Tải bản đầy đủ

Trac nghiem HH 12-Quach Tuan-0914342498

Quach Duy Tuan THPT Hong Thai
Trắc nghiệm hình học
Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc đáp án đúng
I loại 1:
* Cho các vectơ
a

= (2, 1),
b

= (-2,6),
c

= (-1, -4). Dùng giả thiết
này để trả lời các câu từ 1 đến 5.*
Câu 1: Toạ độ vectơ
u

= 2
a


+ 3
b

- 5
c

là các cặp số nào sau đây :
A. (0, 0) B. (-3, 40) C. (3, 40)
D. (12, 10) E. đáp án khác
Câu 2: Cho
c

= m
a

+ n
b

thì m và n là các số nào :
A. m = -1 và n = -
2
1
B. m = 1 và n = -2 C. m = 2 và n = -
2
1
D. m = -2 và n =
2
1
E. đáp án khác
Câu 3: Cos(
ba


,
) là số nào :
A.
2
1
B. -
10
2
C.
5
2
D.
10
2
E.
10
1
Câu 4: Cho
v

= (m, m-1) vuông góc với
ba


+
thì m là số nào :
A. 7 B. -1 C. 1 D. 2 E. đáp án khác
Câu 5: Toạ độ vectơ
w

là cặp số nào biết :
wa

.
= 13 và
wb


.
= 36
A. (7, 3) B. (-3, 7) C. (-3, -7) D.(1, 2) E. (3, 7)
* Cho ba điểm A(-1, 1), B(3, 3) và C(1, -1). Dùng giả thiết này để
trả lời các câu từ 6 đến 10.*
Câu 6: Toạ độ trung điểm của đoạn BC là cặp số nào sau đây :
A. (2, 1) B. (1, 2) C. (2, -1) D. (-2, 1) E. (2, 2)
Câu 7: Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC là cặp số nào sau đây :
A. (-1, -1) B. (1, -1) C. (1, 1) D. (
3
1
,
3
1
) E. (0, 1)
Câu 8: Tam giác ABC có tính chất nào sau đây :
A. cân tại A B. vuông tại A C. đều D. cân tại B E. vuông tại B
Câu 9: Cho điểm D(-3, -3) thì tứ giác ABCD là hình gì :
A. hình thoi B. hình chữ nhật
C. hình thang D. hình vuông E. tứ giác thờng
Câu 10: Toạ độ chân đờng cao vẽ từ A của tam giác ABC là cặp số nào sau đây :
A. (-
5
1
,
5
7
) B. (
5
7
, -
5
1
) C. (7, -1) D. (
7
5
, -5) E. đáp án khác
Câu 11: Cho 2 điểm P(3, -2) và Q(4, 3). Hoành độ điểm M trên trục hoành sao cho
tam giác MPQ vuông tại M là số nào :
A. x = 1 B. x = 1 hay x = 6 C. x = -2 hay x = 3
D. x = 1 hay x = 2 E. đáp số khác
Câu 12: Cho tam giác ABC với A(4, 3), B(-5, 6) và C(-4, -1). Toạ độ trực tâm H của
nam giác ABC là cặp số nào sau đây :
Vinh quang chỉ đến với những ai dám nghĩ, dám làm và biết v
Vinh quang chỉ đến với những ai dám nghĩ, dám làm và biết v
ợt lên
ợt lên


