Tải bản đầy đủ

140 câu trắc nghiệm toán phần hàm số mũ và logarit

baohtb.com

Lờ Hoi Bo

BI TP LY THA M LOGARIT
1
Cõu 1. Tính: K =
16
A. 18

Cõu 2. Biểu thức

4
a 3: 3

0,75



4
3


1
, ta đợc:
8
B. 16

C. 12

D. 24

a 2 viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

7
a3

2
a3

A.
B.
C.
Cõu 3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

5
8
a

D.
1,4

A. 4

3

4

2

B. 3






Cõu 4. Hàm số y = 4 x 2 1
A. R

4

3

3

1,7

B.

1

3

2



2 2
D.
3 3

có tập xác định là:

B. (0; +))

Cõu 5. log 4 4 8 bằng:
3
A.
8
Cõu 6. log 1 4 32 bằng:

1
C.
3

5
a3

1
2

1 1
C. R\ ;
2 2

C.

5
4

1 1
D. ;
2 2

D. 2

8

4
5
5
B.
C.
5
4
12
log7 2
Cõu 7. 49
bằng:
A. 2
B. 3
C. 4
Cõu 8. Cho log 2 5 a . Khi đó log 4 500 tính theo a là:
1
A. 3a + 2
B. 3a 2
C. 2(5a + 4)
2
Cõu 9. Cho log 2 5 a; log3 5 b . Khi đó log 6 5 tính theo a và b là:
ab
1
A. a + b
B.
C.
ab
ab
Cõu 10. Cho log35 = a . Tớnh log 45 75 theo a Kt qu l:
A.

A.

2 4a
2a
1
log 2 10
64 2

Cõu 11.
A. 1200

B.

2 2a
2a

C.

2 4a
2a

D. 3
D. 5
D. 6a - 2

D. a2 b2

D.

2 2a
2a

bng:

B. 400
C. 1000
( x 5 - 1) 5 + 1
Cõu 12. Rỳt gn biu thc I =
ta c
x 5-1x3 - 5
A. I = x
B. I = x2
C. I = x3

D. 200

D. I = x4

e


baohtb.com

Lê Hoài Bảo

Câu 13. Giá trị của biểu thức T = ( 3 7 - 3 4)( 3 49 + 3 28 + 3 16) bằng
A. T = 11
B. T = 33
C. T = 3
D. T = 1
Câu 14. TXĐ của hàm số y  4 x 2  3x  4 là
A.  1;4 
B.  ; 1   4;  



Câu 15. TXĐ của hàm số y  x  8
3



3



2

B.  ;0   1;2 

A. 1;2 

D.  ; 1   4;  

C.

\ 2

D.  2; 



Câu 16. TXĐ của hàm số y  x  x  2 x
3

\ 1;4



B.  ; 2    2;  

A.  4; 

C.



1
3


C.  0;1   2;  

\ 0;1;2

D.

1
3

 1  2x
Câu 17. TXĐ của hàm số y  
 là
 x3 
1

1

A.  3; 
B.  ; 3   ;  
2

2




C. x  3



Câu 18. Đạo hàm của hàm số y  2 x  x  1





2

2


4
A. x 2 x 2  x  1 3
3
2

1
2
C. 2 x  x  1 3
3



1
33 x



B.

là:









2


1
B.  4 x  1 2 x 2  x  1 3
3
2

1
2
D.  2 x  1 2 x  x  1 3
3

Câu 19. Đạo hàm của hàm số y 
A.

1
3

D.

1
là:
x

3

3

C.

x3 x

Câu 20. Đạo hàm của hàm số y 
1

3
x2

1
3x 3 x

D.

3
x3 x

 2  x  là:
1

3 
3  1 
1 
A. 3 x  2
B. x 2 
C. x 2  2 

 D. 3 x  2 x
2 
2 2 x 
2 x
Câu 21. Với a, b, c  0;  0 thì công thức nào sau đây là sai?
A. log a b   log a b
B. log a b   log a b
log c b
D. loga (b.c)  log a b  log a c
log c a
Câu 22. Cho loga x  loga y  x  y  0 . Điều kiện để mệnh đề đúng là:
A. a>1
B. a  1
C. 0D. a>0
log6 5
log2 3
1log 2
Câu 23. Tính 36
. Đáp số là:
 10
8
A.3
B.2
C.1
D.0
3 2
Câu 24. Cho x  a b c , log a b  3, log a c  2 . Tính log a x . Đáp số là:
C. log a b 

