Tải bản đầy đủ

Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.pdf

B TÀI CHÍNHỘ
——
S : 203ố /2009/TT-BTC
C NG HỘ ÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
————————————
Hà N i, ngày ộ 20 tháng 10 năm 2009

THÔNG TƯ
H ng d n ch đ qu n lý, s d ng và trích kh u hao tài s n c đ nhướ ẫ ế ộ ả ử ụ ấ ả ố ị
_________________________
- Căn c Lu t Thu Thu nh p doanh nghi p năm 2008;ứ ậ ế ậ ệ
- Căn c Ngh đ nh s 124/2008/NĐ-CP ngày 11/12/2009 c a Chính phứ ị ị ố ủ ủ
quy đ nh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Thu thu nh pị ế ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ ế ậ
doanh nghi p; ệ
- Căn c Ngh đ nh s 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 c a Chính phứ ị ị ố ủ ủ
quy đ nh v ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c B Tài chính;ị ề ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ộ
B Tài chính h ng d n ch đ qu n lý, s d ng và trích kh u hao tàiộ ướ ẫ ế ộ ả ử ụ ấ
s n c đ nh đ i v i các doanh nghi p nh sau:ả ố ị ố ớ ệ ư
PH N A - QUY Đ NH CHUNGẦ Ị
Đi u 1. Đ i t ng, ph m vi áp d ng:ề ố ượ ạ ụ

1. Thông t này áp d ng cho doanh nghi p đ c thành l p và ho t đ ngư ụ ệ ượ ậ ạ ộ
t i Vi t Nam theo quy đ nh c a pháp lu t.ạ ệ ị ủ ậ
Chi phí kh u hao tài s n c đ nh tính theo ấ ả ố ị quy đ nh t i Thông t này đ cị ạ ư ượ
s d ng đ xác đ nh chi phí đ c tr khi tính thu thu nh p doanh nghi p. ử ụ ể ị ượ ừ ế ậ ệ

2. Vi c tính và trích kh u hao theo Thông t này đ c th c hi n đ i v iệ ấ ư ượ ự ệ ố ớ
t ng tài s n c đ nh (sau đây vi t t t là TSCĐ) c a doanh nghi p. ừ ả ố ị ế ắ ủ ệ
Đi u 2. Các t ng s d ng trong Thông t này đ c hi u nh sau: ề ừ ữ ử ụ ư ượ ể ư
1. Tài s n c đ nh h u hình: là nh ng t li u lao đ ng ch y u có hìnhả ố ị ữ ữ ư ệ ộ ủ ế
thái v t ch t tho mãn các tiêu chu n c a tài s n c đ nh h u hình, tham giaậ ấ ả ẩ ủ ả ố ị ữ
vào nhi u chu kỳ kinh doanh nh ng v n gi nguyên hình thái v t ch t ban đ uề ư ẫ ữ ậ ấ ầ
nh nhà c a, v t ki n trúc, máy móc, thi t b , ph ng ti n v n t i...ư ử ậ ế ế ị ươ ệ ậ ả
2. Tài s n c đ nh vô hình: là nh ng tài s n không có hình thái v t ch t,ả ố ị ữ ả ậ ấ
th hi n m t l ng giá tr đã đ c đ u t tho mãn các tiêu chu n c a tài s nể ệ ộ ượ ị ượ ầ ư ả ẩ ủ ả
c đ nh vô hình, tham gia vào nhi u chu kỳ kinh doanh, nh m t s chi phí liênố ị ề ư ộ ố
quan tr c ti p t i đ t s d ng; chi phí v quy n phát hành, b ng phát minh,ự ế ớ ấ ử ụ ề ề ằ
b ng sáng ch , b n quy n tác gi ...ằ ế ả ề ả
3. Tài s n c đ nh thuê tài chính: là nh ng TSCĐ mà doanh nghi p thuêả ố ị ữ ệ
c a công ty cho thuê tài chính. Khi k t thúc th i h n thuê, bên thuê đ c quy nủ ế ờ ạ ượ ề
l a ch n mua l i tài s n thuê ho c ti p t c thuê theo các đi u ki n đã th aự ọ ạ ả ặ ế ụ ề ệ ỏ
thu n trong h p đ ng thuê tài chính. T ng s ti n thuê m t lo i tài s n quy đ nhậ ợ ồ ổ ố ề ộ ạ ả ị
t i h p đ ng thuê tài chính ít nh t ph i t ng đ ng v i giá tr c a tài s n đóạ ợ ồ ấ ả ươ ươ ớ ị ủ ả
t i th i đi m ký h p đ ng.ạ ờ ể ợ ồ
M i TSCĐ đi thuê n u không tho mãn các quy đ nh nêu trên đ c coi làọ ế ả ị ượ
tài s n c đ nh thuê ho t đ ng.ả ố ị ạ ộ
4. Tài s n c đ nh t ng t : là TSCĐ có công d ng t ng t trong cùngả ố ị ươ ự ụ ươ ự
m t lĩnh v c kinh doanh và có giá tr t ng đ ng. ộ ự ị ươ ươ
5. Nguyên giá tài s n c đ nh: ả ố ị
- Nguyên giá tài s n c đ nh h u hình là toàn b các chi phí mà doanhả ố ị ữ ộ
nghi p ph i b ra đ có tài s n c đ nh h u hình tính đ n th i đi m đ a tài s nệ ả ỏ ể ả ố ị ữ ế ờ ể ư ả
đó vào tr ng thái s n sàng s d ng.ạ ẵ ử ụ
- Nguyên giá tài s n c đ nh vô hình là toàn b các chi phí mà doanhả ố ị ộ
nghi p ph i b ra đ có tài s n c đ nh vô hình tính đ n th i đi m đ a tài s nệ ả ỏ ể ả ố ị ế ờ ể ư ả
đó vào s d ng theo d tính.ử ụ ự
6. Giá tr h p lý c a tài s n c đ nh: là giá tr tài s n có th trao đ i gi aị ợ ủ ả ố ị ị ả ể ổ ữ
các bên có đ y đ hi u bi t trong s trao đ i ngang giá.ầ ủ ể ế ự ổ
7. Th i gian s d ng tài s n c đ nh: là th i gian doanh nghi p d tính sờ ử ụ ả ố ị ờ ệ ự ử
