3
3
Câu 12: Đáp án C
Câu 13: Đáp án B
2

1 7

Ta có ( − x + x − 2 x + 1) = −3 x + 2 x − 2 = −3  x − ÷ − < 0, ∀x ∈ ¡
2 3

3

2

'

2

Suy ra hàm số y = − x 3 + x 2 − 2 x + 1 nghịch biến trên ( −∞; +∞ )
Câu 14: Đáp án C

Trang 11


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
VS . A ' B 'C ' SA ' SB ' SC ' 1 1 1 1
=
.
.
= . . =
Ta có:
VS . ABC
SA SB SC 2 2 2 8
1
⇒ VS . A ' B 'C ' = VS . ABC ( 1)
8
VS . A ' D 'C ' SA ' SD ' SC ' 1 1 1 1
=
.
.
= . . =
VS . ADC
SA SD SC 2 2 2 8
1
⇒ VS . A ' D 'C ' = VS . ADC ( 2 )
8
Từ (1) và (2) ⇒ VS . A ' B 'C ' D ' = VS . A ' B 'C ' + VS . A ' D 'C ' =

1
( VS . ABC + VS . ADC )
8

V
1
1
= VS . ABCD ⇒ S . A ' B ' C ' D ' =
8
VS . ABCD
8
Câu 15: Đáp án A
3
2
2
Ta có y ' = 4 x + 6 x = 2 x ( 2 x + 3) đổi dấu qua duy nhất 1 điểm x = −

3
2

Suy ra hàm số có 1 điểm cực trị
Câu 16: Đáp án B
Ta có f ' ( x ) =

1 − ln x
⇒ f '( e) = 0
x2

Câu 17: Đáp án D
Câu 18: Đáp án C
2
Ta có ( x + 2 ) ( x + 1) = 0 ⇔ x = −2

Suy ra ( C ) cắt trục hoành tại 1 điểm
Câu 19: Đáp án C
2
x
Ta có y ' = ( 6 x − 3 x ) 3

3

−3 x 2 + 2

ln 2 ⇒ y ' > 0 ⇔ 6 x − 3x 2 > 0 ⇔ 0 < x < 2

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng ( 0; 2 )
Câu 20: Đáp án C
 x > 0, x ≠ 1  x > 0, x ≠ 1
 x > 0, x ≠ 1
x
>
0,
x

1





⇔
⇔  log 2 x = 1 ⇔   x = 2
3
PT ⇔ 
2
log
x
+
=
4
( log 2 x ) − 4 log 2 x + 3 = 0
 2
 log x = 3   x = 8
( log 2 x )


 2
x = 2
⇒
⇒ S = { 2;8}
x = 8
Trang 12


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
Câu 21: Đáp án C
1
Thể tích khối chóp là V = .2 3.2.3 = 2 3
6
Câu 22: Đáp án C
5

3 x − 5 > 0
5
x >
⇔
3 ⇔ < x<3
BPT ⇔ 
3
3 x − 5 < x + 1  x < 3

Câu 23: Đáp án A
Gọi chiều dài, rộng và cao của hình hộp chữ nhật lần lượt là a, b, c . Ta có
 ab = 12

bc = 18 ⇒ abc = 72
cd = 24

3
Thể tích hình hộp là V = abc = 72 ( cm )

Câu 24: Đáp án B
Câu 25: Đáp án C
PT có nghiệm thực ⇔ m − 1 > 0 ⇔ m > 1
Câu 26: Đáp án D
x = 3
Ta có y ' = 3x − 10 x + 3 ⇒ y ' = 0 ⇔ 
x = 1
3

2

Suy ra hàm số đạt cực trị tại x = 3, x =

1
3

Câu 27: Đáp án B
Câu 28: Đáp án A
Câu 29: Đáp án B
Ta có y ' =

( 2 x + 1) ' =
2
.
( 2 x + 1) ln10 ( 2 x + 1) ln10

Câu 30: Đáp án D
Câu 31: Đáp án A

Trang 13


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
2
2
1
a2 2
Ta có BC = a 3 − a 2 = a 2 ⇒ S ABC = a.a 2 =
; SA = a 5 − a 2 = 2a
2
2

(

)

(

)

