Tải bản đầy đủ

CHI TIET PHAN PHOI CHUONG TRINH MON TOAN 10, 11, 12.doc

S Giỏo Dc V o To Lõm ng Cng Ho Xó Hi Ch Ngha Vit Nam
Trng THPT Yersin Lt c Lp - T Do - Hnh Phỳc.
PHN PHI CHNG TRèNH
LP 10 11 12
___________
Bảng phân phối chơng trình môn Toán
Lớp 10
Cả năm: 37 tuần (105 tiết)
Học kì I: 19 tuần (54 tiết)
Học kì II: 18 tuần(51 tiết)
I. Phân chia theo nm hc, học kì và tuần học
Cả năm 105 tiết Đại số 62 tiết Hình học 43 tiết
Học kì I:
19 tuần
54 tiết
32 tiết
13 tuần X 2tiết
6 tuần X 1tiết
22 tiết
16 tuần X 1tiết
3 tuần X 2tiết

Học kì II:
18 tuần
51 tiết
30 tiết
12 tuần X 2tiết
6 tuần X 1tiết
21 tiết
15 tuần X 1tiết
3 tuần X 2tiết
2. Phân phối chơng trình
Đại số
Chơng
Mục Tiết thứ
I -Mệnh đề -Tập hợp
(8 tiết)
Đ1. Mệnh đề 1 & 2
Luyện tập 3
- 1 - - 1 -
Chơng
Mục Tiết thứ
Đ2. Tập hợp 4
Đ3. Các phép toán tập hợp 5
Đ4. Các tập hợp số 6
Đ5. Số gần đúng. Sai số. 7
Ôn tập 8
II - Hàm số bậc nhất
và bậc hai (8 tiết)
Đ1. Hàm số 9 &10
Đ2. Hàm số y = ax + b 11
Luyện tập 12
Đ3. Hàm số bậc hai. Luyện tập 13 & 14
Ôn tập 15
Kiểm tra 16
III - Phơng trình và
hệ phơng trình (11
tiết)
Đ1. Đại cơng về phơng trình 17 & 18
Đ2. Phơng trình quy về phơng trình bậc nhất, bậc
hai
19 & 20 &
21
Đ3. Phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất nhiều
ẩn
22 & 23 &
24
Luyện tập (có thực hành giải toán trên các máy
Casio, Vinacal...)
25
Ôn tập 26
IV - Bất đẳng thức.
Bất phơng trình.
Học kì I có 3 tiết
Đ1. Bất đẳng thức 27 & 28
Đ2. Bất phơng trình và hệ bất phơng trình một ẩn 29
Ôn tập cuối học kì I 30
Kiểm tra cuối học kì I 31
Trả bài Kiểm tra cuối học kì I 32
IV - Bất đẳng thức.
Đ2. Bất phơng trình (tiếp theo). Luyện tập 33 & 34
- 2 - - 2 -
Chơng
Mục Tiết thứ
Bất phơng trình.
Học kì II có
12 tiết
Đ3. Dấu của nhị thức bậc nhất 35 & 36
Đ4. Bất phơng trình bậc nhất hai ẩn 37 & 38
Luyện tập 39
Đ5. Dấu của tam thức bậc hai 40 & 41
Luyện tập 42
Ôn tập 43
Kiểm tra 44
V - Thống kê
(8 tiết)
Đ1. Bảng phân bố tần số và tần suất 45
Đ2. Biểu đồ 46 & 47
Luyện tập 48
Đ3. Số trung bình cộng, số trung vị. Mốt 49 & 50
Đ4. Phơng sai và độ lệch chuẩn 51
Ôn tập (có thực hành giải toán trên các máy Casio,
Vinacal...)
52
VI - Góc lợng giác và
cung lợng giác
(10 tiết)
Đ1. Cung và góc lợng giác 53 & 54
Đ2.Giá trị lợng giác của một cung 55 & 56