d ng tài s n c đ nh vào ho t đ ng s n xu t, kinh doanh ho c xác đ nh theo sụ ả ố ị ạ ộ ả ấ ặ ị ố
l ng, kh i l ng s n ph m d ki n s n xu t đ c t vi c s d ng tài s n cượ ố ượ ả ẩ ự ế ả ấ ượ ừ ệ ử ụ ả ố
đ nh theo quy đ nh hi n hành, đi u ki n bình th ng, phù h p v i các thôngị ị ệ ở ề ệ ườ ợ ớ
s kinh t - k thu t c a tài s n c đ nh và các y u t khác có liên quan đ n số ế ỹ ậ ủ ả ố ị ế ố ế ự
ho t đ ng c a tài s n c đ nh.ạ ộ ủ ả ố ị
8. Hao mòn tài s n c đ nh: là s gi m d n giá tr s d ng và giá tr c a tàiả ố ị ự ả ầ ị ử ụ ị ủ
s n c đ nh do tham gia vào ho t đ ng s n xu t kinh doanh, do bào mòn c a tả ố ị ạ ộ ả ấ ủ ự
nhiên, do ti n b k thu t... trong quá trình ho t đ ng c a tài s n c đ nh.ế ộ ỹ ậ ạ ộ ủ ả ố ị
9. Giá tr hao mòn lu k c a tài s n c đ nh: là t ng c ng giá tr hao mònị ỹ ế ủ ả ố ị ổ ộ ị
c a tài s n c đ nh tính đ n th i đi m báo cáo.ủ ả ố ị ế ờ ể
10. Kh u hao tài s n c đ nh: là vi c tính toán và phân b m t cách có hấ ả ố ị ệ ổ ộ ệ
th ng nguyên giá c a tài s n c đ nh vào chi phí s n xu t, kinh doanh trong th iố ủ ả ố ị ả ấ ờ
gian s d ng c a tài s n c đ nh.ử ụ ủ ả ố ị
2
11. S kh u hao lũy k c a tài s n c đ nh: là t ng c ng s kh u hao đãố ấ ế ủ ả ố ị ổ ộ ố ấ
trích vào chi phí s n xu t, kinh doanh qua các kỳ kinh doanh c a tài s n c đ nhả ấ ủ ả ố ị
tính đ n th i đi m báo cáo.ế ờ ể
12. Giá tr còn l i c a tài s n c đ nh: là hi u s gi a nguyên giá c aị ạ ủ ả ố ị ệ ố ữ ủ
TSCĐ sau khi tr (-) s kh u hao lu k (ho c giá tr hao mòn lu k ) c aừ ố ấ ỹ ế ặ ị ỹ ế ủ
TSCĐ tính đ n th i đi m báo cáo.ế ờ ể
13. S a ch a tài s n c đ nh: là vi c duy tu, b o d ng, thay thử ữ ả ố ị ệ ả ưỡ ế s a ch aử ữ
nh ng h h ng phát sinh trong quá trình ho t đ ng nh m khôi ph c l i năngữ ư ỏ ạ ộ ằ ụ ạ
l c ho t đ ng theo tr ng thái ho t đ ng tiêu chu n ban đ u c a tài s n c đ nh.ự ạ ộ ạ ạ ộ ẩ ầ ủ ả ố ị
14. Nâng c p tài s n c đ nh: là ho t đ ng c i t o, xây l p, trang b bấ ả ố ị ạ ộ ả ạ ắ ị ổ
sung thêm cho TSCĐ nh m nâng cao công su t, ch t l ng s n ph m, tính năngằ ấ ấ ượ ả ẩ
tác d ng c a TSCĐ so v i m c ban đ u ho c kéo dài th i gian s d ng c aụ ủ ớ ứ ầ ặ ờ ử ụ ủ
TSCĐ; đ a vào áp d ng quy trình công ngh s n xu t m i làm gi m chi phíư ụ ệ ả ấ ớ ả
ho t đ ng c a TSCĐ so v i tr c.ạ ộ ủ ớ ướ
PH N B -Ầ QUY Đ NH V QU N LÝ TÀI S N C Đ NHỊ Ề Ả Ả Ố Ị
Đi u 3. Tiêu chu n và nh n bi t tài s n c đ nh:ề ẩ ậ ế ả ố ị
1. T li u lao đ ng là nh ng tài s n h u hình có k t c u đ c l p, ho c làư ệ ộ ữ ả ữ ế ấ ộ ậ ặ
m t h th ng g m nhi u b ph n tài s n riêng l liên k t v i nhau đ cùngộ ệ ố ồ ề ộ ậ ả ẻ ế ớ ể
th c hi n m t hay m t s ch c năng nh t đ nh mà n u thi u b t kỳ m t bự ệ ộ ộ ố ứ ấ ị ế ế ấ ộ ộ
ph n nào thì c h th ng không th ho t đ ng đ c, n u tho mãn đ ng th iậ ả ệ ố ể ạ ộ ượ ế ả ồ ờ
c ba tiêu chu n d i đây thì đ c coi là tài s n c đ nh:ả ẩ ướ ượ ả ố ị
a. Ch c ch n thu đ c l i ích kinh t trong t ng lai t vi c s d ng tàiắ ắ ượ ợ ế ươ ừ ệ ử ụ
s n đó;ả
b. Có th i gian s d ng trên 1 năm tr lên;ờ ử ụ ở
c. Nguyên giá tài s n ph i đ c xác đ nh m t cách tin c y và có giá tr tả ả ượ ị ộ ậ ị ừ
10.000.000 đ ng (m i tri u đ ng) tr lên.ồ ườ ệ ồ ở
Tr ng h p m t h th ng g m nhi u b ph n tài s n riêng l liên k tườ ợ ộ ệ ố ồ ề ộ ậ ả ẻ ế
v i nhau, trong đó m i b ph n c u thành có th i gian s d ng khác nhau vàớ ỗ ộ ậ ấ ờ ử ụ
n u thi u m t b ph n nào đó mà c h th ng v n th c hi n đ c ch c năngế ế ộ ộ ậ ả ệ ố ẫ ự ệ ượ ứ
ho t đ ng chính c a nó nh ng do yêu c u qu n lý, s d ng tài s n c đ nh đòiạ ộ ủ ư ầ ả ử ụ ả ố ị
h i ph i qu n lý riêng t ng b ph n tài s n thì m i b ph n tài s n đó n uỏ ả ả ừ ộ ậ ả ỗ ộ ậ ả ế
cùng tho mãn đ ng th i ba tiêu chu n c a tài s n c đ nh đ c coi là m t tàiả ồ ờ ẩ ủ ả ố ị ượ ộ
s n c đ nh h u hình đ c l p.ả ố ị ữ ộ ậ
Đ i v i súc v t làm vi c ố ớ ậ ệ và/ho c cho s n ph m, thì t ng con súc v t thoặ ả ẩ ừ ậ ả
mãn đ ng th i ba tiêu chu n c a tài s n c đ nh đ c coi là m t TSCĐ h uồ ờ ẩ ủ ả ố ị ượ ộ ữ
hình.
