Tải bản đầy đủ

15 de kt1t mu logarit

www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
www.MATHVN.com

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2

ĐỀ SỐ 13

MÔN: GIẢI TÍCH 12
Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên thí sinh:..................................................................... Lớp ……………………….
Câu 1: Tập xác định của hàm số y =

4

A. [ −1; 4]

C. ( −1;4 )

x 2 − 3 x − 4 là:
B. ( −∞; −1] ∪ [ 4; +∞ )


D. ( −∞; −1) ∪ ( 4; +∞ )

B. x = 5

1



Câu 3: Rút gọn A = a 2  a



1
2



A. 1 + a

3
2

C. x = 11

3

+ a2 


B. a

(

C. 1 + a

Câu 4: Đạo hàm của hàm số y = log3 x 2 + 3x − 2

C. y ' =


2x + 3
x + 3x − 2

( 2 x + 3) ln 3

1
2
+
= 1 có tập nghiệm là:
1 − log x 2 + log x
1

B.  ; 10 
 10


A. {10; 100}

(

Câu 6: Cho hàm số y = x − 8
3

)

C. y ' = π x

2

(x

)

3

3

3

− 8)

3

D. ∅

. Khi đó:

π

π

C. {1; 20}

π

ma
th
(

2x + 3
( x + 3x − 2) ln 3
2

D. y ' = ( 2 x + 3) ln 3

x2 + 3x − 2

A. y ' = x 3 − 8

là:

B. y ' =

2

Câu 5: Phương trình

)

D. 1 + a 2

vn

A. y ' =

D. x = 7

.co

A. x = 9

m

Câu 2: Phương trình log 2 ( x − 3) + log 2 ( x − 1) = 3 có nghiệm là:

−1

B. y ' =
D. y ' =

π
3

π

( x3 − 8 ) 3

π

( 3x )
3
2

π
3

−1

−1

Câu 7: Nếu log 3 = a thì log 9000 bằng:
A. 3 + 2a

(

)

B. a 2 + 3

C. a 2

D. 3a 2

Câu 8: Cho y = ln x 4 + 1 . Khi đó y ' (1) có giá trị là:
A. 3

B. 4

C. 2

D. 1

125
theo a:
4
B. 2 ( a + 5)

C. 4 (1 + a )

D. 6 + 7a

Câu 9: Cho log 2 = a . Tính log
A. 3 − 5a

Câu 10: Số nghiệm của phương trình 4 x − 3.2 x + 2 = 0 là:
A. 0
B. 2
C. 1
Câu 11: Cho πα > πβ. Kết luận nào sau đây đúng ?

Facebook.com/mathvncom

26

D. 3


www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
A. α < β

B. α.β = 1

(

Câu 12: Cho hàm số y = x 2 + x − 4

)

C. α + β = 0

. Khi đó:

3


4
1
A. y ' = ( 2 x + 1)
4

(

B. y ' = x + x − 4

Câu 14: Giá trị của a
A.

3
4

1
7

C. 5

C. 49

7

B.

Câu 15: Tập xác định của hàm số y = 7 x
A. D = [ −2;1]

2

+ x −2

B. D = R
5

là:

C. D = ( −2;1)

)

7

D. D = R \ {1; −2}

D. −5log b a

vn

Câu 17: Hàm số y = log 7 5 x − x 2

có tập xác định là:

B. D = [ 0;5]

A. ( −∞;0 ) ∪ ( 5; +∞ )

( 2 x + 1)

D. 7

1
Câu 16: Giá trị của biểu thức C = log a   là:
b
A. 5log b a
B. −5log a b
C. 5log a b

(

3
4

+ x − 4)

D. 10

( 0 < a ≠ 1) là:

7



2

7

22+ 7 .51+ 7
B. 10
a

) ln ( x

1
D. y ' = ( x 2 + x − 4 )
4

102+

log

1
4

.co

7

A. 5



2

m

1
C. y ' = ( x 2 + x − 4 )
4
Câu 13: Rút gọn A =

D. α > β

1
4

C. ( −∞;0] ∪ [5; +∞ )

D. D = ( 0;5 )

Câu 18: Cho x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình 5x −1 + 53− x = 26 . Khi đó tổng x1 + x2 có giá trị:
A. 3
B. 5
C. 1
D. 4

( 0 < a ≠ 1)

là:

ma
th

Câu 19: Giá trị của log a −4 a 8

1
2

A. −

B. −2

Câu 19: Biểu thức
A. x

B. x

Câu 20: Giá trị của a

4 log

a2

5

5
2

( 0 < a ≠ 1)

D. 2

Câu 21: Hàm số y = 3 ( x − 1)

−3

C. x

7
3

D. x

5
3

là:

B. 52

A. R\ {1}

1
2

x . 3 x . 6 x5 (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :

2
3

A. 58

C.

C. 54

D. 5

có tập xác định là:

B. ( −∞;1)

D. (1;+∞ )

C. R

Câu 22: Đạo hàm của hàm số y = 2016 x là:
A. y ' = 2016

x

B. y ' = x 2016

x −1

2016 x
C. y ' = 2016 ln 2016 D. y ' =
ln 2016
x

Câu 23: Hàm số y = x.e x có đạo hàm bằng:
A. y ' = x 2 e x

B. y ' = e x

Facebook.com/mathvncom

C. y ' = xe x
27

D. y ' = e x + xe x


www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
x2 + x +

5
2

= 4 2 . Khi đó tích x1.x2 có giá trị:
D. −1
Câu 25: Cho log 2 3 = a; log 2 7 = b . Tính log 2 2016 theo a và b:
A. 2 + 2a + 3b
B. 5 + 2a + b
C. 5 + 3a + 2b
D. 2 + 3a + 2b
Câu 26: Tìm mệnh đề đúng?

Câu 24: Cho x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình 2
A. 1
B. 0
C. 2

y=

( 3)

C. Hàm số y = x

1

3

luôn nghịch biến.

x
D. Hàm số y = 2 luôn nghịch biến.

luôn nghịch biến.

m

A. Hàm số

x

1
y= 
 2  luôn đồng biến.
B. Hàm số

x

Câu 27: Cho phương trình log 22 x + 5log 2 3.log 3 x − 6 = 0 . Tập nghiệm của phương trình là:

1 
;1
 64 

1 
; 2
 64 

B. ∅

C. 

π

Câu 28: Hàm số y = x 2 có tập xác định là:
B. ( −∞;0 )

A. ℝ

C. ( 0; +∞ )

Câu 29: Phương trình log 2 x + 3log x 2 = 4 có tập nghiệm là:
A. {4; 16}

B. {2; 8}

(

A. 1

B. 2

C. ∅

) ( 0 < a ≠ 1)

C. 4

ma
th

----------- HẾT ----------

Facebook.com/mathvncom

D. ℝ \ {0}
D. {4; 3}

là:

vn

Câu 30: Giá trị của log 2 log a a 4

D. {1;2}

.co

A. 

28

D. 0


www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
www.MATHVN.com

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2

ĐỀ SỐ 14

MÔN: GIẢI TÍCH 12
Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên thí sinh:..................................................................... Lớp ……………………….
Câu 1: Tìm m để phương trình log 22 x − log 2 x 2 + 3 = m có nghiệm x ∈ [1; 8].
A. 6 ≤ m ≤ 9.
B. 3 ≤ m ≤ 6.
C. 2 ≤ m ≤ 3.
D. 2 ≤ m ≤ 6.
B. a 2b14

C. a 8b14

 2
Câu 3: Nghiệm của phương trình: 

 8 
A. 7
B. 5

D. a 4b 6

−x

= 0,125.42x −3 là:
C. 6

D. 4

.co

A. a 6b12

m

Câu 2: Nếu log 7 x = 8 log 7 ab 2 − 2 log 7 a 3b (a, b > 0) thì x bằng:

−3

−3


31  
0 1 
Câu 4: Tính: Đ =  2 : 4−2 + ( 3−2 )    : 5−3.252 + ( 0, 7 ) .    ta được
 9   
 2  

8
5
33
A.
B.
C.
3
3
13

D.

