Tải bản đầy đủ

bat vat ly 11 nang cao

§Ò kiÓm tra vËt lý 12_ N©ng cao( bµi sè 1)_ m· ®Ò 282
I. Tr¾c nghiÖm( 4®)
C©u 1:Vật rắn quay đều khi có
A. Gia tốc góc không đổi B. Vận tốc góc không đổi C. Vận tốc dài không đổi D. Góc quay không đổi
C ©u 2 : Một chất điểm chuyển động tròn quay chậm dần với gia tốc góc là β và vận tốc góc ban đầu là ω
0
= 120
rad/s . Nếu gia tốc góc giảm đi 1 rad/s
2
thì thời gian quay để vật dừng lại giảm đi 6s . Gia tốc góc β có giá trị nào ?
Chất điểm dừng lại sau bao lâu ?
A- β = 4 rad/s
2
và t = 40s B- β = 3 rad/s
2
và t = 30s
C- β = -4 rad/s
2
và t = 30s D- β = 3 rad/s
2
và t = 40s

C©u 3: Hai vật hình trụ đồng chất , có bán kính và khối lượng bằng nhau . Vật 1 rỗng , vật 2 đặc . Hai vật từ
cùng một độ cao trên một mặt phẳng nghiêng bắt đầu lăn không trượt xuống chân mặt phẳng nghiêng . Điều nào
dưới đây là đúng
A. Ở chân mặt phẳng nghiêng vận tốc hai vật bằng nhau.
B. Ở chân mặt phẳng nghiêng vận tốc góc của vật 1 lớn hơn vận tốc góc của vật 2.
C. Ở chân mặt phẳng nghiêng vận tốc góc của vật 2 lớn hơn vận tốc góc của vật 1 .
D. Cả 3 điều trên đều sai vì thiếu dữ kiện.
C ©u 4 : : Chọn câu đúng Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với vận tốc góc ω.
A. Vận tốc góc của vật tăng lên gấp 4 lần thì khối lượng của vật tăng lên 2 lần.
B. Động năng của vật tăng lên 2 lần khi vận tốc góc tăng lên 2 lần.
C. Động năng của vật giảm đi 2 lần khi mômen quán tính của nó đối với trục quay giảm đi 2 lần và vận tốc
góc vẫn giữ nguyên .
D. Động năng của vật giảm đi 2 lần khi vận tốc góc giảm đi 2 lần.
C©u 5 : Một vật quay xung quanh một trục ∆ , chịu tác dụng một mômen lực là 18Nm Tính mô men động lượng
của vật sau 30s kể từ khi vật bắt đầu quay
A- 540 Nms B- 0,6Nm/s C- 270Nms D- một giá trị khác
C©u 6 : Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ , sau 10s đạt được vận tốc góc 20rad/s . Trong 10s đó
bán kính của bánh xe quay được một góc
A. φ = 2π rad/s B. φ = 100 rad C. φ = 4 rad D. 200π rad
C©u 7: Một đĩa mài quay với gia tốc không đổi β = 0,35 rad/s
2
. Đĩa bắt đầu quay từ trạng thái nghỉ ở vị trí góc φ
0
= 0 . Vận tốc góc , số vòng quay sau 18s sẽ là
A. ω = 6,3 rad/s , n = 9 vòng B.ω = 0,63 rad/s , n = 9 vòng
C. ω = 6,3 rad/s , n = 90 vòng D. ω = 0,63 rad/s , n = 90 vòng
C ©u 8 : Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định . Trong các đại lượng sau đây , đại
lượng nào không phải là hằng số
A. Gia tốc góc B. Vận tốc góc C. Mômen quán tính D. Khối lượng
C©u 9: Mômen quán tính đặc trưng cho
A.Tác dụng làm quay một vật B.Mức quán tính của một vật đối với một trục quay
C.Sự quay của một vật nhanh hay chậm D.Năng lượng của vật lớn hay nhỏ
II. Bµi tËp: (6®)
C ©u 10 :( 2®): Một lực 10N tác dụng theo phương tiếp tuyến ở vành ngoài của một bánh xe có đường kính 80cm
Bánh xe quay từ trạng thái nghỉ và sau 1,5s thì quay được 1 vòng đầu tiên . TÝnh Mômen quán tính của bánh xe
C ©u 11 : (3 ®): Một ròng rọc có bán kính R = 5cm có thể quay quanh một trục nằm ngang với mômen quán tính I
= 2,5.10
-3
kgm
2
.Cuốn đầu một sợi dây vào ròng rọc và buộc đầu kia của dây vào hòn bi có trọng lượng P = 30N
thì ròng rọc sẽ quay với vận tốc góc bằng bao nhiêu khi hòn bi chạm đất , nếu lúc đầu nó cách mặt đất 2m
C©u 12: (1 ®)Một hòn bi có mômen quán tính I = 0,4mr
2
, khối lượng m = 4g lăn không trượt trên mặt bàn với
vận tốc 40cm/s . Tính động năng của hòn bi
§Ò kiÓm tra vËt lý 12_ N©ng cao( Bµi sè 1) – M· ®Ò: 253
I. Tr¾c nghiÖm.( 4®)
C©u 1: : Gia tốc toàn phần của vật bằng
A.Tổng gia tốc góc và gia tốc dài B.Tổng gia tốc hướng tâm và gia tốc góc
C.Tổng gia tốc tiếp tuyến và gia tốc dài D.Tổng véc tơ gia tốc pháp tuyến và gia tốc tiếp tuyến
C ©u 2 : Một bánh xe ban đầu có vận tốc góc ω
0
= 20π rad/s , quay chậm dần đều và dừng lại sau thời gian t = 20s .
Gia tốc của chuyển động là
A. β = 2π rad/s
2
B. β = - 2π rad/s
2
C. β = π rad/s
2
D. β = - π rad/s
2