chính mình
chính mình
***
***
1
Quach Duy Tuan THPT Hong Thai
A. (3, -2) B. (-3, -2) C. (3, 2) D.(1, -2) E. (-3, 2)
Câu 13: Cho tam giác ABC với A(5, 5), B(6, -2) và C(-2, 4). Toạ độ tâm đờng tròn
ngoại tiếp tam giác ABC là cặp số nào :
A. (1,2) B. (-2, 1) C. (2, 1) D. (2, 2) E. (2, -1)
Câu 14: Cho tam giác ABC với A(-4, -5), B(1,5) và C(4, -1) thì toạ độ chân đờng
phân giác trong của góc B là :
A. (1,
2
5
) B. (1, -
2
5
) C. (1, -5) D. (5, 1) E. đáp án khác
Câu 15: Cho ba điểm A(3, 1), B(-1, -1) và C(6, 0) thì toạ độ đỉnh D của hình thang
cân ABCD cạnh đáy AB, CD là cặp số nào :
A. (2, -2) B. (-2, 4) C. (4, 2) D. (-2, -4) E.đáp án khác
Câu 16: Cho A(1, 2), B(3, 1) và C(2, -1). Giá trị của m là số nào để
ACmAB
+
nhỏ
nhất : A.
2
1
B. -1 C. -
2
1
D. 1 E. 2
Câu 17: Cho tứ giác ABCD có A(-2, 14), B(4, -2), C(5, -4), D(5, 8). Toạ độ giao
điểm của hai đờng chéo AC và BD là :
A. (
22
89
, -
11
17
) B.(3, 7) C.(5, -1) D. (1, 3) E. đáp án khác
Câu 18: Cho tam giác ABC có A(1, -1), B(5, -3) và C

Oy, trọng tâm G của tam
giác ở trên ở trên Ox, toạ độ điểm C là :
A. (0, 4) B. (2, 0) C. (0, -4)
D. (0, 2) E. đáp án khác
Câu 19: Cho 4 điểm A(1, -1), B(4, 0), C(6, 4), D(0, 2). Xét 3 mệnh đề :
(i) ABCD là hình thang vuông
(ii) Diện tích ABCD là 15
(iii) ABCD là hình bình hành
A. Chỉ một mệnh đề đúng B. Chỉ (i) và (ii) đúng
C. Chỉ (ii) và (iii) đúng E. Chỉ (iii) là đúng
D. Không mệnh đề nào đúng
Câu 20: Cho A(1, 2), B(3, -1) và hình vuông ABCD theo chiều dơng thì toạ độ của
đỉnh C là :
A. (0, 3) B. (4, 4) C. (6, 1) D. (-2, 0) E. đáp án khác.
II- loại 2: Các dạng phơng trình đờng thẳng
Câu 1: Cho đờng thẳng

: 2x 3y + 7 = 0. Phơng trình nào dới đây không phải
là phơng trình tham số của

.
(I)



=
+=
ty
tx
33
21
(II)



+=
+=
ty
tx
25
34
(III)



=
=
ty
tx
67
97
A. Chỉ (I) B. Chỉ (I) và (II) C. Chỉ (II) và (III)
Vinh quang chỉ đến với những ai dám nghĩ, dám làm và biết v
Vinh quang chỉ đến với những ai dám nghĩ, dám làm và biết v
ợt lên
ợt lên


chính mình
chính mình
***
***
2
Quach Duy Tuan THPT Hong Thai
D. Chỉ (I) và (III) E. Cả (I), (II), (III)
Câu 2: Một điểm M di động có tọa độ :



+=
+=
12cos
3cos4
2
ty
tx
(t

R)
Tập những điểm M là :
A. đoạn thẳng có độ dài là 4 B. đoạn thẳng có độ dài là 2
5
C. đoạn thẳng có độ dài là 2 D. hai nửa đờng thẳng
E. đờng thẳng
Câu 3: Trên đờng thẳng

:



