Tải bản đầy đủ

tài liệu cùng học tin học quyển 2

Trường Tiểu học Tân Thạch A

Tài liệu ôn tập:

Cùng học tin học Quyển 2
( Lưu hành nội bộ )

Họ và tên:..................................................................................
Lớp: Bốn
Năm học: ....................................................................................

Châu Thành, tháng 9 năm 2012
1


Phần 1: KHÁM PHÁ MÁY TÍNH
1. Máy tính dùng để làm gì ?
 Soạn thảo văn bản
 Giải trí: nghe nhạc, xem phim nhưng không chơi game được
 Liên lạc với bạn bè như là gửi thư (mail), chat
 Vẽ hình và tô màu hình vẽ

2. Gọi tên các thiết bị sau đây

………
………..
……………….
……………………
3. Ghép mỗi cụm từ ở cột A với cột B để được một câu đúng nghĩa:
A
B
Màn hình
giúp em điều khiển máy tính nhanh.
Chuột
Phần thân
máy
Bộ xử lí
Bàn phím

dùng để gõ chữ gõ số
là bộ não điều khiển mọi hoạt động máy
tính
chứa bộ xử lí
hiển thị kết quả làm việc của máy tính

4. Máy tính này gọi là máy tính gì? Máy tính dùng để làm gì?

………………
…………………
…………………………
Máy tính được dùng ……. ………………………………………………
……………………………………………………………………………
5. Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( …)
a. Phim hoạt hình có thông tin dạng ………………và dạng ……………
b. Tiếng còi xe cho em thông tin dạng ………………….
c. Truyện tranh cho em thông tin dạng …………… và dạng …………..
d. Nghe tiếng còi xe, em biết được nội dung thông tin là .……………...
……………………………………………………………………………...
6. Muốn khởi động 1 trò chơi em sẽ ………………vào biểu tượng?
a. Nháy chuột b. Di chuyển chuột c. Nháy đúp chuột d. Kéo thả chuột
2



7. Nêu tên các hàng phím được đánh dấu bên dưới, khoanh tròn vào kí
hiệu nằm trên của phím

 hàng phím …… hàng phím …… hàng phím………. hàng phím…..
8. Ghép mỗi cụm từ ở cột A với cột B để được một câu đúng nghĩa:
A
B
ấn giữ nút trái, di chuyển chuột đến vị trí cần thiết
Di chuyển chuột
thì thả tay ra
Nháy chuột
ấn nút trái chuột 1 lần
Nháy chuột phải
là thay đổi vị trí chuột.
Nháy đúp chuột
là ấn nút trái chuột 2 lần liên tiếp
Kéo thả chuột
ấn nút phải của chuột 1 lần
9. Chương trình máy tính là ?
a. Một bộ phận được gắn bên trong thân máy tính.
b. Những lệnh do con người viết ra và lưu trên các thiết bị lưu trữ
10. Điền từ thích hợp vào chỗ trống?
Máy tính điện tử đầu tiên ra đời năm …………Chiếc máy tính này nặng
gần …… Tấn, chiếm diện tích gần ………m2, máy tính này có tên là ……….
11. Thông tin vào và thông tin ra cho các tình huống sau đây là gì?
a. Cô giáo muốn An tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 4 cm, chiều
rộng là 3 cm. Thông tin vào là ……………… thông tin ra là ………………..
b. Hồng nghe tiếng còi xe, Hồng tránh vào lề.
Thông tin vào là ……………… thông tin ra là ……………………….
c. Nghe tiếng trống trường báo hết giờ học, HS xếp hàng ra về.
Thông tin vào là ……………… thông tin ra là ………………………
12. Thiết bị nhập là thiết bị giúp đưa thông tin vào cho máy tính xử lí.
Vậy trong bốn bộ phận chính của máy tính thì thiết bị nào được xem là
thiết bị nhập? …………………………………………………………….....
3


13. Thiết bị xuất là thiết bị giúp xuất thông tin kết quả ra. Vậy trong
bốn bộ phận chính của máy tính thì thiết bị nào được xem là thiết bị xuất?
……………………………………………………………………………….
14. Bộ phận nào của máy tính giúp xử lí thông tin?
………………………………………………………………………
15. Gọi tên các thiết bị lưu trữ sau đây?

