Tải bản đầy đủ

kế toán tài chính thực hành kế toán tài chính

Lời mở đầu
Trong những năm gần đây,cùng với sự phát triển của kinh tế thế
giới, nền kinh tế Việt Nam cũng không ngừng phát triển và đã đạt
được nhiều thành tựu lớn.
Các doanh nghiệp có quyền chủ động và tự chịu trách nhiệm về
hoạt động sản xuất kinh doanh của mình. . Năm 2008, cả thế giơi
chao đảo trong cơn khủng hoảng kinh tế ,biến động giá cả. Không
nằm ngoài cơn xoáy đó, nền kinh tế Việt Nam cũng chịu nhiều tác
động. Đến cuối năm 2008, nhiều công ty đã phải đóng cửa hoặc thu
hẹp sản xuất do không có đơn đặt hàng.
Trong bối cảnh đó , vượt qua nhiều biến động, khó khăn, thách thức
, năm 2008 ,Công ty Bóng đèn Phích nước Rạng Đông vẫn trên đà
phát triển, tăng trưởng , hiệu quả và bền vững 19 năm , công ăn
việc làm của cán bộ công nhân viên được đảm bảo , cổ tức để đóng
góp vào ngân sách nhà nước.
Hiện nay công ty đã và đang trong quá trình đi lên và đạt những
thành tựu lớn. Thông qua bài tiểu luận này, em xin phép được trình
bày về Công ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông – một
công ty tiên phong trong vấn đề chiếu sáng.



I.

Giới thiệu về công ty

KHÔNG TIẾT KIỆM ÁNH SÁNG, CHỈ TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG!
CHIẾU SÁNG TIỆN NGHI CẤU THÀNH CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG!

CÔNG TY CỔ PHẦN BÓNG ĐÈN PHÍCH NƯỚC RẠNG
ĐÔNG
RANG DONG LIGHT SOURCE & VACUUM FLASK
Tên tiếng Anh:
JOINT STOCK COMPANY
Tên giao dịch: RALACO
Số 87 - 89 Phố Hạ Đình, Phường Thanh Xuân Trung,
Địa chỉ:
Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Điện thoại:
(04) 3 858 4310/3 858 4165
Fax:
(04) 3858 5038
Website:
www.rangdongvn.com
Email:
ralaco@hn.vnn.vn
Đại diện theo
Ông Nguyễn Đoàn Thăng - Chức vụ: Tổng Giám đốc
pháp luật:
Năm thành lập: 1961
Mã số thuế:
0101526991
10201 00000 79107 Ngân Hàng Thương mại CP Công
Tài khoản số:
thương Việt Nam, Chi nhánh Đống Đa, Hà Nội.
Giấy CNĐKKD
0103004893 Cấp ngày: 15/7/2004 Nơi cấp: Hà Nội
số:
Vốn điều lệ:
115 000 000 000 đồng
Tên tiếng Việt:



1. Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty:
Sản xuất kinh doanh các sản phẩm Bóng đèn, vật tư thiết bị điện, dụng cụ
chiếu sáng, sản phẩm thủy tinh và các loại phích nước;
Dịch vụ khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ;
Xuất nhập khẩu trực tiếp;
Tư vấn và thiết kế chiếu sáng trong dân dụng, công nghiệp (không bao
gồm dịch vụ thiết kế công trình);
Sửa chữa và lắp đặt thiết bị chiếu sáng trong dân dụng, công nghiệp;
Dịch vụ quảng cáo thương mại;
Dịch vụ vận chuyển hàng hoá.

