Tải bản đầy đủ

Đề thi thử Vật Lý trương THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 2

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ TĨNH
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008
Đề thi chương trình không phân ban
Môn thi: VẬT LÝ, Khối A
Đề thi có 50 câu trình bày trên 5 trang Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh: ………………………………………..………………………………………..
Số báo danh: ……………………………………………………………………………………….
Câu 1. Hai vật A và B lần lượt có khối lượng là 2m và m được nối với nhau và treo vào một lò xo
thẳng đứng bằng các sợi dây mảnh, không dãn (hình vẽ 1). g là gia tốc rơi tự. Khi hệ đang đứng yên
ở vị trí cân bằng, người ta cắt đứt dây nối hai vật. Gia tốc của A và B ngay sau khi dây đứt lần lượt là
A. g và
2
g
. B.
2
g

2
g
. C. g và g. D.
2

g
và g.
Câu 2. Một kính hiển vi có độ dài quang học là 16(cm), tiêu cự của kính vật là 0,6(cm), tiêu cự kính
mắt là 5(cm). Một người mắt không bị tật, đặt mắt sát kính, quan sát một vật nhỏ ở trạng thái không
phải điều tiết. Người đó phải điều chỉnh để vật cách tiêu điểm trước của vật kính một đoạn bao nhiêu?
A. 0,6225(cm). B. 0,225(cm).
C. 0,6225(mm). D. 0,225(mm).
Câu 3. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng O kéo con lắc về phía dưới, theo phương
thẳng đứng, thêm 3(cm) rồi thả nhẹ, con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Khi con lắc
cách vị trí cân bằng 1(cm), tỷ số giữa thế năng và động năng của hệ dao động là
A.
3
1
. B.
8
1
. C.
2
1
. D.
9
1
.
Câu 4. Vật thật AB qua gương cầu lõm tiêu cự 10(cm) cho ảnh thật lớn hơn vật, cách vật 15(cm). Khoảng cách từ
vật đến gương bằng
A. 15(cm). B. 30(cm). C. 5cm. D. 45cm.
Câu 5. Trong thí nghiệm Young (I-âng) về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc. Nếu dịch màn quan
sát đi một đoạn 0,2(m) theo phương song song với mặt phẳng hai khe thì khoảng vân thay đổi một lượng bằng 500
lần bước sóng. Khoảng cách giữa hai khe là
A. 0,40(cm). B. 0,20(cm). C. 0,20(mm). D. 0,40(mm).
Câu 6. Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f
1
thì cảm kháng là 36(Ω) và dung kháng là 144(Ω). Nếu mạng
điện có tần số f
2
= 120(Hz) thì cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Giá trị f
1

A. 60(Hz). B. 50(Hz). C. 30(Hz). D. 480(Hz).
Câu 7. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính bổ trợ ở trạng thái ngắm chừng ở vô cực thì góc trông ảnh không phụ


thuộc vị trí đặt mắt vì
A. chùm tia đi từ mỗi điểm trên vật, sau khi khúc xạ qua kính, sẽ trở thành chùm tia phân kỳ.
B. mắt không phải điều tiết.
C. chùm tia đi từ mỗi điểm trên vật, sau khi khúc xạ qua kính, sẽ trở thành chùm tia hội tụ.
D. chùm tia đi từ mỗi điểm trên vật, sau khi khúc xạ qua kính, sẽ trở thành chùm tia song song.
Câu 8. Trường hợp nào trong các trường hợp sau đây xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng?
A. Chiếu chùm sáng hẹp phát ra từ bóng đèn điện, vuông góc vào mặt nước.
B. Chiếu chùm sáng hẹp đơn sắc vào lăng kính thuỷ tinh.
C. Chiếu chùm sáng hẹp phát ra từ bóng đèn điện, xiên góc vào mặt nước.
D. Tất cả các trường hợp trên.
Câu 9. Một con lắc đơn có chiều dài 1(m) dao động tại nơi có g = 10(m/s
2
), phía dưới điểm treo theo
phương thẳng đứng, cách điểm treo 50(cm) người ta đóng một chiếc đinh sao cho con lắc vấp vào
đinh khi dao động (hình vẽ 2). Lấy π
2
= 10. Chu kì dao động với biên độ nhỏ của con lắc là
A. T =
).s(2
B. T ≈ 0,85(s).
C. T = 2(s). D. T ≈ 1,71(s).
Câu 10. Máy phát điện 1 chiều có
A. nguyên tắc hoạt động khác với máy phát điện xoay chiều 1 pha.
Trang 1/5 - Mã đề thi 468
B
A
Hình vẽ 1
Hình vẽ 2
Đinh .
Mã đề thi 468
B. cách đưa dòng điện ra ngoài giống máy phát điện xoay chiều 1 pha.
C. bộ góp thực chất là một bộ chỉnh lưu hai nửa chu kỳ.
D. phần ứng là stato.
Câu 11. Xem khối lượng của prôton và nơtron xấp xỉ bằng nhau, bất đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. m
T
> m
D
> m
α
. B. m
α