+=
=
ty
tx
23
37
có một điểm với hoành độ dơng cách đều
hai trục toạ độ. Hoành độ điểm đó gần nhất với số nào dới đây :
A. 3 B. 3,5 C. 4 D. 4,5 E. 5
Câu 4: Cho A(1, -3) và B(-2, 4). Gọi C là điểm trên đờng thẳng AB sao cho tam
giác OAC cân tại C (O là gốc toạ độ). Vậy hoành độ của C gần nhất với số
nào dới đây?
A. 0,2 B. 0,3 C. 0,4 D. 0,5 E.1
Đề bài cho câu 5, 6 : cho tam giác ABC với A(1, 3), B(-2, -5) và C(4, 2)
Câu 5: Phơng trình đờng thẳng AC là : x + by + c = 0. Thế thì b + c bằng :
A. 1 B. -1 C. -3 D. -5 E. -7
Câu 6: AC cắt Oy tại M, BC cắt Ox tại N. Phơng trình đờng thẳng MN là :
ax + by 80 = 0. Thế thì a + b thuộc :
A. (0, 20) B. (20, 40) C. (40, 60) D. (60, 80) E. (80, 100)
* Đề bài cho câu 7 và 8 : cho hình bình hành ABCD, phơng trình AB là:
3x y - 8 = 0. Điểm C có toạ độ (6, 4)
Câu 7: Phơng trình đờng thẳng CD là :
A. 3x y 14 = 0 B. 3x + y -22 = 0 C. x + 3y -18 = 0
D. x 3y + 6 = 0 E. một đáp số khác
Câu 8: Cho biết thêm tâm I của hình bình hành thuộc Ox và đờng thẳng AD qua
Gốc O. Phơng trình đờng thẳng BC là : ax + y + c = 0. Thế thì a + c thuộc:
A. (-25, -20) B. (-20, -15) C. (-15, 10)
D. (10, 5) E. (5, 10)
Vinh quang chỉ đến với những ai dám nghĩ, dám làm và biết v
Vinh quang chỉ đến với những ai dám nghĩ, dám làm và biết v
ợt lên
ợt lên


chính mình
chính mình
***
***
3
Quach Duy Tuan THPT Hong Thai
Câu 9: Cho đờng thẳng

:



+=
=
ty
tx
21
32
. Hoành độ hình chiếu của M(4, 5) lên

gần
nhất với số nào dới đây?
A. 1,1 B. 1,2 C. 1,3 D. 1,4 E. 1,5
Câu 10: Gọi

là đờng thẳng d qua I(3, -2) cắt Ox tại A, Oy tại B sao cho A ở giữa
I và B và AB = 3AI. Hệ số góc của

là :
A. 8 B.
3
8
C.
8
3
D. -
3
8
E. -
8
3
Câu 11: Đờng thẳng

qua I(2, 5), cắt Ox tại A, Oy tại B sao cho OAB là tam
giác cân. Ta tìm đợc hai đờng thẳng

. Độ dài cạnh AB lớn hơn gần bằng
với số nào sau đây :
A. 8 B. 8,5 C. 9 D. 9,5 E.10
Câu 12: Cho đờng thẳng d : x 4y + 6 = 0 và

: x y + 1 = 0.
Phơng trình đờng thẳng d, đối xứng của d qua

, là: ax + by 1 = 0.
Thế thì a + b =
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5
* Đề bài cho các câu 13, 14, 15 : cho tam giác ABC có trung tuyến AM trên Oy, đ-
ờng cao CH có phơng trình: 3x + 5y 19 = 0, và (BC) có ph ơng trình :
x 3y + 3 = 0.
Câu 13: Tổng các toạ độ của điểm C là:
A. -5 B. -1 C. 1 D. 5 E. một đáp án khác
Câu 14: Tổng các toạ độ của điểm B là :
A. -3 B. -2 C. -1 D. 0 E. 1
Câu 15: Phơng trình đờng AC là :
A. x y 5 = 0 B. x + y 5 = 0 C. x y + 5 = 0
D. x + y + 5 = 0 E. một đáp án khác
Đề cho các câu 16, 17 : cho tam giác ABC có A(2, 1) và phơng trình hai đờng cao
BH : 2x y + 1 = 0 và CK : 3x + y + 2 = 0.
Câu 16 : Tổng các toạ độ của điểm B là :
A.
5
2
B.
5
1
C. 0 D. -
5
1
E. -
5
2
Câu 17: Phơng trình trung tuyến AM là :
A. x 6y + 4 = 0 B. x + 6y 8 = 0 C. 6x y 11 = 0
D. x + 6y + 8 = 0 E. một đáp án khác
Vinh quang chỉ đến với những ai dám nghĩ, dám làm và biết v
Vinh quang chỉ đến với những ai dám nghĩ, dám làm và biết v
ợt lên
ợt lên


