Tải bản đầy đủ

De, Dap an thi thu Dai hoc A,B mon Hoa

Đề thi thử Đại học năm học 2008-2009 lần 1
Trờng THPT Nguyễn Huệ Môn: Hoá học khối A,B
( thi cú 04 trang) Thời gian làm bài 90 phút ( không kể thời gian giao nhận đề)
Họ v tên thí sinh: SBD: .. L p :12 ......
Cho bit khi lng nguyờn t (theo u) ca cỏc nguyờn t:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Phần chung cho tất cả các thí sinh. ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1. Một hợp chất có công thức MX. Tổng số các hạt trong hợp chất là 84, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 28. Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8. Tổng số các hạt trong X
2-
nhiều hơn trong M
2+
là 16. Công thức
MX là:
A. MgS B. MgO C. CaS D. CaO
Câu 2 . Cho 2,76 g Na vào 100ml dung dịch HCl 1M sau khi kết thúc phản ứng thu đợc V lít khí H
2
(đktc). Giá trị V là:
A. 2,688 lít B. 1,12 lít C. 1,344 lít D. 2,24 lít
Câu 3. Thuỷ phân 62,5g dung dịch Saccarozơ 17,1% trong môi trờng axit thu đợc dung dịch X. Cho AgNO

3
/NH
3
vào dung dịch
X đun nhẹ thì khối lợng Ag thu đợc là:
A. 16g B. 7,65g C. 13,5g D. 6,75g
Câu 4 . Nung 2,52 gam bột sắt trong oxi, thu đợc 3 gam chất rắt X gồm ( FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
và Fe d). Hoà tan hết hỗn hợp X
vào dung dịch HNO
3
(d) thu đợc V lít khí NO duy nhất (ở đktc). Giá trị V là:
A. 1,12 lít B. 0,56 lít C. 0,896 lít D. Không xác định đợc
Câu 5. 1000ml dung dch A cha 2 mui NaX v NaY vi X v Y l 2 halogen (nhúm VII
A
thuc 2 chu kỡ k tip ca bng
HTTH) .Khi tỏc dung vi 100 ml dung dch AgNO
3
0,2 M (lng va ) cho ra 3,137 gam kt ta .Xỏc nh X, Y v nng
mol ca NaX và NaY trong dung dch A ?
A X l F, Y l Cl ,C
NaF
=0,015 M, C
NaCl
= 0,005M B X l Br, Y l I ,C
NaBr
= 0,014M ,C
NaI
=0,006M
C X l Cl, Y l Br , C
NaCl
=0,012M, C
NaBr
= 0,008M D X l Cl, Y l Br, C

NaCl
= 0,014M ,C
NaBr
= 0,006M
Câu 6. Hệ số của phơng trình phản ứng:
KBr + K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4


Br
2
+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Lần lợt là:
A. 6; 1; 7; 3; 1; 4; 7 B. 6; 2; 10; 3; 2; 2; 10
C. 6; 2; 12; 3; 2; 2; 12 D. 8; 2; 10; 4; 2; 2; 10
Câu 7. Câu nào sau đây phát biểu sai:
A . Sắt có thể tan trong dung dịch CuCl
2
B. Sắt có thể tan trong dung dịch ZnCl
2
C. Zn có thể tan trong dung dịch FeCl
2
D. Zn có thể tan trong dung dịch FeCl
3

Câu 8. Từ ancol etylic và các chất vô cơ cần thiết, ta có thể điều chế trực tiếp ra các chất nào sau đây?
(1). Axit axetic (2). Axetanđehit (3) Buta-1,3-đien (4). Etyl axetat
A. (1), (2) và (3) B. (1), (2) và (4) C. (1), (3) và (4)D. (1), (2),(3) và (4)
Câu 9. Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng dẳng, trong đó khối lợng phân tử Z gấp đôi khối lợng phân tử X.
Đốt cháy 0,15mol Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
d thu đợc số gam kết tủa là: A. 15g
B. 25 g C. 35g D. 45g
Câu 10. Hợp chất X (C
3
H
6
O) có khả năng làm mất màu nớc brom và cho phản ứng với Na. Thì X có cấu tạo là?
A. CH
3
-CH
2
-CHO B. CH
3
-CO-CH
3
C. CH
2
=CH-CH
2
-OH D. CH
2
=CH-O-CH
3
Câu 11. Hợp chất X có công thức phân tử là: C
8
H
8
O
2
. Khi cho X tác dụng với dung dịch KOH d cho hỗn hợp hai muối hữu cơ.
Công thức cấu tạo của X là?
A. C
6
H
5
-CH
2
-COOH B. CH
3
-COO-C
6
H
5
C. C
6
H
5
-COO-CH
3
D. CH
3
-C
6
H
4
-COOH
Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn 27,6 gam hỗn hợp X gồm C
3
H
7
OH, C
2
H
5
OH và CH
3
OH thu đợc 32,4 gam H
2
O và V lít khí CO
2

