Tải bản đầy đủ

KẾ TOÁN CHI PHÍ SÀN XUẤT

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ
TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN S.P.M

GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN S.P.M
CƠ SỞ LÝ LUẬN
THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY
PHÂN TÍCH GIÁ THÀNH ĐƠN VỊ 6 THÁNG
CUỐI NĂM 2010
NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ


GIỚI THIỆU CÔNG TY CỔ PHẦN S.P.M


CƠ SỞ LÝ LUẬN


THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH TẠI
CÔNG TY


TẬP HỢP CHI PHÍ NVLTT

PHÂN TÍCH CHI
PHÍ SẢN XUẤT

TẬP HỢP CHI PHÍ NCTT

TẬP HỢP CHI PHÍ SXC

TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN
XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH


QUY TRÌNH TẬP HỢP CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP


TÍNH ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU XUẤT KHO
Bảng kê chi tiết nguyên vật liệu
Ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đ

Phiếu xuất kho
ĐVT: VND

Tồn đầu

Ngày 20 tháng 12 năm 2010

Nhập

Xuất

Tồn cuối

Mã vật

V
Mã vật tư

Tên vật tư


T


Số lô

Số

Số tiền

Số lượng

Số tiền

Số lượng

Số tiền

Số lượng

số lô:1101001

Tên vật tư

ĐVT

Thực

Đơn giá

xuất

Thành tiền

Số tiền

lượng
1

2

101139

Vitamin E

410058

Natural

3

Vit.E thiên nhiên

Kg

1003002

400.000

514,800,000

400.000

514,800,000

Vita.B2 (Riboflavin
101440410043

101888410041

universal)

Vita.B1 (Thiamin HCL)

Gam

1012004

20,000.000

Vita.B9 (Acid Folic)

20,000.000

20,000.000

12,625,233

20,000.000

Na

410032

carbonat

101379

Vita.B12(Cya

410039

nocobalamin)

8.008

37

34.102

44,448

155,55

Asprta1

5

797.31
4

10,000.000

Aspartam1

Kg

Na carbonat

Lutrol E 6000

Kg
1101001

25,895.

1,166,829

606

,550

3,825.5

169,749,2

29

71

114,00
8.967

1,130,903,39

524.965

23,623,425

35,926,154

Kg

410025

1101001

101379410032

45,058

28,693,711
101440

301139410004

125,222

Kg

4100
28,693,711

1,513,210

Gam

0.805

301139

10,000.000

9,030,124

Kg

12,625,233

Gam

1101001

6

26,497,800

Gam

1101001

101949410046

26,497,800

101379

5

1,127,6

Powder
101139440038

4

Kg

797.314

35,926,154

25,098.292

6

2,529.580

112,434,771

1,820.914

80,937,925

0

1,022,238

……

...............

Tổng
cộng

50,800,264

……….

Tổng cộng
6,328,4

6,587,952

84.851

,730

8,146,850.474

8,480,871,343

Đơn giá xuất kho:
Đơn giá

10,386,027.46

13,918,376,2

4,089,307.

4,256,969,48

60

863

5

Ví dụ: Tính đơn giá xuất kho của Na Carbonat

Trị giá NVL tồn đầu kì + Trị giá NVL nhập trong kì

169,749,271 + 23,623,425
Đơn giá

xuất kho
=

Số lượng NVL tồn đầu kì + Số lượng NVL nhập

Xuất kho

=

=
3,825.529 + 524.965

trong kì
Thành tiền

= 44,448 * 34.102 = 1,513,210

44,448


TẬP HỢP CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP

Căn cứ Phiếu xuất kho vật liệu, ghi:
Nợ TK 621 50,800,264
Có TK 152

50,800,264

Sơ đồ tài khoản
TK 152

TK 621

50,800,264


QUI TRÌNH TẬP HỢP CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP


PHƯƠNG PHÁP TÍNH LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG

CÁC KHOẢN TRÍCH THEO
TIỀN LƯƠNG PHẢI TRẢ CHO CÔNG NHÂN SẢN XUẤT

Lương thời

Số ngày làm

Lương cơ bản

gian cho
=

một công

*
Số ngày công

nhân sản

trong tháng (24

xuất

việc thực tế
của một

LƯƠNG ( 28.5%)