Luyện tập 57
Đ3. Công thức lợng giác. Ôn tập 58 & 59
Ôn tập cuối năm 60
Kiểm tra cuối năm 61
Trả bài kiểm tra cuối năm 62
Hình học
- 3 - - 3 -
Chơng
Mục Tiết thứ
I - Vectơ
(14 tiết)
Đ1. Các định nghĩa 1 & 2
Câu hỏi và bài tập 3
Đ2. Tổng và hiệu của hai vectơ 4 & 5
Câu hỏi và bài tập 6
Đ3. Tích của vectơ với một số 7
Câu hỏi và bài tập 8
Kiểm tra 9
Đ4. Hệ trục toạ độ 10 & 11
Câu hỏi và bài tập 12
Câu hỏi và bài tập cuối chơng 13
II - Tích vô hớng
của hai vectơ và
ứng dụng (14 tiết)
Đ1. Giá trị lợng giác của một góc bất kì từ 0
o
đến
180
o
14
Câu hỏi và bài tập 15
Đ2. Tích vô hớng của hai vectơ 16 & 17 &
18
Câu hỏi và bài tập 19
Ôn tập cuối học kì I 20
Kiểm tra cuối học kì I 21
Trả bài kiểm tra cuối học kì I 22
Đ3. Các hệ thức lợng trong tam giác và giải tam giác 23& 24 &
25
Câu hỏi và bài tập 26
Câu hỏi và bài tập cuối chơng 27 & 28
III - Phơng pháp
toạ độ trong mặt
Đ1. Phơng trình đờng thẳng 29 30 &
31& 32
- 4 - - 4 -
Chơng
Mục Tiết thứ
phẳng (15 tiết)
Câu hỏi và bài tập 33 & 34
Kiểm tra 35
Đ2. Phơng trình đờng tròn 36
Câu hỏi và bài tập 37
Đ3. Phơng trình đờng Elíp 38
Câu hỏi và bài tập 39
Câu hỏi và bài tập cuối chơng 40
Ôn tập cuối năm 41
Kiểm tra cuối năm 42
Trả bài kiểm tra cuối năm 43
- 5 - - 5 -
Lớp 10 nâng cao
Cả năm: 37 tuần (140 tiết).
Học kì I: 19 tuần (72 tiết)
Học kì II: 18 tuần (68 tiết)
1. Phân chia theo nm hc, học kì và tuần học
Cả năm 140 tiết Đại số 90 tiết Hình học 50 tiết
Học kì I:
19 tuần
72 tiết
46 tiết
8 tuần X 3tiết
11 tuần X 2tiết
26 tiết
12 tuần X1tiết
7 tuần X 2tiết
Học kì II:
18 tuần
68 tiết
44 tiết
8 tuần X 3tiết
10 tuần X 2tiết
24 tiết
12 tuần X 1tiết
6 tuần X 2 tiết
2. Phân phối chơng trình
Đại số
Chơng
Mục Tiết thứ
I - Mệnh đề - Tập
hợp
(13 tiết)
Đ1. Mệnh đề và mệnh đề chứa biến 1& 2
Đ2. áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học 3& 4
Luyện tập 5 & 6
Đ3. Tập hợp và các phép toán trên tập hợp 7
Luyện tập 8 & 9
Đ4. Số gần đúng và sai số 10 & 11
Câu hỏi và bài tập ôn tập chơng 12
Kiểm tra 13
II- Hàm số bậc
nhất và bậc hai (10
tiết)
Đ1. Đại cơng về hàm số 14 & 15 &
16
Luyện tập 17
- 6 - - 6 -
Chơng
Mục Tiết thứ
Đ2. Hàm số bậc nhất 18
Luyện tập 19
Đ3. Hàm số bậc hai 20 & 21
Luyện tập 22
Câu hỏi và bài tập ôn tập chơng 23
III - Phơng trình

