Tải bản đầy đủ

Trắc nghiệm lý thuyết phản ứng hạt nhân

1: Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật
nào?
A. Bảo toàn năng lượng toàn phần.
B. Bảo toàn điện tích D. Bảo toàn khối lượng
C. Bảo toàn động lượng
2: Tìm kết luận đúng . Các phản ứng hạt nhân tuân theo các
định luật nào
A. Bảo toàn động năng B. Bảo toàn khối lượng
C. Bảo toàn số proton D. Bảo toàn số nuclon
3: Xác định hạt nhân X trong phản ứng hạt nhân sau:
XOpF
+→+
16
8
19
9
A.
Li
7
3
B.

He
4
2
C.
Be
9
4
D.
1
H
1
4: Xác định hạt nhân X trong phản ứng hạt nhân sau:
α
+→+
NaXMg
23
11
25
12
A.
He
4
2
B.
1
H
1
C.
Li
7
3
D.
n
1
0
5: Urani phân rã thành radi rồi tiếp tục cho đến khi hạt nhân
con là đồng vị chì bền
.
206
84
Pb
Hỏi
.
238
92
U
biến thành
.
206
84
Pb
sau bao nhiêu phóng xạ α và phóng xạ β
-
..
→→→→→→
....Ra.
238
92
UPaThU
.
206
84
Pb
A. 8 α và 6β
-
B. 8 α và 8 β
-
C. 6 α và 8 β
-
D. 6 α và 6 β
-
6: Tìm hệ thức sai trong các hệ thức liên hệ giữa đơn vị
khối lượng nguyên tử u và với kg.
A. 1u = 1,66058.10
-27
kg; B. 1kg = 0,561.10
30
MeV/c
2
C. 1MeV/c
2
= 1,7827.10
-27
kg D. 1u = 931 MeV/c
2
7: Trong các phản ứng hạt nhân sau phản ứng nào là phản
ứng đầu tiên do Rudơpho thực hiện.
A.
nPAlHe
1
0
30
15
27
13
4
2
+→+
C.
HeOpF
4
2
16
8
19
9
+→+
B.
HONHe
1
1
17
8
27
13
4
2
+→+
D.
α
+→+
NaXMg
23
11
25
12
8: Tìm phát biểu SAI về độ hụt khối của hạt nhân.
A. Giả sử Z proton và N nơtron lúc đầu chưa liên kết với
nhau và đứng yên. Tổng khối lượng của chúng là m
0
=
Zm
p
+ Nm
n
B. Khi hạt nhân đã hình thành có khối lượng m nhỏ hơn
m
0
, ta có độ hụt khối của hạt nhân này: ∆m = m
0
– m.
C. Tương ứng với độ hụt khối là năng lượng liên kết ∆E =
∆m.c
2
do đó năng lượng không bảo toàn.
D. Năng lượng ∆E toả ra dưới dạng động năng của hạt
nhân hoặc năng lượng của tia γ.
9: Tìm phát biểu SAI về năng lượng liên kết.
A. Muốn phá vỡ hạt nhân có khối lượng m thành các
nuclon riêng rẽ có tổng khối lượng m
0
> m thì phải tốn
năng lượng ∆E = (m
0
- m ).c
2
thắng lực hạt nhân.
B. Hạt nhân có năng lượng liên kết ∆E càng lớn thì càng
bền vững.
C. Năng lượng liên kết tính cho một nuclon gọi là năng
lượng liên kết riêng.
D. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng nhỏ thì kém bền
vững.
29: Tìm phát biểu SAI về phản ứng hạt nhân toả hay thu
năng lượng.
A. Sự hụt khối của từng hạt nhân kéo theo sự không bảo
toàn khối lượng trong phản ứng hạt nhân; A + B