 1
\ 3; 
 2


baohtb.com

Lê Hoài Bảo

A.8

B.9

C.10

D.7

a4 3 b
Câu 25. Cho x  3 , log a b  3, log a c  2 . Tính log a x . Đáp số là:
c
A.11
B.10
C.0
D.1
Câu 26. Giá trị a
A. 8

log

a2

4

bằng:
B. 4

C. 2

D. 16
10



x6 y12   5 xy 2  ta được kết quả:


2
2
A. -xy
B. 0
C. 2xy
D. -2xy2
3
a
Câu 28. Biết logb a  3  b  0, b  1, a  0  . Giá trị của P  log a
là:
b
b
Câu 27. Với x  0, đơn giản biểu thức :

3

1
 3
B.  .
C.  3
2
3
Câu 29. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

D. 

A.

(1) : 4

 3

4

1,4

1
(3) :  
8

 2

1
 
8



3
3

2

3,14

1 1
(2) : 2  2
(4) :     
5 5
A . Cả (2) và (3) đúng.
C . Cả (2) và (4) đúng.
B . Chỉ có (2) đúng.
D . Chỉ có (4) đúng.
Câu 30. Trong các số sau, số nào bé hơn 1:
A . (0,7) 2017
B . (1,7) 2017
C . (0,7) 2017
D . (2,7) 2017
3

1,7



Câu 31. Tập xác định của hàm số : y  x 2  4 x  3
B. 1;3

A . x  1, x  3



2

là:
D . (;1)   3;  

C.





Câu 32. Đạo hàm của hàm số : y  x 2  1

3

là:

x 3( x 2  1)
A.
( x 2  1)

3

2 x 3( x 2  1)
B.
( x 2  1)

C . 2 3( x2  1)

3 1

D . 2 3( x2  1)

Câu 33. Đạo hàm của hàm số : y 
16

A.

x15
16

B.

3

3 1

x là:

1
3232 x31

C.

1
8 8 x7

D.

1
1616 x15

1
Câu 34. Giá trị của log a ,  a  0, a  1 là:
a
A. -1

B. 1

C. a

D.

1
a


baohtb.com

Lê Hoài Bảo

Câu 35. Cho hai số dương a và b, a  1 . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. log a a  

 

B. loga 1  0

C. loga 0  1

D. alogab  b
1log 3

Câu 36. Giá trị của biểu thức a
3
a2

a

 a a  , a  0, a  1

 là:

11
a2

1
D. a
2
Câu 37. Cho log4 12  a , giá trị của log6 16 theo a là:
8
4
4
1
A.
B.
C.
D.
2a  1
a2
1 a
4  2a  1
Câu 38. Cho các số thực dương a, b với a  1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
1
A. log a2  ab   log a b
B. log a2  ab   2  2log a b
2
1 1
1
C. log a2  ab   log a b
D. log a2  ab    log a b
2 2
4
Câu 39. Đặt a  log2 3 , b  log5 3 . Hãy biểu diễn log6 45 theo a và b.
a  2ab
2a 2  2ab
A. log 6 45 
B. log 6 45 
ab
ab
a  2ab
2a 2  2ab
C. log 6 45 
D. log 6 45 
ab  b
ab  b
Câu 40. Cho hai số thực a và b, với 1  a  b. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A. loga b  1  logb a
B. 1  log a b  logb a
C. logb a  log a b  1
D. logb a  1  log a b
A.

Câu 41. Cho

B.



 

2 1

m

C.



n

2  1 . Khi đó:

A. m  n
B. m  n
C. m  n
3
Câu 42. Tập xác định của hàm số y   x  2  là:
A. \ 2
B.
C.  ;2 
8log

D. m  n
D.  2; 

7

Câu 43. Giá trị của a a (với 0  a  1 ) bằng:
A. 7 2
B. 78
C. 716
D. 7 4
Câu 44. Cho a  log2 m và A  log m 8m (với 0  m  1 ). Khi đó ta có:
3 a
3a
A. A   3  a  a B.
C. A 
D. A   3  a  a
a
a
b
Câu 45. Cho log a b  3 . Khi đó giá trị của biểu thức log b
là:
a
a
A.

3 1
32

Câu 46. Cho  a  1

2

B.