chính mình
chính mình
***
***
4
Quach Duy Tuan THPT Hong Thai
Đề bài cho các câu 18, 19, 20 : Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông
tại A, điểm B(1, 1), trung trực của AB có phơng trình : 2x + 4y 11 = 0, trung
điểm của BC thuộc Ox.
Câu 18: Phơng trình AB là :
A. 2x y 1 = 0 B. x 2y + 1 = 0 C. 2x + y 3 = 0
D. x + 2y 3 = 0 E. một đáp án khác
Câu 19: Tổng các toạ độ của điểm A là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. 5
Câu 20: Phơng trình BC là :
A. 2x 9y + 7 = 0 B. 2x + 9y 11 = 0 C. 2x 9y 29 =
0
D. y = 1 E. một đáp số khác
III- loại 3 : Vị trí tơng đối. Góc, khoảng cách, phân giác
Câu 1: Cho d : mx + (n + 1)y 2 = 0 và d : 3x y + 1 = 0. Gọi m, n là hai giá trị
để d và d trùng nhau. Thế thì m + n bằng :
A. 2 B. -3 C. -5 D. -6 E. -7
* Đề bài cho câu 2, 3 : Cho d
1
: 2x + my + m + 1 = 0 và d
2
:(m + 1)x + y + 2m = 0.
Câu 2: d
1
và d
2
cắt nhau khi :
A. m

1 và m

2 B. m

1 hay m

-2 C. m

-1 và m

2
D. m

-1 hay m

2 E. một đáp án khác
Câu 3: Khi d
1
và d
2
cắt nhau, giao điểm của d
1
và d
2
di động trên đờng thẳng có
phơng trình :
A. x + y 1 = 0 B. x + y + 1 = 0 C. x y 1 = 0
D. x y + 1 = 0 E. một đờng khác
Câu 4: Gọi

là góc của hai đờng thẳng : d
1
:



+=
=
ty
tx
1
32
; d
2
:



=
+=
ty
tx
3
21
. Cos


gần nhất với số nào dới đây :
A. 0,95 B. 0,96 C. 0,97 D. 0,98 E. 0,99
Câu 5: Phơng trình đờng thẳng đi qua giao điểm của hai đờng thẳng :

: 3x 2y + 1 = 0 và

: x + 3y 2 = 0
và vuông góc với (d) : 2x + y 1 = 0 là ax + by +13 = 0. Thế thì a + b bằng :
A. -12 B. -11 C. -10 D. -9 E. -8
Câu 6: Có hai đờng thẳng qua A(0, 2) và hợp với đờng thẳng : x + 3y 6 = 0 một
góc bằng 60
0
. Tổng các hệ số góc của chúng là :
A. -4 B. -3 C. -2 D. -1 E. 1
Vinh quang chỉ đến với những ai dám nghĩ, dám làm và biết v
Vinh quang chỉ đến với những ai dám nghĩ, dám làm và biết v
ợt lên
ợt lên


chính mình
chính mình
***
***
5
Quach Duy Tuan THPT Hong Thai
* Đề bài cho câu 7, 8 là : Cho d
1
: x + 2y + m = 0 và d
2
: mx + (m +1)y + 1 = 0.*
Câu 7: Có hai giá trị của m để d
1
và d
2
hợp với nhau một góc 45
0
.
Tích của chúng là :
A.
4
7
B. -
4
7
C.
8
3
D. -
8
3
E.
3
8