2
3

Câu 5: Tìm m để phương trình log 32 x − ( m + 2).log 3 x + 3m − 1 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1.x2 = 27.
B. m =

28
3

Câu 6: Nghiệm của bất phương trình log 22 x ≥ log 2
A. x > 0

 1 1
A. R\  − ; 
 2 2

B. (0; +∞))

Câu 8: Hàm số f(x) = x 2 ln x đạt cực trị tại điểm:
1
A. x =
B. x = e
e
Câu 9: Hàm số y = ln
A. (-2; 2)

(

x
+ 4 là:
4

1
2

 1
D.  0;  ∪ [ 4; +∞ )
 2

có tập xác định là:

ma
th

−4

D. m = 25

3

C. 0 < x ≤

B. x ≥ 4

Câu 7: Hàm số y = ( 4 x 2 − 1)

4

C. m =

vn

A. m = 1

C. R

 1 1
D.  − ; 
 2 2

C. x = e

D. x =

1
e

)

x 2 + x − 2 − x có tập xác định là:

B. (- ∞; -2) ∪ (2; +∞)
2

C. (- ∞; -2)

D. (1; + ∞)

−1

1
 1
 
y y
Câu 10: Cho Đ =  x 2 − y 2  1 − 2
+  . Biểu thức rút gọn của Đ là:
x x 

 
A. x – 1
B. 2x
C. x + 1
D. x
x
x
Câu 11: Tìm m để phương trình 4 - 2(m - 1).2 + 3m - 4 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1 + x2 = 3.

A. m = 4.

B. m = 2.

C. m =

7

.

3

Câu 12: Nghiệm của phương trình log 22 x + 3log 2 2x − 1 = 0 là:
A. ¼
B. -1 và -2
C. ¼ và ½

Facebook.com/mathvncom

29

D. m =

5
2

D. -2

.


www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
Câu 13: Nghiệm của phương trình log 2 (
B. 4 và −

A. 2

5.2 x − 8
) = 3 − x là:
2x + 2

4
5

D. −

C. 4

Câu 14: Số nghiệm của phương trình 6.9 x − 13.6 x + 6.4 x = 0 là:
A. 2
B. 3
C. 1

5
2

D. 0

−x

5+3 +3
có giá trị bằng:
1 − 3x − 3− x
3
1
C.
D.
2
2
x

Câu 15: Cho 9 x + 9− x = 23 . Khi đo biểu thức Đ =
B. 2

m

A. −

4
5

Câu 16: Nghiệm của phương trình log 3 ( x − 1) 2 + log 3 (2x − 1) = 2 là:

.co

A. Vô nghiệm
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 17: Cho a > 0 và a ≠ 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
x log a x
A. log a =
B. log a ( x + y ) = log a x + log a y
y log a y
1
1
C. log a =
D. log b x = log b a.log a x
x log a x

vn

Câu 18: Hàm số y = 3 2 x 2 − x + 1 có đạo hàm f’(0) là:
1
1
A.
B. 2
C. −
3
3
Câu 19: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) = x(2 − ln x) trên [2 ; 3] là:
A. 1
B. e
C. 4-2ln2
Câu 20: Giải phương trình log ( 4 x ) − log
2
2

A. x = 1 v x = - 3

2

(

2+ 3

) +(

C. x = 2 v x =

2− 3

ma
th

Câu 21: Giải phương trình
Α. {- 4, 4}.

Β. {2,

1

2

D. -2 + 2ln2

( 2 x ) = 5 . Ta có nghiệm.

B. x = 2 v x = 8
x

D. 4

)

}.

x

1

D. x = 8 v x =

8

= 4 . Ta có tập nghiệm bằng :

C. {-2, 2}.

D. {1, - 1}.

Câu 22: Nghiệm của bất phương trình 2 log 3 (4x − 3) + log 1 (2x + 3) ≤ 2 là:
3
A. − ≤ x ≤ 3
8

3

3
B. x>
4

Câu 23: Số nghiệm của phương trình 3x.2 x = 1 là:
A. 1
B. 0

3
C. < x ≤ 3
4

D. Vô nghiệm

C. 3

D. 2

2

Câu 24: Nghiệm của bất phương trình 9
A. 1 ≤ x ≤ 3
B. 1 ≤ x ≤ 2
Câu 25: Biểu thức

x −1

− 36.3

x −3

+ 3 ≤ 0 là:
C. x ≥ 1

D. x ≤ 3

x . 3 x . 6 x5 (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

2

7

5

5

A. x 3

B. x 3

C. x 3

D. x 2

------------

Facebook.com/mathvncom

30

1
2


www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
www.MATHVN.com

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2

ĐỀ SỐ 15

MÔN: GIẢI TÍCH 12
Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên thí sinh:..................................................................... Lớp ……………………….
log

a

5

là:

A. 5

B. 25

Câu 2: Số nghiệm của phương trình 2
A. 1

5

C.
x2 + x−2
2

=

D.

1
2

B. 3

1
5

m

Câu 1: Giá trị của a

C. 2

D. 4

.co

Câu 3: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = a x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)
B. Hàm số y = a x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)
x

1
C. Đồ thị hàm số y = a và y =   (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung.
a
D. Đồ thị hàm số y = a x (0 < a ≠ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
x

vn

Câu 4: Phương trình 31+ x + 31− x = 10 . Chọn phát biểu đúng?
A. Có hai nghiệm dương
B. Vô nghiệm
C. Có hai nghiệm âm
D. Có một nghiệm âm và một nghiệm dương
Câu 5: Hàm số nào dưới đây là hàm số lũy thừa:
1

A. y = x 3 ( x > 0)
C. y = x −1 ( x ≠ 0)

B. y = x 3
D. Cả 3 câu A,B,C đều đúng

ma
th

Câu 6: Giá trị của log a a 5 a 3 a a là:
A.

13
10

B. 4

C.

1
2

Câu 7: Cho log 27 5 = a; log 8 7 = b; log 2 3 = c .Tính log12 35 bằng:
3b + 3ac
3b + 2ac
3b + 2ac
A.
B.
C.
c+2
c+2
c+3

D.

1
4

D.

3b + 3ac
c +1

1
. Hệ thức liên hệ giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:
1+ x
A. y '− 2 y = 1
B. yy '− 2 = 0
C. y '+ e y = 0
D. y '− 4e y = 0

Câu 8: Cho y = ln

(

Câu 9: Hàm số y = log 5 4 x − x 2

)

có tập xác định là:

B. (0; 4)

A. ℝ

Câu 10: Tổng các nghiệm của phương trình 2
A. 6
B. − 4
8 log

2

C. (2; 6)
2 x −3

− 3 .2
C. 5

19

x−2

D. (0; +∞)

+ 1 = 0 là:

D. 3

Câu 11: Giá trị của a a là:
A. 198
B. 1916
C. 192
D. 194
Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng (0;+∞ ) :

Facebook.com/mathvncom

31


www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
A. y = log

3

B. y = log a x, a = 3 − 2

x

C. y = log π x

D. y = log 1 x

6

4

Câu 13: Tập nghiệm của phương trình log 3 (3 x 2 ). log 2x 3 = 1 là:

{ }

{ }

B. 31±

2

(

{ }

2

Câu 14: Hàm số y = log 2 x 2 − x + 5

C. 3

)

D. φ

có đạo hàm là :

A. y ' = ( 2 x − 1) ln 2
C. y ' =

2 ±1

B. y ' =

( 2 x − 1) ln 2

x2 − x + 5
2x −1
D. y ' = 2
( x − x + 5) ln 2

2x −1
x2 − x + 5

m

A. 32±

2
 − 13

3
a a + a 
 có giá trị là:
Câu 15: Cho a, b là các số dương. Khi đó, A = 1  3
1
− 

a4  a4 + a 4 


A. a
B. 2a
C. 3a
D. 4a
x +1
x +1
Câu 16: Tập nghiệm của phương trình 4 − 6.2 + 8 = 0 là:

A. {− 2;3}

.co

4
3

B. {0;1}

C. {0;3}

D. {1;2}

x

x

vn

Câu 17: Tích số các nghiệm của phương trình  6 + 35  +  6 − 35  = 12 là:

 

A. − 4
B. 1
C. 5
D. 4
Câu 18: Số nghiệm của phương trình log 2 (2 x − 1) = −2 là:
A. 0
B. 2
C. 1

Câu 19: Tập nghiệm của phương trình log 2 x + log 4 x + log16 x = 7 là:

{ 2}

{ }
y = ( x − 2 x + 2) e
B. 2 2

ma
th

A.