2
3

3 1
1

C.

3 1

D.

  a  1 3 . Kết luận nào sau đây là đúng?


3 1
32


baohtb.com

Lê Hoài Bảo

A. a  2
B. a  1
C. 1  a  2
D. 0  a  1
Câu 47. Cho a  0 và b  0 thỏa mãn a 2  b2  7ab . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề
sau:
3
1
A. 3log  a  b    log a  log b 
B. log  a  b    log a  log b 
2
2
ab 1
  log a  log b 
C. 2  log a  log b   log  7ab 
D. log
3
2
1
Câu 48. Cho hàm số y  ln
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
x 1
A. xy ' 1  e y
B. xy ' 1  e y
C. xy ' 1  e y
D. xy ' 1  e y





Câu 49. Đạo hàm của hàm số y  ln x 2  x  1 là:
A.
C.



2x  1



B.

ln x 2  x  1

2x  1
x2  x  1

D.

1
x  x 1
2



1



ln x 2  x  1

Câu 50. Cho hàm số f  x   ln x 2  1 . Giá trị của f '(1) bằng:
1
1
A.
B.
C. 1
D. 2
2
4
Câu 51. Đạo hàm của hàm số y  log 22  2 x  1 là:
A.
C.

4log 2  2 x  1
 2 x  1 ln 2

2
 2 x  1 ln 2
4log 2  2 x  1
D.
2x  1
B.

2log 2  2 x  1
 2 x  1 ln 2

Câu 52. Đạo hàm của hàm số y  ln 4 x là:
4
4
A. 4ln 3 x
B. ln x3
C. ln 3 x
x
x

 

Câu 53. Cho hàm số y  3  x  1 , tập xác định của hàm số là:

 

D. 4ln x3

5

A.  ;1

B.

\ 1

C.

D. 1; 

Câu 54. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x 2  4ln 1  x  trên đoạn  2;0 là:
A. 0
B. 1
C. 1  4ln 2
D. 4  4ln 3
Câu 55. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  e x  x  2  trên đoạn 1;3 là:
2

A. e2
B. e3
C. 0
Câu 56. Đạo hàm cấp hai của hàm số y  ln  3x  2  là:
9
A. 3ln 2  3x  2 
B.
3x  2

D. e


baohtb.com

C.

Lê Hoài Bảo

9

 3x  2 

Câu 57. Đạo hàm của hàm số y  5x
A. y '   2 x  3 5 x



3

D.

2



2

C. y '  x 2  3x 5x

3 x
2

2

3 x

là:
B. y '  5x

ln 5

3 x

 3x  2 2
2

3 x

ln5

D. y '   2 x  3 5 x

ln5

Câu 58. Đạo hàm của hàm số y  log3  sin 2 x  là:
2 tan 3 x
2cot 3 x
2
A.
B.
C.
ln 3
ln 3
ln 3
x 1
Câu 59. Đạo hàm của hàm số y  ln
bằng:
x 1
x 1
2
1
A.
B. 2
C.
2
x 1
x 1
2  x  1

2

3 x

D.

1
sin 2 x.ln 3

D.

1
x 1

D.

\ 1

2

Câu 60. Tập xác định của hàm số y  log 1  x  1 là:
A.  1;  

5

B.  1;  

Câu 61. Cho hàm số f  x  

C.  ; 1

ex
. Tính f ' 1 .
x2

B. e

A. 3e

D.

1
 ln  x  1 là:
2 x
C. \ 2

Câu 62. Tập xác định của hàm số y 
A. 1;2 

4
e
5

C.

B. 0; 

4
e
3

D.  ;1   2;  

Câu 63. Đạo hàm của hàm số y  2 x là:
2x
A. 2
B. 2 ln 2
C.
ln 2
2
Câu 64. Tập xác định của hàm số y  ln x  4 là:
x

x

A.  2;  

B.  2; 



D.





C.  2;2 



ln 2
2x

D.  ; 2    2;  

Câu 65. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  e x x 2  x  5 trên đoạn 1;3 là:
A. 5e

B. 3e2

D. 5e2

C. e3

Câu 66. Tập xác định của hàm số y  3  x  1 là:
A. 1; 
B. \ 1
C.  ;1
5

Câu 67. Tập xác định của hàm số y 
A.

\ e

B.

\ 1

ex
là:
ex  1
C.

\ 0

D.

D.

