Tải bản đầy đủ

LT$1 Lũy thừa





1) Nêu các nhận xét của căn bậc n :
p dụng :
6 2 5 ?
6 2 5 ?

+ =




− =

?526526
=+−−
2) Nêu đònh lý về so sánh các luỹ thừa với số mũ nguyên .
p dụng :
Hãy so sánh: 3

2
và 2
3
từ đó so sánh : 3
200
và 2
300

KIỂM TRA BÀI CŨ :


:
6 2 5 5 2 5 1 5 1
6 2 5 5 2 5 1 5 1

+ = + + = +



= + =

( ) ( )
6 2 5 6 2 5 5 1 5 1 2
+ = + =
2/ Haừy so saựnh: 3
2
vaứ 2
3
tửứ ủoự so saựnh : 3
200
vaứ 2
300

Ta coự : 3
2
> 2
3
> 0
maứ 3
200


= (3
2
)
100
= 9
100
2
300
= (2
3
)
100
= 8
100
Do ủoự 3
200
> 2
300
Ta coự :1/
Do ủoự :


NHẬN XÉT :
1/Khi n là số lẻ mỗi số a chỉ có một căn bậc lẻ .
2/Khi n là số chẵn , mỗi số thực dương a có đúng
hai căn bậc n là hai số đối nhau.
3/ Căn bậc 1 của số a chính là a .
4/ Căn bậc n của số 0 là 0 .
5/ Số âm không có căn bậc chẵn
6/ Với n dương lẻ
lẻ
chẵn

0 0
7 /
0 0
n
n
a khi a
a khi a

〉 〉


〈 〈


n
n
a khi n
a
a khi n

=




QUI TẮC
TÍNH
( )
( )
./5
;/4
;/3
;/2
;./1
n
n
n
nn
n
mn
n
m
nm
n
m
nmnm
b
a
b
a
baab
aa
a
a
a
aaa
=






=
=
=
=

+
ĐIỀU KIỆN
Với m ,n là số nguyên
dương thì a , b là số thực
Với m ,n là số nguyên thì
a≠0 , b≠0
Với m ,n là số hữu tỉ thì a ,
b là số thực dương


LUYỆN TẬP : LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ
4
4 4 4 4
a b a ab
A
a b a b
− +
= −
− +
CÁCH KHÁC: : Đặt :
44
; byax
==
( ) ( )
( )
( )
4 4 4 4 4
4
4 4
a b a b a a b
A b
a b
a b
− + +
= − =
+

Bài 8 : a) Đơn giản biểu thức :
4 4 4
4
a b a b
= + − =
( ) ( ) ( )
4 4 4 4 4 4 4
4 4 4 4
a b a b a a a
a b a b
+ − +
= −
− +


Baứi 8 : b) ẹụn giaỷn bieồu thửực :
3333
ba
ba
ba
ba
B
+
+



=
)(
3
2
3
3
2
3
2
3
3
2
babababa +++=
3
2 ab=


Baứi 8 : c) ẹụn giaỷn bieồu thửực :
( )
2
3 3 3
3 3
:
a b
C ab a b
a b

+
=

+

3 3
2 2 2
3 3 3 3
( ) : ( )a ab b ab a a= +
3 3
2 2 2
3 3 3
( 2 ) : ( )a ab b a a= +
2 2
3 3 3 3
( ) : ( ) 1a a a a= =

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×