3
Đ i v i v n cây lâu năm thì t ng m nh v n cây, ho c cây tho mãnố ớ ườ ừ ả ườ ặ ả
đ ng th i ba tiêu chu n c a TSCĐ đ c coi là m t TSCĐ h u hình. ồ ờ ẩ ủ ượ ộ ữ
2. Tiêu chu n và nh n bi t tài s n c đ nh vô hình:ẩ ậ ế ả ố ị
M i kho n chi phí th c t mà doanh nghi p đã chi ra tho mãn đ ng th iọ ả ự ế ệ ả ồ ờ
c ba tiêu chu n quy đ nh t i đi m 1 trên, mà không hình thành TSCĐ h uả ẩ ị ạ ể ở ữ
hình đ c coi là TSCĐ vô hình. ượ
Nh ng kho n chi phí không đ ng th i tho mãn c ữ ả ồ ờ ả ả ba tiêu chu n nêu t iẩ ạ
kho n 1 Đi u 3 Thông t này thì đ c h ch toán tr c ti p ho c đ c phân bả ề ư ượ ạ ự ế ặ ượ ổ
d n vào chi phí kinh doanh c a doanh nghi p. ầ ủ ệ
Riêng các chi phí phát sinh trong giai đo n tri n khai đ c ghi nh n làạ ể ượ ậ
TSCĐ vô hình t o ra t n i b ạ ừ ộ ộ doanh nghi pệ n u th a mãn đ ng th i b y đi uế ỏ ồ ờ ả ề
ki n sau:ệ
a. Tính kh thi v m t k thu t đ m b o cho vi c hoàn thành và đ a tàiả ề ặ ỹ ậ ả ả ệ ư
s n vô hình vào s d ng theo d tính ho c đ bán;ả ử ụ ự ặ ể
b. Doanh nghi pệ d đ nh hoàn thành tài s n vô hình đ s d ng ho c đự ị ả ể ử ụ ặ ể
bán;
c. Doanh nghi p có kh năng s d ng ho c bán tài s n vô hình đó;ệ ả ử ụ ặ ả
d. Tài s n vô hình đó ph i t o ra đ c l i ích kinh t trong t ng lai; ả ả ạ ượ ợ ế ươ
đ. Có đ y đ các ngu n l c v k thu t, tài chính và các ngu n l c khácầ ủ ồ ự ề ỹ ậ ồ ự
đ hoàn t t các giai đo n tri n khai, bán ho c s d ng tài s n vô hình đó;ể ấ ạ ể ặ ử ụ ả
e. Có kh năng xác đ nh m t cách ch c ch n toàn b chi phí trong giai đo nả ị ộ ắ ắ ộ ạ
tri n khai đ t o ra tài s n vô hình đó;ể ể ạ ả
g. c tính có đ tiêu chu n v th i gian s d ng và giá tr theo quy đ nhƯớ ủ ẩ ề ờ ử ụ ị ị
cho tài s n c đ nh vô hình.ả ố ị
Chi phí thành l p doanh nghi p, chi phí đào t o nhân viên, chi phí qu ngậ ệ ạ ả
cáo phát sinh tr c khi thành l p doanh nghi p, chi phí cho giai đo n nghiênướ ậ ệ ạ
c u, chi phí chuy n d ch đ a đi m, ứ ể ị ị ể l i th kinh doanh không ph i là tài s n cợ ế ả ả ố
đ nh vô hình mà đ c phân b d n vào chi phí kinh doanh trong th i gian t i đaị ượ ổ ầ ờ ố
không quá 3 năm k t khi doanh nghi p b t đ u ho t đ ng.ể ừ ệ ắ ầ ạ ộ
Đi u 4.ề Xác đ nh nguyên giá c a tài s n c đ nh:ị ủ ả ố ị
1. Xác đ nh nguyên giá tài s n c đ nh h u hình:ị ả ố ị ữ
a. TSCĐ h u hình mua s m:ữ ắ
Nguyên giá TSCĐ h u hình mua s m (k c mua m i và cũ): là giá muaữ ắ ể ả ớ
th c t ph i tr c ng (+) các kho n thu (không bao g m các kho n thu đ cự ế ả ả ộ ả ế ồ ả ế ượ
hoàn l i), các chi phí liên quan tr c ti p ph i chi ra tính đ n th i đi m đ a tàiạ ự ế ả ế ờ ể ư
s n c đ nh vào tr ng thái s n sàng s d ng nh : lãi ti n vay phát sinh trongả ố ị ạ ẵ ử ụ ư ề
quá trình đ u t mua s m tài s n c đ nh; chi phí v n chuy n, b c d ; chi phíầ ư ắ ả ố ị ậ ể ố ỡ
nâng c p; chi phí l p đ t, ch y th ; l phí tr c b và các chi phí liên quan tr cấ ắ ặ ạ ử ệ ướ ạ ự
ti p khácế .
Tr ng h p TSCĐ h u hình mua tr ch m, tr góp, nguyên giá TSCĐ làườ ợ ữ ả ậ ả
giá mua tr ti n ngay t i th i đi m mua c ng (+) các kho n thu (không baoả ề ạ ờ ể ộ ả ế
g m các kho n thu đ c hoàn l i), các chi phí liên quan tr c ti p ph i chi raồ ả ế ượ ạ ự ế ả
4
tính đ n th i đi m đ a TSCĐ vào tr ng thái s n sàng s d ng nh : chi phí v nế ờ ể ư ạ ẵ ử ụ ư ậ
chuy n, b c d ; chi phí nâng c p; chi phí l p đ t, ch y th ; l phí tr c bể ố ỡ ấ ắ ặ ạ ử ệ ướ ạ
(n u có). ế
Tr ng h p mua TSCĐ h u hình là nhà c a, v t ki n trúc g n li n v iườ ợ ữ ử ậ ế ắ ề ớ
quy n s d ng đ t thì giá tr quy n s d ng đ t ph i xác đ nh riêng và ghiề ử ụ ấ ị ề ử ụ ấ ả ị
nh n là TSCĐ vô hình, còn TSCĐ h u hình là nhà c a, v t ki n trúc thì nguyênậ ữ ử ậ ế
giá là giá mua th c t ph i tr c ng (+) các kho n chi phí liên quan tr c ti pự ế ả ả ộ ả ự ế
đ n vi c đ a TSCĐ h u hình vào s d ng.ế ệ ư ữ ử ụ
Tr ng h p sau khi mua TSCĐ h u hình là nhà c a, v t ki n trúc g nườ ợ ữ ử ậ ế ắ
li n v i quy n s d ng đ t, doanh nghi p d b ho c hu b đ xây d ng m iề ớ ề ử ụ ấ ệ ỡ ỏ ặ ỷ ỏ ể ự ớ
thì giá tr quy n s d ng đ t ph i xác đ nh riêng và ghi nh n là TSCĐ vô hình;ị ề ử ụ ấ ả ị ậ
nguyên giá c a TSCĐ xây d ng m i đ c xác đ nh là giá quy t toán công trìnhủ ự ớ ượ ị ế
đ u t xây d ng theo quy đ nh t i Quy ch qu n lý đ u t và xây d ng hi nầ ư ự ị ạ ế ả ầ ư ự ệ
hành. Nh ng tài s n d b ho c hu b đ c x lý h ch toán theo quy đ nhữ ả ỡ ỏ ặ ỷ ỏ ượ ử ạ ị
hi n hành đ i v i thanh lý tài s n c đ nh.ệ ố ớ ả ố ị
b. TSCĐ h u hình mua theo hình th c trao đ i:ữ ứ ổ
Nguyên giá TSCĐ mua theo hình th c trao đ i v i m t TSCĐ h u hìnhứ ổ ớ ộ ữ
không t ng t ho c tài s n khác là giá tr h p lý c a TSCĐ h u hình nh n v ,ươ ự ặ ả ị ợ ủ ữ ậ ề
ho c giá tr h p lý c a TSCĐ đem trao đ i (sau khi c ng thêm các kho n ph iặ ị ợ ủ ổ ộ ả ả
tr thêm ho c tr đi các kho n ph i thu v ) c ng (+) các kho n thu (khôngả ặ ừ ả ả ề ộ ả ế
bao g m các kho n thu đ c hoàn l i), các chi phí liên quan tr c ti p ph i chiồ ả ế ượ ạ ự ế ả
ra đ n th i đi m đ a TSCĐ vào tr ng thái s n sàng s d ng, nh : chi phí v nế ờ ể ư ạ ẵ ử ụ ư ậ
chuy n, b c d ; chi phí nâng c p; chi phí l p đ t, ch y th ; l phí tr c bể ố ỡ ấ ắ ặ ạ ử ệ ướ ạ
(n u có).ế
Nguyên giá TSCĐ h u hình mua theo hình th c trao đ i v i m t TSCĐữ ứ ổ ớ ộ
h u hình t ng t , ho c có th hình thành do đ c bán đ đ i l y quy n sữ ươ ự ặ ể ượ ể ổ ấ ề ở
h u m t tài s n t ng t là giá tr còn l i c a TSCĐ h u hình đem trao đ i.ữ ộ ả ươ ự ị ạ ủ ữ ổ
c. Tài s n c đ nh h u hình t xây d ng ho c t s n xu t:ả ố ị ữ ự ự ặ ự ả ấ
Nguyên giá TSCĐ h u hình t xây d ng là giá tr quy t toán công trìnhữ ự ự ị ế
khi đ a vào s d ng. Tr ng h p TSCĐ đã đ a vào s d ng nh ng ch a th cư ử ụ ườ ợ ư ử ụ ư ư ự
hi n quy t toán thì doanh nghi p h ch toán nguyên giá theo giá t m tính và đi uệ ế ệ ạ ạ ề
ch nh sau khi quy t toán công trình hoỉ ế àn thành.