2 . Sơ đồ tổ chức



3. Bộ máy kế toán của công ty
Phòng kế toán của công ty gồm 10 người. 1 kế toán trưởng kiêm trưởng
phòng .2 phó phòng kế toán, 6 kế toán viên và 1 thủ quỹ.
_ Kế toán trưởng; chỉ đạo thực hiện công tác kế toán , thống kê của công ty.
Phân phối cho từng nhân viên dựa theo kế hoạch công tác chung, trực tiếp
chịu trách nhiệm trước Giám đốc và toàn bộ kế hoạch công tác kế toán của
công ty và có trách nhiệm ,quyền hạn trước pháp luật .
_ Phó phòng kế toán ; đồng thời là kế toán tổng hợp , điều hành mọi công tác
kế
toán, cùng kế toán trưởng xem xét các yếu tố sản xuất , định mức vật tư, sản
lượng tiêu thụ,... để đưa ra các quyết định , kế hoạch cụ thể. Đặc biệt, cuối
tháng chấp nhật các Nhật ký- Chứng từ của các kế toán viên, vào các sổ tài
khoản, lập các báo cáo .
_ Phó phòng kế toán phụ trách các công tác tin học kiêm công tác thống kê
tổng hợp ; thiết lập các công tác phần mềm , thực hiện việc lưu giữ , bảo
quản số liệu .
_ Kế toán tiền mặt và tiền gửi ngân hàng : quản lý và hạch toán các khoản
vốn bằng tiền, phản ánh số tài sản hiện có và tình hình tăng giảm của quỹ
tiền mặt, tiền gửi ngân hàng.
_Kế toán nhập, xuất vật liệu và tính giá thành : theo dõi tình hình nhập, xuất
vật liệu, theoo dõi thuê giá công , thuê ngoài, chế biến, tình hình luân chuyển
vật tư trong kho, tính giá vật liệu thực tế , phân bố chi phí vật tư vào chi phí
sản xuất, đồng thời tính giá thành
_ Kế toán công nợ : theo dõi các khoản nợ phải thu , phải trả theo từng đối
tượng, thường xuyên đối chiếu, kiểm tra , đôn đốc việc thanh toán được kịp
thời
_ Kế toán chi phí và khấu hao tài sản cố định : xác định chi phí của phân
xưởng, đồng thời theo dõi tình trạng tăng giảm hiên có, hao mòn TSCĐ
_ Kế toán tiêu thụ và xác định KQKD; xác định đươc chi phí, thu nhập , và kết
quả thuộc từng hoạt động kinh doanh


_ Kế toán tiền lương ; Hạch toán tiền lương , các khoản trích theo lương và
phần huy động vốn của công nhân viên chức
_ Thủ quỹ : Phụ trách việc thu, chi tiền măt khi có nhu cầu, quản lý két tiền
mặt của công ty . Cuôi ngày, thủ quỹ tổng hợp các phiếu thu, phiếu chi để lập
báo cáo .

Mọi hoạt động tài chính trong công ty được lập theo đúng mẫu và phương
pháp tính toán . Hệ thống sổ Sách của công ty bao gồm :
+ Nhật kí chứng từ số 1,2,4, 4,7,8,10
+ Bảng kê số 1,2, 4, 5, 6, 11
+ Bảng phân bố số 1,2,3
+ Sổ chi tiết các tài khoản
+ Sổ cái các tài khoản


Thông tin về tổ chức công tác kế toán

_ Công ty hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên,
_ Tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
_ Hạch toán ngoại tệ theo giá thực tế,
_ Phương pháp tính giá vật liệu và giá vốn hàng xuất kho theo phương pháp
nhập trước xuất trước
_ Tính giá thành sản phẩm theo phương pháp giản đơn

Sau đây em xin trình bày về của công ty trong tháng 3 năm 2015

II.
A.

Số liệu thưc hành

Số dư đầu kì của các tại khoản
Số
hiệu
TK
111
112
131
133
138
141
152
153
154
155
211
213
214
242

Tên tài khoản
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Phải thu của khách hàng
Thuế GTGT được khấu trừ
Phải thu của khách hàng
Tạm ứng
Nguyên vật liệu
Công cụ dụng cụ
Chi phí sản xuất , kin doanh
dở dang
Thành phẩm
Tài sản cố đinh hữu hình
Tài sản cố định vô hình
Hao mòn tài sản cố định
Chi phí trả trước

Dư đầu kì
Nợ



400.000.000
2.700.000.000
570.000.000
38.000.000
42.000.000
60.000.000
998.000.000
125.500.000
406.000.000
1.482.000.000
10.222.800.000
3.800.000.000
748.000.000
130.000.000


331
333
334
338
353
411
414
421
441

Phải trả cho người bán
Thuế và các khoản phải trả
cho nhà nước
Phải trả người lao động
Phải trả, phải nộp khác
Quỹ khe thưởng phúc lợi
Vốn dầu tư chủ sở hữu
Quỹ đàu tư và phát triên
Lợi nhuận chư phân phối
Nguồn vốn xây dựng cơ
bản

Tổng cộng
B.
1.