> m
T
> m
D
. C. m
T
> m
α
> m
D
. D. m
α
> m
D
> m
T
.
Câu 12. Một cuộn dây có điện trở thuần R được mắc vào mạng điện [100(V); 50(Hz)] thì cảm kháng của nó là
100(Ω) và cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là
).A(
2
2
Mắc cuộn dây trên nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C (với C < 4µF) rồi mắc vào mạng điện [200(V), 200(Hz)] thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó vẫn là
).A(
2
2
Điện dung C có giá trị là
A. 2,18(µF). B. 1,20(µF).
C. 3,75(µF). D. 1,40(µF).
Câu 13. Mạch dao động LC như hình vẽ 3: E = 12V, điện trở trong r = 0,5Ω.
Đóng K cho dòng điện chạy trong mạch. Khi dòng điện ổn định thì ngắt K, trong
mạch có dao động điện từ với hiệu điện thế ở 2 bản tụ C có dạng
).V)(t10.2cos(48 u
6
π=
Biết cuộn dây là thuần cảm. Độ tự cảm L và điện
dung C có giá trị:
A.
)H(
2
2
L
µ
π
=

).F(
4
2
C
µ
π
=
B.
)H(
1
L
µ
π
=

).F(
4
1
C
µ
π
=
C.
)H(
4
1
L
π
=

).F(
1
C
µ
π
=
D.
)H(
2
L
π
=

).F(
2
2
C
µ
π
=
Câu 14. Cho mạch điện như hình 4, R = 10(Ω), L =
);H(
1,0
π
C =
);F(
500
µ
π
t)(V) .100sin(2Uu
AB
π=
(không đổi). Để i và u
AB
cùng pha, người ta ghép
thêm vào mạch một tụ điện có điện dung C
0
. Giá trị C
0
và cách ghép C
0
với C là
A. ghép song song,
).F(
500
C
0
µ
π
=
B. ghép nối tiếp,
).F(
500
C
0
µ
π
=
C. ghép song song, C
0
=
π
250
(µF). D. ghép nối tiếp, C
0
=
π
250
(µF).
Câu 15. Gọi
321
u ,u ,u
, lần lượt là hiệu điện thế xoay chiều tức thời ở hai đầu điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn
cảm L của đoạn mạch RLC thì hệ thức liên hệ giữa
321
u ,u ,u
và cường độ dòng điện i trong mạch là
A.
.
Z
u
i
L
3
=
B.
.
Z
u
i
C
2
=
C.
.
R
u
i
1
=
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 16. Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính của một thấu kính, cho ảnh thật A’B'. Kết luận nào sau đây sai?
A. A’B’ ngược chiều AB. B. Ảnh A’B’ hứng được trên màn.
C. A’B’ luôn nhỏ hơn AB. D. Đây là thấu kính hội tụ .
Câu 17. Gọi I
o
là cường độ âm chuẩn. Nếu mức cường độ âm là 1(dB) thì cường độ âm
A. I
o
= 10 I. B. I = 10 Io. C. I
o
= 1,26 I. D. I = 1,26 Io.
Câu 18. Một người cận thị có cực viễn cách mắt 50(cm), quan sát một thiên thể bằng kính thiên văn [f
1
= 100(cm); f
2
=5(cm)]. Biết mắt đặt sát thị kính, ở trạng thái không điều tiết. Khoảng cách hai kính lúc này bằng
A. 104(cm). B.
).cm(
9
950
C. 105(cm). D.
).cm(
11
1150
Câu 19. Một vật tham gia đồng thời hai dao động cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A
1
= 3cm và A
2
=
4cm. Biên độ của dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 1,0(cm). B. 7,5(cm). C. 5,0(cm). D. 5,7(cm).
Câu 20. Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi
Trang 2/5 - Mã đề thi 468
L
C
+
k