1
1
a 2 2 a3 2
Thể tích khối chóp là V = SA.S ABC = .2a.
=
3
3
2
3
Câu 32: Đáp án B
1

1

1

1 1

1

Ta có P = x 3 6 x = x 3 x 6 = x 3 + 6 = x 2 = x
Câu 33: Đáp án B
Câu 34: Đáp án C
Diện tích bề mặt bằng tổng diện tích toàn phần của hình trụ lớn và diện tích xung quanh của hình trụ nhỏ.
2
2
Do đó: S = 2π .5 + π 5.2 + 2π .2.5 = 90π ( cm )

Thể tích của chi tiết máy bằng tổng thể tích của 2 hình trụ. Do đó:
V = π .52.2 + π 22.5 = 70π ( cm3 )
Câu 35: Đáp án B
2
Hàm số xác định ⇔ x − 4 ≠ 0 ⇔ x ≠ ±2 ⇒ D = ¡ \ { −2; 2}

Câu 36: Đáp án C

Các khối đa diện đó là: khối chóp tam giác AA ' B ' C ' và khối chóp tứ giác ABCC ' B '
Câu 37: Đáp án B
Bán kính khối cầu là R =

4
4
36π
3
3
3
= 3 ( m ) . Thể tích khối cầu là V = π R = π .3 = 36π ( m )
3
3


Câu 38: Đáp án D
1 2
1
Thể tích khối nón là V = π r h = π
3
3

( 3)

2

.4 = 4π

Trang 14


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
Câu 39: Đáp án A
Bán kính đáy là R = a 2
2
Diện tích xung quanh hình trụ là S xq = 2π Rl = 2π .a 2.2a = 4π a 2

Câu 40: Đáp án B
Hình trụ có bán kính đáy là R = 2 : 2 = 1; ; chiều cao là h = 1
2
2
Diện tích toàn phần của hình trụ là Stp = 2π R + 2π Rh = 2π .1 + 2π .1.1 = 4π

Câu 41: Đáp án A
x = 0

Xét hàm số y = x − x + 13 trên [ −2;3] , có y ' = 4 x − 2 x; y ' = 0 ⇔ 
2
x=±

2
4

3

2


2  51
51
= ; y ( 0 ) = 13; y ( 3) = 85. Vậy m = min y =
Tính y ( −2 ) = 25; y  ±
÷
÷

2;3
[
]
4
 2  4
Câu 42: Đáp án A
Diện tích xung quanh của hình trụ ( T ) là S xq = 2π Rl
Câu 43: Đáp án A
Ta có 2 x

2

−x

x∈¢
≤ 4 ⇔ x 2 − x − 2 ≤ 0 ⇔ −1 ≤ x ≤ 2 
→ x = { −1;0;1; 2}

Câu 44: Đáp án D
Số tiền sau 2 năm bà X nhận được là 100. ( 1 + 7% ) = 114, 49 triệu đồng
2

Vậy số tiền lãi mà bà X thu được là T = 114, 49 − 100 = 14, 49 triệu đồng
Câu 45: Đáp án D
Đường kính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương chính là đường chéo của hình lập phương.
Vậy đường kính mặt cầu cần tính là R = d = a 3. 3 = 3a
Câu 46: Đáp án C
5
Ta có: log 2 ( x − 5 ) = 5 ⇔ x − 5 = 2 ⇔ x = 37

Câu 47: Đáp án B
Diện tích xung quanh cần tính là S xq = π rl = π a 3.4 = 4 3π a
Câu 48: Đáp án D
1

14
.

Ta có x = a a 3 a = a a.a 3 = a.a 2 3 = a

1+

2
3

5

5

= a 3 ⇒ P = log a a 3 =

Câu 49: Đáp án D

Trang 15

5
3


Banfileword.com – Chuyên đề thi, tài liệu file word mới nhất, chất lượng cao, giá rẻ nhất thị trường.
Ta có:

3

a

74

3

1
4

a = a .a = a
7

1 1 
 7+ ÷
3 4 

29

= a 12

Câu 50: Đáp án A
Xét tứ diện ABCD suy ra “ Số các đỉnh hoặc các mặt của bất kì hình đa diện nào cũng lớn hơn hoặc bằng
4

----- HẾT -----

Trang 16



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x