1.470.000.000
102.000.000
34.000.000
45.000.000
120.500.000
399.000.000
55.000.000
235.000.000
325.000.000
20.974.300.000

3.533.500.000

Số dư đầu kì chi tiết của một só tài khoản
Số dư chi tiết công nợ
Chi tiết 131 – Phải thu của khách hàng
STT
1

2

Tên khách hàng
Công ty cổ phần Minh Nhật
Địa chỉ : số 49 Đại La- Hà Nội
Mã số thuế : 0102906878
Số TK : 2345795979 Ngân
Hàng Công thương Việt Nam
Công ty TNHH Thiên Thành
Địa chỉ : số 345– Đông Anh –
Hà Nội
Mã số thuế :0101011532
Ngân hàng VI Bank
Tổng cộng

Mã KH
KH001

Dư nợ
98.000.000

KH002

Dư có

80.000.000

98.000.000

80.000.000

*TK 141 – Tạm ứng
STT
Tên NV
1
Lê Thu Hà
Tổng cộng

Mã NV
NV 013

Dư nợ
11.300.000
11.300.000


*TK 331- Phải trả người bán
STT
1

2

3

4
5

Nhà cung cấp
Công ty Cổ phần Thịnh Phát
Địa chỉ : số 15 đường Giải Phóng – Hà Nội
Mã số thuế : 0101693969
Số TK 1212 1563065 Ngân hàng VI Bank
Công ty cổ phần thiết bị mới JSC
Địa chỉ : số 345 Minh Khai –Hai Bà Trưng – Hà
Nội
Mã số thuế : 0105686979 Ngân hàng Vietin
Bank
Công ty TNHH Phương Linh
Địa chỉ : số 121 – Láng Hạ - Hà Nội
Mã số thuế : 0101245486 Ngân hàng Công
thương Việt Nam

Mã KH
CC001

Dư có
40.000.000

CC002

20.000.000

CC003

23.000.000

Công ty TNHH Thiên Thành
Địa chỉ : số 345- Đông Anh – Hà Nội
Mã số thuế :0101011532 Ngân hàng VI Bank
Công ty SPU
Địa chỉ : 22 Tam Trinh – Hà Nội
Mã số thuế : 0101229724 Ngân hàng VI Bank
Tổng cộng

CC004

98.000.000

CC005

120.000.000
301.000.000

2 . Số dư chi tiết hàng tồn kho
*Chi tiết 152- Nguyên liệu, vật liệu
STT
1
2
3

Tên vật

Thủy
tinh
Bột
huỳnh
quang
Bao bì

Mã vật

VL0001

Đơn vị
tính
Kg

Số
lượng
1200

Đơn giá

Thành tiền

14.500

17.400.000

VL002

Kg

300

23.450

7.035.000

Vl003
Kg
Tổng cộng

500

15.000

7.500.000
31.935.000


*Chi tiết 155 – Thành phẩm
STT

Tên vật tư

1

Bóng đèn sợi
đốt
Bóng đèn
TP002
huỳnh quang
Tổng cộng

2

C.
1.

Tên vật tư

VL002

4.
5.

Số
Đơn giá
lượng
3500 21.050

Thành tiền

Cái

5000

130.850.000

26.170

73.675.000

204.525.000

Số lượng Đơn giá Thành tiền

Thủy tinh

Đơn vị
tính
Kg

100

14.500

1.450.000

Bột huỳnh quang

Kg

60

23.650

1.419.000

Cộng tiền hàng
Thuế 10%
Tổng số tiền thanh toán

3.

Đơn
vị
Cái

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tháng 3/2015
Ngày 01/3/2015, nhân viên Nguyễn Lệ Hà mua nguyên vật liệu của
công ty cổ phần Thịnh Phát hóa đơn HDGTGT HD/16T 03001 , công ty
Rạng Đông đã thanh toán bằng chuyển khoản tiền VNĐ theo UNC
03001 và GBN 03011 . Nguyên vật liệu đã về nhập kho đủ theo PNK
03001 . thông tin chi tiết

Mã vật

VL001

2.

