Tải bản đầy đủ

btap hoa cuc hay

Tài liệu ôn tập
Tờ1
I. Andehit
Câu 1. Hợp chất X có CTCT: CH
3
-CH
2
-CHO . Tên gọi X là:
A. Propanol B. andehit propylic C. andehit propionic D. propanon
Câu 2. Hợp chất X có CTCT: CH
3
-CH
2
-CHO . X được điều chế từ chất nào sau đây:
A. propanol-1 B. propanol-2 C. propin D. Axit propionic
Câu 3. Hợp chất X có CTCT: CH
3
-CHO. X được điều chế từ chất nào sau đây:
A. Etanol B. metanol C. CH- = CH D. A hoặc C đúng
Câu 4. Tính khử của andehit axetic thể hiện ở phản ứng nào sau đây:
A. + Ag

2
O/ddNH
3
B. O
2
, Mn
2+
C. O
2
, cháy D. Cả A, B, C
Câu 5. Cho 0,87g một andehit no đơn chức PƯ hoàn toàn với Ag
2
O/ddNH
3
thu được 3,24g bạc kim loại. CTCT của andehit là:
A. CH
3
CHO B. C
3
H
7
CHO C. C
2
H
5
CHO D. HCHO
Câu 6. Cho 11,6g andehit propionic PƯ với H
2
< đun nóng > có chất xúc tác Ni <giả sử PƯ xảy ra hoàn toàn>. Thể tích khí H
2
(đktc) đã tham gia PƯ là a lít và khối lượng
sản phẩm thu được là b gam. Giá trị a, b tương ứng là:
A. 4,48 và 12 B. 8,96 và 24 C. 4,48 và 9,2 D. 6,72 và 18
Câu 7. Nhựa phenol phooocmandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol<dư> với dung dịch:
A. HCOOH trong môi trường axit B. CH
3
CHO trong môi trường axit
C. CH
3
COOH trong môi trường axit D. HCHO trong môi trường axit