(đktc). Giá trị của V là?
A. 2,688 lít B. 26,88 lít C. 13,44 lít D. 1,344 lít
Câu 13. Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm C
2
H
2
và H
2
đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng thhu đợc hỗn hợp khí Y. Dẫn Y
vào lợng d dung dịch AgNO
3
trong NH
3
d thu đợc 12g kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam Br
2
còn lại
là khí Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu đợc 2,24 lít khí CO
2
(đktc) và 4,5 gam H
2
O. Giá trị của V là:
A. 13,44 lít B. 5,60 lít C. 11,2 lít D. 8,96 lít
Câu 14. Để trung hoà 2,22 gam một axit cacboxylic đơn chức no cần có 30ml dung dịch NaOH 1M. CTPT của axit đó là:
A. CH
3
COOH B. C
3
H
7
COOH C. C
2
H
5
COOH D. HCOOH
Câu 15. Công thức đơn giản nhất của một axit no đa chức là C
3
H
4
O
3
. CTPT của axit là:
A. C
6
H
8
O
6
B. C
3
H
4
O
3
C. C
9
H
12
O
9
D. C
6
H
10
O
6
Câu 16. Hai este A và B là dẫn xuất của benzen có CTPT là: C
9
H
8
O
2
. A và B đều cộng hợp với Br
2
theo tỉ lệ mol 1:1. A tác dụng
với NaOH cho một muối và một anđehit, B tác dụng với NaOH cho 2 muối và nớc. Các muối có khối lợng phân tử lớn hơn
khối lợng phân tử của CH
3
COONa. CTCT của A và B có thể là:
A. HOOC-C
6
H
4
-CH=CH
2
và CH
2
=CH-COO-C
6
H
5
B. C
6
H
5
COOCH=CH
2
và C
6
H
5
-CH=CH-COOH
C. HCOO-C
6
H
4
-CH=CH
2
và HCOO-CH=CH-C
6
H
5
D. C
6
H
5
COOCH=CH
2
và CH
2
=CH-COO-C
6
H
5
Câu 17. Trùng hợp 5,6 lít C
2
H
4
(đktc), hiệu suất của phản ứng là 90% thì khối lợng polime thu đợc là:
A. 5,3 gam B. 7,3 gam C. 4,3 gam D. 6,3 gam
Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam một hợp chất hữu cơ X thu đợc 2,64 gam khí CO
2
và 1,08 gam H
2
O. Biết X là este đơn
chức. X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối có khối lợng phân tử bằng 34/37 khối lợng phân t của este X. CTCT của X
là:
A. CH
3
COOCH
3
B. HCOOC
2
H
5
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. Cả A và B đúng
Câu 19. Trn 250 ml dung dch hn hp HCl 0,08 (mol/l) v H
2
SO
4
0,01 (mol/l) vi 250 ml dung dch Ba(OH)
2
cú nng x
mol thu c m (g) kt ta v 500 ml dung dch cú pH = 12. Giỏ tr ca m v x l:
A. 0,5825g v 0,06 mol/l B. 0,5565g v 0,06 mol/l
C. 0,5825 g v 0,03 mol/l D. 0,5565g v 0,03 mol/l
Câu 20. Cú 5 dung dch cựng nng NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, BaCl
2
, NaOH, Na
2
CO
3
ng trong 5 l mt nhón riờng bit. Dựng
mt thuc th di õy phõn bit 5 l trờn.
A. NaNO
3
B. NaCl C. Ba(OH)
2
D. dd NH
3
Câu 21. t chỏy hon ton mt hirocacbon X thu c 33,6 lít khớ CO
2
( 27,3
o
C ỏp sut 0,22atm) v 7,2 gam H
2
O. S mol
X tham gia phn ng l :
A. 0,3 mol B. 0,1 mol C. 0,4 mol D. 0,6 mol
Câu 22. t chỏy hon ton a mol 1 hirocacbon X ( th lng trong iu kin thng) thu c CO
2
v H
2
O theo t l khi