Câu 68. Đạo hàm của hàm số y  22 x3 là:
A. 2.22 x3 ln 2

B.  2 x  3 22 x2

C. 22 x3 ln 2

D. 2.22 x3


baohtb.com

Lê Hoài Bảo

1
có tập xác định là:
6 x
A.
B.  ;6 
C.  0; 
1  cos x
Câu 70. Đạo hàm của hàm số y  ln
là:
sin x
1
1
1
A. 
B.
C.
cos x
sin x
sin x
5x
Câu 71. Tập xác định của hàm số y  ln
là:
3x  6
A.  2; 
B. 0;2
C.  0;2 

Câu 69. Hàm số y  log

5

D.  6; 

D. 

1
cos x

D.  ;0    2;  

Câu 72. Hàm số y  esin x có đạo hàm là:
A.  cos x.esin x
Câu 73. Hàm số y  esin

C. ecos x

B. cos x.esin x
2

x

D. sin x.ecos x

có đạo hàm là:
2

2

2

2

D. esin x .cos2 x

A. esin x .cos2 x
B. esin x .sin 2 x
C. esin x .sin 2 x
Câu 74. Tập xác định của hàm số y  log x1  2  x  là:
A. 1;2 
B. 1; 
C. 1;2



Câu 75. Tập xác định của hàm số y  3x  9
A.  ;2 

B.  2; 



2

D.  ;2 

là:

C.

D.

C. e 2

D.

\ 2

Câu 76. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  e x  x 2  3 trên đoạn  2;2 là:
A.

6
e3

B. 2e

Câu 77. Tập xác định của hàm số y  ln
A.  2; 

B. 0;2

5x
là:
3x  6
C.  0;2 
1 x

Câu 78. Số nghiệm của phương trình 3  3
x

1
e2

D.  ;0    2;  

 2 là:

A. 3
B. 2
C. 0
D. 1
2 x 4  4 x 2 6
x4  2 x2 3
Câu 79. Tích hai nghiệm của phương trình 2
 2.2
 1  0 là:
A. 9
B. 1
C. 1
D. 9
2 x 1
x 1
Câu 80. Phương trình 2  33.2  4  0 có nghiệm là:
A. x  2; x  3 B. x  1; x  4
C. x  1; x  4
D. x  2; x  3
2 x
2 x
Câu 81. Nghiệm của phương trinh 3  3  30 là:
A. x  1
B. x  0
C. x  3
D. Vô nghiệm
Câu 82. Nghiệm của phương trinh
A. x  2



5  24

3 x

 2.4 x  3.



5  24

C. x  4

B. x  1

1
Câu 83. Phương trình  
2

 
x

 
2

2x

  10 là:
x

D. x  

 0 có nghiệm là:

1
2


baohtb.com

A. 1

Lê Hoài Bảo

B. 0

C. log 2 3

D. log 2 5
2

2

Câu 84. Tìm m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm: 4 x  2 x 2  6  m .
A. m  2
B. m  3
C. 2  m  3
D. m  3
Câu 85. Số nghiệm của phương trình 22 x  22 x  15 là:
A. 2
B. 3
C. 1
D. 0
Câu 86. Phương trình 8

2 x 1
x 1

 0,25.

 
2

7x

có nghiệm là:

2
2
2
2
B. x  1; x 
C. x  1; x  
D. x  1; x 
7
7
7
7
x
x
Câu 87. Phương trình 4  3.2  4  0 có nghiệm là:
A. x  1; x  4
B. x  1; x  4
C. x  2
D. Vô nghiệm
x 1
x 1
x
Câu 88. Phương trình 9  6  3.4 có bao nhiêu nghiệm:
A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô nghiệm
x
x
Câu 89. Phương trình 9  3.3  2  0 có hai nghiệm x1, x2  x1  x2  . Giá trị của A  2 x1  3x2
là:
A. 0
B. 2
C. 3log3 2
D. 4log3 2

A. x  1; x  

Câu 90. Tìm nghiệm của phương trình: 3.2 x1  5.2 x  2 x2  21
A. x  16
B. x  8
C. x  log2 3
D. x  3
1
Câu 91. Phương trình 3 x  x  1 có bao nhiêu nghiệm:
3
A. 1
B. 2
C. 0
D. Vô nghiệm
x
x 1
Câu 92. Tìm m để phương trình 4  m.2  2m  0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa x1  x2  3
A. m  4
B. m  2
C. m  1
D. m  3
2