……….. …
……..……….
………… …………
……………
16. Thiết bị lưu trữ dùng để làm gì?
a. Lưu các chương trình như : Mario, Paint
b. Lưu kết quả làm việc của em như: hình mà em vẽ,..
c. Lưu cả chương trình và kết quả làm việc.
17. Thiết bị lưu trữ nào quan trọng nhất?
a. Đĩa cứng b. CD
c. Đĩa mềm
d.USB
e. thẻ nhớ
18. Để bảo quản thiết bị lưu trữ được tốt, em phải tránh những hành
động nào sau đây?
a. Bẻ công thiết bị
b. Làm trầy xước thiết bị
c. Đặt gần nam châm
d. Đặt thiết bị ở nơi nóng quá hoặc ẩm ướt
e. Tất cả các hành động trên.
Phần 2: EM TẬP VẼ
19. Đâu là biểu tượng của phần mềm Paint?
a.

b.
c.
d.
e.
f.
g.
h.
20. Muốn khởi động Paint em sẽ ………………vào biểu tượng Paint?
a. Nháy chuột
b. Di chuyển chuột
c. Nháy đúp chuột
21. Muốn thoát Paint em sẽ……………….vào nút X?
a. Nháy chuột
b. Di chuyển chuột
c. Nháy đúp chuột
22. Xem hình dưới, vị trí đánh số 1 gọi là thành phần gì của hộp màu ?
a. ô màu vẽ
b. ô màu nền
c. ô
màu
23. Xem hình bên và cho biết các thành phần
được đánh số gọi là gì?
Ví trí : gọi là …………………………….
Ví trí : gọi là …………………………….
4


Ví trí : gọi là …………………………….
Ví trí : gọi là …………………………….
Ví trí : gọi là……………………………..
Ví trí : gọi là …………………………….
24. Xem hình dưới, vị trí đánh số 2 gọi là thành phần gì của hộp màu ?
a. ô màu vẽ
b. ô màu nền
c. ô màu
25. Xem hình dưới, vị trí đánh số 5 gọi là thành phần gì của hộp màu ?
a. ô màu vẽ
b. ô màu nền
c. ô màu
26. Em muốn chọn màu vẽ là màu đỏ, em sẽ …………..vào ô màu đỏ?
a. Nháy chuột
b. Nháy chuột phải
c. Nháy đúp chuột
27. Em muốn chọn màu nền là màu đỏ, em sẽ …………..vào ô màu đỏ?
a. Nháy chuột
b. Nháy chuột phải
c. Nháy đúp chuột
28. Ghép các công cụ ở cột A với chức năng tương tứng ở cột B
A
B
Vẽ đường cong
Tẩy xóa hình
Tô màu
Sao chép màu
Vẽ đoạn thẳng
Chọn vùng hình tự do
Chọn vùng hình có dạng hình chữ nhật hoặc hình vuông
29. Khi em tô màu sai em phải ấn tổ hợp phím nào để phục hồi lại?
a. Ctrl + T
b. Ctrl + Z
c. Ctrl + L
d. Ctrl + G
30. Muốn vẽ đoạn thẳng đứng hoặc nằm ngang em sẽ làm như thế nào?
a. Ấn giữ phím Ctrl trong khi kéo thả chuột
b. Ấn giữ phím Shift trong khi kéo thả chuột
c. Ấn giữ phím Enter trong khi kéo thả chuột
31. Khi sử dụng công cụ tẩy , vùng bị xóa có màu trùng màu với ….…
a. ô màu vẽ
b. ô màu nền
c. Tùy thuộc vào máy tính
32. Sau khi chọn vùng hình cần xóa, em ấn phím gì để xóa vùng hinh đó?
a. Shift
b. Enter
c. Delete
d. Cách khoảng
33. Theo em muốn xóa 1 vùng hình, em có thể dùng cách nào để xóa?
a. Dùng công cụ
để xóa từ từ cho đến hết hình cần xóa
b. Dùng công cụ
chọn vùng hình cần xóa, sau đó ấn phím Delete
5