Nguyên giá TSCĐ h u hình t s n xu t là giá thành th c t c a TSCĐữ ự ả ấ ự ế ủ
h u hình c ng (+) các chi phí l p đ t ch y th , các chi phí khác tr c ti p liênữ ộ ắ ặ ạ ử ự ế
quan tính đ n th i đi m đ a TSCĐ h u hình vào tr ng thái s n sàng s d ngế ờ ể ư ữ ạ ẵ ử ụ
(tr các kho n lãi n i bừ ả ộ ộ, giá tr s n ph m thu h i đ c trong quá trình ch yị ả ẩ ồ ượ ạ
th , s n xu t th , các chi phí không h p lý nh v t li u lãng phí, lao đ ng ho cử ả ấ ử ợ ư ậ ệ ộ ặ
các kho n chi phí khác v t quá đ nh m c quy đ nh trong xây d ng ho c s nả ượ ị ứ ị ự ặ ả
xu t).ấ
5
d. Nguyên giá tài s n c đ nh h u hình do đ u t xây d ng:ả ố ị ữ ầ ư ự
Nguyên giá TSCĐ do đ u t xây d ng c b n hình thành theo ph ngầ ư ự ơ ả ươ
th c giao th u là giá quy t toán công trình xây d ng theo quy đ nh t i Quy chứ ầ ế ự ị ạ ế
qu n lý đ u t và xây d ng hi n hành c ng (+) l phí tr c b , các chi phí liênả ầ ư ự ệ ộ ệ ướ ạ
quan tr c ti p khác. Tr ng h p TSCĐ do đ u t xây d ng đã đ a vào s d ngự ế ườ ợ ầ ư ự ư ử ụ
nh ng ch a th c hi n quy t toán thì doanh nghi p h ch toán nguyên giá theoư ư ự ệ ế ệ ạ
giá t m tính và đi u ch nh sau khi quy t toán công trình hoàn thành.ạ ề ỉ ế
Đ i v i tài s n c đ nh là con súc v t làm vi c ho c cho s n ph m, v nố ớ ả ố ị ậ ệ ặ ả ẩ ườ
cây lâu năm thì nguyên giá là toàn b các chi phí th c t đã chi ra cho con súcộ ự ế
v t, v n cây đó t lúc hình thành tính đ n th i đi m đ a vào khai thác, sậ ườ ừ ế ờ ể ư ử
d ng.ụ
đ. Tài s n c đ nh h u hình đ c tài tr , đ c bi u, đ c t ng, do phátả ố ị ữ ượ ợ ượ ế ượ ặ
hi n th a:ệ ừ
Nguyên giá tài s n c đ nh h u hình đ c tài tr , đ c bi u, đ c t ng,ả ố ị ữ ượ ợ ượ ế ượ ặ
do phát hi n th a là giá tr theo đánh giá th c t c a H i đ ng giao nh nệ ừ ị ự ế ủ ộ ồ ậ ho cặ
t ch c đ nh giá chuyên nghi p.ổ ứ ị ệ
e. Tài s n c đ nh h u hình đ c c p; đ c đi u chuy n đả ố ị ữ ượ ấ ượ ề ể ến:
Nguyên giá TSCĐ h u hình đ c c p, đ c đi u chuy n đ n bao g mữ ượ ấ ượ ề ể ế ồ
giá tr còn l i c a TSCĐ trên s k toán đ n v c p, đ n v đi u chuy n ho cị ạ ủ ố ế ở ơ ị ấ ơ ị ề ể ặ
giá tr theo đánh giá th c t c a t ch c đ nh giá chuyên nghi p theo quy đ nhị ự ế ủ ổ ứ ị ệ ị
c a pháp lu t, c ng (+) các chi phí liên quan tr c ti p mà bên nh n tài s n ph iủ ậ ộ ự ế ậ ả ả
chi ra tính đ n th i đi m đ a TSCĐ vào tr ng thái s n sàng s d ng nh chiế ờ ể ư ạ ẵ ử ụ ư
phí thuê t ch c đ nh giá; chi phí nâng c p, l p đ t, ch y th …ổ ứ ị ấ ắ ặ ạ ử
g. Tài s n c đ nh h u hình nh n góp v nả ố ị ữ ậ ố , nh n l i v n góp: ậ ạ ố
TSCĐ nh n góp v n, nh n l i v n góp là giá tr do các thành viên, c đôngậ ố ậ ạ ố ị ổ
sáng l p đ nh giá nh t trí; ho c doanh nghi p và ng i góp v n tho thu n;ậ ị ấ ặ ệ ườ ố ả ậ
ho c do t ch c chuyên nghi p đ nh giá theo quy đ nh c a pháp lu tặ ổ ứ ệ ị ị ủ ậ và đ cượ
các thành viên, c đông sáng l p ch p thu n.ổ ậ ấ ậ

2. Xác đ nh nguyên giá tài s n c đ nh vô hình:ị ả ố ị
a. Tài s n c đ nh vô hình mua s m:ả ố ị ắ
Nguyên giá TSCĐ vô hình mua s m là giá mua th c t ph i tr c ng (+)ắ ự ế ả ả ộ
các kho n thu (không bao g m các kho n thu đ c hoàn l i) và các chi phíả ế ồ ả ế ượ ạ
liên quan tr c ti p ph i chi ra tính đ n th i đi m đ a tài s n vào s d ng.ự ế ả ế ờ ể ư ả ử ụ
Tr ng h p TSCĐ vô hình mua s m theo hình th c tr ch m, tr góp,ườ ợ ắ ứ ả ậ ả
nguyên giá TSCĐ là giá mua tài s n theo ph ng th c tr ti n ngay t i th iả ươ ứ ả ề ạ ờ
đi m mua (không bao g m lãi tr ch m). ể ồ ả ậ
b. Tài s n c đ nh vô hình mua theo hình th c trao đ i: ả ố ị ứ ổ
Nguyên giá TSCĐ vô hình mua theo hình th c trao đ i v i m t TSCĐ vôứ ổ ớ ộ
hình không t ng t ho c tài s n khác là giá tr h p lý c a TSCĐ vô hình nh nươ ự ặ ả ị ợ ủ ậ
6
v , ho c giá tr h p lý c a tài s n đem trao đ i (sau khi c ng thêm các kho nề ặ ị ợ ủ ả ổ ộ ả
ph i tr thêm ho c tr đi các kho n ph i thu v ) c ng (+) các kho n thuả ả ặ ừ ả ả ề ộ ả ế
(không bao g m các kho n thu đ c hoàn l i), các chi phí liên quan tr c ti pồ ả ế ượ ạ ự ế
ph i chi ra tính đ n th i đi m đ a tài s n vào s d ng theo d tính.ả ế ờ ể ư ả ử ụ ự
Nguyên giá TSCĐ vô hình mua d i hình th c trao đ i v i m t TSCĐ vôướ ứ ổ ớ ộ
hình t ng t , ho c có th hình thành do đ c bán đ đ i l y quy n s h uươ ự ặ ể ượ ể ổ ấ ề ở ữ