C
+ D. M
0
≠ M
B. Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối
C©u hái tr¾c nghiÖm lý thuyÕt ph¶n øng h¹t nh©n
10: Tìm phát biểu đúng về phản ứn phân hạch.
A. Sau mỗi phản ứng phân hạch còn lại s nơtron, chúng lại
đập vào các hạt nhân U235 khác gây ra s
2
nơtron, rồi s
3
,
s
4
… nơtron. Số phân hạch tăng rất nhanh trong một
thời gian rất ngắn dù s có giá trị bất kì nào, tạo nên
phản ứng dây chuyền.
B. Khi s = 1, số phản ứng dây chuyền không tăng nên
không dùng được.
C. Để có phản ứng dây chuyền cần có hệ số nhân nơtron s
≥ 1. Muốn vậy khối lượng Urani phải đạt một giá trị tối
thiểu gọi là khối lượng tới hạn.
D. Với U235 nguyên chất, khối lượng tới hạn khoảng 5
kg.
12: Tìm phát biểu SAI về phản ứn nhiệt hạch.
A. Sự kết hợphai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân năng
hơn cũng toả ra năng lượng.
B. Mỗi phản ứng kết hợp toả ra năng lượng bé hơn một
phản ứng phân hạch, nhưng tính theo khối lượng nhiên
liệu thì phản ứng kết hợp toả ra năng lượng nhiều hơn.
C. Phản ứng kết hợp toả ra năng lượng nhiều, làm nóng
môi trường xung quanh nên ta gọi là phản ứng nhiệt
hạch.
D. Con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch
nhưng dưới dạng không kiểm soát được đó là sự nổ của
bom H.
13: Tìm số proton và số nơtron của hạt nhân vàng
Au
197
79
.
A. 197 p
+
và 118 n B. 79 p và 118 n
C. 118 p và 97n D. 79 p và 197 n
14: Viết phương trình phân rã phóng xạ α của hạt nhân
plutôni
Pu
239
94
và tìm hạt nhân con.
A.
Np
237
93
B.
Am
243
95
C.
U
235
92
D.
Th
232
90
15: Viết phương trình phân rã phóng xạ β
-
của hạt nhân
plutôni
Co
60
27
và tìm hạt nhân con.
A.
Mn
56
25
B.
Ni
60
28
C.
Fe
56
25
D.
Cu
64
29
16: Viết phương trình phân rã phóng xạ β
+
của hạt nhân
plutôni
C
11
6
và tìm hạt nhân con.
A.
B
11
5
B.
O
15
8
C.
N
11
7

D.
Be
9
4
17: Viết đầy đủ các phương trình phản ứng hạt nhân sau
đây để tìm x, y còn thiếu:
α
+→+
+→+
yFp
nCXBe
19
9
12
6
9
4
Biết rằng n, p, α là kí hiệu của các hạt
nơtron, proton và heli
A. x = β
+
, y =
Ne
20
10
B. x = α ; y =
O
16
8
C. x = β
-
; y =
N
14
7
D. x = γ; y =
Na
23
11
18: Tìm hạt nhân có 6 proton và 8 nơtron.
A.
N
14
6
B.
C
8
6
C.
C
14
6
D.
B
14
6
19: Trong quá trình phóng xạ gamma của Fe:
XFe
+→
γ
56
26
hạt nhân con X.
A.
Fe
56
26
B.
Mn
56
25
C.
Co
58
27
D.
Fe
57
26
20: Một trong các phản ứng xảy ra trong lò phản ứng là:
nmBrLaUUn
1
0
87
35
143
57
236
92
235
92
1
0
.
++→→+
lng M bộ hn cỏc ht ban u, ngha l bn vng
hn, l phn ng to nng lng.
C. Mt phn ng trong ú cỏc ht sinh ra cú tng khi
lng M ln hn cỏc ht ban u l phn ng thu nng
lng.
D.Tong phn ng to nng lng, khi lng b ht i M
= M
0
M ó bin thnh nng lng to ra.
30: Tỡm phỏt biu ỳng v phn ng ht nhõn.
A. Cỏc ht nhõn nh u bng tun hon bn vng hn.
B. Cỏc ht nhõn nng cui bng tun hon bn vng
hn.
C. Cỏc ht nhõn nng trung bỡnh bn vng nht.
D. Cỏc phn ng ht nhõn u to nng lng.
31: Tỡm phỏt biu SAI v phn n phõn hch.
A. S phõn hch l hin tng mt ht nhõn loi rt nng
hp th mt ntron ri v thnh hai ht nhõn trung bỡnh
v to ra nng lng.
B. Ntron chm cú ng nng tng ng vi ng nng
trung bỡnh ca chuyn ng nhờt (< 0,1 eV) d b hp
th hn ntron nhanh.
C. Uran thiờn nhiờn l hn hp ca 3 ng v: U238,
U235, U234 trong ú U238 chim t l 99,27% l d
phõn hch nht.
D. Phn ng phõn hch uran sinh ra 2 hoc 3 ntron v to
ra nng lng khong 200 MeV di dng ng nng
cỏc ht.
32: Tỡm phỏt biu SAI v phn n phõn hch.
A. Mt phn s ntron sinh ra trong phn ng phõn hch
b mt mỏt vỡ nhiu nguyờn nhõn, trung bỡnh sau mi
phõn hch cũn li s ntron.
B. Vi h s nhõn ntron s > 1 ta khụng th khng ch
c phn ng dõy chuyn, nng lng to ra cú sc
tn phỏ d di nh bom nguyờn t.
C. Nu s = 1 phn ng dõy chuyn tip din nhng khụng
tng vt, cú th kim soỏt c. ú l ch hot ng
ca cỏc lũ phn ng ht nhõn trong cỏc nh mỏy in
nguyờn t.
D. Nng lng phõn hch ny c gi tờn chớnh xỏc l
nng lng nguyờn t: bom nguyờn tm, nh mỏy in
nguyờn t.
33: Xột phn ng kt hp: D + D T + p
Bit cỏc khi lng ht nhõn dtờri m
D
= 2,0136u, m
T
=
3,0160u v m
p
= 1,0073u.Tỡm nng lng to ra ca phn
ng:
A. 3,6 MeV B. 4,5 MeV
C. 7,3 MeV D. 2,6 MeV
34/ Chn cõu tr li ỳng. Trong lũ phn ng ht nhõn ca
nh mỏy in nguyen t h s nhõn n trụn cú tr s.
a S>1. b S1.
c S<1. dS=1
35/ Chn cõu tr li ỳng. Khi lng ca ht nhõn
Be
10
4