c. Dùng công cụ
chọn vùng hình cần xóa, sau đó ấn phím Delete
d. Chọn màu vẽ hoặc màu nền là màu nền của trang giấy. Sau đó, tô màu vừa
chọn lên vùng cần xóa.
e. Tất cả đều đúng
34. Hình bên cho biết công cụ dùng để vẽ hình
chữ nhật, hình vuông là công cụ thứ mấy?
a.Công cụ thứ 1
b. công cụ thứ 2
c. công cụ thứ 3
35. Có ….. kiểu vẽ hình chữ nhật là: ……………………………..
………………………………………………………………………….
36. Sắp xếp các bước sau theo thứ tự đúng các bước vẽ hình chữ nhật.

a. Chọn 1 kiểu hình chữ nhật ở phần dưới hộp cộng cụ
b. Kéo thả chuột từ điểm bắt đầu theo hướng chéo đến điểm kết thúc.
c. Nháy chuột vô công cụ hình chữ nhật
Thứ tự đúng là:….…………
37. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
a. Khi dùng nút trái chuột vẽ hình chữ nhật, đường biên có màu giống với
ô màu ……….., còn tô bên trong có màu giống với ô màu ……………….
b. Khi dùng nút phải chuột vẽ hình chữ nhật, đường biên có màu giống với
ô màu……….., còn tô bên trong có màu giống với ô màu ………………..
c. Em muốn vẽ hình vuông, hình tròn em phải ấn giữ phím……………..... trong
khi kéo thả chuột để vẽ hình.
38. Đánh dấu thao tác đúng để chọn phần hình vẽ
a. Nháy chuột trên vùng hình cần chọn
b. Kéo thả chuột bao quanh vùng hình cần chọn
c. Nháy đúp chuột trên vùng hình cần chọn.
39. Sau khi chọn một hình vẽ, để sao chép phần hình đó, em cần ấn giữ
phím nào khi kéo thả chuột?
a. Ctrl
b. Alt
c. Shift
d. Caps Lock
40. Đánh dấu X vào ô vuông trước công cụ giúp em vẽ hình tự do
.

.

.

.

.

Phần 3: EM TẬP GÕ 10 NGÓN
41. Đâu là biểu tượng của phần mềm Mario?
a.

b.
c.
d.
e.
f.
g.
h.
42. Phần mềm Mario dùng để làm gì ?
a. Chơi trò chơi b. Giúp Mario tìm công chúa c. Tập gõ phím = 10 ngón
6


43. Để khởi động Mario em phải làm sao?
a. Nháy chuột vào biểu tượng
b. Nháy đúp chuột vào biểu tượng
c. Nháy chuột vào biểu tượng
d. Nháy đúp chuột vào biểu tượng
44. Để thoát Mario em làm sao ?
a. Nháy chuột vào nút X
b. Nháy chuột vào File  Quit
c. Gõ chữ Q
d. Câu a sai.
45. Bảng chọn nào dùng để chọn bài thực hành?
a. File
b. Student
c. Lessons
46. Bảng chọn Student dùng để làm gì?
a. Chứa các lệnh như là lệnh thoát Mario
b. Chứa lệnh tạo nhận vật luyện gõ hoặc để thay đổi tên nhân vật
c. Để chọn bài thực hành
47. Để luyện gõ thêm hàng phím trên em chọn Lessons rồi chọn
a. Home Row Only
b. Add Top Row
c. Add Bottom Row
48. Để luyện gõ hàng phím cơ sở em chọn Lessons rồi chọn
a. Home Row Only
b. Add Top Row
c. Add Bottom Row
49. Để luyện gõ thêm hàng phím dưới em chọn Lessons rồi chọn
a. Add Top Row
b. Add Bottom Row
c. Add Number
50. Để luyện gõ thêm hàng phím số em chọn Lessons rồi chọn
a. Add Top Row
b. Add Bottom Row c. Add Number
51. Em đang gõ Mario, thời gian gõ chưa hết 2 phút, nhưng em
muốn kết thúc bài gõ giữa chừng, em sẽ gõ phím nào?
a. Stop
b. Exit
c. ESC
d. Pause
52. Khi đặt tay lên bàn phím em đặt tay lên hàng phím nào?
a. Hàng cơ sở b. Hàng phím trên c. Hàng phím dưới d. Hàng phím số
53. Điền vào bảng sau ( ngón tay đó sẽ đặt lên những phím nào?)
Ngón
tay

