Tải bản đầy đủ

de THI HSG huyen 15 16 l4

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Huyện Quang Xương

ĐỀ GIAO LƯU OLYMPIC TIẾNG ANH TIỂU HỌC
NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn thi: Tiếng Anh : Lớp 4
Thời gian làm bài: 60 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: .....................................................
PHẦN I: NGỮ ÂM

05 câu

điểm

Khoanh tròn từ có cách phát âm phần gạch chân khác các từ còn lại.
1
.
2
.
3

.
4
.
5
.

A. fine

B. night

C. hi

D. miss

A. apple

B. candy

C. January

D. table

A. subject

B. music

C. student

D. during

A. door

B. football

C. school

D. noon

A. mother


B. thin

C. father

D. the

PHẦN II: KIẾN THỨC NGÔN NGỮ

05 câu

điểm

Bài tập 1: Khoanh tròn chữ cái A ,B, C hoặc D chỉ một từ khác các từ còn lại.
1. A. swimming
B. skiing
C. cycling
D. writing
2. A. first
B. second
C. third
D. four
3. A. artist
B. musician
C. American
D. cook
4. A. China
B. Japanese
C. England
D.Vietnam
5. A. classroom
B. schoolyard
C. father
D. board
Bài tập 2: Em hãy sắp xếp các câu trong cột B cho phù hợp với các câu trong cột
A(
điểm):
Ví dụ:
What's your job?
I'm a teacher.
A
1. What are they doing?
2. What do you do at weekend ?
3. Are you going to the zoo or the cinema ?
4. What does she want tobe ?
5. How far is it from Thai Binh to Hanoi ?

B
a. She wants tobe a nurse
b. I am going to see film
c. It’s about 130 kilometres
d. I play football with my friends
e. They are reading picture books

Em hãy ghi đáp án vào các ô sau( Chỉ cần ghi chữ cái a, b, c, d, e vào ô tương ứng):
1................ 2..................
3....................
4...............
5.................
1

1


Bài tập 3: Em hãy hoàn thành các câu sau, sử dụng các tranh gợi ý(

điểm):

Ví dụ:
0. My father is a
doctor.

1. I go to school

by……….......

2. Her father works
in a hospital. He is

3. What is your

a .............................

favorite food?

4. I want to bye

I like .........................
5. Lili likes go to

some stamp.

Nha Trang by

Let’s go to

..............................

the ..........................
......
Bài tập 4: Khoanh tròn chữ cái (A, B, C hoặc D) của từ hoặc cụm từ đúng để
hoàn thành những câu sau ( điểm)
1. Can I hane a look at the shirt ?
A. I don’t know. B. Sure. Here you
C. Don’t look
D. Fine, thanks
2. Bears like .................... fish, fruit and honey.
A. eats
B. eat
C. eating
D. are eating
3. She ...................... got brown hair.
A. have
B. has
C. having
D. to have
4. Bears can....................... on two legs and move around.
A. to stand
B. stand
C. stands
D. standing
5. She is very happy … ………the New Year is coming.
A. and
B. or
C.because
D. by
6. There ............... a lot of fun on festivals.
A. is
B. are
C. am
D.have
7. What’s your ................... food ? – I like chicken.
A. good
B. favourite
C. nice
D. small
8. My brother drives a bus. He is a bus ................
A. teacher
B. businessman
C. farmer
D. driver
9. I often do my homework ................. the evening.
A. from
B. at
C. in
D. on
10. What are you ................. ? – I am reading.
A. reading
B. drawing
C. doing
D. singing
2

2


PHẦN III: ĐỌC HIỂU

15 câu

điểm

Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau và khoanh.
There ___(1)____many places near our school : a post office, a supermarket, a
foot stall and a bookshop. We go to the (2)__________ to buy stamps and (3)_______
letters. We go to the (4)________ to buy books, pens, and (5)_________. We go to the
supermarket to (6)__________some shopping. Well, I (7)_________ very hungry and
I want to eat now. Let’s go to the (8)__________.
1. A. am
B. is
C. are
D. Be
2. A. supermarket
B. food stall
C. bookshop
D. post office
3. A. buy
B. like
C. send
D. eat
4. A. supermarket
B. food stall
C. bookshop
D. post office
5. A. milk
B. stamp
C. meat
D. pencils
6. A. eat
B. do
C. send
D. buy
7. A. is
B. am
C. are
D. be
8. A. supermarket
B. food stall
C. bookshop
D. post office
Bài tập 2: Đọc đoạn văn sau và điền thông tin vào bảng dưới đây (
điểm)
My name is Laura .I’m eleven years old.I’m English.I was born on 25th
December 1998 in London.Now I’m living at 16 North street London with my
parents.I’m a student at Serwood primary school . My favorite sports are pingpong and
chess.
Name:
Age:
Date of birth
Address
Favorite sport
Bài tập 3: Em hãy hoàn thành đoạn văn sau, sử dụng các từ cho sẵn ( điểm).
welcome
where’s
by bus
over there
excuse me
A: (1) ....................................
B: Yes ?
A: Where’s history Museum ?
B: Well, it’s ten minutes from here (2) .............................................
A: (3) .............................. the bus stop, please?
B: It’s (4) .................... next to the post office.
A: Thank you very much.
You are (5) ...............................
PHẦN IV: VIẾT
10 câu
điểm
Bài tập 1: Em hãy sắp xếp các từ gợi ý sau thành câu hoàn chỉnh:
1. do /go / want / Why/ to / they / the / to / bus stop?

3

3


2. tell me / the way / to the / Can you / hospital ?
3. a year. / always / a picnic twice / My classmates / have
4. no / There are / in / girls / his class.
5. like me / that for / Would you / you ? / to do
Bài tập 2: Hãy viết một đoạn văn ( Khoảng 8 cau) về hoat dong em thuong lam
vao thoi gian roi

PHẦN IV: TRÒ CHƠI NGÔN NGỮ
15 từ
điểm
Em hãy tìm và khoanh tròn 5 từ chỉ phong oc và 5 từ chỉ nghề nghiệp trong
bảng dưới đây( 10 điểm).
P
O
M
C
O
O
K
N
A
N
A
S

4

O
B
A
T
H
R
O
O
M
D
M
T

L
S
D
I
N
I
N
G
R
O
O
M

I
K
T
E
A
C
H
E
R
C
M
U

C
L
K
N
Z
L
Z
K
W
T
U
W

E
P
E
G
N
A
A
I
C
O
D
F

M
Q
A
I
G
S
Z
T
Z
R
J
H

A
W
E
N
X
S
Q
C
E
O
I
K

N
T
E
E
C
R
X
H
F
C
Z
L

C
Q
F
E
V
O
O
E
N
Z
B
M

B
E
D
R
O
O
M
N
U
R
S
E

O
P
S
X
V
M
T
S
R
Q
P
O

4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×