Câu 8. Andehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H
2
(Ni, To). Qua 2 phản ứng này chứng tỏ andehit:
A. Không thể hiện tính khử và tính oxi hoá B. Thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá
C. Chỉ thể hiện tính oxi hoá D. Chỉ thể hiện tính khử
Câu 9. Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp: benzen, phenol, anilin ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ đk thí nghiệm có đầy đủ) là:
A. dd Br
2
, dd HCl, khí CO
2
B. dd NaOH, dd HCl, khí CO
2
C. dd Br
2
, dd NaOH, Khí CO
2
D. dd NaOH, dd NaCl, khí CO
2
Câu 10. Các rượu (ancol) no đơn chức tac dụng với CuO tạo andehit và xeton là:
A. Bậc 1 và bậc 3 B. Bậc 2 và bậc3
C. Bậc 1 và bậc 2 D. Chỉ rượu bậc 1
Câu 11. Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm: C
2
H
2
và CH
3
CHO tác dụng vừa đủ với Ag
2
O / dd NH
3
thu được 5,64g hỗn hợp rắn. % kl C
2
H
2
và CH
3
CHO tương ứng là:
A. 26,74% và 73,26% B. 27,95% và 72,05%
C. 25,73% và 74,27% D. 28,26% và 71,74%
II, Axit
1.Chất không phản ứng với Na là:
A. HCOOH B. CH
3
CHO C. CH
3
COOH D. C
2
H
5
OH
2. Cho 18,4g hỗn hợp gồm phênol và axit axetictacs dụng vừa đủ với 100ml dd NaOH 2,5M. số gam phenol trong hỗn hợp là:
A. 14,1 B. 9,4 C. 9,0 D. 6,0
3. Chất vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH là:
A. CH
3
CH
2
CHO B. OH-CH
2
-CH
2
-CH
3
C. CH
3
-CH
2
-COOH D. CH
3
-CH
2
-O-CH
3
4. Thuốc thử dùng để nhận biết các dd axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là:
A. quỳ tím, Cu(OH)
2
B. quỳ tím, dd NaOH
C. quỳ tím, dd Na
2
CO
3
D. quỳ tím, dd Br
2
5. Cách nào sau đây sẽ không phân biệt được 2 chất lỏng rượu etylic và axit axetic:
A. Na B. CaCO
3
C. Mg D. Cu(OH)
2
6. Cách nào sau đây sẽ không phân biệt được 2 chất lỏng CH
3
CHO và CH
3
COOH
A. BaSO
4
B. CaCO
3
C. Mg D. Cu(OH)
2
, T
o
7. Cách nào sau đây sẽ phân biệt được 2 chất lỏng là andehit axetic và axit axetic
A. AgNO
3
/NH
3
B. CaCO
3
C. Mg D. Cả A,B,C
8. Để trung hoà 4,44g một axit cacboxylic ( thuộc dãy đồng đẳng axit axetic ) cần 60ml dd NaOH 1M. Công thức của axit đó là:
A. CH
3
COOH B. C
2
H
5
COOH C. HCOOH D. C
3
H
7
COOH
9. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất:
A.CH
3
CHO B.CH
3
COOH C.C
2
H
5
OH D.CH
3
OH
10. Hợp chất X là axit no đơn chức.Đốt cháy 0,1 mol X cần 0,25 mol O
2
.Tên gọi X là
A.axit fomic B.Axit axetic C.axitoxalic D.axitpropionic
11. từ axit metacrylic và rượu metylic người ta điều chế thuỷ tinh hữu cơ loại plecxiglat.Số PT cần thực hiện là
A.2 B.3 C.4 D.5
12. cho 0,05 mol một axit no đơn chức x tác dụng vừa đủ với dd NaOH .Cô cạn dd thu được sau PƯ thu được 4,1 g muối khan.CTPT X là .
AC
2
H
5
OH B.C
3
H
7
OH C.HCOOH D.CH
3
COOH
13.Axit X no có chứa 2 nguyên tử H trong phân tử . Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT
A.1 B.2 C.3 D.4
14.Hãy cho biết dãy các chất nào sau đây tác dụng với axit axetic:
A. Na, dd NH
3
, dd NaHCO
3
, CH
3
OH B. Ca, dd NH
3
, dd NaOH, C
6
H
5
ONa
C. Mg, dd NH
3
, dd NaHCO
3
, C
6
H
5
OH D. Ba, dd NH
3
, dd NaHSO
4
, C
6
H
5
Ona
15. Cho sơ đồ biến hoá sau: C
2
H
5
Cl → X
1
→ X
2
→ X
3
→X
4
→ CH
4
. Biết X
1
, X
2
, X
3
đều chứa C, H, O và chứa cùng số nguyên tử C. X4 là muối của Na. Hãy cho biết
hoá chất nào để phân biệt các dung dịch chứa X
1
, X
2
, X
3
, X
4
.
A. quỳ tím, Ag
2
O/NH
3
B. quỳ tím, NaHCO
3
C. dd Br
2
, dd NaHCO
3
D. quỳ tím, Na
16. Hỗn hợp X gồm 2 axit no. Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được a mol H
2
O. Mặt khác cho a mol hỗn hợp X tác dụng với NaHCO
3
thu được 1,4a mol CO
2
.
Cho biết % khối lượng axit nhỏ hơn trong hỗn hợp X.
A. 26,4% B. 27,3% C. 35,8% D. 43,4%
17. Cho sơ đồ:Benzen(C
6
H
6
) X Y Z
Giáo viên Hoàng văn Thoa(0912796701)
+Cl (1:1)
Fe, T
o
+ NaOH đặc dư
T
o
cao, P cao
Axit HCl
Tài liệu ôn tập
2 chất hữu cơ Y, X lần lượt là:
A. C
6
H
5
OH, C
6
H
5
Cl B. C
6
H
6
(OH)
6
, C
6
H
6
Cl
6
C. C
6
H
4
(OH)
2
, C
6
H
4
Cl
2
D. C
6
H
5
ONa, C
6
H
5
OH
TỜ ll
1. Tính chất vật lý nào đặc trưng cho andehit fomic:
A. là chất lỏng, không màu, không có mùi thơm, tan tốt trong nước
B. là chất khí không màu, có mùi xốc, tan tốt trong nước
C. là chất lỏng, không màu, có mùi xốc, tan ít trong nước
D. là chất khí không màu, có mùi xốc, tan ít trong nước
2. Những kết luận nào sau đây đúng:
A. Andehit vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
B. Andehit làm mất màu dd KMnO
4
C. Andehit là hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức – CHO liên kết với gốc hidrocacbon hoặc hidro hoặc với chính nhóm – CHO
D. Cả A, B, C đúng
3. Các andehit có nhiệt độ sôi và nóng chảy thấp hơn các rượu tương ứng là do:
A. Các andehit không tạo liên kết hidro giữa các phân tử
B. Các andehit có phân tử khối nhỏ hơn nhiều so với các rượu tương ứng
C. Các andehit có liên kết hidro giữa các phân tử yếu hơn của rượu tương ưqng
D. Tất cả lí do A, B, C đều đúng
4. Dung dịch nào sau đây được dùng để phân biệt rượu etylic và andehit axetic
A. Na B. Ag
2
O/dd NH
3
C. quỳ tím D. Cả A và B
5. Trong phân tử andehit benzoic có bao nhiêu liên kết Π?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
6. Axit fomic có phản ứng tráng gương vì trong phân tử:
A. Có nhóm chức andehit - CHO B. Có nhóm chức cacboxyl – COOH
C. Có nhóm cacboxyl C=O D. lí do khác
7. Tính chất axit của dãy đồng đẳng axit fomicbiến đổi theo chiều tăng của khối lượng mol phân tử là:
A. tăng B. giảm C. không thay đổi D. vừa tăng vừa giảm
8. Cho 1 dãy các axit: acrylic(1), propionic(2), butanoic(3). Từ trái sang phải tinh axit của chúng biến đổi theo chiều
A. 1 < 2 < 3 B. 1 > 2 > 3 C. 1 < 3 < 2 D. 2 < 3 < 1
9. Glixerol phản ứng với Cu(OH)
2
tạo ra dd màu xanh lam còn etanol không phản ứng vì:
A. Do linh động của hidro trong nhóm OH của glixerol cao hơn
B. Đây là phản ứng dặc trưng của rượu đa chức với các nhóm OH liền kề
C. Ảnh hưởng qua lại của các nhóm OH
D. Cả A, B, C đều đúng
10. Sự biến đổi tính chất của dãy: CH
3
COOH, CH
2
ClCOOOH, CHCl
2
COOH là:
A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Vừa giảm, vừa tăng
11. Cho 3,38g hỗn hợp Y gồm: CH
3
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 672ml khí (ở đktc) và dung dịch. Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp
rắn Y1. Y1 là:
A. 3,61g B. 4,7g C. 4,76g D. 4,04g
12. Cho hỗn hợp gồm 0,1mol HCOOH và 0,2mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thì khối lượng Ag thu được là:
A. 108g B. 10,8g C. 216g D. 21,6g
13. Người ta điều chế poli metyl metacrylat từ axit metacrylic và rượu CH
3
OH. Tính khối lượng rượu và axit cần lấy để điều chế 100g polime. Biết hiệu xuất phản ứng đạt
80%.
A. 40g và 107,5g B. 32g và 86g C. 50g và 134,375g D. 36g và 116,8g
14. Hợp chất X có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
. X có phản ứng tráng gương. Hidro hoá X thu được chất Y có công thức phân tử là C
4
H
10
O
2
. Y hoà tan được Cu(OH)
2