lng 4,9 : 1. T khi hi ca X so vi khụng khớ l 2,69. CTPT ca X l :
A. C
2
H
2
B. C
2
H
4
C. C
6
H
6
D. C
6
H
14
Câu 23. Cho 20 ml dung dch ru etylic tỏc dng vi Na cú d thu c 0,76 g H
2
. Bit khi lng riờng ca ru nguyờn
cht l 0,8 g/ml. ru cú giỏ tr l :
A. 45
o
B. 46
o
C. 48
o
D. 52
o
Câu 24. t chỏy hon ton 5,8 g cht hu c A thu c 2,65 g Na
2
CO
3
; 2,25 g H
2
O v 12,1 g CO
2
. Phõn t ca A ch cha 1
nguyờn t oxi khi lng mol phõn t ca A l :
A. 178 g/mol B. 136 g/mol C. 116 g/mol D. 96 g/mol
Câu 25. Hoà tan m(g) Al vào dung dịch HNO
3
loãng d thu đợc 0,224 lít NO và 0,336 lít N
2
O( các khí đo ở đktc). Khối lợng Al
đã dùng là:
A. 1,35g B. 13,5 g C. 0,27g D. 2,7g
Câu 26. Ngâm thanh kim loại M hoá trị II trong 100ml dung dịch CuSO
4
1M, khi CuSO
4
phản ứng hết thấy khối lợng thanh
kim loại tăng thêm 4 gam. Kim loại M là:
A. Fe B. Mg C. Zn D. Pb.
Câu 27 Cho 8,9 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp (trong BTH) tác dụng hết với dung dịch
HCl thu đợc 2,24 lit khí ở (đktc). Khối lợng muối tạo ra sau phản ứng là:
A. 10g B. 20g C. 30g D. 40g
Câu 28. Hoà tan hoàn toàn 2,73 gam một kim loại kiềm vào trong nớc thấy khối lợng tăng 2,66 gam. Kim loại kiềm là:
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 29. Khi đốt Fe trong không khí sau một thời gian thu đợc một oxit, khi xác định thành phần khối lợng oxit thấy Fe chiếm
70%. Công thức oxit là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D.Tất cả các oxit trên
Câu 30. Câu nào sau đây phát biểu đúng:
A. Fe có tính oxi hoá B. Fe vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
C. FeCl
3
có tính oxi hoá D. FeCl
3
có tính khử
Câu 31. Để khử hoàn toàn 9 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, FeO, MgO, CuO cần dùng vừa đủ 1,68 lít CO (ở đktc). Khối
lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng là:
A. 7,8 gam B.7,6 gam C. 4,8 gam D. 8,4 gam
Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu đợc sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO
2
(ở đktc) và 3,6 g
H
2
O. Nếu cho 4,4 g X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc 4,8g muối. X là:
A.Etyl propionat B. Metyl propionat C. Iso propyl axetat D. Etyl axetat
Câu 33. Xà phòng hoá hoàn toàn 2,5g chất béo cần 50ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số xà phòng hoá của chất béo là:
A. 280 B. 140 C. 112 D. 224
Câu 34. Tính chất vật lý chung của kim loại có đợc là do:
A. Các electron tự do trong kim loại gây ra. B. Cấu trúc mạng tinh thể
C. Khối lợng nguyên tử D. Tính khử của các kim loại
Câu 35. Sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ:
(1) C
6
H
5
NH
2
, (2) C
2
H
5
NH
2
, (3) NH
3
, (4) (C
6
H
5
)
2
NH
A. 1, 2, 3, 4 B. 3, 2, 1, 4 C. 2, 3, 1, 4 D.4, 1, 3, 2.
Câu 36. Cho