Câu 20: Hàm số

2

A. y ' = x 2 e x + 1
Câu 21: Biến đổi
A. x

3

x

C. {4}

D. 3
D. {16}

có đạo hàm là:

B. y ' = −2 xe x

C. y ' = ( 2 x − 2 ) e x

D. y ' = x 2 e x

x 5 4 x , ( x > 0) thành dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được:

20
3

B. x

23
12

C. x

21
12

D. x

12
5

Câu 22: Đạo hàm của hàm số y = x là:
3

4

A.

1 3
x
3

B.

1

33 x 2

Câu 23: Nếu log 4 = a thì log 4000 bằng:
A. 3 + a
B. 4 + a
Câu 24: Hàm số y =
A. −

ln x
x2

1 ln x
có đạo hàm là:
+
x
x
ln x
B. 4
x

Facebook.com/mathvncom

C.

1
23 x

D.

1
3

x2

C. 3 + 2a

D. 4 + 2a

C. Kết quả khác

D.

32

ln x
x


www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
2

ma
th

vn

.co

m

1


b b   12
Câu 25: Cho a, b là các số dương. Khi đó, B = 1 − 2
+  :  a − b 2  có giá trị là:
a a 


1
3a
A. a
B.
C. 2a
D.
a
2

Facebook.com/mathvncom

33


www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
ĐỀ 1:
3
Câu 1. Tập xác định của hàm số y  1  x  là:
A.  ;1

D. R \ 0

C. R \ 1

B. R
1

Câu 2: Hàm số y  ( x2  2 x  3) 2 có tập xác định là:
A.  3;1
B. (; 3)  (1; )
C. R \ 3;1

D. ( 3;1)

 a2 3 a2 5 a4 
 a  0, a  1 là:
 15 a 7



9
12
B.
C.
5
5

A. 3

om

Câu 3: Giá trị của biểu thức log a 

D. 2

thv
n.c

3
3

  3 2
0 1 
2
2 3  1 
Câu 4: Tính M   2 : 4   3     : 5 .25   0, 7  .    ta được
 9   
 2  

5
2
8
33
A.
B.
C.
D.
3
3
3
13
Câu 5: Tập xác định của hàm số y  log3 (2 x  1) là:
1
1
1
1
A. D  (;  ).
B. D  (; )
C. D  ( ;  )
D. D  ( ; )
2
2
2
2
x 1
Câu 6: Tập xác định của hàm số y  log 2
là:
x2

B.  ;1

A.  ;1   2;  

D.  2; 

C. 1; 2 

1
2

Câu 7: Đạo hàm của hàm số y  ( x  2 x  3) là:
2

A.

1

2 x  2x  3
2

B.

x 1

x  2x  3
2

1

2 3

Câu 8: Đạo hàm của hàm số y  (1  x )
1
3 1 x
3

2

B.

3 1 x

x  2x  3
2

C.

2

1

3 (1  x )
3

2 2

Câu 9: Cho f ( x)  ln( x 4  1) . Đạo hàm f '(1) bằng:
A. 1
B. 2
C. 3

Câu 10: Cho f ( x)  ln sin 2 x . Đạo hàm f '( ) bằng:
A. 1

Câu 11: Biểu thức

D.

x 1
x  2x  3
2

là:

2 x

3

ma

A.

x 1

C.

D.

2x
3 (1  x 2 ) 2
3

D. 4

8

B. 2

C. 3

D. 4

x. 3 x. 6 x5 (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

2
3

7
3

5
3

A. x
B. x
C. x
D. x
Câu 12: Biết a  log12 27 . Tính theo a biểu thức log 6 16 có giá trị là:
A.

4(3  a )
3 a

B.

4(3  a )
3 a

Facebook.com/mathvncom

C.

3 a
3 a

1

D.

3 a
3 a

5
2


www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam




Câu 13: Cho  >  . Kết luận nào sau đây là đúng?
A.  < 
B.  > 
C.  +  = 0
Câu 14: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
 2

x

x

B. y =  
 3

C. y =

Câu 15: Cho 9 x  9 x  23 . Khi đó biểu thức M 
A. 

5
2

B. 2

Câu 16. Tập nghiệm của phương trình 22 x
 5
A. S  1;5 ;
B. S  1;  ;
 2

2

7 x 5







B. S   3; 5



x

D. y =  


5  3x  3 x
có giá trị bằng:
1  3x  3 x
3
1
C.
D.
2
2

 1 là

2 
C. S   ;1 ;
5 

Câu 17: Tập nghiệm của phương trình ( 10  3)
A. S   3; 3

 

 e

x

2

om

A. y =  0,5

D. . = 1

x 3
x 1



 ( 10  3)

x 1
x 3



C. S   7; 3

D. S   .

là:

D. S  

thv
n.c

Câu 18. Tập nghiệm của phương trình log 2 x  log3 x  log 2 x.log3 x là

A. S  1;6 ;
B. S  1;3 ;
C. S  2;log3 2 ;
D. S  2;log2 3
Câu 19. Biết a  log 28 98 . Tính theo a biểu thức log 49 14 có giá trị là:
A.

a 1
2a  1

B.

a 1
2(2a  1)

C.

a 1
2(2a  1)

a 1
2a  1

D.

Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình 22 x 1  22 x 3  22 x 5  27 x  25 x  23 x là
8
3

10
10
;
D. x 
.
3
3
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình log 4 ( x  7)  log 2 ( x  1) là

8
3

A. x  ;

A.  1;2

B. x  ;

C. x 

B. (2; )

C.  3; 1

D. ( 7; 1)

7
21
 2 log
là:
10
100
1
7
A. x  2 ;
B. x  ;
C. x  ;
D. x  2
9
9
9
3x  1
 1 là:
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình log 1
x

2
3

ma

Câu 22. Tìm x biết log x  2  2 log

5
8




A. (; 2)   ;  

1 5



1 5

B.  ; 2    ; 
3 8

C.  ; 
3 8




5

D.  ; 
8



Câu 24: Tìm m để phương trình log x  log 2 x  3  m có nghiệm x  [1;8]
A. 6  m  9 .
B. 3  m  6 .
C. 2  m  3 .
D. 2  m  6 .
x
x
Câu 25: Gía trị nào của m thì phương trình 9  10.3  m  0 có 2 nghiệm phân biệt
A. 0  m  25
B. 25  m  0
C. 0  m  4
D. Đáp án khác
2
2

2

ĐỀ 2:

Facebook.com/mathvncom

2


www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
1

Câu 1. Tập xác định của hàm số y  (1  x2 ) 3 là:
A. ( 1;1)
B. R \ 0
C. (; 1)  (1; )

D. R \ 1; 1

2 3

Câu 2. Tập xác định của hàm số y  (9  x ) là:
A. (3;3)
B. R \ 0
C. (; 3)  (3; )
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức P  log a a 2 5 a 3 a 2 . ta được:
91
2
7
A. P  ;
B. P  ;
C. P   ;
60
3
9

D. R \ 3; 3

3

2



3

33
13

A.