nhiệt độ thường. Vậy công thức của Y là:
A. 2metyl propan1,3 diol B. 2metyl propan 1,2 diol
C. Butandiol 2,3 D. Butan 1,2 diol
15. Đốt cháy hoàn toàn ag C
2
H
5
OH thu được 0,3mol H
2
O. Đốt cháy hoàn toàn bg CH
3
COOH thu được 0,3mol H
2
O. Cho H
2
SO
4
đặc vào hỗn hợp gồm ag C
2
H
5
OH và bg
CH
3
COOH đun nóng thu được 7,04g etylaxetat. Hiệu xuất phản ứng esste hoá là:
A. 80% B. 66,67% C. 75% D. 83,33%
16. Cho andehit X tác dụng với Ag
2
O/ddNH
3
thu được axit cacboxylicY. Hidro hoá hoàn toàn X thu được rượu Z. Cho Y tác dụng với rượu Z thu được este G có CTPT là
C
6
H
10
O
2
. vậy andehit là:
A. CH
3
CH
2
CHO B. CH
2
=CH-CHO C. O=CH-CH=O D. CH
3
CHO
17. Hỗn hợp X có khối lượng 10g axit axetic và andehit axetic. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
, thấy có 21,6g Ag kết tủa. Để trung hoà X cần Vml
dd NaOH 0,2M. Trị số của V là:
A. 500 B. 200 C. 466,6 D. 300
18. Trung hoà hoàn toàn 3g một axit cacboxylic no đơn chức X cần dùng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 0,5M. Tên gọi của X là:
A. Axit fomic B. Axit propionic C. Axit acrylic D. Axit axetic
19. Cho 0,1mol andehit X tác dụng với lượng dư AgNO
3
/NH
3
, đun nóng thu được 43,2g Ag. Hidro hoá X thu được Y, biết 0,1mol Y phản ứng vừa dủ với 4,6g Na. CTCT
thu gọn X là:
A. CH
3
CHO B. OHC-CHO C. HCHO D. CH
3
CH(OH)CHO
20. Cho 6,6g một andehit X đơn chức, mạch hở, phản ứng với lượng dư AgNO
3
/NH
3
đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO
3
loãng thoát ra 2,24l NO
(sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). CTCT thu gọn của X là:
A. CH
3
CHO B. HCHO C. CH
3
CH
2
CHO D. CH
2
=CH-CHO
Giáo viên Hoàng văn Thoa(0912796701)
Tài liệu ôn tập
Giáo viên Hoàng văn Thoa(0912796701)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×