Câu 8: Định m để d
1
, d
2
cắt nhau và giao điểm thuộc góc phần t thứ nhất của góc
toạ độ.
A. m > -1 B. 1 < m < 2 C. -2 < m < -1
D. -2 < m < 1 E. m > 1
Câu 9: Một tam giác cân có cạnh đáy và một cạnh bên có phơng trình lần lợt là :
3x y + 5 = 0 và x + 2y 1 = 0
Biết cạnh bên còn lại qua điểm (11, 1). Vậy hệ số góc của nó bằng :
A. -
2
1
B.
2
1
C. -
2
11
D. -
11
2

E.
11
2
Câu 10: Khoảng cách từ A(3, 1) đến đờng thẳng

:



=
+=
ty
tx
23
1
gần nhất với số nào
dới đây?
A. 0,85 B. 0,9 C. 0,95 D. 1 E. 1,5
Câu 11: Khoảng cách giữa hai đờng thẳng

: 4x 3y + 9 = 0 và

:



+=
=
24
13
ty
tx
gần nhất với số nào dới đây?
A. 0,12 B. 0,14 C. 0,16 D. 0,18 E. 0,2
Câu 12: Phơng trình đờng thẳng song song với đờng thẳng

:



+=
=
5
32
ty
tx
và cách A (1, 1) một khoảng 3
5
là : x + by + c = 0.
Thế thì b + c bằng :
A. 14 hay -16 B. 16 hay -14 C. 10 hay -20
D. 10 E. 14
Câu 13: Có hai tiếp tuyến với đờng tròn (O,
2
) xuất phát từ A(2, 1).
Tổng hai hệ số góc của chúng là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 E. một đáp án khác
Vinh quang chỉ đến với những ai dám nghĩ, dám làm và biết v
Vinh quang chỉ đến với những ai dám nghĩ, dám làm và biết v
ợt lên
ợt lên


chính mình
chính mình
***
***
6
Quach Duy Tuan THPT Hong Thai
Câu 14: Gọi M là điểm trên đờng thẳng

:



+=
=
ty
tx
21
32
có hoành độ đờng và cách
các đờng thẳng

: 3x + y - 3 = 0 một khoảng bằng
10
. Hoành độ đó gần
nhất với số nào dới đây :
A. 4 B. 4,2 C. 4,4 D. 4,6 E. 4,8
* Đề bài cho câu 15, 16 : Cho

: 2x y - 3 = 0 và

: x + 2y + 5 = 0.
Câu 15: Phân giác của miền góc hợp bởi

,

và cha gốc toạ độ O là :
A. x 3y 8 = 0 B. x 3y + 8 = 0 C. x + 3y 8 = 0
D. 3x y + 2 = 0 E. 3x + y + 2 = 0
Câu 16: Phân giác của miền góc hợp bởi Ox,

và chứa điểm A(8, 4) là :
A. 2x (1 -
5
)y 3 = 0 B. 2x (
5
+ 1)y 3 = 0
C. 2x + (
5
+ 1)y 3 = 0 D. (2 -
5
)x y 3 =
0
E. (2 +
5
)x y 3 = 0
* Đề bài cho câu : 17, 18 , 19 : Cho hình vuông ABCD với AB : 2x + 3y - 3 = 0;
và CD : 2x + 3y + 10 = 0
Câu 17: Diện tích hình vuông là :
A. 11 B. 12 C. 13 D. 14 E. một đáp án khác
Câu 18: Biết tâm I của hình vuông ở trên Ox, hoành độ của nó là :
A.-
4
7
B. -
6
7
C.
6
7
D.
4
7
E. -7
Câu 19: Phơng trình các cạnh AD và BC là : 12x + by + c = 0 và 12x + by + c = 0
với :
,
c-c
bằng :
A.
2
21
B. 26 C. 42 D. 52 E. 104
Câu 20: Cho tam giác ABC có AB : 2x y + 4 = 0; AC : x 2y 6 = 0, B, C


