Tải bản đầy đủ

Đề kiểm tra trắc nghiệm dành cho HSG lớp 5

Bài Kiểm tra trắc nghiệm
(Thời gian làm bài: 30 phút không kể giao đề )
Họ và tên: ............................................................................................................
Câu 1: Em hãy điền chữ Đ vào ô trống trớc câu đúng và chữ S vào ô trống trớc
câu sai.
1. Nếu a : b d 1 thì a - 1 chia hết cho b ( với b

0)
2. Số bé nhất có 5 chữ số khác nhau là 12345.
3. a ì b - a ì c = a ì ( b - c)
4. Số d bao giờ cũng nhỏ hơn hoặc bằng số chia.
5. Muốn nhân nhẩm một số với 11 ta nhân số đó với 10 rồi cộng với 11.
6.
2
1
42
21
424242
212121
==
7. abcd = ab ì 100 + c ì 10 + d

8. Số 123 không thuộc dãy số: 1, 4, 7, 10, 13, ...
9.
19
17
19
16
17
16
17
15
<<<
10. Các số chẵn chia hết cho 5 thì chia hết cho 10.
Câu 2: Các bài toán dới đây đều cho sẵn các đáp số (các đáp số đó có thể đúng
hoặc sai ). Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc đáp số đúng.
Bài 1: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho khi chia cho 3 ; 4 ; 5 đều d 1.
Đáp số: a) 36 b) 61 c) 121 d) 96
Điểm:
.......................
Bài 2: Chữ cái thứ 100 của dãy: KINHMONKINHMONKINH .... là chữ cái nào?
Đáp số: a) K b) I c) O d) N
Bài 3: Điền thêm một số tiếp theo vào dãy số sau sao cho hợp lí: 1, 3, 3, 9, 27, .......
Đáp số: a) 33 b)163 c) 243 d) 36
Bài 4: Cho 4 chữ số: 1, 0, 2, 4 . Hỏi viết đợc bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau?
Đáp số: a) 24 b) 18 c) 12 d) 6
Bài 5: Tích sau có tận cùng là chữ số nào: 3 x 13 x 23 x 33 x .... x 93
Đáp số: a) 9 b) 6 c) 3 d) 1
Câu 3: Em hãy tìm và viết đáp số của các bài toán dới đây.
Bài 1: Thay a,b trong số 2005ab bởi chữ số thích hợp để số này chia hết cho 2 ; 5 và 9.
Đáp số: ............................................................................
Bài 2: Tìm số thoả mãn điều kiện:
Là số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau.
Tổng các chữ số bằng 18
Chia hết cho cả 2 và 5
Đáp số: ............................................................................
Bài 3: Em hãy tính tổng các số ghi ngày của tháng 6 năm 2005
Đáp số: ............................................................................
Bài 4: Một lớp học có 29 học sinh. Phòng học của lớp đó chỉ có loại bàn 3 chỗ ngồi. Hỏi
cần ít nhất bao nhiêu bàn học nh thế.
Đáp số: ............................................................................
Bài 5: Để viết dãy số: 1, 2, 3, 4, 5, ... 122, 123 ngời ta phải dùng bao nhiêu chữ số?
Đáp số: ............................................................................

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×