Mã vật

TP001

2.869.000
286.900
3.155.900

Ngày 03/3/2015 mua máy tính của công ty cổ phần thiết bị mới JSC
cho phòng kế toán. Giá mua có thuế GTGT là 11.000.000đ, đã thanh
toán bằng tiền mặt
Ngày 04/3/2015 Trả nợ vay ngắn hạn bằng tiền gửi ngân hàng
50.000.000
Ngày 07/3/2015 chi tạm ứng cho bà Lê Thu Hà theo giấy đề nghị tạm
ứng số 04 141, số tiền 11.300.000đ , phiếu chi số 01
Ngày 08/3/2015 mua bao bì của công ty Nam tiến 22.000 kg , giá mua
chưa thuế là 15.000đ/kg , thuế GTGT 10% . Chưa thanh toán cho công


ty. Chi phí vận chuyển thanh toán bằng tiền mặt 1.760.000đ , đã thanh
toán bằng tiền mặt

STT

MVT

Tên vật tư

1

VL003

Bao bì

Đơn vị
tính
kg

Số
lượng
22.000

Tổng tiền hàng
Thuế 10%
Tổng

Đơn giá

Thành tiền

15.000

330.000.000
330.000.000
33.000.000
363.000.000

Ngày 09/2/2015 thanh toán tiền hàng nợ kì trước cho công ty TNHH
Thiên Thành số tiền 220.045.000 thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng.
7. Ngày 10/3/2015 Xuất bán hàng cho công ty TNHH Minh Nhật , giá đã
có thuế GTGT 10%
Dây tóc bóng đèn 9.500kg x 21.150đ/kg
Nhôm 20.450kg x 25.500đ/kg
8. Ngày 12/3/2015 Mua TSCĐ của công ty SPU giá mua chưa thuế GTGT
là 250.000.000 . thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng. Chi phí lắp đặt
chạy thử 3.252.000 đã bao gồm thuế, thanh toán bằng tiền mặt
9. Ngày 14/3/2015 Chuyển tiền gửi ngân hàng cho công ty Nam Thành
400.000.000
10. 17/3/2015 Thanh toán tiền điện cho công ty điện lực Việt Nam
T2/2015 số tiền chưa thuế gtgt 3.860.000đ
6.

11.

Ngày 18/3/2005 Bán hàng cho công ty TNHH Phú Mĩ Hưng , đơn giá
chưa thuế 10%. Công ty thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, số tiền
300.000.000. số tiền còn lại chưa thanh toán

Bóng đèn sợi đốt : 10.500c x 21.050đ/c
Bóng đèn huỳnh quang : 14.350c x 26.170đ/c

. 12. Ngày 19/3/2015 Nhân viên thanh toán tạm ứng:
- Hàng hóa nhập kho theo giá trên hóa đơn 8.800.000đ, gồm thuế GTGT
800.000đ
- Chi phí vận chuyển hàng hóa 300.000đ, thuế GTGT 30.000đ.


- Số tiền mặt còn thừa nhập lại quỹ.
13. Ngày 19/3/2015 mua tiền văn phòng phẩm sử dung cho Bộ phận bán
hàng của công ty Thiên Long , theo HĐGTGT , giá chưa thuế GTGT là 10% số
tiền 1.500.000
14. Ngày 20/3/2015 Nhận góp vốn liên doanh của công ty cổ phần Hà Nam
bằng tiền gửi ngân hàng , số tiền 1.000.000.000. Công ty Cổ phần Bóng đèn
Phích Nước Rạng Đông đã nhân được GBC số 030055 , giao cho bên góp vốn
biên bản chứng nhận góp vốn số 03001
15 . Ngày 20/3/2015, kiểm kê thấy thiếu 1 số lượng hàng hóa thấy thiếu, trị
giá 20.000.000đ, chưa rõ nguyên nhân. Xử lí số hàng thiếu như sau : bắt thủ
kho bồi thường ½ , số còn lại tính vào giá vốn hàng bán.
16. Dùng tiền gửi ngân hàng để kí quỹ mở LC/ 12.000 USD. Ngân hàng đã gửi
giấy báo có. Tỉ giá. 16.200đ/USD
17. Công Ty Thanh Bình vay ngắn hạn 200.000.000đ bằng chuyển khoản,
công ty đã nhận Giấy báo nợ của ngân hàng. Lãi suất 1% / tháng , Công ty
nhận lãi hàng tháng
18. Ngày 21/3/2015, Công ty đồng ý cho người mua trả lại lô hàng đã bán ở
tháng trước , theo giá bán chưa thuế là 260.000.000. Thuế GTGT 10 % , giá
mua 200.000.000 , lô hàng này người mua đã trả tiền . Hàng trả còn lại gửi
bên mua .
19. Phải trả hóa đơn tiền nước cho công ty nước sạch tháng này là
2.000.000, và thuế GTGT khấu trừ là 10% .
- Dùng cho kho hàng hóa 1.200.000
- Dùng cho bán hàng 800.000
20. Ngày 27/3/2015 thanh toán tiền điện thoại cho tổng công ty viễn thông
Hà Nội , tổng số tiền 2.456.000đ
21 . Ngày 27/3/2015 thanh toán tiền internet cho công ty viễn thông Hà Nội,
tháng tổng số tiền có thuế gtgt 10% là 1.116.500đ
22. Cuối tháng có tình hình sau:
- Khách hàng H bị phá sản, theo quyết định của tòa án khách hàng H đã trả
nợ cho doanh nghiệp 50.000.000đ bằng tiền mặt, số còn lại doanh nghiệp xừ
lí xóa sổ.
- Đòi được khoản nợ khó đòi đã xử lý xóa sổ từ năm ngoái 10.000.000đ
bằng tiền mặt, chi phí đòi nợ 200.000đ bằng tiền tạm ứng.
- Cuối năm căn cứ vào nguyên tắc lập dự phòng, doanh nghiệp tiếp tục lập
dự
phòng nợ phải thu khó đòi của khách hàng K 20.000.000đ.