C©u 3: Mômen lực không đổi 60Nm tác dụng vào một bánh đà có khối lượng 20kg và mômen quán tính 12kgm
2
.
Thời gian cần thiết để bánh đà đạt tới vận tốc góc 75rad/s từ nghỉ là :
A. 15s B. 30s C. 25s D. 180s
C©u 4: : Một vận động viên nhảy cầu đang thực hiện cú nhảy cầu . Khi người đó đang chuyển động trên không ,
đại lượng vật lí nào là không đổi ( bỏ qua mọi sức cản không khí)
A. Động năng của người B. Mômen động lượng của người đối với khối tâm của người
C. Mômen quán tính của người đối với khối tâm D. Thế năng của người
C©u 5: Mômen quán tính của một thanh mảnh , tiết diện đều có trục quay đi qua trung điểm của thanh . Nếu giảm
chiều dài của thanh đi 3 lần và tăng khối lượng của thanh lên 3 lần thì
A .Mômen quán tính của thanh không đổi B. Mômen quán tính của thanh giảm đi 3 lần
C. Mômen quán tính của thanh tăng lên 3 lần D. Mômen quán tính của thanh giảm đi 9 lần.
C ©u 6 : Một đĩa đặc đồng chất có dạng hình tròn bán kính R đang quay tròn đều quanh trục của nó Hai điểm A,B
nằm trên cùng một đường kính của đĩa .Điểm A nằm trên vành đĩa ,điểm B nằm trung điểm giữa tâm O của vòng
tròn với vành đĩa .Tỉ số vận tốc góc của hai điểm A và B là :
A-
B
A
ω
ω
=
4
1
B-
B
A
ω
ω
=
2
1
C-
B
A
ω
ω
= 2 D-
B
A
ω
ω
= 1
C©u 7: Khi một vật rắn quay đều xung quanh một trục cố định qua vật thì một điểm của vật cách trục quay một
khoảng là R có :
A- Véc tơ vận tốc dài không đổi B- Độ lớn vận tốc góc biến đổi
C- Độ lớn vận tốc dài biến đổi D- Véc tơ vận tốc dài biến đổi
C ©u 8 : : Tác dụng một mômen lực bằng 0,32Nm lên một vành tròn đồng chất có bán kính 40cm . Vành tròn quay
quanh trục qua tâm của nó với gia tốc 2,5rad/s . Khối lượng của vành tròn đó là
A. 0,8kg B. 1,6kg C. 5kg D. 10kg
C©u 9: Chọn câu trả lời đúng
Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật , các điểm trên vật rắn ( không thuộc trục quay )
A- ở cùng một thời điểm , không cùng gia tốc góc
B- quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian
C- ở cùng một thời điểm ,có cùng vận tốc góc
D- ở cùng một thời điểm ,có cùng vận tốc dài
II. B µi tËp( 6®):
C ©u 10 :( 2®): Một lực 10N tác dụng theo phương tiếp tuyến ở vành ngoài của một bánh xe có đường kính 80cm
Bánh xe quay từ trạng thái nghỉ và sau 1,5s thì quay được 1 vòng đầu tiên . TÝnh Mômen quán tính của bánh xe
C ©u 11 : (3 ®): Một ròng rọc có bán kính R = 5cm có thể quay quanh một trục nằm ngang với mômen quán tính I
= 2,5.10
-3
kgm
2
.Cuốn đầu một sợi dây vào ròng rọc và buộc đầu kia của dây vào hòn bi có trọng lượng P = 30N
thì ròng rọc sẽ quay với vận tốc góc bằng bao nhiêu khi hòn bi chạm đất , nếu lúc đầu nó cách mặt đất 2m
C©u 12: (1 ®)Một hòn bi có mômen quán tính I = 0,4mr
2
, khối lượng m = 4g lăn không trượt trên mặt bàn với
vận tốc 40cm/s . Tính động năng của hòn bi
Bµi lµm
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………......
..
§Ò kiÓm tra vËt lý 12_ N©ng cao( Bµi sè 1) – M· ®Ò: 028
I. Tr¾c nghiÖm.( 4®)
C©u 1: Khi một vật rắn đang quay chậm dần đều xung quanh một trục cố định đi qua vật thì
A.gia tốc luôn có giá trị âm B.tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dương
C.tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm D.vận tốc góc luôn có giá trị âm
C©u 2: : Đối với vật quay quanh một trục cố định , câu nào sau đây là đúng :
A- Nếu không chịu mômen lực tác dụng thì vật phải đứng yên .
B- Khi không còn mômen lực tác dụng thì vật đang quay sẽ lập tức dừng lại .
C- Vật quay được là nhờ có mômen lực tác dụng lên nó .
D- Khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có mômen lực tác dụng lên vật .
C©u 3: Một bánh xe đường kính 4m quay với một gia tốc góc không đổi bằng 4 rad/s
2
. . Lúc t = 0 bánh xe nằm
yên . Lúc t = 2s , tính vận tốc góc và vận tốc dài của một điểm trên vành xe