Ox. Phơng trình phân giác ngoài của góc
CBA

là :
A. 3x 3y 2 = 0 B. x y + 10 = 0 C. 3x + 3y + 10
= 0 D. x + y 1 = 0 E. x + y + 10 =
0
IV- loại 4: Phơng trình đờng tròn. Các tính chất của họ đờng tròn.
Câu 1: Tìm tâm I và bán kính R của đờng tròn :2x
2
+ 2y
2
- 3x + 4y 1 = 0
Vinh quang chỉ đến với những ai dám nghĩ, dám làm và biết v
Vinh quang chỉ đến với những ai dám nghĩ, dám làm và biết v
ợt lên
ợt lên


chính mình
chính mình
***
***
7
Quach Duy Tuan THPT Hong Thai
A. I(
2
3
, -2) ; R =
2
29
B. I(-
4
3
, 1) ; R =
4
33
C. I(
4
3
, -1) ; R =
4
33
D. I(
4
3
, -1) ; R =
4
17
E. một đáp án khác
Câu 2: Có bao nhiêu số nguyên m để :
x
2
+ y
2
- 2(m + 1)x + 2my + 3m
2
+ 6m -12 = 0
là phơng trình của một đờng tròn ?
A. 5 B. 7 C. 9 D. không có E. vôsố
Câu 3: Cho điểm M di động có toạ độ :



=
+=
1cossin2
2sin2
2
tty
tx
M di động trên đờng tròn :
A. tâm (2, -1) ; bán kính 1 B. tâm (3, -1) ; bán kính 1 C. tâm
(3, -1) ; bán kính 2 D. tâm (-3, 1) ; bán kính 2 E. một đáp án
khác
Câu 4: Cho A(1, 1) và B(2, 3), tập hợp các điểm M sao cho :
3MA
2
- 2MB
2
= 6 là một đờng tròn, bán kính của nó là :
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 E. 6
Câu 5: Khi viết phơng trình đờng tròn tâm I(-3, 2) và tiếp xúc với

: 2x + y + 14 = 0 dới dạng x
2
+ y
2
+ px + qy + r = 0, thì p + q + r =
A. -5 B. -6 C. -8 D. 2 E. một đáp án khác
Câu 6: Phơng trình đờng tròn có đờng kính AB với A(-3, 1) ; B(5, 7) là :
A. x
2
+ y
2
+ 2x + 8y 8 = 0 B. x
2
+ y
2
- 2x + 8y 8 = 0
C. x
2
+ y
2
- 2x 8y 8 = 0 D. x
2
+ y
2
+ 2x 8y 8 = 0
Câu 7: Phơng trình đờng tròn có tâm I(6, 2) và tiếp xúc ngoài với đờng tròn :
x
2
+ y
2
- 4x + 2y + 1 = 0 là :
A. x
2
+ y
2
- 12x 4y 9 = 0 B. x
2
+ y
2
- 6x 2y + 31 = 0
C. x
2
+ y
2
+ 12x + 4y + 31 = 0 D. x
2
+ y
2
- 12x 4y + 31 = 0
Câu 8: Có hai đờng tròn có bán kính là 10 và qua A(-3, 2) và B(1, -6). Một đờng
tròn có tâm là :
A. (-9, -6) B. (15, 6) C. (-1, -2) D. (2, 7) E. (-7, -2)
Câu 9: Gọi (C) là đờng tròn tiếp xúc với Oy tại A(0, 5) và có tâm trên đờng
thẳng : x 2y + 10 = 0. nếu viết phơng trình (C) dới dạng :
x
2
+ y
2
+ px + qy + r = 0, thì p + q + r =
A. 0 B. 5 C. 10 D. 15 E. 20
Câu 10: Đờng tròn qua A(1, 0) ; B(2, 0) và C(0, 3) có bán kính gần nhất với số nào
dới đây ?
A. 1,3 B. 1,4 C. 1,6 D. 1,8 E. 1,9
Vinh quang chỉ đến với những ai dám nghĩ, dám làm và biết v
Vinh quang chỉ đến với những ai dám nghĩ, dám làm và biết v
ợt lên
ợt lên