11
.
12

om

Câu 4: Tính M  [2 : 4   3
2

D. P  

3

3

0  1
 1
3
2
 9  ] :[5 .25   0,7 .  2  ] ta được
 
 
5
8
B.
C.
3
3

D.

Câu 5: Tập xác định của hàm số y  log 2  2 x 2  x  3 là:
3

A.  ;    1;   ;
2


Câu 7: Đạo hàm của hàm số y  (1  x 2 )
A.

1
3 3 (1  x )

1
3

B.

2 4 (1  2 x  x )

2 7

3 3 (1  x )

3( x  1)

2 4 (1  2 x  x )

2 7

D. 1;e 

1

C.

2 2

Câu 8: Đạo hàm của hàm số y  (1  2 x  x )
x 1

 3 
D.   ;1 .
 2 

là:

2 x

B.

2 2



2

A.

3

 1;   ;
2


thv
n.c

3

B.  ; 1   ;   ;
C.
2

7x
Câu 6: Tập xác định của hàm số y  ln
là:
10  x
A.  0;10 
B.  7;10 
C.  0;1



3
4

C.

D.

3 3 (1  x )

2 4

2x
3 3 (1  x 2 ) 4

là:

3

D.

4 4 (1  2 x  x )

2 7

3( x  1)
2 1  2 x  x2
4

Câu 9: Cho f ( x)  log 2 ( x 2  1) . Đạo hàm f '(1) bằng:
1
ln 2

ma
A.

B. 1  ln2

C.

1
2 ln 2

D. 4ln2


Câu 10: Cho f ( x)  ln tan x . Đạo hàm f '( ) bằng:

A. 1
B. 2
Câu 11: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

 3  2   3  2
C.  2  2    2  2 



4

A.

3

4

4

C. 3

D. 4

 11  2    11  2 
D.  4  2    4  2 
6

B.

3

Câu 12: Cho e  e  . Kết luận nào sau đây là đúng?
A.  < 
B.  > 
C.  +  = 0

Facebook.com/mathvncom

2
3

3



4

D. . = 1


www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
1 2
Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) x 7 x 12  1 là
4
A. (;3)  (4; ) ;
B. (3; 4)
C. (;0)  (3; )

Câu 14: Biểu thức

D. (0;3)

x x x x (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

15
16

3
8

1
16

A. x
B. x
C. x
Câu 15: Cho log 214  a . Khi đó log 49 32 tính theo a là:
5
2(a  1)

B.

5
2 a

C.

5
1  2a

D.

5
2  3a

om

A.

D. x

5
4

5  3x  3 x
có giá trị bằng:
1  3x  3 x
5
3
1
A. 
B. 2
C. 
D. 
2
2
4
2 x 1
x
Câu 17: Phương trình 3  4.3  1  0 có hai nghiệm x1 ; x2 trong đó x1  x2 khi đó :

Câu 16: Cho 9 x  9 x  47 . Khi đó biểu thức M 

thv
n.c

A. 2 x1  x2  0 .
B. x1  2 x2  1 .
C. x1  x2  2 .
D. x1 .x2  1 .
Câu 18. Tập nghiệm của phương trình log 2 x  log5 x  log 2 x.log5 x là
A. S  1;10 ;
B. S  1;5 ;
C. S  2;log2 5 ;
D. S  2;log5 2


2
x

Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình 3  0 là
A. x  0 ;
B. x  0 ;
C. x  0 ;
Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình

 2

x 2

D. x  1 .

 2x3 là:

A.  ;0  ;
B.  ; 8 ;
C. 1;   ;
Câu 21: Cho log3  a . Khi đó log 61125 tính theo a là:
A.

3a  2b
a  1 b

B.

2a  3b
a  1 b

C.

D.  6;   .

3a  2b
a  1 b

D.

3a  2b
a  1 b

1
Câu 22. Nếu log a x  log a 9  log a 5  log a 2 ( a  0; a  1) thì x bằng:
2
2
5

B.

3
5

C.

ma

A.

6
5

Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình log
A.  5;  

B. 1;5 

D. 3

3

 x  2  log3  2 x  1 là :
D. 5; 

C.  ;1   5;  
x

x

 73 5 
 73 5 
Câu 24: Gía trị nào của m thì phương trình 
  m 
  8 có hai nghiệm phân biệt?
2
2




A. 16  m  0
B. 0  m  16
C. 0  m  1
D. 1  m  4
1
Câu 25: Gía trị nào của m thì phương trình x 1  3m  2 có một nghiệm duy nhất?
2
2
2
A.  m
B. 0  m  1
C. m 
D. m  1
3
3

Facebook.com/mathvncom

4


www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
ĐỀ 3:
Câu 1. Tập xác định của hàm số y  (4  x 2 )
A. (2;2)
B. R \ 0



1
3

là:
C. (; 2)  (2; )

D. R \ 2;2

Câu 2. Tập xác định của hàm số y  (16  x 2 )4 là:
A. (4; 4)
B. R \ 0
C. (; 4)  (4; )

D. R \ 4;4

Câu 3. Tính giá trị của biểu thức P  log 1 a 2 5 a 3 a 2 . ta được:
3

7
B. P   ;
9

2
A. P   ;
3

Câu 4: Tính M 

23.21  53.54
103 :102   0,25

33
13

A.

0

om

a

ta được

B.

91
;
60

C. P 

8
3

C.

5
3

11
.
12

D.

thv
n.c

Câu 5: Tập xác định của hàm số y  log 2  2 x 2  x  3 là:

D. P 

3
3
3



A.  ;    1;   ;
B.  ; 1   ;   ;
C.  1;   ;
2
2
2



Câu 6: Cho log8 5  log8 3  a . Khi đó log30 32 tính theo a là:
3
a 1

2
3

 3 
D.   ;1 .
 2 

3
5
5
C.
D.
3a  1
3a  1
3a  1
x
x
Câu 7: Cho hàm số y  ( x  1)e . Biểu thức y ' y  2e được rút gọn lại là :

A.

A. e

B.

x

B. 2e

Câu 8: Hàm số y 
A. 

ln x
x2

x

C. 3e

ln x 1
 có đạo hàm là:
x
x
ln x
B. 2
x

C.

2 ln x
x3

x

D. 4e

x

D. Kết quả khác

x 1

ma

Câu 9: Cho f ( x)  2 x1 . Đạo hàm f '(0) bằng:
A. 2
B. ln2
C. 2ln2
2
Câu 10: Đạo hàm của hàm số f ( x)  ln x tại f '(e) là:
A.

2
e

B.

1
e

C.

3
e

D. Kết quả khác
D.

4
e

121
có giá trị là:
8
ab
D.
a b

Câu 11: Biết a  log 49 11 b  log 2 7 . Tính theo a; b biểu thức log
A. 12a 

9
b

B. 4a 

3
b

Câu 12: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

 3  2   3  2
C.  3  3    3  3 



4

A.

5
2

3

Facebook.com/mathvncom

C. a 

3
b

3

7

 11  2    11  2 
D.  2  2    2  2 
6

B.

3
2

5

2




www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
Câu 13: Câu 16: Số nghiệm của phương trình 9x 1  36.3x 3  3  0 là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4


e e
Câu 14: Cho      . Kết luận nào sau đây là đúng?
 3  3
A.  < 
B.  > 
C.  +  = 0
D. . = 1
2

2





Câu 15: Đạo hàm của hàm số y  ln x  x 2  1 là:
1

B.

x  x2  1

2x

2x

C.

( x 2  1)3
1

x  x2  1
1

3

D.