BHXH trích bằng 16% tính
vào chi phí, 6% trừ vào thu
nhập của người lao động

công nhân

ngày)
Tiền lương tháng ( theo hợp đồng)
BHYT trích bằng 3% tính vào

Tiền lương
tăng ca

=

Số ngày làm việc theo chế độ quy định trong
tháng

* 1.5 * Số giờ tăng

chi phí,1,5% trừ vào thu nhập

ca

người lao động

* 8(giờ)

BHTN trích 1% tính vào chi phí, 1% trừ vào
Tùy theo chức vụ sẽ tương ứng với mức phụ cấp khác nhau từ 100,000đ đến 700,000đ

thu nhập người lao động


TẬP HỢP CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP

 Lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất:
Nợ TK 622

Sơ đồ tài khoản

192,729,330

Có TK 334

192,729,330

TK 622

TK 334

 Trích các khoản BHXH, BHYT, BHTN:

192,729,330

Nợ TK 622 20,899,600
Có TK 338

20,899,600

Chi tiết:

TK 338

Có TK 3383

16,719,680

Có TK 3384

3,134,940

Có TK 3389

1,044,980

20,899,600


TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN

Căn cứ mức trích khấu hao năm =>
mức khấu hao tháng

Tùy thuộc thời gian sử dụng, phân bổ
qua tài khoản 142 / 242 => phân bổ
định kì


TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG
TK334



Nợ 627
Có 334



122,573,000

TK338

122,573,000

24,514,600 ( 122,573,000 * 20%)
Có 338

Căn cứ vào bảng phân bổ khấu hao kế toán hạch toán:

1,287,523,004

1,287,523,004
Có 214

1,287,523,004

TK142

Phân bổ chi phí công cụ dụng cụ trong tháng:
Nợ 627



24,514,600

24,514,600 (122,573,000 * 20%)

TK214
Nợ 627



122,573,000

Các khoản trích theo lương :
Nợ 627



TK627

Lương trả cho nhân viên sản xuất:

2,553,769

1,346,762

Có 142

1,346,762

Có 242

1,207,007

1,207,007

Xuất nguyên-phụ liệu phục vụ sản xuất:
Nợ 627

TK242

TK152

3,635,600
Có 152

3,635,600

3,635,600

TK111



Chi phí dịch vụ và các chi phí khác. Căn cứ vào phiếu chi số PC028/11 ghi nhận:
Nợ 627

176,396,767

Nợ 133

17,639,677
Có 111

176,396,767
TK133

194,036,444

17,639,677


PHÂN BỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT

Phân bổ chi phí nhân công trực tiếp
Tổng chi phí NCTT phát sinh trong tháng
Chi phí nhân công trực tiếp phân bổ cho
sản phẩm i

Chi phí NVL
×

=
Tổng số chi phí NVL trực tiếp phát sinh trong

trực tiếp của
sản phẩm i

tháng

Phân bổ chi phí sản xuất chung

Tổng chi phí sản xuất chung phát sinh trong tháng

Chi phí sản xuất
chung phân bổ
cho sản phẩm i

Chi phí NVL
x

=
Tổng số chi phí NVL trực tiếp phát sinh trong tháng

trực tiếp của
sản phẩm i


TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH

TK 621

TK 154
50,800,264

Phiếu tính giá thành sản phẩm Myvita Multivitamin

TK 155

Tháng 12 năm 2010

0

Số lượng: 9,980 sản phẩm

ĐVT: VND

58,865,140
KHOẢN MỤC CHI

CHI PHÍ DỞ

CHI PHI PHÁT

CHI PHÍ

TỔNG GÍA

GIÁ THÀNH

PHÍ

DANG ĐẦU

SINH TRONG KÌ

DỞ DANG

THÀNH

ĐƠN VỊ

TK 622



CUỐI KÌ

779,717

CHI PHÍ NVLTT

0

50,800,264

0

50,800,264

5,090

CHI PHÍ NCTT

0

779,717

0

779,717

78

CHI PHÍ SXC

0

7,285,159

0

7,285,159

730

TỔNG

0

58,865,140

0

58,865,140

5,898

TK 627
7,285,159

58,865,140

58,865,140
0

Công ty không đánh giá sản phẩm dở dang


PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG GIÁ THÀNH ĐƠN VỊ SẢN PHẨM
Bảng so sánh chi phí sản xuất / sản phẩm Myvita Multivitamin 6 tháng cuối năm 2010