Út
trái

Danh
trái

Giữa
trái

Trỏ
trái

Cái
trái

Cái
phải

Trỏ
phải

Giữa
phải

Danh
phải

Út
phải

Phím
54. Điền vào bảng sau ( ngón tay đó sẽ gõ những phím nào?)
Ngón
tay

Út
trái

Danh
trái

Giữa
trái

Trỏ
trái

Cái
trái





7

Cái
phải

Trỏ
phải

Giữa
phải

Danh
phải

Út
phải


Ghi chú:
ở hàng : em ghi phím ở hàng cơ sở , ở hàng : ghi các phím ở hàng trên
ở hàng : em ghi phím ở hàng dưới, ở hàng : ghi phím ở hàng phím số

8


55. Nhìn hình kết quả tập gõ và cho biết
- Số phím đã gõ : ……………………………
- Số phím gõ sai: ……………………………
- Tốc độ gõ …………….. ……………………
- Đã gõ được thời gian là …….phút …….giây
- Người chơi gõ trúng ……………phím
56. “Từ đơn giản” là từ như thế nào?
a. Từ gồm 1 hoặc nhiều chữ cái.
b. Từ có ít nhất là 1 chữ cái và có tối đa là 3 chữ cái.
57. Khi em “tập gõ từ đơn giản” với phần mềm Mario, em sẽ chọn
khung tranh nào?
a. Khung tranh 1 ( ngoài trời)
b. Khung tranh 2 ( dưới nước)
c. Khung tranh 3 ( trong đường hầm)
d. Tất cả đều sai.
58. Sử dụng phím Shift trái để gõ những chữ hoa hay kí tự đặc biệt
nào?(trả lời bằng cách khoanh vào phím đó ở hình bàn phím dưới)

59. Sử dụng phím Shift phải để gõ những chữ hoa hay kí tự đặc biệt
nào?(trả lời bằng cách khoanh vào phím đó ở hình bàn phím dưới)

9


Phần 4: HỌC VÀ CHƠI CÙNG MÁY TÍNH
60. Biểu tượng của phần mềm học toán là ?
a.

b.
c.
d.
e.
f.
g.
61. Các nút lệnh sau đây dùng để làm gì?
Nút Chức năng
Nút Chức năng
lệnh
lệnh

h.

62. Đánh dấu X vào  trước các phát biểu đúng dưới đây ?
 Phần mềm
giúp em học và ôn tập toán lớp 4.
 Có 2 cách ghi đáp án cho bài toán là gõ số trên bàn phím hoặc nhấn vào các
nút số trên màn hình làm toán của phần mềm học toán
 Mỗi bài toán em làm đúng em sẽ được cộng 1 điểm
Em lỡ ghi đáp án sai cho bài toán em có thể chọn nút
để làm lại từ đầu hoặc
nháy chuột vào số đã nhập sai sau đó gõ chọn số đúng để thay thế.
63. Xem hình dưới và xác định các thành phần trên màn hình chính của phần
mềm Khám phá rừng nhiệt đới

10


…………………………..
…………………………..
……………………………..
…………..………………
…………………………..
…………………………..
……………………………..
…………………………..
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….