1
x2  1

om

A.

thv
n.c

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình 3 x  3 x  84 là
A. 1  x  0 ;
B. (;0)  (1; ) ;
C. 0  x  1 ;
D. 1  x  1 .
2 x 1
x
Câu 17: Phương trình 7  8.7  1  0 có hai nghiệm x1 ; x2 trong đó x1  x2 khi đó :
A. 2 x1  x2  0 .
B. x1  2 x2  1 .
C. x1  x2  2 .
D. x1 .x2  1 .
Câu 18. Tập nghiệm của phương trình log3 x  log5 x  log3 x.log5 x là
A. S  1;5 ;
B. S  1;15 ;
C. S  2;log3 5 ;
D. S  2;log5 3
1

1 x
Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình 2 x1    là
 16 
A. x  0 ;
B. x  0 ;
C. x  0 ;

Câu 20. Số nghiệm của phương trình 2
A. 1
B. 2
Câu 21 Điều kiện của phương trình log

x 1

4

5

x

2

x

D. 4

 2 x  3  2.log 2  x  2 x  4 
2

B. (1  5;1  5)

A. (;1  5)  (1  5; )

D. x  1 .

 3  6  2 là:
C. 3
x

D. x  1  5

C. x  0

1
2
Câu 22. Nếu log a x  log a 9  log a 4  log a 3 (a  0; a  1) thì x bằng:
2
3

A. 23 2

B. 2 2

1

C.

D.

3

ma

2 2
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình log0.5 (2 x  5)  0 là
5



A.  ;3
2 

B. [3; )



2 2

5

C. (;3]



1



D.  ;3
2 
x





x

Câu 24: Gía trị nào của m thì phương trình 2  3  m 2  3  8 có hai nghiệm phân biệt?
A. 16  m  0

Câu 25: Gía trị nào của m thì phương trình
A.

3
 m 1
5

C. 0  m  1 D. 1  m  4

B. 0  m  16

B. 0  m  1

Facebook.com/mathvncom

1
3

x 1

 5m  3 có một nghiệm duy nhất?

C. m 

6

3
5

D. m 

4
5


www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
ĐỀ 4:
1

Câu 1. Tập xác định của hàm số y   x3  3x 2  2 x  4 là:
A . (0;1)   2; 

C . 1; 2 

D . (;0)  1;2

B. R

Câu 2. Hàm số y   x 2  2 x  3 có tập xác định là:
A.  3;1
B. (; 3)  (1; )
C. R \ 3;1
D. ( 3;1)
Câu 3. Biết a  log3 5 . Tính theo a biểu thức log 75 45 có giá trị là:
3a  2
2a  3
a2
B.
C.
D.
a 1
a 1
2a  1
Câu 4: Biết a  log12 27 . Tính theo a biểu thức log 6 16 có giá trị là:
4(3  a )
4(3  a )
3 a
A.
B.
C.
D.
3 a
3 a
3 a

a2
2a  1

om

A.

Câu 5: Tập xác định của hàm số y  log 2  3x 2  x  4  là:
4

A.  ;    1;   ;
3


3 a
3 a

thv
n.c

4
4


B.  ; 1   ;   ;
C.  1;   ;
D.
3
3


x 1
Câu 6: Tập xác định của hàm số y  lg
là:
3 x
A. 1;3
B.  0;1
C.  3;  
D. 1;10 

 4 
  ;1 .
 3 

Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số y   x 2  3 e x trên  0; 2 là:
A. 2e
B. e 2
C. 3e3
Câu 8: Đạo hàm của hàm số f  x   ln  x 1 (3  x) là:
A. ln(3  x)  ln( x  1)
2 x  4
 x2  4 x  3

ln(3  x)
x 1

B.

D. 3

C.

ln( x  1)
3 x

Câu 9: Hàm số f ( x)  x 2 ln( x 2  1) có đạo hàm f '(1) là:
A. 1  2 ln 2
B. 1  2 ln 2
C. 1  2 ln 2

ma

Câu 10: Biết logb a  3  b  0, b  1, a  0  . Tính biểu thức P  log
A. 

3
3

1
3

Câu 11: Biểu thức

a  3  10a 1
1
2

a  5a

A.

C.  3

B.  .

a 1
a



1
2



B. a


e e
Câu 12: Cho     
 3  3

a  9a 1
1
2

a  3a



1
2

D.

D. 1  2 ln 2
3

a
b

D.

a
có giá trị là:
b
 3
2

được rút gọn lại là:
C. a  1

D.

a 1
a

3  

. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Facebook.com/mathvncom

7


www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
A.  

3
4

B.  



C.

2

3

2

D.   2 

Câu 13: Đạo hàm của hàm số f ( x)  ln(2 x 2  e2 ) có đạo hàm f '(e) là
4
3e

B.

1
3e 2

Câu 14: Đạo hàm của hàm số y 
A. 5e(

25 x
) .(2 ln 5  1)
e

C. 2  ln 3
52 x 1
là:
e x 1

B. 5e(

25 x
)
e

D. 3e 2

2 ln 5  1 2 x
5
5e

C.

2 ln 5  1 25 x
( )
5e
e

D.

om

A.

Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên tập xác định của nó:
1


A. y  

 3 2



1


B. y  

 3 2

 

2 1

A. m  n .

m



2 1

n

x

 1 
C. y  

 5 2

thì :

B. m  n .

 3 2
D. y  

3



x

C. m  n .

Câu 17: Tổng các nghiệm của phương trình (0, 6) x .52 x

2

 24

2
3
 ( ) x .9 x 12 là:
5

A. 1
B. 3
C. 2
Câu 18. Tổng các nghiệm của phương trình log 2 (9  2 x )  3  x là:
A. 2
B. 0
C. 3
Câu 19. Tập nghiệm của phương trình 2 2 x
 1
 2




A. S  3; ; 2 

3 1
2 2

2

5 x  2




 24 x

2

8 x 3




B. S   ; ; 2 

x

D. m  n .

thv
n.c

Câu 16. Cho

x

D. 0
D. 2

 1  26 x

1 
2 

C. S  3; ;1

2

13 x 5

là:
 3
 2




D. S   2; ;3

Câu 20. Tập nghiệm của phương trình log 4 x  log5 x  log 4 x.log5 x là
A. S  1; 4 ;
B. S  1; 20 ;
C. S  2;log4 5 ;
D. S  2;log5 4
Câu 21 Phương trình:

1
2

 1 có tập nghiệm là:
4  lg x 2  lg x

1

C. S  10; 
 10 
x
x
Câu 22. Phương trình 4  2  6  0 có bao nhiêu nghiệm?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

B. S  10;1000

ma

A. S  10;100

2 x 1

x2

3
3
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình     
4
4
A. (; 1]
B.  ;1
C.  ;1





D. S  

x



là :
D. (; )



x

Câu 24: Gía trị nào của m thì phương trình 3  8  m 3  8  4 có hai nghiệm phân biệt?
A. 16  m  0

C. 0  m  1

B. 0  m  16

Câu 25: Gía trị nào của m thì phương trình

Facebook.com/mathvncom

1
5

x 2

D. 0  m  4

 7  4m có một nghiệm duy nhất?
8


www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
A. m 

3
2

7
4

B. m 

D. m 

C. m  2

ĐỀ 5:
Câu 1. Tập xác định của hàm số y  (4  x)
A. (4; )
B. R \ 4

3

là:
C. (; 4)

D. R

Câu 2. Hàm số y  ln( x2  5x  6) có tập xác định là:
A. (0; )
B. (;0)
C.  2;3

A.

1
3

B.

3

D.  ;2  (3; )

om

Câu 3. Biểu thức K 

5
4

23 2 2
viết đưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là:
3 3 3

1
2

C.

1
27

D.