23. Ngày 27/3/2016 thanh toán lương cho công nhân bằng tiền mặt, số tiền :
55.288.650đ
24. Chuyển khoản nộp tiền BHYT, BHXH, BHTN số tiền 10.983.050đ
25. Lập dự phòng chi phí bảo hành sản phẩm 10.000.000đ

Định khoản
1.

a. Nợ TK 152 – VL001 :1. 450.000
Nợ TK 152 - VL002 : 1.419.000
Nợ TK 133
Có TK 331
b. Nợ TK 331
Có TK 112

: 286.900
:3.155.900
: 3.155.900
: 3.155.900


2.

a, Nợ TK 153
Nợ TK 133
Có TK 111
b. Nợ TK 242
Có TK 153

3 . Nợ TK 331
Có TK 112

: 10.000.000
: 1.000.000
: 11.000.000
: 11.000.000
: 11.000.000

: 50.000.000
: 50.000.000

4.

Nợ TK 141
Có TK 111

: 11.300.000
: 11.300.000

5.

a. Nợ TK 156

: 330.000.000

Nợ TK 133
Có TK 331

b. Nợ TK 156
Nợ TK 133
Có TK 111

: 33.000.000
: 363.000.000

: 16.000.000
: 1.600.000
: 17.600.000

6.

Nợ TK 332
Có TK 112

: 220.045.000
: 220.045.000

7.

Nợ TK 157 ( A)
Có TK 156

: 140.771.000
: 140.771.000

Nợ TK 157 (B)
Có TK 156

: 167.950.750
: 167. 959. 750


8.

9.

a, Nợ TK 221
Nợ TK 133
Có TK 112

: 250.000.000
: 25.000.000
: 275.000.000

b. Nợ TK 331
Có TK 112

: 275.000.000
: 275.000.000

c. Nợ TK 2211
Nợ TK 133
Có TK 111

: 3.200.000
: 320.000
: 3.520.000

Nợ TK 331

: 400.000.000

Có TK 112

: 400.000.000

10.

Nợ Tk 642
: 2.860.000
Nợ TK 133
: 286.000
Có TK 111
: 3.146.000

11.

a,Nợ TK 131

: 656.220.950

Có TK 511

: 596.564.500

Có TK 3331 : 59.656.450

b. Nợ TK 112
Có TK 131

c. Nợ TK 632

: 350.000.000
: 350.000.000

: 462.607.250

Có TK 156 – TP 001 : 155.589.000
Có TK 156 – TP002 : 307. 018. 250


12.

Nợ TK 156

: 9.100.000

Nợ TK 133

: 830.000

Nợ TK 111

: 70.000

Có TK 141

13.

14.

: 10.000.000

Nợ TK 642
: 1.500.000
Nợ TK 133
: 1.500.000
Có TK 111 : 1.650.000
Nợ TK 1121

: 1.000.000.000

Có TK 411

15.

a, Nợ TK 1381

:1.000.000.000

: 20.000.000

Có TK 156

: 20.000.000

b,Nợ TK 1388

: 10.000.000

Nợ TK 632

: 10.000.000

Có TK 1381 : 20.000.000

16 . Nợ TK 144

: 193.440.000 ( 12.000x 16.200 )

Có TK 112 : 184.400.000
Có TK 511 : 904.000
Có TK 007 : 193.440.000

17.