-amino axit X chứa 1 nhóm NH
2
. Cho 20,6g X tác dụng với HCl d thu đợc 27,9g muối. X là:
A. H
2
NCH
2
CH
2
COOH B. CH
3
CH
2
COOH
C. CH
3
CH
2
CHCOOH D. CH
3
CHCOOH
Câu 37. Cho 4,12 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
d thu đợc 1,792 lít khí NO (ở đktc) duy nhất.
Khối lợng muối nitrat tạo thành là :
A. 9,08 gam B. 14,04 gam C. 19 gam D. 14,88
Câu 38. Để phân biệt các dung dịch : Lòng trắng trứng , glucozơ, glixerol, hồ tinh bột ta dùng thuốc thử nào sau :
A AgNO
3
/NH
3
B. HNO
3
C. Cu(OH)
2
D. NaOH
Câu 39. PVC có phân tử khối là 70.000. Hệ số trùng hợp của polime này là :
A. 1120 B. 1012 C. 920 D.1200
Câu 40. Phản ứng nào sau đây đợc viết không đúng :
A. CH CH + H
2


3
/ PbCOPd
CH
3
CH
3
B. CH CH + HOH

0
424
80,, SOHHgSO
CH
3
CHO
C. CH CH + CH
3
COOH

o
tZnCOOCH ,)(
23
CH
3
COOCH=CH
2
D. CH CH + HCl


00
2
200150,HgCl
CH
2
=CHCl
Phần riêng: thí sinh chỉ làm 1 trong 2 phần sau ( Phần I hoặc phần II).
Phần I. Theo chơng trình không phân ban (từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41. Dung dịch A chứa x mol Ba
2+
, 0,02 mol K
+
và 0,06 mol OH
-
. Giá trị của x là:
A. 0,05 mol B. 0,02 mol C. 0,04 mol D. 0,08 mol
Câu 42. Trung ho 2,55 gam hn hp 2 axit cacboxylic n chc bng dung dch KOH va . Sau ú cụ cn dung dch thu
c 5,59 gam mui khan. Tng s mol 2 axit trong hn hp A l
A. 0,04 mol B. 0,06 mol C. 0,08 mol D. 0,09 mol
Câu 43. Cho 0,25 mol hỗn hợp A gồm 2 anđehit no đơn chức kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng tác dụng với dung
dịch AgNO
3
trong NH
3
d thu đợc 75,6 gam kết tủa. CTPT của 2 anđehit trên là:
A. HCHO và CH
3
CHO
B. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO
C. HCHO và C
2
H
5
CHO D. C
2
H
5
CHO và C
3
H
7
CHO
Câu 44. Cho các cặp oxi hoá khử đợc sắp xếp theo thứ tự trong dãy điện hoá : Ni
2+
/Ni; Sn
2+
/Sn; Cu
2+
/Cu; Hg
2+
/Hg. Kết luận nào
sau đây không đúng :
A. Tính khử của các kim loại tăng dần theo thứ tự: Hg< Cu< Sn < Ni.
B. Tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo thứ tự : Ni
2+
> Sn
2+
> Cu
2+
> Hg
2+
.
C. Tính oxi hoá của các ion kim loại tăng dần theo thứ tự : Ni
2+
< Sn
2+
< Cu
2+
< Hg
2+
.
D. Tính khử của các kim loại giảm dần theo thứ tự : Ni > Sn > Cu > Hg.
Câu 45. Đốt 1 kim loại trong bình kín chứa khí clo thu đợc 28,5 gam muối clorua và thấy thể tích khí clo trong bình giảm 6,72
lít (ở đktc). Kim loại đã dùng là:
A. Fe B. Al C. Mg D. Cu
Câu 46. Cho 10,4 gam hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp vào nớc thu đợc 4,48 lit khí (ở đktc). Hai kim loại đó là :
A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs
Câu 47. Cho các khí sau: CO
2
, H
2
S, O
2
, NH
3
, Cl
2
, HI, SO
3
, HCl. Số chất không dùng H
2
SO
4
đặc để làm khô đợc là?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 48. Sắp xếp các chất: CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OHtheo thứ tự tăng dần tính axit là:
A. CH
3
COOH < C
2
H
5
OH < C
6
H
5
OH B. C
2
H
5
OH < C
6
H
5
OH < CH
3
COOH
C. C
6
H
5
OH < CH
3
COOH < C
2
H
5
OH D. C
2
H
5
OH < CH
3
COOH <C
6
H
5
OH
Câu 49. Đốt một amin đơn chức X thu đợc 8,4 lít khí CO
2
và 1,4 lít khí N
2
, 10,125 gam nớc (các khí đo ở đktc). X là :
A. C
4
H
9
N B. C
3
H
7
N C. C
2
H
7
N D. C
3
H
9
N
Câu 50. Để trung hoà 100 g dung dịch HCl 1,825% cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)
2
có pH bằng 13.
A. 500ml B. 0,5 ml C.250ml D. 50ml
Phần II. Theo chơng trình phân ban (từ câu 51 đến câu 60)
NH
2
NH
2
Câu 51. Hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi. Cho 15,2 gam A tác dụng với dung dịch HCl d thấy thát ra
2,24 lít khí H
2
(đktc). Nếu cho lợng A trên tác dụng với dung dịch HNO
3
d thu đợc 4,48 lít khí NO (đktc). Kim loại M là:
A. Ag B. Cu C. Al D. Mg
Câu 52. Hoà tan 10,6 gam Na
2
CO
3
và 6,9 gam K
2
CO
3
vào nớc thu đợc dung dịch X. Thêm từ từ m gam dung dịch HCl 5% vào
X thấy thoát ra 0,12 mol khí. Giá trị của m là:
A.87,6 g B. 175,2 g C. 39,4 g D. 197,1 g
Câu 53. Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức no tác dụng hoàn toàn với Na thu đợc 5,04 lít khí H
2