1
8

Câu 4: Biết a  log 28 98 . Tính theo a biểu thức log 49 14 có giá trị là:

a 1
a 1
a 1
a 1
B.
C.
D.
2a  1
2a  1
2(2a  1)
2(2a  1)
x
x
Câu 5: Cho hàm số y  ( x  1)e . Biểu thức y ' y  2e được rút gọn lại là:

A.

ex

thv
n.c

A.

B. 2e

x

Câu 6: Tập xác định của hàm số y  log
A.  3; 4 

B.  4;3

a

Câu 7: Biểu thức

A.

1
a

3 1

.a 2

 1 
  3 1 

a

x

D.

4e x

D.  3;  

C.  ; 3  (4; )

3

3 1

.a

2 3

C. a 2

B. a

x3
là:
4 x

C. 3e

được rút gọn lại là:

D. Đáp án khác

Câu 8: Giá trị của biểu thức P  log3 2.log 4 3.log5 4...log15 14.log16 15 là:
1
4

B. P  ;

ma

A. P  1 ;

C. P  2 ;

D. P  17

201

1 
Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số y  f  x   2x2  ln x trên đoạn  ; e  là:
e 
2
1
A. 2  1
B. 2
C.  ln 2
D. 2e 2  1
e
2
Câu 10: Biết a  log 20 3; b  log 20 5; c  log 20 7 . Theo a; b; c biểu thức log 20 44100 có giá trị là:

A. 1  2a  b  2c
B. 1  a  2b  2c
C. 1  2a  2b  c
D. 2  a  b  c
2
2
Câu 11: Hàm số f ( x)  x ln( x  1) có đạo hàm f '(1) là:
A. 1  2 ln 2
B. 1  2 ln 2
C. 1  2 ln 2
D. 1  2 ln 2
x2
x2
Câu 12: Số nghiệm của phương trình 3.25  (3x  10).5  3  x  0 là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
x
2 x1
Câu 13: Phương trình: 4  8

Facebook.com/mathvncom

9


www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
B. Có một nghiệm thuộc khoảng ( 1;1)
D. Có một nghiệm bằng 3.

A. Có hai nghiêm dương.
C. Có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 4)
Câu 14: Mệnh đề nào sau đây sai ?
x

2
A. Hàm số y    là hàm số nghịch biến trên  ;  
3
B. lim log 2 x  
x 0

3

x

om

C. Đồ thị hàm số y  log 2 x luôn đi qua điểm  4; 2 
3
D. Đồ thị hàm số y  log 2 x và y    đối xứng nhau qua qua trục hoành.
2
3

Câu 15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
1,4

 3

A. 4

 2

B. 3  3

4

3

1,7

 1
C.  
 3

 1
 
 3

2



 2  2
D.     
 3  3

Câu 16. Số nào dưới đây lớn hơn 0 nhưng nhỏ hơn 1?
A . (0,7)2017
C . (0,7)2017
B . (1, 7)2017

e

thv
n.c

D .Đáp án khác

Câu 17: : Số nghiệm của phương trình 5  9.5  27(5  5 )  64 là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
x
x1
Câu 18. Tổng các nghiệm của phương trình log 5 (5  1) log 25 (5  5)  1 là:
3x

A. log5 6

3 x

x

B. log5 126

C. log 5

x

156
25

D. log 5

26
25

Câu 19. Tập nghiệm của phương trình 3 x 6 x 8  1
A. S  2;4 ;
B. S  2;0 ;
C. S  4;log3 2 ;
D. S  4; 2
Câu 20. Tập nghiệm của phương trình log3 x  log7 x  log3 x.log 7 x là
2

C. S  2;log3 7 ;

A. S  1;6 ;
B. S  1;21 ;
Câu 21 Mệnh đề nào sau đây sai ?

D. S  2;log7 3

4
3

A. Hàm số y  ( ) x là hàm số nghịch biến trên  ;  
4
3

ma

lim( ) x  0
B. x




4

3

C. Đồ thị hàm số y  ( ) x luôn đi qua điểm  1; 
3
4
3

4



x

D. Đồ thị hàm số y  ( ) x và y    đối xứng nhau qua trục tung.
4
3

Câu 22. Cho M 
A. M  0

log 5 3.log15 4
. Xác định mệnh đề đúng:
2
log 6 3.log 0,3
7
7

B. M  0

C. M  0

Câu 23. Tổng các nghiệm của phương trình log 2

Facebook.com/mathvncom

D. M  0

2x 1
 2 x 2  6 x  2 là:
2
( x  1)

10


www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
A. 2

C. log 2

B. 0



5
6

125
6

D. log 2





x



x

Câu 24: Gía trị nào của m thì phương trình 4  15  m 4  15  2 có hai nghiệm phân biệt?
B. 0  m  16

C. 0  m  1
1

Câu 25: Gía trị nào của m thì phương trình
B. m 

A. m  2

5

x 1

9
4

D. 1  m  4

 9  4m có một nghiệm duy nhất?

D. m 

C. m  1

ĐỀ 6:
Câu 1. Tập xác định của hàm số y  (4  3x  x 2 )e là:
A. (2;2)
B. R
C. (; 2)  (2; )
2
Câu 2. Tập xác định của hàm số y  ln( x  9) là:

a 
Rút gọn biểu thức I 
5 1

D. 

C.   3;3

B. (; e]  [e; )

A. (; 3)  (3; )

5
4

om

A. 1  m  0

5 1

D. (2;  )

thv
n.c

(với x  0 ) ta được:
a 5 1.a 3 5
A. I  a ;
B. I  a2 ;
C. I  a3 ;
D. I  a4 .
Câu 4: Cho hàm số y  2e x sin x . Biểu thức 5 y  2 y '  y '' được rút gọn lại là :
A. y
B. 2 y
C. 3y
D. 4 y

Câu 3.

Câu 5: Cho f ( x)  tan x và  ( x)  ln( x  1) . Giá trị biểu thức
A. 1

B. 1

f '(0)
là:
 '(0)

C. 0

10  x
là :
x  3x  2
B.  ;10 .
C. (;1)  (2;10) .

Câu 6: Tập xác định của hàm số y  log 3

D. 2

2

A. (1;  ) .
D. (2;10) .
Câu 7: Biết x  log 6; y  log 7 . Tính theo x; y biểu thức log 217818720 có giá trị là:
A. 4 x  4 y
B. 1  5 x  4 y
C. 5 x  5 y
D. 1  4 x  5 y

ma

 1 
Câu 8: Tính giá trị của biểu thức P  

 a

log

a

2 log 2017 1

ta được:

1
1
;
C. P  2 ;
D. P   .
2
2
x
x
x
x
Câu 9: Cho 4  4  23 . Khi đó biểu thức M  2  2 có giá trị bằng:
A.
B. 5
C. 2 2
D. 2
5

B. P 

A. P  2 ;

Câu 10: Biểu thức
1
8

A. x  y

1
2

1
4

1
4

1
4

1
4

M  ( x  y )( x  y )( x  y ) được rút gọn lại là:

1
8

Câu 11: Cho f ( x) 

1
2

1

1

B. x 32  y 32

1

2x

5
. Đạo hàm cấp hai f ''(0) bằng:
ex

Facebook.com/mathvncom

1

C. x16  y 16

11

D. x  y


www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
A. (2ln 5  1)2

B.

2 ln 5  1
e2

C.