l 10,0113(u), khi lng ca ntron l m
n
=1,0086u, khi
lng ca prụtụn l : m
p
=1,0072u v 1u=931Mev/c
2
. Nng
lng liờn kt ca ht nhõn
Be
10
4
l:
A 6,4332Mev b 0,64332Mev.
C 64,332Mev. D 6,4332Kev
Hi trong phn ng ny, s m ntron c sinh ra bao
nhiờu?
A. 4 B. 10C. 6 D. 8
21 Lý do mà con ngời quan tâm đến phản ứng nhiệt hạch

A: phản ứng nhiệt hạch toả ra năng lợng lớn và sạch hơn
phản ứng phân hạch
B: vì phản ứng nhiệt hạch kiểm soát dễ dàng
C: do phản ứng nhiệt hạch là nguồn năng lợng vô tận
D: do con ngời cha kiểm soát đợc nó
22 Phát biểu nào là Sai về sự phân hạch
A: sự phân hạch là hiện tợng một hạt nhân (loại rất nặng )
bị một nơtrôn bán phá vỡ ra thành hai hạt nhân trung bình
B: trong các đồng vị có thể phân hạch, đáng chú ý nhất là là
đồng vị tự nhiên U235 và đồng vị nhân tạo Plutôni 239
C: Sự phân hạch đợc ứng dụng trong chế tạo bom nguyên tử
D: sự phân hạch toả ra một năng lợng rất lớn
23 Chn cõu NG. iu kin cỏc phn ng ht nhõn
dõy chuyn xy ra l ...
A. phi lm chm ntrụn. B. h s nhõn ntrụn s 1.
C. phi tng tc cho cỏc ntrụn. D. khi lng U
235
phi
nh hn khi lng ti hn
24 Cỏc tia cú cựng bn cht l :
A. tia anpha v tia hng ngoi
B. tia gamma v tia t ngoi
C. tia anpha v tia gamma
D. tia õm cc v tia Rnghen
25 Cu to ca ht nhõn nguyờn t
U
238
92
:
A. 92 ntrụn v 238 prụtụn
B. 92 prụtụn v 146 ntrụn
C. 92 ntrụn v 146 prụtụn
D. 92 prụtụn v 238 ntrụn
26 It phúng x
I
131
53
dựng trong y t cú chu kỡ bỏn ró T =
8 ngy ờm . Lỳc u cú m
0
= 200g cht ny thỡ sau thi
gian 24 ngy ờm khi lng cũn li l:
A. m
1
= 20g B. m
1
= 30g
C. m
1
= 50g D. m
1
= 25g
27 Chọn câu đúng : Trong phản ứng hạt nhân

++ NaxMg
22
11
25
12
A) x là prôtôn B) x là nơtron
C) x là pozitronD) X là electron
28: Hãy chọn đáp án đúng : trong các tia phóng xạ sau tia
nào không bị lệch trong điện trờng
A tia anpha(

) B. Tia gamma(

)
C. Tia
+

D. Tia


36/ Chn cõu ỳng. Trúng phúng x + ht nhõn con:
A Lựi mt ụ trong bng phõn loi tun hon.
BLựi hai ụ trong bng phõn loi tun hon.
C Tin mt ụ trong bng phõn loi tun hon
D Ti n hai ụ trong b ng phõn lo i tu n ho n.
DTin hai ụ trong bng phõn loi tun hon.
37/ Chn cõu sai.
a Tia phúng x qua t trng khụng b lch l tia .
b Tia cú hai loi + v .
C Phúng x l hin tng m ht nhõn phúng ra nhng
bc x v bin i thnh ht nhõn khỏc.
D Khi vo t trng thỡ tia anpha v beta b lch v
hai phớa khỏc nhau.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×