m t tài s n t ng t là giá tr còn l i c a TSCĐ vô hình đem trao đ i.ộ ả ươ ự ị ạ ủ ổ
c. Tài s n c đ nh vô hình đ c c p, đ c bi u, đ c t ng, đ c đi uả ố ị ượ ấ ượ ế ượ ặ ượ ề
chuy n đ n:ể ế
Nguyên giá TSCĐ vô hình đ c c p, đ c bi u, đ c t ng là giá tr h pượ ấ ượ ế ượ ặ ị ợ
lý ban đ u c ng (+) các chi phí liên quan tr c ti p ph i chi ra tính đ n vi c đ aầ ộ ự ế ả ế ệ ư
tài s n vào s d ng.ả ử ụ
Nguyên giá TSCĐ đ c đi u chuy n đ n là nguyên giá ghi trên s sáchượ ề ể ế ổ
k toán c a doanh nghi p có tài s n đi u chuy n. Doanh nghi p ti p nh n tàiế ủ ệ ả ề ể ệ ế ậ
s n đi u chuy n có trách nhi m h ch toán nguyên giá, giá tr hao mòn, giá trả ề ể ệ ạ ị ị
còn l i c a tài s n theo quy đ nh.ạ ủ ả ị
d. Tài s n c đ nh vô hình đ c t o ra t n i b doanh nghi p:ả ố ị ượ ạ ừ ộ ộ ệ
Nguyên giá TSCĐ vô hình đ c t o ra t n i b doanh nghi p là các chiượ ạ ừ ộ ộ ệ
phí liên quan tr c ti p đ n khâu xây d ng, s n xu t th nghi m ph i chi ra tínhự ế ế ự ả ấ ử ệ ả
đ n th i đi m đ a TSCĐ đó vào s d ng theo d tính.ế ờ ể ư ử ụ ự
Riêng các chi phí phát sinh trong n i b đ doanh nghi p có nhãn hi uộ ộ ể ệ ệ
hàng hoá, quy n phát hành, danh sách khách hàng, chi phí phát sinh trong giaiề
đo n nghiên c u và các kho n m c t ng t không đáp ng đ c tiêu chu n vàạ ứ ả ụ ươ ự ứ ượ ẩ
nh n bi t TSCĐ vô hình đ c h ch toán vào chi phí kinh doanh trong kỳ. ậ ế ượ ạ
đ. TSCĐ vô hình là quy n s d ng đ t: ề ử ụ ấ
- Tr ng h p doanh nghi p đ c giao đ t có thu ti n s d ng đ t:ườ ợ ệ ượ ấ ề ử ụ ấ
nguyên giá TSCĐ là quy n s d ng đ t đ c giao đ c xác đ nh là toàn bề ử ụ ấ ượ ượ ị ộ
kho n ti n chi ra đ có quy n s d ng đ t h p pháp c ng (+) các chi phí choả ề ể ề ử ụ ấ ợ ộ
đ n bù gi i phóng m t b ng, san l p m t b ng, l phí tr c b (không baoề ả ặ ằ ấ ặ ằ ệ ướ ạ
g m các chi phí chi ra đ xây d ng các công trình trên đ t); ho c là giá tr quy nồ ể ự ấ ặ ị ề
s d ng đ t nh n góp v n.ử ụ ấ ậ ố
- Tr ng h p doanh nghi p thuê đ t thì ti n thuê đ t đ c tính vào chiườ ợ ệ ấ ề ấ ượ
phí kinh doanh, không ghi nh n là TSCĐ vô hình. C th :ậ ụ ể
+ N u doanh nghi p thuê đ t tr ti n thuê m t l n cho c th i gian thuêế ệ ấ ả ề ộ ầ ả ờ
thì đ c phân b d n vào chi phí kinh doanh theo s năm thuê đ t. ượ ổ ầ ố ấ
+ N u doanh nghi p thuê đ t tr ti n thuê hàng năm thì h ch toán vào chiế ệ ấ ả ề ạ
phí kinh doanh trong kỳ t ng ng s ti n thuê đ t tr hàng năm.ươ ứ ố ề ấ ả
e. Nguyên giá c a TSCĐ vô hình là quy n tác gi , quy n s h u côngủ ề ả ề ở ữ
nghi p, quy n đ i v i gi ng cây tr ng theo quy đ nh c a Lu t s h u trí tu : làệ ề ố ớ ố ồ ị ủ ậ ở ữ ệ
toàn b các chi phí th c t mà doanh nghi p đã chi ra đ có đ c quy n tác gi ,ộ ự ế ệ ể ượ ề ả
7
quy n s h u công nghi p, quy n đ i v i gi ng cây tr ng theo quy đ nh c aề ở ữ ệ ề ố ớ ố ồ ị ủ
pháp lu t v s h u trí tu .ậ ề ở ữ ệ
g. Nguyên giá TSCĐ là các ch ng trình ph n m m: ươ ầ ề
Nguyên giá TSCĐ c a các ch ng trình ph n m m đ c xác đ nh là toànủ ươ ầ ề ượ ị
b các chi phí th c t mà doanh nghi p đã b ra đ có các ch ng trình ph nộ ự ế ệ ỏ ể ươ ầ
m m trong tr ng h p ch ng trình ph n m m là m t b ph n có th tách r iề ườ ợ ươ ầ ề ộ ộ ậ ể ờ
v i ph n c ng có liên quan, thi t k b trí m ch tích h p bán d n theo quy đ nhớ ầ ứ ế ế ố ạ ợ ẫ ị
c a pháp lu t v s h u trí tu .ủ ậ ề ở ữ ệ
3. Tài s n c đ nh thuê tài chính:ả ố ị
Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính ph n ánh đ n v thuê là giá tr c a tàiả ở ơ ị ị ủ
s n thuê t i th i đi m kh i đ u thuê tài s n ho c giá tr hi n t i c a kho nả ạ ờ ể ở ầ ả ặ ị ệ ạ ủ ả
thanh toán ti n thuê t i thi u (tr ng h p giá tr c a tài s n thuê cao h n giá trề ố ể ườ ợ ị ủ ả ơ ị
hi n t i c a kho n thanh toán ti n thuê t i thi u) c ng (+) v i các chi phí tr cệ ạ ủ ả ề ố ể ộ ớ ự
ti p phát sinh ban đ u liên quan đ n ho t đ ng thuê tài chính.ế ầ ế ạ ộ
4. Nguyên giá tài s n c đ nh c a doanh nghi p ch đ c thay đ i trongả ố ị ủ ệ ỉ ượ ổ
các tr ng h p sau:ườ ợ
a. Đánh giá l i giá tr TSCĐạ ị trong các tr ng h p:ườ ợ
- Theo quy t đ nh c a c quan nhà n c có th m quy n.ế ị ủ ơ ướ ẩ ề
- Th c hi n t ch c l i doanh nghi p, chuy n đ i s h u doanh nghi p,ự ệ ổ ứ ạ ệ ể ổ ở ữ ệ
chuy n đ i hình th c doanh nghi p: chia, tách, sáp nh p, h p nh t, c ph nể ổ ứ ệ ậ ợ ấ ổ ầ