64. Phần mềm Golf giúp em những công việc gì?
a. Hiểu cách chơi và luật chơi của mông thể thao Golf
b. Giải trí và luyện tập sử dụng chuột một cách khéo léo
c. Luyện tập để tăng cường sức khỏe.
d. Cả 3 điều nói trên.
65. Xem hình dưới và cho biết điều gì sẽ xảy ra khi em nháy chuột?
a.Quả bóng sẽ chuyển động theo hướng từ điểm A đến B.
b.Quả bóng sẽ chuyển động theo hướng từ điểm A đến C.
c. Quả bóng sẽ lăn đến đúng vị trí có biểu tượng
d. Tất cả đều sai

66. Soạn thảo văn bản là làm gì ?
a. Gõ chữ, gõ số và thậm chí thêm cả hình ảnh vào trang soạn thảo.
b. Sắp xếp, trình bày các chữ, số đã gõ lại cho hoàn chỉnh.
c. a, b đúng.
67. Biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản là ?
a.

b.

c.

d.

e.

f.

g.

68. Muốn khởi động Word em sẽ ………………vào biểu tượng
11

h.
?


a. Nháy chuột
b. Di chuyển chuột
c. Nháy đúp chuột
69. Muốn thoát Word em sẽ……………….vào nút X?
a. Nháy chuột
b. Di chuyển chuột
c. Nháy đúp chuột
70. Gọi tên các thành phần được đánh số ở hình bên dưới.
Vị trí  gọi là …………….
Vị trí  gọi là …………….
Vị trí  gọi là …………….
Vị trí  gọi là …………….

71. Đánh dấu X vào lựa chọn mà em cho là đúng cho tình huống sau: Nam
muốn gõ từ “phong lan” nhưng Nam lỡ gõ thành “phong lang”. Nam sẽ
làm như thế nào để xóa chữ “g” mà Nam đã gõ sai ?
 Nam cần nháy chuột vào sau chữ g, ấn phím Delete
 Nam cần nháy chuột vào sau chữ g và ấn phím Backspace
 Nam cần nháy chuột vào trước chữ g, ấn phím Delete
 Nam cần nháy chuột vào trước chữ g và ấn phím Backspace
72. Ghép mỗi cụm từ ở cột A với cột B để được một câu đúng nghĩa:
A
B
Phím Enter dùng để
gõ chữ hoa và gõ kí hiệu nằm trên
Phím Shift dùng để
cóa chữ bên phải con trỏ soạn thảo
Phím CapsLock dùng để
xuống dòng và bắt đầu đoạn văn bản mới.
Phím Backspace dùng ể
gõ chữ hoa
Phím Delete dùng để
xóa chữ bên trái con trỏ soạn thảo
73. Hãy khoanh vào kí hiệu nằm trên của các phím 2 kí hiệu ở hình dưới

74. Em muốn gõ từ dấu ? hoặc dấu ! thì em phải gõ như thế nào?
a. Chỉ cần ấn phím có dấu ? hoặc dấu ! là xong!
b. Nhấn phím Caps Lock rồi ấn phím có dấu ? hoặc dấu !
12


c. Ấn giữ Shift và ấn phím có dấu? hoặc dấu !
75. Điền vào bảng để hoàn thành qui tắc gõ dấu kiểu Telex
Để gõ chữ
â ă ô ơ ê ư đ
Em gõ
Để gõ dấu sắc
huyền
hỏi
ngã
nặng
Em gõ
76. Hãy ghép mỗi nút lệnh ở cột A với cụm từ giải thích đúng về tác dụng của nó
ở cột B.
cột A
cột B
cột A
cột B
Căn lề phải
Nút chữ đậm
Quay lại
Nút lưu lại bài
Căm lề đều
Nút cỡ chữ
Căn lề giữa
Nút chữ nghiêng
Căn lề trái
Nút dán
Nút sao
77. Nút lệnh nào sau đây là nút phông chữ?
a.

b.

c.

d.