Nợ TK 1288 : 20.000.000


Có TK 112 : 200.000.000

18 .a. Nợ TK 531 : 260.000.000
Nợ TK 333 : 26.000.000
Có TK 111 : 286.000.000

b. Nợ TK 1388 : 200.000.000
Có TK 632 : 200.000.000
19.

Nợ TK 641

: 1.200.000

Nợ TK 642

: 800.000

Nợ TK 133

: 200.000

Có TK 331 : 2.200.000

20.

N ợ TK 642

: 2.456.000

Nợ TK 133

: 245.600

Có TK 111 : 1.701.600

21.

Nợ TK 642

: 1.015.000

Nợ TK 131

: 101.500

Có TK 111 : 1.116.500
22.a) Nợ TK 111

: 50.000.000

Nợ TK 139

: 30.000.000

Nợ TK 642

: 20.000.000


Có TK 131 (H): 100.000.000
Nợ TK 004

: 50.000.000

b) Nợ TK 111

: 10.000.000

Có TK 711: 10.000.000
Nợ TK 811

: 200.000

Có TK 141 : 200.000

c,Nợ TK 642

: 20.000.000

Có TK 139 (K): 20.000.000

23. Nợ TK 334

: 55.228.650

Có TK 111

: 55.228.650

24. Nợ TK 3384

: 8.462.400

Nợ TK 3385

: 1.620.450

Nợ TK 3389

: 720.200

Có TK 112 : 10.983.050

25. Nợ TK 641
Có TK 532

: 10.000.000
: 10.000.000


Chữ T
Nợ

tk111

Đầu kỳ 400.000.000
11.000.000
11.300.000
17.600.000
3.520.000
70.000 3.146.000
1.650.000
286.000.000
1.701.600
50.000.000 1.116.500
10.000.000




55.228.650
450.070.000 402.262.750

Nợ

TK 112



Đầu kỳ 2.700.000.000

350.000.000
1.000.000.000

3.155.900
50.000.000
220.045.000
275.000.000
275.000.000
400.000.000
184.400.000
200.000.000
10.983.050

Ck :2.431.416.050
Nợ

TK 1288

Đk:0
20.000.000




Ck: 20.000.000

Nợ

TK 131



Đầu kỳ 570.000.000
656.220.950
350.000.000
101.500
570.101.500
Ck:

Nợ

1.006.220.950

TK133

Đầu kỳ 38.000.000
286.900
1.000.000
33.000.000
1.600.000
25.000.000
320.000
286.000
830.000
1.500.000
200.000
245.600
101.500
100.000.000
Ck:




Nợ

TK138



Đk 42.000.000
20.000.000
10.000.000
200.000.000

20.000.000

Ck 52.000.000

Nợ

TK 139

Đk :0
30.000.000



20.000.000

Ck 10.000.000

Nợ

TK 141



Đk 60.000.000
11.300.000

10.000.000
200.000

Ck 61.100.000

Nợ

TK 144

Đk :0
193.440.000
0
Ck: 193.`440.000




Nợ

TK152



Đk :998.000.000
1.450.000 0
1.419.000
Ck :1.000.869.000

Nợ

TK 153



Đk : 125.500.000
10.000.000
11.000.000
Ck : 124.500.000

Nợ

TK154



Đk :406.000.000
0 0
Ck: 406.000.000

Nợ

TK 155



Đk :1.482.000.000
0 0
Ck : 1.482.000.000
Nợ

TK 156

Đk :0
330.000.000
16.000.000
140.771.000




167.959.750
462.607.250
9.100.000

20.000.000

Ck:

Nợ

TK 157



Đk :0
140.771.000
167.950.750
0
Ck:

Nợ

TK 211



Đk : 10.222.800.000
0 0
Ck:10.222.800.000

Nợ

TK213



Đk: 3.800.000.000
0 0
Ck: 3.800.000.000

Nợ

TK 214
Đk: 748.000.000
0
Ck:748.000.000




Nợ

TK 221



Đk:0
250.000.000
3.200.000
Ck: 253.200.000

Nợ

TK 242



Đk: 130.000.000
11.000.000
Ck: 141.000.000

Nợ

TK 331



Đk:1.470.000.000
3.155.990 3.155.990
50.000.000
363.000.000
275.000.000
400.000.000
2.200.000
Ck:

Nợ
Đk: 0

TK 332




x

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×