CHỈ TIÊU

ĐVT: VND

THÁNG 7

THÁNG 8

THÁNG 9

THÁNG 10

THÁNG 11

LÔ SỐ

LÔ SỐ

LÔ SỐ

LÔ SỐ

LÔ SỐ

THÁNG 12
LÔ SỐ

1006182

1003034

1009328

1010350

1011363

1101001

SP

5,064

7,048

5,162

5,132

5,088

5,090

CHI PHÍ NCTT/

102
181

93

208

1,112

78

1,420

837

2,017

9,599

730

5,996

8,649

6,092

7,357

15,800

5,898

9,625.000

7,127.000

9,700.000

9,950.000

9,815.000

9,980.000

CHI PHÍ NVLTT / ĐV

ĐV SP
CHI PHÍ SXC /

830

ĐV SP
GIÁ THÀNH
ĐƠN VỊ
SỐ LƯỢNG


Phân tích biến động chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

THÁNG 8
CHỈ TIÊU

THÁNG 10

THÁNG 11

THÁNG 12

THÁNG 7

LÔ SỐ

THÁNG 9

LÔ SỐ

LÔ SỐ

LÔ SỐ

LÔ SỐ

1003034

LÔ SỐ

1010350

1011363

1101001

1006182

1009328

CHI PHÍ NVLTT / ĐV SP

5,064

7,048

5,162

5,132

5,088

5,090

139.18%

73.24%

99.42%

99.14%

100.04%

TỐC ĐỘ
PHÁT TRIỂN

Nguyên nhân biến động
Nhà cung cấp không đủ đáp ứng, mua nguyên liệu từ nhà cung cấp
khác  Đơn giá nguyên vật liệu đầu vào cao

Không quản lý chất lượng nguyên liệu đầu vào


Bảng so sánh biến động lượng và biến động
đơn giá xuất kho NVL trong tháng 7 và tháng 8
ĐVT: VND

LƯỢNG NVL THỰC TẾ SỬ DỤNG / ĐƠN VỊ SẢN
TÊN NGUYÊN VẬT

ĐVT

ĐƠN GIÁ XUẤT KHO

PHẨM

BiẾN ĐỘNG CHI PHÍ NVLTT

LIỆU

/ ĐƠN VỊ SP
THÁNG 7

THÁNG 8

THÁNG 7

THÁNG 8

Kg

0.00085

0.00119

1,127,697

1,301,452

590.19

Na Carbonat

Kg

0.0036

0.0049

44,373

44,373

57.68

Vitamin B12

Gam

0.00008

0.00012

155,637

157,367

6.43

Vitamin B2

Gam

0.052

0.081

5,079

6,101

230.07

Vitamin PP

Gam

0.388

0.524

268

310

58.46

Vitamin C dạng mịn

Gam

1.573

2.246

122

122

82.11

Mùi cam Orange flavor

Kg

0.0015

0.0021

275,396

278,452

0.17

……….

….

……

……

…..

…..

……..

Vitamin E Natural
Powder


Phân tích biến động của chi phí NVLTT / đơn vị sản phẩm tháng 7 so với
tháng 8
Gọi M0i, M1i là số lượng nguyên vật liệu i thực tế sử dụng trong tháng 7, tháng 8.
S0i, S1i là đơn giá xuất kho của nguyên vật liệu i trong tháng 7, tháng 8
Ta có: Biến động chung :
+ Tuyệt đối: ∑M1i*S1i - ∑M0i*S0i = 7,048 – 5,064 = 1,984
+ Tương đối :{ ∑M1i*S1i / ∑M0i*S0i - 1}* 100% = { 7,048 / 5,064 – 1 } *100% = 39.18%
Nguyên nhân:



Mức hao phí nguyên vật liệu / sản phẩm:
+ Tuyệt đối: ∑M1i*S0i - ∑M0i*S0i = 6,032 – 5,064 = 968
+ Tương đối : { ∑M1i*S0i - ∑M0i*S0i} / ∑M0i*S0i*100% = { 968 / 5,064 } * 100% = 19.12%