E,r
Hình vẽ 3
B
C
L;R
Hình vẽ 4
A
A. nung nóng chất bán dẫn. B. có ánh sáng thích hợp chiếu vào chất bán dẫn.
C. có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại. D. có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại và chất bán dẫn.
Câu 21. Thời gian để số hạt nhân của một chất phóng xạ giảm e lần là 199,1(ngày). Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ
này là
A. 86,98(giờ). B. 129,6(giây). C. 138(ngày). D. 191,1(ngày).
Câu 22. Một mắt có khoảng nhìn rõ gần nhất cách mắt 40(cm). Người này muốn nhìn rõ vật gần nhất cách mắt
28,57(cm) thì cần đeo sát mắt kính có độ tụ
A. 1(dp). B. -1(dp). C. -6(dp). D. 6(dp).
Câu 23. Cho hai chùm sáng đơn sắc có cường độ, bước sóng theo thứ tự là J
1
, λ
1
và J
2
, λ
2
lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện
λ
0
. Ta được đường đặc trưng Vôn-Ampe như hình vẽ 6.
Trong nhứng kết luận sau, kết luận nào đúng ?
A. λ
1
< λ
2
< λ
0.
B. λ
2
< λ
1
= λ
0
.
C. λ
2
< λ
1
< λ
0
. D. J
1
< J
2
.
Câu 24. Bước sóng ánh sáng vàng trong chân không là 6000(A
0
). Bước sóng của
ánh sáng ấy trong thủy tinh là bao nhiêu, biết chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh
sáng vàng là 1,59 ?
A. 3774(A
0
). B. 6000(A
0
). C. 9540(A
0
). D. không xác định được.
Câu 25. Trong động cơ không đồng bộ ba pha thì
A. phần cảm là phần quay, phần đứng yên là phần ứng.
B. cảm ứng từ của 3 cuộn dây biến thiên điều hoà cùng pha, cùng tần số.
C. cảm ứng từ tổng cộng của 3 cuộn dây quay với tần số bằng tần số của dòng điện.
D. cảm ứng từ tổng cộng của 3 cuộn dây quay với tần số bằng ba lần tần số của dòng điện.
Câu 26. Một người nhìn xuống đáy một dòng suối theo phương gần vuông góc với mặt nước thì thấy hòn sỏi ở đáy
hình như cách mặt nước 80(cm). Kết luận nào sau đây là đúng về độ sâu h của dòng suối tại vị trí đó?
A. h = 80(cm). B. h ≤ 80(cm). C. h < 80(cm). D. h > 80(cm).
Câu 27. Sau 24 giờ số nguyên tử Radon giảm đi 18,2% (do phóng xạ) so với số nguyên tử ban đầu. Hằng số phóng
xạ của Radon là
A. λ = 2,315.10
-6
(s
-1
). B. λ = 2,315.10
-5
(s
-1
). C. λ = 1,975.10
-5
(s
-1
). D. λ = 1,975.10
-6
(s
-1
).
Câu 28. Hai thấu kính một hội tụ, một phân kỳ đặt đồng trục cách nhau 30(cm). Chiếu chùm sáng song song với trục
chính lần lựơt đi qua thấu kính hội tụ và phân kỳ, người ta thấy chùm tia ló vẫn là chùm song song nhưng bề rộng
chùm sáng giảm đi một nửa so với chùm tia tới. Tiêu cự các thấu kính lần lượt là
A. 20(cm) và 10(cm). B. 25(cm) và 5(cm). C. 60(cm) và -30(cm). D. 40(cm) và -10(cm).
Câu 29. Trong mạch dao động điện tử LC (L không đổi), nếu tần số của mạch phát ra tăng n lần thì cần
A. tăng điện dung C lên n
2
lần. B. tăng điện dung C lên n lần.
C. giảm điện dung C xuống n
2
lần. D. giảm điện dung C xuống n lần.
Câu 30. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung cho hiện tượng phóng xạ và hiện tượng phân hạch?
A. Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài. B. Là phản ứng hạt nhân.
C. Phóng ra tia γ. D. Giải phóng năng lượng dưới dạng động năng các hạt.
Câu 31. Độ to của âm phụ thuộc vào
A. tần số và biên độ âm. B. tần số và mức cường độ âm.
C. vận tốc truyền âm. D. bước sóng và năng lượng âm.
Câu 32. Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m. Nếu tăng khối lượng của vật thành 2.m thì tần số dao động của
vật là
A. f. B.
2
f
.
C.
.f.2
D. 2f.
Câu 33. Một cuộn dây có điện trở thuần r = 15(Ω), độ tự cảm
)H(
5
1
L
π
=
và một biến trở thuần được mắc như hình vẽ 5. Biết hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch: u
AB
= 80sin(100πt)(V). Khi
ta dịch chuyển con chạy của biến trở, công suất toả nhiệt trên biến trở đạt giá trị cực đại là
Trang 3/5 - Mã đề thi 468
λ
2,
J
2
λ
1,
J
1
U
AK
I
Hình vẽ 6
O
U
h
A
R
B
L, r
Hình vẽ 5
A. 30(W). B. 32(W). C. 64(W). D. 40(W).
Câu 34. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng k = 100(N/m) và vật nặng khối lượng m = 100(g). Kéo
vật theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3(cm), rồi truyền cho nó vận tốc
(cm/s)3π20
hướng lên.
Lấy π
2
= 10; g = 10(m/s
2
). Trong khoảng thời gian
4
1
chu kỳ quảng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển
động là
A. 5,46(cm). B. 4,00(cm). C. 8,00(cm). D. 2,54(cm).
Câu 35. Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau khoảng AB = 12(cm) đang dao động vuông
góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng λ = 1,6cm. C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước, cách đều hai
nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8(cm). Số điểm dao động cùng pha với nguồn ở trên đoạn CD là
A. 6. B. 5. C. 3. D. 10.
Câu 36. Hai vật sáng phẳng nhỏ AB, CD cách nhau 25,6(cm) cùng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính
hội tụ có tiêu cự 12(cm). Để ảnh của chúng qua thấu kính nằm trên cùng một mặt phẳng vuông góc với trục chính, thì
có thể
A. đặt AB, CD cùng phía với thấu kính, AB cách thấu kính 9,6cm.
B. đặt AB, CD cùng phía với thấu kính, AB cách thấu kính 16cm.
C. đặt AB, CD khác phía với thấu kính, AB cách thấu kính 16,0(cm).
D. đặt AB, CD khác phía với thấu kính, AB cách thấu kính 12,8(cm).
Câu 37. Khi sóng điện từ truyền lan trong không gian thì véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ có
phương
A. vuông góc với nhau. B. song song với phương truyền sóng.
C. vuông góc với nhau và song song với phương truyền sóng. D. song song với nhau.
Câu 38. Một mẫu chất phóng xạ vào thời điểm t có độ phóng xạ là 548(Bq). Sau thời gian 48(phút), độ phóng xạ
giảm xuống còn 213(Bq). Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là
A. 50,84(phút). B. 35,21(phút). C. 31,44(phút). D. 73,28(phút).
Câu 39. Độ phóng đại ảnh k trong trường hợp vật thật đối với thấu kính hội tụ không nhận giá trị nào sau đây?
A. 1 > k > 0. B. k < -1. C. k > 1. D. 0 > k > -1.
Câu 40. Điều nào sau đây là sai khi nói về tia γ ?
A. Tia γ là sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia Rơnghen.
B. Tia γ không bị lệch trong điện trường và từ trường.
C. Khi đi trong không khí, tia γ làm ion hoá chất khí và mất dần năng lượng.
D. Tia γ phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
Câu 41. Cho hai bóng đèn điện hoàn toàn giống nhau cùng chiếu sáng vào một bức tường thì
A. không quan sát được vân giao thoa, vì đèn không phải là nguồn sáng điểm.
B. ta có thể quan sát được hệ vân giao thoa.
C. không quan sát được vân giao thoa, vì đây không phải là hai nguồn sáng kết hợp.
D. không quan sát được vân giao thoa, vì ánh sáng do đèn phát ra không phải là ánh sáng đơn sắc
Câu 42. Trong thí nghiệm Young (I-âng) về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bởi ánh sáng trắng có bước sóng
nằm trong khoảng từ 0,40(μm) đến 0,75(μm). Khoảng cách giữa hai khe là 0,5(mm), khoảng cách từ hai khe đến màn
là 1,5(m). Chiều rộng của quang phổ bậc 2 thu được trên màn là
A. 2,8(mm). B. 2,1(mm). C. 2,4(mm). D. 4,5(mm).
Câu 43. Một cuộn dây hình chữ nhật, kích thước 20cm x 30cm, gồm 100 vòng dây, được đặt trong một từ trường
đều có cảm ứng từ 0,2(T). Trục đối xứng của khung dây vuông góc với từ trường. Cuộn dây quay quanh trục đó với
vận tốc 1200vòng/phút. Chọn t = 0 là lúc mặt cuộn dây hợp với véc tơ cảm ứng từ góc α = 30
0
. Biểu thức của suất
điện động cảm ứng trong cuộn dây là
A.
).V)(
6
t20sin(.0,24e
π
+=
B.
).V)(
3
t20sin(.0,24e
π
+=
C.
).V)(
6
t40sin(.8,150e
π
+π=
D.
).V)(
3
t40sin(.8,150e
π
+π=
Trang 4/5 - Mã đề thi 468
Câu 44. Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là:
t)(cm).
T
π2
(sinAu
O
=
Một điểm M cách nguồn O bằng
3
1
bước sóng ở thời điểm
2
T
t
=
có ly độ
).cm(2u
M
=
Biên độ sóng A là:
A.
).cm(3/4
B.
).cm(32
C. 4(cm) D. 2(cm).
Câu 45. Trong thí nghiệm của Young (I-âng), khoảng cách giữa hai khe là 0,5(mm), khoảng cách giữa hai khe đến
màn là 2(m). Nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,5(μm) và λ
2
= 0,6(µm). Khoảng cách ngắn nhất
giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm là
A. 12,0(mm). B. 2,4(mm). C. 6,0(mm). D. 2(mm).
Câu 46. Một tế bào quang điện có anôt và catốt đều là những bản kim loại phẳng, đặt song song, đối diện và cách
nhau một khoảng d. Đặt vào anốt và catốt một hiệu điện thế U
1
(U
1
> 0), sau đó chiếu vào một điểm trên catốt một tia
sáng có bước sóng λ . Tìm bán kính lớn nhất của vùng trên bề mặt anốt có electron đập vào. Biết hiệu điện thế hãm
của kim loại làm catốt ứng với bức xạ trên là U
2
.
A.
.
U
U
d2R
2
1
=
B.
.
U
U
d2R
2
1
=
C.
.
U
U
d2R
1
2
=
D.
.
U
U
d2R
1
2
=
Câu 47. Biểu thức của điện tích, trong mạch dao động LC lý tưởng, là
t)(C).10.2sin(10.2q
47