Câu 93. Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 7 x 5 x9  343 . Tính tổng x1  x2 .
A. 5
B. 4
C. 2
D. 3
log3  x 1
Câu 94. Tất cả các giá trị x thỏa mãn x  1  3
là:
A. x 
B. x  0
D. x  1
D. x  1
6x
3x
Câu 95. Nghiệm của phương trình e  3e  2  0 là:
1
1
A. x  0, x  ln 2 B. x  0; x  1
C. Vô nghiệm
D. x  1, x  ln 2
3
3
x 1
x2
x4
x 3
Câu 96. Phương trình 7.3  5  3  5 có nghiệm là:
A. x  2
B. x  1
C. x  2
D. x  1
x
x
x
x
Câu 97. Tích các nghiệm của phương trình 6  5  2  3 bằng:
A. 0
B. 1
C. 4
D. 3
x
x
x
Câu 98. Phương trình 64.9  84.12  27.16  0 có nghiệm là:
A. 1; 2
B. x  1
C. x  2
D. x  1
Câu 99. Xác định m để phương trình 32 x1  2m2  m  3  0 có nghiệm:
 1 
 3
A. m    ;0 
B. m   1; 
C. m  0;1
D. m  ;0
 2 
 2
Câu 100. Với giá trị nào của m thì phương trình 9 x  3x  m  0 có nghiệm:


baohtb.com

Lê Hoài Bảo

1
1
B. m  0
C. m  0
D. m 
4
4
x 1
x2
Câu 101. Phương trình 5  5.0,2  26 có tổng các nghiệm là:
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
x 1
x
x
x
Câu 102. Nghiệm của phương trình 5  5  2.2  8.2 là:
8
5
A. x  1
B. x  log 5
C. x  log 5 4
D. x  log 5
3
3
2
2
2
Câu 103. Phương trình log3  3x  2   3 có nghiệm là:
29
11
25
A. x 
B. x 
C. x 
D. x  87
3
3
3
Câu 104. Tập nghiệm của phương trình log 3 x  1  2 là:
A. m 

A. 3;2

C. 4;2

B. 10;2

D. 2

Câu 105. Số nghiệm của phương trình log 2  9 x  4   x log 2 3  log
A. 1
B. 2
C. 0
2
Câu 106. Phương trình log 2  x  1  2log 2 x3  x  1 là:





2

3 là:

D. 3

A. x  9
B. x  1
C. x  1
D. x  0
2
Câu 107. Số nghiệm của phương trình log3 x  6  log3  x  2   1 là:





A. 2

B. 1
C. 3
D. 0
1
2
Câu 108. Phương trình

 1 có tổng các nghiệm là:
5  log 2 x 1  log 2 x
33
A.
B. 12
C. 5
D. 66
64
Câu 109. Phương trình log 4  log 2 x   log 2  log 4 x   2 có nghiệm là:
A. x  8
B. x  2
C. x  4
D. x  16
2
Câu 110. Số nghiệm của phương trình log2 4 x  3log 2 x  7  0 là:
A. 0
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 111. Số nghiệm của phương trình 2log 2 x  1  2  log 2  x  2  là:
A. 2
B. 0
C. 1
D. 3
Câu 112. Phương trình log3  3x  2   3 có nghiệm là:
25
29
11
A.
B.
C.
D. 87
3
3
3
Câu 113. Số nghiệm của phương trình log3  x  2   1  0 là:
A. 2
B. 1
C. 0
D. 3
Câu 114. Phương trình log 4  x  12 .log 2 x  1 có nghiệm là:
A. x  3
B. x  4
C. x  4; x  3 D. Đáp án khác
Câu 115. Cho phương trình log 4  3.2 x  1  x  1 có hai nghiệm x1; x2 . Tổng x1  x2 là:
A. 2