2 ln 5
e2

D. 1

Câu 12: Cho a  1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

om

A. log a x  0 khi x  1
B. log a x  0 khi 0  x  1
C. Nếu x1  x2 thì log a x1  log a x2 D. Đồ thị hàm số y  log a x có tiệm cận ngang là trục hoành
Câu 13: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là khẳng định đúng:
A. log 2 3  1
B. log 2 3  log 3 5
C. log 1 5  0 D. log 2 ( 3  1)  0
4

7

3

Câu 14: Tổng các nghiệm của phương trình 2(log9 x)  log3 x.log3 ( 2 x  1 1) là:
A. 0
B. 3
C. 4
D. 5
4
2
3
Câu 15: Tập nghiệm của phương trình lg ( x  1)  2lg ( x  1)  40 là:
2



A. 10 2 ;10

2












2

D. 10 2;

thv
n.c

Câu 16. Phương trình: 342 x  953 x  x



C. 10 2  1;10 2  1

B. 10 2  1;10 2  1

1

2
10 

B.Có một nghiệm thuộc khoảng (1; 2)

A.Có hai nghiêm trái dấu.

C.Có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 4)
Câu 17: Phương trình: 9 x 

3
x
2 2



1
x
2 2

D.Có hai nghiêm âm.

 32 x1

B. Có một nghiệm x  log 9

A. Có hai nghiêm dương.

2

9 2
4

C. Có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1;0) D. Vô nghiêm .
Câu 18. Phương trình sau log 4 (3.2 x  8)  x  1 có nghiệm là x1 ; x2 thì tổng x1  x2 là:
A. 5
B. 12
C. 2
D. 4  log2 6
Câu 19. Phương trình sau log 5 x  log 25 x  log 0,2 3 có tập nghiệm là:

 



1 
1 

 1 
C. S   3 
D. S   3; 

3
3


 3
x
x
x
Câu 20. Phương trình sau 3.16  2.81  5.36 có tập nghiệm là:
 2
4 1
 1
A. S  1, 
B. S  0;1
C. S  0; 
D. S   ; 
 2
 3
9 2
2
Câu 21 Phương trình sau log 2 x  3log 2 x  log 1 x  2 có tập nghiệm là:

B. S  2 3 3;

ma

A. S  2 3 3

1 
; 2
16 

A. S  

1
4

2




B. S   ; 4 2 

1
2

1
 
4

Câu 22.Tập nghiệm của bất phương trình

Facebook.com/mathvncom




C. S   ; 2 

12

x 2 7 x 12

 1 là

1
2




D. S   ; 4 


www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
 x  4
;
 x  3

B. ( 4; 3)

A. 

x  3

C. (3; 4)

D. 
.
x  4

Câu 23: Gía trị nào của m thì phương trình 4 x  8.2 x  m  0 có nghiệm
A. 4  m  8
B. 0  m  16
C. 7  m  16
D. 0  m  4
Câu 24. Tập nghiệm của phương trình 533 x  5x  x 1  5  51 x 2 x là:
2

 2 1  13 
;

2
 3

 2
2 1  13 
C. S   ;  ;

3
2
 3


2

2



A. S  

B. S  

2 1  13 
;
;0 
3
2


om


2 1  13 1  13 
 2
;
D. S   ;  ;

3
2
2
 3

7
Câu 25: Gía trị nào của m thì phương trình x 3  5  2m có một nghiệm duy nhất?
2
5
5
A. m  2
B. m 
C. m  2
D. m 
2
2

thv
n.c

ĐỀ 7:
Câu 1. Tập xác định của hàm số y  (4  3x  x 2 )5 là:
A. (1; 4)
B. R
C. (; 4)  (1; )
Câu 2. Tập xác định của hàm số y  ln( x 2  7 x  10) là:

Câu 3. Biểu thức M 
A.

C.  2;5

B. (; 2)  (5; )

A. (;5)

57
72

B.

3

53 5 54 5
4 4 4 4

D. 

D. (2;  )

viết đưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là:

19
36

C.

1
48

D.

37
72

Câu 4: Đạo hàm của hàm số y  4 1  x 2 là:
1

A.
4

(1  x )

B.

2 3

x

4

1 x

C.

2

1

4 1 x
4

2

D.

x
2 4 (1  x 2 )3

ma

Câu 5: Đạo hàm của hàm số y  x x x x là :
A . 2x

C.

1

B.

2 x

15
1616 x

Câu 6: Đạo hàm của hàm số f  x   ecos2x tại x 


6

D.

15
16

16 x15

là:

A.  3e
B. 3e
C. 3e
D.  3e
Câu 7: Biết a  log 2; b  log 3 . Tính theo a, b biểu thức log1399680 có giá trị là:
A. 1  6a  7b

B. 6a  6b


Câu 8: Tính giá trị của biểu thức K   81


1 1
 log9 4
4 2

Facebook.com/mathvncom

C. 1  7a  6b
D. 7a  7b

 25log125 8  .49log7 2 ta được:


13


www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
B. P 

A. P  20 ;

1
;
2

 1
Câu 9: Kết quả rút gọn biểu thức a  
 a

2 1

2

A. a

(a > 0), là

B. 2a

Câu 10: Biểu thức

9a  16a 1
1
2

1
2

C. 3a

a  1  12a 1



1
D. P   .
2

C. P  19 ;

1
2



D. 4a

được rút gọn lại là:

1
2

A. 2e 2

B.

10
e2

C. e

om

3a  4a
a  3a
A. 4 a
B. 3 a
C. 4a
D. 3a
2
x
Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số y  f ( x)  ( x  2 x  2)e trên đoạn  1;2 là:
D.

5
e

thv
n.c

Câu 12: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y  2x đồng biến trong khoảng (0; )
B. Hàm số y  2x nghịch biến trong khoảng (0; )
C. Hàm số y  2x nghịch biến trong khoảng (; )
D. Hàm số y  2x đồng biến trong khoảng (; )
Câu 13: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là khẳng định sai:
A. log 2 5  1

B. log 2

3
5
 log 3
11
4 7

C. log 1 7  0

D. log 2 ( 2  1)  0

2

Câu 14: Tổng các nghiệm của phương trình log 2 x  2log7 x  2  log 2 x.log 7 x là:
A. 10
B. 11
C. 12
D. Đáp số khác
3
Câu 15: Nghiệm x0 của phương trình log2 (1  x )  log7 x nằm trong khoảng nào sau đây?
A. 1  x0  5
B. 20  x0  50
C. 100  x0  200 D. 300  x0  400
Câu 16. Cho a  log 3 . Khi đó log 9000 tính theo a là:

ma

A. 2a  3
B. a 2  3
C. 3a 2
D. 9a
Câu 17: Tập nghiệm của phương trình 31 x  31 x  10 là:
A. Hai nghiệm trái dấu
B. Hai nghiệm dương
C. Hai nghiệm âm
D. Vô nghiệm
x
x1
3
Câu 18. Tổng các nghiệm của phương trình 25  6.5  5  0 là:
A. 1
B. 3
C. 2
D. 2
x
x
Câu 19. Phương trình sau 7.2  4  12  0 có tập nghiệm là:
A. S  3;4
B. S  3; 4
C. S   log2 3;  log2 4
D. S  log2 3;log2 4
3
x

Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình 2  0 là
A. x  0 ;
B. x  0 ;
C. x  0 ;
D. x  1 .
Câu 21 Phương trình sau log 2 2 x  3log 2 x  log 1 x  2 có tập nghiệm là:
2

1
2




A. S   ; 2 

1
4




B. S   ; 4 2 

1
2




C. S   ; 2 

1
4




D. S   ; 2 

Câu 22. Tỉ số giữa nghiệm lớn và nghiệm nhỏ hơn của phương trình log 2 x  log x 3  4 là:

Facebook.com/mathvncom

14


A. 10

www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
B. 103
C. 10 4
D. 105

2

Câu 23. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2log52 x  log5 x  m  0 có

B. 0  m 

nghiệm : A. 0  m  1

1
2

C. 0  m 

1
4

D. 0  m 

1
8




2
3

Câu 24: Tập nghiệm của phương trình log22 x  log32 x  2log3 x  1 là :








3

log 2 2

B. 3log 2 ;3

A. log 6 2;log 2 2 

6

3













D. log 6 2;log 2 

C. log 2 6;log 2 2 


3



3



6



 6

om

Câu 25: Tập nghiệm của phương trình 2log3 (cot x)  log 2 cos x là :


 


 


A.   m2 ; m  Z  B.   m2 ; m  Z  C.   m2 ; m  Z  D.   m2 ; m  Z 
 3



ĐỀ 8:
Câu 1. Tập xác định của hàm số y  (5  2 x  x2 )2017 là:
A. (1; 4)
B. R
C. (; 4)  (1; )
2
Câu 2. Tập xác định của hàm số y  log( x  16 x  60) là:

D. 

thv
n.c

A. (;10)



B. (;6)  (10; )

C.  6;10

D. (6; )

Câu 3. Giá trị của biểu thức log4 4 8 là

3
1
3
5
B.
C.
D.
8
2
2
4
Câu 4: Cho hàm số y  ln 2 x . Biểu thức x 2 . y '' x. y ' được rút gọn lại là :

A.