chính mình
chính mình
***
***
8
Quach Duy Tuan THPT Hong Thai
Câu 11: Có hai đờng tròn tiép xúc với hai trục và qua A(5, 2). Hiệu haibán kính
của chúng là :
A. 14 B. 7 C. 2
5
D. 4
5
E. một đáp án khác
Câu 12: Gọi (C) là đờng tròn có bán kính là 3, qua gốc O và từ điểm A(2, 1) có
thể kẻ đợc hai tiếp tuyến với (C) và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau.
có hai đờng tròn (C) nh thế. Thế thì tổng hoành độ hai tâm bằng :
A. -
5
8
B. -1 C. -
5
4
D. 1 E.
3
8
Đề bài cho các câu 13, 14, 15.
Cho phơng trình : x
2
+ y
2
- 2mx + 2(m+2)y + m
2
+ 1 = 0 (1)
Câu 13: Có hai giá trị của m để (1) là đờng tròn có bán kính là 3.
tích của chúng là :
A. -6 B. -4 C. 0 D. 4 E. 6
Câu 14: Đờng tròn (1) có tâm trên đờng thẳng : 2x + y 3 = 0 có bán kính gần
nhấ với số nào dới đây ?
A. 6,9 B. 6,8 C. 6,7 D. 6,6 E. 6,5
Câu 15: Đờng tròn (1) cắt Oy theo một dây cung có độ dài 6
3
có bán kính gần
nhất với số nào dới đây ?
A. 7,8 B. 7,9 C. 8 D. 8,1 E. 8,2
Đề bài cho các câu 16, 17, 18 :
Cho đờng tròn (C
m
) : x
2
+ y
2
+ 2mx 2(m + 1)y 4m 4 = 0
Câu 16: Tâm I của (C
m
) di động trên đờng thẳng có phơng trình :
A. x y 1 = 0 B. x y + 1 = 0 C. x + y 1 = 0
D. x + y + 1 = 0 E. không đủ yếu tố xác định
Câu 17: Đờng tròn (C
m
) có bán kính nhỏ nhất có phơng trình là :
x
2
+ y
2
+ px + qy + r = 0 với p + q + r =
A. 2 B. -2 C. 6 D. -6 E. 0
Câu 18: Có hai đờng tròn (C
m
) tiếp xúc với đờng thẳng

: x + 2y + 1 = 0 Tổng
bình phơng các bán kính của chúng là :
A. 4 B. 5 C. 2
6
D.
3
14
E. một đáp án khác.
Câu 19: Có hai đờng tròn qua hai điểm A(1, 0) ; B(5, 0) và tiếp xúc với đờng
thẳng

: x y + 3 = 0. đờng tròn lớn có bán kính gần nhất với số nào dới
đây ?
A. 3 B. 7 C. 11 D. 14 E. 15
Câu 20: Có hai đờng tròn tiếp xúc với hai đờng thẳng


: 2x y + 3 = 0 và

: 2x y 7 = 0 và đi qua gốc toạ độ O. Tổng
hoành độ tâm hai đờng tròn là :
A. -
5
1
B.
5
1
C.-
8
1
D.
5
4
E.
5
8
V- loại 5: Vị trí tơng đối, trục đẳng phơng, tiếp tuyến
Vinh quang chỉ đến với những ai dám nghĩ, dám làm và biết v
Vinh quang chỉ đến với những ai dám nghĩ, dám làm và biết v
ợt lên
ợt lên


chính mình
chính mình
***
***
9

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×