B. log 2 6  4 2



C. 6  4 2

D. 4


baohtb.com

Lê Hoài Bảo

1
2

 1 có số nghiệm là:
5  log x 1  log x
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 117. Phương trình log  x  3  log  x  2   1  log5 có bao nhiêu nghiệm?
A. 3
B. 2
C. 1
D. Vô nghiệm
2
Câu 118. Tìm m để phương trình log 2 x  log 2 x  m  0 có nghiệm x   0;1 .
1
1
A. m  1
B. m 
C. m 
D. m  1
4
4
4
Câu 119. Số nghiệm của phương trình 2log8  2 x   log8 x 2  2 x  1  là:
3
A. 1
B. 3
C. 2
D. 0
Câu 120. Số nghiệm của phương trình log5  5x   log 25  5 x   3  0 là:
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
3
2
Câu 121. Số nghiệm của phương trình ln x  3ln x  4ln x  12  0 là:
A. 3
B. 0
C. 2
D. 1
Câu 122. Phương trình log 3 x 2  4 x  log 1  2 x  3  0 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 116. Phương trình









3

A. 3
B. 1
C. 2
Câu 123. Nghiệm của phương trình 3 log3 x  log3  3x   1  0
A. x  9; x  27
B. x  3; x  81
C. x  9; x  81
Câu 124. Phương trình log5 x  log7  x  2  có nghiệm là:
1
A. x  7
B. x 
C. x  5
7
Câu 125. Nghiệm của bất phương trình



6 5



x

D. Vô nghiệm
là:
D. x  3; x  27
D. x 

1
5

 6  5 là:

A. x  1
B. x  1
C. x  1
D. x  1
2 x 1
x
Câu 126. Tập nghiệm của bất phương trình 3  10.3  3  0 là:
A.  1;1
B.  0;1
C.  1;1
D.  1;1
Câu 127. Tập nghiệm của bất phương trình 4 x  2 x  2  0 là:
A.  ;1
B.  ;2 
C.  2; 
D. 1; 
Câu 128. Bất phương trình

 
2

x 2

 2 x3 có nghiệm là:

A. x  6
B. x  1
C. x  8
D. x  0
2x
x 2
x
Câu 129. Đặt t  5 thì bất phương trình 5  3.5  32  0 trở thành bất phương trình nào
sau đây:
A. t 2  16t  32  0
B. t 2  6t  32  0
C. t 2  75t  32  0
D. t 2  3t  32  0
Câu 130. Giải bất phương trình x  log2 x  1
A. 0  x  2
B. x  2
C. x  0
D. x  1
2
Câu 131. Tập nghiệm của bất phương trình log 2 2 x  x  1  0 là:



3




baohtb.com

Lê Hoài Bảo

3

 3
1

3

A.  1; 
B.  0;  C.  ;0    ;  
D.  ; 1   ;  
2

 2
2

2

Câu 132. Bất phương trình log 2  2 x  1  log 1  x  2   1 có tập nghiệm là:
2

 5
 5 
A.   ;3
B.  2; 
C.  2; 
D.  2;3
 2
 2 
Câu 133. Nghiệm của bất phương trình log 2  x  1  2log 2  5  x   1  log 2  x  2  là:
A. 4  x  3
B. 2  x  3
C. 1  x  2
D. 2  x  5
Câu 134. Tập nghiệm của bất phương trình log0,2  x  1  log0,2  3  x  là:
A.  ;3
B. 1; 
C. 1;3
D. 1;3
Câu 135. Tập nghiệm của bất phương trình 2log3  4 x  3  log 1  2 x  3  2 là:
3

3

A.  ;  
4


3 
C.  ;3
4 

3 
B.  ;3
4 

Câu 136. Giải bất phương trình log3 x 2  5 x  6  log 1
3

3

D.  ;  
4

1
x  2  log 1  x  3
2 3

A. 3  x  5
B. x  5
C. x  3
D. x  10
Câu 136. Nghiệm của bất phương trình log 1  x 2  6 x  8  2log 5  x  4   0 là:
5

A. x  4
B. x  2
C. 0  x  1
D. Vô nghiệm
Câu 137. Tập nghiệm của bất phương trình 2log 2  x  1  log 2  5  x   1 là:
A. 3;5
B. 1;3
C. 1;5 
D.  3;3
Câu 138. Bất phương trình  x  31  log x   0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. 0
B. 1
C. 2
D. Vô số
2

x x
Câu 139. Bất phương trình log 1  log 6
  0 có tập nghiệm là:
x4 
2
A.  ; 4   8;  
C.  ; 4    3;8

B. 
D.  4; 3  8;  

Câu 140. Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình log 2 x  m log x  m  3  0 nghiệm
đúng với mọi x  1 .
A.  ; 3
B. 6; 
C.  3;6
D.  ; 3  6;  



x

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×