=
. Khi
)C(10q
7

=
thì dòng điện trong mạch là
A.
).mA(3.3
B.
).mA(3
C. 2(mA). D.
).mA(3.2
Câu 48. Tính chất nào của tia Rơnghen được ứng dụng trong chụp điện và chiếu điện?
A. Làm phát quang một số chất. B. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C. Đâm xuyên mạnh. D. Cả ba tính chất trên.
Câu 49. Ta cần truyền một công suất điện 1(MW) đến nơi tiêu thụ bằng đường dây 1 pha, hiệu điện thế hiệu dụng
10(kV). Mạch điện có hệ số công suất cosϕ = 0,85. Muốn cho tỉ lệ năng lượng mất mát trên đường dây không quá
5% công suất truyền thì điện trở của đường dây phải có giá trị
A. R≤ 3,61(kΩ). B. R ≤ 36,1(Ω). C. R ≤ 361(Ω). D. R ≤ 3,61(Ω).
Câu 50. Chiếu chùm sáng trắng có bước sóng từ 0,40(µm) đến 0,75(µm) vào một tấm kim loại cô lập về điện thì
điện thế cực đại trên tấm kim loại là V = 0,625(V) .Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 0,50(µm). B. 0,40(µm). C. 0,55(µm). D. 0,75(µm).
- - - - - HẾT - - - - -
Trang 5/5 - Mã đề thi 468

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×