78. Đánh dấu X vào ô vuông trước phát biểu đúng.
 Văn bản được căn lề trái, nghĩa là các chữ ở mỗi hàng được dồn về trái
 Em không thể căn lề lại cho 1 đoạn văn bản đã được căn lề rồi.
 Muốn căn lề 1 đoạn văn bản, trước tiên phải nháy chuột vào văn bản đó.
 Có 3 dạng căn lề là: căn trái, căn phải, căn giữa.
 Muốn căn lề đoạn văn bản, em chỉ việc nháy chuột vào nút lệnh căn lề mà
em muốn.
 Thay đổi phông chữ là làm cho chữ thay đổi về kích thước.
 Thay đổi phông chữ là làm cho chữ thay đổi về hình dáng.
 Em chỉ có thể chọn phong chữ trước khi em gõ nội dung văn bản.
 Em không được chọn cỡ chữ 2 lần cho cùng một nội dung văn bản.
 Để làm xuất hiện danh sách cỡ chữ hay phong chữ em phải nháy chuột vào
mũi tên bên phải nút lệnh đó.
 Sao chép văn bản giúp em gõ văn bản được nhanh hơn.
 Nút lệnh
giúp chép nội dung văn bản vào bộ nhớ máy tính
 Sau khi chép nội dung văn bản vào bộ nhớ máy tính, em chỉ có thể dán
nội dung đó 1 lần mà thôi ( nghĩa là 1 lần “sao ” chỉ “dán ” được 1 lần)
79. Đánh dấu X vào ô vuông trước phát biểu đúng
Văn bản lúc đầu  văn bản sau khi định dạng  đã sử dụng định dạng gì?
13


Tin học
Tin học
định dạng kiểu chữ đậm…
Tin học
Tin học
..........................................
Tin học
Tin học
..........................................
Tin học
Tin học
..........................................
Tin học
Tin hoïc
..........................................
80. An đang soạn thảo, An muốn sao chép đoạn văn bản, nhưng An
quan sát thấy nút bị mờ. Theo em, tại sao nút bị mờ?
a. Nút của Word bị hỏng.
b. Phần mềm Word bị hỏng
c. Nam cần bôi đen đoạn văn bản trước thì nút sẽ sáng lên.
d. Tất cả đều sai
81. Đoạn văn bản đã được đinhh dạng có kiểu chữ đậm. Nhưng giờ Nam
muốn đoạn văn bản đó có kiểu chữ bình thường. Nam phải làm sao?
a. Xóa đoạn văn bản đó và gõ lại với kiểu chữ bình thường
b. Bôi đen đoạn văn bản đó, nháy chuột vào nút
82. Để tạo chữ in đậm, em chọn dùng tổ hợp phím nào?
a. Ctrl + E b Ctrl + B
c Ctrl + U
c. Ctrl + P
83. Để chép một đoạn văn bản vào bộ nhớ máy tính, em chọn sử dụng
tổ hợp phím tắt nào?
a. Ctrl + B
b. Ctrl + C
c. Ctrl + V
d. Ctrl + I
84. Hãy chỉ ra tổ hợp phím không cùng loại:
a. Ctrl + J
b. Ctrl + V
c. Ctrl + E
d. Ctrl + L
85. Biểu tượng của phần mềm Logo là ?
a.

b.

c.

d.

e.

f.
g.
h.
86. Hãy gọi tên các thành phần được
đánh số trong màn hình chính của
Logo

Vị trí  gọi là ……………. …………
Vị trí  gọi là ………………………..
………………………………………..
Vị trí  gọi là ………………………..
Vị trí  gọi là ………………………..