hoá, bán, khoán, cho thuê, chuy n đ i công ty trách nhi m h u h n thành côngể ổ ệ ữ ạ
ty c ph n, chuy n đ i công ty c ph n thành công ty trách nhi m h u h n.ổ ầ ể ổ ổ ầ ệ ữ ạ
- Dùng tài s n đ đ u t ra ngoài doanh nghi p.ả ể ầ ư ệ
b. Đ u t nâng c p TSCĐ.ầ ư ấ
c. Tháo d m t hay m t s b ph n c a TSCĐ mà các b ph n này đ cỡ ộ ộ ố ộ ậ ủ ộ ậ ượ
qu n lý theo tiêu chu n c a 1 TSCĐ h u hình.ả ẩ ủ ữ
Khi thay đ i nguyên giá TSCĐ, doanh nghi p ph i l p biên b n ghi rõ cácổ ệ ả ậ ả
căn c thay đ i và xác đ nh l i các ch tiêu nguyên giá, giá tr còn l i trên s kứ ổ ị ạ ỉ ị ạ ổ ế
toán, s kh u hao lu k , th i gian s d ng c a TSCĐố ấ ỹ ế ờ ử ụ ủ và ti n hành h ch toánế ạ
theo quy đ nh.ị
Đi u 5. Nguyên t c qu n lý tài s n c đ nh:ề ắ ả ả ố ị
1. M i TSCĐ trong doanh nghi p ph i có b h s riêng (g m biên b nọ ệ ả ộ ồ ơ ồ ả
giao nh n TSCĐ, h p đ ng, hoá đ n mua TSCĐ và các ch ng t , gi y t khácậ ợ ồ ơ ứ ừ ấ ờ
có liên quan). M i TSCĐ ph i đ c phân lo i, đánh s và có th riêng, đ cỗ ả ượ ạ ố ẻ ượ
theo dõi chi ti t theo t ng đ i t ng ghi TSCĐ và đ c ph n ánh trong s theoế ừ ố ượ ượ ả ổ
dõi TSCĐ.
2. M i TSCĐ ph i đ c qu n lý theo nguyên giá, s hao mòn lu k vàỗ ả ượ ả ố ỹ ế
giá tr còn l i trên s sách k toán:ị ạ ổ ế
8
Giá tr còn l i trên sị ạ ổ
k toán c a TSCĐế ủ =
Nguyên giá
c a tài s n c đ nhủ ả ố ị -
S hao mòn ố
lu k c a TSCĐỹ ế ủ
3. Đ i v i nh ng TSCĐ không c n dùng, ch thanh lý nh ng ch a h tố ớ ữ ầ ờ ư ư ế
kh u hao, doanh nghi p ph i th c hi n qu n lý, theo dõi, b o qu n theo quyấ ệ ả ự ệ ả ả ả
đ nh hi n hành và trích kh u hao theo quy đ nh t i Thông t nàyị ệ ấ ị ạ ư .
4. Doanh nghi p ph i th c hi n vi c qu n lý đ i v i nh ng tài s n cệ ả ự ệ ệ ả ố ớ ữ ả ố
đ nh đã kh u hao h t nh ng v n tham gia vào ho t đ ng kinh doanh nh nh ngị ấ ế ư ẫ ạ ộ ư ữ
TSCĐ thông th ng.ườ
Đi u 6. Phân lo i tài s n c đ nh c a doanh nghi p:ề ạ ả ố ị ủ ệ
Căn c vào m c đích s d ng c a tài s n c đ nh, doanh nghi p ti nứ ụ ử ụ ủ ả ố ị ệ ế
hành phân lo i tài s n c đ nh theo các ch tiêu sau:ạ ả ố ị ỉ
1. Tài s n c đ nh dùng cho m c đích kinh doanh là nh ng tài s n c đ nhả ố ị ụ ữ ả ố ị
do doanh nghi p qu n lý, s d ng cho các m c đích kinh doanh c a doanhệ ả ử ụ ụ ủ
nghi p.ệ
a. Đ i v i tài s n c đ nh h u hình, doanh nghi p phân lo i nh sau:ố ớ ả ố ị ữ ệ ạ ư
Lo i 1: Nhà c a, v t ki n trúc: là tài s n c đ nh c a doanh nghi p đ cạ ử ậ ế ả ố ị ủ ệ ượ
hình thành sau quá trình thi công xây d ng nh tr s làm vi c, nhà kho, hàngự ư ụ ở ệ
rào, tháp n c, sân bãi, các công trình trang trí cho nhà c a, đ ng xá, c u c ng,ướ ử ườ ầ ố
đ ng s t, đ ng băng sân bay, c u t u, c u c ng, tri n đà.ườ ắ ườ ầ ầ ầ ả ụ ề
Lo i 2: Máy móc, thi t b : là toàn b các lo i máy móc, thi t b dùng trongạ ế ị ộ ạ ế ị
ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p nh máy móc chuyên dùng, thi t bạ ộ ủ ệ ư ế ị
công tác, giàn khoan trong lĩnh v c d u khí, c n c u,ự ầ ầ ẩ dây truy n công ngh ,ề ệ
nh ng máy móc đ n l .ữ ơ ẻ
Lo i 3: Ph ng ti n v n t i, thi t b truy n d n: là các lo i ph ng ti nạ ươ ệ ậ ả ế ị ề ẫ ạ ươ ệ
v n t i g m ph ng ti n v n t i đ ng s t, đ ng thu , đ ng b , đ ngậ ả ồ ươ ệ ậ ả ườ ắ ườ ỷ ườ ộ ườ
không, đ ng ng và các thi t b truy n d n nh h th ng thông tin, h th ngườ ố ế ị ề ẫ ư ệ ố ệ ố
đi n, đ ng ng n c, băng t i.ệ ườ ố ướ ả
Lo i 4: Thi t b , d ng c qu n lý: là nh ng thi t b , d ng c dùng trongạ ế ị ụ ụ ả ữ ế ị ụ ụ
công tác qu n lý ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p nh máy vi tính ph cả ạ ộ ủ ệ ư ụ
v qu n lý, thi t b đi n t , thi t b , d ng c đo l ng, ki m tra ch t l ng,ụ ả ế ị ệ ử ế ị ụ ụ ườ ể ấ ượ
máy hút m, hút b i, ch ng m i m t.ẩ ụ ố ố ọ
Lo i 5: V n cây lâu năm, súc v t làm vi c và/ho c cho s n ph m: là cácạ ườ ậ ệ ặ ả ẩ
v n cây lâu năm nh v n cà phê, v n chè, v n cao su, v n cây ăn qu ,ườ ư ườ ườ ườ ườ ả
th m c , th m cây xanh...; súc v t làm vi c và/ ho c cho s n ph m nh đànả ỏ ả ậ ệ ặ ả ẩ ư
voi, đàn ng a, đàn trâu, đàn bò…ự
Lo i 6: Các lo i tài s n c đ nh khác: là toàn b các tài s n c đ nh khácạ ạ ả ố ị ộ ả ố ị
ch a li t kê vào năm lo i trên nh tranh nh, tác ph m ngh thu t.ư ệ ạ ư ả ẩ ệ ậ
9