hệ phơng trình
(17 tiết)
Đ1. Đại cơng về phơng trình 24& 25
Đ2. Phơng trình bậc nhất và bậc hai 1 ẩn 26 & 27
Luyện tập 28 & 29
Đ3. Một số phơng trình quy về phơng trình bậc nhất
hoặc bậc hai
30 & 31
Luyện tập (có thực hành giải toán trên các máy
Casio, Vinacal...)
32 & 33
Kiểm tra 34
Đ4. Hệ phơng trình bậc nhất nhiều ẩn 35 & 36
Luyện tập (có thực hành giải toán trên các máy
Casio, Vinacal...)
37
Đ5. Một số ví dụ về hệ phơng trình bậc hai hai ẩn 38
Câu hỏi và bài tập ôn tập chơng 39
IV - Bất đẳng thức
và Bất phơng trình
(26 tiết)
Đ1. Bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức.
Luyện tập
40 & 41
Đ1. Bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức.
Luyện tập (tiếp theo)
42 & 43
Ôn tập cuối học kì I 44 & 45
Kiểm tra cuối học kì I 46
Trả bài kiểm tra cuối học kì I 47
Đ2. Đại cơng về bất phơng trình 48
Đ3. Bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc nhất 49 & 50
- 7 - - 7 -
Chơng
Mục Tiết thứ
một ẩn
Luyện tập 51
Đ4. Dấu của nhị thức bậc nhất 52
Luyện tập 53
Đ5. Bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc nhất
hai ẩn
54 & 55
Luyện tập 56
Đ6. Dấu của tam thức bậc hai 57
Đ7. Bất phơng trình bậc hai 58 & 59
Luyện tập 60 & 61
Đ8. Một số phơng trình và bất phơng trình quy về
bậc hai
62 & 63
Luyện tập 64
Câu hỏi và bài tập ôn tập chơng 65
Kiểm tra 66
V - Thống kê
(9 tiết)
Đ1. Một vài khái niệm mở đầu 67
Đ2. Trình bày một mẫu số liệu 68 & 69
Luyện tập 70
Đ3. Các số đặc trng của mẫu số liệu 71&72
Luyện tập 73
Câu hỏi và bài tập ôn tập chơng (có thực hành giải
toán trên các máy Casio, Vinacal...)
74
Kiểm tra 75
VI - Góc lợng giác
và công thức lợng
Đ1. Góc và cung lợng giác 76 & 77
Luyện tập 78
- 8 - - 8 -
Chơng
Mục Tiết thứ
giác (15 tiết)
Đ2. Giá trị lợng giác của góc (cung) lợng giác 79
Luyện tập 80
Đ3. Giá trị lợng giác của các góc (cung) có liên quan
đặc biệt
81
Luyện tập 82
Đ4. Một số công thức lợng giác 83 & 84
Luyện tập 85
Câu hỏi và bài tập ôn tập chơng 86
Câu hỏi và bài tập ôn tập cuối năm 87 & 88
Kiểm tra cuối năm 89
Trả bài Kiểm tra cuối năm 90
Hình học
Chơng
Mục Tiết thứ
I - Vectơ
(14 tiết)
Đ1. Các định nghĩa 1 & 2
Đ2. Tổng của các vectơ 3 & 4
Đ3. Hiệu của hai vetơ 5
Đ4. Tích của một vectơ với một số 6 & 7 & 8 & 9
Đ5. Trục toạ độ và hệ trục toạ độ 10 &11 & 12
Ôn tập chơng 13
Kiểm tra 14
II - Tích vô hớng
của hai vectơ và
ứng dụng (12 tiết)
Đ1. Giá trị lợng giác của một góc bất kì từ 0
o
đến
180
o
15 & 16
Đ2. Tích vô hớng của hai vectơ 17 & 18 & 19
Đ3. Hệ thức lợng trong tam giác 20 & 21 & 22
- 9 - - 9 -

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×