A. ω = 6rad/s ; v = 12m/s B. ω = 8 rad/s ; v = 16m/s
C. ω = 10 rad/s ; v = 20m/s D. ω = 12 rad/s ; v = 24m/
C ©u 4 : Một bánh xe đang quay quanh trục của nó với vận tốc góc ω
0
= 360 vòng/phút thì bị hãm lại với gia tốc
góc không đổi β = 0,6 rad/s . Sau bao lâu thì bánh xe dừng hẳn lại
A. 15s B. 31,4s C. 52,5s D. 62,8s
C©u 5: : Hai vật hình trụ đồng chất , có bán kính và khối lượng bằng nhau . Vật 1 rỗng , vật 2 đặc . Hai vật từ
cùng một độ cao trên một mặt phẳng nghiêng bắt đầu lăn không trượt xuống chân mặt phẳng nghiêng . Điều nào
dưới đây là đúng
A.Ở chân mặt phẳng nghiêng vận tốc hai vật bằng nhau.
B.Ở chân mặt phẳng nghiêng vận tốc góc của vật 1 lớn hơn vận tốc góc của vật 2.
C.Ở chân mặt phẳng nghiêng vận tốc góc của vật 2 lớn hơn vận tốc góc của vật 1 .
D.Cả 3 điều trên đều sai vì thiếu dữ kiện.
C ©u 6 : Một vật quay xung quanh một trục ∆ , chịu tác dụng một mômen lực là 18Nm Tính mô men động lượng
của vật sau 30s kể từ khi vật bắt đầu quay
A- 540 Nms B- 0,6Nm/s C- 270Nms D- một giá trị khác
C ©u 7 : Mômen động lượng của một vật rắn sẽ
A. Luôn luôn thay đổi B. Thay đổi khi có ngoại lực tác dụng
C. Thay đổi khi có mômen ngoại lực tác dụng
D. Thay đổi hay không dưới tác dụng của mômen ngoại lực thì còn phụ thuộc vào chiều tác dụng của mômen lực
C ©u 8 : Mômen quán tính của một thanh mảnh , tiết diện đều có trục quay đi qua trung điểm của thanh . Nếu giảm
chiều dài của thanh đi 3 lần và tăng khối lượng của thanh lên 3 lần thì
A .Mômen quán tính của thanh không đổi B. Mômen quán tính của thanh giảm đi 3 lần
C. Mômen quán tính của thanh tăng lên 3 lần D. Mômen quán tính của thanh giảm đi 9 lần
C ©u 9 : Gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động tròn không đều
A.Nhỏ hơn gia tốc tiếp tuyến của nó
B.Bằng gia tốc tiếp tuyến của nó
C.Lớn hơn gia tốc tiếp tuyến của nó
D.Có thể lớn hơn , bằng hoặc nhỏ hơn gia tốc tiếp tuyến của nó.
II. B µi tËp( 6®):
C ©u 10 :( 2®): Một lực 10N tác dụng theo phương tiếp tuyến ở vành ngoài của một bánh xe có đường kính 80cm
Bánh xe quay từ trạng thái nghỉ và sau 1,5s thì quay được 1 vòng đầu tiên . TÝnh Mômen quán tính của bánh xe
C ©u 11 : (3 ®): Một ròng rọc có bán kính R = 5cm có thể quay quanh một trục nằm ngang với mômen quán tính I
= 2,5.10
-3
kgm
2
.Cuốn đầu một sợi dây vào ròng rọc và buộc đầu kia của dây vào hòn bi có trọng lượng P = 30N
thì ròng rọc sẽ quay với vận tốc góc bằng bao nhiêu khi hòn bi chạm đất , nếu lúc đầu nó cách mặt đất 2m
C©u 12: (1 ®)Một hòn bi có mômen quán tính I = 0,4mr
2
, khối lượng m = 4g lăn không trượt trên mặt bàn với
vận tốc 40cm/s . Tính động năng của hòn bi
§Ò kiÓm tra vËt lý 12_ N©ng cao( Bµi sè 1) – M· ®Ò: 035
I. Tr¾c nghiÖm.( 4®)
C©u 1: Chọn câu trả lời Sai :Khi một vật rắn quay xung quanh một trục cố định xuyên qua vật
A- các điểm trên vật rắn thuộc trục quay sẽ đứng yên
B- các điểm trên vật rắn không thuộc trục quay sẽ quay với cùng vận tốc góc
C- các điểm trên vật rắn càng nằm xa trục quay sẽ quay với vận tốc góc lớn
D-các điểm trên vật rắn không thuộc trục quay sẽ quay với cùng gia tốc góc
C ©u 2: : Tác dụng một mômen lực bằng 0,32Nm lên một vành tròn đồng chất có bán kính 40cm . Vành tròn quay
quanh trục qua tâm của nó với gia tốc 2,5rad/s . Khối lượng của vành tròn đó là
A. 0,8kg B. 1,6kg C. 5kg D. 10kg
C©u 3: Đạo hàm theo thời gian của mômen động lượng của vật rắn bằng đại lượng nào
A. Hợp lực tác dụng lên vật B. Động lượng của vật
C. Mômen lực tác dụng lên vật D. Mômen quán tính tác dụng lên vật
C ©u 4 : Một lực 10N tác dụng theo phương tiếp tuyến ở vành ngoài của một bánh xe có đường kính 80cm . Bánh
xe quay từ trạng thái nghỉ và sau 1,5s thì quay được 1 vòng đầu tiên . Mômen quán tính của bánh xe là
A. I = 0,72kgm
2
B. I = 0,96 kgm
2
C. 1,8kgm
2
D. 4,5 kgm
2