14


87. Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong bảng sau:
Lệnh
Rùa làm
Lệnh Rùa làm
Home
Rùa về vị trí xuất phát
Clear ……………………….
CS
………………………..
…… Hạ bút, rùa vẽ tiếp
……… Rùa quay phải k độ
PU
……………………….
FD n
………………………..
…… Ẩn rùa.
LT k
………………………..
ST
……… Rùa lùi lại sau n bước
…… Thoát logo
88. Lệnh đưa rùa về vị trí xuất phát và xóa toàn bộ sân chơi là?
b. Home
b. CS
c. Clear
d. Bye
89. Lệnh đưa rùa về vị trí xuất phát và nhưng không xóa sân chơi là?
c. Home
b. CS
c. Clear
d. Bye
90. Lệnh xóa sân chơi nhưng rùa vẫn đứng vị trí hiện tại là?
d. Home
b. CS
c. Clear
d. Bye
91. Hãy viết lệnh để rùa vẽ được các hình sau( không dùng lệnh lặp)
a.

a.
............................................................
............................................................

b.
........................................................
........................................................

c.

d.

............................................................
............................................................
............................................................

e.

........................................................
........................................................
........................................................

f.

............................................................
............................................................
............................................................

........................................................
........................................................
........................................................
15


g.
............................................................
............................................................
............................................................

h.
........................................................
........................................................
........................................................

92. Sử dụng lệnh Repeat để viết lệnh vẽ các hình sau:

a.
............................................................
............................................................

b.
........................................................
........................................................

c.

d.

............................................................
............................................................

........................................................
........................................................

93. Biểu tượng của phần mềm học nhạc là ?
a.

b.

c.

d.

e.

f.

g.

h.

94. Với phần mềm Encore em có thể làm được những việc gì?
a. Chỉ nghe nhạc để giải trí.
b. Mở bản nhạc, nghe nhạc và tập đọc nhạc
c. Tập hát
d. Tập đánh đàn bằng bàn phím
95. Quan sát màn hình chính của Encore và cho biết các thành phần
được đánh số
gọi là gì?
Vị trí  gọi là …………
…………………………
Vị trí  gọi là …………
…………………………
Vị trí  gọi là …………
…………………………
Vị trí  gọi là …………
…………………………
Vị trí  gọi là …………
Vị trí  gọi là ………………………………………………………………
Vị trí  gọi là ………………………………………………………………
16


96. Với chương trình Encore, phím nào giúp để chơi hoặc ngừng chơi
1 bản nhạc ?
a. Phím Shift
b.Phím Enter
c. Phím cách
d. Phím Alt
97. Điền từ thích hợp vào các chỗ trống.
Một khuông nhạc có ……….dòng kẻ và ………… khe. Đứng đầu mỗi
khuông nhạc là ………….., còn nốt nhạc được ghi ở hàng kẻ thứ 2 từ dưới
lên là nốt ……… Mức độ trầm bổng của 1 nốt nhạc trên khuông nhạc được
gọi là…………….của nốt nhạc đó. Còn thời gian ngân dài của 1 nốt nhạc
được gọi là ………………..của nốt nhạc đó.
Gợi ý các từ cần điền là: 4, 5, trường độ, cao độ, khóa son, nốt son.
98. Nốt tròn có trường độ bằng bao nhiêu lần trường độ nốt trắng?
a. 1
b. 2
c. 3
d.4
99. Nốt tròn có trường độ bằng bao nhiêu lần trường độ nốt đen?
a. 1
b. 2
c. 3
d.4
100. Với nhịp thì mỗi nhịp sẽ có bao nhiêu phách?
a. 1 phách
b. 2 phách c. 3 phách
d.4 phách
101. Với nhịp thì mỗi nhịp sẽ có bao nhiêu phách?
a. 1 phách
b. 2 phách c. 3 phách
d.4 phách
102. Xem lại tất cả các bài thực hành Word và Paint trong SGK
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Nguyễn Xuân Huy (chủ biên): Cùng học tin học (Quyển 2), NXB Giáo Dục, 2007.
[2] Bùi Văn Thanh: Thực hành cùng học tin học (Quyển 2), NXB Giáo Dục, 2009.

...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
17


...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................

18



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x