A.

0

B.1

C. 2

D. 3

Câu 5: Hàm số f ( x)  x 2 ln( x 2  1) có đạo hàm f '(1) là:
A. 1  2 ln 2
B. 1  2 ln 2
C. 1  2 ln 2
D. 1  2 ln 2
x
Câu 6: Cho f ( x)  e . Đạo hàm cấp hai f ''(1) bằng:
A. 6e 2
B. 9e
C. 15e
D. 9e3
Câu 7: Biết a  log 2; b  log 3 . Tính theo a, b biểu thức log 38880 có giá trị là:
A. 4a  4b
B. 1  5a  4b
C. 5a  5b
D. 1  4a  5b

ma

3

Câu 8: Biểu thức

log a (log a N )3
được rút gọn lại là:
log a (log a N )
B. 2
C. 3

D. 4
1
1
1
 ... 

Câu 9: Cho N  2017!. Giá trị của biểu thức P 
là:
log 2017 N
log 2 N log 3 N
A. 1

A. P  2017!;
B. P  2016! ;
C. P  2017 ;
D. P  1
Câu 10: Biểu thức (log a b  logb a  2)(log a b  log ab b) logb a  log a b được rút gọn lại là:
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 11: Biết a  log 20 3; b  log 20 5; c  log 20 7 . Theo a; b; c biểu thức log 20 44100 có giá trị là:
A. 1

A. 1  2a  b  2c
B. 1  a  2b  2c
Câu 12: Khẳng định nào sau là sai ?

C. 1  2a  2b  c

Facebook.com/mathvncom

15

D. 2  a  b  c


www.MATHVN.com - Toán học Việt Nam
A. log3 5  0 .

B. log x

2

3

1
 

2016  log x2 3 2017 .

C. log 3 4  log 3   .
3

D. log 0,3

2016
0.
2017




1

C. Đồ thị hàm số y  2 x luôn đi qua điểm  2; 
4
1



x

om

Câu 13: Cho ba số a  log15 14; b  log7 8; c  log6 37 . Bất đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. a  b  c
B. a  c  b
C. c  b  a
D. b  a  c
Câu 14: Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. Hàm số y  2 x là hàm số đồng biến trên  ;  
B. x
lim 2 x  0

D. Đồ thị hàm số y  2 x và y    đối xứng nhau qua trục tung.
2
Câu 15: Tổng các nghiệm của phương trình 2 x .2 x 4  4 x 1 là:
A. 1
B. 1
C. 2
D. 2
x 1
x
x 1
x2
Câu 16. Phương trình: 2  3  3  2
A.. Có hai nghiêm dương.
B. Có một nghiệm thuộc khoảng ( 2; 2)
C. Có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 4)
D. Có một nghiệm âm.
1 x
1 x
Câu 17: Tập nghiệm của phương trình 4  4  17 là:
A. Hai nghiệm trái dấu
B. Hai nghiệm dương
C. Hai nghiệm âm
D. Vô nghiệm
2
2
Câu 18. Số nghiệm của phương trình ln( x  2 x  3)  2 x  ln( x  4 x  3)  6 là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0

thv
n.c

2

x 1 4

Câu 19. Tập nghiệm của phương trình ( 2) ( 2) ( 4)
x 3




1
3

A. S  3; 




x2 1

2

1 
3 

B. S  3;1;0 C. S  3; ;1

2 x 1
2x

là:




1 
3 

D. S  2;  ;3

Câu 20. Tập nghiệm của phương trình log a x  log 2 x  log a x.log 2 x (a  0; a  1) là:
A. 2;a
B. 2a;1
C. a;1
D. 1  a; 2
Câu 21 Biểu thức

B. log6 30

C. log30 7

ma

A. log15 49

log 2 7.log 3 7  log 3 7.log 5 7  log 5 7.log 2 7
được rút gọn lại là:
log 2 7.log 3 7.log 5 7

Câu 22. Biểu thức M 

D. log7 30

1
1

với  2  10 thì M có giá trị :
log 2  log 5 
B. M  2
C. M  2
D. M  2

A. M  2
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình 64.9 x  84.12 x  27.16 x  0 là
A. (1; 2)

B. (;1)  (2; )

3 9
4 4

C. ( ; )

D. vô nghiệm

Câu 24: Gía trị nào của m thì phương trình log2 ( x2  2 x  5)  m log x 2 x5 2  5 có hai nghiệm phân
biệt:
2

A. 

25
m0
4

B. 

25
 m  6
4

C. 0  m 

Câu 25: Tổng các nghiệm của phương trình 3 .8
x

Facebook.com/mathvncom

x
x1

16

25
4

 36 là :

D. 1  m  2


www.MATHVN.com - Toỏn hc Vit Nam
A. log 2 5

B. log 2

2
5

C. log 5

9:
Cõu 1. Cho hàm số y 4 2 x x 2 .

Đạo hàm

là:
A. [0; 2]

2
5

D. log 5

5
2

f '( x ) ca hm s ó cho có tập xác định

C. (;0) (2; )

B. (0; 2)

D. (;0]) [(2; )

Cõu 2. Tp xỏc nh ca hm s y log( x 15 x 50) l:
B. (;5) (10; )

A. [5;10]
Cõu 3. Nu log ab 3
A.

C. 5;10

1
a5
a thỡ log a 3b
bng:
4
b

3
2

B.

1
2

C.

3
4

C. y '

2x 3
x 3x 2
2

D. (;5] [10; )

5
4

D.

thv
n.c

Cõu 4: o hm ca hm s y log3 x 2 3x 2 l:
A. y '

om

2

B. y '

2 x 3 ln 3

2x 3
x 3x 2 ln 3
2

D. y ' 2 x 3 ln 3

x 2 3x 2





1
4

Cõu 5: o hm hm s y x x 3 l:
3


4
1
A. 2 x 1
4

2



B. x 2 x 3



3

1
4

ln x


2

x 3

3

ma

4
4
1
1
C. x 2 x 3
D. x 2 x 3 2 x 1
4
4
Cõu 6: Cho log 2 3 a . Khi ú log3 18 tớnh theo a l:
3 a
1 3a
A.
B.
C. 1 3a
D. 2 3a
a
a
Cõu 7: o hm ca hm s y (2 x 3).2 x ti x 0 l:
A. 5ln 2
B. 2 3ln 2
C. 3e ln 2
D. 3 2ln 2
Cõu 8: Bit a log 5; b log 6 . Tớnh theo a, b biu thc log1458000000 cú giỏ tr l:
A. 5a 5b
B. 1 5a 6b
C. 6a 6b
D. 1 6a 5b

a 5 a3 . 3 a 2
Cõu 9: Tớnh giỏ tr ca biu thc P log 1
ta c:
4
a a a. a
23
2
7
31
A. P ;
B. P ;
C. P ;
D. P
.
15
3
9
60

Facebook.com/mathvncom

17


x

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×