C©u 5: Một bánh xe đường kính 4m quay với một gia tốc góc không đổi bằng 4 rad/s
2
. Lúc t = 0 bánh xe nằm
yên . Lúc t = 2s , tính gia tốc tiếp tuyến và gia tốc tiếp tuyến của một điểm nằm trên vành xe
A. a
t
= 28m/s
2
; a
n
= 5m/s
2
B. a
t
= 18m/s
2
; a
n
= 168m/s
2

C. a
t
= 18m/s
2
; a
n
= 6m/s
2
D. a
t
= 8m/s
2
; a
n
= 128m/s
2

C ©u 6 : Khi một vật rắn đang quay chậm dần đều xung quanh một trục cố định đi qua vật thì
A.gia tốc luôn có giá trị âm B.tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dương
C.tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm D.vận tốc góc luôn có giá trị âm
C©u 7: : Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định . Trong các đại lượng sau đây , đại
lượng nào không phải là hằng số
A. Gia tốc góc B. Vận tốc góc C. Mômen quán tính D. Khối lượng
C©u 8: : Một vật quay xung quanh một trục ∆ , chịu tác dụng một mômen lực là 18Nm Tính mô men động lượng
của vật sau 30s kể từ khi vật bắt đầu quay
A- 540 Nms B- 0,6Nm/s C- 270Nms D- một giá trị khác
C©u 9: Biểu thức mô tả định luật bảo toàn momen động lượng có dạng
A. I
1
ω
1
= I
2
ω
2
B. Iω = 0 C. I
1
β
1
= I
2
β
2
D. Iβ = 0
II. B µi tËp( 6®):
C ©u 10 :( 2®): Một lực 10N tác dụng theo phương tiếp tuyến ở vành ngoài của một bánh xe có đường kính 80cm
Bánh xe quay từ trạng thái nghỉ và sau 1,5s thì quay được 1 vòng đầu tiên . TÝnh Mômen quán tính của bánh xe
C ©u 11 : (3 ®): Một ròng rọc có bán kính R = 5cm có thể quay quanh một trục nằm ngang với mômen quán tính I
= 2,5.10
-3
kgm
2
.Cuốn đầu một sợi dây vào ròng rọc và buộc đầu kia của dây vào hòn bi có trọng lượng P = 30N
thì ròng rọc sẽ quay với vận tốc góc bằng bao nhiêu khi hòn bi chạm đất , nếu lúc đầu nó cách mặt đất 2m
C©u 12: (1 ®)Một hòn bi có mômen quán tính I = 0,4mr
2
, khối lượng m = 4g lăn không trượt trên mặt bàn với
vận tốc 40cm/s . Tính động năng của hòn bi
Bµi lµm
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×