(đktc). Cũng lợng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 0,05 mol Cu(OH)
2
. CTPT của rợu trên là?
A. C
4
H
9
OH B. C
3
H
7
OH
C. C
2
H
5
OH
D. C
4
H
8
OH
Câu 54. Cho Fe d và Cu vào dung dịch HNO
3
thu đợc muối nào sau :
A. Fe(NO
3
)
3
B. Fe(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2

C. Fe(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
3
,

Cu(NO
3
)
2

Câu 55. Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO
2
(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu đợc dung dịch X. Thêm 250 ml dung
dich Y gồm BaCl
2
0,16M và Ba(OH)
2
a mol/l vào dung dịch X thu đợc 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z. Tính a?
A. 0,02M B. 0,04M C. 0,03M D. 0,015M
Câu 56. Cho phản ng hoá học xẩy ra trong pin điện hoá :
Zn + Cu
2+


Cu + Zn
2+
(Biết E
0
Zn
2+
/Zn = -0,76V, E
0
Cu
2+
/Cu = 0,34V). Suất điện động của pin điện hoá trên là?
A. +1,10V B. -0,42V C. -1,10V D. 0,42V
Câu 57. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Clorua vôi có CTPT gồm một kim loại và hai gốc axit.
B. Clorua vôi có CTPT gồm hai kim loại và một gốc axit.
C. Clorua vôi có CTPT gồm một kim loại và một gốc axit.
D. Clorua vôI không phải là muối
Câu 58. t chỏy hon ton a mol hn hp X gm 2 hirocacbon (cựng dóy ng ng) thu c 4,84 gam khớ cacbonic v
1,26 gam nc. Mt khỏc khi cho a mol hn hp X tỏc dng vi 750 ml dung dch AgNO
3
0,08 M (trong NH
3
) thỡ lng
AgNO
3
cũn d phn ng ht vi 100 ml dung dch HCl 0,1M. Tờn ca 2 hirocacbon ú l
A. Etin v propin B. Etin v butin C. Propin v pentin D. Propin v butin
Câu 59. Cho 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp Q gồm khí H
2
và CO tác dụng với 30,6 gam hỗn hợp R nung nóng gồm CuO, NiO, SnO
2
.
Sau phản ứng thu đợc khí CO
2
, hơi H
2
O và hỗn hợp rắn Z gồm 3 đơn chất. Khối lợng hỗn hợp Z là:
A. 24,2 gam B. 22,4 gam C. 17,8 gam D. 18,7 gam
Câu 60.: Dung dịch Na
2
CO
3
có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. CaCl
2
, HCl, CO
2
, KOH B. Ca(OH)
2
, CO
2
, Na
2
SO
4
, BaCl
2
, FeCl
3
C. HNO
3
, CO
2
, Ba(OH)
2
, KNO
3
D. CO
2
, Ca(OH)
2
, BaCl
2
, H
2
SO
4
, HClO
Hết . ..
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Đáp án
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
1 A 11 B 21 B 31 A 41 B 51 B
2 C 12 B 22 C 32 B 42 C 52 D
3 C 13 C 23 B 33 C 43 A 53 A
4 B 14 C 24 C 34 A 44 B 54 C
5 D 15 A 25 A 35 C 45 C 55 A
6 A 16 D 26 B 36 C 46 B 56 A
7 B 17 D 27 A 37 C 47 B 57 A
8 A 18 B 28 C 38 C 48 B 58 A
9 D 19 A 29 B 39 A 49 D 59 A
10 C 20 C 30 C 40 A 50 A 60 D

x

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×