b. Tài s n c đ nh vô hình: quy n s d ng đ t, quy n phát hành, b ngả ố ị ề ử ụ ấ ề ằ
sáng ch phát minh, ế tác ph m văn h c, ngh thu t, khoa h c, s n ph m, k tẩ ọ ệ ậ ọ ả ẩ ế
qu c a cu c bi u di n ngh thu t, b n ghi âm, ghi hình, ch ng trình phátả ủ ộ ể ễ ệ ậ ả ươ
sóng, tín hi u v tinh mang ch ng trình đ c mã hoá, ki u dáng công nghi p,ệ ệ ươ ượ ể ệ
thi t k b trí m ch tích h p bán d n, bí m t kinh doanh, nhãn hi u, tên th ngế ế ố ạ ợ ẫ ậ ệ ươ
m i và ch d n đ a lý, gi ng cây tr ng và v t li u nhân gi ng.ạ ỉ ẫ ị ố ồ ậ ệ ố
2. Tài s n c đ nh dùng cho m c đích phúc l i, s nghi p, an ninh, qu cả ố ị ụ ợ ự ệ ố
phòng là nh ng tài s n c đ nh do doanh nghi p qu n lý s d ng cho các m cữ ả ố ị ệ ả ử ụ ụ
đích phúc l i, s nghi p, an ninh, qu c phòng trong doanh nghi p. Các tài s nợ ự ệ ố ệ ả
c đ nh này cũng đ c phân lo i theo quy đ nh t i đi m 1 nêu trên.ố ị ượ ạ ị ạ ể
3. Tài s n c đ nh b o qu n h , gi h , c t gi h là nh ng tài s n cả ố ị ả ả ộ ữ ộ ấ ữ ộ ữ ả ố
đ nh doanh nghi p b o qu n h , gi h cho đ n v khác ho c c t gi h Nhàị ệ ả ả ộ ữ ộ ơ ị ặ ấ ữ ộ
n c theo quy đ nh c a c quan Nhà n c có th m quy n.ướ ị ủ ơ ướ ẩ ề
4. Tuỳ theo yêu c u qu n lý c a t ng doanh nghi p, doanh nghi p t phânầ ả ủ ừ ệ ệ ự
lo i chi ti t h n các tài s n c đ nh c a doanh nghi p trong t ng nhóm cho phùạ ế ơ ả ố ị ủ ệ ừ
h p.ợ
Đi u 7ề . Đ u t nâng c p, s a ch a tài s n c đ nh:ầ ư ấ ử ữ ả ố ị
1. Các chi phí doanh nghi p chi ra đ đ u t nâng c p tài s n c đ nhệ ể ầ ư ấ ả ố ị
đ c ph n ánh tăng nguyên giá c a TSCĐ đó, không đ c h ch toán các chi phíượ ả ủ ượ ạ
này vào chi phí s n xu t kinh doanh trong kỳ.ả ấ
2. Các chi phí s a ch a tài s n c đ nh không đ c tính tăng nguyên giáử ữ ả ố ị ượ
TSCĐ mà đ c h ch toán tr c ti p ho c phân b d n vào chi phí kinh doanhượ ạ ự ế ặ ổ ầ
trong kỳ, nh ng t i đa không quá 3 năm.ư ố
Đ i v i nh ng tài s n c đ nh ố ớ ữ ả ố ị mà vi c s a ch a có tính chu kỳ thì doanhệ ử ữ
nghi pệ đ c trích tr c chi phí s a ch a theo d toán vào chi phí hàng năm.ượ ướ ử ữ ự
N u s th c chi s a ch a ế ố ự ử ữ tài s n c đ nh ả ố ị l n h n s trích theo d toán thì doanhớ ơ ố ự
nghi pệ đ c tính thêm vào chi phí h p lý s chênh l ch nàyượ ợ ố ệ . N u s th c chiế ố ự
s a ch a tài s n c đ nh nh h n s đã trích thì ph n chênh l ch đ c h chử ữ ả ố ị ỏ ơ ố ầ ệ ượ ạ
toán gi m chi phí kinh doanh trong kỳả .
3. Các chi phí liên quan đ n TSCĐ vô hình phát sinh sau ghi nh n ban đ uế ậ ầ
đ c đánh giá m t cách ch c ch n, làm tăng l i ích kinh t c a TSCĐ vô hìnhượ ộ ắ ắ ợ ế ủ
so v i m c ho t đ ng ban đ u, thì đ c ph n ánh tăng nguyên giá TSCĐ. Cácớ ứ ạ ộ ầ ượ ả
chi phí khác liên quan đ n TSCĐ vô hình phát sinh sau ghi nh n ban đ u đ cế ậ ầ ượ
h ch toán vào chi phí s n xu t kinh doanh.ạ ả ấ
Đi u 8. Cho thuê, c m c , th ch p, nh ng bán, thanh lý TSCĐ:ề ầ ố ế ấ ượ
10
1. M i ho t đ ng cho thuê, c m c , th ch p, nh ng bán, thanh lý tàiọ ạ ộ ầ ố ế ấ ượ
s n c đ nh ph i theo đúng các quy đ nh c a pháp lu t hi n hành.ả ố ị ả ị ủ ậ ệ
2. Đ i v i tài s n c đ nh đi thuê:ố ớ ả ố ị
a. TSCĐ thuê ho t đ ng:ạ ộ
- Doanh nghi p đi thuê ph i có trách nhi m qu n lý, s d ng TSCĐ theoệ ả ệ ả ử ụ
các quy đ nh trong h p đ ng thuê. Chi phí thuê TSCĐ đ c h ch toán vào chiị ợ ồ ượ ạ
phí kinh doanh trong kỳ.
- Doanh nghi p cho thuê, v i t cách là ch s h u, ph i theo dõi, qu nệ ớ ư ủ ở ữ ả ả
lý TSCĐ cho thuê.
b. Đ i v i TSCĐ thuê tài chính:ố ớ
- Doanh nghi p đi thuê ph i theo dõi, qu n lý, s d ng tài s n c đ nh điệ ả ả ử ụ ả ố ị
thuê nh tài s n c đ nh thu c s h u c a doanh nghi p và ph i th c hi n đ yư ả ố ị ộ ở ữ ủ ệ ả ự ệ ầ
đ các nghĩa v đã cam k t trong h p đ ng thuê tài s n c đ nh. ủ ụ ế ợ ồ ả ố ị
- Doanh nghi p cho thuê, v i t cách là ch đ u t , ph i theo dõi và th cệ ớ ư ủ ầ ư ả ự
hi n đúng các quy đ nh trong h p đ ng cho thuê tài s n c đ nh. ệ ị ợ ồ ả ố ị
c. Tr ng h p trong h p đ ng thuê tài s n (bao g m c thuê ho t đ ng vàườ ợ ợ ồ ả ồ ả ạ ộ
thuê tài chính) quy đ nh bên đi thuê có trách nhi m s a ch a tài s n trong th iị ệ ử ữ ả ờ
gian thuê thì chi phí s a ch a TSCĐ đi thuê đ c phép h ch toán vào chi phíử ữ ượ ạ
ho c phân b d n vào chi phí kinh doanh nh ng th i gian t i đa không quá 3ặ ổ ầ ư ờ ố
năm.
