Tải bản đầy đủ

CHIEN THUAT CHUNG task 2 PHAN 3 IELTS

BY NGOC BACH


KẾT LUẬN

“Paraphrase” những gì bạn viết ở phần mở bài
Chú ý: “paraphrase toàn bộ idea, chứ không
phải viết lại or thay một vài từ (xem ví dụ)

BY NGOC BACH


KẾT LUẬN
Introduction
It is true that the top sports people earn incredibly high
salaries. Although reasons can be given to justify this, I
personally believe that sports stars should be paid much
less.

Conclusion
In conclusion, I do not accept the argument that sports

professionals deserve to be paid so much more than people
who do other important jobs.
BY NGOC BACH


Type of question

Example conclusion phrases

OPINION

For the reasons mentioned above, I believe that...
(+ repeat your opinion).

DISCUSSION (+
OPINION)

In conclusion, there are convincing arguments both
for and against... (topic), but I believe that... (if the
question asks for your opinion).

ADVANTAGES AND
DISADVANTAGES

In conclusion, I would argue that the benefits of...
(topic) outweigh the drawbacks.

PROBLEM AND
SOLUTION

In conclusion, it is clear that there are various
reasons for... (topic), and steps need to be taken to
tackle this problem.
BY NGOC BACH


MẸO PHÂN PHỐI THỜI GIAN TASK 2
10 phút
Bước 1:
+ Đọc kỹ đề bài, phân tích kỹ các keywords. Phải chắc chắn là bạn hiểu

câu hỏi đề bài đưa ra
+ Phác sườn bài gồm 4 đoạn (mở bài, 2 khổ thân bài, kết luận)
+ Nghĩ ideas cho 2 khổ thân bài
5 phút
Bước 2:
+ Viết mở bài
20 phút
Bước 3:
+ Viết 2 khổ thân bài, mỗi khổ 10 phút

5 phút
Bước 4:
+ Viết kết luận
+ Check lại chính tả, từ vựng
BY NGOC BACH


LỖI SAI PHỔ BIẾN
1. Hiểu sai câu hỏi của đề bài

2. Dùng những từ viết tắt. Ví dụ: isn't, can't, don't
3. Dùng ký hiệu khi viết. Ví dụ: “….”, “etc”
4. Viết quá nhiều từ
5. Dùng đại từ nhân xưng. Ví dụ “I” “We”

BY NGOC BACH


LỖI SAI PHỔ BIẾN
6. Dùng từ ngữ, cấu trúc quá đơn giản (ví dụ)
7. Dùng từ ngữ, cấu trúc quá phức tạp.
8. Dùng sai dấu câu (dấu “,” trong mệnh đề QHXD và
QHKXD )

BY NGOC BACH


-

Get: acquire, obtain, gain, receive, harvest
Have : undergo, encounter, experience, possess
Give: provide, present, contribute, offer, supply
Do: participate, perform, conduct, undertake, be involved in, engage
to, implement
Enough: sufficient, adequate
Not enough: insufficient, inadequate
Many: various, numerous, large number of, an array of, a variety of,
a range of, countless, an increasing number/ amount
More: additional, further, added
Too much: excessive, an excess of
Things: priorities, sectors, items, articles, objects, issues, concern
matters
Big: significant, substantial, considerable, sizeable, vast, immense,
tremendous, profound
Important: prime, principal, major, essential, crucial, critical,
pressing, urgent, chief, vital
Important people: powerful, leading, influential, prominent, wellknown
BY NGOC BACH


Hope you guys like my lesson ^^
- Ngoc Bach
BY NGOC BACH



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x