Đơn giá xuất kho:
+ Tuyệt đối: ∑M1i*S1i - ∑M1i*S0i = 7,048 – 6,032 = 1,016
+ Tương đối:{∑M1i*S1i -∑M1i*S0i} / ∑M0i*S0i *100% ={ 1,016 / 5,064 }* 100%= 20.06%

Bảng tổng hợp nhân tố ảnh hưởng chi phí NVL / ĐV SP
Chỉ tiêu

Tuyệt đối

Tương đối

Mức hao phí NVl/ ĐV SP

968

19.12%

Đơn giá xuất kho

1,016

20.06%

Cộng

1,984

39.18%


Phân tích biến động chi phí nhân công trực tiếp
ĐVT: VND

THÁNG 8
CHỈ TIÊU

THÁNG 7

LÔ SỐ

LÔ SỐ

1003034

1006182

THÁNG 10

THÁNG 11

THÁNG 12

THÁNG 9

LÔ SỐ

LÔ SỐ

LÔ SỐ

LÔ SỐ

1010350

1011363

1101001

1009328

CHI PHÍ NCTT / ĐV SP

102

TỐC ĐỘ
PHÁT TRIỂN

181

93

208

1,112

78

177.45%

51.38%

223.66%

534.62%

7.01%

Nguyên nhân biến động
Số lượng thành phẩm của những sản phẩm khác trong tháng hoàn thành không
nhiều  Chi phí NCTT được phân bổ cho sản phẩm trong tháng tăng.

Số lượng công nhân trực tiếp sản xuất duy trì với số lượng như cũ
Không tính chi phí theo sản phẩm hoàn thành


Phân tích biến động chi phí sản xuất chung
ĐVT: VND

THÁNG 8
CHỈ TIÊU

THÁNG 7
LÔ SỐ

THÁNG 10

THÁNG 11

THÁNG 12

LÔ SỐ

THÁNG 9

LÔ SỐ

LÔ SỐ

LÔ SỐ

1003034

LÔ SỐ

1010350

1011363

1101001

1006182

1009328

CHI PHÍ SXC / ĐV SP

830

TỐC ĐỘ
PHÁT TRIỂN

1,420

837

2,017

9,599

730

171.08 %

58.94 %

240.98 %

475.9 %

7.6 %

Nguyên nhân biến động
Giá các chi phí đầu vào: tiền điện, nước,…. tăng

Sữa chữa TSCĐ giá trị lớn không trích trước
Số lượng thành phẩm của những sản phẩm khác hoàn thành không nhiều
 Chi phí SXC được phân bổ cho sản phẩm trong tháng tăng.


NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ

 Phần mềm kế toán sử dụng
 Việc lựa chọn tiêu thức để phân bổ chi phí
 Phương pháp tính trị giá xuất nguyên vật liệu
 Trích trước tiền lương phép cho công nhân
 Nhà cung cấp nguyên vật liệu
 Trả lương cho công nhân
 Hoàn thiện các thủ tục kiểm soát
 Hệ thống lập nhu cầu nguyên vật liệu (MRP)


Phần mềm kế toán sử dụng


Việc lựa chọn tiêu thức để phân bổ chi phí

Tổng chi phí NCTT phát sinh trong tháng
Chi phi NCTT phân bổ cho sản
phẩm i

Chi phí NVL
×

=

trực tiếp của
sản phẩm i

Tổng số chi phí NVL trực tiếp
phát sinh trong tháng

Số giờ lao

Tổng chi phí NCTT phát sinh trong tháng
Chi phi NCTT phân bổ cho sản
phẩm i

động của
×

=
Tổng số giờ lao động của công nhân trực
tiếp sản xuất

công nhân
sản xuất
sản phẩm i


Phương pháp tính trị giá xuất nguyên vật liệu


Trích trước tiền lương phép cho công nhân

Công ty không thực hiện trích trước tiền lương nghỉ
phép cho công nhân

KIẾN NGHỊ:



Mức trích trước tiền lương nghỉ phép = Tỷ lệ trích trước x Tiền lương của công nhân sản xuất

Tỷ lệ trích

Tổng tiền lương nghỉ phép cả năm của công nhân sản xuất theo kế hoạch

trước

Tổng tiền lương cả năm của công nhân sản xuất theo kế hoạch
=


x

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×