4. Đ i v i giao d ch bán và thuê l i tài s n c đ nh:ố ớ ị ạ ả ố ị
- Tr ng h p doanh nghi p bán và cho thuê l i tài s n c đ nh là thuê ho tườ ợ ệ ạ ả ố ị ạ
đ ng, doanh nghi p ph i th c hi n nh quy đ nh đ i v i doanh nghi p đi thuêộ ệ ả ự ệ ư ị ố ớ ệ
tài s n c đ nh ho t đ ng. Các kho n chênh l ch phát sinh khi giá bán th aả ố ị ạ ộ ả ệ ỏ
thu n, ti n thuê l i tài s n c đ nh m c th p h n ho c cao h n giá tr h p lýậ ề ạ ả ố ị ở ứ ấ ơ ặ ơ ị ợ
đ c h ch toán ngay vào thu nh p trong kỳ phát sinh ho c phân b d n vào chiượ ạ ậ ặ ổ ầ
phí theo quy đ nh. ị
- Tr ng h p doanh nghi p bán và thuê l i tài s n c đ nh là thuê tàiườ ợ ệ ạ ả ố ị
chính, doanh nghi p ph i th c hi n nh quy đ nh đ i v i doanh nghi p đi thuêệ ả ự ệ ư ị ố ớ ệ
tài s n c đ nh tài chính. Kho n chênh l ch gi a gi a thu nh p bán tài s n v iả ố ị ả ệ ữ ữ ậ ả ớ
giá tr còn l i trên s k toán đ c h ch toán vào thu nh p theo quy đ nh. ị ạ ổ ế ượ ạ ậ ị
PH N C - QUY Đ NH V TRÍCH KH U HAO Ầ Ị Ề Ấ
TÀI S N C Đ NHẢ Ố Ị
Đi u 9. Nguyên t c trích kh u hao TSCĐ:ề ắ ấ
1. T t c TSCĐ hi n có c a doanh nghi p đ u ph i trích kh u hao, trấ ả ệ ủ ệ ề ả ấ ừ
nh ng TSCĐ sau đây:ữ
- TSCĐ đã kh u hao h t giá tr nh ng v n đang s d ng vào ho t đ ngấ ế ị ư ẫ ử ụ ạ ộ
s n xu t kinh doanhả ấ .
11
- TSCĐ ch a kh u hao h t b m t.ư ấ ế ị ấ
- TSCĐ khác do doanh nghi p qu n lý mà không thu c quy n s h u c aệ ả ộ ề ở ữ ủ
doanh nghi p (tr TSCĐ thuê tài chính).ệ ừ
- TSCĐ không đ c qu n lý, theo dõi, h ch toán trong s sách k toánượ ả ạ ổ ế
c a doanh nghi p.ủ ệ
- TSCĐ s d ng trong các ho t đ ng phúc l i ph c v ng i lao đ ngử ụ ạ ộ ợ ụ ụ ườ ộ
c a doanh nghi p (tr các TSCĐ ph c v cho ủ ệ ừ ụ ụ ng i lao đ ng làm vi c t iườ ộ ệ ạ
doanh nghi p nh : nhà ngh gi a ca, nhà ăn gi a ca, nhà thay qu n áo, nhà vệ ư ỉ ữ ữ ầ ệ
sinh, b ch a n c s ch, nhà đ xe, phòng ho c tr m y t đ khám ch a b nh,ể ứ ướ ạ ể ặ ạ ế ể ữ ệ
xe đ a đón ng i lao đ ng, c s đào t o, d y ngh , nhà cho ng i lao đ ngư ườ ộ ơ ở ạ ạ ề ở ườ ộ
do doanh nghi p đ u t xây d ngệ ầ ư ự ).
- TSCĐ là nhà và đ t trong tr ng h p mua l i nhà và đ t đã đ cấ ở ườ ợ ạ ấ ở ượ
nhà n c c p quy n s d ng đ t lâu dài thì giá tr quy n s d ng đ t khôngướ ấ ề ử ụ ấ ị ề ử ụ ấ
ph i tính kh u hao.ả ấ
- TSCĐ t ngu n vi n tr không hoàn l i sau khi đ c c quan có th mừ ồ ệ ợ ạ ượ ơ ẩ
quy n bàn giao cho doanh nghi p đ ph c v công tác nghiên c u khoa h c.ề ệ ể ụ ụ ứ ọ
- TSCĐ vô hình là quy n s d ng đ t.ề ử ụ ấ
2. Các kho n chi phí kh u hao tài s n c đ nh quy đ nh t i đi m 2.2 m cả ấ ả ố ị ị ạ ể ụ
IV ph n C Thông t s 130/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 c a B Tài chínhầ ư ố ủ ộ
h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t thu thu nh p doanh nghi p sướ ẫ ộ ố ề ủ ậ ế ậ ệ ố
14/2008/QH12 và h ng d n thi hành Ngh đ nh s 124/2008/NĐ-CP ngàyướ ẫ ị ị ố
11/12/2008 c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t thuủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ế
thu nh p doanh nghi p thì không đ c tính vào chi phí h p lý khi tính thu thuậ ệ ượ ợ ế
nh p doanh nghi p.ậ ệ
3. Tr ng h p TSCĐ s d ng trong các ho t đ ng phúc l i ph c v choườ ợ ử ụ ạ ộ ợ ụ ụ
ng i lao đ ng c a doanh nghi p quy đ nh t i kho n 1 Đi u 9 Thông t này cóườ ộ ủ ệ ị ạ ả ề ư
tham gia ho t đ ng s n xu t kinh doanh thì doanh nghi p căn c vào th i gianạ ộ ả ấ ệ ứ ờ
và tính ch t s d ng các tài s n c đ nh này đ th c hi n tính và trích kh u haoấ ử ụ ả ố ị ể ự ệ ấ
vào chi phí kinh doanh c a doanh nghi p và thông báo cho c quan thu tr củ ệ ơ ế ự
ti p qu n lý đ theo dõi, qu n lý.ế ả ể ả
4. TSCĐ ch a kh u hao h t b m t, b h h ng mà không th s a ch a,ư ấ ế ị ấ ị ư ỏ ể ử ữ
kh c ph c đ c, doanh nghi p xác đ nh nguyên nhân, trách nhi m b i th ngắ ụ ượ ệ ị ệ ồ ườ
c a t p th , cá nhân gây ra. Chênh l ch gi a giá tr còn l i c a tài s n v i ti nủ ậ ể ệ ữ ị ạ ủ ả ớ ề
b i th ng và giá tr thu h i đ c (n u có), doanh nghi p dùng Qu d phòngồ ườ ị ồ ượ ế ệ ỹ ự
tài chính đ bù đ p. Tr ng h p Qu d phòng tài chính không đ bù đ p, thìể ắ ườ ợ ỹ ự ủ ắ
ph n chênh l ch thi u doanh nghi p đ c tính vào chi phí h p lý c a doanhầ ệ ế ệ ượ ợ ủ
nghi p khi xác đ nh thu thu nh p doanh nghi p.ệ ị ế ậ ệ
5. Doanh nghi p cho thuê TSCĐ ho t đ ng ph i trích kh u hao đ i v iệ ạ ộ ả ấ ố ớ
TSCĐ cho thuê.
12

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×